Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211273478-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211257113 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-22 22:05:00 đến ngày 2021-12-30 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,246,478,362 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành Điện tử hoặc Công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên nghành: kế toán, tài chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥320W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình. Lắp đặt hệ thống màn hình Led và hệ thống Âm thanh tại trụ sở cơ quan Thành ủy Thái Nguyên 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ (Nhà thầu kê khai theo Phụ lục của Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính Phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa ). - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Và các tài liều khác theo yêu cầu của E-HSMT. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Phố Đội Giá, đường Cách Mạng Tháng Tám, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên (Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính – Kế Hoạch thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế Hoạch thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | Phòng truyền thống tầng 1 | |||
| 1 | SXLD khung thép hộp mạ kẽm 25x25x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70,1564 | kg |
| 2 | Sơn chống rỉ các mối hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cv |
| 3 | Ốp tấm gỗ MDF chống ẩm Vanachai Thái Lan, phủ Veneer lạng tự nhiên, sơn PU hoàn thiện(bao gồm cả khung xương gỗ công nghiệp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,3232 | m2 |
| 4 | Phào gỗ bản 50 Gỗ công nghiệp MDF chống ẩm Vanachai ThaiLand, phủ Veneer lạng tự nhiên, sơn PU hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,12 | md |
| 5 | Nẹp đồng T10(Cây 4m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cây |
| C | Phòng thường vụ tầng 2 | |||
| 1 | SXLD khung thép hộp mạ kẽm 25x25x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68,4109 | kg |
| 2 | Sơn chống rỉ các mối hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cv |
| 3 | Ốp tấm gỗ MDF chống ẩm Vanachai Thái Lan, phủ Veneer lạng tự nhiên, sơn PU hoàn thiện(bao gồm cả khung xương gỗ công nghiệp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,1404 | m2 |
| 4 | Phào gỗ bản 50 Gỗ công nghiệp MDF chống ẩm Vanachai ThaiLand, phủ Veneer lạng tự nhiên, sơn PU hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,24 | md |
| 5 | Nẹp đồng T10(Cây 4m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cây |
| D | Hội trường tầng 5 | |||
| 1 | SXLD khung thép hộp mạ kẽm 25x25x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,9399 | kg |
| 2 | Sơn chống rỉ các mối hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cv |
| 3 | Ốp tấm alumilium, bao gồm cả công lắp dựng và khung | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,8272 | m2 |
| 4 | Phào gỗ bản 50 Gỗ công nghiệp MDF chống ẩm Vanachai ThaiLand, phủ Veneer lạng tự nhiên, sơn PU hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,12 | md |
| 5 | Tháo dỡ khối lượng phông sân khấu cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cv |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| F | Sân khấu hội trường tầng 5 | |||
| 1 | Phông hội trường cố định (bao gồm khung thanh ray nhôm sơn tĩnh điện không động cơ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,6973 | m2 |
| 2 | Phông hội trường di động | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,2826 | m2 |
| 3 | Động cơ rèm vải mở ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Thanh ray động cơ gắn rèm di động (Thanh nhôm bao gồm cả sơn tĩnh điện, phụ kiện và lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,03 | m |
| 5 | Điều khiển từ xa 2 kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 6 | Phụ kiện cố định lắp cho động cơ cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| G | Hệ thống hình ảnh hội trường tầng 5 | |||
| 1 | Màn hình Led (Bao gồm module Led, Card phát, Card nhận, nguồn chuyển đổi 5V - 60A, cả công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,984 | m2 |
| 2 | Bộ xử lý hình ảnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ máy tính điều khiển màn hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Vật tư phụ (Dây tín hiệu, dây HDMI, dây nguồn, ke đỡ, vít nở, ống ruột gà..) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| H | Hệ thống âm thanh hội trường tầng 5 | |||
| 1 | Micro chủ tọa không dây có nút ưu tiên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Micro đại biểu không dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | Chiếc |
| 3 | Bộ Trung tâm hội thảo không dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| 4 | Micro không dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| 5 | Loa âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | Chiếc |
| 6 | Amply liền mixer | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| 7 | Vang số | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| 8 | Pin sạc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 92 | Chiếc |
| 9 | Dock sạc cho pin | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | Chiếc |
| 10 | Vật tư phụ (Jack canon, Jack-6ly) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | Chiếc |
| I | Hệ thống âm thanh Hội trường tầng 4 | |||
| 1 | Loa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Chiếc |
| 2 | Cục Đẩy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Dây loa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 4 | Dây tín hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| J | Hệ thống âm thanh Phòng thường vụ tầng 2 | |||
| 1 | Màn hình Led (Bao gồm module Led, Card phát, Card nhận, nguồn chuyển đổi 5V - 60A, cả công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,144 | m2 |
| 2 | Bộ xử lý hình ảnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ máy tính điều khiển màn hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Vật tư phụ (Dây tín hiệu, dây HDMI, dây nguồn, ke đỡ, vít nở, ống ruột gà..) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| K | Hệ thống hình ảnh phòng truyền thống tầng 1 | |||
| 1 | Màn hình Led (Bao gồm module Led, Card phát, Card nhận, nguồn chuyển đổi 5V - 60A, cả công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,7584 | m2 |
| 2 | Bộ xử lý hình ảnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ máy tính điều khiển màn hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Vật tư phụ (Dây tín hiệu, dây HDMI, dây nguồn, ke đỡ, vít nở, ống ruột gà..) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| L | Hệ thống âm thanh phòng truyền thống tầng 1 | |||
| 1 | Micro Đại biểu không dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Chiếc |
| 2 | Bộ Trung tâm Hội thảo không dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Micro không dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| 4 | Loa âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Chiếc |
| 5 | Amply liền mixer | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| 6 | Vang số | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| 7 | Dây loa, dây đồng nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 8 | Dây tín hiệu Sợi bằng đồng, vỏ pọc PVC cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 9 | Pin sạc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | Chiếc |
| 10 | Dock sạc cho pin | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý kỹ thuật | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành Điện tử hoặc Công nghệ thông tin | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên nghành: kế toán, tài chính. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | Công suất ≥320W | 2 |
| 2 | Máy hàn | Công suất ≥14kW | 1 |
| 3 | Máy nén khí | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi