Gói thầu: BTTXMN-11: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 11

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211267177-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/01/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu BTTXMN-11: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 11
Số hiệu KHLCNT 20211265518
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-22 21:35:00 đến ngày 2022-01-02 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,291,288,175 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 124,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.000.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng sửa chữa, quản lý bảo trì, bảo dưỡng đường thủy, hàng hải mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.800.000.000 VND.Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trạm trưởng (đội trưởng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thuyền trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng thuyền trưởng đường thủy hạng III trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Người điều khiển phương tiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ điều khiển phương tiện cao tốcChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành kỹ thuật đường thủy hoặc tương đươngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tàu công suất ≥ 33CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 33 CV, tàu là phương tiện thủy nội địa chuyên dùng có gắn cẩu.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xuồng cao tốc công suất ≥ 40CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 40CVChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Camera giám sát hành trình (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc)
- Đặc điểm thiết bị - Mỗi tàu và xuống gắn tổi thiểu 01 Camera giám sát hành trình.- Camera giám sát hành trình tích hợp định vị vệ tinh GPS, thẻ nhớ tối thiểu 32GB, góc nhìn rộng ≥ 1200, đạt tiêu chuẩn IP68.- Nhà thầu phải cung cấp tài khoản đăng nhập vào Camera giám sát hành trình về Chủ đầu tư, Đại diện Chủ đầu tư khi cần thiết có thể kiểm tra, theo dõi trực tuyếnChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ảnh (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc)
- Đặc điểm thiết bị - Mỗi tàu và xuống tổi thiểu 01 máy ảnh- Có tính năng định vị GPS, đo thời gian thực tế GMT+7, thẻ nhớ tối thiểu 8Gb.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ống nhòm
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng quan sát ban đêm.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tính (cố định hoặc xách tay)
- Đặc điểm thiết bị Kết nối với cơ sở dữ liệu của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, của Cơ quan quản lý bảo trì phục vụ công tác quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông ĐTNĐ.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo sâu hồi âm
- Đặc điểm thiết bị Máy đo sâu hồi âm một tần số trở lên, độ chính xác ±1cm ± 0.1% x h lắp đặt trên tàu công tác.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
E-CDNT 1.2 BTTXMN-11: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 11
Bảo trì công trình đường thủy nội địa năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng ATP, số 40, ngách 64/55 đường Kim Giang, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng ATP, số 40, ngách 64/55 đường Kim Giang, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội;


- Bên mời thầu: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam , địa chỉ: Số 5 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788


E-CDNT 10.7
- Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) (nếu có); - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức còn hiệu lực; - Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu; Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 124.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (điều kiện bình thường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.780,8 Sông Cái Lớn từ ngã ba sông Cái Tư - kênh Tắt Cây Trâm đến ngã ba rạch Khe Luông
2 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (điều kiện mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.187,2 nt
3 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp trục, thả, chỉnh, chống bồi rùa phao BH (Điều kiện bình thường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 848 nt
4 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp trục, thả, chỉnh, chống bồi rùa phao BH (Điều kiện mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 593,6 nt
5 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa (điều kiện bình thường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 593,6 nt
6 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa (điều kiện mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 424 nt
7 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 339,2 nt
8 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 254,4 nt
9 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 339,2 nt
10 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.017,6 nt
11 Đo dò, sơ khảo bãi cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km2 13,212 nt
12 Thả phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
13 Thả phao Ø 1600 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 44 nt
14 Thả phao Ø 2000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
15 Thả phao Ø 2400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 14 nt
16 Trục phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
17 Trục phao Ø 1600 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 44 nt
18 Trục phao Ø 2000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
19 Trục phao Ø 2400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 14 nt
20 Chỉnh phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 108 nt
21 Chỉnh phao Ø 1600 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 198 nt
22 Chỉnh phao Ø 2000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 162 nt
23 Chỉnh phao Ø 2400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 45 nt
24 Chống bồi rùa phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 72 nt
25 Chống bồi rùa phao Ø 1600 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 132 nt
26 Chống bồi rùa phao Ø 2000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 108 nt
27 Chống bồi rùa phao Ø 2400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 30 nt
28 Bảo dưỡng phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
29 Bảo dưỡng phao Ø 1600 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 22 nt
30 Bảo dưỡng phao Ø 2000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
31 Bảo dưỡng phao Ø 2400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 7 nt
32 Bảo dưởng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 29 nt
33 Bảo dưởng tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 27 nt
34 Bảo dưởng tiêu thị hình cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
35 Bảo dưỡng xích Ø16 - Ø20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 100 nt
36 Bảo dưỡng xích Ø22 - Ø30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 439,5 nt
37 Bảo dưỡng xích Ø 32 - Ø 38 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 372 nt
38 Bảo dưỡng xích Ø54 (phao neo) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 130 nt
39 Sơn màu phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
40 Sơn màu phao Ø 1600 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 22 nt
41 Sơn màu phao Ø 2000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
42 Sơn màu phao Ø 2400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 7 nt
43 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 29 nt
44 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 27 nt
45 Sơn màu tiêu thị hình cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
46 Bảo dưỡng Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 141) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
47 Bảo dưỡng Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 7 nt
48 Bảo dưỡng Cột báo hiệu bờ 8,5 - 9m (Ø 146) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
49 Bảo dưỡng Trụ đèn cao 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 4 nt
50 Bảo dưỡng Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 nt
51 Bảo dưỡng Phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
52 Bảo dưỡng Bảng báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
53 Sơn màu Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 141) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
54 Sơn màu Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 7 nt
55 Sơn màu Cột báo hiệu bờ 8,5 - 9m (Ø 146) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
56 Sơn màu Trụ đèn cao 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 4 nt
57 Sơn màu Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 nt
58 Sơn màu Phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
59 Sơn màu Bảng báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
60 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 63 nt
61 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 63 nt
62 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 708 nt
63 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 48 nt
64 Trực đảm bảo giao thông, thông tin Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công/ngày/năm 365 nt
65 Trực phòng chống bão lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày/năm 18 nt
66 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 120 nt
67 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 34 nt
68 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (điều kiện bình thường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 2.988,4 Sông Cái Bé từ ngã ba kênh Thốt Nốt đến ngã ba kênh Tắc Cậu
69 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (điều kiện mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 2.024,4 nt
70 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa (điều kiện bình thường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 674,8 nt
71 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa (điều kiện mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 482 nt
72 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 385,6 nt
73 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 289,2 nt
74 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 385,6 nt
75 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.156,8 nt
76 Đo dò, sơ khảo bãi cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km2 2,34 nt
77 Thả phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
78 Thả phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 42 nt
79 Trục phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
80 Trục phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 42 nt
81 Chỉnh phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 81 nt
82 Chỉnh phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 189 nt
83 Chống bồi rùa phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 54 nt
84 Chống bồi rùa phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 126 nt
85 Bảo dưỡng phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
86 Bảo dưỡng phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 21 nt
87 Bảo dưởng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 21 nt
88 Bảo dưởng tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
89 Bảo dưỡng xích Ø16 - Ø20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 117 nt
90 Bảo dưỡng xích Ø22 - Ø30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 285 nt
91 Sơn màu phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
92 Sơn màu phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 21 nt
93 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 21 nt
94 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
95 Bảo dưỡng Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 141) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 44 nt
96 Bảo dưỡng Trụ đèn cao 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 4 nt
97 Bảo dưỡng Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 60 nt
98 Bảo dưỡng Phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
99 Bảo dưỡng Bảng báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
100 Sơn màu Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 141) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 44 nt
101 Sơn màu Trụ đèn cao 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 4 nt
102 Sơn màu Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 60 nt
103 Sơn màu Phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
104 Sơn màu Bảng báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
105 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 34 nt
106 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 34 nt
107 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 360 nt
108 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 48 nt
109 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 72 nt
110 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 96 nt
111 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (điều kiện bình thường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 93 Kênh Tắt Cậu từ ngã ba sông Cái Lớn đến ngã ba sông Cái Bé
112 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (điều kiện mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 63 nt
113 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa (điều kiện bình thường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 21 nt
114 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa (điều kiện mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 15 nt
115 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 12 nt
116 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 9 nt
117 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 12 nt
118 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 36 nt
119 Bảo dưỡng Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 141) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
120 Bảo dưỡng Cột báo hiệu bờ 8,5 - 9m (Ø 146) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 nt
121 Bảo dưỡng Trụ đèn cao 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 1 nt
122 Bảo dưỡng Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
123 Bảo dưỡng Phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
124 Sơn màu Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 141) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
125 Sơn màu Cột báo hiệu bờ 8,5 - 9m (Ø 146) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 nt
126 Sơn màu Trụ đèn cao 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 1 nt
127 Sơn màu Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
128 Sơn màu Phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
129 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 1 nt
130 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 1 nt
131 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 12 nt
132 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 24 nt
133 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 20 nt
134 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (điều kiện bình thường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 942,4 Rạch Ô Môn từ ngã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Thị Đội Ô Môn
135 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (điều kiện mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 638,4 nt
136 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa (điều kiện bình thường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 212,8 nt
137 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa (điều kiện mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 152 nt
138 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 121,6 nt
139 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 91,2 nt
140 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 121,6 nt
141 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 364,8 nt
142 Thả phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
143 Trục phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
144 Chỉnh phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 54 nt
145 Chống bồi rùa phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
146 Bảo dưỡng phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
147 Bảo dưởng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
148 Bảo dưởng tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
149 Bảo dưỡng xích Ø22 - Ø30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 90 nt
150 Sơn màu phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
151 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
152 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
153 Bảo dưỡng Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 141) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 28 nt
154 Bảo dưỡng Cột báo hiệu bờ 6,5m (Ø 141,3) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 11 nt
155 Bảo dưỡng Cột báo hiệu bờ 8,5 - 9m (Ø 146) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
156 Bảo dưỡng Trụ pa nô tuyên truyền luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 1 nt
157 Bảo dưỡng Trụ đèn cao 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 1 nt
158 Bảo dưỡng Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 41 nt
159 Bảo dưỡng Bảng BH bờ 1,5m x 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
160 Bảo dưỡng Bảng chỉ dẫn 2m x 3m gắn trên trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
161 Bảo dưỡng Bảng pa nô 4x8 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
162 Bảo dưỡng Phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
163 Sơn màu Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 141) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 28 nt
164 Sơn màu Cột báo hiệu bờ 6,5m (Ø 141,3) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 11 nt
165 Sơn màu Cột báo hiệu bờ 8,5 - 9m (Ø 146) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
166 Sơn màu Trụ pa nô tuyên truyền luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 1 nt
167 Sơn màu Trụ đèn cao 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 1 nt
168 Sơn màu Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 41 nt
169 Sơn màu Bảng BH bờ 1,5m x 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
170 Sơn màu Bảng chỉ dẫn 2m x 3m gắn trên trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
171 Sơn màu Bảng pa nô 4x8 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
172 Sơn màu Phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
173 Bảo dưỡng Bảng BH cầu 0,8m x 0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bảng 16 nt
174 Bảo dưỡng Bảng BH cầu 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bảng 12 nt
175 Bảo dưỡng Bảng BH cầu 0,4m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bảng 12 nt
176 Bảo dưỡng Bảng BH cầu 0,4m x 0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bảng 20 nt
177 Bảo dưỡng Thước nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 4 nt
178 Sơn màu Bảng BH cầu 0,8m x 0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bảng 16 nt
179 Sơn màu Bảng BH cầu 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bảng 12 nt
180 Sơn màu Bảng BH cầu 0,4m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bảng 12 nt
181 Sơn màu Bảng BH cầu 0,4m x 0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bảng 20 nt
182 Sơn màu Thước nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 4 nt
183 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 31 nt
184 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 31 nt
185 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 72 nt
186 Kiểm tra đèn, vệ sinh tấm năng lượng trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 288 nt
187 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 12 nt
188 Trực đảm bảo giao thông, thông tin Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công/ngày/năm 365 nt
189 Đọc mực nước và đếm phương tiện vận tải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công/ngày/năm 730 nt
190 Trực phòng chống bão lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày/năm 18 nt
191 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 72 nt
192 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 88 nt
193 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (điều kiện bình thường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.705 Kênh Thị Đội Ô Môn từ ngã ba rạch Ô Môn đến ngã ba kênh Thốt Nốt
194 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (điều kiện mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.155 nt
195 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa (điều kiện bình thường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 385 nt
196 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa (điều kiện mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 275 nt
197 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 220 nt
198 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 165 nt
199 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 220 nt
200 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 660 nt
201 Thả phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
202 Thả phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
203 Trục phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
204 Trục phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
205 Chỉnh phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
206 Chỉnh phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
207 Chống bồi rùa phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
208 Chống bồi rùa phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
209 Bảo dưỡng phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
210 Bảo dưỡng phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
211 Bảo dưởng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
212 Bảo dưởng tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
213 Bảo dưỡng xích Ø22 - Ø30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 30 nt
214 Sơn màu phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
215 Sơn màu phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
216 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
217 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
218 Bảo dưỡng Cột báo hiệu bờ 5,5m (Ø 126,8) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 11 nt
219 Bảo dưỡng Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 24 nt
220 Bảo dưỡng Cột báo hiệu bờ 8,5 - 9m (Ø 146) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
221 Bảo dưỡng Trụ đèn cao 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 3 nt
222 Bảo dưỡng Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 37 nt
223 Bảo dưỡng Phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
224 Sơn màu Cột báo hiệu bờ 5,5m (Ø 126,8) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 11 nt
225 Sơn màu Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 24 nt
226 Sơn màu Cột báo hiệu bờ 8,5 - 9m (Ø 146) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
227 Sơn màu Trụ đèn cao 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 3 nt
228 Sơn màu Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 37 nt
229 Sơn màu Phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
230 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 5 nt
231 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 5 nt
232 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 24 nt
233 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 36 nt
234 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 72 nt
235 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 78 nt
236 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (điều kiện bình thường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 297,6 Kênh Thốt Nốt từ ngã ba kênh Thị Đội Ô Môn đến ngã ba sông Cái Bé
237 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (điều kiện mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 201,6 nt
238 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa (điều kiện bình thường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 67,2 nt
239 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa (điều kiện mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 48 nt
240 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 38,4 nt
241 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 28,8 nt
242 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 38,4 nt
243 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 115,2 nt
244 Thả phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
245 Trục phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
246 Chỉnh phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
247 Chống bồi rùa phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
248 Bảo dưỡng phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
249 Bảo dưởng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
250 Bảo dưởng tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
251 Bảo dưỡng xích Ø22 - Ø30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 60 nt
252 Sơn màu phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
253 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
254 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
255 Bảo dưỡng Cột báo hiệu bờ 6,0m ( cột đôi Ø 140) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
256 Bảo dưỡng Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 141) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 16 nt
257 Bảo dưỡng Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
258 Bảo dưỡng Cột báo hiệu bờ 6,5m (Ø 141,3) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
259 Bảo dưỡng Cột báo hiệu bờ 8,5 - 9m (Ø 146) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
260 Bảo dưỡng Trụ đèn cao 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 2 nt
261 Bảo dưỡng Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 28 nt
262 Bảo dưỡng Bảng BH bờ 1,5m x 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
263 Bảo dưỡng Bảng chỉ dẫn 2m x 3m gắn trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
264 Bảo dưỡng Phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
265 Sơn màu Cột báo hiệu bờ 6,0m ( cột đôi Ø 140) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
266 Sơn màu Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 141) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 16 nt
267 Sơn màu Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
268 Sơn màu Cột báo hiệu bờ 6,5m (Ø 141,3) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
269 Sơn màu Cột báo hiệu bờ 8,5 - 9m (Ø 146) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
270 Sơn màu Trụ đèn cao 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 2 nt
271 Sơn màu Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 28 nt
272 Sơn màu Bảng BH bờ 1,5m x 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
273 Sơn màu Bảng chỉ dẫn 2m x 3m gắn trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
274 Sơn màu Phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
275 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 6 nt
276 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 6 nt
277 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 48 nt
278 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 24 nt
279 Trực đảm bảo giao thông, thông tin Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công/ngày/năm 365 nt
280 Trực phòng chống bão lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày/năm 18 nt
281 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 36 nt
282 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 52 nt
283 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (điều kiện bình thường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 942,4 Rạch Cái Tàu từ kênh Tắt Cây Trâm - rạch Ngã Ba Đình đến ngã ba sông Cái Lớn
284 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (điều kiện mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 638,4 nt
285 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa (điều kiện bình thường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 212,8 nt
286 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa (điều kiện mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 152 nt
287 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 121,6 nt
288 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 91,2 nt
289 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 121,6 nt
290 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 364,8 nt
291 Thả phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
292 Thả phao Ø 1400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 50 nt
293 Trục phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
294 Trục phao Ø 1400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 50 nt
295 Chỉnh phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 72 nt
296 Chỉnh phao Ø 1400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 225 nt
297 Chống bồi rùa phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 48 nt
298 Chống bồi rùa phao Ø 1400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 150 nt
299 Bảo dưỡng phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
300 Bảo dưỡng phao Ø 1400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 25 nt
301 Bảo dưởng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 13 nt
302 Bảo dưởng tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 20 nt
303 Bảo dưỡng xích Ø16 - Ø20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 348 nt
304 Bảo dưỡng xích Ø22 - Ø30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 240 nt
305 Sơn màu phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
306 Sơn màu phao Ø 1400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 25 nt
307 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 13 nt
308 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 20 nt
309 Bảo dưỡng Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 141) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 15 nt
310 Bảo dưỡng Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 23 nt
311 Sơn màu Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 141) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 15 nt
312 Sơn màu Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 23 nt
313 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 33 nt
314 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 33 nt
315 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 396 nt
316 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 36 nt
317 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 30 nt
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.3E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.000.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.000.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng sửa chữa, quản lý bảo trì, bảo dưỡng đường thủy, hàng hải mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.800.000.000 VND.Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trạm trưởng (đội trưởng) 2 Có bằng tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT51
2 Thuyền trưởng 1 Có bằng thuyền trưởng đường thủy hạng III trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
3 Người điều khiển phương tiện 1 Có chứng chỉ điều khiển phương tiện cao tốcChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
4 Công nhân kỹ thuật 4 Chuyên ngành kỹ thuật đường thủy hoặc tương đươngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tàu công suất ≥ 33CV Công suất ≥ 33 CV, tàu là phương tiện thủy nội địa chuyên dùng có gắn cẩu.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
2 Xuồng cao tốc công suất ≥ 40CV Công suất ≥ 40CVChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
3 Camera giám sát hành trình (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc) - Mỗi tàu và xuống gắn tổi thiểu 01 Camera giám sát hành trình.- Camera giám sát hành trình tích hợp định vị vệ tinh GPS, thẻ nhớ tối thiểu 32GB, góc nhìn rộng ≥ 1200, đạt tiêu chuẩn IP68.- Nhà thầu phải cung cấp tài khoản đăng nhập vào Camera giám sát hành trình về Chủ đầu tư, Đại diện Chủ đầu tư khi cần thiết có thể kiểm tra, theo dõi trực tuyếnChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.2
4 Máy ảnh (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc) - Mỗi tàu và xuống tổi thiểu 01 máy ảnh- Có tính năng định vị GPS, đo thời gian thực tế GMT+7, thẻ nhớ tối thiểu 8Gb.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.2
5 Ống nhòm Có khả năng quan sát ban đêm.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
6 Máy tính (cố định hoặc xách tay) Kết nối với cơ sở dữ liệu của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, của Cơ quan quản lý bảo trì phục vụ công tác quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông ĐTNĐ.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
7 Máy đo sâu hồi âm Máy đo sâu hồi âm một tần số trở lên, độ chính xác ±1cm ± 0.1% x h lắp đặt trên tàu công tác.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->