Gói thầu: QLVH-ATRC: Quản lý vận hành và bảo trì âu tàu Rạch Chanh – năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211268849-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/01/2022 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam |
| Tên gói thầu | QLVH-ATRC: Quản lý vận hành và bảo trì âu tàu Rạch Chanh – năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211265910 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế đường thủy nội địa năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-22 22:15:00 đến ngày 2022-01-03 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,858,089,368 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.400.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng về quản lý vận hành âu tàu đường thủy mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm vận hành (Quản lý chung) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành đường thủy hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phó trưởng nhóm – Hỗ trợ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc kỹ sư chuyên ngành đường thủy hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phó trưởng nhóm – Hỗ trợ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cơ điện – điện tử hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành đường thủy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành đường thủy hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành bảo đảm hàng hải |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành bảo đảm hàng hải hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành cơ điện – tự động hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cơ điện – tự động hóa hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cử nhân công nghệ thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân công nghệ thông tin hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật đường thủy |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân chuyên ngành kỹ thuật đường thủy hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật cơ điện – điện tử |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân chuyên ngành cơ điện – điện tử hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tính (Cố định hoặc xách tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kết nối với cơ sở dữ liệu của Cục đường thủy nội địa để cập nhật báo cáo trực tuyến. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Hệ thống lưu trữ dữ liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lưu trữ toàn bộ dữ liệu hình ảnh, hoạt động từ các camera quan sát (hoạt động 24/7) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Hệ thống camera quan sát. (bố trí tại 04 khu vực: Thượng lưu, hạ lưu, trung tâm điều khiển Âu tàu và khu vực bơm, động cơ cửa Âu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Camera 360 độ, có tính năng hồng ngoại, chống chịu thời tiết khắc nghiệt, kết nối với trung tâm điều khiển của Cục đường thủy nội địa, cho phép truy cập online, điều khiển từ xa 24/7. Zoom quang học tối thiểu 20x |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
QLVH-ATRC: Quản lý vận hành và bảo trì âu tàu Rạch Chanh – năm 2022 Quản lý vận hành và bảo trì Âu tàu Rạch Chanh năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế đường thủy nội địa năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội Số ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội Số ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội Số ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội Số ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách trực vận hành (01 người *3ca*365 ngày). Kỹ sư chuyên ngành bậc 5/8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 1.095 | CÔNG TÁC VẬN HÀNH ÂU |
| 2 | Vận hành hệ thống điều khiển trung tâm (01 người *3ca*365 ngày). Kỹ sư chuyên ngành bậc 4/8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 1.095 | nt |
| 3 | Nhân công trực hoa tiêu cho phương tiện trong âu (01 người *3ca* 365 ngày). Nhân công bậc 3/7. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 1.095 | nt |
| 4 | Nhân công trực theo dõi vận hành hệ thống điện, điện tử (01 người *3ca*365 ngày) Nhân công bậc 3/7. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 1.095 | nt |
| 5 | Phụ cấp ca 3 phụ trách trực vận hành (01 người *1ca*365 ngày). Hệ số 0,3. Kỹ sư chuyên ngành bậc 5/8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 365 | nt |
| 6 | Phụ cấp ca 3 vận hành hệ thống điều khiển trung tâm (1người *1ca*365 ngày). Hệ số 0,3. Kỹ sư chuyên ngành bậc 4/8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 365 | nt |
| 7 | Phụ cấp ca 3 nhân công trực hoa tiêu cho phương tiện trong âu (1 người *1ca*365 ngày). Hệ số 0,3. Nhân công bậc 3/7. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 365 | nt |
| 8 | Phụ cấp ca 3 nhân công trực theo dõi vận hành hệ thống điện, điện tử (1 người *1ca*365 ngày). Hệ số 0,3. Nhân công bậc 3/7. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 365 | nt |
| 9 | Nhân công phục vụ ( 02 bảo vệ *03 ca* 365 ngày) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 2.190 | nt |
| 10 | Phụ cấp ca 3 nhân công phục vụ. Hệ số 0,3. (2bảo vệ *1ca * 365 ngày) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 730 | nt |
| 11 | Kíp vận hành tàu cứu hộ 360CV (01 kíp vận hành*3ca*365 ngày) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 1.095 | nt |
| 12 | Phụ cấp ca 3 nhân công vận hành tàu cứu hộ 360CV (1 kíp vận hành*1ca*365 ngày). Hệ số 0,3. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 1.095 | nt |
| 13 | Nhiên liệu điêzen cho máy phát điện vận hành âu khi mất điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 11.826 | CÔNG TÁC VẬN HÀNH MÁY PHÁT ĐIỆN |
| 14 | Nhiên liệu điêzen cho máy phát điện chạy bảo dưỡng định kỳ 5 ngày chạy 15 phút không tải. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 739 | nt |
| 15 | Điện vận hành âu tàu (đóng mở âu + chiếu sáng + ...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | kw | 300.000 | ĐIỆN VẬN HÀNH ÂU TÀU |
| 16 | Nhiên liệu điêzen cho tàu cứu hộ ≥360CV. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 36.792 | nt |
| 17 | Sơn bảo dưỡng cột báo hiệu 7,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 20 | CÔNG TÁC BẢO TRÌ BÁO HIỆU |
| 18 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 35 | nt |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.400.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.400.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng về quản lý vận hành âu tàu đường thủy mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm vận hành (Quản lý chung) | 1 | Kỹ sư chuyên ngành đường thủy hoặc tương đương | 15 | 1 |
| 2 | Phó trưởng nhóm – Hỗ trợ quản lý chung | 1 | Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc kỹ sư chuyên ngành đường thủy hoặc tương đương | 10 | 1 |
| 3 | Phó trưởng nhóm – Hỗ trợ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cơ điện – điện tử hoặc tương đương | 10 | 1 |
| 4 | Kỹ sư chuyên ngành đường thủy | 1 | Kỹ sư chuyên ngành đường thủy hoặc tương đương | 5 | 1 |
| 5 | Kỹ sư chuyên ngành bảo đảm hàng hải | 1 | Kỹ sư chuyên ngành bảo đảm hàng hải hoặc tương đương | 5 | 1 |
| 6 | Kỹ sư chuyên ngành cơ điện – tự động hóa | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cơ điện – tự động hóa hoặc tương đương | 5 | 1 |
| 7 | Cử nhân công nghệ thông tin | 1 | Cử nhân công nghệ thông tin hoặc tương đương | 5 | 1 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật đường thủy | 4 | Công nhân chuyên ngành kỹ thuật đường thủy hoặc tương đương | 3 | 1 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật cơ điện – điện tử | 4 | Công nhân chuyên ngành cơ điện – điện tử hoặc tương đương | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính (Cố định hoặc xách tay) | Kết nối với cơ sở dữ liệu của Cục đường thủy nội địa để cập nhật báo cáo trực tuyến. | 1 |
| 2 | Hệ thống lưu trữ dữ liệu | Lưu trữ toàn bộ dữ liệu hình ảnh, hoạt động từ các camera quan sát (hoạt động 24/7) | 1 |
| 3 | Hệ thống camera quan sát. (bố trí tại 04 khu vực: Thượng lưu, hạ lưu, trung tâm điều khiển Âu tàu và khu vực bơm, động cơ cửa Âu) | Camera 360 độ, có tính năng hồng ngoại, chống chịu thời tiết khắc nghiệt, kết nối với trung tâm điều khiển của Cục đường thủy nội địa, cho phép truy cập online, điều khiển từ xa 24/7. Zoom quang học tối thiểu 20x | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi