Gói thầu: BTTXMB-19: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MB 19

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211266507-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/01/2022 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu BTTXMB-19: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MB 19
Số hiệu KHLCNT 20211265518
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-22 21:12:00 đến ngày 2022-01-02 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,789,660,965 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 131,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.100.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng sửa chữa, quản lý bảo trì, bảo dưỡng đường thủy, hàng hải mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.400.000.000 VND.Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trạm trưởng (đội trưởng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thuyền trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng thuyền trưởng đường thủy hạng III trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Người điều khiển phương tiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ điều khiển phương tiện cao tốcChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành kỹ thuật đường thủy hoặc tương đươngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tàu công suất ≥ 33CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 33 CV, tàu là phương tiện thủy nội địa chuyên dùng có gắn cẩu.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xuồng cao tốc công suất ≥ 40CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 40CVChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Camera giám sát hành trình (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc)
- Đặc điểm thiết bị - Mỗi tàu và xuống gắn tổi thiểu 01 Camera giám sát hành trình.- Camera giám sát hành trình tích hợp định vị vệ tinh GPS, thẻ nhớ tối thiểu 32GB, góc nhìn rộng ≥ 1200, đạt tiêu chuẩn IP68.- Nhà thầu phải cung cấp tài khoản đăng nhập vào Camera giám sát hành trình về Chủ đầu tư, Đại diện Chủ đầu tư khi cần thiết có thể kiểm tra, theo dõi trực tuyếnChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ảnh (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc)
- Đặc điểm thiết bị - Mỗi tàu và xuống tổi thiểu 01 máy ảnh- Có tính năng định vị GPS, đo thời gian thực tế GMT+7, thẻ nhớ tối thiểu 8Gb.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ống nhòm
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng quan sát ban đêm.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tính (cố định hoặc xách tay)
- Đặc điểm thiết bị Kết nối với cơ sở dữ liệu của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, của Cơ quan quản lý bảo trì phục vụ công tác quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông ĐTNĐ.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
E-CDNT 1.2 BTTXMB-19: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MB 19
Bảo trì công trình đường thủy nội địa năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng ATP, số 40, ngách 64/55 đường Kim Giang, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng ATP, số 40, ngách 64/55 đường Kim Giang, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội;


- Bên mời thầu: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam , địa chỉ: Số 5 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788


E-CDNT 10.7
- Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) (nếu có); - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức còn hiệu lực; - Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu; Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 131.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 102 Sông Đào Hạ Lý Từ Km 0 đến Km 3
2 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 210 nt
3 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 24 nt
4 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 48 nt
5 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ kiểm tra tuyến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 24 nt
6 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 18 nt
7 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 24 nt
8 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 72 nt
9 Bảo dưỡng cột D160; H=7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 12 nt
10 Sơn màu cột D160; H=7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 12 nt
11 Bảo dưỡng cột dạng dàn thép 21m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
12 Sơn màu cột dạng dàn thép 21m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
13 Chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 24 nt
14 Dịch chuyển cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
15 Bảo dưỡng biển VCN 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
16 Sơn màu biển VCN 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
17 Bảo dưỡng biển ngã ba 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
18 Sơn màu biển ngã ba 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
19 Bảo dưỡng biển vuông hai mặt 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
20 Sơn màu biển vuông hai mặt 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
21 Bảo dưỡng biển vuông một mặt 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 28 nt
22 Sơn màu biển vuông một mặt 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 28 nt
23 Bảo dưỡng biển C1.1.3, C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 24 nt
24 Sơn màu biển C1.1.3; C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 24 nt
25 Bảo dưỡng biển thông báo phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 36 nt
26 Sơn màu biển thông báo phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 36 nt
27 Bảo dưỡng biển thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 48 nt
28 Sơn màu biển thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 48 nt
29 Bảo dưỡng lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 46 nt
30 Sơn màu lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 46 nt
31 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT-trên cột, trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 552 nt
32 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 28 nt
33 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 527 Sông Lạch Tray từ Km 0+00 đến Km 15+500
34 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.085 nt
35 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 124 nt
36 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 248 nt
37 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ kiểm tra tuyến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 124 nt
38 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 93 nt
39 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 124 nt
40 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 372 nt
41 Thả phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 48 nt
42 Trục phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 48 nt
43 Điều chỉnh phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 216 nt
44 Chống bồi rùa phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 216 nt
45 Bảo dưỡng phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
46 Sơn màu phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
47 Bảo dưỡng tiêu thị phao phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
48 Sơn màu tiêu thị phao phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
49 Bảo dưỡng tiêu thị phao trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
50 Sơn màu tiêu thị phao trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
51 Bảo dưỡng lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 24 nt
52 Sơn màu lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 24 nt
53 Bảo dưỡng xích nỉn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 600 nt
54 Bảo dưỡng cột D160; H=7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 40 nt
55 Sơn màu cột D160; H=7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 40 nt
56 Bảo dưỡng cột dạng dàn thép 21m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
57 Sơn màu cột dạng dàn thép 21m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
58 Chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 80 nt
59 Dịch chuyển cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
60 Bảo dưỡng biển VCN 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
61 Sơn màu biển VCN 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
62 Bảo dưỡng biển định hướng 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
63 Sơn màu biển định hướng 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
64 Bảo dưỡng biển vuông hai mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
65 Sơn màu biển vuông hai mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
66 Bảo dưỡng biển vuông một mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 47 nt
67 Sơn màu biển vuông một mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 47 nt
68 Bảo dưỡng biển C1.1.3, C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 28 nt
69 Sơn màu biển C1.1.3; C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 28 nt
70 Bảo dưỡng biển thông báo phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 38 nt
71 Sơn màu biển thông báo phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 38 nt
72 Bảo dưỡng biển thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 60 nt
73 Sơn màu biển thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 60 nt
74 Bảo dưỡng lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 64 nt
75 Sơn màu lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 64 nt
76 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT-trên cột, trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 768 nt
77 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT-trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 288 nt
78 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 82 nt
79 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 255 Sông Lạch Tray từ Km 15+500 đến Km 23+00
80 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 525 nt
81 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 60 nt
82 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 120 nt
83 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ kiểm tra tuyến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 60 nt
84 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 45 nt
85 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 60 nt
86 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 180 nt
87 Bảo dưỡng cột D160; H=7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 22 nt
88 Sơn màu cột D160; H=7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 22 nt
89 Bảo dưỡng cột D160; H=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
90 Sơn màu cột D160; H=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
91 Bảo dưỡng cột dàn thép pano tuyên truyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
92 Sơn màu cột dạng giàn thép pano tuyên truyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
93 Chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 44 nt
94 Dịch chuyển cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
95 Bảo dưỡng biển VCN 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
96 Sơn màu biển VCN 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
97 Bảo dưỡng biển định hướng 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
98 Sơn màu biển định hướng 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
99 Bảo dưỡng biển vuông hai mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
100 Sơn màu biển vuông hai mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
101 Bảo dưỡng biển vuông một mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 18 nt
102 Sơn màu biển vuông một mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 18 nt
103 Bảo dưỡng biển C1.1.3, C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
104 Sơn màu biển C1.1.3; C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
105 Bảo dưỡng biển thông báo phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
106 Sơn màu biển thông báo phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
107 Bảo dưỡng biển thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 12 nt
108 Sơn màu biển thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 12 nt
109 Bảo dưỡng biển pano tuyên truyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 28 nt
110 Sơn màu biển thép pano tuyên truyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 28 nt
111 Bảo dưỡng lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 28 nt
112 Sơn màu lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 28 nt
113 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT-trên cột, trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 336 nt
114 Trực đảm bảo giao thông và thông tin điện thoại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 nt
115 Đọc mực nước + Đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 730 nt
116 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 228 nt
117 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 54 nt
118 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
119 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 510 Sông Lạch Tray từ Km 23+00 đến Km 38+00
120 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.050 nt
121 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 120 nt
122 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 240 nt
123 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ kiểm tra tuyến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 120 nt
124 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 90 nt
125 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 120 nt
126 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 360 nt
127 Thả phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
128 Trục phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
129 Điều chỉnh phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
130 Chống bồi rùa phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
131 Bảo dưỡng phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
132 Sơn màu phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
133 Bảo dưỡng tiêu thị phao phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
134 Sơn màu tiêu thị phao phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
135 Bảo dưỡng lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 4 nt
136 Sơn màu lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 4 nt
137 Bảo dưỡng xích nỉn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 100 nt
138 Bảo dưỡng cột D160; H=7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 47 nt
139 Sơn màu cột D160; H=7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 47 nt
140 Bảo dưỡng cột D160; H=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
141 Sơn màu cột D160; H=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
142 Chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 94 nt
143 Dịch chuyển cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 nt
144 Bảo dưỡng biển VCN 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 20 nt
145 Sơn màu biển VCN 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 20 nt
146 Bảo dưỡng biển định hướng 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
147 Sơn màu biển định hướng 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
148 Bảo dưỡng biển vuông hai mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 22 nt
149 Sơn màu biển vuông hai mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 22 nt
150 Bảo dưỡng biển vuông một mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 31 nt
151 Sơn màu biển vuông một mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 31 nt
152 Bảo dưỡng biển C1.1.3, C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
153 Sơn màu biển C1.1.3; C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
154 Bảo dưỡng biển thông báo phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 22 nt
155 Sơn màu biển thông báo phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 22 nt
156 Bảo dưỡng biển thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 24 nt
157 Sơn màu biển thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 24 nt
158 Bảo dưỡng lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 61 nt
159 Sơn màu lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 61 nt
160 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT-trên cột, trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 732 nt
161 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT-trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 48 nt
162 Trực đảm bảo giao thông và thông tin điện thoại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 nt
163 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 120 nt
164 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
165 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 98 nt
166 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 374 Sông Lạch Tray từ Km 38+00 đến Km 49+00
167 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 770 nt
168 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 88 nt
169 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 176 nt
170 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ kiểm tra tuyến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 88 nt
171 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 66 nt
172 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 88 nt
173 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 264 nt
174 Thả phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
175 Trục phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
176 Điều chỉnh phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 81 nt
177 Chống bồi rùa phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 81 nt
178 Bảo dưỡng phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
179 Sơn màu phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
180 Bảo dưỡng tiêu thị phao phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
181 Sơn màu tiêu thị phao phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
182 Bảo dưỡng tiêu thị phao trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
183 Sơn màu tiêu thị phao trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
184 Bảo dưỡng lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 9 nt
185 Sơn màu lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 9 nt
186 Bảo dưỡng xích nỉn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 225 nt
187 Bảo dưỡng cột D160; H=7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 40 nt
188 Sơn màu cột D160; H=7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 40 nt
189 Chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 80 nt
190 Dịch chuyển cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
191 Bảo dưỡng biển VCN 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 17 nt
192 Sơn màu biển VCN 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 17 nt
193 Bảo dưỡng biển định hướng 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 7 nt
194 Sơn màu biển định hướng 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 7 nt
195 Bảo dưỡng biển vuông hai mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
196 Sơn màu biển vuông hai mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
197 Bảo dưỡng biển vuông một mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 7 nt
198 Sơn màu biển vuông một mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 7 nt
199 Bảo dưỡng lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 39 nt
200 Sơn màu lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 39 nt
201 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT-trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 468 nt
202 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT-trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 108 nt
203 Trực đảm bảo giao thông và thông tin điện thoại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 nt
204 Đọc mực nước + Đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 730 nt
205 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
206 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 120 nt
207 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 80 nt
208 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 680 Sông Thái Bình từ Km 0+00 đến Km 20+00
209 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.400 nt
210 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 160 nt
211 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 320 nt
212 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ kiểm tra tuyến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 160 nt
213 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 120 nt
214 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 160 nt
215 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 480 nt
216 Thả phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
217 Trục phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
218 Điều chỉnh phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 81 nt
219 Chống bồi rùa phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 81 nt
220 Bảo dưỡng phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
221 Sơn màu phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
222 Bảo dưỡng tiêu thị phao phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
223 Sơn màu tiêu thị phao phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
224 Bảo dưỡng tiêu thị phao trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
225 Sơn màu tiêu thị phao trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
226 Bảo dưỡng xích nỉn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 225 nt
227 Bảo dưỡng cột D160; H=7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 11 nt
228 Sơn màu cột D160; H=7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 11 nt
229 Bảo dưỡng cột D160; H=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
230 Sơn màu cột D160; H=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
231 Bảo dưỡng cột dạng dàn thép 21m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
232 Sơn màu cột dạng dàn thép 21m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
233 Chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 30 nt
234 Dịch chuyển cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
235 Bảo dưỡng biển định hướng 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
236 Sơn màu biển định hướng 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
237 Bảo dưỡng biển VCN 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
238 Sơn màu biển VCN 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
239 Bảo dưỡng biển vuông một mặt 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
240 Sơn màu biển vuông một mặt 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
241 Bảo dưỡng biển C1.1.3, C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
242 Sơn màu biển C1.1.3; C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
243 Bảo dưỡng biển thông báo phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
244 Sơn màu biển thông báo phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
245 Bảo dưỡng biển thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 12 nt
246 Sơn màu biển thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 12 nt
247 Bảo dưỡng lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 30 nt
248 Sơn màu lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 30 nt
249 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT-trên cột, trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 252 nt
250 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT-trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 108 nt
251 Trực đảm bảo giao thông và thông tin điện thoại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 nt
252 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 36 nt
253 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 544 Sông Thái Bình từ Km 20+00 đến Km 36+00
254 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.120 nt
255 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 128 nt
256 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 256 nt
257 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ kiểm tra tuyến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 128 nt
258 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 96 nt
259 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 128 nt
260 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 384 nt
261 Thả phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
262 Trục phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
263 Điều chỉnh phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
264 Chống bồi rùa phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
265 Bảo dưỡng phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
266 Sơn màu phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
267 Bảo dưỡng tiêu thị phao phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
268 Sơn màu tiêu thị phao phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
269 Bảo dưỡng tiêu thị phao trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
270 Sơn màu tiêu thị phao trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
271 Bảo dưỡng xích nỉn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 100 nt
272 Bảo dưỡng cột D160; H=7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 19 nt
273 Sơn màu cột D160; H=7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 19 nt
274 Bảo dưỡng cột D160; H=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
275 Sơn màu cột D160; H=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
276 Bảo dưỡng cột dạng dàn thép 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
277 Sơn màu cột dạng dàn thép 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
278 Bảo dưỡng cột dàn thép pano tuyên truyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
279 Sơn màu cột dạng giàn thép pano tuyên truyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
280 Chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 30 nt
281 Dịch chuyển cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
282 Bảo dưỡng biển ngã ba 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
283 Sơn màu biển ngã ba 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
284 Bảo dưỡng biển VCN 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
285 Sơn màu biển VCN 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
286 Bảo dưỡng biển pano tuyên truyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 28 nt
287 Sơn màu biển thép pano tuyên truyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 28 nt
288 Bảo dưỡng biển định hướng 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
289 Sơn màu biển định hướng 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
290 Bảo dưỡng biển vuông một mặt 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 11 nt
291 Sơn màu biển vuông một mặt 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 11 nt
292 Bảo dưỡng biển C1.1.3, C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
293 Sơn màu biển C1.1.3; C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
294 Bảo dưỡng biển thông báo phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
295 Sơn màu biển thông báo phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
296 Bảo dưỡng biển thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 12 nt
297 Sơn màu biển thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 12 nt
298 Bảo dưỡng lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 31 nt
299 Sơn màu lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 31 nt
300 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT-trên cột, trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 324 nt
301 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT-trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 48 nt
302 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 38 nt
303 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 102 Sông Kênh Khê từ Ngã 3 Thái Bình đến Ngã 3 Văn Úc
304 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 210 nt
305 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 24 nt
306 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 48 nt
307 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ kiểm tra tuyến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 24 nt
308 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 18 nt
309 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 24 nt
310 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 72 nt
311 Thả phao nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
312 Trục phao nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
313 Thả phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
314 Trục phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
315 Điều chỉnh phao nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
316 Chống bồi rùa phao nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
317 Điều chỉnh phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
318 Chống bồi rùa phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
319 Bảo dưỡng phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
320 Bảo dưỡng phao nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 80 nt
321 Sơn màu phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
322 Bảo dưỡng tiêu thị phao phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
323 Sơn màu tiêu thị phao phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
324 Bảo dưỡng tiêu thị phao trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
325 Sơn màu tiêu thị phao trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
326 Bảo dưỡng lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 4 nt
327 Sơn màu lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 4 nt
328 Bảo dưỡng xích nỉn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 100 nt
329 Bảo dưỡng cột D160; H=7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 8 nt
330 Sơn màu cột D160; H=7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 8 nt
331 Chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 16 nt
332 Dịch chuyển cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
333 Bảo dưỡng biển VCN 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
334 Sơn màu biển VCN 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
335 Bảo dưỡng biển vuông hai mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
336 Sơn màu biển vuông hai mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
337 Bảo dưỡng biển vuông một mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
338 Sơn màu biển vuông một mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
339 Bảo dưỡng biển C1.1.3, C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
340 Sơn màu biển C1.1.3; C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
341 Bảo dưỡng biển thông báo phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
342 Sơn màu biển thông báo phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
343 Bảo dưỡng biển thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 12 nt
344 Sơn màu biển thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 12 nt
345 Bảo dưỡng lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 15 nt
346 Sơn màu lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 15 nt
347 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT-trên cột, trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 180 nt
348 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT-trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 48 nt
349 Trực đảm bảo giao thông và thông tin điện thoại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 nt
350 Đọc mực nước + Đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 730 nt
351 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
352 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 180 nt
353 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 16 nt
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.8E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.100.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.100.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng sửa chữa, quản lý bảo trì, bảo dưỡng đường thủy, hàng hải mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.400.000.000 VND.Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trạm trưởng (đội trưởng) 2 Có bằng tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT51
2 Thuyền trưởng 1 Có bằng thuyền trưởng đường thủy hạng III trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
3 Người điều khiển phương tiện 1 Có chứng chỉ điều khiển phương tiện cao tốcChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
4 Công nhân kỹ thuật 4 Chuyên ngành kỹ thuật đường thủy hoặc tương đươngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tàu công suất ≥ 33CV Công suất ≥ 33 CV, tàu là phương tiện thủy nội địa chuyên dùng có gắn cẩu.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
2 Xuồng cao tốc công suất ≥ 40CV Công suất ≥ 40CVChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
3 Camera giám sát hành trình (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc) - Mỗi tàu và xuống gắn tổi thiểu 01 Camera giám sát hành trình.- Camera giám sát hành trình tích hợp định vị vệ tinh GPS, thẻ nhớ tối thiểu 32GB, góc nhìn rộng ≥ 1200, đạt tiêu chuẩn IP68.- Nhà thầu phải cung cấp tài khoản đăng nhập vào Camera giám sát hành trình về Chủ đầu tư, Đại diện Chủ đầu tư khi cần thiết có thể kiểm tra, theo dõi trực tuyếnChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.2
4 Máy ảnh (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc) - Mỗi tàu và xuống tổi thiểu 01 máy ảnh- Có tính năng định vị GPS, đo thời gian thực tế GMT+7, thẻ nhớ tối thiểu 8Gb.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.2
5 Ống nhòm Có khả năng quan sát ban đêm.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
6 Máy tính (cố định hoặc xách tay) Kết nối với cơ sở dữ liệu của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, của Cơ quan quản lý bảo trì phục vụ công tác quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông ĐTNĐ.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->