Gói thầu: BTTXMB-14: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MB 14

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211266600-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/01/2022 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu BTTXMB-14: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MB 14
Số hiệu KHLCNT 20211265518
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-22 21:03:00 đến ngày 2022-01-02 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,366,203,572 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.300.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng sửa chữa, quản lý bảo trì, bảo dưỡng đường thủy, hàng hải mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.200.000.000 VND.Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trạm trưởng (đội trưởng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thuyền trưởng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng thuyền trưởng đường thủy hạng III trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Người điều khiển phương tiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ điều khiển phương tiện cao tốcChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành kỹ thuật đường thủy hoặc tương đươngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tàu công suất ≥ 90CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 90 CV, tàu là phương tiện thủy nội địa chuyên dùng có gắn cẩu.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Tàu công suất ≥ 33CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 33 CV, tàu là phương tiện thủy nội địa chuyên dùng có gắn cẩu.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xuồng cao tốc công suất ≥ 40CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 40CVChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Camera giám sát hành trình (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc)
- Đặc điểm thiết bị - Mỗi tàu và xuống gắn tổi thiểu 01 Camera giám sát hành trình.- Camera giám sát hành trình tích hợp định vị vệ tinh GPS, thẻ nhớ tối thiểu 32GB, góc nhìn rộng ≥ 1200, đạt tiêu chuẩn IP68.- Nhà thầu phải cung cấp tài khoản đăng nhập vào Camera giám sát hành trình về Chủ đầu tư, Đại diện Chủ đầu tư khi cần thiết có thể kiểm tra, theo dõi trực tuyếnChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy ảnh (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc)
- Đặc điểm thiết bị - Mỗi tàu và xuống tổi thiểu 01 máy ảnh- Có tính năng định vị GPS, đo thời gian thực tế GMT+7, thẻ nhớ tối thiểu 8Gb.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ống nhòm
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng quan sát ban đêm.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tính (cố định hoặc xách tay)
- Đặc điểm thiết bị Kết nối với cơ sở dữ liệu của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, của Cơ quan quản lý bảo trì phục vụ công tác quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông ĐTNĐ.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
E-CDNT 1.2 BTTXMB-14: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MB 14
Bảo trì công trình đường thủy nội địa năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng ATP, số 40, ngách 64/55 đường Kim Giang, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng ATP, số 40, ngách 64/55 đường Kim Giang, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội;


- Bên mời thầu: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam , địa chỉ: Số 5 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788


E-CDNT 10.7
- Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) (nếu có); - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức còn hiệu lực; - Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu; Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 384 Luồng Sông Chanh (Từ ngã ba Sông Chanh - Bạch Đằng đến hạ lưu cầu mới 200m)
2 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp trục, thả phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 24 nt
3 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp với điều chỉnh, chống bồi rùa phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 216 nt
4 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 144 nt
5 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức, kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 48 nt
6 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 36 nt
7 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 48 nt
8 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 144 nt
9 Thả phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 14 nt
10 Trục phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 14 nt
11 Điều chỉnh phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 63 nt
12 Chống bồi rùa phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 63 nt
13 Bảo dưỡng phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 154 nt
14 Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
15 Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
16 Sơn màu tiêu thị phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
17 Sơn màu tiêu thị phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
18 Bảo dưỡng xích phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 210 nt
19 Bảo dưỡng cột thép D200, H=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 11 nt
20 Bảo dưỡng cột thép D160, H=7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
21 Bảo dưỡng biển chướng ngại vật bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
22 Bảo dưỡng biển chướng ngại vật bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
23 Bảo dưỡng biển chập tiêu bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
24 Bảo dưỡng biển chập tiêu bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
25 Bảo dưỡng biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 11 nt
26 Bảo dưỡng biển luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
27 Bảo dưỡng biển khoang thông thuyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
28 Bảo dưỡng biển đi giữa 2 hàng báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
29 Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 27 nt
30 Sơn màu cột thép D200, H=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 11 nt
31 Sơn màu cột thép D168, H=7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
32 Sơn màu cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 24 nt
33 Sơn màu biển chướng ngại vật bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
34 Sơn màu biển chướng ngại vật bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
35 Sơn màu biển chập tiêu bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
36 Sơn màu biển chập tiêu bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
37 Sơn màu biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 11 nt
38 Sơn màu biển luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
39 Sơn màu biển khoang thông thuyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
40 Sơn màu biển chỉ đi giữa 2 hàng báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
41 Sơn màu thước nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 24 nt
42 Sơn màu hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 27 nt
43 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 84 nt
44 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên cột, cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 240 nt
45 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
46 Trực đảm bảo giao thông + thông tin Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 nt
47 Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 730 nt
48 Quan hệ địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 36 nt
49 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 960 Luồng Ba Mom (Đèn Quả Xoài - Hòn Vụng Dại)
50 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp trục, thả phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 60 nt
51 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp với điều chỉnh, chống bồi rùa phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 540 nt
52 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 360 nt
53 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức, kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 120 nt
54 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 90 nt
55 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 120 nt
56 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 360 nt
57 Thả phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
58 Trục phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
59 Điều chỉnh phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 54 nt
60 Chống bồi rùa phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 54 nt
61 Bảo dưỡng phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 132 nt
62 Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
63 Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
64 Sơn màu tiêu thị phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
65 Sơn màu tiêu thị phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
66 Bảo dưỡng xích phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 180 nt
67 Bảo dưỡng cột thép F168, H=7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
68 Bảo dưỡng cột dàn thép 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
69 Bảo dưỡng biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
70 Bảo dưỡng biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 7 nt
71 Bảo dưỡng biển ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
72 Bảo dưỡng biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
73 Bảo dưỡng biển luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
74 Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 18 nt
75 Sơn màu cột thép F168, H=7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
76 Sơn màu cột dàn thép 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
77 Sơn màu cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 22 nt
78 Sơn màu cột BTCT li tâm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
79 Sơn màu biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
80 Sơn màu biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 7 nt
81 Sơn màu biển ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
82 Sơn màu biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
83 Sơn màu biển luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
84 Sơn màu hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 18 nt
85 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 72 nt
86 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 144 nt
87 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
88 Trực đảm bảo giao thông + thông tin Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 nt
89 Đọc mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 730 nt
90 Quan hệ địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 24 nt
91 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 608 Luồng Vịnh Hạ Long (Từ Hòn Vụng Dại đến bến khách Hòn Gai)
92 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp trục, thả phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 38 nt
93 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp với điều chỉnh, chống bồi rùa phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 342 nt
94 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 228 nt
95 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức, kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 76 nt
96 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 57 nt
97 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 76 nt
98 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 228 nt
99 Thả phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
100 Thả phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
101 Trục phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
102 Trục phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
103 Điều chỉnh phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 54 nt
104 Điều chỉnh phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
105 Chống bồi rùa phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 54 nt
106 Chống bồi rùa phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
107 Bảo dưỡng phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
108 Bảo dưỡng phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 44 nt
109 Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
110 Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
111 Sơn màu phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
112 Sơn màu tiêu thị phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
113 Sơn màu tiêu thị phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
114 Bảo dưỡng xích phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 240 nt
115 Bảo dưỡng biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
116 Bảo dưỡng biển luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
117 Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 10 nt
118 Sơn màu cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
119 Sơn màu biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
120 Sơn màu biển luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
121 Sơn màu hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 10 nt
122 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 96 nt
123 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 24 nt
124 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 736 Luồng Lạch Sâu (Từ Hòn Vụng Dại đến Hòn Một)
125 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp trục, thả phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 46 nt
126 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp với điều chỉnh, chống bồi rùa phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 414 nt
127 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 276 nt
128 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức, kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 92 nt
129 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 69 nt
130 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 92 nt
131 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 276 nt
132 Thả phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
133 Thả phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
134 Trục phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
135 Trục phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
136 Điều chỉnh phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
137 Điều chỉnh phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 72 nt
138 Chống bồi rùa phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
139 Chống bồi rùa phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 72 nt
140 Bảo dưỡng phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 22 nt
141 Bảo dưỡng phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
142 Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
143 Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
144 Sơn màu phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
145 Sơn màu tiêu thị phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
146 Sơn màu tiêu thị phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
147 Bảo dưỡng xích Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 356 nt
148 Bảo dưỡng cột thép F168, H=7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
149 Bảo dưỡng biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
150 Bảo dưỡng biển ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
151 Bảo dưỡng biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
152 Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 14 nt
153 Sơn màu cột thép F168, H=7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
154 Sơn màu cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 10 nt
155 Sơn màu biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
156 Sơn màu biển ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
157 Sơn màu biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
158 Sơn màu hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 14 nt
159 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 108 nt
160 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 60 nt
161 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.024 Luồng Lạch Ngăn (Từ Ghềnh Đầu Phướn đến Hòn Một)
162 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp trục, thả phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 64 nt
163 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp với điều chỉnh, chống bồi rùa phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 576 nt
164 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 384 nt
165 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức, kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 128 nt
166 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 96 nt
167 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 128 nt
168 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 384 nt
169 Thả phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
170 Trục phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
171 Điều chỉnh phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 27 nt
172 Chống bồi rùa phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 27 nt
173 Bảo dưỡng phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 3 nt
174 Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
175 Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
176 Sơn màu phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 3 nt
177 Sơn màu tiêu thị phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
178 Sơn màu tiêu thị phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
179 Bảo dưỡng xích phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 90 nt
180 Bảo dưỡng cột thép F200, H=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
181 Bảo dưỡng cột thép F168, H=7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
182 Bảo dưỡng biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
183 Bảo dưỡng biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
184 Bảo dưỡng biển ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
185 Bảo dưỡng biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
186 Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 12 nt
187 Sơn màu cột thép F200, H=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
188 Sơn màu cột thép F168, H=7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
189 Sơn màu cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 18 nt
190 Sơn màu biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
191 Sơn màu biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
192 Sơn màu biển ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
193 Sơn màu biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
194 Sơn màu hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 12 nt
195 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 36 nt
196 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 108 nt
197 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 576 Lạch Đầu Xuôi (Từ Hòn Mươi Nam đến Hòn Sãi Cóc)
198 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp trục, thả phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 36 nt
199 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp với điều chỉnh, chống bồi rùa phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 324 nt
200 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 216 nt
201 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức, kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 72 nt
202 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 54 nt
203 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 72 nt
204 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 216 nt
205 Thả phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
206 Trục phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
207 Điều chỉnh phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
208 Chống bồi rùa phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
209 Bảo dưỡng phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
210 Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
211 Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
212 Sơn màu phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
213 Sơn màu tiêu thị phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
214 Sơn màu tiêu thị phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
215 Bảo dưỡng xích phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 104 nt
216 Bảo dưỡng biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
217 Bảo dưỡng biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
218 Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 11 nt
219 Sơn màu cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 14 nt
220 Sơn màu biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
221 Sơn màu biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
222 Sơn màu hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 11 nt
223 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 48 nt
224 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 84 nt
225 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 288 Lạch Cửa Vạn (Từ Hòn Sãi Cóc đến Cửa Tùng Gấu)
226 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp trục, thả phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 18 nt
227 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp với điều chỉnh, chống bồi rùa phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 162 nt
228 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 108 nt
229 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức, kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 36 nt
230 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 27 nt
231 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 36 nt
232 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 108 nt
233 Thả phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
234 Trục phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
235 Điều chỉnh phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
236 Chống bồi rùa phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
237 Bảo dưỡng phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
238 Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
239 Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
240 Sơn màu phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
241 Sơn màu tiêu thị phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
242 Sơn màu tiêu thị phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
243 Bảo dưỡng xích phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 64 nt
244 Bảo dưỡng biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
245 Bảo dưỡng biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
246 Bảo dưỡng biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
247 Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 4 nt
248 Sơn màu cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 nt
249 Sơn màu biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
250 Sơn màu biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
251 Sơn màu biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
252 Sơn màu hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 4 nt
253 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 24 nt
254 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 24 nt
255 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 624 Lạch Giải (Từ Hòn Sãi Cóc đến Hòn Một)
256 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 144 nt
257 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức, kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 48 nt
258 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 36 nt
259 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 48 nt
260 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 144 nt
261 Bảo dưỡng biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
262 Bảo dưỡng biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
263 Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 5 nt
264 Sơn màu cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 10 nt
265 Sơn màu biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
266 Sơn màu biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
267 Sơn màu hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 5 nt
268 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng mặt trời trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 60 nt
269 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.024 Luồng Hòn Gai (Từ Hòn Tôm đến Hòn Đũa)
270 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp trục, thả phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 64 nt
271 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp với điều chỉnh, chống bồi rùa phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 576 nt
272 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 384 nt
273 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức, kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 128 nt
274 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 96 nt
275 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 128 nt
276 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 384 nt
277 Thả phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
278 Trục phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
279 Điều chỉnh phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 72 nt
280 Chống bồi rùa phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 72 nt
281 Bảo dưỡng phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
282 Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
283 Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
284 Sơn màu phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
285 Sơn màu tiêu thị phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
286 Sơn màu tiêu thị phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
287 Bảo dưỡng xích phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 151,5 nt
288 Bảo dưỡng biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
289 Bảo dưỡng biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
290 Bảo dưỡng biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
291 Bảo dưỡng biển luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
292 Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 18 nt
293 Sơn màu cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 20 nt
294 Sơn màu biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
295 Sơn màu biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
296 Sơn màu biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
297 Sơn màu biển luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
298 Sơn màu hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 18 nt
299 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 96 nt
300 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 120 nt
301 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
302 Trực đảm bảo giao thông + thông tin Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 nt
303 Quan hệ địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 36 nt
304 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 448 Luồng Bài Thơ (Từ Núi Bài Thơ đến Hòn Đầu Mối)
305 Hành trình KTT kết hợp trục, thả phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 28 nt
306 Hành trình KTT kết hợp điều chỉnh, chống bồi rùa phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 252 nt
307 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 168 nt
308 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức, kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 56 nt
309 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 42 nt
310 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 56 nt
311 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 168 nt
312 Thả phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
313 Trục phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
314 Điều chỉnh phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
315 Chống bồi rùa phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
316 Bảo dưỡng phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
317 Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
318 Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
319 Sơn màu phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
320 Sơn màu tiêu thị phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
321 Sơn màu tiêu thị phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
322 Bảo dưỡng xích phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 79 nt
323 Cột thép D200, H=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 nt
324 Bảo dưỡng biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
325 Bảo dưỡng biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
326 Bảo dưỡng biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
327 Bảo dưỡng biển luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
328 Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 10 nt
329 Sơn màu cột thép D200, H=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 nt
330 Sơn màu cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 12 nt
331 Sơn màu biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
332 Sơn màu biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
333 Sơn màu biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
334 Sơn màu biển luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
335 Sơn màu hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 10 nt
336 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 48 nt
337 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 72 nt
338 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 864 Luồng Bái Tử Long (Từ Hòn Đũa đến Hòn Một)
339 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp trục, thả phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 54 nt
340 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp với điều chỉnh, chống bồi rùa phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 486 nt
341 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 324 nt
342 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức, kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 108 nt
343 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 81 nt
344 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 108 nt
345 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 324 nt
346 Thả phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
347 Thả phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
348 Trục phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
349 Trục phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
350 Điều chỉnh phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 72 nt
351 Điều chỉnh phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
352 Chống bồi rùa phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 72 nt
353 Chống bồi rùa phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
354 Bảo dưỡng phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
355 Bảo dưỡng phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 44 nt
356 Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
357 Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
358 Sơn màu phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
359 Sơn màu tiêu thị phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
360 Sơn màu tiêu thị phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
361 Bảo dưỡng xích Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 300 nt
362 Bảo dưỡng biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
363 Bảo dưỡng biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
364 Bảo dưỡng biển ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
365 Bảo dưỡng biển luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
366 Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 18 nt
367 Sơn màu cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 16 nt
368 Sơn màu biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
369 Sơn màu biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
370 Sơn màu biển ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
371 Sơn màu biển luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
372 Sơn màu hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 18 nt
373 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 120 nt
374 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 96 nt
375 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 704 Luồng Lạch Buộm (Từ Hòn Đũa đến Hòn Buộm)
376 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp trục, thả phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 44 nt
377 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp với điều chỉnh, chống bồi rùa phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 396 nt
378 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 264 nt
379 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức, kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 88 nt
380 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 66 nt
381 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 88 nt
382 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 264 nt
383 Thả phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
384 Thả phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
385 Trục phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
386 Trục phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
387 Điều chỉnh phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 72 nt
388 Điều chỉnh phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
389 Chống bồi rùa phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 72 nt
390 Chống bồi rùa phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
391 Bảo dưỡng phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
392 Bảo dưỡng phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 44 nt
393 Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
394 Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
395 Sơn màu phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
396 Sơn màu tiêu thị phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
397 Sơn màu tiêu thị phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
398 Bảo dưỡng xích phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 300 nt
399 Bảo dưỡng cột thép F168, H=7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
400 Bảo dưỡng biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
401 Bảo dưỡng biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
402 Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 11 nt
403 Sơn màu cột thép F168, H=7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
404 Sơn màu cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
405 Sơn màu biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
406 Sơn màu biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
407 Sơn màu hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 11 nt
408 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 120 nt
409 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 12 nt
410 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 260 Luồng Vũng Đục (Từ Hòn Buộm đến Vũng Đục)
411 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 60 nt
412 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức, kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 20 nt
413 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 15 nt
414 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 20 nt
415 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 60 nt
416 Bảo dưỡng cột thép F200, H=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
417 Bảo dưỡng biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
418 Bảo dưỡng biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
419 Bảo dưỡng biển luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
420 Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 2 nt
421 Sơn màu cột thép F200, H=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
422 Sơn màu cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 nt
423 Sơn màu biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
424 Sơn màu biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
425 Sơn màu biển luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
426 Sơn màu hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 2 nt
427 Kiểm tra vệ sinh đèn trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 24 nt
428 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
429 Trực đảm bảo giao thông + thông tin Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 nt
430 Quan hệ địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 24 nt
431 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 640 Luồng Cái Bầu - Cửa Mô (Từ Vạ Ráy Ngoài đến Hòn Buộm)
432 Hành trình KTT kết hợp trục, thả phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 40 nt
433 Hành trình KTT kết hợp điều chỉnh, chống bồi rùa phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 360 nt
434 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 240 nt
435 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức, kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 80 nt
436 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 60 nt
437 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 80 nt
438 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 240 nt
439 Thả phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
440 Thả phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
441 Trục phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
442 Trục phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
443 Điều chỉnh phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
444 Điều chỉnh phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
445 Chống bồi rùa phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
446 Chống bồi rùa phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
447 Bảo dưỡng phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
448 Bảo dưỡng phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
449 Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
450 Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
451 Sơn màu phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
452 Sơn màu phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
453 Sơn màu tiêu thị phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
454 Sơn màu tiêu thị phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
455 Bảo dưỡng xích phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 175 nt
456 Bảo dưỡng cột thép F200, H=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
457 Bảo dưỡng biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
458 Bảo dưỡng biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
459 Bảo dưỡng biển luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
460 Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 9 nt
461 Sơn màu cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 nt
462 Sơn màu biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
463 Sơn màu biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
464 Sơn màu biển luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
465 Sơn màu hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 9 nt
466 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 72 nt
467 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 36 nt
468 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 768 Nhánh Vạ Ráy Ngoài -Giuộc Giữa- Đông Bìa
469 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp trục, thả phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 48 nt
470 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp với điều chỉnh, chống bồi rùa phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 432 nt
471 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 288 nt
472 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức, kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 96 nt
473 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 72 nt
474 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 96 nt
475 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 288 nt
476 Thả phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 26 nt
477 Trục phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 26 nt
478 Điều chỉnh phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 117 nt
479 Chống bồi rùa phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 117 nt
480 Bảo dưỡng phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 13 nt
481 Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
482 Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 7 nt
483 Sơn màu phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 13 nt
484 Sơn màu tiêu thị phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
485 Sơn màu tiêu thị phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 7 nt
486 Bảo dưỡng xích phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 359,1 nt
487 Bảo dưỡng biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
488 Bảo dưỡng biển luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
489 Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 16 nt
490 Sơn màu cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 nt
491 Sơn màu biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
492 Sơn màu biển luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
493 Sơn màu hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 16 nt
494 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 156 nt
495 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 36 nt
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.4E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.300.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.300.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng sửa chữa, quản lý bảo trì, bảo dưỡng đường thủy, hàng hải mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.200.000.000 VND.Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trạm trưởng (đội trưởng) 2 Có bằng tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT51
2 Thuyền trưởng 2 Có bằng thuyền trưởng đường thủy hạng III trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
3 Người điều khiển phương tiện 1 Có chứng chỉ điều khiển phương tiện cao tốcChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
4 Công nhân kỹ thuật 4 Chuyên ngành kỹ thuật đường thủy hoặc tương đươngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tàu công suất ≥ 90CV Công suất ≥ 90 CV, tàu là phương tiện thủy nội địa chuyên dùng có gắn cẩu.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
2 Tàu công suất ≥ 33CV Công suất ≥ 33 CV, tàu là phương tiện thủy nội địa chuyên dùng có gắn cẩu.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
3 Xuồng cao tốc công suất ≥ 40CV Công suất ≥ 40CVChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
4 Camera giám sát hành trình (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc) - Mỗi tàu và xuống gắn tổi thiểu 01 Camera giám sát hành trình.- Camera giám sát hành trình tích hợp định vị vệ tinh GPS, thẻ nhớ tối thiểu 32GB, góc nhìn rộng ≥ 1200, đạt tiêu chuẩn IP68.- Nhà thầu phải cung cấp tài khoản đăng nhập vào Camera giám sát hành trình về Chủ đầu tư, Đại diện Chủ đầu tư khi cần thiết có thể kiểm tra, theo dõi trực tuyếnChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.3
5 Máy ảnh (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc) - Mỗi tàu và xuống tổi thiểu 01 máy ảnh- Có tính năng định vị GPS, đo thời gian thực tế GMT+7, thẻ nhớ tối thiểu 8Gb.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.3
6 Ống nhòm Có khả năng quan sát ban đêm.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
7 Máy tính (cố định hoặc xách tay) Kết nối với cơ sở dữ liệu của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, của Cơ quan quản lý bảo trì phục vụ công tác quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông ĐTNĐ.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->