Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm trang thiết bị hệ thống mạng nội bộ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200855363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thương mại và Dịch vụ Đại Kim |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm trang thiết bị hệ thống mạng nội bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200833767 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn 60% học phí được để lại của đơn vị. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-19 16:45:00 đến ngày 2020-08-24 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 146,957,800 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thiết bị chuyển mạch | 6 | Cái | *Switch OfficeConnect 1620 24G-JG913A (hoặc tương đương) - Loại: thiết bị chuyển mạch 24 cổng - Tính năng, thông tin kỹ thuật (hoặc tương đương): + Bộ nhớ và bộ xử lý MIPS @ 500 MHz, flash 32 MB, RAM 128 MB; + Kích thước bộ đệm gói: 4.1Mb + Hiệu suất: Độ trễ 100 Mb | ||
| 2 | Thiết bị chuyển mạch chính | 2 | Cái | *10-port Gigabit Managed Switch CISCO SG350-10-K9-EU (hoặc tương đương) - Loại: thiết bị chuyển mạch chính 10 cổng - Tính năng, thông tin kỹ thuật (hoặc tương đương): + Các cổng kết nối: 08 cổng LAN 1Gb/s, 02 cổng mini-GBIC 1Gb/s với băng thông chuyển mạch lên tới 20Gb/s và dung lượng truyền tải gói thông tin đạt 14.88mp/s, đem lại khả năng chịu tải tốt + Hỗ trợ tính năng chuyển mạch 02 lớp + Kích thước (RxCxS): 440 x 44 x 257mm + Trọng lượng: 3,58kg + Điện áp hoạt động: 100-240V/50-60Hz - Bảo hành: 24 tháng | ||
| 3 | Dây Cáp Mạng | 3.300 | Mét | *Dây cáp mạng COMMSCOPE Cat-6E (hoặc tương đương) - Cáp mạng AMP chống nhiễu Cat-6e - 10/100/1000 Mbps và 10 Gigabit Ethernet | ||
| 4 | Nẹp nhựa | 1.650 | Cây | *Nẹp vuông nhựa luồn dây - Loại: Nẹp Vuông nhựa loại lớn, dùng để đi dây mạng - Kích thước (RxS): 30 x 16mm - Chiều dài: 2m/cây | ||
| 5 | Bộ chia quang | 2 | Cái | *Bộ chuyển đổi quang điện 10/100 1 sợi quang Gnet HHD-110G-20A/B (Hoặc tương đương) - Thông số kỹ thuật (hoặc tương đương): + Chế độ truy cập: 1000Mbps Gigabit Ethernet + Tiêu chuẩn: EEE802.3ab 1000Base-T, IEEE802.3z 1000Base-SX / LX Gigabit thernet, IEEE802.1qVLAN, IEEE802.1p QoS, IEEE802.1d Spanning Tree + Bước sóng: 850nm/1310nm/1550nm + Khoảng cách truyền: Dual-sợi đa mode: 220m (sợi kích thước: 62,5/125μm)/550m (kích thước sợi: 50/125μm); dual cáp quang single-mode: 25/40/60/80km; single cáp quang single-mode: 25/40km; thể loại 5 cặp xoắn: 100m + Hỗ trợ kết nối: 01 cổng kết nối RJ45, kết nối với loại-5 STP/UTP cáp xoắn đôi; 01 cổng kết nối quang: Multi-mode SC/ST (kích thước sợi: 50/62,5/125μm); Single-mode chế độ SC (kích thước sợi: 9/125μm) + Thời gian chễ: | ||
| 6 | Cáp Quang | 120 | Mét | *Cáp quang - Thông số kỹ thuật (hoặc tương đương) + Sợi quang tiêu chuẩn G652.D + Phần tử chịu lực trung tâm phi kim loại (FRP) + Sợi chống thấm quấn quanh FRP + Băng chống thấm quấn quanh lõi cáp + Lớp nhựa HDPE bảo vệ bên ngoài + Bán kính cong nhỏ nhất khi lắp đặt: 20 lần đường kính ngoài của cáp + Bán kính cong nhỏ nhất sau khi lắp đặt: 10 lần đường kính ngoài của cáp + Lực kéo lớn nhất khi lắp đặt: 2700N + Lực kéo lớn nhất khi làm việc: 1300N + Lực nén lớn nhất khi lắp đặt: 2000N/100mm + Khả năng chịu va đập với E=10N.m r=150mm: 30 lần va đập + Khoảng nhiệt độ bảo quản: -30 đến 60 độ C + Khoảng nhiệt độ khi lắp đặt: -5 đến 50 độ C + Khoảng nhiệt độ làm việc: -30 đến 60 độ C - Tính năng sử dụng: cáp 1FO là loại cáp thông dụng dùng nhiều cho các hệ thống thi công lắp dặt internet, hệ thống camera, hệ thống mạng lan quang kéo dài - Cấu tạo vỏ cáp: lõi sợi (core), lớp vỏ phản xạ, lớp vỏ sơ cấp, lớp vỏ bọc chặt | ||
| 7 | Ổ Sino mạng + Mặt hạt | 51 | Cái | *Ổ Sino mạng + Mặt hạt Thông số kỹ thuật (hoặc tương đương) - Nguyên bộ ổ cắm mạng đôi 2 cổng mạng cat6 AMP/Commscope: 02 ổ cắm mạng cat6 – modular jack cat6 AMP/Commscope; Mặt nạ 2 port cho cáp cat5e và cat6 AMP/Commscope; đế nổi chuyên dụng cho mặt AMP/Commscope | ||
| 8 | Bộ phát wifi | 3 | Cái | *Wifi Acess Point Ubiquiti UniFi AP-AC-LITE (Hoặc tương đương) - Thông số kỹ thuật (hoặc tương đương) + Unifi AP AC Lite là thiết bị phát sóng wifi chuyên dụng lắp đặt trong nhà. + Cấu hình tập trung bằng phần mềm Unifi Controller cài trên máy tính hoặc Cloud. + Hỗ trợ quản lý Guest Portal/Hotspot Support + Hỗ trợ roaming trơn chu. + Hỗ trợ 2 băng tần đồng thời 2,4 Ghz và 5Ghz + Chuẩn 802.11 a/b/g/n/ac mới nhất (300 Mbps/ 2,4GHz và 867 Mbps/ 5GHz) + Chế độ hoạt động: Access Point + Cổng kết nối: 01 LAN x 10/100/1000Mbps + Anten tích hợp sẵn: MIMO 3x3 (2,4GHz) & MIMO 2x2 ( 5GHz) + Bảo mật: WEP, WPA-PSK, WPA-TKIP, WPA2 AES, 802.11i Hỗ trợ: VLAN theo chuẩn 802.11Q, WMM, giới hạn tốc độ truy cập AP cho từng người dùng + Vùng phủ sóng: bán kính phát sóng tối đa 120m trong môi trường không có vật chắn + Hỗ trợ kết nối đồng thời tối đa: 120 người - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 9 | Công lắp đặt, vận chuyển, vật tư phụ | 1 | Trọn gói | - Nhân công lắp đặt hoàn thiện hệ thống - Chi phí vật tư phụ (Ốc,vít,dây,băng keo,tắc kê,các vật dụng khác,…) - Chi phí vận chuyển thiết bị hỗ trợ công tác lắp đặt hệ thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi