Gói thầu: BTTXMN-05: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 05

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211266594-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/01/2022 10:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu BTTXMN-05: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 05
Số hiệu KHLCNT 20211265518
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-22 21:25:00 đến ngày 2022-01-02 10:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,450,893,356 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 141,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.300.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng sửa chữa, quản lý bảo trì, bảo dưỡng đường thủy, hàng hải mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.400.000.000 VND.Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trạm trưởng (đội trưởng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thuyền trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng thuyền trưởng đường thủy hạng III trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Người điều khiển phương tiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ điều khiển phương tiện cao tốcChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành kỹ thuật đường thủy hoặc tương đươngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tàu công suất ≥ 33CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 33 CV, tàu là phương tiện thủy nội địa chuyên dùng có gắn cẩu.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xuồng cao tốc công suất ≥ 40CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 40CVChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Camera giám sát hành trình (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc)
- Đặc điểm thiết bị - Mỗi tàu và xuống gắn tổi thiểu 01 Camera giám sát hành trình.- Camera giám sát hành trình tích hợp định vị vệ tinh GPS, thẻ nhớ tối thiểu 32GB, góc nhìn rộng ≥ 1200, đạt tiêu chuẩn IP68.- Nhà thầu phải cung cấp tài khoản đăng nhập vào Camera giám sát hành trình về Chủ đầu tư, Đại diện Chủ đầu tư khi cần thiết có thể kiểm tra, theo dõi trực tuyếnChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ảnh (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc)
- Đặc điểm thiết bị - Mỗi tàu và xuống tổi thiểu 01 máy ảnh- Có tính năng định vị GPS, đo thời gian thực tế GMT+7, thẻ nhớ tối thiểu 8Gb.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ống nhòm
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng quan sát ban đêm.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tính (cố định hoặc xách tay)
- Đặc điểm thiết bị Kết nối với cơ sở dữ liệu của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, của Cơ quan quản lý bảo trì phục vụ công tác quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông ĐTNĐ.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo sâu hồi âm
- Đặc điểm thiết bị Máy đo sâu hồi âm một tần số trở lên, độ chính xác ±1cm ± 0.1% x h lắp đặt trên tàu công tác.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
E-CDNT 1.2 BTTXMN-05: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 05
Bảo trì công trình đường thủy nội địa năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng ATP, số 40, ngách 64/55 đường Kim Giang, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng ATP, số 40, ngách 64/55 đường Kim Giang, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội;


- Bên mời thầu: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam , địa chỉ: Số 5 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788


E-CDNT 10.7
- Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) (nếu có); - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức còn hiệu lực; - Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu; Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 141.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 2.436,6 Sông Vàm Cỏ Tây từ ngã ba kênh Thủ Thừa đến ngã 3 kênh Tháp Mười số 1
2 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.650,6 nt
3 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 314,4 nt
4 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 550,2 nt
5 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 393 nt
6 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 314,4 nt
7 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 235,8 nt
8 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 943,2 nt
9 Trục phao ø1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
10 Thả phao ø1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
11 Chỉnh phao ø1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
12 Chống bồi rùa phao ø1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
13 Bảo dưỡng Phao ø1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
14 Bảo dưỡng Cột 8,5m ø141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 2 nt
15 Bảo dưỡng Cột 6m ø141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 24 nt
16 Bảo dưỡng Bảng cột 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 26 nt
17 Bảo dưỡng Trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 5 nt
18 Bảo dưỡng Trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 5 nt
19 Bảo dưỡng Biển phân luồng ngã 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
20 Bảo dưỡng Biển phụ 0,3x0,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
21 Bảo dưỡng Lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 14 nt
22 Bảo dưỡng Xích ø16 - 22 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 64 nt
23 Sơn màu Phao ø1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
24 Sơn màu Cột 8,5m ø141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 2 nt
25 Sơn màu Cột 6m ø141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 24 nt
26 Sơn màu Bảng cột 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 26 nt
27 Sơn màu Trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 5 nt
28 Sơn màu Trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 5 nt
29 Sơn màu Biển phân luồng ngã 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
30 Sơn màu biển mã 0,3x0,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
31 Sơn màu Lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 14 nt
32 Vệ sinh đèn năng lượng phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 48 nt
33 Vệ sinh đèn năng lượng 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 60 nt
34 Vệ sinh đèn năng lượng 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 60 nt
35 Phát quang báo hiệu bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 60 nt
36 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến PL Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 132 nt
37 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 4.445,4 Kênh Tháp Mười số 2 từ N3 kênh Nguyễn Tấn Thành đến N3 sông Tiền
38 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 3.011,4 nt
39 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 573,6 nt
40 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.003,8 nt
41 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 717 nt
42 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 573,6 nt
43 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 430,2 nt
44 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.720,8 nt
45 Trục phao ø1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 84 nt
46 Thả phao ø1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 84 nt
47 Chỉnh phao ø1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 378 nt
48 Chống bồi rùa phao ø1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 252 nt
49 Bảo dưỡng Phao ø1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 42 nt
50 Bảo dưỡng Cột 6,0 m ø200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 138 nt
51 Bảo dưỡng Cột 6,5 m ø141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 21 nt
52 Bảo dưỡng Cột 8,5m ø141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 19 nt
53 Bảo dưỡng Cột 8,5m ø200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 138 nt
54 Bảo dưỡng Bảng báo hiệu 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 21 nt
55 Bảo dưỡng Bảng báo hiệu 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 226 nt
56 Bảo dưỡng Bảng báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 138 nt
57 Bảo dưỡng Bảng cầu 1,2m khoang t thuyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 66 nt
58 Bảo dưỡng Bảng cầu 0,8m Bh điều khiển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
59 Bảo dưỡng Bảng phụ cầu 0,4x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 72 nt
60 Bảo dưỡng Giá treo đèn cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 66 nt
61 Bảo dưỡng Trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 10 nt
62 Bảo dưỡng Biển phân luồng ngã 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
63 Bảo dưỡng Bảng mã 0,6x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
64 Bảo dưỡng Lồng đèn. hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 322 nt
65 Bảo dưỡng Xích ø16 - 22 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 840 nt
66 Bảo dưỡng Thước nước sắt : 3m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 66 nt
67 Sơn màu Phao ø1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 42 nt
68 Sơn màu Cột 6,0 m ø200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 138 nt
69 Sơn màu Cột 6,5 m ø141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 21 nt
70 Sơn màu Cột 8,5m ø141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 19 nt
71 Sơn màu Cột 8,5m ø200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 138 nt
72 Sơn màu Bảng báo hiệu 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 21 nt
73 Sơn màu Bảng báo hiệu 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 226 nt
74 Sơn màu Bảng báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 138 nt
75 Sơn màu Bảng cầu 1,2m khoang t thuyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 66 nt
76 Sơn màu Bảng cầu 0,8m Bh điều khiển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
77 Sơn màu Bảng phụ cầu 0,4x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 72 nt
78 Sơn màu Giá treo đèn cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 66 nt
79 Sơn màu Trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 10 nt
80 Sơn màu Biển phân luồng ngã 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
81 Sơn màu Bảng mã 0,6x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
82 Sơn màu Lồng đèn. hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 322 nt
83 Sơn màu Thước nước: Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 66 nt
84 Vệ sinh đèn năng lượng phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 504 nt
85 Vệ sinh đèn năng lượng 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 120 nt
86 Vệ sinh đèn năng lượng cột 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 1.656 nt
87 Vệ sinh đèn năng lượng cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 1.584 nt
88 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 nt
89 Đọc mực nước và đếm PTVT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 730 nt
90 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
91 Phát quang báo hiệu bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 502 nt
92 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến PL Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 228 nt
93 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 2.783,8 Kênh Tháp Mười số 1 từ N3 sông Vàm Cỏ Tây đến N3 sông Tiền: Trạm An Long (Từ km45+600 đến 90+500)
94 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.885,8 nt
95 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 359,2 nt
96 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 628,6 nt
97 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 449 nt
98 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 359,2 nt
99 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 269,4 nt
100 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.077,6 nt
101 Trục phao ø1.300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
102 Thả phao ø1.300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
103 Chỉnh phao ø1.300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 72 nt
104 Chống bồi rùa phao ø1.300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 48 nt
105 Bảo dưỡng Phao ø1.300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
106 Bảo dưỡng Cột 8,5m ø141 bảng 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 9 nt
107 Bảo dưỡng Cột 6m ø141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 43 nt
108 Bảo dưỡng Cột 6,5m ø141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 nt
109 Bảo dưỡng Bảng báo hiệu 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
110 Bảo dưỡng Bảng báo hiệu 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 61 nt
111 Bảo dưỡng Bảng cầu 1,2m khoang t thuyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
112 Bảo dưỡng Bảng cầu 0,8m Bh điều khiển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 18 nt
113 Bảo dưỡng Bảng phụ cầu 1,2x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
114 Bảo dưỡng Bảng phụ cầu 0,6x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 17 nt
115 Bảo dưỡng Giá treo đèn cầu 2m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 18 nt
116 Bảo dưỡng Trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 4 nt
117 Bảo dưỡng Trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
118 Bảo dưỡng Biển phân luồng ngã 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
119 Bảo dưỡng Biển mã 0,3x0,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
120 Bảo dưỡng Biển mã 0,6x0,4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
121 Bảo dưỡng Xích ø16 - 22 (TT dài 16m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 128 nt
122 Bảo dưỡng Thước nước: 3m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 12 nt
123 Sơn màu Phao ø1.300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
124 Sơn màu Cột 8,5m ø141 bảng 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 9 nt
125 Sơn màu Cột 6m ø141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 43 nt
126 Sơn màu Cột 6,5m ø141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 nt
127 Sơn màu Bảng báo hiệu 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
128 Sơn màu Bảng báo hiệu 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 61 nt
129 Sơn màu Bảng cầu 1,2m khoang t thuyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
130 Sơn màu Bảng cầu 0,8m Bh điều khiển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 18 nt
131 Sơn màu Bảng phụ cầu 1,2x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
132 Sơn màu Bảng phụ cầu 0,6x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 17 nt
133 Sơn màu Giá treo đèn cầu 2m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 18 nt
134 Sơn màu Trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 4 nt
135 Sơn màu Trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 1 nt
136 Sơn màu Biển phân luồng ngã 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
137 Sơn màu Biển mã 0,3x0,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
138 Sơn màu Biển mã 0,6x0,4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
139 Sơn màu Thước nước: 3m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 12 nt
140 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 57 nt
141 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 57 nt
142 Vệ sinh đèn năng lượng phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 96 nt
143 Vệ sinh đèn năng lượng 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 48 nt
144 Vệ sinh đèn năng lượng 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 12 nt
145 Vệ sinh đèn năng lượng cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 432 nt
146 Đọc mực nước và đếm PTVT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 730 nt
147 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 nt
148 Trực phòng chống bão lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
149 Phát quang báo hiệu bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 84 nt
150 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến PL Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 108 nt
151 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 2.827,2 Kênh Tháp Mười số 1 (Từ N3 sông Vàm Cỏ Tây đến N3 sông Tiền): TrạmTân Thạnh ( từ Km00+000 đến km45+600)
152 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.915,2 nt
153 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 364,8 nt
154 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 638,4 nt
155 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 456 nt
156 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 364,8 nt
157 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 273,6 nt
158 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.094,4 nt
159 Trục phao ø1.300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
160 Thả phao ø1.300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
161 Chỉnh phao ø1.300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
162 Chống bồi rùa phao ø1.300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
163 Bảo dưỡng Phao ø1.300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
164 Bảo dưỡng Cột 8,5m ø141 bảng 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 23 nt
165 Bảo dưỡng Cột 6m ø141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 22 nt
166 Bảo dưỡng Bảng báo hiệu 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 59 nt
167 Bảo dưỡng Bảng cầu 1,2m khoang t thuyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
168 Bảo dưỡng Bảng cầu 0,8m Bh điều khiển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
169 Bảo dưỡng Bảng phụ cầu 1,2x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
170 Bảo dưỡng Bảng phụ cầu 0,6x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
171 Bảo dưỡng Giá treo đèn cầu 2m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 6 nt
172 Bảo dưỡng Trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
173 Bảo dưỡng Trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
174 Bảo dưỡng Biển phân luồng ngã 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
175 Bảo dưỡng Xích ø16 - 22 (TT dài 16m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 64 nt
176 Bảo dưỡng Thước nước: 3m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 6 nt
177 Bảo dưỡng Biển phụ 0,3x0,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
178 Sơn màu Phao F 1.300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
179 Sơn màu Cột 8,5mO141 bảng 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 23 nt
180 Sơn màu Cột 6mO141+bảng 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 22 nt
181 Sơn màu Bảng cột 1,2m trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 59 nt
182 Sơn màu Bảng cầu 1,2m khoang t thuyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
183 Sơn màu Bảng cầu 0,8m Bh điều khiển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
184 Sơn màu Bảng phụ cầu 1,2x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
185 Sơn màu Bảng phụ cầu 0,6x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
186 Sơn màu Giá treo đèn cầu 2m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 6 nt
187 Sơn màu Trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
188 Sơn màu Trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
189 Sơn màu Biển phân luồng ngã 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
190 Sơn màu Thước nước: 3m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 6 nt
191 Sơn màu biển mã 0,3x0,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
192 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 22 nt
193 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 22 nt
194 Vệ sinh đèn năng lượng phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 48 nt
195 Vệ sinh đèn năng lượng 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 12 nt
196 Vệ sinh đèn năng lượng 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 12 nt
197 Vệ sinh đèn năng lượng cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 144 nt
198 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 nt
199 Trực phòng chống bão lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
200 Đọc mực nước và đếm PTVT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 730 nt
201 Phát quang báo hiệu bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 56 nt
202 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến PL Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 132 nt
203 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.023 Kênh 4 Bis từ ngã tư kênh Tháp Mười số 2 đến ngã tư kênh Tháp Mười số 1
204 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 693 nt
205 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 132 nt
206 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 231 nt
207 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 165 nt
208 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 132 nt
209 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 99 nt
210 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 396 nt
211 Bảo dưỡng cột, trụ: Loại 6m D141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 nt
212 Bảo dưỡng cột, trụ: Loại 6,5m D141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
213 Bảo dưỡng cột, trụ: Loại 8,5m D141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 20 nt
214 Bảo dưỡng cột, trụ: Loại 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
215 Sơn màu cột, trụ: Loại 6m D141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 nt
216 Sơn màu cột, trụ: Loại 6,5m D141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
217 Sơn màu cột, trụ: Loại 8,5m D141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 20 nt
218 Sơn màu cột, trụ: Loại 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
219 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu các loại: Biển 2x3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
220 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu các loại: Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,5x1,5m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
221 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu các loại: Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 32 nt
222 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu các loại: Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
223 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu các loại: Biển phụ 0,3x0,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
224 Sơn màu biển báo hiệu các loại: Biển 2x3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
225 Sơn màu biển báo hiệu các loại: Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,5x1,5m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
226 Sơn màu biển báo hiệu các loại: Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 32 nt
227 Sơn màu biển báo hiệu các loại: Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
228 Sơn màu biển báo hiệu các loại: Biển phụ 0,3x0,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
229 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu các loại trên cầu: Biển 0,8x0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 24 nt
230 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu các loại trên cầu: Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
231 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu các loại trên cầu: Biển 0,4x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
232 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu các loại trên cầu: Biển 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 24 nt
233 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu các loại trên cầu: Giá treo đèn cầu 2m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 18 nt
234 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu các loại trên cầu: Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 18 nt
235 Sơn màu biển báo hiệu các loại trên cầu: Biển 0,8x0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 24 nt
236 Sơn màu biển báo hiệu các loại trên cầu: Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
237 Sơn màu biển báo hiệu các loại trên cầu: Biển 0,4x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
238 Sơn màu biển báo hiệu các loại trên cầu: Biển 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 24 nt
239 Sơn màu biển báo hiệu các loại trên cầu: Giá treo đèn cầu 2m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 18 nt
240 Sơn màu biển báo hiệu các loại trên cầu: Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 18 nt
241 Thả phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
242 Trục phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
243 Điều chỉnh phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 108 nt
244 Chống bồi rùa loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 72 nt
245 Sơn bảo dưỡng phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
246 Sơn màu phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
247 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Ø16-20 mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 192 nt
248 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 61 nt
249 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 61 nt
250 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 144 nt
251 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 432 nt
252 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cột, Trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 12 nt
253 Phát quang báo hiệu bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 28 nt
254 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến PL Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 36 nt
255 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.736 Kênh Phước Xuyên từ ngã tư kênh Tháp Mười số 1 đến kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng
256 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.176 nt
257 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 224 nt
258 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 392 nt
259 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 280 nt
260 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 224 nt
261 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 168 nt
262 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 672 nt
263 Bảo dưỡng Cột 8,5m ø141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 2 nt
264 Bảo dưỡng Cột 6m ø141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 10 nt
265 Bảo dưỡng Bảng cột 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 13 nt
266 Bảo dưỡng Bảng cầu 1,2m khoang t thuyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
267 Bảo dưỡng Bảng cầu 0,8m Bh điều khiển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
268 Bảo dưỡng Bảng phụ cầu 1,2x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
269 Bảo dưỡng Bảng phụ cầu 0,6x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
270 Bảo dưỡng Giá treo đèn cầu 2m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 6 nt
271 Bảo dưỡng Trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
272 Bảo dưỡng Biển phân luồng ngã 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
273 Bảo dưỡng Biển phụ 0,3x0,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
274 Bảo dưỡng Lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 13 nt
275 Bảo dưỡng Thước nước: 3m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 6 nt
276 Sơn màu Cột 8,5m O141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 2 nt
277 Sơn màu Cột 6mO141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 10 nt
278 Sơn màu Bảng cột 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 13 nt
279 Sơn màu Bảng cầu 1,2m khoang t thuyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
280 Sơn màu Bảng cầu 0,8m Bh điều khiển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
281 Sơn màu Bảng phụ cầu 1,2x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
282 Sơn màu Bảng phụ cầu 0,6x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
283 Sơn màu Giá treo đèn cầu 2m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 6 nt
284 Sơn màu Trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
285 Sơn màu Biển phân luồng ngã 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
286 Sơn màu Biển phụ 0,3x0,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
287 Sơn màu Lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 13 nt
288 Sơn màu Thước nước: 3m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 6 nt
289 Vệ sinh đèn năng lượng 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 12 nt
290 Vệ sinh đèn năng lượng cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 144 nt
291 Phát quang báo hiệu bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 22 nt
292 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến PL Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 72 nt
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.300.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.300.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng sửa chữa, quản lý bảo trì, bảo dưỡng đường thủy, hàng hải mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.400.000.000 VND.Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trạm trưởng (đội trưởng) 2 Có bằng tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT51
2 Thuyền trưởng 1 Có bằng thuyền trưởng đường thủy hạng III trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
3 Người điều khiển phương tiện 1 Có chứng chỉ điều khiển phương tiện cao tốcChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
4 Công nhân kỹ thuật 4 Chuyên ngành kỹ thuật đường thủy hoặc tương đươngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tàu công suất ≥ 33CV Công suất ≥ 33 CV, tàu là phương tiện thủy nội địa chuyên dùng có gắn cẩu.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
2 Xuồng cao tốc công suất ≥ 40CV Công suất ≥ 40CVChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
3 Camera giám sát hành trình (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc) - Mỗi tàu và xuống gắn tổi thiểu 01 Camera giám sát hành trình.- Camera giám sát hành trình tích hợp định vị vệ tinh GPS, thẻ nhớ tối thiểu 32GB, góc nhìn rộng ≥ 1200, đạt tiêu chuẩn IP68.- Nhà thầu phải cung cấp tài khoản đăng nhập vào Camera giám sát hành trình về Chủ đầu tư, Đại diện Chủ đầu tư khi cần thiết có thể kiểm tra, theo dõi trực tuyếnChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.2
4 Máy ảnh (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc) - Mỗi tàu và xuống tổi thiểu 01 máy ảnh- Có tính năng định vị GPS, đo thời gian thực tế GMT+7, thẻ nhớ tối thiểu 8Gb.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.2
5 Ống nhòm Có khả năng quan sát ban đêm.1
6 Máy tính (cố định hoặc xách tay) Kết nối với cơ sở dữ liệu của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, của Cơ quan quản lý bảo trì phục vụ công tác quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông ĐTNĐ.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
7 Máy đo sâu hồi âm Máy đo sâu hồi âm một tần số trở lên, độ chính xác ±1cm ± 0.1% x h lắp đặt trên tàu công tác.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->