Gói thầu: BTTXMN-10: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 10

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211267054-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/01/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu BTTXMN-10: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 10
Số hiệu KHLCNT 20211265518
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-22 21:34:00 đến ngày 2022-01-02 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,662,445,678 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 144,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.400.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng sửa chữa, quản lý bảo trì, bảo dưỡng đường thủy, hàng hải mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.600.000.000 VND.Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trạm trưởng (đội trưởng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thuyền trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng thuyền trưởng đường thủy hạng III trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Người điều khiển phương tiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ điều khiển phương tiện cao tốcChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành kỹ thuật đường thủy hoặc tương đươngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tàu công suất ≥ 33CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 33 CV, tàu là phương tiện thủy nội địa chuyên dùng có gắn cẩu.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xuồng cao tốc công suất ≥ 40CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 40CVChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Camera giám sát hành trình (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc)
- Đặc điểm thiết bị - Mỗi tàu và xuống gắn tổi thiểu 01 Camera giám sát hành trình.- Camera giám sát hành trình tích hợp định vị vệ tinh GPS, thẻ nhớ tối thiểu 32GB, góc nhìn rộng ≥ 1200, đạt tiêu chuẩn IP68.- Nhà thầu phải cung cấp tài khoản đăng nhập vào Camera giám sát hành trình về Chủ đầu tư, Đại diện Chủ đầu tư khi cần thiết có thể kiểm tra, theo dõi trực tuyếnChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ảnh (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc)
- Đặc điểm thiết bị - Mỗi tàu và xuống tổi thiểu 01 máy ảnh- Có tính năng định vị GPS, đo thời gian thực tế GMT+7, thẻ nhớ tối thiểu 8Gb.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ống nhòm
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng quan sát ban đêm.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tính (cố định hoặc xách tay)
- Đặc điểm thiết bị Kết nối với cơ sở dữ liệu của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, của Cơ quan quản lý bảo trì phục vụ công tác quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông ĐTNĐ.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo sâu hồi âm
- Đặc điểm thiết bị Máy đo sâu hồi âm một tần số trở lên, độ chính xác ±1cm ± 0.1% x h lắp đặt trên tàu công tác.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
E-CDNT 1.2 BTTXMN-10: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 10
Bảo trì công trình đường thủy nội địa năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng ATP, số 40, ngách 64/55 đường Kim Giang, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng ATP, số 40, ngách 64/55 đường Kim Giang, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội;


- Bên mời thầu: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam , địa chỉ: Số 5 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788


E-CDNT 10.7
- Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) (nếu có); - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức còn hiệu lực; - Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu; Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 144.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 2.232 Kênh Tám Ngàn từ ngã 3 Rạch Giá Hà Tiên đến ngã 3 kênh Mặc Cần Dưng
2 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.512 nt
3 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 504 nt
4 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 360 nt
5 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 288 nt
6 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 864 nt
7 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 216 nt
8 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 288 nt
9 Bảo dưỡng Loại cột 6m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
10 Bảo dưỡng Loại cột 6m Ø 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 72 nt
11 Bảo dưỡng Loại cột 8,5m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 nt
12 Bảo dưỡng Loại cột 8,5m Ø 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 54 nt
13 Bảo dưỡng Loại trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
14 Sơn màu Loại cột 6m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
15 Sơn màu Loại cột 6m Ø 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 72 nt
16 Sơn màu Loại cột 8,5m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 nt
17 Sơn màu Loại cột 8,5m Ø 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 54 nt
18 Sơn màu Loại trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
19 Bảo dưỡng Biển hình chữ nhật (2m x 3m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
20 Bảo dưỡng Biển hình vuông sơn màu một mặt (1,2m x 1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 83 nt
21 Bảo dưỡng Biển báo hiệu chướng ngại vật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 73 nt
22 Bảo dưỡng Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
23 Bảo dưỡng Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 23 nt
24 Bảo dưỡng Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
25 Bảo dưỡng Biển C1.13 & C1.14 (0,4mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
26 Bảo dưỡng Biển C1.13 & C1.14 (0,8m x 0,8m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
27 Bảo dưỡng Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 60 nt
28 Bảo dưỡng Biển báo thông báo phụ tam giác Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 42 nt
29 Bảo dưỡng Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 24 nt
30 Sơn màu Biển hình chữ nhật (2m x 3m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
31 Sơn màu Biển hình vuông sơn màu một mặt (1,2m x 1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 83 nt
32 Sơn màu Biển báo hiệu chướng ngại vật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 73 nt
33 Sơn màu Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
34 Sơn màu Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 23 nt
35 Sơn màu Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
36 Sơn màu Biển C1.13 & C1.14 (0,4mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
37 Sơn màu Biển C1.13 & C1.14 (0,8m x 0,8m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
38 Sơn màu Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 60 nt
39 Sơn màu Biển báo thông báo phụ tam giác Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 42 nt
40 Sơn màu Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 24 nt
41 Thả Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 48 nt
42 Trục Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 48 nt
43 Chỉnh Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 216 nt
44 Chống bồi rùa Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 144 nt
45 Bảo dưỡng Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
46 Sơn màu Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
47 Sơn bảo dưỡng xích nỉn & phụ kiện Loại Ø 18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật mét 360 nt
48 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 288 nt
49 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cột 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 876 nt
50 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMTtrên trụ 12 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 36 nt
51 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 864 nt
52 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 nt
53 Trực phòng chống bão lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
54 Đọc mực nước + đếm lưu lượng vận tải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 730 nt
55 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 84 nt
56 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 120 nt
57 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 2.064,6 Kênh Rạch Giá Hà Tiên từ ngã 3 kênh Rạch Giá Long Xuyên đến đầm Hà Tiên (Hạ lưu cầu Đông Hồ 100m) (Từ km 00+050 đến km 33+350)
58 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.398,6 nt
59 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 466,2 nt
60 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 333 nt
61 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 266,4 nt
62 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 799,2 nt
63 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 199,8 nt
64 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 266,4 nt
65 Bảo dưỡng Loại cột 5,5m Ø 130 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 nt
66 Bảo dưỡng Loại cột 6m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
67 Bảo dưỡng Loại cột 6m Ø168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 76 nt
68 Bảo dưỡng Loại cột 8,5m Ø 355 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 41 nt
69 Bảo dưỡng Loại trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
70 Sơn màu Loại cột 5,5m Ø 130 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 nt
71 Sơn màu Loại cột 6m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
72 Sơn màu Loại cột 6m Ø168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 76 nt
73 Sơn màu Loại cột 8,5m Ø 355 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 41 nt
74 Sơn màu Loại trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
75 Bảo dưỡng Biển hình vuông sơn màu một mặt (1,2m x 1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
76 Bảo dưỡng Biển báo hiệu chướng ngại vật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 70 nt
77 Bảo dưỡng Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
78 Bảo dưỡng Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 27 nt
79 Bảo dưỡng Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
80 Bảo dưỡng Biển C1.13 & C1.14 (0,4mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 24 nt
81 Bảo dưỡng Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
82 Bảo dưỡng Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 24 nt
83 Bảo dưỡng Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 72 nt
84 Sơn màu Biển hình vuông sơn màu một mặt (1,2m x 1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
85 Sơn màu Biển 1,2mx1,2m composite Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 94 nt
86 Sơn màu Biển báo hiệu chướng ngại vật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 70 nt
87 Sơn màu Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
88 Sơn màu Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 27 nt
89 Sơn màu Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
90 Sơn màu Biển C1.13 & C1.14 (0,4mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 24 nt
91 Sơn màu Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
92 Sơn màu Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 24 nt
93 Sơn màu Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 72 nt
94 Thả Phao Ø 1000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
95 Thả Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
96 Trục Phao Ø 1000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
97 Trục Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
98 Chỉnh Phao Ø 1000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 72 nt
99 Chỉnh Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
100 Chống bồi rùa Phao Ø 1000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 48 nt
101 Chống bồi rùa Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
102 Bảo dưỡng Phao Ø 1000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
103 Bảo dưỡng Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
104 Sơn màu Phao Ø 1000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
105 Sơn màu Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
106 Sơn bảo dưỡng xích nỉn & phụ kiện Loại Ø 18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật mét 180 nt
107 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 144 nt
108 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cột 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 840 nt
109 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMTtrên trụ 12 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 36 nt
110 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 432 nt
111 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 nt
112 Trực phòng chống bão lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
113 Đọc mực nước + đếm lưu lượng vận tải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 730 nt
114 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 72 nt
115 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 88 nt
116 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 2.945 Kênh Rạch Giá Hà Tiên từ ngã 3 kênh Rạch Giá Long Xuyên đến đầm Hà Tiên (Hạ lưu cầu Đông Hồ 100m)(Từ km 33+350 đến km 80+850)
117 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.995 nt
118 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 665 nt
119 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 475 nt
120 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 380 nt
121 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.140 nt
122 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 285 nt
123 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 380 nt
124 Bảo dưỡng Loại cột 6m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
125 Bảo dưỡng Loại cột 6m Ø168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 73 nt
126 Bảo dưỡng Loại cột 8,5m Ø 355 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 41 nt
127 Bảo dưỡng Loại trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 7 nt
128 Sơn màu Loại cột 6m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
129 Sơn màu Loại cột 6m Ø168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 73 nt
130 Sơn màu Loại cột 8,5m Ø 355 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 41 nt
131 Sơn màu Loại trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 7 nt
132 Bảo dưỡng Biển hình vuông sơn màu một mặt (1,2m x 1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
133 Bảo dưỡng Biển báo hiệu chướng ngại vật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 71 nt
134 Bảo dưỡng Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 7 nt
135 Bảo dưỡng Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 23 nt
136 Bảo dưỡng Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
137 Bảo dưỡng Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 28 nt
138 Bảo dưỡng Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 8 nt
139 Bảo dưỡng Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 92 nt
140 Sơn màu Biển hình vuông sơn màu một mặt (1,2m x 1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
141 Sơn màu Biển 1,2mx1,2m composite Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 84 nt
142 Sơn màu Biển báo hiệu chướng ngại vật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 71 nt
143 Sơn màu Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 7 nt
144 Sơn màu Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 23 nt
145 Sơn màu Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
146 Sơn màu Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 28 nt
147 Sơn màu Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 8 nt
148 Sơn màu Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 92 nt
149 Thả Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 28 nt
150 Trục Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 28 nt
151 Chỉnh Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 126 nt
152 Chống bồi rùa Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 84 nt
153 Bảo dưỡng Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 14 nt
154 Sơn màu Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 14 nt
155 Sơn bảo dưỡng xích nỉn & phụ kiện Loại Ø 18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật mét 210 nt
156 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 168 nt
157 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cột 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 852 nt
158 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMTtrên trụ 12 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 84 nt
159 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 240 nt
160 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 nt
161 Trực phòng chống bão lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
162 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 72 nt
163 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 104 nt
164 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 3.658 Kênh Rạch Sỏi Hậu Giang từ ngã 3 Ông Hiển Tà Niên đến ngã 3 sông Hậu
165 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 2.478 nt
166 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 826 nt
167 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 590 nt
168 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 472 nt
169 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.416 nt
170 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 354 nt
171 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 472 nt
172 Bảo dưỡng Loại cột 5,5m Ø 130 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
173 Bảo dưỡng Loại cột 6m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
174 Bảo dưỡng Loại cột 6m Ø168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 140 nt
175 Bảo dưỡng Loại cột 7m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
176 Bảo dưỡng Loại cột 8,5m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 9 nt
177 Bảo dưỡng Loại cột 8,5m Ø 355 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 43 nt
178 Bảo dưỡng Loại trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
179 Bảo dưỡng Loại trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
180 Sơn màu Loại cột 5,5m Ø 130 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
181 Sơn màu Loại cột 6m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
182 Sơn màu Loại cột 6m Ø168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 140 nt
183 Sơn màu Loại cột 7m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
184 Sơn màu Loại cột 8,5m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 9 nt
185 Sơn màu Loại cột 8,5m Ø 355 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 43 nt
186 Sơn màu Loại trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
187 Sơn màu Loại trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
188 Bảo dưỡng Biển hình chữ nhật (2m x 3m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
189 Bảo dưỡng Biển hình vuông sơn màu một mặt (1,2m x 1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 54 nt
190 Bảo dưỡng Biển báo hiệu chướng ngại vật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 108 nt
191 Bảo dưỡng Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
192 Bảo dưỡng Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 43 nt
193 Bảo dưỡng Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 nt
194 Bảo dưỡng Biển C1.13 & C1.14 (0,4mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
195 Bảo dưỡng Biển C1.13 & C1.14 (0,8m x 0,8m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
196 Bảo dưỡng Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 22 nt
197 Bảo dưỡng Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 28 nt
198 Bảo dưỡng Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 129 nt
199 Sơn màu Biển hình chữ nhật (2m x 3m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
200 Sơn màu Biển hình vuông sơn màu một mặt (1,2m x 1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 54 nt
201 Sơn màu Biển 1,2mx1,2m composite Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 90 nt
202 Sơn màu Biển báo hiệu chướng ngại vật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 108 nt
203 Sơn màu Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
204 Sơn màu Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 43 nt
205 Sơn màu Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 nt
206 Sơn màu Biển C1.13 & C1.14 (0,4mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
207 Sơn màu Biển C1.13 & C1.14 (0,8m x 0,8m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
208 Sơn màu Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 22 nt
209 Sơn màu Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 28 nt
210 Sơn màu Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 129 nt
211 Thả Phao Ø 1000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
212 Thả Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
213 Thả Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
214 Trục Phao Ø 1000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
215 Trục Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
216 Trục Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
217 Chỉnh Phao Ø 1000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 72 nt
218 Chỉnh Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 72 nt
219 Chỉnh Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
220 Chống bồi rùa Phao Ø 1000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 48 nt
221 Chống bồi rùa Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 48 nt
222 Chống bồi rùa Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
223 Bảo dưỡng Phao Ø 1000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
224 Bảo dưỡng Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
225 Bảo dưỡng Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
226 Sơn màu Phao Ø 1000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
227 Sơn màu Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
228 Sơn màu Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
229 Sơn bảo dưỡng xích nỉn & phụ kiện Loại Ø 18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật mét 300 nt
230 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 240 nt
231 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cột 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 1.296 nt
232 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMTtrên trụ 12 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 36 nt
233 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMTtrên trụ 18 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 12 nt
234 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 552 nt
235 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 nt
236 Trực phòng chống bão lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
237 Đọc mực nước + đếm lưu lượng vận tải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 730 nt
238 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 264 nt
239 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 292 nt
240 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 496 Kênh Vành Đai - Rạch Giá từ kênh Rạch Giá Hà Tiên đến kênh Rạch Sỏi Hậu Giang
241 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 336 nt
242 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 112 nt
243 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 80 nt
244 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 64 nt
245 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 192 nt
246 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 48 nt
247 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 64 nt
248 Bảo dưỡng Loại cột 5,5m Ø 130 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
249 Bảo dưỡng Loại cột 6m Ø168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 21 nt
250 Bảo dưỡng Loại cột 8,5m Ø 355 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 16 nt
251 Bảo dưỡng Loại trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
252 Sơn màu Loại cột 5,5m Ø 130 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
253 Sơn màu Loại cột 6m Ø168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 21 nt
254 Sơn màu Loại cột 8,5m Ø 355 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 16 nt
255 Sơn màu Loại trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
256 Bảo dưỡng Biển hình vuông sơn màu một mặt (1,2m x 1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
257 Bảo dưỡng Biển báo hiệu chướng ngại vật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 19 nt
258 Bảo dưỡng Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
259 Bảo dưỡng Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 11 nt
260 Bảo dưỡng Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
261 Bảo dưỡng Biển C1.13 & C1.14 (0,4mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
262 Bảo dưỡng Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
263 Bảo dưỡng Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 8 nt
264 Bảo dưỡng Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 22 nt
265 Sơn màu Biển hình vuông sơn màu một mặt (1,2m x 1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
266 Sơn màu Biển 1,2mx1,2m composite Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 32 nt
267 Sơn màu Biển báo hiệu chướng ngại vật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 19 nt
268 Sơn màu Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
269 Sơn màu Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 11 nt
270 Sơn màu Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
271 Sơn màu Biển C1.13 & C1.14 (0,4mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
272 Sơn màu Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
273 Sơn màu Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 8 nt
274 Sơn màu Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 22 nt
275 Thả Phao Ø 1000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
276 Trục Phao Ø 1000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
277 Chỉnh Phao Ø 1000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
278 Chống bồi rùa Phao Ø 1000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
279 Bảo dưỡng Phao Ø 1000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
280 Sơn màu Phao Ø 1000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
281 Sơn bảo dưỡng xích nỉn & phụ kiện Loại Ø 18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật mét 60 nt
282 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 48 nt
283 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cột 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 228 nt
284 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMTtrên trụ 12 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 36 nt
285 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 144 nt
286 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 24 nt
287 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 50 nt
288 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 310 Kênh Ba Hòn từ cống Ba Hòn đến ngã 3 kênh Rạch Giá Hà Tiên
289 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 210 nt
290 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 70 nt
291 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 50 nt
292 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 40 nt
293 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 120 nt
294 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 30 nt
295 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 40 nt
296 Bảo dưỡng Loại cột 5,5m Ø 130 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
297 Bảo dưỡng Loại cột 6m Ø168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 nt
298 Bảo dưỡng Loại cột 8,5m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
299 Bảo dưỡng Loại cột 8,5m Ø 355 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 nt
300 Sơn màu Loại cột 5,5m Ø 130 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
301 Sơn màu Loại cột 6m Ø168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 nt
302 Sơn màu Loại cột 8,5m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
303 Sơn màu Loại cột 8,5m Ø 355 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 nt
304 Bảo dưỡng Biển hình vuông sơn màu một mặt (1,2m x 1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
305 Bảo dưỡng Biển báo hiệu chướng ngại vật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
306 Bảo dưỡng Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 24 nt
307 Bảo dưỡng Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
308 Bảo dưỡng Biển C1.13 & C1.14 (0,4mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
309 Bảo dưỡng Biển C1.13 & C1.14 (0,8m x 0,8m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
310 Bảo dưỡng Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 18 nt
311 Bảo dưỡng Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 16 nt
312 Sơn màu Biển hình vuông sơn màu một mặt (1,2m x 1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
313 Sơn màu Biển 1,2mx1,2m composite Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
314 Sơn màu Biển báo hiệu chướng ngại vật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
315 Sơn màu Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 24 nt
316 Sơn màu Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
317 Sơn màu Biển C1.13 & C1.14 (0,4mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
318 Sơn màu Biển C1.13 & C1.14 (0,8m x 0,8m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
319 Sơn màu Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 18 nt
320 Sơn màu Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 16 nt
321 Thả Phao Ø 1000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
322 ThảPhao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
323 Trục Phao Ø 1000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
324 Trục Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
325 Chỉnh Phao Ø 1000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
326 Chỉnh Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
327 Chống bồi rùa Phao Ø 1000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
328 Chống bồi rùa Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
329 Bảo dưỡng Phao Ø 1000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
330 Bảo dưỡng Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
331 Sơn màu Phao Ø 1000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
332 Sơn màu Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
333 Sơn bảo dưỡng xích nỉn & phụ kiện Loại Ø 18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật mét 120 nt
334 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 96 nt
335 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cột 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 72 nt
336 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 264 nt
337 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 24 nt
338 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 18 nt
339 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 322,4 Kênh Ông Hiển Tà Niên từ kênh Rạch Sỏi-Hậu Giang đến ngã 3 sông Cái Bé
340 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 218,4 nt
341 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 72,8 nt
342 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 52 nt
343 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 41,6 nt
344 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 124,8 nt
345 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 31,2 nt
346 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 41,6 nt
347 Bảo dưỡng Loại cột 6m Ø168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
348 Bảo dưỡng Loại cột 8,5m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 nt
349 Bảo dưỡng Loại trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
350 Sơn màu Loại cột 6m Ø168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
351 Sơn màu Loại cột 8,5m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 nt
352 Sơn màu Loại trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
353 Bảo dưỡng Biển hình vuông sơn màu một mặt (1,2m x 1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 13 nt
354 Bảo dưỡng Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
355 Bảo dưỡng Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
356 Sơn màu Biển hình vuông sơn màu một mặt (1,2m x 1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 13 nt
357 Sơn màu Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
358 Sơn màu Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
359 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMTtrên trụ 12 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 12 nt
360 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 nt
361 Trực phòng chống bão lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
362 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 24 nt
363 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 8 nt
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.7E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.400.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.400.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng sửa chữa, quản lý bảo trì, bảo dưỡng đường thủy, hàng hải mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.600.000.000 VND.Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trạm trưởng (đội trưởng) 2 Có bằng tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT51
2 Thuyền trưởng 1 Có bằng thuyền trưởng đường thủy hạng III trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
3 Người điều khiển phương tiện 1 Có chứng chỉ điều khiển phương tiện cao tốcChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
4 Công nhân kỹ thuật 4 Chuyên ngành kỹ thuật đường thủy hoặc tương đươngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tàu công suất ≥ 33CV Công suất ≥ 33 CV, tàu là phương tiện thủy nội địa chuyên dùng có gắn cẩu.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
2 Xuồng cao tốc công suất ≥ 40CV Công suất ≥ 40CVChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
3 Camera giám sát hành trình (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc) - Mỗi tàu và xuống gắn tổi thiểu 01 Camera giám sát hành trình.- Camera giám sát hành trình tích hợp định vị vệ tinh GPS, thẻ nhớ tối thiểu 32GB, góc nhìn rộng ≥ 1200, đạt tiêu chuẩn IP68.- Nhà thầu phải cung cấp tài khoản đăng nhập vào Camera giám sát hành trình về Chủ đầu tư, Đại diện Chủ đầu tư khi cần thiết có thể kiểm tra, theo dõi trực tuyếnChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.2
4 Máy ảnh (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc) - Mỗi tàu và xuống tổi thiểu 01 máy ảnh- Có tính năng định vị GPS, đo thời gian thực tế GMT+7, thẻ nhớ tối thiểu 8Gb.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.2
5 Ống nhòm Có khả năng quan sát ban đêm.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
6 Máy tính (cố định hoặc xách tay) Kết nối với cơ sở dữ liệu của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, của Cơ quan quản lý bảo trì phục vụ công tác quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông ĐTNĐ.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
7 Máy đo sâu hồi âm Máy đo sâu hồi âm một tần số trở lên, độ chính xác ±1cm ± 0.1% x h lắp đặt trên tàu công tác.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->