Gói thầu: BTTXMB-13: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MB 13

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211266589-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/01/2022 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu BTTXMB-13: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MB 13
Số hiệu KHLCNT 20211265518
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-22 21:01:00 đến ngày 2022-01-02 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,255,574,479 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 138,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.300.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng sửa chữa, quản lý bảo trì, bảo dưỡng đường thủy, hàng hải mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.000.000.000 VND.Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trạm trưởng (đội trưởng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thuyền trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng thuyền trưởng đường thủy hạng III trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Người điều khiển phương tiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ điều khiển phương tiện cao tốcChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành kỹ thuật đường thủy hoặc tương đươngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tàu công suất ≥ 33CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 33 CV, tàu là phương tiện thủy nội địa chuyên dùng có gắn cẩu.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xuồng cao tốc công suất ≥ 40CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 40CVChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Camera giám sát hành trình (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc)
- Đặc điểm thiết bị - Mỗi tàu và xuống gắn tổi thiểu 01 Camera giám sát hành trình.- Camera giám sát hành trình tích hợp định vị vệ tinh GPS, thẻ nhớ tối thiểu 32GB, góc nhìn rộng ≥ 1200, đạt tiêu chuẩn IP68.- Nhà thầu phải cung cấp tài khoản đăng nhập vào Camera giám sát hành trình về Chủ đầu tư, Đại diện Chủ đầu tư khi cần thiết có thể kiểm tra, theo dõi trực tuyếnChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ảnh (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc)
- Đặc điểm thiết bị - Mỗi tàu và xuống tổi thiểu 01 máy ảnh- Có tính năng định vị GPS, đo thời gian thực tế GMT+7, thẻ nhớ tối thiểu 8Gb.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ống nhòm
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng quan sát ban đêm.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tính (cố định hoặc xách tay)
- Đặc điểm thiết bị Kết nối với cơ sở dữ liệu của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, của Cơ quan quản lý bảo trì phục vụ công tác quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông ĐTNĐ.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
E-CDNT 1.2 BTTXMB-13: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MB 13
Bảo trì công trình đường thủy nội địa năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng ATP, số 40, ngách 64/55 đường Kim Giang, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng ATP, số 40, ngách 64/55 đường Kim Giang, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội;


- Bên mời thầu: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam , địa chỉ: Số 5 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788


E-CDNT 10.7
- Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) (nếu có); - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức còn hiệu lực; - Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu; Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 138.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 595 Sông Hồng từ Km177 - Km 194,5
2 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.225 nt
3 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 140 nt
4 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 280 nt
5 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 140 nt
6 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 140 nt
7 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 420 nt
8 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 105 nt
9 Đo dò sơ khảo bãi cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100ha 9,9 nt
10 Thả phao Φ 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 76 nt
11 Trục phao Φ1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 76 nt
12 Điều chỉnh phao Φ1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 342 nt
13 Chống bồi rùa phao Φ1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 342 nt
14 Thả phao Φ 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 2 nt
15 Trục phao Φ1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 2 nt
16 Điều chỉnh phao Φ1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 9 nt
17 Chống bồi rùa phao Φ 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 9 nt
18 Thả phao Φ 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 26 nt
19 Trục phao Φ1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 26 nt
20 Điều chỉnh phao Φ1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 117 nt
21 Chống bồi rùa phao Φ1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 117 nt
22 Bảo dưỡng phao Φ1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 38 nt
23 Bảo dưỡng phao Φ 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 1 nt
24 Bảo dưỡng phao Φ 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 13 nt
25 Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 22 nt
26 Bảo dưỡng tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 27 nt
27 Bảo dưỡng tiêu thị hình cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
28 Bảo dưỡng xích nỉn Φ22 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 585 nt
29 Bảo dưỡng xích nỉn Φ32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 325 nt
30 Bảo dưỡng lồng đèn, phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 54 nt
31 Sơn màu phao Φ 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 38 nt
32 Sơn màu phao Φ1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 1 nt
33 Sơn màu phao Φ 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 13 nt
34 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 22 nt
35 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 27 nt
36 Sơn màu hình cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
37 Sơn màu lồng đèn, phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Đèn 54 nt
38 Bảo dưỡng cột thép 160, h=8,5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 25 nt
39 Bảo dưỡng biển vuông hai mặt 1,5mx1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 11 nt
40 Bảo dưỡng biển vuông một mặt 1,5mx1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 17 nt
41 Bảo dưỡng biển vuông một mặt 1,8mx1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
42 Bảo dưỡng biển C113,C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 24 nt
43 Bảo dưỡng biển phụ 1,5m x 0,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 6 nt
44 Bảo dưỡng biển phụ 0,75m x 0,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 24 nt
45 Bảo dưỡng biển chữ nhật 2mx1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
46 Bảo dưỡng cột biển tuyên truyền luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 179 nt
47 Bảo dưỡng lồng đèn, phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 44 nt
48 Sơn màu cột thép 160,h=8,5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 25 nt
49 Sơn màu biển vuông hai mặt 1,5m x1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 11 nt
50 Sơn màu biển vuông một mặt 1,8m x1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 17 nt
51 Sơn màu biển vuông một mặt 1,8m x1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
52 Sơn màu biển C113, C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 24 nt
53 Sơn màu biển biển phụ 1,5m x 0,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 6 nt
54 Sơn màu biển phụ 0,75m x 0,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 24 nt
55 Sơn màu biển chữ nhật 2mx1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
56 Sơn màu cột biển tuyên truyền luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 82 nt
57 Sơn màu thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 80 nt
58 Sơn màu lồng đèn, phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Đèn 44 nt
59 Chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 50 nt
60 Dịch chuyển cột báo báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 5 nt
61 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cột 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 528 nt
62 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 648 nt
63 Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 168 nt
64 Trực đảm bảo giao thông và thông tin điện thoại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 365 nt
65 Đọc mực nước và đếm lưu lượng vận tải (sông vùng lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 730 nt
66 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Ngày 18 nt
67 Phát quang cây cối che khuất báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 50 nt
68 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.037 Sông Hồng từ Km194,5 - Km 225
69 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 2.135 nt
70 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 244 nt
71 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 488 nt
72 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 244 nt
73 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 244 nt
74 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 732 nt
75 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 183 nt
76 Đo dò sơ khảo bãi cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100ha 5,94 nt
77 Thả phao Φ 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 50 nt
78 Trục phao Φ1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 50 nt
79 Điều chỉnh phao Φ1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 225 nt
80 Chống bồi rùa phao Φ1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 225 nt
81 Thả phao F1,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 18 nt
82 Trục phao F1,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 18 nt
83 Chỉnh phao F1,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 81 nt
84 Chống bồi rùa phaoF1,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 81 nt
85 Thả phao Φ1.6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 2 nt
86 Trục phao Φ1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 2 nt
87 Điều chỉnh phao Φ1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 9 nt
88 Chống bồi rùa phao Φ 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 9 nt
89 Bảo dưỡng phao Φ1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 25 nt
90 Bảo dưỡng phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
91 Bảo dưỡng phao Φ 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 1 nt
92 Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 18 nt
93 Bảo dưỡng tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 16 nt
94 Bảo dưỡng tiêu thị hình cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
95 Bảo dưỡng xích nỉn F22 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật M 390 nt
96 Bảo dưỡng xích nỉn F32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật M 225 nt
97 Bảo dưỡng lồng đèn, phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 35 nt
98 Sơn màu phao Φ 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 25 nt
99 Sơn màu phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
100 Sơn màu phao Φ 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 1 nt
101 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 18 nt
102 Sơn màu tiêu thị hính nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 16 nt
103 Sơn màu tiêu thị hình cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
104 Sơn màu lồng đèn, phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 35 nt
105 Bảo dưỡng cột thép F160, h=8,5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 61 nt
106 Bảo dưỡng biển vuông hai mặt 1,5mx1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 33 nt
107 Bảo dưỡng biển vuông hai mặt 1,8mx1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
108 Bảo dưỡng biển vuông một mặt 1,5mx1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 10 nt
109 Bảo dưỡng biển CNV cạnh 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
110 Bảo dưỡng biển CNV cạnh 1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 12 nt
111 Bảo dưỡng biển C113,C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
112 Bảo dưỡng biển phụ 1,5m x 0,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
113 Bảo dưỡng biển phụ 0,75m x 0,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
114 Bảo dưỡng biển báo hiệu Km đường sông 2,0x1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
115 Bảo dưỡng biển lý trình 2,0x1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
116 Bảo dưỡng cột biển tuyên truyền luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 94,5 nt
117 Bảo dưỡng lồng đèn, phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 52 nt
118 Sơn màu cột thép F 160,h=8,5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 61 nt
119 Sơn màu biển vuông hai mặt 1,5mx1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 33 nt
120 Sơn màu biển vuông hai mặt 1,8mx1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
121 Sơn màu biển vuông một mặt 1,5mx1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 10 nt
122 Sơn màu biển CNV cạnh 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
123 Sơn màu biển CNV cạnh 1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 12 nt
124 Sơn màu biển km đường sông 2,0x1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
125 Sơn màu biển lý trình 2,0x1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
126 Sơn màu biển C113, C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
127 Sơn màu biển biển phụ 1,5m x 0,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
128 Sơn màu biển phụ 0,75m x 0,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
129 Sơn màu cột biển tuyên truyền luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 29 nt
130 Sơn màu lồng đèn, phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Đèn 52 nt
131 Chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 122 nt
132 Dịch chuyển cột báo báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 9 nt
133 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cột 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Đèn 624 nt
134 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Đèn 420 nt
135 Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 312 nt
136 Trực đảm bảo giao thông và thông tin điện thoại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 365 nt
137 Đọc mực nước và đếm lưu lượng vận tải (sông vùng lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 730 nt
138 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Ngày 18 nt
139 Phát quang cây cối che khuất báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 92 nt
140 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 952 Sông Hồng từ Km 225 - Km 253
141 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.960 nt
142 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 224 nt
143 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 448 nt
144 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 224 nt
145 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 224 nt
146 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 672 nt
147 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 168 nt
148 Đo dò sơ khảo bãi cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100ha 5,94 nt
149 Thả phao Φ 1.2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 46 nt
150 Trục phao Φ1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 46 nt
151 Điều chỉnh phao Φ1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 207 nt
152 Chống bồi rùa phao Φ1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 207 nt
153 Thả phao F1,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 2 nt
154 Trục phao F1,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 2 nt
155 Chỉnh phao F1,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 9 nt
156 Chống bồi rùa phao F1,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 9 nt
157 Thả phao Φ1.6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 2 nt
158 Trục phao Φ1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 2 nt
159 Điều chỉnh phao Φ1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 9 nt
160 Chống bồi rùa phao Φ 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 9 nt
161 Bảo dưỡng phao Φ1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 23 nt
162 Bảo dưỡng phao Φ 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 1 nt
163 Bảo dưỡng phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
164 Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 10 nt
165 Bảo dưỡng tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 14 nt
166 Bảo dưỡng hình cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
167 Bảo dưỡng xích nỉn F22 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật M 360 nt
168 Bảo dưỡng xích nỉn F32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật M 25 nt
169 Bảo dưỡng lồng đèn, phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 25 nt
170 Sơn màu phao Φ 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 23 nt
171 Sơn màu phao Φ 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 1 nt
172 Sơn màu phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
173 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 10 nt
174 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 14 nt
175 Sơn màu tiêu thị hình cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
176 Sơn màu lồng đèn, phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Đèn 25 nt
177 Bảo dưỡng cột thép F160, h=8,5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 72 nt
178 Bảo dưỡng biển vuông hai mặt 1,5m x1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 32 nt
179 Bảo dưỡng biển vuông hai mặt 1,8m x1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
180 Bảo dưỡng biển vuông một mặt 1,5m x1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 9 nt
181 Bảo dưỡng biển vuông một mặt 1,8m x1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
182 Bảo dưỡng biển Lý trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
183 Bảo dưỡng biển CNV 1,5m x1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 21 nt
184 Bảo dưỡng biển CNVcạnh 1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
185 Bảo dưỡng biển C113, C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
186 Bảo dưỡng biển phụ 1,5m x 0,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
187 Bảo dưỡng biển phụ 0,75m x 0,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
188 Bảo dưỡng biển chữ nhật 2mx1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
189 Bảo dưỡng cột biển tuyên truyền luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 147 nt
190 Bảo dưỡng lồng đèn, phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 60 nt
191 Sơn màu cột thép F160,h=8,5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 72 nt
192 Sơn màu biển vuông hai mặt 1,5m x1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 32 nt
193 Sơn màu biển vuông hai mặt 1,8m x1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
194 Sơn màu biển vuông một mặt 1,5m x1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 9 nt
195 Sơn màu biển vuông một mặt 1,8m x1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
196 Sơn màu biển lý trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
197 Sơn màu biển CNV 1,5m x1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 21 nt
198 Sơn màu biển CNVcạnh 1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
199 Sơn màu biển C113, C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
200 Sơn màu biển biển phụ 1,5m x 0,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
201 Sơn màu biển phụ 0,75m x 0,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
202 Sơn màu biển chữ nhật 2mx1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
203 Sơn màu cột biển tuyên truyền luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 55 nt
204 Sơn màu thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 40 nt
205 Sơn màu lồng đèn, phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Đèn 60 nt
206 Chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 144 nt
207 Dịch chuyển cột báo báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 14 nt
208 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cột 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Đèn 720 nt
209 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Đèn 300 nt
210 Sửa chữa nhỏ thay thế các linh kiện, phụ kiện bị hỏng của đèn đèn báo hiệu trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Đèn 13 nt
211 Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 264 nt
212 Trực đảm bảo giao thông và thông tin điện thoại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 365 nt
213 Đọc mực nước và đếm lưu lượng vận tải (sông vùng lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 730 nt
214 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Ngày 18 nt
215 Phát quang cây cối che khuất báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 140 nt
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.3E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.300.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.300.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng sửa chữa, quản lý bảo trì, bảo dưỡng đường thủy, hàng hải mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.000.000.000 VND.Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trạm trưởng (đội trưởng) 2 Có bằng tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT51
2 Thuyền trưởng 1 Có bằng thuyền trưởng đường thủy hạng III trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
3 Người điều khiển phương tiện 1 Có chứng chỉ điều khiển phương tiện cao tốcChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
4 Công nhân kỹ thuật 4 Chuyên ngành kỹ thuật đường thủy hoặc tương đươngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tàu công suất ≥ 33CV Công suất ≥ 33 CV, tàu là phương tiện thủy nội địa chuyên dùng có gắn cẩu.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
2 Xuồng cao tốc công suất ≥ 40CV Công suất ≥ 40CVChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
3 Camera giám sát hành trình (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc) - Mỗi tàu và xuống gắn tổi thiểu 01 Camera giám sát hành trình.- Camera giám sát hành trình tích hợp định vị vệ tinh GPS, thẻ nhớ tối thiểu 32GB, góc nhìn rộng ≥ 1200, đạt tiêu chuẩn IP68.- Nhà thầu phải cung cấp tài khoản đăng nhập vào Camera giám sát hành trình về Chủ đầu tư, Đại diện Chủ đầu tư khi cần thiết có thể kiểm tra, theo dõi trực tuyếnChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.2
4 Máy ảnh (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc) - Mỗi tàu và xuống tổi thiểu 01 máy ảnh- Có tính năng định vị GPS, đo thời gian thực tế GMT+7, thẻ nhớ tối thiểu 8Gb.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.2
5 Ống nhòm Có khả năng quan sát ban đêm.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
6 Máy tính (cố định hoặc xách tay) Kết nối với cơ sở dữ liệu của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, của Cơ quan quản lý bảo trì phục vụ công tác quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông ĐTNĐ.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->