Gói thầu: BTTXMN-13: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 13

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211266464-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/01/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu BTTXMN-13: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 13
Số hiệu KHLCNT 20211265518
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-22 21:39:00 đến ngày 2022-01-02 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,320,076,567 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 139,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.300.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng sửa chữa, quản lý bảo trì, bảo dưỡng đường thủy, hàng hải mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.200.000.000 VND.Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trạm trưởng (đội trưởng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thuyền trưởng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng thuyền trưởng đường thủy hạng III trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Người điều khiển phương tiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ điều khiển phương tiện cao tốcChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành kỹ thuật đường thủy hoặc tương đươngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tàu công suất ≥ 90CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 90 CV, tàu là phương tiện thủy nội địa chuyên dùng có gắn cẩu.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Tàu công suất ≥ 33CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 33 CV, tàu là phương tiện thủy nội địa chuyên dùng có gắn cẩu.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xuồng cao tốc công suất ≥ 40CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 40CVChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Camera giám sát hành trình (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc)
- Đặc điểm thiết bị - Mỗi tàu và xuống gắn tổi thiểu 01 Camera giám sát hành trình.- Camera giám sát hành trình tích hợp định vị vệ tinh GPS, thẻ nhớ tối thiểu 32GB, góc nhìn rộng ≥ 1200, đạt tiêu chuẩn IP68.- Nhà thầu phải cung cấp tài khoản đăng nhập vào Camera giám sát hành trình về Chủ đầu tư, Đại diện Chủ đầu tư khi cần thiết có thể kiểm tra, theo dõi trực tuyếnChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy ảnh (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc)
- Đặc điểm thiết bị - Mỗi tàu và xuống tổi thiểu 01 máy ảnh- Có tính năng định vị GPS, đo thời gian thực tế GMT+7, thẻ nhớ tối thiểu 8Gb.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ống nhòm
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng quan sát ban đêm.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tính (cố định hoặc xách tay)
- Đặc điểm thiết bị Kết nối với cơ sở dữ liệu của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, của Cơ quan quản lý bảo trì phục vụ công tác quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông ĐTNĐ.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo sâu hồi âm
- Đặc điểm thiết bị Máy đo sâu hồi âm một tần số trở lên, độ chính xác ±1cm ± 0.1% x h lắp đặt trên tàu công tác.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
E-CDNT 1.2 BTTXMN-13: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 13
Bảo trì công trình đường thủy nội địa năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng ATP, số 40, ngách 64/55 đường Kim Giang, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng ATP, số 40, ngách 64/55 đường Kim Giang, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội;


- Bên mời thầu: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam , địa chỉ: Số 5 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788,


E-CDNT 10.7
- Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) (nếu có); - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức còn hiệu lực; - Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu; Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 139.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (điều kiện bình thường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 2.790 Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp từ Ngã Bảy Phụng Hiệp đến TT. Ngã năm
2 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (điều kiện mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.890 nt
3 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa (điều kiện bình thường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 630 nt
4 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa (điều kiện mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 450 nt
5 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 360 nt
6 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 270 nt
7 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 360 nt
8 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.080 nt
9 Bảo dưỡng Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 141) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 43 nt
10 Bảo dưỡng Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 38 nt
11 Bảo dưỡng Cột báo hiệu ngã ba 12m (Ø 355) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
12 Bảo dưỡng Trụ đèn cao 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 1 nt
13 Bảo dưỡng Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 94 nt
14 Bảo dưỡng Phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
15 Sơn màu Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 141) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 43 nt
16 Sơn màu Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 38 nt
17 Sơn màu Cột báo hiệu bờ 12m (Ø 355) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
18 Sơn màu Trụ đèn cao 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 1 nt
19 Sơn màu Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 94 nt
20 Sơn màu Phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
21 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 2 nt
22 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 2 nt
23 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên cột 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 12 nt
24 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 12 nt
25 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 96 nt
26 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 166 nt
27 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (điều kiện bình thường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.023 Rạch Cái Côn từ ngã ba sông Hậu đến ngã bảy Phụng Hiệp
28 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (điều kiện mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 693 nt
29 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa (điều kiện bình thường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 231 nt
30 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa (điều kiện mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 165 nt
31 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 132 nt
32 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 99 nt
33 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 132 nt
34 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 396 nt
35 Thả phao Ø 1400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
36 Trục phao Ø 1400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
37 Chỉnh phao Ø 1400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 72 nt
38 Chống bồi rùa phao Ø 1400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 48 nt
39 Bảo dưỡng phao Ø 1400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
40 Bảo dưởng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
41 Bảo dưởng tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
42 Bảo dưỡng xích Ø 16 - Ø 20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 142 nt
43 Sơn màu phao Ø 1400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
44 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
45 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
46 Bảo dưỡng Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 141) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 7 nt
47 Bảo dưỡng Cột báo hiệu ngã ba 12m (Ø 355) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
48 Bảo dưỡng Trụ đèn cao 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 2 nt
49 Bảo dưỡng Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 13 nt
50 Bảo dưỡng Phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
51 Sơn màu Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 141) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 7 nt
52 Sơn màu Cột báo hiệu ngã ba 12m (Ø 355) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
53 Sơn màu Trụ đèn cao 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 2 nt
54 Sơn màu Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 13 nt
55 Sơn màu Phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
56 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 11 nt
57 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 11 nt
58 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 96 nt
59 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên cột 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 12 nt
60 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 24 nt
61 Trực đảm bảo giao thông, thông tin Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công/ngày/năm 365 nt
62 Trực phòng chống bão lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày/năm 18 nt
63 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 60 nt
64 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 20 nt
65 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (điều kiện bình thường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 471,2 Rạch Ba Xuyên - Dừa Tho từ rạch Thạnh Lợi đến sông Cổ Cò
66 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (điều kiện mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 319,2 nt
67 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa (điều kiện bình thường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 106,4 nt
68 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa (điều kiện mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 76 nt
69 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 60,8 nt
70 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 45,6 nt
71 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 60,8 nt
72 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 182,4 nt
73 Thả phao Ф1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
74 Trục phao Ф1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
75 Chỉnh phao Ф1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 108 nt
76 Chống bồi rùa phao Ф1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 72 nt
77 Bảo dưỡng phao Ф1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
78 Bảo dưởng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
79 Bảo dưởng tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
80 Bảo dưỡng xích Ø 16 - Ø 20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 240 nt
81 Sơn màu Phao Ф1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
82 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
83 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
84 Bảo dưỡng Cột báo hiệu CNV 6m (Ф 200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 11 nt
85 Bảo dưỡng Cột báo hiệu bờ 8,5m (Ф 200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 25 nt
86 Bảo dưỡng Trụ đèn cao 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 1 nt
87 Bảo dưỡng Trụ đèn cao 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 1 nt
88 Bảo dưỡng Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 43 nt
89 Bảo dưỡng Bảng báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 11 nt
90 Bảo dưỡng Phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
91 Bảo dưỡng Biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
92 Sơn màu Cột báo hiệu CNV 6m (Ф 200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 11 nt
93 Sơn màu Cột báo hiệu bờ 8,5m (Ф 200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 25 nt
94 Sơn màu Trụ đèn cao 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 1 nt
95 Sơn màu Trụ đèn cao 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 1 nt
96 Sơn màu Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 43 nt
97 Sơn màu Bảng báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 11 nt
98 Sơn màu Phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
99 Sơn màu Biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
100 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 26 nt
101 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 26 nt
102 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 144 nt
103 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên cột 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 132 nt
104 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên cột 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 12 nt
105 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên trụ 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 12 nt
106 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 12 nt
107 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 24 nt
108 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 76 nt
109 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (điều kiện bình thường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 961 Kênh Phú Hữu - Bãi Xàu từ ngã ba rạch Đại Ngãi đến ngã ba rạch Thạnh Lợi
110 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (điều kiện mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 651 nt
111 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa (điều kiện bình thường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 217 nt
112 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa (điều kiện mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 155 nt
113 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 124 nt
114 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 93 nt
115 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 124 nt
116 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 372 nt
117 Thả phao Ф1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
118 Trục phao Ф1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
119 Chỉnh phao Ф1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
120 Chống bồi rùa phao Ф1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
121 Bảo dưỡng phao Ф1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
122 Bảo dưởng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
123 Bảo dưởng tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
124 Bảo dưỡng xích Ø 16 - Ø 20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 80 nt
125 Sơn màu Phao Ф1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
126 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
127 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
128 Bảo dưỡng Cột báo hiệu CNV 6m (Ф 200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 30 nt
129 Bảo dưỡng Cột báo hiệu bờ 8,5m (Ф 200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 20 nt
130 Bảo dưỡng Trụ đèn cao 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 1 nt
131 Bảo dưỡng Trụ đèn cao 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 1 nt
132 Bảo dưỡng Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 29 nt
133 Bảo dưỡng Bảng báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 30 nt
134 Bảo dưỡng Phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
135 Bảo dưỡng Biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 24 nt
136 Sơn màu Cột báo hiệu CNV 6m (Ф 200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 30 nt
137 Sơn màu Cột báo hiệu bờ 8,5m (Ф 200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 20 nt
138 Sơn màu Trụ đèn cao 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 1 nt
139 Sơn màu Trụ đèn cao 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 1 nt
140 Sơn màu Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 29 nt
141 Sơn màu Bảng báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 30 nt
142 Sơn màu Phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
143 Sơn màu Biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 24 nt
144 Bảo dưỡng Bảng BH cầu 0,8m x 0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bảng 8 nt
145 Bảo dưỡng Bảng BH cầu 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bảng 6 nt
146 Bảo dưỡng Thước nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 4 nt
147 Sơn màu Bảng BH cầu 0,8m x 0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bảng 8 nt
148 Sơn màu Bảng BH cầu 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bảng 6 nt
149 Sơn màu Thước nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 4 nt
150 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 48 nt
151 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 48 nt
152 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 48 nt
153 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên cột 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 360 nt
154 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 144 nt
155 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên trụ 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 12 nt
156 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 12 nt
157 Trực đảm bảo giao thông, thông tin Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công/ngày/năm 365 nt
158 Đọc mực nước và đếm phương tiện vận tải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công/ngày/năm 730 nt
159 Trực phòng chống bão lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày/năm 18 nt
160 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 72 nt
161 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 104 nt
162 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (điều kiện bình thường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 279 Rạch Đại Ngãi từ ngã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Phú Hữu - Bãi Xàu
163 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (điều kiện mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 189 nt
164 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa (điều kiện bình thường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 63 nt
165 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa (điều kiện mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 45 nt
166 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 36 nt
167 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 27 nt
168 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 36 nt
169 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 108 nt
170 Thả phao Ф1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
171 Trục phao Ф1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
172 Chỉnh phao Ф1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 81 nt
173 Chống bồi rùa phao Ф1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 54 nt
174 Bảo dưỡng phao Ф1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
175 Bảo dưởng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
176 Bảo dưởng tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
177 Bảo dưỡng xích Ø 16 - Ø 20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 180 nt
178 Sơn màu Phao Ф1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
179 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
180 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
181 Bảo dưỡng Cột báo hiệu CNV 6m (Ф 200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
182 Bảo dưỡng Cột báo hiệu bờ 8,5m (Ф 200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 nt
183 Bảo dưỡng Trụ đèn cao 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 1 nt
184 Bảo dưỡng Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
185 Bảo dưỡng Bảng báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
186 Bảo dưỡng Bảng chỉ dẫn 2m x 3m gắn trên trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
187 Bảo dưỡng Phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
188 Bảo dưỡng Biển phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
189 Sơn màu Cột báo hiệu CNV 6m (Ф 200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
190 Sơn màu Cột báo hiệu bờ 8,5m (Ф 200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 nt
191 Sơn màu Trụ đèn cao 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 1 nt
192 Sơn màu Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
193 Sơn màu Bảng báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
194 Sơn màu Bảng chỉ dẫn 2m x 3m gắn trên trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
195 Sơn màu Phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
196 Sơn màu Biển phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
197 Bảo dưỡng Bảng BH cầu 0,8m x 0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bảng 8 nt
198 Bảo dưỡng Bảng BH cầu 1,2m x 1,2m (B5.1) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bảng 6 nt
199 Bảo dưỡng Thước nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 4 nt
200 Sơn màu Bảng BH cầu 0,8m x 0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bảng 8 nt
201 Sơn màu Bảng BH cầu 1,2m x 1,2m (B5.1) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bảng 6 nt
202 Sơn màu Thước nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 4 nt
203 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 25 nt
204 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 25 nt
205 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 108 nt
206 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên cột 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 36 nt
207 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 144 nt
208 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 12 nt
209 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 36 nt
210 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 18 nt
211 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (điều kiện bình thường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 241,8 Rạch Thạnh Lợi từ ngã ba kênh PHBX đến rạch ba Xuyên - Dừa Tho
212 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (điều kiện mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 163,8 nt
213 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa (điều kiện bình thường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 54,6 nt
214 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa (điều kiện mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 39 nt
215 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 31,2 nt
216 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 23,4 nt
217 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 31,2 nt
218 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 93,6 nt
219 Thả phao Ф1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 14 nt
220 Trục phao Ф1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 14 nt
221 Chỉnh phao Ф1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 63 nt
222 Chống bồi rùa phao Ф1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 42 nt
223 Bảo dưỡng phao Ф1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 7 nt
224 Bảo dưởng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
225 Bảo dưởng tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
226 Bảo dưỡng xích Ø 16 - Ø 20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 140 nt
227 Sơn màu Phao Ф1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 7 nt
228 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
229 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
230 Bảo dưỡng Cột báo hiệu CNV 6m (Ф 200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 nt
231 Bảo dưỡng Cột báo hiệu bờ 8,5m (Ф 200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 16 nt
232 Bảo dưỡng Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 22 nt
233 Bảo dưỡng Bảng báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
234 Bảo dưỡng Biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
235 Sơn màu Cột báo hiệu CNV 6m (Ф 200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 nt
236 Sơn màu Cột báo hiệu bờ 8,5m (Ф 200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 16 nt
237 Sơn màu Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 22 nt
238 Sơn màu Bảng báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
239 Sơn màu Biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
240 Bảo dưỡng Bảng BH cầu 0,8m x 0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bảng 8 nt
241 Bảo dưỡng Bảng BH cầu 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bảng 6 nt
242 Bảo dưỡng Thước nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 4 nt
243 Sơn màu Bảng BH cầu 0,8m x 0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bảng 8 nt
244 Sơn màu Bảng BH cầu 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bảng 6 nt
245 Sơn màu Thước nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 4 nt
246 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 27 nt
247 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 27 nt
248 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 84 nt
249 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên cột 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 72 nt
250 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên cột 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 24 nt
251 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 144 nt
252 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 24 nt
253 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 44 nt
254 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (điều kiện bình thường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.230,6 Sông Cổ Cò từ rạch Ba Xuyên Dừa Tho đến ngã ba kênh Bạc Liêu Vàm Lẽo
255 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (điều kiện mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 820,4 nt
256 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp trục, thả, chỉnh, chống bồi rùa phao BH (điều kiện bình thường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 586 nt
257 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp trục, thả, chỉnh, chống bồi rùa phao BH (điều kiện mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 410,2 nt
258 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa (điều kiện bình thường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 410,2 nt
259 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa (điều kiện mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 293 nt
260 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 234,4 nt
261 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 175,8 nt
262 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 234,4 nt
263 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 703,2 nt
264 Thả phao Ф1.600 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 120 nt
265 Thả phao Ø 2400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
266 Trục phao Ф1.600 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 120 nt
267 Trục phao Ø 2400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
268 Chỉnh phao Ф1.600 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 540 nt
269 Chống bồi rùa phao Ф1.600 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 360 nt
270 Bảo dưỡng phao Ф1.600 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 60 nt
271 Bảo dưỡng phao Ø 2400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
272 Bảo dưởng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 30 nt
273 Bảo dưởng tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 30 nt
274 Bảo dưỡng xích Ø 16 - Ø 20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 1.200 nt
275 Bảo dưỡng xích Ø54 (phao neo) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 130 nt
276 Sơn màu Phao Ф1.600 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 60 nt
277 Sơn màu phao Ø 2400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
278 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 30 nt
279 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 30 nt
280 Bảo dưỡng Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
281 Bảo dưỡng Cột báo hiệu CNV 6m (Ф 200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
282 Bảo dưỡng Cột báo hiệu bờ 8,5m (Ф 200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 45 nt
283 Bảo dưỡng Cột báo hiệu bờ 8,5 - 9m (Ø 146) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
284 Bảo dưỡng Trụ đèn cao 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 6 nt
285 Bảo dưỡng Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 70 nt
286 Bảo dưỡng Bảng báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
287 Bảo dưỡng Phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
288 Bảo dưỡng Biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 45 nt
289 Sơn màu Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
290 Sơn màu Cột báo hiệu CNV 6m (Ф 200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
291 Sơn màu Cột báo hiệu bờ 8,5m (Ф 200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 45 nt
292 Sơn màu Cột báo hiệu bờ 8,5 - 9m (Ø 146) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
293 Sơn màu Trụ đèn cao 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 6 nt
294 Sơn màu Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 70 nt
295 Sơn màu Bảng báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
296 Sơn màu Phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
297 Sơn màu Biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 45 nt
298 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 69 nt
299 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 69 nt
300 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 744 nt
301 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên cột 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 12 nt
302 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 72 nt
303 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 96 nt
304 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 120 nt
305 Đơn vị bảo dưỡng công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến luồng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 4.000 Sông Cổ Chiên từ cửa Cổ Chiên đến ngã 3 sông Cổ Chiên-sông Tiền
306 Đơn vị bảo dưỡng công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến luồng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 3.200 nt
307 Đơn vị bảo dưỡng công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến luồng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp công tác phao mùa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 2.200 nt
308 Đơn vị bảo dưỡng công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến luồng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp công tác phao mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.000 nt
309 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo dưỡng đường thủy nội địa mùa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.400 nt
310 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo dưỡng đường thủy nội địa mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.000 nt
311 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa thường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 800 nt
312 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 600 nt
313 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn mùa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 800 nt
314 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm mùa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 2.400 nt
315 Thả phao D 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 6 nt
316 Trục phao D 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 6 nt
317 Chỉnh phao D 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 27 nt
318 Chống bồi rùa phao D 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 18 nt
319 Sơn màu phao D 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 3 nt
320 Bảo dưỡng phao D 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 3 nt
321 Thả phao D 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 32 nt
322 Trục phao D 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 32 nt
323 Chỉnh phao D 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 144 nt
324 Chống bồi rùa xích phao D 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 96 nt
325 Sơn màu phao D 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 16 nt
326 Bảo dưỡng phao D 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 16 nt
327 Thả phao D 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 4 nt
328 Trục phao D 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 4 nt
329 Chỉnh phao D 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 18 nt
330 Chống bồi rùa xích phao D 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 12 nt
331 Sơn màu phao D 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 2 nt
332 Bảo dưỡng phao D 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 2 nt
333 Trục phao loại 2,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 2 nt
334 Thả phao loại 2,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 2 nt
335 Điều chỉnh phao loại 2,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 9 nt
336 Chống bồi rùa loại 2,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 6 nt
337 Bảo dưỡng xích + Phụ kiện D (18-22) dài 25m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 550 nt
338 Bảo dưỡng cột H=8,5m D355 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
339 Sơn màu cột H=8,5m D 355 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
340 Bảo dưỡng cột H=8,5m D 141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 2 nt
341 Sơn màu cột H=8,5m D 141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 2 nt
342 Bảo dưỡng cột dàn 10m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 2 nt
343 Sơn màu cột dàn 10m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 2 nt
344 Bảo dưỡng cột dàn 15m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
345 Sơn màu cột dàn 15m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
346 Bảo dưỡng cột dàn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 9 nt
347 Sơn màu cột dàn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 9 nt
348 Bảo dưỡng Biển báo 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
349 Bảo dưỡng Biển 1,8x1,8 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
350 Bảo dưỡng Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 10 nt
351 Bảo dưỡng Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 31 nt
352 Bảo dưỡng Biển thông báo phụ tam giác 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
353 Sơn màu Biển báo 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
354 Sơn màu Biển 1,8x1,8 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
355 Sơn màu Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 10 nt
356 Sơn màu Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 31 nt
357 Sơn màu Biển thông báo phụ tam giác 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
358 Kiểm tra vệ sinh đèn trên cột dàn 15m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 12 nt
359 Kiểm tra vệ sinh đèn trên cột dàn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 108 nt
360 Kiểm tra vệ sinh đèn trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 252 nt
361 Trực đảm bảo GT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 365 nt
362 Trực phòng chống bão lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
363 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 12 nt
364 Quan hệ chính quyền địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 456 nt
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.4E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.300.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.300.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng sửa chữa, quản lý bảo trì, bảo dưỡng đường thủy, hàng hải mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.200.000.000 VND.Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trạm trưởng (đội trưởng) 2 Có bằng tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT51
2 Thuyền trưởng 2 Có bằng thuyền trưởng đường thủy hạng III trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
3 Người điều khiển phương tiện 1 Có chứng chỉ điều khiển phương tiện cao tốcChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
4 Công nhân kỹ thuật 4 Chuyên ngành kỹ thuật đường thủy hoặc tương đươngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tàu công suất ≥ 90CV Công suất ≥ 90 CV, tàu là phương tiện thủy nội địa chuyên dùng có gắn cẩu.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
2 Tàu công suất ≥ 33CV Công suất ≥ 33 CV, tàu là phương tiện thủy nội địa chuyên dùng có gắn cẩu.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
3 Xuồng cao tốc công suất ≥ 40CV Công suất ≥ 40CVChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
4 Camera giám sát hành trình (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc) - Mỗi tàu và xuống gắn tổi thiểu 01 Camera giám sát hành trình.- Camera giám sát hành trình tích hợp định vị vệ tinh GPS, thẻ nhớ tối thiểu 32GB, góc nhìn rộng ≥ 1200, đạt tiêu chuẩn IP68.- Nhà thầu phải cung cấp tài khoản đăng nhập vào Camera giám sát hành trình về Chủ đầu tư, Đại diện Chủ đầu tư khi cần thiết có thể kiểm tra, theo dõi trực tuyếnChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.3
5 Máy ảnh (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc) - Mỗi tàu và xuống tổi thiểu 01 máy ảnh- Có tính năng định vị GPS, đo thời gian thực tế GMT+7, thẻ nhớ tối thiểu 8Gb.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.3
6 Ống nhòm Có khả năng quan sát ban đêm.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
7 Máy tính (cố định hoặc xách tay) Kết nối với cơ sở dữ liệu của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, của Cơ quan quản lý bảo trì phục vụ công tác quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông ĐTNĐ.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
8 Máy đo sâu hồi âm Máy đo sâu hồi âm một tần số trở lên, độ chính xác ±1cm ± 0.1% x h lắp đặt trên tàu công tác.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->