Gói thầu: BTTXMB-11: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MB 11

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211266562-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/01/2022 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu BTTXMB-11: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MB 11
Số hiệu KHLCNT 20211265518
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-22 20:58:00 đến ngày 2022-01-02 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,304,637,523 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 139,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.300.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng sửa chữa, quản lý bảo trì, bảo dưỡng đường thủy, hàng hải mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.200.000.000 VND.Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trạm trưởng (đội trưởng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thuyền trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng thuyền trưởng đường thủy hạng III trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Người điều khiển phương tiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ điều khiển phương tiện cao tốcChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành kỹ thuật đường thủy hoặc tương đươngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tàu công suất ≥ 33CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 33 CV, tàu là phương tiện thủy nội địa chuyên dùng có gắn cẩu.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xuồng cao tốc công suất ≥ 40CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 40CVChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Camera giám sát hành trình (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc)
- Đặc điểm thiết bị - Mỗi tàu và xuống gắn tổi thiểu 01 Camera giám sát hành trình.- Camera giám sát hành trình tích hợp định vị vệ tinh GPS, thẻ nhớ tối thiểu 32GB, góc nhìn rộng ≥ 1200, đạt tiêu chuẩn IP68.- Nhà thầu phải cung cấp tài khoản đăng nhập vào Camera giám sát hành trình về Chủ đầu tư, Đại diện Chủ đầu tư khi cần thiết có thể kiểm tra, theo dõi trực tuyếnChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ảnh (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc)
- Đặc điểm thiết bị - Mỗi tàu và xuống tổi thiểu 01 máy ảnh- Có tính năng định vị GPS, đo thời gian thực tế GMT+7, thẻ nhớ tối thiểu 8Gb.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ống nhòm
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng quan sát ban đêm.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tính (cố định hoặc xách tay)
- Đặc điểm thiết bị Kết nối với cơ sở dữ liệu của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, của Cơ quan quản lý bảo trì phục vụ công tác quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông ĐTNĐ.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
E-CDNT 1.2 BTTXMB-11: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MB 11
Bảo trì công trình đường thủy nội địa năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng ATP, số 40, ngách 64/55 đường Kim Giang, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng ATP, số 40, ngách 64/55 đường Kim Giang, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội;


- Bên mời thầu: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam , địa chỉ: Số 5 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788


E-CDNT 10.7
- Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) (nếu có); - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức còn hiệu lực; - Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu; Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 139.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 442 Sông Luộc từ km59 đến km72
2 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 910 nt
3 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 104 nt
4 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 208 nt
5 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 104 nt
6 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 78 nt
7 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 104 nt
8 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 312 nt
9 Thả phao trụ D1000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 10 nt
10 Thả phao trụ D1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
11 Thả phao trụ D1400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
12 Trục phao trụ D1000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 10 nt
13 Trục phao trụ D1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
14 Trục phao trụ D1400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
15 Điều chỉnh phao trụ D1000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 45 nt
16 Điều chỉnh phao trụ D1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
17 Điều chỉnh phao trụ D1400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 81 nt
18 Chống bồi rùa phao trụ D1000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 45 nt
19 Chống bồi rùa phao trụ D1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
20 Chống bồi rùa phao trụ D1400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 81 nt
21 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện D16 mm (tại hiện trường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 75 nt
22 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện D22 mm (tại hiện trường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 285 nt
23 Bảo dưỡng phao sắt D1000 tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 5 nt
24 Bảo dưỡng phao sắt D1200 tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
25 Bảo dưỡng phao sắt D1400 tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
26 Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ tại hiện trường loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
27 Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ tại hiện trường loại 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
28 Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ tại hiện trường loại 1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
29 Bảo dưỡng tiêu thị hình nón tại hiện trường loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
30 Bảo dưỡng tiêu thị hình nón tại hiện trường loại 1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
31 Sơn màu phao trụ D1000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 5 nt
32 Sơn màu phao trụ D1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
33 Sơn màu phao trụ D1400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
34 Sơn màu tiêu thị hình trụ loại 3 tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
35 Sơn màu tiêu thị hình trụ loại 2 tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
36 Sơn màu tiêu thị hình trụ loại 1 tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
37 Sơn màu tiêu thị hình nón loại 3 tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
38 Sơn màu tiêu thị hình nón loại 1 tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
39 Bảo dưỡng cột bằng sắt thép D160, H=6,5m, tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 34 nt
40 Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép Ø160, H=7,5m, hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 9 nt
41 Bảo dưỡng lồng đèn, bệ đỡ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 54 nt
42 Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi 1,2m (sơn màu hai mặt) tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 21 nt
43 Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu hai mặt) loại 2 tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
44 Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi 1,2m (sơn màu một mặt) tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
45 Bảo dưỡng cột bằng sắt thép D160, H=6,5m, tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 7 nt
46 Bảo dưỡng biển báo hiệu VCN tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
47 Bảo dưỡng biển khoang thông thuyền 1,5m + biển phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
48 Bảo dưỡng biển báo hiệu C1.1.3; C1.1.4, loại 2 tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
49 BD Biển báo đỗ, cấm 1,2 m+biển phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
50 Bảo dưỡng biển báo hiệu lý trình Km đường sông, loại KT (2,0 x 1,4) m tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
51 Bảo dưỡng biển pa nô tuyên truyền an toàn giao thông (5mx3m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 15 nt
52 Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt cột D160, H=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 34 nt
53 Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt cột Ø 160, H=7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 9 nt
54 Sơn màu lồng đèn, bệ đỡ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 54 nt
55 Sơn màu biển hình vuông, hình thoi 1,2m (sơn màu 2 mặt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 21 nt
56 Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu 2 mặt) biển loại 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
57 Sơn màu biển hình vuông, hình thoi 1,2m (sơn màu 1 mặt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
58 Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu 1 mặt) biển loại 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 7 nt
59 Sơn màu biển báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
60 Sơn màu biển khoang thông thuyền 1,5m + biển phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
61 Sơn màu biển báo hiệu C1.1.3; C1.1.4 loại 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
62 SM Biển báo đỗ, cấm 1,2 m+biển phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
63 Sơn màu biển báo hiệu lý trình, Km đường sông loại KT (2,0 x 1,4)m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
64 Sơn màu biển pano tuyên truyền (5mx3m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 15 nt
65 Sơn màu cột biển tuyên truyền luật, biển thước nước ngược bằng bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 40 nt
66 Điều chỉnh cột Báo hiệu hình vuông, hình thoi; biển báo hiệu cống, âu, điều khiển đi lại, CNV, Ngã ba và báo hiệu định hướng cột sắt tròn 6,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột - biển 74 nt
67 Dịch chuyển cột Báo hiệu hình vuông, hình thoi; biển báo hiệu cống, âu, điều khiển đi lại, CNV, Ngã ba và báo hiệu định hướng cột sắt tròn 6,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột - biển 8 nt
68 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng đèn cháy thẳng Q, F (trên cầu) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 144 nt
69 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng đèn ISO, OC-4s, OC-3s, FI-5s trên cột 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 288 nt
70 Kiểm tra, VS đèn NL trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 216 nt
71 Trực đảm bảo giao thông và thông tin điện thoại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 365 nt
72 Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 730 nt
73 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Ngày 18 nt
74 Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 72 nt
75 Phát quang cây cối che khuất báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 68 nt
76 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.020 Sông Trà Lý từ km0 đến km30
77 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 2.100 nt
78 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 240 nt
79 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 480 nt
80 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 240 nt
81 Trạm kiểm tra tuyến thường xuyên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 180 nt
82 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 240 nt
83 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 720 nt
84 Thả phao trụ D1400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
85 Trục phao trụ D1400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
86 Điều chỉnh phao trụ D1400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 72 nt
87 Chống bồi rùa phao trụ D1400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 72 nt
88 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện D22 mm (tại hiện trường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 200 nt
89 Bảo dưỡng phao sắt D1400 tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
90 Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ tại hiện trường loại 1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
91 Bảo dưỡng tiêu thị hình nón tại hiện trường loại 1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
92 Sơn màu phao trụ D1400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
93 Sơn màu tiêu thị hình trụ loại 1 tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
94 Sơn màu tiêu thị hình nón loại 1 tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
95 Bảo dưỡng cột bằng sắt thép D160, H=6,5m, tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 35 nt
96 Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép Ø160, H=7,5m, hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
97 Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép, cột sắt dạng dàn (thanh liên kết) cao 21m tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
98 Bảo dưỡng lồng đèn, bệ đỡ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 45 nt
99 Bảo dưỡng biển báo hiệu định hướng, loại 2 tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
100 Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi 1,2m (sơn màu hai mặt) tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 20 nt
101 Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu hai mặt) loại 2 tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
102 Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi 1,2m (sơn màu một mặt) tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 11 nt
103 BD Biển Khoang T.thuyền 1,2 m + biển phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
104 Bảo dưỡng biển báo hiệu C1.1.3; C1.1.4 (0,8m) tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
105 BD Biển báo đỗ, cấm 1,2 m+biển phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
106 Bảo dưỡng biển báo hiệu lý trình Km đường sông, loại KT (2,0 x 1,4) m tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
107 Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt cột D160, H=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 35 nt
108 Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt cột Ø 160, H=7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
109 Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt dạng dàn (thanh liên kết) cao 21m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
110 Sơn màu lồng đèn, bệ đỡ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 45 nt
111 Sơn màu biển báo hiệu định hướng loại 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
112 Sơn màu biển hình vuông, hình thoi 1,2m (sơn màu 2 mặt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 20 nt
113 Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu 2 mặt) biển loại 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
114 Sơn màu biển hình vuông, hình thoi 1,2m (sơn màu 1 mặt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 11 nt
115 SM Biển Khoang T.thuyền 1,2 m + biển phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
116 Sơn màu biển báo hiệu C1.1.3; C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
117 SM Biển báo đỗ, cấm 1,2 m+biển phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
118 Sơn màu biển báo hiệu lý trình, Km đường sông loại KT (2,0 x 1,4)m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
119 Sơn màu cột biển tuyên truyền luật, biển thước nước ngược bằng bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 40 nt
120 Điều chỉnh cột Báo hiệu hình vuông, hình thoi; biển báo hiệu cống, âu, điều khiển đi lại, CNV, Ngã ba và báo hiệu định hướng cột sắt tròn 6,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột - biển 70 nt
121 Dịch chuyển cột Báo hiệu hình vuông, hình thoi; biển báo hiệu cống, âu, điều khiển đi lại, CNV, Ngã ba và báo hiệu định hướng cột sắt tròn 6,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột - biển 4 nt
122 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng đèn cháy thẳng Q, F (trên cầu) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 144 nt
123 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng đèn ISO, OC-4s, OC-3s, FI-5s trên cột 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 288 nt
124 Thay đèn chạy bằng ác quy hoặc pin; kiểm tra vệ sinh đèn và tấm năng lượng mặt trời, bổ sung nước cất cho ắc quy (cột, dàn 21 m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 12 nt
125 Kiểm tra, VS đèn NL trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 96 nt
126 Trực đảm bảo giao thông và thông tin điện thoại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 365 nt
127 Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 730 nt
128 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Ngày 18 nt
129 Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 168 nt
130 Phát quang cây cối che khuất báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 72 nt
131 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.360 Sông Trà Lý từ km30 đến km70
132 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 2.800 nt
133 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 320 nt
134 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 640 nt
135 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ kiểm tra tuyến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 320 nt
136 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 240 nt
137 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 320 nt
138 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 960 nt
139 Thả phao trụ D1000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 10 nt
140 Thả phao trụ D1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 10 nt
141 Thả phao trụ D1400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
142 Trục phao trụ D1000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 10 nt
143 Trục phao trụ D1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 10 nt
144 Trục phao trụ D1400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
145 Điều chỉnh phao trụ D1000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 45 nt
146 Điều chỉnh phao trụ D1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 45 nt
147 Điều chỉnh phao trụ D1400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 162 nt
148 Chống bồi rùa phao trụ D1000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 45 nt
149 Chống bồi rùa phao trụ D1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 45 nt
150 Chống bồi rùa phao trụ D1400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 162 nt
151 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện D16 mm (tại hiện trường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 75 nt
152 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện D22 mm (tại hiện trường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 525 nt
153 Bảo dưỡng phao sắt D1000 tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 5 nt
154 Bảo dưỡng phao sắt D1200 tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 5 nt
155 Bảo dưỡng phao sắt D1400 tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
156 Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ tại hiện trường loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
157 Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ tại hiện trường loại 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
158 Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ tại hiện trường loại 1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
159 Bảo dưỡng tiêu thị hình nón tại hiện trường loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
160 Bảo dưỡng tiêu thị hình nón tại hiện trường loại 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
161 Bảo dưỡng tiêu thị hình nón tại hiện trường loại 1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
162 Sơn màu phao trụ D1000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 5 nt
163 Sơn màu phao trụ D1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 5 nt
164 Sơn màu phao trụ D1400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
165 Sơn màu tiêu thị hình trụ loại 3 tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
166 Sơn màu tiêu thị hình trụ loại 2 tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
167 Sơn màu tiêu thị hình trụ loại 1 tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
168 Sơn màu tiêu thị hình nón loại 3 tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
169 Sơn màu tiêu thị hình nón loại 2 tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
170 Sơn màu tiêu thị hình nón loại 1 tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
171 Bảo dưỡng cột bằng sắt thép D160, H=6,5m, tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 100 nt
172 Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép Ø160, H=7,5m, hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 nt
173 Bảo dưỡng lồng đèn, bệ đỡ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 112 nt
174 Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi 1,2m (sơn màu hai mặt) tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 56 nt
175 Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu hai mặt) loại 2 tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
176 Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi 1,2m (sơn màu một mặt) tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 37 nt
177 Bảo dưỡng biển báo hiệu VCN tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
178 BD Biển Khoang T.thuyền 1,2 m + biển phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
179 Bảo dưỡng biển báo hiệu C1.1.3; C1.1.4 (0,8m) tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
180 BD Biển báo đỗ, cấm 1,2 m+biển phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
181 BD biển báo đỗ, cấm 1,5 m+biển phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
182 Bảo dưỡng biển báo hiệu lý trình Km đường sông, loại KT (2,0 x 1,4) m tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
183 Bảo dưỡng biển pa nô tuyên truyền an toàn giao thông (5mx3m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 15 nt
184 Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt cột D160, H=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 100 nt
185 Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt cột Ø 160, H=7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 nt
186 Sơn màu lồng đèn, bệ đỡ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 112 nt
187 Sơn màu biển hình vuông, hình thoi 1,2m (sơn màu 2 mặt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 56 nt
188 Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu 2 mặt) biển loại 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
189 Sơn màu biển hình vuông, hình thoi 1,2m (sơn màu 1 mặt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 37 nt
190 Sơn màu biển báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
191 SM Biển Khoang T.thuyền 1,2 m + biển phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
192 Sơn màu biển báo hiệu C1.1.3; C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
193 SM Biển báo đỗ, cấm 1,2 m+biển phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
194 Sơn màu biển báo đỗ, cấm 1,5 m+biển phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
195 Sơn màu biển báo hiệu lý trình, Km đường sông loại KT (2,0 x 1,4)m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
196 Sơn màu cột biển tuyên truyền luật, biển thước nước ngược bằng bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 48 nt
197 Sơn màu biển pano tuyên truyền (5mx3m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 15 nt
198 Điều chỉnh cột Báo hiệu hình vuông, hình thoi; biển báo hiệu cống, âu, điều khiển đi lại, CNV, Ngã ba và báo hiệu định hướng cột sắt tròn 6,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột - biển 198 nt
199 Dịch chuyển cột Báo hiệu hình vuông, hình thoi; biển báo hiệu cống, âu, điều khiển đi lại, CNV, Ngã ba và báo hiệu định hướng cột sắt tròn 6,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột - biển 20 nt
200 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng đèn cháy thẳng Q, F (trên cầu) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 288 nt
201 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng đèn ISO, OC-4s, OC-3s, FI-5s trên cột 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 720 nt
202 Kiểm tra, VS đèn NL trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 336 nt
203 Trực đảm bảo giao thông và thông tin điện thoại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 365 nt
204 Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 730 nt
205 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Ngày 18 nt
206 Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 384 nt
207 Phát quang cây cối che khuất báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 200 nt
208 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 462 Sông Hồng từ km74 đến km95
209 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 882 nt
210 Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 252 nt
211 Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 588 nt
212 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 168 nt
213 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 336 nt
214 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ kiểm tra tuyến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 168 nt
215 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 126 nt
216 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 168 nt
217 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 504 nt
218 Thả phao trụ D1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
219 Thả phao trụ D1400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
220 Thả phao trụ D 1500 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
221 Thả phao trụ D1800 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
222 Trục phao trụ D1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
223 Trục phao trụ D1400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
224 Trục phao trụ D1500 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
225 Trục phao trụ D1800 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
226 Điều chỉnh phao trụ D1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
227 Điều chỉnh phao trụ D1400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 54 nt
228 Điều chỉnh phao trụ D1500 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
229 Điều chỉnh phao trụ D1800 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
230 Chống bồi rùa phao trụ D1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
231 Chống bồi rùa phao trụ D1400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 54 nt
232 Chống bồi rùa phao trụ D1500 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
233 Chống bồi rùa phao trụ D1800 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
234 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện D22 mm (tại hiện trường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 159 nt
235 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện D26 mm (tại hiện trường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 21 nt
236 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện D32 mm (tại hiện trường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 100 nt
237 Bảo dưỡng phao sắt D1200 tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
238 Bảo dưỡng phao sắt D1400 tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
239 Bảo dưỡng phao sắt D1500 tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
240 Bảo dưỡng phao sắt D1800 tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
241 Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ tại hiện trường loại 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
242 Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ tại hiện trường loại 1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
243 Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ tại hiện trường loại 1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
244 Bảo dưỡng tiêu thị hình nón tại hiện trường loại 1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
245 Bảo dưỡng tiêu thị hình nón tại hiện trường loại 1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
246 Sơn màu phao trụ D1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
247 Sơn màu phao trụ D1400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
248 Sơn màu phao trụ D1500 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
249 Sơn màu phao trụ Ø1800 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
250 Sơn màu tiêu thị hình trụ loại 2 tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
251 Sơn màu tiêu thị hình trụ loại 1 tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
252 Sơn màu tiêu thị hình trụ loại 1 tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
253 Sơn màu tiêu thị hình nón loại 1 tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
254 Sơn màu tiêu thị hình nón loại 1 tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
255 Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép Ø160, H=8,5m, tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 52 nt
256 Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép, cột sắt dạng dàn (thanh liên kết) cao 12m tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
257 Bảo dưỡng lồng đèn, bệ đỡ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 60 nt
258 Bảo dưỡng biển báo hiệu Ngã ba tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
259 Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu hai mặt) loại 2 tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 21 nt
260 Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt) loại 2 tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 15 nt
261 Bảo dưỡng biển báo hiệu VCN tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 nt
262 Bảo dưỡng biển khoang thông thuyền 1,5m + biển phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
263 Bảo dưỡng biển báo hiệu C1.1.3; C1.1.4 (0,8m) tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
264 BD biển báo đỗ, cấm 1,5 m+biển phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
265 Bảo dưỡng biển báo hiệu lý trình Km đường sông, loại KT (2,0 x 1,4) m tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
266 Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt cột D160, H=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 52 nt
267 Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt dạng dàn (thanh liên kết) cao 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
268 Sơn màu lồng đèn, bệ đỡ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 60 nt
269 Sơn màu biển báo hiệu ngã 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
270 Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu 2 mặt) biển loại 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 21 nt
271 Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu 1 mặt) biển loại 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 15 nt
272 Sơn màu biển báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 nt
273 Sơn màu biển khoang thông thuyền 1,5m + biển phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
274 Sơn màu biển báo hiệu C1.1.3; C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
275 Sơn màu biển báo đỗ, cấm 1,5 m+biển phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
276 Sơn màu biển báo hiệu lý trình, Km đường sông loại KT (2,0 x 1,4)m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
277 Sơn màu cột biển tuyên truyền luật, biển thước nước ngược bằng bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 40 nt
278 Điều chỉnh cột Báo hiệu hình vuông, hình thoi; biển báo hiệu cống, âu, điều khiển đi lại, CNV, Ngã ba và báo hiệu định hướng cột sắt tròn 8,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột - biển 50 nt
279 Dịch chuyển cột Báo hiệu hình vuông, hình thoi; biển báo hiệu cống, âu, điều khiển đi lại, CNV, Ngã ba và báo hiệu định hướng cột sắt tròn 8,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột - biển 5 nt
280 Đèn cháy thẳng Q, F (trên cầu) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 144 nt
281 Thay đèn chạy bằng ác quy hoặc pin; kiểm tra vệ sinh đèn và tấm năng lượng mặt trời, bổ sung nước cất cho ắc quy (cột, dàn 8,5 m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 420 nt
282 Thay đèn chạy bằng ác quy hoặc pin; kiểm tra vệ sinh đèn và tấm năng lượng mặt trời, bổ sung nước cất cho ắc quy (cột, dàn 12 m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 12 nt
283 Kiểm tra, VS đèn NL trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 144 nt
284 Trực đảm bảo giao thông và thông tin điện thoại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 365 nt
285 Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 730 nt
286 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Ngày 18 nt
287 Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 168 nt
288 Phát quang cây cối che khuất báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 106 nt
289 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 836 Sông Hồng từ km95 đến km133
290 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.596 nt
291 Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 456 nt
292 Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.064 nt
293 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 304 nt
294 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 608 nt
295 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ kiểm tra tuyến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 304 nt
296 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 228 nt
297 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 304 nt
298 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 912 nt
299 Thả phao trụ D1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 10 nt
300 Thả phao trụ D1400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 22 nt
301 Thả phao trụ D 1500 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
302 Thả phao trụ D1800 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
303 Trục phao trụ D1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 10 nt
304 Trục phao trụ D1400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 22 nt
305 Trục phao trụ D1500 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
306 Trục phao trụ D1800 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
307 Điều chỉnh phao trụ D1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 45 nt
308 Điều chỉnh phao trụ D1400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 99 nt
309 Điều chỉnh phao trụ D1500 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 108 nt
310 Điều chỉnh phao trụ D1800 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
311 Chống bồi rùa phao trụ D1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 45 nt
312 Chống bồi rùa phao trụ D1400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 99 nt
313 Chống bồi rùa phao trụ D1500 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 108 nt
314 Chống bồi rùa phao trụ D1800 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
315 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện D22 mm (tại hiện trường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 339 nt
316 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện D26 mm (tại hiện trường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 21 nt
317 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện D32 mm (tại hiện trường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 300 nt
318 Bảo dưỡng phao sắt D1200 tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 5 nt
319 Bảo dưỡng phao sắt D1400 tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 11 nt
320 Bảo dưỡng phao sắt D1500 tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
321 Bảo dưỡng phao sắt D1800 tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
322 Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ tại hiện trường loại 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
323 Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ tại hiện trường loại 1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
324 Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ tại hiện trường loại 1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 7 nt
325 Bảo dưỡng tiêu thị hình nón tại hiện trường loại 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
326 Bảo dưỡng tiêu thị hình nón tại hiện trường loại 1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
327 Bảo dưỡng tiêu thị hình nón tại hiện trường loại 1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
328 Sơn màu phao trụ D1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 5 nt
329 Sơn màu phao trụ D1400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 11 nt
330 Sơn màu phao trụ D1500 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
331 Sơn màu phao trụ D1800 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
332 Sơn màu tiêu thị hình trụ loại 2 tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
333 Sơn màu tiêu thị hình trụ loại 1 tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
334 Sơn màu tiêu thị hình trụ loại 1 tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 7 nt
335 Sơn màu tiêu thị hình nón loại 2 tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
336 Sơn màu tiêu thị hình nón loại 1 tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
337 Sơn màu tiêu thị hình nón loại 1 tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
338 Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép Ø160, H=8,5m, tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 63 nt
339 Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép, cột sắt dạng dàn (thanh liên kết) cao 18m tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
340 Bảo dưỡng lồng đèn, bệ đỡ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 100 nt
341 Bảo dưỡng biển báo hiệu Ngã ba tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
342 Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu hai mặt) loại 2 tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 32 nt
343 Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt) loại 2 tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
344 Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt) loại 1 tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
345 Bảo dưỡng biển báo hiệu VCN tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 29 nt
346 Bảo dưỡng biển báo hiệu VCN, loại 1 tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
347 Bảo dưỡng biển khoang thông thuyền 1,5m + biển phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
348 Bảo dưỡng biển báo hiệu C1.1.3; C1.1.4, loại 1 tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
349 BD biển báo đỗ, cấm 1,5 m+biển phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
350 Bảo dưỡng biển báo hiệu lý trình Km đường sông, loại KT (2,0 x 1,4) m tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
351 Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt cột D160, H=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 63 nt
352 Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt dạng dàn (thanh liên kết) cao 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
353 Sơn màu lồng đèn, bệ đỡ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 100 nt
354 Sơn màu biển báo hiệu ngã 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
355 Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu 2 mặt) biển loại 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 32 nt
356 Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu 1 mặt) biển loại 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
357 Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu 1 mặt) biển loại 1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
358 Sơn màu biển báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 29 nt
359 Sơn màu biển báo hiệu CNV loại 1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
360 Sơn màu biển khoang thông thuyền 1,5m + biển phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
361 Sơn màu biển báo hiệu C1.1.3; C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
362 Sơn màu biển báo đỗ, cấm 1,5 m+biển phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
363 Sơn màu biển báo hiệu lý trình, Km đường sông loại KT (2,0 x 1,4)m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
364 Sơn màu cột biển tuyên truyền luật, biển thước nước ngược bằng bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 40 nt
365 Điều chỉnh cột Báo hiệu hình vuông, hình thoi; biển báo hiệu cống, âu, điều khiển đi lại, CNV, Ngã ba và báo hiệu định hướng cột sắt tròn 8,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột - biển 76 nt
366 Dịch chuyển cột Báo hiệu hình vuông, hình thoi; biển báo hiệu cống, âu, điều khiển đi lại, CNV, Ngã ba và báo hiệu định hướng cột sắt tròn 8,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột - biển 8 nt
367 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng đèn cháy thẳng Q, F (trên cầu) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 144 nt
368 Thay đèn chạy bằng ác quy hoặc pin; kiểm tra vệ sinh đèn và tấm năng lượng mặt trời, bổ sung nước cất cho ắc quy (cột, dàn 8,5 m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 696 nt
369 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng đèn ISO-2s trên cột dàn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 12 nt
370 Kiểm tra, VS đèn NL trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 348 nt
371 Trực đảm bảo giao thông và thông tin điện thoại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 365 nt
372 Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 730 nt
373 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Ngày 18 nt
374 Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 300 nt
375 Phát quang cây cối che khuất báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 128 nt
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.4E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.300.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.300.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng sửa chữa, quản lý bảo trì, bảo dưỡng đường thủy, hàng hải mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.200.000.000 VND.Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trạm trưởng (đội trưởng) 2 Có bằng tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT51
2 Thuyền trưởng 1 Có bằng thuyền trưởng đường thủy hạng III trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
3 Người điều khiển phương tiện 1 Có chứng chỉ điều khiển phương tiện cao tốcChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
4 Công nhân kỹ thuật 4 Chuyên ngành kỹ thuật đường thủy hoặc tương đươngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tàu công suất ≥ 33CV Công suất ≥ 33 CV, tàu là phương tiện thủy nội địa chuyên dùng có gắn cẩu.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
2 Xuồng cao tốc công suất ≥ 40CV Công suất ≥ 40CVChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
3 Camera giám sát hành trình (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc) - Mỗi tàu và xuống gắn tổi thiểu 01 Camera giám sát hành trình.- Camera giám sát hành trình tích hợp định vị vệ tinh GPS, thẻ nhớ tối thiểu 32GB, góc nhìn rộng ≥ 1200, đạt tiêu chuẩn IP68.- Nhà thầu phải cung cấp tài khoản đăng nhập vào Camera giám sát hành trình về Chủ đầu tư, Đại diện Chủ đầu tư khi cần thiết có thể kiểm tra, theo dõi trực tuyếnChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.2
4 Máy ảnh (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc) - Mỗi tàu và xuống tổi thiểu 01 máy ảnh- Có tính năng định vị GPS, đo thời gian thực tế GMT+7, thẻ nhớ tối thiểu 8Gb.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.2
5 Ống nhòm Có khả năng quan sát ban đêm.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
6 Máy tính (cố định hoặc xách tay) Kết nối với cơ sở dữ liệu của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, của Cơ quan quản lý bảo trì phục vụ công tác quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông ĐTNĐ.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->