Gói thầu: Gói thầu số 06: Mua vật tư may đồ da bạt đồng bộ xe TTG, xe Công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200855962-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2020 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng X1-Cục kỹ Thuật Binh Chủng-Tổng Cục kỹ Thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Mua vật tư may đồ da bạt đồng bộ xe TTG, xe Công |
| Số hiệu KHLCNT | 20200776211 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách NVKT năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-19 22:14:00 đến ngày 2020-08-27 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,105,204,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Vải bạt rằn ri 2 lớp | 2.450 | m² | Loại bạt chống thấm nước mầu rằn ri, chịu được nắng mưa có độ bền cao | Nhà thầu trúng thầu phải mang mẫu đến cơ sở của chủ đầu tư để kiểm tra hàng mẫu số lượng 10m (thời gian sau 1 ngày mở thầu) | |
| 2 | Bạt tráng nhựa | 916 | m² | Loại bạt cốt vải tráng nhựa mềm, mầu xanh quân sự | Nhà thầu trúng thầu phải mang mẫu đến cơ sở của chủ đầu tư để kiểm tra hàng mẫu số lượng 10m (thời gian sau 1 ngày mở thầu) | |
| 3 | Vải chống thấm | 1.250 | m² | Loại bạt chống thấm nước mầu cỏ úa, chịu được nắng mưa có độ bền cao | Nhà thầu trúng thầu phải mang mẫu đến cơ sở của chủ đầu tư để kiểm tra hàng mẫu số lượng 10m (thời gian sau 1 ngày mở thầu) | |
| 4 | Bạt da mầu nâu | 64 | m² | Da hai lớp, bên trong lót nỉ, mặt ngoài nhẵn | Nhà thầu trúng thầu phải mang mẫu đến cơ sở của chủ đầu tư để kiểm tra hàng mẫu số lượng 10m (thời gian sau 1 ngày mở thầu) | |
| 5 | Bạt giả da 0.4 | 183 | m² | Chất liệu bằng vải phủ da mềm | Nhà thầu trúng thầu phải mang mẫu đến cơ sở của chủ đầu tư để kiểm tra hàng mẫu số lượng 10m (thời gian sau 1 ngày mở thầu) | |
| 6 | Da lộn mềm | 3 | m² | Hai mặt sần mềm | Nhà thầu trúng thầu phải mang mẫu đến cơ sở của chủ đầu tư để kiểm tra hàng mẫu số lượng 10m (thời gian sau 1 ngày mở thầu) | |
| 7 | Lưới căng chịu lực | 165 | m² | Kiểu Lưới mắt cáo 100x100 | Nhà thầu trúng thầu phải mang mẫu đến cơ sở của chủ đầu tư để kiểm tra hàng mẫu số lượng 10m (thời gian sau 1 ngày mở thầu) | |
| 8 | Vải phin dầy | 72 | m | Vải phin mầu đen sợi to | Nhà thầu trúng thầu phải mang mẫu đến cơ sở của chủ đầu tư để kiểm tra hàng mẫu số lượng 10m (thời gian sau 1 ngày mở thầu) | |
| 9 | Vải phin mỏng | 66 | m | Vải phin mầu đen sợi nhỏ, mềm | Nhà thầu trúng thầu phải mang mẫu đến cơ sở của chủ đầu tư để kiểm tra hàng mẫu số lượng 10m (thời gian sau 1 ngày mở thầu) | |
| 10 | Chỉ dù màu đen 5000m | 6 | Cuộn | Loại cuộn 2000m, sợi 60/3 | Nhà thầu trúng thầu phải mang mẫu đến cơ sở của chủ đầu tư để kiểm tra hàng mẫu số lượng 10m (thời gian sau 1 ngày mở thầu) | |
| 11 | Chỉ may mầu xanh | 84 | Cuộn | Loại cuộn 2000m, sợi 30/3 chất liệu ni long | Nhà thầu trúng thầu phải mang mẫu đến cơ sở của chủ đầu tư để kiểm tra hàng mẫu số lượng 10m (thời gian sau 1 ngày mở thầu) | |
| 12 | Chỉ may mầu nâu | 20 | Cuộn | Loại cuộn 2000m, sợi 30/3 chất liệu ni long | ||
| 13 | Chỉ may mầu đen | 28 | cuộn | Loại cuộn 2000m, sợi 30/3 chất liệu ni long | ||
| 14 | Kim máy khâu | 1.317 | Cái | Loại kim đốc to | ||
| 15 | Vải viền mép | 244 | m | Dây vải sợi bản rộng 20 | ||
| 16 | Ô zê vuông | 32 | Cái | Loại tròn làm bằng thép mạ | ||
| 17 | Ô zê tròn inox | 946 | Cái | Loại tròn làm bằng inox, | ||
| 18 | Khoá cài | 36 | Cái | Làm bằng thép inox, giữa có chốt giữ | ||
| 19 | Khóa cài then ngang | 118 | Cái | Làm bằng thép inox, ở giữa có then để thít dây | ||
| 20 | Khóa cài inox | 51 | Cái | Làm bằng thép inox | ||
| 21 | Khóa móc inox | 60 | Cái | Loại inox đúc, có lẫy khóa lò xo thường đóng | ||
| 22 | Bông dính nhám | 107 | Cái | Loại bông dính 1 mặt sần, 1 mặt nhám | ||
| 23 | Bông dính nhám | 98 | Cái | Loại bông dính 1 mặt sần, 1 mặt nhám | ||
| 24 | Đệm mút cứng | 16 | Cái | Loại mút xốp cứng, có lực đàn hồi | ||
| 25 | Đệm mút cứng | 32 | Cái | Loại mút xốp cứng, có lực đàn hồi | ||
| 26 | Đệm mút cứng | 24 | Cái | Loại mút xốp cứng, có lực đàn hồi | ||
| 27 | Đệm mút cứng | 34 | Cái | Loại mút xốp cứng, có lực đàn hồi 450x450x80 | ||
| 28 | Đệm mút cứng | 34 | Cái | Loại mút xốp cứng, có lực đàn hồi 450x350x50 | ||
| 29 | Đệm mút cứng | 17 | Cái | Loại mút xốp cứng, có lực đàn hồi 350x300x50 | ||
| 30 | Đệm mút cứng | 17 | Cái | Loại mút xốp cứng, có lực đàn hồi 400x350x50 | ||
| 31 | Đệm mút cứng | 17 | Cái | Loại mút xốp cứng, có lực đàn hồi 300x200x50 | ||
| 32 | Đệm ghế lái xe | 7 | Cái | Bằng mút mềm, có bọc da 850x850x200 | ||
| 33 | Tựa lưng ghế lái xe | 7 | Cái | Bằng mút mềm, có khung sắt 850x850x150 | ||
| 34 | Đệm ghế trưởng xe | 1 | Cái | Bằng mút mềm, có bọc da 900x850x200 | ||
| 35 | Đệm tựa lưng ghế trưởng xe | 1 | Cái | Bằng mút mềm, có bọc da 900x850x150 | ||
| 36 | Đệm ghế trưởng xe | 6 | Cái | Bằng mút mềm, có khung sắt 1500x850x200 | ||
| 37 | Đệm tựa lưng ghế trưởng xe | 6 | Cái | Bằng mút mềm, có bọc da 1500x850x150 | ||
| 38 | Kéo cắt vải | 1 | Cái | Kéo cắt vải tay kéo bọc nhựa, có độ sắc cao | ||
| 39 | Kéo bấm chỉ | 1 | Cái | Kéo cắt vải tay kéo bọc nhựa, có độ sắc cao | ||
| 40 | Thước dây | 1 | Cái | Thước cuộn 20m làm bằng nhựa vỏ bằng nhựa có tay quay kéo dây về | ||
| 41 | Dây dù dẹt | 110 | Cái | Loại dẹt bản rộng dệt bằng máy 400x30x3 | ||
| 42 | Dây dù dẹt | 125 | Cái | Loại dẹt bản rộng dệt bằng máy 300x30x3 | ||
| 43 | Dây dù dẹt | 81 | Cái | Loại dẹt bản rộng dệt bằng máy 250x30x3 | Nhà thầu trúng thầu phải mang mẫu đến cơ sở của chủ đầu tư để kiểm tra hàng mẫu số lượng 10m (thời gian sau 1 ngày mở thầu) | |
| 44 | Dây vải | 15 | m | Dây vải sợi bản rộng 15 | Nhà thầu trúng thầu phải mang mẫu đến cơ sở của chủ đầu tư để kiểm tra hàng mẫu số lượng 10m (thời gian sau 1 ngày mở thầu) | |
| 45 | Quai treo | 36 | Cái | Dây vải sợi bản rộng 15 | Nhà thầu trúng thầu phải mang mẫu đến cơ sở của chủ đầu tư để kiểm tra hàng mẫu số lượng 10m (thời gian sau 1 ngày mở thầu) | |
| 46 | Dây dù thừng mầu xanh | 200 | m | Dây dù Φ16 loại thừng bện lại với nhau | Nhà thầu trúng thầu phải mang mẫu đến cơ sở của chủ đầu tư để kiểm tra hàng mẫu số lượng 10m (thời gian sau 1 ngày mở thầu) | |
| 47 | Dây dù thừng mầu xanh | 910 | m | Dây dù Φ14 loại thừng bện lại với nhau | Nhà thầu trúng thầu phải mang mẫu đến cơ sở của chủ đầu tư để kiểm tra hàng mẫu số lượng 10m (thời gian sau 1 ngày mở thầu) | |
| 48 | Dây dù thừng mầu xanh | 800 | m | Dây dù Φ12 loại thừng bện lại với nhau | Nhà thầu trúng thầu phải mang mẫu đến cơ sở của chủ đầu tư để kiểm tra hàng mẫu số lượng 10m (thời gian sau 1 ngày mở thầu) | |
| 49 | Dây dù nhiều lõi | 65 | m | Dây dù Φ6 bên trong nhiều sợi, bên ngoài bọc dù | Nhà thầu trúng thầu phải mang mẫu đến cơ sở của chủ đầu tư để kiểm tra hàng mẫu số lượng 10m (thời gian sau 1 ngày mở thầu) | |
| 50 | Dây da | 272 | Cái | Dây dài 300x15x1,7 được cắt thẳng | ||
| 51 | Dây da | 136 | Cái | Dây dài 150x20x1,7 được cắt thẳng | ||
| 52 | Khóa dây kéo bằng đồng | 17 | Cái | Dây khóa loại to 400x7 | ||
| 53 | Khóa thít | 36 | Cái | Làm bằng thép inox, ở giữa có then để thít dây | ||
| 54 | Đinh tán đồng Φ2 | 144 | cái | Loại đinh tán bằng đồng có mũ Φ2x10 | ||
| 55 | Đinh tán đồng | 480 | Cái | Loại đinh tán bằng đồng có mũ Ф8x30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi