Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211273234-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH TMDV và XD Bảo Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211273138 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-22 21:41:00 đến ngày 2022-01-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,873,585,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng xây dựng tương tự cấp IV, có giá trị tối thiểu là 1,8 tỷ đồng, trong đó có công tác láng nhựa 3 lớp khối lượng tối thiểu 1800m2. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình cầu đường hạng III và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn thời hạn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác Quản lý hồ sơ tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác An toàn lao động tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng và phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng: 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh: 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: 8,5 T - 9 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất: 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất: 50 - 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: 2,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: 25 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH TMDV và XD Bảo Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Thoát nước, vỉa hè đường Võ Thị Sáu 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình cầu đường hạng III trở lên (không áp dụng đối với nhà thầu hoạt động lĩnh vực cung cấp, lắp đặt thiết bị) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án – Quỹ đất – Đô Thị huyện Phú Ninh
164 Huỳnh Thúc Kháng, thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Ninh, Địa chỉ: thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Ninh. Địa chỉ: thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Ninh. Địa chỉ: thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 bằng máy | Quyển 2 - CDKT | 787,663 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III bằng máy | Quyển 2 - CDKT | 15,397 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp III bằng máy | Quyển 2 - CDKT | 216,165 | m3 |
| 4 | Đào đường cũ đất cấp IV bằng máy | Quyển 2 - CDKT | 113,436 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đổ đi, CLVC 1km -đất cấp IV | Quyển 2 - CDKT | 113,436 | m3 |
| 6 | Đánh cấp nền đường đất cấp 3 bằng máy | Quyển 2 - CDKT | 71,344 | m3 |
| 7 | Vét đất hữu cơ bằng máy | Quyển 2 - CDKT | 233,596 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, CLVC 1km -đất cấp I | Quyển 2 - CDKT | 233,596 | m3 |
| 9 | Lu lèn nền đường K98 | Quyển 2 - CDKT | 329,334 | m3 |
| 10 | Đắp đất K95 | Quyển 2 - CDKT | 355,59 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Mặt đường | |||
| 1 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2 | Quyển 2 - CDKT | 1.740 | m2 |
| 2 | Vuốt nối về mặt đường cũ bằng láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm-Tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Quyển 2 - CDKT | 53,975 | m2 |
| 3 | Bủ vênh mặt đường bằng láng nhựa 01 lớp dày trung bình 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Quyển 2 - CDKT | 614,022 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám trên mặt đường mở rộng-Tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Quyển 2 - CDKT | 1.097,453 | m2 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại 1 Dmax25 | Quyển 2 - CDKT | 164,618 | m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại 2 Dmax37,5 | Quyển 2 - CDKT | 164,618 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 lắp ghép | Quyển 2 - CDKT | 26 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Quyển 2 - CDKT | 49 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Quyển 2 - CDKT | 38,28 | m3 |
| 4 | Bao tải tẩm nhựa đường | Quyển 2 - CDKT | 14,317 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | Quyển 2 - CDKT | 1.113,6 | m2 |
| 2 | Bê tông M100 đá 1x2 dày 5cm | Quyển 2 - CDKT | 55,68 | m3 |
| 3 | Bê tông khóa vỉa hè đá 1x2 M200 | Quyển 2 - CDKT | 6,96 | m3 |
| 4 | Bao tải tẩm nhựa đường khe bê tông khóa vỉa hè và móng bê tông vỉa hè | Quyển 2 - CDKT | 1,39 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Mặt đường tại nút giao | |||
| 1 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2 | Quyển 2 - CDKT | 59,85 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Biển báo phản quang hình tam giác | Quyển 2 - CDKT | 5 | cái |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quyển 2 - CDKT | 0,006 | tấn |
| 3 | Bê tông móng biển báo đá 2x4 M150 | Quyển 2 - CDKT | 0,9 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng | Quyển 2 - CDKT | 0,18 | m3 |
| 5 | Đào hố móng đất cấp 3 bằng nhân lực | Quyển 2 - CDKT | 3,9 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng K95 bằng đầm cóc | Quyển 2 - CDKT | 2,82 | m3 |
| G | Hạng mục 7: Thoát nước dọc | |||
| 1 | Thép góc niềng tấm đan | Quyển 2 - CDKT | 3,581 | tấn |
| 2 | Sơn thép niềng tấm đan, hố ga | Quyển 2 - CDKT | 33,52 | m2 |
| 3 | Thép tấm đan lắp ghép d | Quyển 2 - CDKT | 0,356 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Quyển 2 - CDKT | 28 | tấm |
| 5 | Bê tông tấm đan lắp ghép đá 1x2 M200 | Quyển 2 - CDKT | 2,822 | m3 |
| 6 | Bê tông thân hố ga đá 2x4 M150 | Quyển 2 - CDKT | 45,72 | m3 |
| 7 | Cốt thép bậc thang hố ga D =16mm | Quyển 2 - CDKT | 0,2 | tấn |
| 8 | Bê tông xà mũ hố ga đá 1x2 M200 | Quyển 2 - CDKT | 6,118 | m3 |
| 9 | Thép D | Quyển 2 - CDKT | 0,017 | tấn |
| 10 | Bê tông móng hố ga đá 2x4 M150 | Quyển 2 - CDKT | 14,336 | m3 |
| 11 | Đá dăm đệm móng | Quyển 2 - CDKT | 7,168 | m3 |
| 12 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Quyển 2 - CDKT | 2,098 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cửa thu nước, ĐK ≤10mm | Quyển 2 - CDKT | 0,086 | tấn |
| 14 | Đá dăm đệm móng | Quyển 2 - CDKT | 1,176 | m3 |
| 15 | Bê tông dầm cửa thu nước đá 1x2 M2000 | Quyển 2 - CDKT | 1,156 | m3 |
| 16 | Cốt thép dầm cửa thu d | Quyển 2 - CDKT | 0,049 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm chắn rác bằng BT cường độ cao | Quyển 2 - CDKT | 28 | tấm |
| 18 | Ống ly tâm D60cm vỉa hè, L=3,0m M300 | Quyển 2 - CDKT | 197 | ống |
| 19 | Ống ly tâm D60cm vỉa hè, L=4,0m M300 | Quyển 2 - CDKT | 20 | ống |
| 20 | Nối ống bê tông D60 | Quyển 2 - CDKT | 189 | mối nối |
| 21 | Bê tông gối cống đá 1x2 M200 | Quyển 2 - CDKT | 16,492 | m3 |
| 22 | Cốt thép gối cống d | Quyển 2 - CDKT | 0,427 | tấn |
| 23 | Đá dăm đệm móng gối cống | Quyển 2 - CDKT | 10,85 | m3 |
| 24 | Đá dăm đệm móng cống | Quyển 2 - CDKT | 128,486 | m3 |
| 25 | Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy | Quyển 2 - CDKT | 602,523 | m3 |
| 26 | Đắp đất hố móng K95 bằng đầm cóc | Quyển 2 - CDKT | 328,283 | m3 |
| 27 | Bê tông thân mương đá 1x2 M200 | Quyển 2 - CDKT | 0,6 | m3 |
| 28 | Thép D | Quyển 2 - CDKT | 0,0271 | tấn |
| 29 | Thép D | Quyển 2 - CDKT | 0,0392 | tấn |
| 30 | Bê tông móng mương đá 1x2 M200 | Quyển 2 - CDKT | 0,48 | m3 |
| 31 | Đá dăm đệm móng cống | Quyển 2 - CDKT | 0,32 | m3 |
| 32 | Bê tông tấm đan mương dọc M250 đá 1x2 (lắp ghép) | Quyển 2 - CDKT | 0,32 | m3 |
| 33 | Thép D | Quyển 2 - CDKT | 0,0216 | tấn |
| 34 | Thép D | Quyển 2 - CDKT | 0,032 | tấn |
| 35 | Đào móng bằng máy đào-đất cấp III | Quyển 2 - CDKT | 7,4 | m3 |
| 36 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quyển 2 - CDKT | 2,1 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng xây dựng tương tự cấp IV, có giá trị tối thiểu là 1,8 tỷ đồng, trong đó có công tác láng nhựa 3 lớp khối lượng tối thiểu 1800m2. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình cầu đường hạng III và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn thời hạn) | 5 | 4 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường | 5 | 4 |
| 3 | Phụ trách công tác Quản lý hồ sơ tại hiện trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách công tác An toàn lao động tại hiện trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng và phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều | công suất: 23 kW | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi | sức nâng: 6 T | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất: 1,0 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất: 1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu: 0,80 m3 | 1 |
| 7 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu: 1,25 m3 | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép tự hành | trọng lượng tĩnh: 10 T | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép tự hành | trọng lượng: 8,5 T - 9 T | 1 |
| 10 | Máy mài | công suất: 2,7 kW | 1 |
| 11 | Máy nén khí, động cơ diezel | năng suất: 600 m3/h | 1 |
| 12 | Máy phun nhựa đường | công suất: 190 CV | 1 |
| 13 | Máy rải cấp phối đá dăm | năng suất: 50 - 60 m3/h | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | dung tích: 250 lít | 1 |
| 15 | Máy ủi | công suất: 110 CV | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ | trọng tải: 10 T | 3 |
| 17 | Ô tô tưới nước | dung tích: 5 m3 | 1 |
| 18 | Ô tô vận tải thùng | trọng tải: 2,5 T | 1 |
| 19 | Thiết bị nấu nhựa | 500 lít | 1 |
| 20 | Máy lu rung tự hành | trọng lượng: 25 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi