Gói thầu: BTTXMN-17: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 17

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211266546-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/01/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu BTTXMN-17: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 17
Số hiệu KHLCNT 20211265518
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-22 21:48:00 đến ngày 2022-01-02 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,716,514,068 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.400.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng sửa chữa, quản lý bảo trì, bảo dưỡng đường thủy, hàng hải mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.800.000.000 VND.Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trạm trưởng (đội trưởng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thuyền trưởng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng thuyền trưởng đường thủy hạng III trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Người điều khiển phương tiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ điều khiển phương tiện cao tốcChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành kỹ thuật đường thủy hoặc tương đươngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tàu công suất ≥ 90CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 90 CV, tàu là phương tiện thủy nội địa chuyên dùng có gắn cẩu.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Tàu công suất ≥ 33CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 33 CV, tàu là phương tiện thủy nội địa chuyên dùng có gắn cẩu.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xuồng cao tốc công suất ≥ 40CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 40CVChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Camera giám sát hành trình (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc)
- Đặc điểm thiết bị - Mỗi tàu và xuống gắn tổi thiểu 01 Camera giám sát hành trình.- Camera giám sát hành trình tích hợp định vị vệ tinh GPS, thẻ nhớ tối thiểu 32GB, góc nhìn rộng ≥ 1200, đạt tiêu chuẩn IP68.- Nhà thầu phải cung cấp tài khoản đăng nhập vào Camera giám sát hành trình về Chủ đầu tư, Đại diện Chủ đầu tư khi cần thiết có thể kiểm tra, theo dõi trực tuyếnChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy ảnh (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc)
- Đặc điểm thiết bị - Mỗi tàu và xuống tổi thiểu 01 máy ảnh- Có tính năng định vị GPS, đo thời gian thực tế GMT+7, thẻ nhớ tối thiểu 8Gb.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ống nhòm
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng quan sát ban đêm.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tính (cố định hoặc xách tay)
- Đặc điểm thiết bị Kết nối với cơ sở dữ liệu của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, của Cơ quan quản lý bảo trì phục vụ công tác quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông ĐTNĐ.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo sâu hồi âm
- Đặc điểm thiết bị Máy đo sâu hồi âm một tần số trở lên, độ chính xác ±1cm ± 0.1% x h lắp đặt trên tàu công tác.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
E-CDNT 1.2 BTTXMN-17: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 17
Bảo trì công trình đường thủy nội địa năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng ATP, số 40, ngách 64/55 đường Kim Giang, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng ATP, số 40, ngách 64/55 đường Kim Giang, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội;


- Bên mời thầu: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam , địa chỉ: Số 5 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788


E-CDNT 10.7
- Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) (nếu có); - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức còn hiệu lực; - Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu; Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đơn vị bảo dưỡng công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến luồng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 904 Tuyến Tháp mười số 2 từ ngã 3 sông Vàm Cỏ Rạch Chanh đến ngã 3 Rạch Chanh - kênh Xáng Long Định
2 Đơn vị bảo dưỡng công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến luồng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 723,2 nt
3 Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp công tác phao mùa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 497,2 nt
4 Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp công tác phao mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 226 nt
5 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo dưỡng đường thủy nội địa mùa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 316,4 nt
6 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo dưỡng đường thủy nội địa mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 226 nt
7 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa thường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 180,8 nt
8 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 135,6 nt
9 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn mùa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 180,8 nt
10 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm mùa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 542,4 nt
11 Thả phao D 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 16 nt
12 Trục phao D 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 16 nt
13 Chỉnh phao D 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 72 nt
14 Chống bồi rùa xích phao D 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 48 nt
15 Sơn màu phao D 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 8 nt
16 Bảo dưỡng phao D 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 8 nt
17 Thả phao D 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 2 nt
18 Trục phao D 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 2 nt
19 Chỉnh phao D 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 9 nt
20 Chống bồi rùa phao D 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 6 nt
21 Sơn màu phao D 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 1 nt
22 Bảo dưỡng phao D 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 1 nt
23 Bảo dưỡng xích + Phụ kiện D (18-22) dài 25m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 225 nt
24 Bảo dưỡng cột VCN H =6m D 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 36 nt
25 Sơn màu cột VCN H =6m D 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 36 nt
26 Bảo dưỡng cột H=8,5m D200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 31 nt
27 Sơn màu cột H=8,5m D 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 31 nt
28 Bảo dưỡng cột dàn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
29 Sơn màu cột dàn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
30 Bảo dưỡng cột dàn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
31 Sơn màu cột dàn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
32 Bảo dưỡng Biển báo 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 50 nt
33 Bảo dưỡng Biển báo CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 36 nt
34 Bảo dưỡng Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
35 Bảo dưỡng Biển phụ 0,8x0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
36 Bảo dưỡng Biển phụ 0,4x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
37 Bảo dưỡng Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 81 nt
38 Bảo dưỡng Thước nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 10 nt
39 Bảo dưỡng Thước nước (bê tông) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 20 nt
40 Sơn màu Biển báo 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 50 nt
41 Sơn màu Biển báo CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 36 nt
42 Sơn màu Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
43 Sơn màu Biển phụ 0,8x0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
44 Sơn màu Biển phụ 0,4x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
45 Sơn màu Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 81 nt
46 Sơn màu Thước nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 10 nt
47 Sơn màu Thước nước (bê tông) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 20 nt
48 Kiểm tra vệ sinh đèn trên cột dàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 456 nt
49 Kiểm tra vệ sinh đèn trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 108 nt
50 Kiểm tra vệ sinh đèn trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 264 nt
51 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 92 nt
52 Quan hệ chính quyền địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 96 nt
53 Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 360 Kênh Chẹt Sậy từ Km ngã ba sông Bến Tre đến ngã 3 sông Tiền
54 Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 288 nt
55 Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp công tác phao mùa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 198 nt
56 Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp công tác phao mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 90 nt
57 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ mùa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 126 nt
58 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 90 nt
59 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa thường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 72 nt
60 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 54 nt
61 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn mùa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 72 nt
62 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm mùa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 216 nt
63 Thả phao D 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 8 nt
64 Trục phao D 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 8 nt
65 Chỉnh phao D 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 36 nt
66 Chống bồi rùa xích phao D 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 24 nt
67 Sơn màu phao D 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 4 nt
68 Bảo dưỡng phao D 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 4 nt
69 Thả phao D 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 8 nt
70 Trục phao D 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 8 nt
71 Chỉnh phao D 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 36 nt
72 Chống bồi rùa phao D 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 24 nt
73 Sơn màu phao D 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 4 nt
74 Bảo dưỡng phao D 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 4 nt
75 Bảo dưỡng xích + Phụ kiện D (18-22) dài 25m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 100 nt
76 Bảo dưỡng cột H=8,5m D141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 29 nt
77 Sơn màu cột H=8,5m D 141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 29 nt
78 Bảo dưỡng cột dàn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
79 Sơn màu cột dàn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
80 Bảo dưỡng Biển 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 40 nt
81 Bảo dưỡng Biển 1,5x1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 12 nt
82 Bảo dưỡng Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
83 Bảo dưỡng Biển phụ tam giác 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
84 Bảo dưỡng Biển 0,5x0,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 16 nt
85 Bảo dưỡng Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 20 nt
86 Bảo dưỡng Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 25 nt
87 Sơn màu Biển 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 40 nt
88 Sơn màu Biển 1,5x1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 12 nt
89 Sơn màu Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
90 Sơn màu Biển phụ tam giác 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
91 Sơn màu Biển 0,5x0,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 16 nt
92 Sơn màu thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 20 nt
93 Sơn màu Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 25 nt
94 Kiểm tra vệ sinh đèn trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 96 nt
95 Kiểm tra vệ sinh đèn trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 168 nt
96 Kiểm tra vệ sinh đèn trên cột dàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 12 nt
97 Quan hệ chính quyền địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 108 nt
98 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 42 nt
99 Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 300 Sông Bến Tre từ Km ngã ba sông Hàm Luông đến ngã 3 kênh Chệt Sậy
100 Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 240 nt
101 Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp công tác phao mùa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 165 nt
102 Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp công tác phao mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 75 nt
103 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ mùa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 105 nt
104 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 75 nt
105 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa thường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 60 nt
106 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 45 nt
107 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn mùa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 60 nt
108 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm mùa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 180 nt
109 Thả phao D 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 22 nt
110 Trục phao D 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 22 nt
111 Chỉnh phao D 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 99 nt
112 Chống bồi rùa phao D 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 66 nt
113 Sơn màu phao D 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 11 nt
114 Bảo dưỡng phao D 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 11 nt
115 Thả phao D 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 4 nt
116 Trục phao D 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 4 nt
117 Chỉnh phao D 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 18 nt
118 Chống bồi rùa phao D 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 12 nt
119 Sơn màu phao D 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 2 nt
120 Bảo dưỡng phao D 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 2 nt
121 Bảo dưỡng xích + Phụ kiện D (18-22) dài 25m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 325 nt
122 Bảo dưỡng cột H=8,5m D141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 33 nt
123 Sơn màu cột H=8,5m D 141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 33 nt
124 Bảo dưỡng cột H =6m D 168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 2 nt
125 Sơn màu cột H =6m D 168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 2 nt
126 Bảo dưỡng cột dàn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
127 Sơn màu cột dàn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
128 Bảo dưỡng cột dàn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
129 Sơn màu cột dàn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
130 Bảo dưỡng Biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 39 nt
131 Bảo dưỡng Biển phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
132 Bảo dưỡng Biển 0,5x0,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
133 Bảo dưỡng Biển báo hiệu 1,5x1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 6 nt
134 Bảo dưỡng Phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
135 Bảo dưỡng Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 10 nt
136 Bảo dưỡng Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 23 nt
137 Bảo dưỡng Biển Pano tuyên truyền 3m x 5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
138 Sơn màu Biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 39 nt
139 Sơn màu Biển phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
140 Sơn màu Biển 0,5x0,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
141 Sơn màu Biển báo hiệu 1,5x1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 6 nt
142 Sơn màu Phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
143 Sơn màu thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 10 nt
144 Sơn màu Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 23 nt
145 Sơn màu Biển Pano tuyên truyền 3m x 5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 1 nt
146 Kiểm tra vệ sinh đèn trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 156 nt
147 Kiểm tra vệ sinh đèn trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 96 nt
148 Kiểm tra vệ sinh đèn trên trụ, cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 24 nt
149 Trực đảm bảo GT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 365 nt
150 Đọc mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 730 nt
151 Quan hệ chính quyền địa pương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 96 nt
152 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 38 nt
153 Trực phòng chống bão lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
154 Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 663,4 Kênh Chợ Lách từ Km ngã ba Chợ Lách - Cổ Chiên đến ngã 3 kênh Chợ Lách - Sông Tiền
155 Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 449,4 nt
156 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ mùa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 149,8 nt
157 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 107 nt
158 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ mùa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 85,6 nt
159 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn mùa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 85,6 nt
160 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 64,2 nt
161 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm mùa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 256,8 nt
162 Bảo dưỡng cột H =6m D 168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 28 nt
163 Sơn màu cột H =6m D 168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 28 nt
164 Bảo dưỡng cột H=8,5m D141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 3 nt
165 Sơn màu cột H=8,5m D 141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 3 nt
166 Bảo dưỡng cột dàn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 2 nt
167 Sơn màu cột dàn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 2 nt
168 Bảo dưỡng Biển báo 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 44 nt
169 Bảo dưỡng Biển 3x5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 2 nt
170 Bảo dưỡng Biển báo CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
171 Bảo dưỡng Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
172 Bảo dưỡng Biển thông báo phụ tam giác 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
173 Bảo dưỡng Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 9 nt
174 Bảo dưỡng Thước nước (bê tông) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 20 nt
175 Bảo dưỡng Biển 0,4 x 0,4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
176 Bảo dưỡng Biển phụ 0,4 x 1,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
177 Bảo dưỡng Biển phụ 0,4 x 0,9 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
178 Sơn màu Biển báo 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 44 nt
179 Sơn màu Biển 3x5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 2 nt
180 Sơn màu Biển báo CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
181 Sơn màu Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
182 Sơn màu Biển thông báo phụ tam giác 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
183 Sơn màu Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 9 nt
184 Sơn màu Thước nước (bê tông) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 20 nt
185 Sơn màu Biển 0,4 x 0,4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
186 Sơn màu Biển phụ 0,4 x 1,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
187 Sơn màu Biển phụ 0,4 x 0,9 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
188 Kiểm tra vệ sinh đèn trên cột, trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 36 nt
189 Kiểm tra vệ sinh đèn trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 120 nt
190 Trực đảm bảo GT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 365 nt
191 Đọc mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 730 nt
192 Quan hệ chính quyền địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 36 nt
193 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 28 nt
194 Trực phòng chống bão lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
195 Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.116 Rạch và Kênh Mỏ Cày từ Km ngã ba sông Cổ Chiên đến ngã 3 sông Hàm Luông
196 Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 756 nt
197 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ mùa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 252 nt
198 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 180 nt
199 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa thường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 144 nt
200 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 108 nt
201 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn mùa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 144 nt
202 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm mùa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 432 nt
203 Thả phao D 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 4 nt
204 Trục phao D 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 4 nt
205 Chỉnh phao D 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 18 nt
206 Chống bồi rùa phao D 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 12 nt
207 Sơn màu phao D 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 2 nt
208 Bảo dưỡng phao D 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 2 nt
209 Thả phao D 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 2 nt
210 Trục phao D 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 2 nt
211 Chỉnh phao D 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 9 nt
212 Chống bồi rùa phao D 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 6 nt
213 Sơn màu phao D 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 1 nt
214 Bảo dưỡng phao D 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 1 nt
215 Bảo dưỡng xích + Phụ kiện D (18-22) dài 25m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 75 nt
216 Bảo dưỡng cột H=8,5m D141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 30 nt
217 Sơn màu cột H=8,5m D 141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 30 nt
218 Bảo dưỡng cột dàn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
219 Sơn màu cột dàn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
220 Bảo dưỡng cột dàn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 2 nt
221 Sơn màu cột dàn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 2 nt
222 Bảo dưỡng Biển báo 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 37 nt
223 Bảo dưỡng Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
224 Bảo dưỡng Biển thông báo phụ tam giác 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
225 Bảo dưỡng Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 14 nt
226 Bảo dưỡng Biển báo hiệu 1,5x1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 6 nt
227 Bảo dưỡng Biển 0,5x0,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
228 Bảo dưỡng Thước nước (bê tông) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 20 nt
229 Sơn màu Biển báo 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 37 nt
230 Sơn màu Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
231 Sơn màu Biển thông báo phụ tam giác 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
232 Sơn màu Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 14 nt
233 Sơn màu Biển báo hiệu 1,5x1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 6 nt
234 Sơn màu Biển 0,5x0,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
235 Sơn màu Thước nước (bê tông) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 20 nt
236 Kiểm tra vệ sinh đèn trên cột dàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 36 nt
237 Kiểm tra vệ sinh đèn trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 36 nt
238 Kiểm tra vệ sinh đèn trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 96 nt
239 Quan hệ chính quyền địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 96 nt
240 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 22 nt
241 Đơn vị bảo dưỡng công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến luồng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 2.920 Sông Hàm Luông từ cửa Hàm luông đến ngã 3 sông Tiền
242 Đơn vị bảo dưỡng công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến luồng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 2.336 nt
243 Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp công tác phao mùa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.606 nt
244 Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp công tác phao mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 730 nt
245 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo dưỡng đường thủy nội địa màu thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.022 nt
246 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo dưỡng đường thủy nội địa mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 730 nt
247 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa thường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 584 nt
248 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 438 nt
249 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn mùa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 584 nt
250 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm mùa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.752 nt
251 Thả phao D 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 4 nt
252 Trục phao D 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 4 nt
253 Chỉnh phao D 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 18 nt
254 Chống bồi rùa phao D 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 12 nt
255 Sơn màu phao D 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 2 nt
256 Bảo dưỡng phao D 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 2 nt
257 Thả phao D 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 16 nt
258 Trục phao D 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 16 nt
259 Chỉnh phao D 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 72 nt
260 Chống bồi rùa phao D 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 48 nt
261 Sơn màu phao D 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 8 nt
262 Bảo dưỡng phao D 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 8 nt
263 Bảo dưỡng xích + Phụ kiện D (18-22) dài 25m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 250 nt
264 Bảo dưỡng cột H=8,5m D141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 4 nt
265 Sơn màu cột H=8,5m D 141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 4 nt
266 Bảo dưỡng cột dàn 10m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 8 nt
267 Sơn màu cột dàn 10m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 8 nt
268 Bảo dưỡng cột dàn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
269 Sơn màu cột dàn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
270 Bảo dưỡng cột dàn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 14 nt
271 Sơn màu cột dàn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 14 nt
272 Bảo dưỡng Biển báo 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
273 Bảo dưỡng Biển báo 0,8x0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
274 Bảo dưỡng Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 15 nt
275 Bảo dưỡng Biển thông báo phụ tam giác 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
276 Bảo dưỡng Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 37 nt
277 Bảo dưỡng Thước nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 10 nt
278 Bảo dưỡng Biển báo 1,8x1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 14 nt
279 Sơn màu Biển báo 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
280 Sơn màu Biển báo 0,8x0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
281 Sơn màu Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 15 nt
282 Sơn màu Biển thông báo phụ tam giác 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
283 Sơn màu Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 37 nt
284 Sơn màu Thước nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 20 nt
285 Sơn màu Biển báo 1,8x1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 14 nt
286 Kiểm tra vệ sinh đèn trên cột dàn, trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 180 nt
287 Kiểm tra vệ sinh đèn trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 120 nt
288 Kiểm tra vệ sinh đèn trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 144 nt
289 Trực đảm bảo GT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 365 nt
290 Trực phòng chống bão lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
291 Quan hệ chính quyền địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 216 nt
292 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 28 nt
293 Đơn vị bảo dưỡng công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến luồng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 620 Kênh Tư Mới từ Mỹ Trung kênh 28 đến ngã 3 kênh Tư Mới
294 Đơn vị bảo dưỡng công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến luồng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 420 nt
295 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ màu thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 140 nt
296 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ màu lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 100 nt
297 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa thường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 80 nt
298 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 60 nt
299 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn mùa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 80 nt
300 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm mùa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 240 nt
301 Bảo dưỡng cột H=9m D141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 3 nt
302 Sơn màu cột H=9m D 141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 3 nt
303 Bảo dưỡng Biển 0,5x0,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 16 nt
304 Bảo dưỡng Biển báo hiệu 1,5x1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 12 nt
305 Bảo dưỡng Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 32 nt
306 Bảo dưỡng Thước nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 5 nt
307 Bảo dưỡng Thước nước (bê tông) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 30 nt
308 Bảo dưỡng Biển báo 1,4x2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
309 Sơn màu Biển 0,5x0,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 16 nt
310 Sơn màu Biển báo hiệu 1,5x1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 12 nt
311 Sơn màu Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 32 nt
312 Sơn màu Thước nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 5 nt
313 Sơn màu Thước nước (bê tông) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 30 nt
314 Sơn màu Biển báo 1,4x2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
315 Kiểm tra vệ sinh đèn trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 240 nt
316 Quan hệ chính quyền địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 36 nt
317 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 6 nt
318 Đơn vị bảo dưỡng công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến luồng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.320,6 Kênh 28 từ nhánh cù lao Tân Phong sông Tiền đến ngã 6 Mỹ Trung -k28
319 Đơn vị bảo dưỡng công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến luồng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 894,6 nt
320 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo dưỡng đường thủy nội địa mùa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 298,2 nt
321 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo dưỡng đường thủy nội địa mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 213 nt
322 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa thường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 170,4 nt
323 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 127,8 nt
324 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn mùa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 170,4 nt
325 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm mùa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 511,2 nt
326 Thả phao D 1,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 8 nt
327 Trục phao D 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 8 nt
328 Chỉnh phao D 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 36 nt
329 Chống bồi rùa phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 24 nt
330 Sơn màu phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 4 nt
331 Bảo dưỡng phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 4 nt
332 Bảo dưỡng xích + Phụ kiện D (25-30) dài 25m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 100 nt
333 Bảo dưỡng cột đôi H =6,5m D 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 11 nt
334 Sơn màu cột đôi H =6,5m D 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 11 nt
335 Bảo dưỡng cột H=8,5m D355 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 3 nt
336 Sơn màu cột H=8,5m D 355 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 3 nt
337 Bảo dưỡng cột dàn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
338 Sơn màu cột dàn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
339 Bảo dưỡng cột dàn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
340 Sơn màu cột dàn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
341 Bảo dưỡng Biển báo 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
342 Bảo dưỡng Biển 2x1,4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
343 Bảo dưỡng Biển 0,5x0,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 16 nt
344 Bảo dưỡng Biển báo hiệu 1,5x1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 23 nt
345 Bảo dưỡng Biển phân luồng N.3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
346 Bảo dưỡng Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 38 nt
347 Bảo dưỡng Thước nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 10 nt
348 Bảo dưỡng Thước nước (bê tông) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 20 nt
349 Sơn màu Biển báo 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
350 Sơn màu Biển 2x1,4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
351 Sơn màu Biển 0,5x0,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 16 nt
352 Sơn màu Biển báo hiệu 1,5x1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 23 nt
353 Sơn màu Biển phân luồng N.3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
354 Sơn màu Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 38 nt
355 Sơn màu Thước nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 10 nt
356 Sơn màu Thước nước (bê tông) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 20 nt
357 Kiểm tra vệ sinh đèn trên cột dàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 24 nt
358 Kiểm tra vệ sinh đèn trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 48 nt
359 Kiểm tra vệ sinh đèn trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 240 nt
360 Quan hệ chính quyền địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 72 nt
361 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 12 nt
362 Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 620 Rạch Lá từ Km ngã ba kênh Chợ Gạo đến ngã 3 sông Vàm cỏ
363 Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 420 nt
364 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa thường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 140 nt
365 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 100 nt
366 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa thường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 40 nt
367 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 40 nt
368 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn (mùa thường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 80 nt
369 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 60 nt
370 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm (mùa thường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 240 nt
371 Thả phao D 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 8 nt
372 Trục phao D 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 8 nt
373 Chỉnh phao D 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 36 nt
374 Chống bồi rùa phao D 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 24 nt
375 Sơn màu phao D 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 4 nt
376 Bảo dưỡng phao D 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 4 nt
377 Bảo dưỡng xích + Phụ kiện D (18-22) dài 25m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 100 nt
378 Bảo dưỡng cột đôi H =7m D 141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
379 Sơn màu cột đôi H =7m D 141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
380 Bảo dưỡng cột VCN H =6m D 168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 11 nt
381 Sơn màu cột VCN H =6m D 168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 11 nt
382 Bảo dưỡng cột H=8,5m D141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 10 nt
383 Sơn màu cột H=8,5m D 141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 10 nt
384 Bảo dưỡng cột dàn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 2 nt
385 Sơn màu cột dàn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 2 nt
386 Bảo dưỡng Biển báo 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 30 nt
387 Bảo dưỡng Biển 3x4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
388 Bảo dưỡng Biển báo CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
389 Bảo dưỡng Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
390 Bảo dưỡng Biển thông báo phụ tam giác 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
391 Bảo dưỡng Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 7 nt
392 Sơn màu Biển báo 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 30 nt
393 Sơn màu Biển 3x4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
394 Sơn màu Biển báo CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
395 Sơn màu Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
396 Sơn màu Biển thông báo phụ tam giác 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
397 Sơn màu Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 7 nt
398 Kiểm tra vệ sinh đèn trên trụ, cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 36 nt
399 Kiểm tra vệ sinh đèn trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 48 nt
400 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 120 nt
401 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 20 nt
402 Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 713 Kênh Chợ Gạo từ Km ngã ba rạch Kỳ Hôn đến ngã 3 Rạch Lá
403 Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 483 nt
404 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ mùa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 161 nt
405 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 115 nt
406 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa thường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 92 nt
407 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 69 nt
408 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn mùa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 92 nt
409 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm mùa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 276 nt
410 Bảo dưỡng cột H =6m D 168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 14 nt
411 Sơn màu cột H =6m D 168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 14 nt
412 Bảo dưỡng cột H=8,5m D 141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 9 nt
413 Sơn màu cột H=8,5m D 141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 9 nt
414 Bảo dưỡng Biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 28 nt
415 Bảo dưỡng Biển phụ tam giác 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
416 Sơn màu Biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 28 nt
417 Sơn màu Biển phụ tam giác 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
418 Trực đảm bảo GT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 365 nt
419 Đọc mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 730 nt
420 Trực phòng chống bão lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
421 Quan hệ chính quyền địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 48 nt
422 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 14 nt
423 Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 280 Kênh Kỳ Hôn từ Km ngã ba sông Tiền đến ngã 3 kênh Chợ Gạo
424 Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 224 nt
425 Đơn vị bảo dưỡng công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến luồng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp công tác phao màu thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 154 nt
426 Đơn vị bảo dưỡng công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến luồng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp công tác phao mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 70 nt
427 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ màu thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 98 nt
428 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 70 nt
429 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa thường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 56 nt
430 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 42 nt
431 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn mùa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 56 nt
432 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm mùa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 168 nt
433 Thả phao D 1,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 2 nt
434 Trục phao D 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 2 nt
435 Chỉnh phao D 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 9 nt
436 Chống bồi rùa phao D 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 6 nt
437 Sơn màu phao D 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 1 nt
438 Bảo dưỡng phao D 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 1 nt
439 Thả phao D 1,6 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 4 nt
440 Trục phao D 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 4 nt
441 Chỉnh phao D 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 18 nt
442 Chống bồi rùa phao D 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 12 nt
443 Sơn màu phao D 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 2 nt
444 Bảo dưỡng phao D 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 2 nt
445 Bảo dưỡng xích + Phụ kiện D (18-22) dài 25m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 75 nt
446 Bảo dưỡng cột đôi H =7m D 141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
447 Sơn màu cột đôi H =7m D 141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
448 Bảo dưỡng cột H=8,5m D141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 5 nt
449 Sơn màu cột H=8,5m D 141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 5 nt
450 Bảo dưỡng cột H =6m D 168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 10 nt
451 Sơn màu cột H =6m D 168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 10 nt
452 Bảo dưỡng cột dàn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
453 Sơn màu cột dàn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
454 Bảo dưỡng Biển báo 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 17 nt
455 Bảo dưỡng Biển 3x4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 12 nt
456 Bảo dưỡng Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
457 Bảo dưỡng Biển tam giác phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
458 Bảo dưỡng Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 4 nt
459 Sơn màu Biển báo 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 17 nt
460 Sơn màu Biển 3x4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 12 nt
461 Sơn màu Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
462 Sơn màu Biển tam giác phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
463 Sơn màu Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 4 nt
464 Kiểm tra vệ sinh đèn trên cột dàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 12 nt
465 Kiểm tra vệ sinh đèn trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 36 nt
466 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 26 nt
467 Quan hệ chính quyền địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 48 nt
468 Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 279 Kênh Trà Vinh từ cầu Trà Vinh (Cầu Long Bình) đến ngã 3 sông Cổ Chiên
469 Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 189 nt
470 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ mùa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 63 nt
471 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 45 nt
472 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa thường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 36 nt
473 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai màu lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 27 nt
474 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn màu thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 36 nt
475 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm mùa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 108 nt
476 Thả phao D 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 8 nt
477 Trục phao D 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 8 nt
478 Chỉnh phao D 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 36 nt
479 Chống bồi rùa phao D 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 24 nt
480 Sơn màu phao D 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 4 nt
481 Bảo dưỡng phao D 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 4 nt
482 Bảo dưỡng xích + Phụ kiện D (18-22) dài 25m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 100 nt
483 Bảo dưỡng cột H=8,5m D141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 9 nt
484 Sơn màu cột H=8,5m D 141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 9 nt
485 Bảo dưỡng cột dàn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
486 Sơn màu cột dàn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
487 Bảo dưỡng Biển báo 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 15 nt
488 Bảo dưỡng Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
489 Bảo dưỡng Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 14 nt
490 Bảo dưỡng Thước nước (bê tông) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 20 nt
491 Sơn màu Biển báo 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 15 nt
492 Sơn màu Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
493 Sơn màu Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 14 nt
494 Sơn màu Thước nước (bê tông) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 20 nt
495 Kiểm tra vệ sinh đèn trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 48 nt
496 Kiểm tra vệ sinh đèn trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 120 nt
497 Trực đảm bảo GT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 365 nt
498 Trực phòng chống bão lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
499 Quan hệ chính quyền địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 48 nt
500 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 8 nt
501 Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.289,6 Nhánh Băng Tra từ hạ lưu sông Băng Tra đến thượng lưu sông Băng Tra
502 Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 873,6 nt
503 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ mùa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 291,2 nt
504 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 208 nt
505 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa thường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 166,4 nt
506 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 124,8 nt
507 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn mùa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 166,4 nt
508 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm mùa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 499,2 nt
509 Bảo dưỡng cột đôi H =7,5m D 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 6 nt
510 Sơn màu cột đôi H =7,5m D 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 6 nt
511 Bảo dưỡng cột dàn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
512 Sơn màu cột dàn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
513 Bảo dưỡng Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
514 Bảo dưỡng Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 1 nt
515 Bảo dưỡng Biển báo 1,8x1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 6 nt
516 Sơn màu Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
517 Sơn màu Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 1 nt
518 Sơn màu Biển báo 1,8x1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 6 nt
519 Kiểm tra vệ sinh đèn trên cột dàn, trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 12 nt
520 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 2 nt
521 Quan hệ chính quyền địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 144 nt
522 Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 248 Nhánh cung Hầu từ ngã 3 kênh Trà Vinh đến ngã 3 sông Cổ Chiên
523 Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 168 nt
524 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ mùa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 56 nt
525 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 40 nt
526 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa thường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 32 nt
527 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai màu lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 24 nt
528 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn mùa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 32 nt
529 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm mùa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 96 nt
530 Quan hệ chính quyền địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 12 nt
531 Đơn vị bảo dưỡng công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến luồng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 217 Kênh Tắc Cù Lao Mây từ sông Hậu (phía Cái cồn) đến sông Hậu phía Trà Ôn
532 Đơn vị bảo dưỡng công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến luồng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 147 nt
533 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo dưỡng đường thủy nội địa mùa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 49 nt
534 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo dưỡng đường thủy nội địa mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 35 nt
535 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa thường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 28 nt
536 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 21 nt
537 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn mùa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 28 nt
538 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm mùa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 84 nt
539 Thả phao D 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 2 nt
540 Trục phao D 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 2 nt
541 Chỉnh phao D 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 9 nt
542 Chống bồi rùa phao D 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 6 nt
543 Sơn màu phao D 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 1 nt
544 Bảo dưỡng phao D 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 1 nt
545 Thả phao D 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 14 nt
546 Trục phao D 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 14 nt
547 Chỉnh phao D 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 63 nt
548 Chống bồi rùa phao D 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 42 nt
549 Sơn màu phao D 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 7 nt
550 Bảo dưỡng phao D 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 7 nt
551 Bảo dưỡng xích + Phụ kiện D (18-22) dài 25m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 200 nt
552 Bảo dưỡng cột H =6m D 168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 3 nt
553 Sơn màu cột H =6m D 168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 3 nt
554 Bảo dưỡng cột dàn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 3 nt
555 Sơn màu cột dàn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 3 nt
556 Bảo dưỡng Biển báo 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
557 Bảo dưỡng Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
558 Bảo dưỡng Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 11 nt
559 Sơn màu Biển báo 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
560 Sơn màu Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
561 Sơn màu Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 11 nt
562 Sơn màu Lồng đèn mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 11 nt
563 Kiểm tra vệ sinh đèn trên cột dàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 36 nt
564 Kiểm tra vệ sinh đèn trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 96 nt
565 Quan hệ chính quyền địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 12 nt
566 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 6 nt
567 Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 310 Rạch Trà Ôn từ Km ngã ba Sông Hậu đến ngã 3 kênh Măng Thít
568 Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 210 nt
569 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ mùa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 70 nt
570 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 50 nt
571 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa thường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 40 nt
572 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn mùa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 40 nt
573 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai màu lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 30 nt
574 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm mùa thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 120 nt
575 Thả phao D 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 8 nt
576 Trục phao D 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 8 nt
577 Chỉnh phao D 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 36 nt
578 Chống bồi rùa phao D 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 24 nt
579 Sơn màu phao D 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 4 nt
580 Bảo dưỡng phao D 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 4 nt
581 Thả phao D 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 2 nt
582 Trục phao D 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 2 nt
583 Chỉnh phao D 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 9 nt
584 Chống bồi rùa phao D 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 6 nt
585 Sơn màu phao D 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 1 nt
586 Bảo dưỡng phao D 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 1 nt
587 Bảo dưỡng xích + Phụ kiện D (18-22) dài 25m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 125 nt
588 Bảo dưỡng cột H =6m D 168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 10 nt
589 Sơn màu cột H =6m D 168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 10 nt
590 Bảo dưỡng cột H=8,5m D141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 7 nt
591 Sơn màu cột H=8,5m D 141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 7 nt
592 Bảo dưỡng cột dàn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 2 nt
593 Sơn màu cột dàn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 2 nt
594 Bảo dưỡng Biển báo 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 26 nt
595 Bảo dưỡng Biển 2x3 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 1 nt
596 Bảo dưỡng Biển báo CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
597 Bảo dưỡng Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
598 Bảo dưỡng Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 15 nt
599 Bảo dưỡng Biển phụ 0,4 x 0,9 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
600 Bảo dưỡng Biển 0,4 x 0,4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
601 Bảo dưỡng Thước nước (bê tông) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 20 nt
602 Bảo dưỡng Biển thông báo phụ tam giác 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
603 Sơn màu Biển báo 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 26 nt
604 Sơn màu Biển 2x3 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 6 nt
605 Sơn màu Biển báo CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
606 Sơn màu Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
607 Sơn màu Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 15 nt
608 Sơn màu Biển phụ 0,4 x 0,9 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
609 Sơn màu Biển 0,4 x 0,4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
610 Sơn màu Thước nước (bê tông) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 20 nt
611 Sơn màu Biển thông báo phụ tam giác 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
612 Kiểm tra vệ sinh đèn trên cột dàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 48 nt
613 Kiểm tra vệ sinh đèn trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 60 nt
614 Kiểm tra vệ sinh đèn trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 144 nt
615 Sửa chữa nhỏ thay thế các linh kiện, phụ kiện bị hỏng của đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 4 nt
616 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 22 nt
617 Quan hệ chính quyền địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 36 nt
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.8E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.400.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.400.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng sửa chữa, quản lý bảo trì, bảo dưỡng đường thủy, hàng hải mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.800.000.000 VND.Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trạm trưởng (đội trưởng) 2 Có bằng tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT51
2 Thuyền trưởng 2 Có bằng thuyền trưởng đường thủy hạng III trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
3 Người điều khiển phương tiện 1 Có chứng chỉ điều khiển phương tiện cao tốcChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
4 Công nhân kỹ thuật 4 Chuyên ngành kỹ thuật đường thủy hoặc tương đươngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tàu công suất ≥ 90CV Công suất ≥ 90 CV, tàu là phương tiện thủy nội địa chuyên dùng có gắn cẩu.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
2 Tàu công suất ≥ 33CV Công suất ≥ 33 CV, tàu là phương tiện thủy nội địa chuyên dùng có gắn cẩu.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
3 Xuồng cao tốc công suất ≥ 40CV Công suất ≥ 40CVChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
4 Camera giám sát hành trình (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc) - Mỗi tàu và xuống gắn tổi thiểu 01 Camera giám sát hành trình.- Camera giám sát hành trình tích hợp định vị vệ tinh GPS, thẻ nhớ tối thiểu 32GB, góc nhìn rộng ≥ 1200, đạt tiêu chuẩn IP68.- Nhà thầu phải cung cấp tài khoản đăng nhập vào Camera giám sát hành trình về Chủ đầu tư, Đại diện Chủ đầu tư khi cần thiết có thể kiểm tra, theo dõi trực tuyếnChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.3
5 Máy ảnh (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc) - Mỗi tàu và xuống tổi thiểu 01 máy ảnh- Có tính năng định vị GPS, đo thời gian thực tế GMT+7, thẻ nhớ tối thiểu 8Gb.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.3
6 Ống nhòm Có khả năng quan sát ban đêm.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
7 Máy tính (cố định hoặc xách tay) Kết nối với cơ sở dữ liệu của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, của Cơ quan quản lý bảo trì phục vụ công tác quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông ĐTNĐ.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
8 Máy đo sâu hồi âm Máy đo sâu hồi âm một tần số trở lên, độ chính xác ±1cm ± 0.1% x h lắp đặt trên tàu công tác.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->