Gói thầu: BTTXMN-07: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 07

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211266623-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/01/2022 10:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu BTTXMN-07: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 07
Số hiệu KHLCNT 20211265518
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-22 21:29:00 đến ngày 2022-01-02 10:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,680,537,175 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.400.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng sửa chữa, quản lý bảo trì, bảo dưỡng đường thủy, hàng hải mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.600.000.000 VND.Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trạm trưởng (đội trưởng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thuyền trưởng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng thuyền trưởng đường thủy hạng III trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Người điều khiển phương tiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ điều khiển phương tiện cao tốcChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành kỹ thuật đường thủy hoặc tương đươngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tàu công suất ≥ 90CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 90 CV, tàu là phương tiện thủy nội địa chuyên dùng có gắn cẩu.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Tàu công suất ≥ 33CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 33 CV, tàu là phương tiện thủy nội địa chuyên dùng có gắn cẩu.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xuồng cao tốc công suất ≥ 40CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 40CVChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Camera giám sát hành trình (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc)
- Đặc điểm thiết bị - Mỗi tàu và xuống gắn tổi thiểu 01 Camera giám sát hành trình.- Camera giám sát hành trình tích hợp định vị vệ tinh GPS, thẻ nhớ tối thiểu 32GB, góc nhìn rộng ≥ 1200, đạt tiêu chuẩn IP68.- Nhà thầu phải cung cấp tài khoản đăng nhập vào Camera giám sát hành trình về Chủ đầu tư, Đại diện Chủ đầu tư khi cần thiết có thể kiểm tra, theo dõi trực tuyếnChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy ảnh (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc)
- Đặc điểm thiết bị - Mỗi tàu và xuống tổi thiểu 01 máy ảnh- Có tính năng định vị GPS, đo thời gian thực tế GMT+7, thẻ nhớ tối thiểu 8Gb.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ống nhòm
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng quan sát ban đêm.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tính (cố định hoặc xách tay)
- Đặc điểm thiết bị Kết nối với cơ sở dữ liệu của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, của Cơ quan quản lý bảo trì phục vụ công tác quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông ĐTNĐ.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo sâu hồi âm
- Đặc điểm thiết bị Máy đo sâu hồi âm một tần số trở lên, độ chính xác ±1cm ± 0.1% x h lắp đặt trên tàu công tác.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
E-CDNT 1.2 BTTXMN-07: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 07
Bảo trì công trình đường thủy nội địa năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng ATP, số 40, ngách 64/55 đường Kim Giang, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng ATP, số 40, ngách 64/55 đường Kim Giang, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội;


- Bên mời thầu: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam , địa chỉ: Số 5 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788


E-CDNT 10.7
- Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) (nếu có); - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức còn hiệu lực; - Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu; Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 2.500 Sông Tiền từ km 125+800 đến km188+30
2 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.750 nt
3 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (thực hiện phao >1400)(mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.375 nt
4 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (thực hiện phao >1400)(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 875 nt
5 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 500 nt
6 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 875 nt
7 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 625 nt
8 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 500 nt
9 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 375 nt
10 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.500 nt
11 Đo dò sơ khảo bãi cạn (bằng máy) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km2 90,45 nt
12 Bảo dưỡng cột, trụ: Loại 6m D141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
13 Bảo dưỡng cột, trụ: Loại 6m D168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
14 Bảo dưỡng cột, trụ: Loại 7,5m D150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 40 nt
15 Bảo dưỡng cột, trụ: Loại 8,5m D141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
16 Bảo dưỡng cột, trụ: Loại 8,5m D200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
17 Bảo dưỡng cột, trụ: Loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 14 nt
18 Sơn màu cột, trụ: Loại 6m D141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
19 Sơn màu cột, trụ: Loại 6m D168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
20 Sơn màu cột, trụ: Loại 7,5m D150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 40 nt
21 Sơn màu cột, trụ: Loại 8,5m D141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
22 Sơn màu cột, trụ: Loại 8,5m D200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
23 Sơn màu cột, trụ: Loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 14 nt
24 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu các loại: Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,8x1,8m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 36 nt
25 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu các loại: Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,8x1,8m) KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
26 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu các loại: Biển hình tam giác sơn 1 mặt (1,0x1,8m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
27 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu các loại: Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
28 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu các loại: Biển hình tam giác sơn 1 mặt (1,2x0,7m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
29 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu các loại: Biển hình vuông sơn 1 mặt (0,9x0,9m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
30 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu các loại: Biển phân luồng ngã 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 nt
31 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu các loại: Biển mã 0,3x0,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
32 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu các loại: Biển mã 0,6x0,4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 11 nt
33 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu các loại: Giá treo đèn cầu 2m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 6 nt
34 Sơn màu biển báo hiệu các loại: Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,8x1,8m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 36 nt
35 Sơn màu biển báo hiệu các loại: Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,8x1,8m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
36 Sơn màu biển báo hiệu các loại: Biển hình tam giác sơn 1 mặt (1,0x1,8m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
37 Sơn màu biển báo hiệu các loại: Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
38 Sơn màu biển báo hiệu các loại: Biển hình tam giác sơn 1 mặt (1,2x0,7m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
39 Sơn màu biển báo hiệu các loại: Biển hình vuông sơn 1 mặt (0,9x0,9m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
40 Sơn màu biển báo hiệu các loại: Biển phân luồng ngã 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 nt
41 Sơn màu biển báo hiệu các loại: Biển mã 0,3x0,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
42 Sơn màu biển báo hiệu các loại: Biển mã 0,6x0,4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 11 nt
43 Sơn màu biển báo hiệu các loại: Giá treo đèn cầu 2m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 6 nt
44 Thả phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
45 Thả phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
46 Thả phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 10 nt
47 Thả phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 158 nt
48 Trục phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
49 Trục phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
50 Trục phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 10 nt
51 Trục phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 158 nt
52 Điều chỉnh phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 30 nt
53 Điều chỉnh phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 20 nt
54 Điều chỉnh phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 50 nt
55 Điều chỉnh phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 790 nt
56 Chống bồi rùa loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
57 Chống bồi rùa loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
58 Chống bồi rùa loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 30 nt
59 Chống bồi rùa loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 474 nt
60 Sơn bảo dưỡng phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 3 nt
61 Sơn bảo dưỡng phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
62 Sơn bảo dưỡng phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 5 nt
63 Sơn bảo dưỡng phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 79 nt
64 Sơn màu phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 3 nt
65 Sơn màu phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
66 Sơn màu phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 5 nt
67 Sơn màu phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 79 nt
68 Sơn màu phao loại 3,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 3 nt
69 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Ø16-20 mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 167 nt
70 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện( Ø25-30 mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 2.780,4 nt
71 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 135 nt
72 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 135 nt
73 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 1.068 nt
74 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 168 nt
75 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 144 nt
76 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 nt
77 Đọc mực nước và đếm PT vận tải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 730 nt
78 Trực phòng chống bão lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
79 Phát quang chân cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 12 nt
80 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến PL Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 288 nt
81 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.060 Tuyến sông Tiền từ km 188+300 đến km214+800
82 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 742 nt
83 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (thực hiện phao >1400)(mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 583 nt
84 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (thực hiện phao >1400)(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 371 nt
85 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 212 nt
86 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 371 nt
87 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 265 nt
88 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 212 nt
89 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 159 nt
90 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 636 nt
91 Đo dò sơ khảo bãi cạn (bằng máy) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km2 28,35 nt
92 Bảo dưỡng cột, trụ: Loại 6,0m D141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
93 Bảo dưỡng cột, trụ: Loại 6m D168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
94 Bảo dưỡng cột, trụ: Loại 8,5m D141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
95 Bảo dưỡng cột, trụ: Loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 3 nt
96 Sơn màu cột, trụ: Loại 6,0m D141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
97 Sơn màu cột, trụ: Loại 6m D168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
98 Sơn màu cột, trụ: Loại 8,5m D141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
99 Sơn màu cột, trụ: Loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 3 nt
100 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu các loại: Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
101 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu các loại: Biển hình tam giác sơn 1 mặt (1,2x0,7m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
102 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu các loại: Biển phân luồng ngã 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
103 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu các loại: Biển phụ 0,3x0,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
104 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu các loại: Biển phụ 0,6x0,4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
105 Sơn màu biển báo hiệu các loại: Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
106 Sơn màu biển báo hiệu các loại: Biển hình tam giác sơn 1 mặt (1,2x0,7m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
107 Sơn màu biển báo hiệu các loại: Biển phân luồng ngã 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
108 Sơn màu biển báo hiệu các loại: Biển phụ 0,3x0,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
109 Sơn màu biển báo hiệu các loại: Biển phụ 0,6x0,4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
110 Thả phao nhựa loại 1,9m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 10 nt
111 Thả phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 40 nt
112 Trục phao nhựa loại 1,9m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 10 nt
113 Trục phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 40 nt
114 Điều chỉnh nhựa phao loại 1,9m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 50 nt
115 Điều chỉnh phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 200 nt
116 Chống bồi rùa phao nhựa loại 1,9m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 30 nt
117 Chống bồi rùa loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 120 nt
118 Bảo dưỡng phao nhựa loại 1,9m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 10 nt
119 Sơn bảo dưỡng phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 20 nt
120 Sơn màu phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 20 nt
121 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện( Ø25-30 mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 760,7 nt
122 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 36 nt
123 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 36 nt
124 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 300 nt
125 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 36 nt
126 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 nt
127 Trực phòng chống bão lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
128 Phát quang chân cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 12 nt
129 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến PL Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 132 nt
130 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 320 Nhánh cù lao Hổ Cứ từ hạ lưu hạ lưu cồn Chài đến thượng lưu cồn Lân
131 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 224 nt
132 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (thực hiện phao >1400)(mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 176 nt
133 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (thực hiện phao >1400)(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 112 nt
134 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 64 nt
135 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 112 nt
136 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 80 nt
137 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 64 nt
138 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 48 nt
139 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 192 nt
140 Đo dò sơ khảo bãi cạn (bằng máy) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km2 9,45 nt
141 Bảo dưỡng cột, trụ: Loại 8,5m D141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 7 nt
142 Bảo dưỡng cột, trụ: Loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
143 Bảo dưỡng cột, trụ: Loại 6m D168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
144 Sơn màu cột, trụ: Loại 8,5m D141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 7 nt
145 Sơn màu cột, trụ: Loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
146 Sơn màu cột, trụ: Loại 6m D168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
147 Bảo dưỡng biển báo hiệu các loại: Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
148 Bảo dưỡng biển báo hiệu các loại: Biển phụ loại 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
149 Bảo dưỡng biển báo hiệu các loại: Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
150 Bảo dưỡng biển báo hiệu các loại: Biển mã 0,6x0,4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
151 Sơn màu biển báo hiệu các loại: Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
152 Sơn màu biển báo hiệu các loại: Biển phụ loại 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
153 Sơn màu biển báo hiệu các loại: Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
154 Sơn màu biển báo hiệu các loại: Biển mã 0,6x0,4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
155 Thả phao nhựa loại 1,9m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 10 nt
156 Thả phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
157 Trục phao nhựa loại 1,9m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 10 nt
158 Trục phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
159 Điều chỉnh phao nhựa loại 1,9m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 50 nt
160 Điều chỉnh phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 80 nt
161 Chống bồi rùa nhựa loại 1,9m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 30 nt
162 Chống bồi rùa loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 48 nt
163 Bảo dưỡng phao nhựa loại 1,9m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 10 nt
164 Sơn bảo dưỡng phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
165 Sơn màu phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
166 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 353 nt
167 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 14 nt
168 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 14 nt
169 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 12 nt
170 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 156 nt
171 Phát quang chân cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 6 nt
172 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến PL Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 36 nt
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.7E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.400.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.400.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng sửa chữa, quản lý bảo trì, bảo dưỡng đường thủy, hàng hải mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.600.000.000 VND.Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trạm trưởng (đội trưởng) 2 Có bằng tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT51
2 Thuyền trưởng 2 Có bằng thuyền trưởng đường thủy hạng III trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
3 Người điều khiển phương tiện 1 Có chứng chỉ điều khiển phương tiện cao tốcChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
4 Công nhân kỹ thuật 4 Chuyên ngành kỹ thuật đường thủy hoặc tương đươngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tàu công suất ≥ 90CV Công suất ≥ 90 CV, tàu là phương tiện thủy nội địa chuyên dùng có gắn cẩu.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
2 Tàu công suất ≥ 33CV Công suất ≥ 33 CV, tàu là phương tiện thủy nội địa chuyên dùng có gắn cẩu.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
3 Xuồng cao tốc công suất ≥ 40CV Công suất ≥ 40CVChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
4 Camera giám sát hành trình (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc) - Mỗi tàu và xuống gắn tổi thiểu 01 Camera giám sát hành trình.- Camera giám sát hành trình tích hợp định vị vệ tinh GPS, thẻ nhớ tối thiểu 32GB, góc nhìn rộng ≥ 1200, đạt tiêu chuẩn IP68.- Nhà thầu phải cung cấp tài khoản đăng nhập vào Camera giám sát hành trình về Chủ đầu tư, Đại diện Chủ đầu tư khi cần thiết có thể kiểm tra, theo dõi trực tuyếnChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.3
5 Máy ảnh (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc) - Mỗi tàu và xuống tổi thiểu 01 máy ảnh- Có tính năng định vị GPS, đo thời gian thực tế GMT+7, thẻ nhớ tối thiểu 8Gb.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.3
6 Ống nhòm Có khả năng quan sát ban đêm.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
7 Máy tính (cố định hoặc xách tay) Kết nối với cơ sở dữ liệu của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, của Cơ quan quản lý bảo trì phục vụ công tác quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông ĐTNĐ.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
8 Máy đo sâu hồi âm Máy đo sâu hồi âm một tần số trở lên, độ chính xác ±1cm ± 0.1% x h lắp đặt trên tàu công tác.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->