Gói thầu: BTTXMT-02: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MT 02
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211266627-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/01/2022 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam |
| Tên gói thầu | BTTXMT-02: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MT 02 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211265518 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-22 22:12:00 đến ngày 2022-01-02 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,329,982,390 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 94,000,000 VNĐ ((Chín mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.500.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng sửa chữa, quản lý bảo trì, bảo dưỡng đường thủy, hàng hải mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trạm trưởng (đội trưởng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thuyền trưởng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng thuyền trưởng đường thủy hạng III trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Người điều khiển phương tiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ điều khiển phương tiện cao tốcChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành kỹ thuật đường thủy hoặc tương đươngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tàu công suất ≥ 90CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 90 CV, tàu là phương tiện thủy nội địa chuyên dùng có gắn cẩu.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Tàu công suất ≥ 33CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 33 CV, tàu là phương tiện thủy nội địa chuyên dùng có gắn cẩu.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xuồng cao tốc công suất ≥ 40CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 40CVChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Camera giám sát hành trình (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Mỗi tàu và xuống gắn tổi thiểu 01 Camera giám sát hành trình.- Camera giám sát hành trình tích hợp định vị vệ tinh GPS, thẻ nhớ tối thiểu 32GB, góc nhìn rộng ≥ 1200, đạt tiêu chuẩn IP68.- Nhà thầu phải cung cấp tài khoản đăng nhập vào Camera giám sát hành trình về Chủ đầu tư, Đại diện Chủ đầu tư khi cần thiết có thể kiểm tra, theo dõi trực tuyếnChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy ảnh (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Mỗi tàu và xuống tổi thiểu 01 máy ảnh- Có tính năng định vị GPS, đo thời gian thực tế GMT+7, thẻ nhớ tối thiểu 8Gb.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Ống nhòm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khả năng quan sát ban đêm.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tính (cố định hoặc xách tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kết nối với cơ sở dữ liệu của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, của Cơ quan quản lý bảo trì phục vụ công tác quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông ĐTNĐ.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
BTTXMT-02: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MT 02 Bảo trì công trình đường thủy nội địa năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) (nếu có); - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức còn hiệu lực; - Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu; Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 94.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (điều kiện bình thường) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 936 | Sông Hàn Vĩnh Điện từ Km 19+700 đến Km 31+700 |
| 2 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (điều kiện mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 312 | nt |
| 3 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (điều kiện bình thường) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 216 | nt |
| 4 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (điều kiện mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 72 | nt |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn (điều kiện bình thường) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 72 | nt |
| 6 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn (điều kiện mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 24 | nt |
| 7 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai (điều kiện mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 72 | nt |
| 8 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm (điều kiện bình thường) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 216 | nt |
| 9 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm (điều kiện mùa lũ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 72 | nt |
| 10 | Đo dò sơ khảo bãi cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100ha | 0,18 | nt |
| 11 | Thả phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 52 | nt |
| 12 | Thả phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | nt |
| 13 | Trục phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 52 | nt |
| 14 | Trục phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | nt |
| 15 | Điều chỉnh phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 234 | nt |
| 16 | Điều chỉnh phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 18 | nt |
| 17 | Chống bồi rùa loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 234 | nt |
| 18 | Chống bồi rùa loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 18 | nt |
| 19 | Bảo dưỡng phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 26 | nt |
| 20 | Bảo dưỡng phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 21 | Bảo dưỡng biển phao bờ phải loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 22 | Bảo dưỡng biển phao bờ trái loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 23 | Bảo dưỡng biển phao bờ phải loại 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 13 | nt |
| 24 | Bảo dưỡng biển phao bờ trái loại 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 13 | nt |
| 25 | Sơn màu phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 26 | nt |
| 26 | Sơn màu phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 27 | Sơn màu biển phao, tiêu thị bờ phải loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 28 | Sơn màu biển phao, tiêu thị bờ trái loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 29 | Sơn màu biển phao, tiêu thị bờ phải loại 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 13 | nt |
| 30 | Sơn màu biển phao, tiêu thị bờ trái loại 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 13 | nt |
| 31 | Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ16-22mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 390 | nt |
| 32 | Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ25-32mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 30 | nt |
| 33 | Bảo dưỡng cột loại Ø160, H=6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 22 | nt |
| 34 | Bảo dưỡng cột dàn loại 15m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | nt |
| 35 | Sơn màu cột loại Ø160, H=6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 22 | nt |
| 36 | Sơn màu cột dàn loại 15m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | nt |
| 37 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m (sơn 2 mặt) biển trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 38 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m (sơn 1 mặt) biển trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 16 | nt |
| 39 | Sơn bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m biển trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 40 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m (sơn 2 mặt) biển trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 41 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m (sơn 1 mặt) biển trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 16 | nt |
| 42 | Sơn màu biển biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m biển trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 43 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m biển trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 5 | nt |
| 44 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,6x0,6m biển trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 20 | nt |
| 45 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m biển trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 5 | nt |
| 46 | Sơn màu biển báo hiệu 0,6x0,6m biển trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 20 | nt |
| 47 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 22 | nt |
| 48 | Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 22 | nt |
| 49 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 252 | nt |
| 50 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cột dàn 15m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 12 | nt |
| 51 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 72 | nt |
| 52 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 46 | nt |
| 53 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (điều kiện bình thường) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 3.744 | Sông Trường Giang từ Km 4+000 đến Km 40+000 |
| 54 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (điều kiện bình thường) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 864 | nt |
| 55 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn (điều kiện bình thường) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 288 | nt |
| 56 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai (điều kiện bình thường) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 216 | nt |
| 57 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm (điều kiện bình thường) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 864 | nt |
| 58 | Đo dò sơ khảo bãi cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100ha | 0,54 | nt |
| 59 | Thả phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 30 | nt |
| 60 | Thả phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 61 | Trục phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 30 | nt |
| 62 | Trục phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 63 | Điều chỉnh phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 135 | nt |
| 64 | Điều chỉnh phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 9 | nt |
| 65 | Chống bồi rùa loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 135 | nt |
| 66 | Chống bồi rùa loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 9 | nt |
| 67 | Bảo dưỡng phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 15 | nt |
| 68 | Bảo dưỡng phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 1 | nt |
| 69 | Bảo dưỡng biển phao bờ trái loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 70 | Bảo dưỡng biển phao bờ phải loại 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 71 | Bảo dưỡng biển phao bờ trái loại 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 7 | nt |
| 72 | Sơn màu phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 15 | nt |
| 73 | Sơn màu phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 1 | nt |
| 74 | Sơn màu biển phao, tiêu thị bờ trái loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 75 | Sơn màu biển phao, tiêu thị bờ phải loại 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 76 | Sơn màu biển phao, tiêu thị bờ trái loại 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 7 | nt |
| 77 | Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ16-22mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 225 | nt |
| 78 | Bảo dưỡng cột loại Ø160, H=6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 30 | nt |
| 79 | Bảo dưỡng cột loại Ø141, H=7,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 4 | nt |
| 80 | Sơn màu cột loại Ø160, H=6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 30 | nt |
| 81 | Sơn màu cột loại Ø141, H=7,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 4 | nt |
| 82 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m (sơn 2 mặt) biển trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 17 | nt |
| 83 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,5x1,5m (sơn 2 mặt) biển trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 84 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m (sơn 1 mặt) biển trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 13 | nt |
| 85 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,5x1,5m (sơn 1 mặt) biển trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 86 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,5x1,5m biển trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 87 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,4x1,2m biển trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 11 | nt |
| 88 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m (sơn 2 mặt) biển trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 17 | nt |
| 89 | Sơn màu biển báo hiệu 1,5x1,5m (sơn 2 mặt) biển trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 90 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m (sơn 1 mặt) biển trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 13 | nt |
| 91 | Sơn màu biển báo hiệu 1,5x1,5m (sơn 1 mặt) biển trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 92 | Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,5x1,5m biển trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 93 | Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,4x1,2m biển trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 11 | nt |
| 94 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m biển trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 10 | nt |
| 95 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,6x0,6m biển trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 36 | nt |
| 96 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,4x1,2m biển trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 10 | nt |
| 97 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m biển trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 36 | nt |
| 98 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m biển trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 10 | nt |
| 99 | Sơn màu biển báo hiệu 0,6x0,6m biển trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 36 | nt |
| 100 | Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,4x1,2m biển trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 10 | nt |
| 101 | Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m biển trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 36 | nt |
| 102 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 8 | nt |
| 103 | Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 8 | nt |
| 104 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 96 | nt |
| 105 | Trực đảm bảo giao thông vả thông tin điện thoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 365 | nt |
| 106 | Đọc mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 730 | nt |
| 107 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ngày | 18 | nt |
| 108 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 120 | nt |
| 109 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 68 | nt |
| 110 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (điều kiện bình thường) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 2.516,8 | Sông Trường Giang từ Km 40+000 đến Km 64+200 |
| 111 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (điều kiện bình thường) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 580,8 | nt |
| 112 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn (điều kiện bình thường) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 193,6 | nt |
| 113 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai (điều kiện bình thường) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 145,2 | nt |
| 114 | Đo dò sơ khảo bãi cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100ha | 0,36 | nt |
| 115 | Thả phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 26 | nt |
| 116 | Thả phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | nt |
| 117 | Trục phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 26 | nt |
| 118 | Trục phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | nt |
| 119 | Điều chỉnh phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 117 | nt |
| 120 | Điều chỉnh phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 27 | nt |
| 121 | Chống bồi rùa loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 117 | nt |
| 122 | Chống bồi rùa loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 27 | nt |
| 123 | Bảo dưỡng phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 13 | nt |
| 124 | Bảo dưỡng phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 3 | nt |
| 125 | Bảo dưỡng biển phao bờ phải loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 126 | Bảo dưỡng biển phao bờ trái loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 127 | Bảo dưỡng biển phao bờ phải loại 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 128 | Bảo dưỡng biển phao bờ trái loại 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 7 | nt |
| 129 | Sơn màu phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 13 | nt |
| 130 | Sơn màu phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 3 | nt |
| 131 | Sơn màu biển phao, tiêu thị bờ phải loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 132 | Sơn màu biển phao, tiêu thị bờ trái loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 133 | Sơn màu biển phao, tiêu thị bờ phải loại 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 134 | Sơn màu biển phao, tiêu thị bờ trái loại 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 7 | nt |
| 135 | Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ16-22mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 195 | nt |
| 136 | Bảo dưỡng cột loại Ø160, H=6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 24 | nt |
| 137 | Bảo dưỡng cột loại Ø141, H=7,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 3 | nt |
| 138 | Sơn màu cột loại Ø160, H=6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 24 | nt |
| 139 | Sơn màu cột loại Ø141, H=7,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 3 | nt |
| 140 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m (sơn 2 mặt) biển trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 12 | nt |
| 141 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,5x1,5m (sơn 2 mặt) biển trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 142 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m (sơn 1 mặt) biển trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 12 | nt |
| 143 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,5x1,5m (sơn 1 mặt) biển trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 144 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,5x1,5m biển trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 145 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,4x1,2m biển trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 146 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m (sơn 2 mặt) biển trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 12 | nt |
| 147 | Sơn màu biển báo hiệu 1,5x1,5m (sơn 2 mặt) biển trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 148 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m (sơn 1 mặt) biển trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 12 | nt |
| 149 | Sơn màu biển báo hiệu 1,5x1,5m (sơn 1 mặt) biển trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 150 | Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,5x1,5m biển trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 151 | Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,4x1,2m biển trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 152 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m biển trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 153 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,5x1,5m biển trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 154 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,6x0,6m biển trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 32 | nt |
| 155 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,4x1,2m biển trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 156 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m biển trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 32 | nt |
| 157 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m biển trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 158 | Sơn màu biển báo hiệu 1,5x1,5m biển trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 159 | Sơn màu biển báo hiệu 0,6x0,6m biển trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 32 | nt |
| 160 | Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,4x1,2m biển trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 161 | Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m biển trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 32 | nt |
| 162 | Trực đảm bảo giao thông vả thông tin điện thoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 365 | nt |
| 163 | Đọc mực nước và đếm lưu lượng vận tải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 548 | nt |
| 164 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ngày | 18 | nt |
| 165 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 120 | nt |
| 166 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 54 | nt |
| 167 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (điều kiện bình thường) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 1.768 | Hội An Cù Lao Chàm từ Km 0+000 đến Km 17+000 |
| 168 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (điều kiện bình thường) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 408 | nt |
| 169 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn (điều kiện bình thường) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 136 | nt |
| 170 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai (điều kiện bình thường) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 102 | nt |
| 171 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm (điều kiện bình thường) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 408 | nt |
| 172 | Thả phao loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 30 | nt |
| 173 | Thả phao loại 2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 10 | nt |
| 174 | Trục phao loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 30 | nt |
| 175 | Trục phao loại 2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 10 | nt |
| 176 | Điều chỉnh phao loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 135 | nt |
| 177 | Điều chỉnh phao loại 2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 45 | nt |
| 178 | Chống bồi rùa loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 135 | nt |
| 179 | Chống bồi rùa loại 2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 45 | nt |
| 180 | Sơn chống hà phao loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 15 | nt |
| 181 | Sơn chống hà phao loại 2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 5 | nt |
| 182 | Bảo dưỡng phao loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 15 | nt |
| 183 | Bảo dưỡng phao loại 2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 5 | nt |
| 184 | Bảo dưỡng biển phao bờ phải loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 11 | nt |
| 185 | Bảo dưỡng biển phao bờ trái loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 9 | nt |
| 186 | Sơn màu phao loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 15 | nt |
| 187 | Sơn màu phao loại 2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 5 | nt |
| 188 | Sơn màu biển phao, tiêu thị bờ phải loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 11 | nt |
| 189 | Sơn màu biển phao, tiêu thị bờ trái loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 9 | nt |
| 190 | Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ25-32mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 500 | nt |
| 191 | Bảo dưỡng cột dàn loại 24m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | nt |
| 192 | Sơn màu cột dàn loại 24m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | nt |
| 193 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu định hướng 1,8x1,8m biển trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 194 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,4x1,2m biển trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 195 | Sơn màu biển báo hiệu định hướng 1,8x1,8m biển trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 196 | Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,4x1,2m biển trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 197 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 21 | nt |
| 198 | Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 21 | nt |
| 199 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 240 | nt |
| 200 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cột dàn 24m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 12 | nt |
| 201 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 24 | nt |
| 202 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 2 | nt |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.4E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.500.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.500.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng sửa chữa, quản lý bảo trì, bảo dưỡng đường thủy, hàng hải mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trưởng (đội trưởng) | 2 | Có bằng tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 1 |
| 2 | Thuyền trưởng | 2 | Có bằng thuyền trưởng đường thủy hạng III trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 1 |
| 3 | Người điều khiển phương tiện | 1 | Có chứng chỉ điều khiển phương tiện cao tốcChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 4 | Chuyên ngành kỹ thuật đường thủy hoặc tương đươngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tàu công suất ≥ 90CV | Công suất ≥ 90 CV, tàu là phương tiện thủy nội địa chuyên dùng có gắn cẩu.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 2 | Tàu công suất ≥ 33CV | Công suất ≥ 33 CV, tàu là phương tiện thủy nội địa chuyên dùng có gắn cẩu.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 3 | Xuồng cao tốc công suất ≥ 40CV | Công suất ≥ 40CVChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 4 | Camera giám sát hành trình (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc) | - Mỗi tàu và xuống gắn tổi thiểu 01 Camera giám sát hành trình.- Camera giám sát hành trình tích hợp định vị vệ tinh GPS, thẻ nhớ tối thiểu 32GB, góc nhìn rộng ≥ 1200, đạt tiêu chuẩn IP68.- Nhà thầu phải cung cấp tài khoản đăng nhập vào Camera giám sát hành trình về Chủ đầu tư, Đại diện Chủ đầu tư khi cần thiết có thể kiểm tra, theo dõi trực tuyếnChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 |
| 5 | Máy ảnh (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc) | - Mỗi tàu và xuống tổi thiểu 01 máy ảnh- Có tính năng định vị GPS, đo thời gian thực tế GMT+7, thẻ nhớ tối thiểu 8Gb.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 |
| 6 | Ống nhòm | Có khả năng quan sát ban đêm.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 7 | Máy tính (cố định hoặc xách tay) | Kết nối với cơ sở dữ liệu của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, của Cơ quan quản lý bảo trì phục vụ công tác quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông ĐTNĐ.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi