Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211273478-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình.
Số hiệu KHLCNT 20211257113
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-22 22:05:00 đến ngày 2021-12-30 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,246,478,362 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành Điện tử hoặc Công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên nghành: kế toán, tài chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥320W
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥14kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình.
Lắp đặt hệ thống màn hình Led và hệ thống Âm thanh tại trụ sở cơ quan Thành ủy Thái Nguyên
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên , địa chỉ: Phố Đội Giá, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Phố Đội Giá, đường Cách Mạng Tháng Tám, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên (Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Thiết kế Việt; Địa chỉ: Số 432/1, đường Bắc Kạn, tổ 8, Phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bắc Thái. Địa chỉ: Tổ 8, Phường Thịnh Đán, Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán:Phòng Quản lý đô thị thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Phố Đội Giá, đường Cách Mạng Tháng Tám, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên , địa chỉ: Phố Đội Giá, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Phố Đội Giá, đường Cách Mạng Tháng Tám, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên (Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ (Nhà thầu kê khai theo Phụ lục của Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính Phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa ). - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Và các tài liều khác theo yêu cầu của E-HSMT. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Phố Đội Giá, đường Cách Mạng Tháng Tám, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên (Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính – Kế Hoạch thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế Hoạch thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B Phòng truyền thống tầng 1
1SXLD khung thép hộp mạ kẽm 25x25x1.5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V70,1564kg
2Sơn chống rỉ các mối hànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cv
3Ốp tấm gỗ MDF chống ẩm Vanachai Thái Lan, phủ Veneer lạng tự nhiên, sơn PU hoàn thiện(bao gồm cả khung xương gỗ công nghiệp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,3232m2
4Phào gỗ bản 50 Gỗ công nghiệp MDF chống ẩm Vanachai ThaiLand, phủ Veneer lạng tự nhiên, sơn PU hoàn thiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30,12md
5Nẹp đồng T10(Cây 4m)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cây
C Phòng thường vụ tầng 2
1SXLD khung thép hộp mạ kẽm 25x25x1.5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V68,4109kg
2Sơn chống rỉ các mối hànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cv
3Ốp tấm gỗ MDF chống ẩm Vanachai Thái Lan, phủ Veneer lạng tự nhiên, sơn PU hoàn thiện(bao gồm cả khung xương gỗ công nghiệp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,1404m2
4Phào gỗ bản 50 Gỗ công nghiệp MDF chống ẩm Vanachai ThaiLand, phủ Veneer lạng tự nhiên, sơn PU hoàn thiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26,24md
5Nẹp đồng T10(Cây 4m)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cây
D Hội trường tầng 5
1SXLD khung thép hộp mạ kẽm 25x25x1.5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V57,9399kg
2Sơn chống rỉ các mối hànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cv
3Ốp tấm alumilium, bao gồm cả công lắp dựng và khungTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,8272m2
4Phào gỗ bản 50 Gỗ công nghiệp MDF chống ẩm Vanachai ThaiLand, phủ Veneer lạng tự nhiên, sơn PU hoàn thiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,12md
5Tháo dỡ khối lượng phông sân khấu cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cv
E PHẦN THIẾT BỊ
F Sân khấu hội trường tầng 5
1Phông hội trường cố định (bao gồm khung thanh ray nhôm sơn tĩnh điện không động cơ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,6973m2
2Phông hội trường di độngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,2826m2
3Động cơ rèm vải mở ngangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
4Thanh ray động cơ gắn rèm di động (Thanh nhôm bao gồm cả sơn tĩnh điện, phụ kiện và lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,03m
5Điều khiển từ xa 2 kênhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
6Phụ kiện cố định lắp cho động cơ cuốnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
G Hệ thống hình ảnh hội trường tầng 5
1Màn hình Led (Bao gồm module Led, Card phát, Card nhận, nguồn chuyển đổi 5V - 60A, cả công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,984m2
2Bộ xử lý hình ảnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
3Bộ máy tính điều khiển màn hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
4Vật tư phụ (Dây tín hiệu, dây HDMI, dây nguồn, ke đỡ, vít nở, ống ruột gà..)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
H Hệ thống âm thanh hội trường tầng 5
1Micro chủ tọa không dây có nút ưu tiênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Chiếc
2Micro đại biểu không dâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20Chiếc
3Bộ Trung tâm hội thảo không dâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Chiếc
4Micro không dâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Chiếc
5Loa âm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8Chiếc
6Amply liền mixerTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Chiếc
7Vang sốTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Chiếc
8Pin sạcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V92Chiếc
9Dock sạc cho pinTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10Chiếc
10Vật tư phụ (Jack canon, Jack-6ly)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20Chiếc
I Hệ thống âm thanh Hội trường tầng 4
1LoaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4Chiếc
2Cục ĐẩyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Chiếc
3Dây loaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V200m
4Dây tín hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
J Hệ thống âm thanh Phòng thường vụ tầng 2
1Màn hình Led (Bao gồm module Led, Card phát, Card nhận, nguồn chuyển đổi 5V - 60A, cả công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,144m2
2Bộ xử lý hình ảnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
3Bộ máy tính điều khiển màn hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
4Vật tư phụ (Dây tín hiệu, dây HDMI, dây nguồn, ke đỡ, vít nở, ống ruột gà..)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
K Hệ thống hình ảnh phòng truyền thống tầng 1
1Màn hình Led (Bao gồm module Led, Card phát, Card nhận, nguồn chuyển đổi 5V - 60A, cả công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,7584m2
2Bộ xử lý hình ảnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
3Bộ máy tính điều khiển màn hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
4Vật tư phụ (Dây tín hiệu, dây HDMI, dây nguồn, ke đỡ, vít nở, ống ruột gà..)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
L Hệ thống âm thanh phòng truyền thống tầng 1
1Micro Đại biểu không dâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Chiếc
2Bộ Trung tâm Hội thảo không dâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Chiếc
3Micro không dâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Chiếc
4Loa âm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4Chiếc
5Amply liền mixerTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Chiếc
6Vang sốTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Chiếc
7Dây loa, dây đồng nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V200m
8Dây tín hiệu Sợi bằng đồng, vỏ pọc PVC cách điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
9Pin sạcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12Chiếc
10Dock sạc cho pinTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý kỹ thuật 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành Điện tử hoặc Công nghệ thông tin31
2 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên nghành: kế toán, tài chính.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay Công suất ≥320W2
2 Máy hàn Công suất ≥14kW1
3 Máy nén khí Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->