Gói thầu: BTTXMB-12: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MB 12

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211266575-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/01/2022 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu BTTXMB-12: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MB 12
Số hiệu KHLCNT 20211265518
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-22 21:00:00 đến ngày 2022-01-02 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,302,798,279 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 109,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.800.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng sửa chữa, quản lý bảo trì, bảo dưỡng đường thủy, hàng hải mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.400.000.000 VND.Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trạm trưởng (đội trưởng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thuyền trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng thuyền trưởng đường thủy hạng III trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Người điều khiển phương tiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ điều khiển phương tiện cao tốcChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành kỹ thuật đường thủy hoặc tương đươngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tàu công suất ≥ 33CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 33 CV, tàu là phương tiện thủy nội địa chuyên dùng có gắn cẩu.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xuồng cao tốc công suất ≥ 40CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 40CVChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Camera giám sát hành trình (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc)
- Đặc điểm thiết bị - Mỗi tàu và xuống gắn tổi thiểu 01 Camera giám sát hành trình.- Camera giám sát hành trình tích hợp định vị vệ tinh GPS, thẻ nhớ tối thiểu 32GB, góc nhìn rộng ≥ 1200, đạt tiêu chuẩn IP68.- Nhà thầu phải cung cấp tài khoản đăng nhập vào Camera giám sát hành trình về Chủ đầu tư, Đại diện Chủ đầu tư khi cần thiết có thể kiểm tra, theo dõi trực tuyếnChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ảnh (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc)
- Đặc điểm thiết bị - Mỗi tàu và xuống tổi thiểu 01 máy ảnh- Có tính năng định vị GPS, đo thời gian thực tế GMT+7, thẻ nhớ tối thiểu 8Gb.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ống nhòm
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng quan sát ban đêm.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tính (cố định hoặc xách tay)
- Đặc điểm thiết bị Kết nối với cơ sở dữ liệu của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, của Cơ quan quản lý bảo trì phục vụ công tác quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông ĐTNĐ.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
E-CDNT 1.2 BTTXMB-12: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MB 12
Bảo trì công trình đường thủy nội địa năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng ATP, số 40, ngách 64/55 đường Kim Giang, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng ATP, số 40, ngách 64/55 đường Kim Giang, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội;


- Bên mời thầu: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam , địa chỉ: Số 5 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788


E-CDNT 10.7
- Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) (nếu có); - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức còn hiệu lực; - Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu; Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 109.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 850 Sông Hồng từ Km133 - Km 158
2 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.750 nt
3 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 200 nt
4 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 400 nt
5 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 200 nt
6 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 200 nt
7 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 600 nt
8 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 150 nt
9 Đo dò sơ khảo bãi cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100ha 3,96 nt
10 Thả phao Φ 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 14 nt
11 Trục phao Φ1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 14 nt
12 Điều chỉnh phao Φ1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 63 nt
13 Chống bồi rùa phao Φ1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 63 nt
14 Thả phao Φ 1.4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 10 nt
15 Trục phao Φ1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 10 nt
16 Điều chỉnh phao Φ1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 45 nt
17 Chống bồi rùa phao Φ 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 45 nt
18 Thả phao Φ1,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 16 nt
19 Trục phao Φ1,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 16 nt
20 Chỉnh phao Φ1,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 72 nt
21 Chống bồi rùa phao Φ1,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 72 nt
22 Bảo dưỡng phao Φ1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 7 nt
23 Bảo dưỡng phao Φ 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 5 nt
24 Bảo dưỡng phao Φ1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
25 Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 10 nt
26 Bảo dưỡng tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 10 nt
27 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện Φ 22 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật M 105 nt
28 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện Φ32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật M 325 nt
29 Bảo dưỡng lồng đèn, phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 20 nt
30 Sơn màu phao Φ 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 7 nt
31 Sơn màu phao Φ1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 5 nt
32 Sơn màu phao Φ1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
33 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 10 nt
34 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 10 nt
35 Sơn màu lồng đèn, phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Đèn 20 nt
36 Bảo dưỡng cột thép 160, h=8,5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 58 nt
37 Bảo dưỡng biển vuông hai mặt 1,5mx1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 30 nt
38 Bảo dưỡng biển vuông hai mặt 1,8mx1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
39 Bảo dưỡng biển vuông một mặt 1,5mx1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
40 Bảo dưỡng biển Lý trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
41 Bảo dưỡng biển CNV 1,5mx1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 20 nt
42 Bảo dưỡng biển CNV 1,8mx1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
43 Bảo dưỡng biển chữ nhật 2mx1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
44 Bảo dưỡng lồng đèn, phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 42 nt
45 Sơn màu cột thép 160,h=8,5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 58 nt
46 Sơn màu biển vuông hai mặt 1,5mx1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 30 nt
47 Sơn màu biển vuông hai mặt 1,8mx1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
48 Sơn màu biển vuông một mặt 1,5mx1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
49 Sơn màu biển lý trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
50 Sơn màu biển CNV 1,5mx1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 20 nt
51 Sơn màu biển CNV 1,8mx1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
52 Sơn màu biển chữ nhật 2mx1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
53 Sơn màu lồng đèn, phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Đèn 42 nt
54 Chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 116 nt
55 Dịch chuyển cột báo báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 12 nt
56 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cột 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Đèn 504 nt
57 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Đèn 240 nt
58 Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 228 nt
59 Trực đảm bảo giao thông và thông tin điện thoại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 365 nt
60 Đọc mực nước và đếm lưu lượng vận tải (sông vùng lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 730 nt
61 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Ngày 18 nt
62 Phát quang cây cối che khuất báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 116 nt
63 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 646 Sông Hồng từ Km158 - Km 177
64 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.330 nt
65 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 152 nt
66 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 304 nt
67 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 152 nt
68 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 152 nt
69 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 456 nt
70 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 114 nt
71 Đo dò sơ khảo bãi cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100ha 5,94 nt
72 Thả phao Φ 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 10 nt
73 Trục phao Φ1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 10 nt
74 Điều chỉnh phao Φ1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 45 nt
75 Chống bồi rùa phao Φ1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 45 nt
76 Thả phao Φ 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 6 nt
77 Trục phao Φ1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 6 nt
78 Điều chỉnh phao Φ1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 27 nt
79 Chống bồi rùa phao Φ 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 27 nt
80 Thả phao Φ1,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 24 nt
81 Trục phao Φ1,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 24 nt
82 Chỉnh phao Φ1,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 108 nt
83 Chống bồi rùa phao Φ1,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 108 nt
84 Bảo dưỡng phao Φ1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 5 nt
85 Bảo dưỡng phao Φ 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 3 nt
86 Bảo dưỡng phao Φ1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
87 Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 11 nt
88 Bảo dưỡng tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 9 nt
89 Bảo dưỡng xích nỉn Φ22 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật M 75 nt
90 Bảo dưỡng xích nỉn Φ32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật M 375 nt
91 Bảo dưỡng lồng đèn, phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 20 nt
92 Sơn màu phao Φ 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 5 nt
93 Sơn màu phao Φ1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 3 nt
94 Sơn màu phao Φ1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
95 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 11 nt
96 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 9 nt
97 Sơn màu lồng đèn, phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 20 nt
98 Bảo dưỡng cột thép Φ160, h=8,5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 38 nt
99 Bảo dưỡng biển vuông hai mặt 1,5mx1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 31 nt
100 Bảo dưỡng biển vuông hai mặt 1,8mx1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
101 Bảo dưỡng biển vuông một mặt 1,5mx1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
102 Bảo dưỡng biển CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
103 Bảo dưỡng cột biển tuyên truyền luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 94,5 nt
104 Bảo dưỡng lồng đèn, phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 28 nt
105 Sơn màu cột thép Φ160,h=8,5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 38 nt
106 Sơn màu biển vuông hai mặt 1,5mx1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 31 nt
107 Sơn màu biển vuông hai mặt 1,8mx1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
108 Sơn màu biển vuông một mặt 1,5mx1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
109 Sơn màu biển CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
110 Sơn màu cột biển tuyên truyền luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 29 nt
111 Sơn màu lồng đèn, phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Đèn 28 nt
112 Chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 76 nt
113 Dịch chuyển cột báo báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 8 nt
114 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cột 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 336 nt
115 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 240 nt
116 Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 180 nt
117 Trực đảm bảo giao thông và thông tin điện thoại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 365 nt
118 Đọc mực nước và đếm lưu lượng vận tải (sông vùng lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 730 nt
119 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Ngày 18 nt
120 Phát quang cây cối che khuất báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 76 nt
121 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 680 Sông Đuống từ Km 48 đến Km 68
122 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.400 nt
123 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 160 nt
124 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 320 nt
125 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 160 nt
126 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 120 nt
127 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 160 nt
128 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 480 nt
129 Đo dò sơ khảo bãi cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100ha 5,94 nt
130 Thả phao F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 74 nt
131 Trục phao F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 74 nt
132 Điều chỉnh phao F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 333 nt
133 Chống bồi rùa phao F1,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 333 nt
134 Bảo dưỡng phao F1,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 37 nt
135 Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 15 nt
136 Bảo dưỡng tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 22 nt
137 Bảo dưỡng xích nỉn F22 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật M 555 nt
138 Bảo dưỡng lồng đèn, phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 37 nt
139 Sơn màu phao F1,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 37 nt
140 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 15 nt
141 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 22 nt
142 Sơn màu lồng đèn, phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 37 nt
143 Bảo dưỡng cột thép F160, h=8,5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 73 nt
144 Bảo dưỡng cột dàn 21m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
145 Bảo dưỡng biển vuông hai mặt 1,5m x1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 30 nt
146 Bảo dưỡng biển vuông hai mặt 1,8m x1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
147 Bảo dưỡng biển vuông một mặt 1,5m x1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 20 nt
148 Bảo dưỡng biển vuông một mặt 1,8m x1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
149 Bảo dưỡng biển Lý trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
150 Bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
151 Bảo dưỡng biển CNV 1,5m x1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 7 nt
152 Bảo dưỡng biển CNVcạnh 1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
153 Bảo dưỡng cột biển tuyên truyền luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 283,5 nt
154 Bảo dưỡng biển C113,C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
155 Bảo dưỡng biển STT (1,5m x 0,5m ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
156 Bảo dưỡng biển STT 0,75m x 0,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
157 Bảo dưỡng biển Km địa danh (2mx1,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
158 Bảo dưỡng lồng đèn, phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 48 nt
159 Sơn màu cột thép F160,h=8,5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 73 nt
160 Sơn màu cột dàn 21m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
161 Sơn màu biển vuông hai mặt 1,5m x1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 30 nt
162 Sơn màu biển vuông hai mặt 1,8m x1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
163 Sơn màu biển vuông một mặt 1,5m x1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 20 nt
164 Sơn màu biển vuông một mặt 1,8m x1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
165 Sơn màu biển lý trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
166 Sơn màu biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
167 Sơn màu biển CNV 1,5m x1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 7 nt
168 Sơn màu biển CNVcạnh 1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
169 Sơn màu biển C113, C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
170 Sơn màu biển phụ (1,5m x 0,5m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
171 Sơn màu biển phụ 0,75m x 0,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
172 Sơn màu biển Km địa danh (2mx1,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
173 Sơn màu thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 40 nt
174 Sơn màu cột biển tuyên truyền luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 87 nt
175 Sơn màu lồng đèn, phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 48 nt
176 Chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 144 nt
177 Dịch chuyển cột báo báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 12 nt
178 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cột 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 576 nt
179 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 444 nt
180 Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 156 nt
181 Trực đảm bảo giao thông và thông tin điện thoại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 365 nt
182 Đọc mực nước và đếm lưu lượng vận tải (sông vùng lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 730 nt
183 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Ngày 18 nt
184 Phát quang cây cối che khuất báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 130 nt
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.4E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.800.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.800.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng sửa chữa, quản lý bảo trì, bảo dưỡng đường thủy, hàng hải mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.400.000.000 VND.Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trạm trưởng (đội trưởng) 2 Có bằng tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT51
2 Thuyền trưởng 1 Có bằng thuyền trưởng đường thủy hạng III trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
3 Người điều khiển phương tiện 1 Có chứng chỉ điều khiển phương tiện cao tốcChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
4 Công nhân kỹ thuật 4 Chuyên ngành kỹ thuật đường thủy hoặc tương đươngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tàu công suất ≥ 33CV Công suất ≥ 33 CV, tàu là phương tiện thủy nội địa chuyên dùng có gắn cẩu.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
2 Xuồng cao tốc công suất ≥ 40CV Công suất ≥ 40CVChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
3 Camera giám sát hành trình (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc) - Mỗi tàu và xuống gắn tổi thiểu 01 Camera giám sát hành trình.- Camera giám sát hành trình tích hợp định vị vệ tinh GPS, thẻ nhớ tối thiểu 32GB, góc nhìn rộng ≥ 1200, đạt tiêu chuẩn IP68.- Nhà thầu phải cung cấp tài khoản đăng nhập vào Camera giám sát hành trình về Chủ đầu tư, Đại diện Chủ đầu tư khi cần thiết có thể kiểm tra, theo dõi trực tuyếnChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.2
4 Máy ảnh (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc) - Mỗi tàu và xuống tổi thiểu 01 máy ảnh- Có tính năng định vị GPS, đo thời gian thực tế GMT+7, thẻ nhớ tối thiểu 8Gb.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.2
5 Ống nhòm Có khả năng quan sát ban đêm.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
6 Máy tính (cố định hoặc xách tay) Kết nối với cơ sở dữ liệu của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, của Cơ quan quản lý bảo trì phục vụ công tác quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông ĐTNĐ.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->