Gói thầu: Sửa chữa lớn lò hơi số 02 phần thiết bị điện- đo lường và thiết bị trường thuộc hệ thống lò hơi - Nhà máy điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211272783-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn lò hơi số 02 phần thiết bị điện- đo lường và thiết bị trường thuộc hệ thống lò hơi - Nhà máy điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211272703 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2022 của LDA (Chi phí sửa chữa lớn lĩnh vực Cơ điện năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 95 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-22 21:00:00 đến ngày 2022-01-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,287,502,090 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.400.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có các nội dung liên quan đến Sửa chữa, cài đặt, lập trình hệ thống điện điều khiển và có giá trị tối thiểu là 5,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,8 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy (hoặc chức danh tương đương) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành liên quan đến điện điều khiển, tự động hoá hoặc công nghệ thông tin, tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH ≥ 5 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ chỉ huy các công trình sửa chữa, cài đặt, lập trình hệ thống điện điều khiển tối thiểu 03 năm.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia phần mềm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (≥ 10 năm) hoặc bằng thạc sỹ (≥ 5 năm) thuộc một trong các chuyên ngành liên quan đến điện điều khiển, tự động hoá hoặc công nghệ thông tin.- Có kinh nghiệm trong việc sửa chữa, cài đặt, lập trình hệ thống điện điều khiển tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ đào tạo của hãng Honeywell.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia tự động hoá |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (≥ 10 năm) hoặc bằng thạc sỹ (≥ 5 năm) thuộc một trong các chuyên ngành liên quan đến điện điều khiển, tự động hoá hoặc công nghệ thông tin.- Có kinh nghiệm trong việc sửa chữa, cài đặt, lập trình hệ thống điện điều khiển tối thiểu 02 năm.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư sửa chữa, hiệu chỉnh |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành liên quan đến điện điều khiển, tự động hoá hoặc công nghệ thông tin, tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH ≥ 3 năm.- Có kinh nghiệm làm trong sửa chữa, hiệu chỉnh thiết bị đo lường, điều khiển tối thiểu 02 năm.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị hiệu chuẩn đa năng Fluke | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiệu chuẩn, cài đặt cho các thiết bị đo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị truyền thông hiện trường chuẩn Hart | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiệu chuẩn, cài đặt cho các thiết bị đo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện trở, điện áp, dòng điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy tính xách tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Core I5, Ram 4GB trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa lớn lò hơi số 02 phần thiết bị điện- đo lường và thiết bị trường thuộc hệ thống lò hơi - Nhà máy điện kế hoạch lựa chọn nhà thầu thực hiện Sửa chữa lớn lò hơi số 02 phần thiết bị điện- đo lường và thiết bị trường thuộc hệ thống lò hơi - Nhà máy điện 95 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2022 của LDA (Chi phí sửa chữa lớn lĩnh vực Cơ điện năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bảo đảm dự thầu; Bản scan hợp đồng tương tự và hồ sơ thanh quyết toán/ hóa đơn GTGT; Bản scan báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); Hồ sơ năng lực về vật tư, nhân sự, thiết bị; Thuyết minh biện pháp thi công |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; - Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); - Bản sao hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, kèm theo hồ sơ thanh toán/ hóa đơn GTGT; - Bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự của tất cả nhân sự chủ chốt; - Các hồ sơ/tài liệu (Quyết định bổ nhiệm nhân sự; giấy giao nhiệm vụ; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành;...) để chứng minh năng lực trong thực hiện các công trình tương tự của nhân sự chủ chốt. - Các loại giấy tờ/hóa đơn chứng minh quyền sở hữu máy của nhà thầu (hoặc có hợp đồng thuê máy nhưng phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu máy của bên cho thuê). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV; Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vệ sinh, sửa chữa, hiệu chuẩn cho các điểm đo áp suất (Thông số kỹ thuật - Mã thiết bị: Yokogwa EJA - PT....) | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | Cái | 28 | Phần A: Thiết bị điện - đo lường |
| 2 | Vệ sinh, sửa chữa, hiệu chuẩn các điểm đo lưu lượng (Thông số kỹ thuật - Mã thiết bị: Yokogawa EJA, Systec - FT, LT….) | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | Cái | 16 | Phần A: Thiết bị điện - đo lường |
| 3 | Sửa chữa và hiệu chuẩn tín hiệu cho các điểm đo nhiệt độ (Thông số kỹ thuật - Mã thiết bị: WRNQH 330 - TE….) | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | Cái | 8 | Phần A: Thiết bị điện - đo lường |
| 4 | Vệ sinh, sửa chữa, hiệu chuẩn điểm đo Oxy đuôi lò (Thông số kỹ thuật - Mã thiết bị: ZR22G - AT….) | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | Cái | 2 | Phần A: Thiết bị điện - đo lường |
| 5 | Kiểm tra, sửa chữa, hiệu chuẩn cảm biến đo mức đa điểm bao hơi | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | Bộ | 2 | Phần A: Thiết bị điện - đo lường |
| 6 | Sửa chữa, hiệu chuẩn thiết bị và tín hiệu đo của các trường lọc bụi tĩnh điện | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | Trường | 4 | Phần A: Thiết bị điện - đo lường |
| 7 | Sửa chữa, lắp đặt hệ thống tủ cân băng tải định lượng cấp than cho lò hơi số 02 (LDA cấp tủ) | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | Tủ | 4 | Phần A: Thiết bị điện - đo lường |
| 8 | Theo dõi vận hành thiết bị chạy phục vụ sản xuất trong 72 giờ | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần A: Thiết bị điện - đo lường |
| 9 | Kiểm tra các tín hiệu vào, ra, hệ số, dải đo của thiết bị cảm biến báo tắc than, tín hiệu trạng thái khí nèn chống tắc than | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục I.1: Sửa chữa, cài đặt chương trình chống tắc than cho 04 cân than vào lò (thuộc Hệ thống cấp than) |
| 10 | Sao lưu dữ liệu hệ thống hiện hữu trước khi tiến hành cài đặt phần mềm | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục I.1: Sửa chữa, cài đặt chương trình chống tắc than cho 04 cân than vào lò (thuộc Hệ thống cấp than) |
| 11 | Cài đặt gói phần mềm liên động chống tắc than cho các cân than vào lò | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục I.1: Sửa chữa, cài đặt chương trình chống tắc than cho 04 cân than vào lò (thuộc Hệ thống cấp than) |
| 12 | Chạy thử kiểm tra liên động tín hiệu liên động với thiết bị hiện trường | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục I.1: Sửa chữa, cài đặt chương trình chống tắc than cho 04 cân than vào lò (thuộc Hệ thống cấp than) |
| 13 | Kiểm tra các tín hiệu vào, ra, hệ số, dải đo của thiết bị cảm biến báo tắc than và lưu lượng cân than cấp vào lò | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục I.2: Sửa chữa, cài đặt chương trình vận hành liên động tự động giữa 04 cân than (thuộc Hệ thống cấp than) |
| 14 | Sao lưu dữ liệu hệ thống hiện hữu trước khi tiến hành cài đặt phần mềm | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục I.2: Sửa chữa, cài đặt chương trình vận hành liên động tự động giữa 04 cân than (thuộc Hệ thống cấp than) |
| 15 | Cài đặt gói phần mềm liên động tự động điều chỉnh sản lượng giữa 04 cân than vào lò | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục I.2: Sửa chữa, cài đặt chương trình vận hành liên động tự động giữa 04 cân than (thuộc Hệ thống cấp than) |
| 16 | Chạy thử kiểm tra liên động tín hiệu liên động với thiết bị hiện trường | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục I.2: Sửa chữa, cài đặt chương trình vận hành liên động tự động giữa 04 cân than (thuộc Hệ thống cấp than) |
| 17 | Kiểm tra các tín hiệu đo tốc độ, trọng lượng và sản lượng 04 cân than cấp vào lò | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục I.3: Sửa chữa, cài đặt chương trình giám sát, tự động chốt lũy kế lượng than cấp vào lò theo giờ, ca, ngày, tuần và tháng (thuộc Hệ thống cấp than) |
| 18 | Sao lưu dữ liệu hệ thống hiện hữu trước khi tiến hành cài đặt phần mềm | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục I.3: Sửa chữa, cài đặt chương trình giám sát, tự động chốt lũy kế lượng than cấp vào lò theo giờ, ca, ngày, tuần và tháng (thuộc Hệ thống cấp than) |
| 19 | Cài đặt gói phần mềm giám sát, tự động chốt lũy kế lượng than cấp vào lò theo từng giờ, ca, ngày, tuần, tháng | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục I.3: Sửa chữa, cài đặt chương trình giám sát, tự động chốt lũy kế lượng than cấp vào lò theo giờ, ca, ngày, tuần và tháng (thuộc Hệ thống cấp than) |
| 20 | Chạy thử kiểm tra liên động tín hiệu liên động với thiết bị hiện trường | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục I.3: Sửa chữa, cài đặt chương trình giám sát, tự động chốt lũy kế lượng than cấp vào lò theo giờ, ca, ngày, tuần và tháng (thuộc Hệ thống cấp than) |
| 21 | Cô lập, cách ly an toàn về điện, cơ khí tại khu vực sửa chữa thiết bị | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục II.1: Sửa chữa, cài đặt chương trình điều khiển cánh hướng quạt gió cấp 1 (thuộc hệ thống quạt gió cấp 1) |
| 22 | Tháo hệ thống van cánh hướng quạt khói cấp 1 cũ bị hư hỏng ra khỏi vị trí làm việc | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | tấn | 0,5 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục II.1: Sửa chữa, cài đặt chương trình điều khiển cánh hướng quạt gió cấp 1 (thuộc hệ thống quạt gió cấp 1) |
| 23 | Lắp đặt hệ thống van cánh hướng | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | cái | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục II.1: Sửa chữa, cài đặt chương trình điều khiển cánh hướng quạt gió cấp 1 (thuộc hệ thống quạt gió cấp 1) |
| 24 | Lắp đặt ống dẫn khí nén cấp nguồn khí nén cho hệ thống van cánh hướng | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | 100m | 0,3 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục II.1: Sửa chữa, cài đặt chương trình điều khiển cánh hướng quạt gió cấp 1 (thuộc hệ thống quạt gió cấp 1) |
| 25 | Đấu nối nguồn khí nén, dây tín hiệu điều khiển và phản hồi 4-20mA cho bộ điều khiển van cánh hướng | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục II.1: Sửa chữa, cài đặt chương trình điều khiển cánh hướng quạt gió cấp 1 (thuộc hệ thống quạt gió cấp 1) |
| 26 | Cài đặt tham số điều khiển, tham số hiển thị cho bộ điều khiển van khí nén | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục II.1: Sửa chữa, cài đặt chương trình điều khiển cánh hướng quạt gió cấp 1 (thuộc hệ thống quạt gió cấp 1) |
| 27 | Bơm tín hiệu 4-20mA mẫu, hiệu chỉnh cực hạn cơ khí, hiệu chỉnh tham số điều khiển PID của bộ điều khiển vị trí van | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục II.1: Sửa chữa, cài đặt chương trình điều khiển cánh hướng quạt gió cấp 1 (thuộc hệ thống quạt gió cấp 1) |
| 28 | Đo đạc, kiểm tra dây tín hiệu điều khiển van và dây tín hiệu phản hồi góc mở từ DCS tới van điện | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục II.1: Sửa chữa, cài đặt chương trình điều khiển cánh hướng quạt gió cấp 1 (thuộc hệ thống quạt gió cấp 1) |
| 29 | Kiểm tra, chỉnh định tham số điều khiển trên phần mềm DCS của Honeywell, các bộ chuyển đổi cách ly tín hiệu 4-20mA | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục II.1: Sửa chữa, cài đặt chương trình điều khiển cánh hướng quạt gió cấp 1 (thuộc hệ thống quạt gió cấp 1) |
| 30 | Chạy van cánh hướng ở điều kiện không tải và có tải và hiệu chỉnh lại van | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục II.1: Sửa chữa, cài đặt chương trình điều khiển cánh hướng quạt gió cấp 1 (thuộc hệ thống quạt gió cấp 1) |
| 31 | Vệ sinh công nghiệp trả lại mặt bằng thi công cho phân xưởng | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | m2 | 20 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục II.1: Sửa chữa, cài đặt chương trình điều khiển cánh hướng quạt gió cấp 1 (thuộc hệ thống quạt gió cấp 1) |
| 32 | Kiểm tra các tín hiệu nhiệt độ, áp suất và lưu lượng tại vị trí cần bù hệ số | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | Cái | 6 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục II.2: Sửa chữa, hiệu chỉnh và cài đặt thuật toán bù nhiệt độ và áp suất cho các điểm đo lưu lượng (thuộc hệ thống quạt gió cấp 1) |
| 33 | Cài đặt gói phần mềm bù nhiệt độ và áp suất cho giá trị lưu lượng đo được | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | Cái | 6 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục II.2: Sửa chữa, hiệu chỉnh và cài đặt thuật toán bù nhiệt độ và áp suất cho các điểm đo lưu lượng (thuộc hệ thống quạt gió cấp 1) |
| 34 | Chỉnh sửa lại giá trị hiển thị trên HMI theo giá trị mới sau khi đã tiến hành bù nhiệt độ và áp suất | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | Cái | 6 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục II.2: Sửa chữa, hiệu chỉnh và cài đặt thuật toán bù nhiệt độ và áp suất cho các điểm đo lưu lượng (thuộc hệ thống quạt gió cấp 1) |
| 35 | Chạy thử thiết bị ở chế độ không tải và hiệu chỉnh lại phần mềm | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | Cái | 6 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục II.2: Sửa chữa, hiệu chỉnh và cài đặt thuật toán bù nhiệt độ và áp suất cho các điểm đo lưu lượng (thuộc hệ thống quạt gió cấp 1) |
| 36 | Cô lập, cách ly an toàn về điện, cơ khí tại khu vực sửa chữa thiết bị | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục III.1: Sửa chữa, cài đặt chương trình điều khiển cánh hướng quạt gió cấp 2 (thuộc hệ thống quạt gió cấp 2) |
| 37 | Tháo hệ thống van cánh hướng quạt khói cấp 2 cũ bị hư hỏng ra khỏi vị trí làm việc | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | tấn | 0,5 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục III.1: Sửa chữa, cài đặt chương trình điều khiển cánh hướng quạt gió cấp 2 (thuộc hệ thống quạt gió cấp 2) |
| 38 | Lắp đặt hệ thống van cánh hướng | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | cái | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục III.1: Sửa chữa, cài đặt chương trình điều khiển cánh hướng quạt gió cấp 2 (thuộc hệ thống quạt gió cấp 2) |
| 39 | Lắp đặt ống dẫn khí nén cấp nguồn khí nén cho hệ thống van cánh hướng | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | 100m | 0,3 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục III.1: Sửa chữa, cài đặt chương trình điều khiển cánh hướng quạt gió cấp 2 (thuộc hệ thống quạt gió cấp 2) |
| 40 | Đấu nối nguồn khí nén, dây tín hiệu điều khiển và phản hồi 4-20mA cho bộ điều khiển van cánh hướng | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục III.1: Sửa chữa, cài đặt chương trình điều khiển cánh hướng quạt gió cấp 2 (thuộc hệ thống quạt gió cấp 2) |
| 41 | Cài đặt tham số điều khiển, tham số hiển thị cho bộ điều khiển van khí nén | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục III.1: Sửa chữa, cài đặt chương trình điều khiển cánh hướng quạt gió cấp 2 (thuộc hệ thống quạt gió cấp 2) |
| 42 | Bơm tín hiệu 4-20mA mẫu, hiệu chỉnh cực hạn cơ khí, hiệu chỉnh tham số điều khiển PID của bộ điều khiển vị trí van | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục III.1: Sửa chữa, cài đặt chương trình điều khiển cánh hướng quạt gió cấp 2 (thuộc hệ thống quạt gió cấp 2) |
| 43 | Đo đạc, kiểm tra dây tín hiệu điều khiển van và dây tín hiệu phản hồi góc mở từ DCS tới van điện | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục III.1: Sửa chữa, cài đặt chương trình điều khiển cánh hướng quạt gió cấp 2 (thuộc hệ thống quạt gió cấp 2) |
| 44 | Kiểm tra, chỉnh định tham số điều khiển trên phần mềm DCS của Honeywell, các bộ chuyển đổi cách ly tín hiệu 4-20mA | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục III.1: Sửa chữa, cài đặt chương trình điều khiển cánh hướng quạt gió cấp 2 (thuộc hệ thống quạt gió cấp 2) |
| 45 | Chạy van cánh hướng ở điều kiện không tải và có tải và hiệu chỉnh lại van | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục III.1: Sửa chữa, cài đặt chương trình điều khiển cánh hướng quạt gió cấp 2 (thuộc hệ thống quạt gió cấp 2) |
| 46 | Vệ sinh công nghiệp trả lại mặt bằng thi công cho phân xưởng | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | m2 | 20 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục III.1: Sửa chữa, cài đặt chương trình điều khiển cánh hướng quạt gió cấp 2 (thuộc hệ thống quạt gió cấp 2) |
| 47 | Kiểm tra các tín hiệu nhiệt độ, áp suất và lưu lượng tại vị trí cần bù hệ số | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | Cái | 2 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục III.2: Sửa chữa, hiệu chỉnh và cài đặt thuật toán bù nhiệt độ và áp suất cho các điểm đo lưu lượng (thuộc hệ thống quạt gió cấp 2) |
| 48 | Cài đặt gói phần mềm bù nhiệt độ và áp suất cho giá trị lưu lượng đo được | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | Cái | 2 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục III.2: Sửa chữa, hiệu chỉnh và cài đặt thuật toán bù nhiệt độ và áp suất cho các điểm đo lưu lượng (thuộc hệ thống quạt gió cấp 2) |
| 49 | Chỉnh sửa lại giá trị hiển thị trên HMI theo giá trị mới sau khi đã tiến hành bù nhiệt độ và áp suất | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | Cái | 2 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục III.2: Sửa chữa, hiệu chỉnh và cài đặt thuật toán bù nhiệt độ và áp suất cho các điểm đo lưu lượng (thuộc hệ thống quạt gió cấp 2) |
| 50 | Chạy thử thiết bị ở chế độ không tải và hiệu chỉnh lại phần mềm | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | Cái | 2 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục III.2: Sửa chữa, hiệu chỉnh và cài đặt thuật toán bù nhiệt độ và áp suất cho các điểm đo lưu lượng (thuộc hệ thống quạt gió cấp 2) |
| 51 | Cô lập, cách ly an toàn về điện, cơ khí tại khu vực sửa chữa thiết bị | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục IV.1: Sửa chữa, cài đặt chương trình điều khiển cánh hướng quạt khói (thuộc hệ thống quạt khói) |
| 52 | Cài đặt tham số điều khiển, tham số hiển thị cho bộ điều khiển van khí nén | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục IV.1: Sửa chữa, cài đặt chương trình điều khiển cánh hướng quạt khói (thuộc hệ thống quạt khói) |
| 53 | Bơm tín hiệu 4-20mA mẫu, hiệu chỉnh cực hạn cơ khí, hiệu chỉnh tham số điều khiển PID của bộ điều khiển vị trí van | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục IV.1: Sửa chữa, cài đặt chương trình điều khiển cánh hướng quạt khói (thuộc hệ thống quạt khói) |
| 54 | Đo đạc, kiểm tra dây tín hiệu điều khiển van và dây tín hiệu phản hồi góc mở từ DCS tới van điện | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục IV.1: Sửa chữa, cài đặt chương trình điều khiển cánh hướng quạt khói (thuộc hệ thống quạt khói) |
| 55 | Kiểm tra, chỉnh định tham số điều khiển trên phần mềm DCS của Honeywell, các bộ chuyển đổi cách ly tín hiệu 4-20mA | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục IV.1: Sửa chữa, cài đặt chương trình điều khiển cánh hướng quạt khói (thuộc hệ thống quạt khói) |
| 56 | Chạy van cánh hướng ở điều kiện không tải và có tải và hiệu chỉnh lại van | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục IV.1: Sửa chữa, cài đặt chương trình điều khiển cánh hướng quạt khói (thuộc hệ thống quạt khói) |
| 57 | Vệ sinh công nghiệp trả lại mặt bằng thi công cho phân xưởng | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | m2 | 20 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục IV.1: Sửa chữa, cài đặt chương trình điều khiển cánh hướng quạt khói (thuộc hệ thống quạt khói) |
| 58 | Kiểm tra các tín hiệu nhiệt độ, áp suất và lưu lượng tại vị trí cần bù hệ số | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | Cái | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục IV.2: Sửa chữa, hiệu chỉnh và cài đặt thuật toán bù nhiệt độ và áp suất cho điểm đo lưu lượng (thuộc hệ thống quạt khói) |
| 59 | Cài đặt gói phần mềm bù nhiệt độ và áp suất cho giá trị lưu lượng đo được | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | Cái | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục IV.2: Sửa chữa, hiệu chỉnh và cài đặt thuật toán bù nhiệt độ và áp suất cho điểm đo lưu lượng (thuộc hệ thống quạt khói) |
| 60 | Chỉnh sửa lại giá trị hiển thị trên HMI theo giá trị mới sau khi đã tiến hành bù nhiệt độ và áp suất | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | Cái | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục IV.2: Sửa chữa, hiệu chỉnh và cài đặt thuật toán bù nhiệt độ và áp suất cho điểm đo lưu lượng (thuộc hệ thống quạt khói) |
| 61 | Chạy thử thiết bị ở chế độ không tải và hiệu chỉnh lại phần mềm | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | Cái | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục IV.2: Sửa chữa, hiệu chỉnh và cài đặt thuật toán bù nhiệt độ và áp suất cho điểm đo lưu lượng (thuộc hệ thống quạt khói) |
| 62 | Kiểm tra các tín hiệu vào, ra, hệ số, dải đo trong phần mềm hiện hữu của các cảm biến áp suất bao hơi và cơ cấu cấp than và gió vào lò | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục V: Sửa chữa, cài đặt chương trình và hiệu chỉnh lại các thông số điều khiển thiết bị trường phục vụ ổn định nhiệt độ buồng đốt |
| 63 | Sao lưu dữ liệu hệ thống hiện hữu trước khi tiến hành cài đặt phần mềm | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục V: Sửa chữa, cài đặt chương trình và hiệu chỉnh lại các thông số điều khiển thiết bị trường phục vụ ổn định áp suất bao hơi |
| 64 | Cài đặt gói phần mềm tự động ổn định áp suất bao hơi | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục V: Sửa chữa, cài đặt chương trình và hiệu chỉnh lại các thông số điều khiển thiết bị trường phục vụ ổn định áp suất bao hơi |
| 65 | Chạy thử kiểm tra liên động tín hiệu vòng kín với thiết bị hiện trường | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục V: Sửa chữa, cài đặt chương trình và hiệu chỉnh lại các thông số điều khiển thiết bị trường phục vụ ổn định áp suất bao hơi |
| 66 | Kiểm tra các tín hiệu vào, ra hệ số, dải đo trong phần mềm hiện hữu của các cảm biến nhiệt độ buồng đốt và cơ cấu điều khiển quạt gió cấp 1 | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục VI: Sửa chữa, cài đặt chương trình và hiệu chỉnh lại các thông số điều khiển thiết bị trường phục vụ ổn định nhiệt độ buồng đốt |
| 67 | Sao lưu dữ liệu hệ thống hiện hữu trước khi tiến hành cài đặt phần mềm | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục VI: Sửa chữa, cài đặt chương trình và hiệu chỉnh lại các thông số điều khiển thiết bị trường phục vụ ổn định nhiệt độ buồng đốt |
| 68 | Cài đặt gói phần mềm tự động ổn định nhiệt độ buồng lửa | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục VI: Sửa chữa, cài đặt chương trình và hiệu chỉnh lại các thông số điều khiển thiết bị trường phục vụ ổn định nhiệt độ buồng đốt |
| 69 | Chạy thử kiểm tra liên động tín hiệu vòng kín với thiết bị hiện trường | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục VI: Sửa chữa, cài đặt chương trình và hiệu chỉnh lại các thông số điều khiển thiết bị trường phục vụ ổn định nhiệt độ buồng đốt |
| 70 | Kiểm tra các tín hiệu vào, ra, hệ số, dải đo trong phần mềm hiện hữu của các cảm biến oxy dư đuôi lò và cơ cấu điều khiển quạt gió cấp 2 | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục VII: Sửa chữa, cài đặt chương trình và hiệu chỉnh lại các thông số điều khiển thiết bị trường phục vụ ổn định Oxy dư đuôi lò |
| 71 | Sao lưu dữ liệu hệ thống hiện hữu trước khi tiến hành cài đặt phần mềm | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục VII: Sửa chữa, cài đặt chương trình và hiệu chỉnh lại các thông số điều khiển thiết bị trường phục vụ ổn định Oxy dư đuôi lò |
| 72 | Cài đặt gói phần mềm tự động ổn định giá trị oxy đuôi lò | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục VII: Sửa chữa, cài đặt chương trình và hiệu chỉnh lại các thông số điều khiển thiết bị trường phục vụ ổn định Oxy dư đuôi lò |
| 73 | Chạy thử kiểm tra liên động tín hiệu vòng kín với thiết bị hiện trường | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục VII: Sửa chữa, cài đặt chương trình và hiệu chỉnh lại các thông số điều khiển thiết bị trường phục vụ ổn định Oxy dư đuôi lò |
| 74 | Kiểm tra các tín hiệu vào, ra, hệ số, dải đo trong phần mềm hiện hữu của các cảm biến áp suất đỉnh lò và cơ cấu điều khiển quạt khói | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục VIII: Sửa chữa, cài đặt chương trình và hiệu chỉnh lại các thông số điều khiển thiết bị trường phục vụ ổn định áp suất âm đỉnh lò |
| 75 | Sao lưu dữ liệu hệ thống hiện hữu trước khi tiến hành cài đặt phần mềm | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục VIII: Sửa chữa, cài đặt chương trình và hiệu chỉnh lại các thông số điều khiển thiết bị trường phục vụ ổn định áp suất âm đỉnh lò |
| 76 | Cài đặt gói phần mềm tự động ổn định giá trị áp suất âm đỉnh lò | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục VIII: Sửa chữa, cài đặt chương trình và hiệu chỉnh lại các thông số điều khiển thiết bị trường phục vụ ổn định áp suất âm đỉnh lò |
| 77 | Chạy thử thiết bị ở chế độ không tải và hiệu chỉnh lại phần mềm | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục VIII: Sửa chữa, cài đặt chương trình và hiệu chỉnh lại các thông số điều khiển thiết bị trường phục vụ ổn định áp suất âm đỉnh lò |
| 78 | Lắp đặt ống luồn dây điện từ vị trí các thiết bị tới đường máng tổng | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | m | 200 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục IX: Sửa chữa đường dây tín hiệu điện – điều khiển cho các thiết bị trường |
| 79 | Sơn chống rỉ và sơn phủ đường ống luồn dây điện | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | 1m2 | 30 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục IX: Sửa chữa đường dây tín hiệu điện – điều khiển cho các thiết bị trường |
| 80 | Lắp đặt ống ruột gà lõi thép luồn dây điện từ cảm biến tới ống thép luồn dây | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | m | 32 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục IX: Sửa chữa đường dây tín hiệu điện – điều khiển cho các thiết bị trường |
| 81 | Kéo dải dây tín hiệu TE5001, TE5002, TE5003, TE5004 về phòng DCS | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | m | 880 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục IX: Sửa chữa đường dây tín hiệu điện – điều khiển cho các thiết bị trường |
| 82 | Kéo dải dây tín hiệu PT5001, PT5002, PT5003, PT5004 về phòng DCS | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | m | 880 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục IX: Sửa chữa đường dây tín hiệu điện – điều khiển cho các thiết bị trường |
| 83 | Kéo dải dây tín hiệu VW1011, VW1012, VW1013, VW1014 về phòng DCS | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | m | 880 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục IX: Sửa chữa đường dây tín hiệu điện – điều khiển cho các thiết bị trường |
| 84 | Kéo dải dây tín hiệu PT1011b, PT1021b về phòng DCS | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | m | 560 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục IX: Sửa chữa đường dây tín hiệu điện – điều khiển cho các thiết bị trường |
| 85 | Theo dõi, hiệu chỉnh tham số điều khiển PID của vòng kín ổn định áp suất bao hơi khi chạy có tải | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục X: Hiệu chỉnh, chạy thử hoàn thiện hệ thống điều khiển vòng kín |
| 86 | Theo dõi, hiệu chỉnh tham số điều khiển PID của vòng kín ổn định nhiệt độ buồng lửa khi lò chạy có tải | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục X: Hiệu chỉnh, chạy thử hoàn thiện hệ thống điều khiển vòng kín |
| 87 | Theo dõi, hiệu chỉnh tham số điều khiển PID của vòng kín ổn định oxy dư đuôi lò khi chạy có tải | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục X: Hiệu chỉnh, chạy thử hoàn thiện hệ thống điều khiển vòng kín |
| 88 | Theo dõi, hiệu chỉnh tham số điều khiển PID của vòng kín ổn định giá trị áp suất âm đỉnh lò khi chạy có tải | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục X: Hiệu chỉnh, chạy thử hoàn thiện hệ thống điều khiển vòng kín |
| 89 | Theo dõi, hiệu chỉnh phần mềm thống kê sản lượng than cấp vào lò khi chạy có tải | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục X: Hiệu chỉnh, chạy thử hoàn thiện hệ thống điều khiển vòng kín |
| 90 | Theo dõi, hiệu chỉnh phần mềm liên động giữa các cân than | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục X: Hiệu chỉnh, chạy thử hoàn thiện hệ thống điều khiển vòng kín |
| 91 | Theo dõi, hiệu chỉnh phần mềm liên động, chống tắc than vào lò | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục X: Hiệu chỉnh, chạy thử hoàn thiện hệ thống điều khiển vòng kín |
| 92 | Biên soạn tài liệu hướng dẫn vận hành vòng kín điều khiển áp suất bao hơi | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục XI: Đào tạo kỹ thuật công nghệ thiết bị và vận hành |
| 93 | Hướng dẫn vận hành vòng kín điều khiển áp suất bao hơi | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục XI: Đào tạo kỹ thuật công nghệ thiết bị và vận hành |
| 94 | Biên soạn tài liệu hướng dẫn vận hành vòng kín ổn định nhiệt độ buồn lửa | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục XI: Đào tạo kỹ thuật công nghệ thiết bị và vận hành |
| 95 | Hướng dẫn vận hành vòng kín điều khiển ổn định nhiệt độ buồng lửa | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục XI: Đào tạo kỹ thuật công nghệ thiết bị và vận hành |
| 96 | Biên soạn tài liệu hướng dẫn vận hành vòng kín ổn định oxy dư đuôi lò | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục XI: Đào tạo kỹ thuật công nghệ thiết bị và vận hành |
| 97 | Hướng dẫn vận hành vòng kín điều khiển ổn định oxy dư đuôi lò | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục XI: Đào tạo kỹ thuật công nghệ thiết bị và vận hành |
| 98 | Biên soạn tài liệu hướng dẫn vận hành vòng kín ổn định áp suất âm đỉnh lò | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục XI: Đào tạo kỹ thuật công nghệ thiết bị và vận hành |
| 99 | Hướng dẫn vận hành vòng kín điều khiển ổn định áp suất âm đỉnh lò | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục XI: Đào tạo kỹ thuật công nghệ thiết bị và vận hành |
| 100 | Biên soạn tài liệu hướng dẫn vận hành phần mềm thống kê lũy kế lượng than cấp vào lò | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục XI: Đào tạo kỹ thuật công nghệ thiết bị và vận hành |
| 101 | Hướng dẫn vận hành giao diện thống kê, lũy kế lượng than cấp vào lò | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục XI: Đào tạo kỹ thuật công nghệ thiết bị và vận hành |
| 102 | Biên soạn tài liệu hướng dẫn vận hành hệ thống chống tắc than từ cân than vào lò | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục XI: Đào tạo kỹ thuật công nghệ thiết bị và vận hành |
| 103 | Hướng dẫn vận hành hệ thống chống tắc than từ cân than vào lò | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Phần B: Thiết bị trường lò hơi; Hạng mục XI: Đào tạo kỹ thuật công nghệ thiết bị và vận hành |
| 104 | Cung cấp phần mềm liên động chống tắc than cho các cân than vào lò | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | Gói | 1 | Phần C: Phần mềm điều khiển |
| 105 | Cung cấp phần mềm liên động tự động điều chỉnh sản lượng giữa 04 cân than vào lò | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | Gói | 1 | Phần C: Phần mềm điều khiển |
| 106 | Cung cấp phần mềm tự động chốt luỹ kế lượng than cấp vào lò theo từng giờ, ca, ngày, tuần, tháng. | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | Gói | 1 | Phần C: Phần mềm điều khiển |
| 107 | Cung cấp phần mềm bù nhiệt độ và áp suất cho điểm đo lưu lượng | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | Gói | 10 | Phần C: Phần mềm điều khiển |
| 108 | Cung cấp phần mềm tự động ổn đinh áp suất bao hơi (Giao diện vận hành trực quan, chế độ vận hành tự đông- bằng tay, Tự động ổn định áp suất bao hơi theo công nghệ của lò hơi CFB) | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | Gói | 1 | Phần C: Phần mềm điều khiển |
| 109 | Cung cấp phần mềm tự động ổn đinh nhiệt độ buồng lửa (Giao diện vận hành trực quan, chế độ vận hành tự đông- bằng tay, Tự động ổn đinh nhiệt độ buồng đốt theo giá trị người dùng đặt trước theo công nghệ của lò hơi CFB) | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | Gói | 1 | Phần C: Phần mềm điều khiển |
| 110 | Cung cấp phần mềm tự động ổn đinh oxy dư đuôi lò (Giao diện vận hành trực quan, chế độ vận hành tự đông- bằng tay, Tự động ổn đinh lượng oxy dư đuôi lò theo giá trị người dùng đặt trước theo công nghệ của lò hơi CFB) | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | Gói | 1 | Phần C: Phần mềm điều khiển |
| 111 | Cung cấp phần mềm tự động ổn đinh giá trị áp suất âm đỉnh lò (Giao diện vận hành trực quan, chế độ vận hành tự đông- bằng tay, Tự động ổn đinh giá trị áp suất âm đỉnh lò theo công nghệ của lò hơi CFB) | PA số 2756/PA-LDA ngày 16/11/2021 và Chương V-HSMT | Gói | 1 | Phần C: Phần mềm điều khiển |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.400.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.400.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có các nội dung liên quan đến Sửa chữa, cài đặt, lập trình hệ thống điện điều khiển và có giá trị tối thiểu là 5,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,8 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy (hoặc chức danh tương đương) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành liên quan đến điện điều khiển, tự động hoá hoặc công nghệ thông tin, tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH ≥ 5 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ chỉ huy các công trình sửa chữa, cài đặt, lập trình hệ thống điện điều khiển tối thiểu 03 năm.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp. | 5 | 3 |
| 2 | Chuyên gia phần mềm | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (≥ 10 năm) hoặc bằng thạc sỹ (≥ 5 năm) thuộc một trong các chuyên ngành liên quan đến điện điều khiển, tự động hoá hoặc công nghệ thông tin.- Có kinh nghiệm trong việc sửa chữa, cài đặt, lập trình hệ thống điện điều khiển tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ đào tạo của hãng Honeywell.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp. | 10 | 2 |
| 3 | Chuyên gia tự động hoá | 5 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (≥ 10 năm) hoặc bằng thạc sỹ (≥ 5 năm) thuộc một trong các chuyên ngành liên quan đến điện điều khiển, tự động hoá hoặc công nghệ thông tin.- Có kinh nghiệm trong việc sửa chữa, cài đặt, lập trình hệ thống điện điều khiển tối thiểu 02 năm.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp. | 10 | 2 |
| 4 | Kỹ sư sửa chữa, hiệu chỉnh | 8 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành liên quan đến điện điều khiển, tự động hoá hoặc công nghệ thông tin, tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH ≥ 3 năm.- Có kinh nghiệm làm trong sửa chữa, hiệu chỉnh thiết bị đo lường, điều khiển tối thiểu 02 năm.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị hiệu chuẩn đa năng Fluke | Hiệu chuẩn, cài đặt cho các thiết bị đo | 1 |
| 2 | Thiết bị truyền thông hiện trường chuẩn Hart | Hiệu chuẩn, cài đặt cho các thiết bị đo | 1 |
| 3 | Máy đo vạn năng | Đo điện trở, điện áp, dòng điện | 1 |
| 4 | Máy tính xách tay | Core I5, Ram 4GB trở lên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi