Gói thầu: BTTXMB-07: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MB 07

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211266515-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu BTTXMB-07: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MB 07
Số hiệu KHLCNT 20211265518
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-22 20:52:00 đến ngày 2022-01-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,275,839,338 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 109,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.800.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.200.000.000 VND.Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trạm trưởng (đội trưởng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thuyền trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng thuyền trưởng đường thủy hạng III trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Người điều khiển phương tiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ điều khiển phương tiện cao tốcChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành kỹ thuật đường thủy hoặc tương đươngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tàu công suất ≥ 33CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 33 CV, tàu là phương tiện thủy nội địa chuyên dùng có gắn cẩu.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xuồng cao tốc công suất ≥ 40CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 40CVChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Camera giám sát hành trình (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc)
- Đặc điểm thiết bị - Mỗi tàu và xuống gắn tổi thiểu 01 Camera giám sát hành trình.- Camera giám sát hành trình tích hợp định vị vệ tinh GPS, thẻ nhớ tối thiểu 32GB, góc nhìn rộng ≥ 1200, đạt tiêu chuẩn IP68.- Nhà thầu phải cung cấp tài khoản đăng nhập vào Camera giám sát hành trình về Chủ đầu tư, Đại diện Chủ đầu tư khi cần thiết có thể kiểm tra, theo dõi trực tuyếnChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ảnh (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc)
- Đặc điểm thiết bị - Mỗi tàu và xuống tổi thiểu 01 máy ảnh- Có tính năng định vị GPS, đo thời gian thực tế GMT+7, thẻ nhớ tối thiểu 8Gb.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ống nhòm
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng quan sát ban đêm.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tính (cố định hoặc xách tay)
- Đặc điểm thiết bị Kết nối với cơ sở dữ liệu của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, của Cơ quan quản lý bảo trì phục vụ công tác quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông ĐTNĐ.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
E-CDNT 1.2 BTTXMB-07: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MB 07
Bảo trì công trình đường thủy nội địa năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng ATP, số 40, ngách 64/55 đường Kim Giang, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng ATP, số 40, ngách 64/55 đường Kim Giang, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội;


- Bên mời thầu: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam , địa chỉ: Số 5 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788


E-CDNT 10.7
- Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) (nếu có); - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức còn hiệu lực; - Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu; Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 109.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 374 Sông Lục Nam từ Km 0 - Km 11
2 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 770 nt
3 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 88 nt
4 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 176 nt
5 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 88 nt
6 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 66 nt
7 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 88 nt
8 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 264 nt
9 Thả phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
10 Trục phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
11 Chỉnh phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
12 Chống bồi phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
13 Bảo dưỡng xích F18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 15 nt
14 Bảo dưỡng phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
15 Bảo dưỡng Tiêu thị hình nón F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
16 Sơn màu F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
17 Sơn màu Tiêu thị hình nón F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
18 Chỉnh cột F160, L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 34 nt
19 Dịch chuyển cột F160, L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
20 Bảo dưỡng cột F160, L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 17 nt
21 Bảo dưỡng biển: Biển địa danh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
22 Bảo dưỡng biển: Các loại biển sơn màu 1 mặt 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
23 Bảo dưỡng biển: Vật chướng ngại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
24 Bảo dưỡng biển: Biển sơn màu 2 mặt 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 11 nt
25 Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 14 nt
26 Sơn màu cột F160, L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 17 nt
27 Sơn màu biển: Biển địa danh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
28 Sơn màu biển: Các loại biển sơn màu 1 mặt 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
29 Sơn màu biển: Vật chướng ngại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
30 Sơn màu biển: Biển sơn màu 2 mặt 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 11 nt
31 Sơn màu hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 14 nt
32 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời, bổ sung nước cất cho ắc quy trên cầu, cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 156 nt
33 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời, bổ sung nước cất cho ắc quy trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 12 nt
34 Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 60 nt
35 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 34 nt
36 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.530 Sông Lục Nam từ Km 11 - Km 56
37 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 3.150 nt
38 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 360 nt
39 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 720 nt
40 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 360 nt
41 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 270 nt
42 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 360 nt
43 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 768 nt
44 Thả phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
45 Thả phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
46 Trục phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
47 Trục phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
48 Chỉnh phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 54 nt
49 Chỉnh phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 81 nt
50 Chống bồi phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 54 nt
51 Chống bồi phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 81 nt
52 Bảo dưỡng xích F18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 90 nt
53 Bảo dưỡng xích F22 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 180 nt
54 Bảo dưỡng phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
55 Bảo dưỡng Tiêu thị hình nón F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
56 Bảo dưỡng Tiêu thị hình trụ F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
57 Bảo dưỡng phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
58 Bảo dưỡng tiêu thị hình nón F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
59 Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
60 Sơn màu phao F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
61 Sơn màu Tiêu thị hình nón F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
62 Sơn màu Tiêu thị hình trụ F1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
63 Sơn màu phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
64 Sơn màu Tiêu thị hình nón F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
65 Sơn màu Tiêu thị hình trụ F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
66 Chỉnh cột F160, L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 154 nt
67 Chỉnh cột F160, L=7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 22 nt
68 Dịch chuyển cột F160, L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
69 Dịch chuyển cột F160, L=7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
70 Bảo dưỡng cột F160, L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 77 nt
71 Bảo dưỡng cột F160, L=7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 11 nt
72 Bảo dưỡng biển: Biển báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
73 Bảo dưỡng biển: Biển phụ báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
74 Bảo dưỡng biển: Biển địa danh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
75 Bảo dưỡng biển: Các loại biển sơn màu 1 mặt 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 25 nt
76 Bảo dưỡng biển: Các loại biển sơn màu 1 mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
77 Bảo dưỡng biển: Vật chướng ngại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
78 Bảo dưỡng biển: Biển C113, C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 24 nt
79 Bảo dưỡng biển: Biển phụ C113, C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 24 nt
80 Bảo dưỡng biển: Biển sơn màu 2 mặt 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 41 nt
81 Bảo dưỡng biển: Biển sơn màu 2 mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
82 Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 78 nt
83 Sơn màu cột F160, L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 77 nt
84 Sơn màu cột F160, L=7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 11 nt
85 Sơn màu biển: Biển báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
86 Sơn màu biển: Biển phụ báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
87 Sơn màu biển: Biển địa danh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
88 Sơn màu biển: Các loại biển sơn màu 1 mặt 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 25 nt
89 Sơn màu biển: Các loại biển sơn màu 1 mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
90 Sơn màu biển: Vật chướng ngại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
91 Sơn màu biển: Biển C113, C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 24 nt
92 Sơn màu biển: Biển phụ C113, C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 24 nt
93 Sơn màu biển: Biển sơn màu 2 mặt 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 41 nt
94 Sơn màu biển: Biển sơn màu 2 mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
95 Sơn màu hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 78 nt
96 Sơn màu thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 48 nt
97 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời, bổ sung nước cất cho ắc quy trên cầu, cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 756 nt
98 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời, bổ sung nước cất cho ắc quy trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 180 nt
99 Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 168 nt
100 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 nt
101 Đọc mực nước, đếm phương tiện vận tải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 730 nt
102 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 176 nt
103 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
104 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.904 Sông Bằng Giang từ Km 0 - Km 56
105 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 3.920 nt
106 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 448 nt
107 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 896 nt
108 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 448 nt
109 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 336 nt
110 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 448 nt
111 Điều chỉnh cột F160, L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 82 nt
112 Dịch chuyển cột F160, L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
113 Bảo dưỡng cột F160, L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 41 nt
114 Bảo dưỡng biển: Biển báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
115 Bảo dưỡng biển: Biển phụ báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
116 Bảo dưỡng biển: Các loại biển sơn màu 1 mặt 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 nt
117 Bảo dưỡng biển: Biển C113, C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
118 Bảo dưỡng biển: Biển phụ C113, C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
119 Bảo dưỡng biển báo hiệu lý trình Km đường sông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
120 Bảo dưỡng biển: Biển sơn màu 2 mặt 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 17 nt
121 Sơn màu cột F160, L=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 41 nt
122 Sơn màu biển: Biển báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
123 Sơn màu biển: Biển phụ báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
124 Sơn màu biển: Các loại biển sơn màu 1 mặt 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 nt
125 Sơn màu biển: Biển C113, C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
126 Sơn màu biển: biển phụ C113, C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
127 Sơn màu biển báo hiệu lý trình, Km đường sông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
128 Sơn màu biển: Biển sơn màu 2 mặt 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 17 nt
129 Sơn màu thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 32 nt
130 Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 96 nt
131 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 nt
132 Đọc mực nước, đếm PTVT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 547,5 nt
133 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 82 nt
134 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
135 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 550 Sông Đuống từ Km 0- Km 25
136 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.050 nt
137 Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 300 nt
138 Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 700 nt
139 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 200 nt
140 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 400 nt
141 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 200 nt
142 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 150 nt
143 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 200 nt
144 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 600 nt
145 Thả phao F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 24 nt
146 Thả phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
147 Trục Phao F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 24 nt
148 Trục phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
149 Chỉnh Phao F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 108 nt
150 Chỉnh phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
151 Chống bồi Phao F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 108 nt
152 Chống bồi phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
153 Bảo dưỡng xích F18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 180 nt
154 Bảo dưỡng xích F26 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 104 nt
155 Bảo dưỡng Phao F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 12 nt
156 Bảo dưỡng tiêu thị hình nón F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 6 nt
157 Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 6 nt
158 Bảo dưỡng phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 4 nt
159 Bảo dưỡng tiêu thị hình nón F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
160 Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
161 Sơn màu Phao F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 12 nt
162 Sơn màu tiêu thị hình nón F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 6 nt
163 Sơn màu tiêu thị hình trụ F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 6 nt
164 Sơn màu Phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 4 nt
165 Sơn màu tiêu thị hình nón F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
166 Sơn màu tiêu thị hình trụ F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
167 Bảo dưỡng Cột F160, L=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 60 nt
168 Bảo dưỡng Cột dàn thép L=21m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
169 Bảo dưỡng biển Ngã ba 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
170 Bảo dưỡng biển Biển địa danh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
171 Bảo dưỡng biển Các loại biển sơn màu 1 mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 18 nt
172 Bảo dưỡng biển Vật chướng ngại 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 12 nt
173 Bảo dưỡng biển Biển sơn màu 2 mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 26 nt
174 Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Đèn 52 nt
175 Sơn màu cột F160, L=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 60 nt
176 Sơn màu cột dàn thép L=21m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
177 Sơn màu Ngã ba 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
178 Sơn màu Biển địa danh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
179 Sơn màu Các loại biển sơn màu 1 mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 18 nt
180 Sơn màu Vật chướng ngại 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 12 nt
181 Sơn màu Biển sơn màu 2 mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 26 nt
182 Sơn màu hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Đèn 52 nt
183 Chỉnh cột báo hiệu F160, L=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 120 nt
184 Dịch chuyển cột F160, L=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 nt
185 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên cầu, cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 432 nt
186 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 192 nt
187 Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 192 nt
188 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 365 nt
189 Đọc mực nước và đếm phương tiện vận tải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 730 nt
190 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
191 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 122 nt
192 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 782 Sông Đuống từ Km 25- Km 48
193 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.610 nt
194 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 184 nt
195 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 368 nt
196 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 184 nt
197 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 138 nt
198 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 184 nt
199 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 552 nt
200 Thả phao F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 36 nt
201 Trục Phao F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 36 nt
202 Chỉnh Phao F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 162 nt
203 Chống bồi Phao F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 162 nt
204 Bảo dưỡng xích F18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 270 nt
205 Bảo dưỡng Phao F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 18 nt
206 Bảo dưỡng tiêu thị hình nón F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
207 Bảo dưỡng tiêu thi hình trụ F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 10 nt
208 Sơn màu Phao F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 18 nt
209 Sơn màu tiêu thị hình nón F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
210 Sơn màu tiêu thị hình trụ F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 10 nt
211 Bảo dưỡng Cột F160, L=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 72 nt
212 Bảo dưỡng biển Biển địa danh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
213 Bảo dưỡng biển Các loại biển sơn màu 1 mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 21 nt
214 Bảo dưỡng biển báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
215 Bảo dưỡng biển phụ báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
216 Bảo dưỡng biển C113, C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
217 Bảo dưỡng biển phụ C113, C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
218 Bảo dưỡng biển Vật chướng ngại 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 31 nt
219 Bảo dưỡng biển Vật chướng ngại 1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
220 Bảo dưỡng biển Biển sơn màu 2 mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 17 nt
221 Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Đèn 77 nt
222 Sơn màu Cột F160, L=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 72 nt
223 Sơn màu Biển địa danh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
224 Sơn màu Các loại biển sơn màu 1 mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 21 nt
225 Sơn màu Vật chướng ngại 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 31 nt
226 Sơn màu Vật chướng ngại 1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
227 Sơn màu biển báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
228 Sơn màu biển phụ báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
229 Sơn màu biển C113, C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
230 Sơn màu biển phụ C113, C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
231 Sơn màu biển sơn màu 2 mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 17 nt
232 Sơn màu thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 16 nt
233 Sơn màu hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Đèn 77 nt
234 Chỉnh cột báo hiệu Cột F160, L=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 144 nt
235 Dịch chuyển cột Cột F160, L=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 8 nt
236 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên cầu, cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 708 nt
237 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 216 nt
238 Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 156 nt
239 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 365 nt
240 Đọc mực nước, đếm PTVT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 730 nt
241 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 144 nt
242 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
243 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 154 Sông Thái Bình từ Km 93- Km 100
244 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 294 nt
245 Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 84 nt
246 Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 196 nt
247 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 56 nt
248 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 112 nt
249 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 56 nt
250 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 42 nt
251 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 56 nt
252 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 168 nt
253 Thả phao F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 2 nt
254 Thả phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
255 Trục Phao F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 2 nt
256 Trục phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
257 Chỉnh Phao F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 9 nt
258 Chỉnh phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
259 Chống bồi Phao F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 9 nt
260 Chống bồi phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
261 Bảo dưỡng xích F18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 15 nt
262 Bảo dưỡng xích F26 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 104 nt
263 Bảo dưỡng Phao F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 1 nt
264 Bảo dưỡng tiêu thị hình nón F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
265 Bảo dưỡng Phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 4 nt
266 Bảo dưỡng tiêu thị hình nón F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
267 Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
268 Sơn màu Phao F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 1 nt
269 Sơn màu tiêu thị hình nón F1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
270 Sơn màu Phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 4 nt
271 Sơn màu tiêu thị hình nón F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
272 Sơn màu tiêu thị hình trụ F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
273 Sơn bảo dưỡng Cột F160, L=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 24 nt
274 Sơn bảo dưỡng Biển địa danh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
275 Sơn bảo dưỡng Các loại biển sơn màu 1 mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 14 nt
276 Bảo dưỡng biển báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
277 Bảo dưỡng biển phụ báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
278 Sơn bảo dưỡng Biển C113, C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
279 Bảo dưỡng biển phụ C113, C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
280 Sơn bảo dưỡng Biển sơn màu 2 mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 6 nt
281 Bảo dưỡng thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 16 nt
282 Sơn bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Đèn 23 nt
283 Sơn màu Cột F160, L=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 24 nt
284 Sơn màu Biển địa danh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
285 Sơn màu Các loại biển sơn màu 1 mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 14 nt
286 Sơn màu biển báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
287 Sơn màu biển phụ báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
288 Sơn màu Biển C113, C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
289 Sơn màu biển phụ C113, C114 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
290 Sơn màu Biển sơn màu 2 mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 6 nt
291 Sơn màu hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Đèn 23 nt
292 SM thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 16 nt
293 Chỉnh cột báo hiệu Cột F160, L=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 48 nt
294 Dịch chuyển cột Cột F160, L=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
295 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên cầu, cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 216 nt
296 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 60 nt
297 Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 72 nt
298 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 365 nt
299 Đọc mực nước và đếm phương tiện vận tải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 730 nt
300 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 48 nt
301 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.3E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.800.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.800.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.200.000.000 VND.Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trạm trưởng (đội trưởng) 2 Có bằng tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT51
2 Thuyền trưởng 1 Có bằng thuyền trưởng đường thủy hạng III trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
3 Người điều khiển phương tiện 1 Có chứng chỉ điều khiển phương tiện cao tốcChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
4 Công nhân kỹ thuật 4 Chuyên ngành kỹ thuật đường thủy hoặc tương đươngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tàu công suất ≥ 33CV Công suất ≥ 33 CV, tàu là phương tiện thủy nội địa chuyên dùng có gắn cẩu.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
2 Xuồng cao tốc công suất ≥ 40CV Công suất ≥ 40CVChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
3 Camera giám sát hành trình (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc) - Mỗi tàu và xuống gắn tổi thiểu 01 Camera giám sát hành trình.- Camera giám sát hành trình tích hợp định vị vệ tinh GPS, thẻ nhớ tối thiểu 32GB, góc nhìn rộng ≥ 1200, đạt tiêu chuẩn IP68.- Nhà thầu phải cung cấp tài khoản đăng nhập vào Camera giám sát hành trình về Chủ đầu tư, Đại diện Chủ đầu tư khi cần thiết có thể kiểm tra, theo dõi trực tuyếnChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2
4 Máy ảnh (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc) - Mỗi tàu và xuống tổi thiểu 01 máy ảnh- Có tính năng định vị GPS, đo thời gian thực tế GMT+7, thẻ nhớ tối thiểu 8Gb.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.2
5 Ống nhòm Có khả năng quan sát ban đêm.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
6 Máy tính (cố định hoặc xách tay) Kết nối với cơ sở dữ liệu của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, của Cơ quan quản lý bảo trì phục vụ công tác quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông ĐTNĐ.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->