Gói thầu: BTTXMB-08: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MB 08

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211266527-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu BTTXMB-08: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MB 08
Số hiệu KHLCNT 20211265518
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-22 20:53:00 đến ngày 2022-01-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,609,772,354 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 144,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.400.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng sửa chữa, quản lý bảo trì, bảo dưỡng đường thủy, hàng hải mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.600.000.000 VND.Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trạm trưởng (đội trưởng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thuyền trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng thuyền trưởng đường thủy hạng III trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Người điều khiển phương tiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ điều khiển phương tiện cao tốcChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành kỹ thuật đường thủy hoặc tương đươngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tàu công suất ≥ 33CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 33 CV, tàu là phương tiện thủy nội địa chuyên dùng có gắn cẩu.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xuồng cao tốc công suất ≥ 40CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 40CVChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Camera giám sát hành trình (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc)
- Đặc điểm thiết bị - Mỗi tàu và xuống gắn tổi thiểu 01 Camera giám sát hành trình.- Camera giám sát hành trình tích hợp định vị vệ tinh GPS, thẻ nhớ tối thiểu 32GB, góc nhìn rộng ≥ 1200, đạt tiêu chuẩn IP68.- Nhà thầu phải cung cấp tài khoản đăng nhập vào Camera giám sát hành trình về Chủ đầu tư, Đại diện Chủ đầu tư khi cần thiết có thể kiểm tra, theo dõi trực tuyếnChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ảnh (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc)
- Đặc điểm thiết bị - Mỗi tàu và xuống tổi thiểu 01 máy ảnh- Có tính năng định vị GPS, đo thời gian thực tế GMT+7, thẻ nhớ tối thiểu 8Gb.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ống nhòm
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng quan sát ban đêm.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tính (cố định hoặc xách tay)
- Đặc điểm thiết bị Kết nối với cơ sở dữ liệu của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, của Cơ quan quản lý bảo trì phục vụ công tác quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông ĐTNĐ.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
E-CDNT 1.2 BTTXMB-08: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MB 08
Bảo trì công trình đường thủy nội địa năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng ATP, số 40, ngách 64/55 đường Kim Giang, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng ATP, số 40, ngách 64/55 đường Kim Giang, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam , địa chỉ: Số 5 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788


E-CDNT 10.7
- Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) (nếu có); - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức còn hiệu lực; - Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu; Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 144.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đơn vị bảo trì đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 102 Sông Cầu Xe từ km 00 đến km 3
2 Đơn vị bảo trì đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 210 nt
3 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 24 nt
4 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 48 nt
5 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 24 nt
6 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 18 nt
7 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 24 nt
8 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 72 nt
9 Chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 20 nt
10 Dịch chuyển cột báo báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
11 Bảo dưỡng cột thép D160, H=6.5m tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 10 nt
12 Sơn mầu cột thép D160, H=6.5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 10 nt
13 Bảo dưỡng biển vuông sơn mầu một mặt hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
14 Bảo dưỡng biển địa danh - Kilomet hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
15 Bảo dưỡng biển báo hiệu VCN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
16 Bảo dưỡng đế đặt đèn, lồng bảo vệ đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 2 nt
17 Sơn mầu biển vuông sơn mầu một mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
18 Sơn mầu biển địa danh - Kilomet Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
19 Sơn mầu biển báo hiệu VCN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
20 Sơn màu đế đặt đèn, lồng bảo vệ đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 2 nt
21 Kiểm tra, VS đèn, tấm NLMT trên cột H=6.5m, cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 24 nt
22 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 365 nt
23 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Ngày 18 nt
24 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 16 nt
25 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biển Pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 108 nt
26 Đơn vị bảo trì đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 136 Sông Gùa từ km 00 đến km 4
27 Đơn vị bảo trì đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 280 nt
28 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 32 nt
29 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 64 nt
30 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 32 nt
31 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 24 nt
32 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 32 nt
33 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 96 nt
34 Thả phao D1.4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 8 nt
35 Điều chỉnh phao D1.4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 36 nt
36 Chống bồi rùa phao D1.4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 36 nt
37 Trục phao D1.4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 8 nt
38 Bảo dưỡng phao D1.4m hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 4 nt
39 Sơn mầu phao D1.4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 4 nt
40 Bảo dưỡng biển tiêu thị hình trụ hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
41 Sơn mầu biển tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
42 Bảo dưỡng biển tiêu thị hình nón hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
43 Sơn mầu biển tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
44 Bảo dưỡng xích+phụ kiện phi (20-25) dài 25m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 100 nt
45 Chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 36 nt
46 Dịch chuyển cột báo báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
47 Bảo dưỡng cột dàn thanh liên kết cao 12m hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 2 nt
48 Sơn mầu cột dàn thanh liên kết cao 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 2 nt
49 Bảo dưỡng cột thép D160, H=6.5m tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 18 nt
50 Sơn mầu cột thép D160, H=6.5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 18 nt
51 Bảo dưỡng biển vuông sơn mầu hai mặt hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
52 Bảo dưỡng biển vuông sơn mầu một mặt hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
53 Bảo dưỡng biển vuông 1,5m sơn mầu một mặt hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
54 Bảo dưỡng biển địa danh - Kilomet hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
55 Bảo dưỡng biển báo hiệu VCN 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
56 Bảo dưỡng biển báo hiệu VCN 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
57 Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba 1,5m (Đăng tiêu) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
58 Bảo dưỡng biển khoang thông thuyền 1,5m hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
59 Bảo dưỡng biển C1.1.3; C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
60 Bảo dưỡng biển thước nước ngược (trụ cầu) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 16 nt
61 Bảo dưỡng biển đánh số thứ tự BH cầu: 0,5x1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
62 Bảo dưỡng biển đánh số thứ tự BH cầu: 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
63 Bảo dưỡng biển thông báo phụ tam giác: 0,7*1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
64 Bảo dưỡng biển thông báo phụ tam giác: 0,8*1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
65 Bảo dưỡng đế đặt đèn, lồng bảo vệ đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 24 nt
66 Sơn mầu biển vuông sơn mầu hai mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
67 Sơn mầu biển vuông sơn mầu một mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
68 Sơn màu biển vuông 1,5m sơn mầu một mặt hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
69 Sơn mầu biển địa danh - Kilomet Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
70 Sơn mầu biển báo hiệu VCN 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
71 Sơn màu biển báo hiệu VCN 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
72 Sơn màu báo hiệu ngã ba 1,5m (Đăng tiêu) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
73 Sơn mầu biển khoang thông thuyền 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
74 Sơn mầu biển C1.1.3; C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
75 Sơn mầu biển thước nước ngược (Trụ cầu) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 16 nt
76 Sơn mầu biển đánh số thứ tự BH cầu: 0,5x1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
77 Sơn màu biển đánh số thứ tự BH cầu: 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
78 Sơn mầu biển thông báo phụ tam giác: 0,7*1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
79 Sơn màu biển thông báo phụ tam giác: 0,8*1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
80 Sơn màu đế đặt đèn, lồng bảo vệ đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 24 nt
81 Kiểm tra, VS đèn, tấm NLMT trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 48 nt
82 Kiểm tra, VS đèn, tấm NLMT trên cột H=6.5m, cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 216 nt
83 Kiểm tra, VS đèn, tấm NLMT trên cột 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 24 nt
84 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 36 nt
85 Đơn vị bảo trì đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 102 Sông Mía từ km 00 đến km 3
86 Đơn vị bảo trì đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 210 nt
87 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 24 nt
88 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 48 nt
89 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 24 nt
90 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 18 nt
91 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 24 nt
92 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 72 nt
93 Chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 18 nt
94 Bảo dưỡng cột dàn thanh liên kết cao 12m hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
95 Sơn mầu cột dàn thanh liên kết cao 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
96 Bảo dưỡng cột thép D160, H=6.5m tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 9 nt
97 Sơn mầu cột thép D160, H=6.5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 9 nt
98 Bảo dưỡng biển vuông sơn mầu hai mặt hiện trường loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
99 Bảo dưỡng biển vuông sơn mầu hai mặt hiện trường lại 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
100 Bảo dưỡng biển vuông sơn mầu một mặt hiện trường loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
101 Bảo dưỡng biển vuông sơn mầu một mặt hiện trường loại 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
102 Bảo dưỡng biển địa danh - Kilomet hiện trường loại 2,0mx1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
103 Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba 1,5m (Đăng tiêu) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
104 Bảo dưỡng đế đặt đèn, lồng bảo vệ đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 4 nt
105 Sơn mầu biển vuông sơn mầu hai mặt loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
106 Sơn mầu biển vuông sơn mầu hai mặt loại 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
107 Sơn mầu biển vuông sơn mầu một mặt loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
108 Sơn mầu biển vuông sơn mầu một mặt loại 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
109 Sơn mầu biển địa danh - Kilomet loại 2,0mx1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
110 Sơn màu báo hiệu ngã ba 1,5m (Đăng tiêu) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
111 Sơn màu đế đặt đèn, lồng bảo vệ đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 4 nt
112 Kiểm tra, VS đèn, tấm NLMT trên cột H=6.5m, cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 36 nt
113 Kiểm tra, VS đèn, tấm NLMT trên cột 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 12 nt
114 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 16 nt
115 Đơn vị bảo trì đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 550 Sông Kinh Môn từ km 00 đến km 25
116 Đơn vị bảo trì đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.050 nt
117 Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp trục, thả, điều chỉnh, chống bồi rùa phao (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 300 nt
118 Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp trục, thả, điều chỉnh, chống bồi rùa phao (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 700 nt
119 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 200 nt
120 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 400 nt
121 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 200 nt
122 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 150 nt
123 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 200 nt
124 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 600 nt
125 Thả phao D1.4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 4 nt
126 Điều chỉnh phao D1.4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 18 nt
127 Chống bồi rùa phao D1.4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 18 nt
128 Trục phao D1.4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 4 nt
129 Bảo dưỡng phao D1.4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 2 nt
130 Sơn mầu phao D1.4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 2 nt
131 Thả phao D1.8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 6 nt
132 Điều chỉnh phao D1.8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 27 nt
133 Chống bồi rùa phao D1.8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 27 nt
134 Trục phao D1.8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 6 nt
135 Bảo dưỡng phao D1.8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 3 nt
136 Sơn mầu phao D1.8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 3 nt
137 Bảo dưỡng biển tiêu thị hình trụ hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
138 Sơn mầu biển tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
139 Bảo dưỡng biển tiêu thị hình nón hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
140 Sơn mầu biển tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
141 Bảo dưỡng xích+phụ kiện phi (16-20) dài 25m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 50 nt
142 Bảo dưỡng xích+phụ kiện phi (30-35) dài 25m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 75 nt
143 Chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 102 nt
144 Dịch chuyển cột báo báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 5,1 nt
145 Bảo dưỡng cột thép D160, H=6.5m tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 51 nt
146 Sơn mầu cột thép D160, H=6.5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 51 nt
147 Bảo dưỡng biển vuông sơn mầu hai mặt hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 30 nt
148 Bảo dưỡng biển vuông sơn mầu một mặt hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 13 nt
149 Bảo dưỡng biển địa danh - Kilomet hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
150 Bảo dưỡng biển báo hiệu VCN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 6 nt
151 Bảo dưỡng biển khoang thông thuyền hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
152 Bảo dưỡng biển C1.1.3; C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
153 Bảo dưỡng biển đánh số thứ tự BH cầu: 0,4x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
154 Bảo dưỡng biển đánh số thứ tự BH cầu: 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
155 Bảo dưỡng biển thông báo phụ tam giác: 0,7*1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
156 Bảo dưỡng đế đặt đèn, lồng bảo vệ đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 53 nt
157 Sơn mầu biển vuông sơn mầu hai mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 30 nt
158 Sơn mầu biển vuông sơn mầu một mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 13 nt
159 Sơn mầu biển địa danh - Kilomet Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
160 Sơn mầu biển báo hiệu VCN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 6 nt
161 Sơn mầu biển khoang thông thuyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
162 Sơn mầu biển C1.1.3; C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
163 Sơn mầu biển thước nước ngược (Trụ cầu) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 32 nt
164 Sơn mầu biển đánh số thứ tự BH cầu: 0,4x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
165 Sơn màu biển đánh số thứ tự BH cầu: 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
166 Sơn mầu biển thông báo phụ tam giác: 0,7*1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
167 Sơn màu đế đặt đèn, lồng bảo vệ đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 53 nt
168 Kiểm tra, VS đèn, tấm NLMT trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 60 nt
169 Kiểm tra, VS đèn, tấm NLMT trên cột H=6.5m, cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 576 nt
170 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 365 nt
171 Đọc mực nước và đếm lưu lượng vận tải sông có đốt đèn (sông vùng triều) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 730 nt
172 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Ngày 18 nt
173 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 100 nt
174 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biển Pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 72 nt
175 Đơn vị bảo trì đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 440 Sông Kinh Môn từ km 25 đến km 45
176 Đơn vị bảo trì đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 840 nt
177 Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp trục, thả, điều chỉnh, chống bồi rùa phao (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 240 nt
178 Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp trục, thả, điều chỉnh, chống bồi rùa phao (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 560 nt
179 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 160 nt
180 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 320 nt
181 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 160 nt
182 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 120 nt
183 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 160 nt
184 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 480 nt
185 Thả phao D1.8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 2 nt
186 Điều chỉnh phao D1.8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 9 nt
187 Chống bồi rùa phao D1.8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 9 nt
188 Trục phao D1.8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 2 nt
189 Bảo dưỡng phao D1.8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 1 nt
190 Sơn mầu phao D1.8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 1 nt
191 Bảo dưỡng biển tiêu thị hình trụ hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
192 Sơn mầu biển tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
193 Bảo dưỡng xích+phụ kiện phi (30-35) dài 25m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 25 nt
194 Chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 92 nt
195 Dịch chuyển cột báo báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 4 nt
196 Bảo dưỡng cột dàn thanh liên kết cao 12m hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
197 Sơn mầu cột dàn thanh liên kết cao 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
198 Bảo dưỡng cột thép D160, H=6.5m tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 46 nt
199 Sơn mầu cột thép D160, H=6.5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 46 nt
200 Bảo dưỡng biển vuông sơn mầu hai mặt hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 30 nt
201 Bảo dưỡng biển vuông sơn mầu một mặt hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 12 nt
202 Bảo dưỡng biển địa danh - Kilomet hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
203 Bảo dưỡng biển báo hiệu VCN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
204 Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba (Đăng tiêu) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
205 Bảo dưỡng biển báo hiệu trên khoang thông thuyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
206 Bảo dưỡng biển C1.1.3, C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
207 Bảo dưỡng biển thước nước ngược (biển thép ốp trụ cầu) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 20 nt
208 Bảo dưỡng biển thông báo phụ tam giác (KT: 0,7*1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
209 Bảo dưỡng đế đặt đèn, lồng bảo vệ đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 46 nt
210 Sơn mầu biển vuông sơn mầu hai mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 30 nt
211 Sơn mầu biển vuông sơn mầu một mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 12 nt
212 Sơn mầu biển địa danh - Kilomet Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
213 Sơn mầu biển báo hiệu VCN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
214 Sơn màu báo hiệu ngã ba (Đăng tiêu) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
215 Sơn màu biển báo hiệu trên khoang thông thuyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
216 Sơn màu biển C1.1.3, C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
217 Sơn màu biển thước nước ngược (biển thép ốp trụ cầu) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 20 nt
218 Sơn màu biển thông báo phụ tam giác (KT: 0,7*1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
219 Sơn màu đế đặt đèn, lồng bảo vệ đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 46 nt
220 Kiểm tra, VS đèn, tấm NLMT trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 12 nt
221 Kiểm tra, VS đèn, tấm NLMT trên cột H=6.5m, cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 528 nt
222 Kiểm tra, VS đèn, tấm NLMT trên cột 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 12 nt
223 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 365 nt
224 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Ngày 18 nt
225 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 92 nt
226 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biển Pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 120 nt
227 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 629 Sông Kinh Thầy từ km 0 đến km 18,5
228 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.295 nt
229 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 148 nt
230 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 296 nt
231 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 148 nt
232 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 111 nt
233 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 148 nt
234 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 444 nt
235 Đo dò sơ khảo bãi cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100ha 1,53 nt
236 Thả phao D1.2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 28 nt
237 Điều chỉnh phao D1.2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 126 nt
238 Chống bồi rùa phao D1.2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 126 nt
239 Trục phao D1.2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 28 nt
240 Bảo dưỡng phao D1.2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 14 nt
241 Sơn mầu phao D1.2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 14 nt
242 Bảo dưỡng biển tiêu thị hình trụ hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 7 nt
243 Sơn mầu biển tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 7 nt
244 Bảo dưỡng biển tiêu thị hình nón hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 7 nt
245 Sơn mầu biển tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 7 nt
246 Bảo dưỡng xích+phụ kiện phi (16-20) dài 25m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 350 nt
247 Chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 174 nt
248 Dịch chuyển cột báo báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 17,4 nt
249 Bảo dưỡng cột dàn thanh liên kết cao 16m hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
250 Sơn mầu cột dàn thanh liên kết cao 16m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
251 Bảo dưỡng cột thép D160, H=8.5m tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
252 Sơn mầu cột thép D160, H=8.5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
253 Bảo dưỡng cột thép D160, H=6.5m tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 90 nt
254 Sơn mầu cột thép D160, H=6.5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 90 nt
255 Bảo dưỡng biển vuông sơn mầu hai mặt hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 19 nt
256 Bảo dưỡng biển vuông sơn mầu một mặt hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 37 nt
257 Bảo dưỡng biển địa danh - Kilomet hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
258 Bảo dưỡng biển khoang thông thuyền hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
259 Bảo dưỡng biển báo hiệu VCN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 29 nt
260 Bảo dưỡng biển C1.1.3; C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
261 Bảo dưỡng biển thước nước ngược (trụ cầu) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 16 nt
262 Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba (Đăng tiêu) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
263 Bảo dưỡng biển đánh số thứ tự BH cầu: 0,4x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
264 Bảo dưỡng biển đánh số thứ tự BH cầu: 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
265 Bảo dưỡng biển thông báo phụ tam giác: 0,7*1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
266 Bảo dưỡng biển pano tuyên truyền (KT:3,0mx6,0m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật M2 18 nt
267 Bảo dưỡng đế đặt đèn, lồng bảo vệ đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 84 nt
268 Sơn mầu biển vuông sơn mầu hai mặt hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 19 nt
269 Sơn mầu biển vuông sơn mầu một mặt hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 37 nt
270 Sơn mầu biển địa danh - Kilomet Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
271 Sơn mầu biển báo hiệu VCN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 29 nt
272 Sơn màu báo hiệu ngã ba (Đăng tiêu) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
273 Sơn mầu biển khoang thông thuyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
274 Sơn mầu biển C1.1.3; C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
275 Sơn mầu biển thước nước ngược (Trụ cầu) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 16 nt
276 Sơn mầu biển đánh số thứ tự BH cầu: 0,4x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
277 Sơn màu biển đánh số thứ tự BH cầu: 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
278 Sơn mầu biển thông báo phụ tam giác: 0,7*1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
279 Sơn màu biển pano tuyên truyền (KT:3,0mx6,0m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật M2 18 nt
280 Sơn màu đế đặt đèn, lồng bảo vệ đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 84 nt
281 Kiểm tra, VS đèn, tấm NLMT trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 168 nt
282 Kiểm tra, VS đèn, tấm NLMT trên cột H=6.5m, cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 816 nt
283 Kiểm tra, VS đèn, tấm NLMT trên cột H=8.5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 12 nt
284 Kiểm tra, VS đèn, tấm NLMT trên cột 15-16m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 12 nt
285 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 365 nt
286 Đọc mực nước và đếm lưu lượng vận tải sông có đốt đèn (sông vùng triều) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 730 nt
287 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Ngày 18 nt
288 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 178 nt
289 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biển Pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 108 nt
290 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 572 Sông Kinh Thầy từ km 18,5 đến km 44,5
291 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.092 nt
292 Đơn vị bảo trì đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 312 nt
293 Đơn vị bảo trì đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 728 nt
294 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 208 nt
295 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 416 nt
296 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 208 nt
297 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 156 nt
298 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 208 nt
299 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 624 nt
300 Đo dò sơ khảo bãi cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100ha 0,81 nt
301 Thả phao D1.2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 36 nt
302 Điều chỉnh phao D1.2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 162 nt
303 Chống bồi rùa phao D1.2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 162 nt
304 Trục phao D1.2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 36 nt
305 Bảo dưỡng phao D1.2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 18 nt
306 Sơn màu phao D1.2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 18 nt
307 Thả phao D1.8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 6 nt
308 Điều chỉnh phao D1.8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 27 nt
309 Chống bồi rùa phao D1.8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 27 nt
310 Trục phao D1.8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 6 nt
311 Bảo dưỡng phao D1.8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 3 nt
312 Sơn mầu phao D1.8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 3 nt
313 Bảo dưỡng biển tiêu thị hình trụ hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 9 nt
314 Sơn mầu biển tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 9 nt
315 Bảo dưỡng biển tiêu thị hình nón hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 11 nt
316 Sơn mầu biển tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 11 nt
317 Bảo dưỡng biển tiêu thị hình cầu hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
318 Sơn mầu biển tiêu thị hình cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
319 Bảo dưỡng xích+phụ kiện phi (16-20) dài 25m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 450 nt
320 Bảo dưỡng xích+phụ kiện phi (30-35) dài 25m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 75 nt
321 Chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 234 nt
322 Dịch chuyển cột báo báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 11 nt
323 Bảo dưỡng cột dàn thanh liên kết cao 16m hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 2 nt
324 Sơn mầu cột dàn thanh liên kết cao 16m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 2 nt
325 Bảo dưỡng cột thép D160, H=6.5m tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 117 nt
326 Sơn mầu cột thép D160, H=6.5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 117 nt
327 Bảo dưỡng biển vuông 1,2m sơn mầu hai mặt hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 32 nt
328 Bảo dưỡng biển vuông 1,2m sơn mầu một mặt hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 46 nt
329 Bảo dưỡng biển địa danh - Kilomet hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
330 Bảo dưỡng biển khoang thông thuyền hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
331 Bảo dưỡng biển báo hiệu VCN 1,2m-1,5m tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 37 nt
332 Bảo dưỡng biển C1.1.3; C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
333 Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba (Đăng tiêu) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
334 Bảo dưỡng biển đánh số thứ tự BH cầu: 0,4x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
335 Bảo dưỡng biển đánh số thứ tự BH cầu: 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
336 Bảo dưỡng biển thông báo phụ tam giác: 0,7*1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
337 Bảo dưỡng biển pano tuyên truyền (KT:3,0mx6,0m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật M2 18 nt
338 Bảo dưỡng đế đặt đèn, lồng bảo vệ đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 108 nt
339 Sơn mầu biển vuông 1,2m sơn mầu hai mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 32 nt
340 Sơn mầu biển vuông 1,2m sơn mầu một mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 46 nt
341 Sơn mầu biển địa danh - Kilomet Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
342 Sơn mầu biển báo hiệu VCN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 37 nt
343 Sơn màu báo hiệu ngã ba (Đăng tiêu) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
344 Sơn mầu biển khoang thông thuyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
345 Sơn mầu biển C1.1.3; C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
346 Sơn mầu biển thước nước ngược (Trụ cầu) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 32 nt
347 Sơn mầu biển đánh số thứ tự BH cầu: 0,4x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
348 Sơn màu biển đánh số thứ tự BH cầu: 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
349 Sơn mầu biển thông báo phụ tam giác: 0,7*1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
350 Sơn màu biển pano tuyên truyền (KT:3,0mx6,0m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật M2 18 nt
351 Sơn màu đế đặt đèn, lồng bảo vệ đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 108 nt
352 Kiểm tra, VS đèn, tấm NLMT trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 252 nt
353 Kiểm tra, VS đèn, tấm NLMT trên cột H=6.5m, cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 1.020 nt
354 Kiểm tra, VS đèn, tấm NLMT trên cột 15-16m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 24 nt
355 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 365 nt
356 Đọc mực nước và đếm lưu lượng vận tải sông có đốt đèn (sông vùng triều) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 730 nt
357 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Ngày 18 nt
358 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 236 nt
359 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biển Pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 168 nt
360 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 612 Sông Mạo Khê từ km 0 đến km 18
361 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.260 nt
362 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 144 nt
363 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 288 nt
364 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 144 nt
365 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 108 nt
366 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 144 nt
367 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 432 nt
368 Đo dò sơ khảo bãi cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100ha 0,27 nt
369 Thả phao D1.2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 20 nt
370 Điều chỉnh phao D1.2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 90 nt
371 Chống bồi rùa phao D1.2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 90 nt
372 Trục phao D1.2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 20 nt
373 Bảo dưỡng phao D1.2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 10 nt
374 Sơn mầu phao D1.2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 10 nt
375 Thả phao D1.4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 10 nt
376 Điều chỉnh phao D1.4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 45 nt
377 Chống bồi rùa phao D1.4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 45 nt
378 Trục phao D1.4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 10 nt
379 Bảo dưỡng phao D1.4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 5 nt
380 Sơn mầu phao D1.4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 5 nt
381 Bảo dưỡng biển tiêu thị hình trụ hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 11 nt
382 Sơn mầu biển tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 11 nt
383 Bảo dưỡng biển tiêu thị hình nón hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
384 Sơn mầu biển tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
385 Bảo dưỡng xích+phụ kiện phi (16-20) dài 25m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 375 nt
386 Chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 138 nt
387 Dịch chuyển cột báo báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 6 nt
388 Bảo dưỡng cột dàn thanh liên kết cao 12m hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
389 Sơn mầu cột dàn thanh liên kết cao 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
390 Bảo dưỡng cột thép H=6.5m tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 69 nt
391 Sơn mầu cột thép H=6.5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 69 nt
392 Bảo dưỡng biển vuông 1,2m sơn mầu hai mặt hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 20 nt
393 Bảo dưỡng biển vuông 1,5m sơn mầu hai mặt hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 26 nt
394 Bảo dưỡng biển vuông 1,2m sơn mầu một mặt hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 6 nt
395 Bảo dưỡng biển vuông 1,5m sơn mầu một mặt hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 34 nt
396 Bảo dưỡng biển địa danh - Kilomet 2,0m*1,4m hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
397 Bảo dưỡng biển báo hiệu VCN 1,2m hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
398 Bảo dưỡng biển báo hiệu VCN 1,5m hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 10 nt
399 Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba (Đăng tiêu) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
400 Bảo dưỡng biển khoang thông thuyền 1,5m hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
401 Bảo dưỡng biển C1.1.3; C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
402 Bảo dưỡng biển thước nước ngược (trụ cầu) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 16 nt
403 Bảo dưỡng biển đánh số thứ tự BH cầu: 0,5x1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
404 Bảo dưỡng biển đánh số thứ tự BH cầu: 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
405 Bảo dưỡng biển thông báo phụ tam giác: 0,7*1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
406 Bảo dưỡng biển thông báo phụ tam giác: 0,8*1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
407 Bảo dưỡng biển cây số đường thuỷ nội địa 1,7x0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
408 Bảo dưỡng đế đặt đèn, lồng bảo vệ đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 67 nt
409 Sơn mầu biển vuông 1,2m sơn mầu hai mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 20 nt
410 Sơn màu biển vuông 1,5m sơn mầu hai mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 13 nt
411 Sơn mầu biển vuông 1,2m sơn mầu một mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 6 nt
412 Sơn mầu biển vuông 1,5m sơn mầu một mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 17 nt
413 Sơn mầu biển địa danh - Kilomet 2,0m*1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
414 Sơn mầu biển báo hiệu VCN 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
415 Sơn màu biển báo hiệu VCN 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 5 nt
416 Sơn màu báo hiệu ngã ba (Đăng tiêu) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
417 Sơn mầu biển khoang thông thuyền 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
418 Sơn mầu biển C1.1.3; C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
419 Sơn mầu biển thước nước ngược (Trụ cầu) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 16 nt
420 Sơn mầu biển đánh số thứ tự BH cầu: 0,5x1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
421 Sơn màu biển đánh số thứ tự BH cầu: 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
422 Sơn mầu biển thông báo phụ tam giác: 0,7*1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
423 Sơn mầu biển thông báo phụ tam giác: 0,8*1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
424 Sơn mầu biển cây số đường thuỷ nội địa 1,7x0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
425 Sơn màu đế đặt đèn, lồng bảo vệ đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 67 nt
426 Kiểm tra, VS đèn, tấm NLMT trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 180 nt
427 Kiểm tra, VS đèn, tấm NLMT trên cột H=6.5m, cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 612 nt
428 Kiểm tra, VS đèn, tấm NLMT trên cột 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 12 nt
429 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 365 nt
430 Đọc mực nước và đếm lưu lượng vận tải sông có đốt đèn (sông vùng triều) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 730 nt
431 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Ngày 18 nt
432 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 136 nt
433 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biển Pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 108 nt
434 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 884 Sông Lai Vu từ km 0 đến km 26
435 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.820 nt
436 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 208 nt
437 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 416 nt
438 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 208 nt
439 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 156 nt
440 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 208 nt
441 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 624 nt
442 Đo dò sơ khảo bãi cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100ha 0,72 nt
443 Thả phao D1.2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 12 nt
444 Điều chỉnh phao D1.2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 54 nt
445 Chống bồi rùa phao D1.2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 54 nt
446 Trục phao D1.2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 12 nt
447 Bảo dưỡng phao D1.2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 6 nt
448 Sơn mầu phao D1.2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 6 nt
449 Thả phao D1.4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 12 nt
450 Điều chỉnh phao D1.4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 54 nt
451 Chống bồi rùa phao D1.4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 54 nt
452 Trục phao D1.4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 12 nt
453 Bảo dưỡng phao D1.4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 6 nt
454 Sơn mầu phao D1.4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 6 nt
455 Bảo dưỡng biển tiêu thị hình trụ hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 6 nt
456 Sơn mầu biển tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 6 nt
457 Bảo dưỡng biển tiêu thị hình nón hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 6 nt
458 Sơn mầu biển tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 6 nt
459 Bảo dưỡng xích+phụ kiện phi (16-20) dài 25m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 150 nt
460 Bảo dưỡng xích+phụ kiện phi (25-30) dài 25m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 150 nt
461 Chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 152 nt
462 Dịch chuyển cột báo báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 7 nt
463 Bảo dưỡng cột thép D160, H=6.5m tại hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 76 nt
464 Sơn mầu cột thép D160, H=6.5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 76 nt
465 Bảo dưỡng biển vuông 1,2m sơn mầu hai mặt hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 9 nt
466 Bảo dưỡng biển vuông 1,5m sơn mầu hai mặt hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 13 nt
467 Bảo dưỡng biển vuông 1,2m sơn mầu một mặt hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 15 nt
468 Bảo dưỡng biển vuông 1,5m sơn mầu một mặt hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 23 nt
469 Bảo dưỡng biển cây số đường thuỷ nội địa 1,7x0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
470 Bảo dưỡng biển địa danh - Kilomet hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
471 Bảo dưỡng biển báo hiệu VCN 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
472 Bảo dưỡng biển báo hiệu VCN 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 7 nt
473 Bảo dưỡng biển khoang thông thuyền 1,5m hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
474 Bảo dưỡng biển C1.1.3; C1.1.4 0,8m*0,8m hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 12 nt
475 Bảo dưỡng biển C1.1.3; C1.1.4 0,5m*0,5m hiện trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
476 Bảo dưỡng biển đánh số thứ tự BH cầu: 0,5x1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
477 Bảo dưỡng biển đánh số thứ tự BH cầu: 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 12 nt
478 Bảo dưỡng biển đánh số thứ tự BH cầu: 0,5x0,75m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
479 Bảo dưỡng biển thông báo phụ tam giác: 0,7*1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
480 Bảo dưỡng biển thông báo phụ tam giác: 0,8*1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 12 nt
481 Bảo dưỡng biển pano tuyên truyền (KT:3,0mx6,0m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật M2 36 nt
482 Bảo dưỡng đế đặt đèn, lồng bảo vệ đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 73 nt
483 Sơn mầu biển vuông 1,2m sơn mầu hai mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 9 nt
484 Sơn mầu biển vuông 1,5m sơn mầu hai mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 13 nt
485 Sơn mầu biển vuông 1,2m sơn mầu một mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 15 nt
486 Sơn mầu biển vuông 1,5m sơn mầu một mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 23 nt
487 Sơn mầu biển cây số đường thuỷ nội địa 1,7x0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
488 Sơn mầu biển địa danh - Kilomet Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
489 Sơn mầu biển báo hiệu VCN 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
490 Sơn mầu biển báo hiệu VCN 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 7 nt
491 Sơn mầu biển khoang thông thuyền 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
492 Sơn màu biển C1.1.3; C1.1.4: 0,8m*0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 12 nt
493 Sơn màu biển C1.1.3; C1.1.4: 0,5m*0,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
494 Sơn mầu biển thước nước ngược (Trụ cầu) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 48 nt
495 Sơn mầu biển đánh số thứ tự BH cầu: 0,5x1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
496 Sơn màu biển đánh số thứ tự BH cầu: 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 12 nt
497 Sơn màu biển đánh số thứ tự BH cầu: 0,5x0,75m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
498 Sơn mầu biển thông báo phụ tam giác: 0,7*1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
499 Sơn mầu biển thông báo phụ tam giác: 0,8*1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 6 nt
500 Sơn màu biển pano tuyên truyền (KT:3,0mx6,0m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật M2 36 nt
501 Sơn màu đế đặt đèn, lồng bảo vệ đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 73 nt
502 Kiểm tra, VS đèn, tấm NLMT trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 144 nt
503 Kiểm tra, VS đèn, tấm NLMT trên cột H=6.5m, cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 732 nt
504 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 365 nt
505 Đọc mực nước và đếm lưu lượng vận tải sông có đốt đèn (sông vùng triều) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 730 nt
506 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Ngày 18 nt
507 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 150 nt
508 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biển Pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 192 nt
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.7E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.400.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.400.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng sửa chữa, quản lý bảo trì, bảo dưỡng đường thủy, hàng hải mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.600.000.000 VND.Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trạm trưởng (đội trưởng) 2 Có bằng tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT51
2 Thuyền trưởng 1 Có bằng thuyền trưởng đường thủy hạng III trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
3 Người điều khiển phương tiện 1 Có chứng chỉ điều khiển phương tiện cao tốcChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
4 Công nhân kỹ thuật 4 Chuyên ngành kỹ thuật đường thủy hoặc tương đươngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tàu công suất ≥ 33CV Công suất ≥ 33 CV, tàu là phương tiện thủy nội địa chuyên dùng có gắn cẩu.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
2 Xuồng cao tốc công suất ≥ 40CV Công suất ≥ 40CVChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
3 Camera giám sát hành trình (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc) - Mỗi tàu và xuống gắn tổi thiểu 01 Camera giám sát hành trình.- Camera giám sát hành trình tích hợp định vị vệ tinh GPS, thẻ nhớ tối thiểu 32GB, góc nhìn rộng ≥ 1200, đạt tiêu chuẩn IP68.- Nhà thầu phải cung cấp tài khoản đăng nhập vào Camera giám sát hành trình về Chủ đầu tư, Đại diện Chủ đầu tư khi cần thiết có thể kiểm tra, theo dõi trực tuyếnChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.2
4 Máy ảnh (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc) - Mỗi tàu và xuống tổi thiểu 01 máy ảnh- Có tính năng định vị GPS, đo thời gian thực tế GMT+7, thẻ nhớ tối thiểu 8Gb.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.2
5 Ống nhòm Có khả năng quan sát ban đêm.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
6 Máy tính (cố định hoặc xách tay) Kết nối với cơ sở dữ liệu của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, của Cơ quan quản lý bảo trì phục vụ công tác quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông ĐTNĐ.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->