Gói thầu: Mua sắm hệ thống giám sát năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211273314-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2021 06:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG MẦM NON HOA PHONG LAN |
| Tên gói thầu | Mua sắm hệ thống giám sát năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211213758 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-22 21:42:00 đến ngày 2021-12-30 06:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 201,318,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,013,180 VNĐ ((Hai triệu mười ba nghìn một trăm tám mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG MẦM NON HOA PHONG LAN |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hệ thống giám sát năm 2021 Mua sắm trang thiết bị đồ dùng dạy học của Trường Mầm non Hoa Phong Lan 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 10.2(c) | Xuất xứ hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | Báo giá chi tiết |
| E-CDNT 14.3 | 7 ngày |
| E-CDNT 15.2 | _ Hồ sơ năng lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.013.180 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 1 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Mầm Non Hoa Phong Lan. 61 Đường Hiệp Thành 13, Hiệp Thành, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Mầm Non Hoa Phong Lan. 61 Đường Hiệp Thành 13, Hiệp Thành, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Mầm Non Hoa Phong Lan. 61 Đường Hiệp Thành 13, Hiệp Thành, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Mầm Non Hoa Phong Lan. 61 Đường Hiệp Thành 13, Hiệp Thành, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu ghi hình camera IP 64 kênh KBVISION KR-DAi9832NR "hoặc tương đương" | 1 | Cái | . Camera AI IP ePoE 5.0MP phát hiện khuôn mặt . Cảm biến: 1/2.7" Sony Starvis 5.0Mp . Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/H.264+ . Độ phân giải: 5MP(1~20fps)/4MP(1~25/30fps)/2MP(1~50/60fps) . Chuyên chống ngược sáng WDR (120dB) / 3DDNR / AWB / AGC / BLC . Hỗ trợ cân bằng ánh sáng, bù sáng, chống ngược sáng, chống nhiễu 3D- DNR, chức năng Starlight giúp camera tự động điều chỉnh hình ảnh và màu sắc đẹp nhất phù hợp nhất với môi trường ánh sáng yếu . Ống kính: 2.7mm ~13.5mm motorized . Tầm xa hồng ngoại: 50m . Hỗ trợ Micro SD, tối đa 256GB . Hỗ trợ cổng Alarm 2in/1out, Audio 1in/1out . Hỗ trợ kết nối Audio in/out, Alarm 2 in/1 out . Bảo vệ chu vi: Bảo vệ khu vực quan sát, Bảo vệ khu vực giới hạn, Bảo vệ khu vực nguy hiểm. . Hỗ trợ chức năng Face Detection (nhận diện 6 đặc tính của khuôn mặt: Tuổi, Giới tính, Biểu hiện (Vui vẻ/Ngạc nhiên/Bình thường/Cáu gắt/Buồn/Chán ghét/Bối rối/Hoảng sợ), Đeo kính, Đeo khẩu trang, Râu và ria mép). People Counting, IVS (Tripwire, Intrusion, Object Abandoned/Missing,.) . Chuẩn chống bụi và nước IP67, chống va đập IK10 . Nguồn 12V DC/ePoE . Nhiệt độ hoạt động: -30°C ~ +60°C - Thương hiệu KBVISION của Mỹ. | ||
| 2 | Switch KX-ASW08-P2 "hoặc tương đương" | 5 | Cái | Switch PoE 16 port (Hỗ trợ 2 cổng mạng uplink) - 16 x 10/100Mbps PoE Ports + 2 x 100Mbps Uplink port - Hỗ trợ chế độ mở rộng đường truyền lên đế 250m cho cáp cat6 (10 Mbps) - Tổng công suất cho 16 cổng POE là 96W - Hỗ trợ chuẩn PoE: IEEE802.3af (PoE), IEEE802.3at (PoE+), Hi-PoE - Hỗ trợ 1 cổng Hi-PoE 60W cho camera Speedome (màu cam) - Chống sét: 2KV - Nguồn: DC 48~57V Adapter | ||
| 3 | KX-DAi5004MN-EB "hoặc tương đương" | 32 | Cái | . Camera AI IP ePoE 5.0MP phát hiện khuôn mặt. Cảm biến: 1/2.7" Sony Starvis 5.0Mp. Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/H.264+. Độ phân giải: 5MP(1~20fps)/4MP(1~25/30fps)/2MP(1~50/60fps). Chuyên chống ngược sáng WDR (120dB) / 3DDNR / AWB / AGC / BLC. Hỗ trợ cân bằng ánh sáng, bù sáng, chống ngược sáng, chống nhiễu 3D- DNR, chức năng Starlight giúp camera tự động điều chỉnh hình ảnh và màu sắc đẹp nhất phù hợp nhất với môi trường ánh sáng yếu. Ống kính: 2.7mm ~13.5mm motorized. Tầm xa hồng ngoại: 50m. Hỗ trợ Micro SD, tối đa 256GB. Hỗ trợ cổng Alarm 2in/1out, Audio 1in/1out. Hỗ trợ kết nối Audio in/out, Alarm 2 in/1 out. Bảo vệ chu vi: Bảo vệ khu vực quan sát, Bảo vệ khu vực giới hạn, Bảo vệ khu vực nguy hiểm.. Hỗ trợ chức năng Face Detection (nhận diện 6 đặc tính của khuôn mặt: Tuổi, Giới tính, Biểu hiện (Vui vẻ/Ngạc nhiên/Bình thường/Cáu gắt/Buồn/Chán ghét/Bối rối/Hoảng sợ), Đeo kính, Đeo khẩu trang, Râu và ria mép). People Counting, IVS (Tripwire, Intrusion, Object Abandoned/Missing,.). Chuẩn chống bụi và nước IP67, chống va đập IK10. Nguồn 12V DC/ePoE. Nhiệt độ hoạt động: -30°C ~ +60°C- Thương hiệu KBVISION của Mỹ. | ||
| 4 | Ổ cứng gắn trong Seagate SkyHawk™AI 12TB 7200rpm SATA 3.5"_ST12000VE0008 "hoặc tương đương" | 2 | Cái | Ổ cứng gắn trong Seagate SkyHawk™AI 12TB 7200rpm SATA 3.5"_ST12000VE0008.Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 5 | Hộp kỹ thuật camera | 32 | Cái | Hộp kỹ thuật camera | ||
| 6 | Nẹp luồn dây điện dạng vuông Tiến Phát. Kích thước 40 x 18 mm.Chiều dài 1.7m. | 300 | Cái | Nẹp luồn dây điện dạng vuông Tiến Phát. Kích thước 40 x 18 mm.Chiều dài 1.7m. | ||
| 7 | Nguồn PA-003A.Nguồn điện tử, ngoài trời (chất lượng cao) "hoặc tương đương" | 32 | Cái | Nguồn PA-003A.Nguồn điện tử, ngoài trời (chất lượng cao)- Input: AC 220V/ 50Hz. - Output: DC 12V-2000mA-Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 8 | Cáp Mạng CommScope AMP cat 5e UTP (Thùng 300m) "hoặc tương đương" | 7 | Thùng | Cáp Mạng CommScope AMP cat 5e UTP (Thùng 300m)- Thỏa tất cả các yêu cầu của Gigabit Ethernet(IEEE 802.3ab).- Thẩm tra độc lập bởi ETL SEMKO.- Băng thông hỗ trợ tới 200 MHz.- Độ dày lõi 24 AWG, solid.- Điện dung: 5.6 nF/100m.- Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 200 MHz.- Điện trở dây dẫn: 9.38 ohms max/100m.- Điện áp: 300VAC hoặc VDC.- Độ trễ truyền: 538 ns/100 m max. @ 100 MHz.- Độ uốn cong: 4 lần đường kính cáp.- Dây dẫn bằng đồng dạng cứng - solid, đường kính lõi 24 AWG.- Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.008in.- Vỏ bọc: 0.015in, PVC.- Nhiệt độ hoạt động: -20°C – 60°C.- Vỏ cáp CM với nhiều chuẩn màu như: Trắng, xám, xanh dương, vàng, được đóng gói dạng pull box, với chiều dài 305 mét.- Hàng chính hãng COMMSCOPE. | ||
| 9 | Bộ phát wifi UniFi AC HD (UAP-AC-HD) "hoặc tương đương" .Chuyên dụng: Trong nhà/Bán ngoài trời | 5 | Cái | • Băng tần, Tốc Độ 2.4 Ghz tốc độ 800 Mbps 5.0 Ghz tốc độ 1733 Mbps• Chuẩn: 802.11 a/b/g/n/ac/ac-wave2• Chế độ: Access Point (AP)• Công suất phát: 2.4 Ghz 6-25 dBm 5.0 Ghz 6-25 dBm• Bán kính phủ sóng: 122m (400 ft) không che chắn Bộ phát UniFi AC HD (UAP-AC-HD)• Anten: 2.4 Ghz : (2) Dual‑Port, Dual‑Polarity Antennas, 3 dBi each, 4×4 MIMO 5.0 Ghz : (2) Dual‑Port, Dual‑Polarity Antennas, 4 dBi each, 4×4 MIMO• Cổng mạng: (2) 10/100/1000 Mbps Ethernet Ports• Hỗ trợ VLAN 802.1Q• 4 SSID trên một tần số• Hỗ trợ giới hạn tốc độ truy cập cho từng kết nối• Hỗ trợ tính năng chuyển vùng• Passive Power over Ethernet (48V), Hỗ trợ 802.3at PoE+,• Công suất tiêu thụ tối đa: 17W• Phụ kiện: 48V/0.5A PoE Gigabit Adapter. Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 10 | Ống luồn ruột gà Sino phi 32 "hoặc tương đương" | 4 | Cái | Ống luồn ruột gà Sino phi 32 | ||
| 11 | Đầu RJ 45 Dintek cat 5e "hoặc tương đương" | 5 | Gói | Đầu RJ 45 Dintek cat 5e.đầu nối có 8-pin (8 chân). RJ45 Outlet hoặc RJ-45 Socket.Đầu RJ 45 cat5e được thiết kế 8 pin, chân tiếp xúc được mạ vàng 18K hoặc titan.Hàng chính hãng Dintek | ||
| 12 | Cân bằng tải Draytek Vigor 2925 "hoặc tương đương" | 1 | Cái | Cân bằng tải Draytek Vigor 2925 THÔNG SỐ KỸ THUẬT Tính năng tương tự như Vigor2925, có thêm: - Wan 1: SFP quang trực tiếp, 1 hoặc 2 sợi quang. - Wi-Fi 802.11n Tốc độ 300Mbps, 2 anten 5dBi, tối đa 20 user - 4 SSID, hỗ trợ Vlan 802.1q (Vlan Tag) - Hổ trợ IPTV không dây, xem IPTV trên PC qua WiFi - Giới hạn băng thông truy cập cho mỗi SSID - Wireless Station Control: Giám sát và quản lý thiết bị kết nối, thời gian kết nối - Web Portal: Hiện trang quảng cáo khi khách hàng kết nối internet - Wireless Station Control: Giám sát và quản lý thiết bị và thời gian kết nối - Xuất xứ: Trung Quốc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi