Gói thầu: BTTXMB-04: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MB 04

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211266485-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu BTTXMB-04: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MB 04
Số hiệu KHLCNT 20211265518
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-22 21:59:00 đến ngày 2022-01-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,397,722,672 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.300.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng sửa chữa, quản lý bảo trì, bảo dưỡng đường thủy, hàng hải mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.200.000.000 VND.Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trạm trưởng (đội trưởng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thuyền trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng thuyền trưởng đường thủy hạng III trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Người điều khiển phương tiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ điều khiển phương tiện cao tốcChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành kỹ thuật đường thủy hoặc tương đươngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tàu công suất ≥ 33CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 33 CV, tàu là phương tiện thủy nội địa chuyên dùng có gắn cẩu.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xuồng cao tốc công suất ≥ 40CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 40CVChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Camera giám sát hành trình (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc)
- Đặc điểm thiết bị - Mỗi tàu và xuống gắn tổi thiểu 01 Camera giám sát hành trình.- Camera giám sát hành trình tích hợp định vị vệ tinh GPS, thẻ nhớ tối thiểu 32GB, góc nhìn rộng ≥ 1200, đạt tiêu chuẩn IP68.- Nhà thầu phải cung cấp tài khoản đăng nhập vào Camera giám sát hành trình về Chủ đầu tư, Đại diện Chủ đầu tư khi cần thiết có thể kiểm tra, theo dõi trực tuyếnChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ảnh (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc)
- Đặc điểm thiết bị - Mỗi tàu và xuống tổi thiểu 01 máy ảnh- Có tính năng định vị GPS, đo thời gian thực tế GMT+7, thẻ nhớ tối thiểu 8Gb.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ống nhòm
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng quan sát ban đêm.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tính (cố định hoặc xách tay)
- Đặc điểm thiết bị Kết nối với cơ sở dữ liệu của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, của Cơ quan quản lý bảo trì phục vụ công tác quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông ĐTNĐ.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
E-CDNT 1.2 BTTXMB-04: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MB 04
Bảo trì công trình đường thủy nội địa năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng ATP, số 40, ngách 64/55 đường Kim Giang, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng ATP, số 40, ngách 64/55 đường Kim Giang, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam , địa chỉ: Số 5 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788


E-CDNT 10.7
- Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) (nếu có); - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức còn hiệu lực; - Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu; Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.700 Hồ Sơn La - Lai Châu từ Km0 - Km50
2 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 3.500 nt
3 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 400 nt
4 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 800 nt
5 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 160 nt
6 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 300 nt
7 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 400 nt
8 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.200 nt
9 Thả phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
10 Trục phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
11 Điều chỉnh phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
12 Chống bồi rùa phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
13 Bảo dưỡng phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
14 Bảo dưỡng tiêu thị hình nón D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
15 Sơn màu phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
16 Sơn màu tiêu thị hình nón D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
17 Bảo dưỡng xích D22 (TT dài 50m/sợi) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 50 nt
18 Bảo dưỡng cột D160, H=7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 52 nt
19 Sơn màu cột D160, H=7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 52 nt
20 Bảo dưỡng biển Lý trình, địa danh, km ĐS Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
21 Sơn màu biển Lý trình, địa danh, km ĐS Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
22 Bảo dưỡng biển thông báo 1,8m 1 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
23 Sơn màu biển thông báo 1,8m 1 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
24 Bảo dưỡng biển đăng tiêu 1,8m (ngã ba) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
25 Sơn màu biển đăng tiêu 1,8m (ngã ba) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
26 Bảo dưỡng biển định hướng 1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 43 nt
27 Sơn màu biển định hướng 1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 43 nt
28 Bảo dưỡng lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 45 nt
29 Sơn màu lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 45 nt
30 Kiểm tra vệ sinh đèn trên cột 7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 528 nt
31 Kiểm tra vệ sinh đèn trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 12 nt
32 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 nt
33 Đọc MN và đếm PTVT tuyến ĐTNĐ có đốt đèn (sông vùng lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 730 nt
34 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 108 nt
35 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 102 nt
36 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
37 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 2.278 Hồ Sơn La - Lai Châu từ Km50 - Km117
38 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 4.550 nt
39 Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp trục, thả, điều chỉnh, chống bồi rùa phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 80 nt
40 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 536 nt
41 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.072 nt
42 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 536 nt
43 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 402 nt
44 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.608 nt
45 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 536 nt
46 Thả phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
47 Trục phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
48 Điều chỉnh phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
49 Chống bồi rùa phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
50 Bảo dưỡng phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
51 Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
52 Bảo dưỡng tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
53 Sơn màu phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
54 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
55 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
56 Bảo dưỡng xích D22 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 200 nt
57 Thả phao D1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
58 Trục phao D1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
59 Điều chỉnh phao D1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
60 Chống bồi rùa phao D1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
61 Sơn màu phao D1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
62 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
63 Sơn màu tiêu thị hính nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
64 Bảo dưỡng xích D25-30 dài 50m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 200 nt
65 Bảo dưỡng cột D160, H=7,5m (trừ 2 cột 2021) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 72 nt
66 Sơn màu cột D160, H=7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 74 nt
67 Bảo dưỡng biển Lý trình, địa danh, km ĐS Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
68 Sơn màu biển Lý trình, địa danh, km ĐS Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
69 Bảo dưỡng các loại biển 1,8m 2 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 32 nt
70 Sơn màu các loại biển 1,8m 2 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 32 nt
71 Bảo dưỡng biển thông báo 1,8m 1 mặt (trừ 2 biển năm 2021) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 7 nt
72 Sơn màu biển thông báo 1,8m 1 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
73 Bảo dưỡng biển định hướng 1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 25 nt
74 Sơn màu biển định hướng 1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 25 nt
75 Sơn màu biển thông báo phụ hình chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
76 Bảo dưỡng lồng đèn (trừ 4 cái 2021) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 59 nt
77 Sơn màu lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 63 nt
78 Kiểm tra vệ sinh đèn trên cột 7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 684 nt
79 Kiểm tra vệ sinh đèn trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 72 nt
80 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 nt
81 Đọc MN và đếm PTVT tuyến ĐTNĐ có đốt đèn (sông vùng lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 730 nt
82 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 108 nt
83 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 140 nt
84 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
85 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.972 Hồ Sơn La - Lai Châu - Đoạn từ Km117 - Km175
86 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 3.920 nt
87 Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp trục, thả, điều chỉnh, chống bồi rùa phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 80 nt
88 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 464 nt
89 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 928 nt
90 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 464 nt
91 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 348 nt
92 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 464 nt
93 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.392 nt
94 Thả phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 38 nt
95 Trục phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 38 nt
96 Điều chỉnh phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 171 nt
97 Chống bồi rùa phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 171 nt
98 Bảo dưỡng phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 19 nt
99 Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 13 nt
100 Bảo dưỡng tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
101 Sơn màu phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 19 nt
102 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 13 nt
103 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
104 Bảo dưỡng xích D22 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 950 nt
105 Thả phao D1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
106 Trục phao D1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
107 Điều chỉnh phao D1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 27 nt
108 Chống bồi rùa phao D1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 27 nt
109 Sơn màu phao D1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 3 nt
110 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
111 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
112 Bảo dưỡng xích D25-30 dài 50m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 150 nt
113 Bảo dưỡng cột D160, H=7,5m (trừ 2 cột 2021) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 99 nt
114 Sơn màu cột D160, H=7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 101 nt
115 Bảo dưỡng biển Lý trình, địa danh, km ĐS Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
116 Sơn màu biển Lý trình, địa danh, km ĐS Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
117 Bảo dưỡng các loại biển 1,8m 2 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 86 nt
118 Sơn màu các loại biển 1,8m 2 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 86 nt
119 Bảo dưỡng biển thông báo 1,8m 1 mặt (trừ 2 biển 2021) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
120 Sơn màu biển thông báo 1,8m 1 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
121 Bảo dưỡng biển đăng tiêu 1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
122 Sơn màu biển đăng tiêu 1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
123 Sơn màu biển thông báo phụ hình chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
124 Bảo dưỡng lồng đèn (trừ 3 cái 2021) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 103 nt
125 Sơn màu lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 106 nt
126 Kiểm tra vệ sinh đèn trên cột 7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 1.032 nt
127 Kiểm tra vệ sinh đèn trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 240 nt
128 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 nt
129 Đọc MN và đếm PTVT tuyến ĐTNĐ có đốt đèn (sông vùng lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 730 nt
130 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 120 nt
131 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 194 nt
132 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
133 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.394 Hồ Lai Châu đoạn từ km 00 đến km 41
134 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 2.660 nt
135 Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp trục, thả, điều chỉnh, chống bồi rùa phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 120 nt
136 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 328 nt
137 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 656 nt
138 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 328 nt
139 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 246 nt
140 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 328 nt
141 Thả phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
142 Trục phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
143 Điều chỉnh phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 54 nt
144 Chống bồi rùa phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 54 nt
145 Bảo dưỡng phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
146 Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
147 Bảo dưỡng tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
148 Sơn màu phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
149 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
150 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
151 Bảo dưỡng xích D22 (TT dài 50m/sợi) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 300 nt
152 Thả phao D1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
153 Trục phao D1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
154 Điều chỉnh phao D1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
155 Chống bồi rùa phao D1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
156 Sơn màu phao D1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
157 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
158 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
159 Bảo dưỡng xích D25-30 (TT dài 50m/sợi) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 200 nt
160 Bảo dưỡng cột D160, H=7,5m (trừ 2 cột 2021) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 63 nt
161 Sơn màu cột D160, H=7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 65 nt
162 Sơn bảo dưỡng các loại biển 1,8m 1 mặt (trừ 2 biển 2021) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
163 Sơn màu các loại biển 1,8m 1 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
164 Sơn bảo dưỡng biển Lý trình, địa danh, km ĐS Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
165 Sơn màu biển Lý trình, địa danh, km ĐS Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
166 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu C1.1.3; C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
167 Sơn màu biển báo hiệu C1.1.3; C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
168 Sơn bảo dưỡng biển thông báo phụ hình chữ nhật (trừ 2 biển 2021) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
169 Sơn màu biển thông báo phụ hình chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
170 Sơn bảo dưỡng biển đăng tiêu 1,8m (ngã ba) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
171 Sơn màu biển đăng tiêu 1,8m (ngã ba) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
172 Sơn bảo dưỡng biển định hướng 1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 51 nt
173 Sơn màu biển định hướng 1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 51 nt
174 Sơn màu thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 48 nt
175 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 nt
176 Đọc MN và đếm PTVT tuyến ĐTNĐ không đốt đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 547,5 nt
177 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 48 nt
178 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 124 nt
179 Trực phòng chống thiên tai (2 trạm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
180 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.700 Hồ Lai Châu đoạn km41 đến km85 và Km0-km6 luồng nhánh
181 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 3.500 nt
182 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 400 nt
183 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa cạn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 800 nt
184 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 400 nt
185 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 300 nt
186 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 400 nt
187 Thả phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 28 nt
188 Trục phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 28 nt
189 Điều chỉnh phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 126 nt
190 Chống bồi rùa phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 126 nt
191 Bảo dưỡng phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 14 nt
192 Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 7 nt
193 Bảo dưỡng tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 7 nt
194 Sơn màu phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 14 nt
195 Sơn màu biển phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 7 nt
196 Sơn màu biển phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 7 nt
197 Bảo dưỡng xích D22 (TT dài 50m/sợi) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 700 nt
198 Bảo dưỡng cột D160, H=7,5m (trừ 2 cột năm 2021) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 112 nt
199 Sơn màu cột D160, H=7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 114 nt
200 Bảo dưỡng các loại biển 1,8m 2 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 97 nt
201 Sơn màu các loại biển 1,8m 2 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 97 nt
202 Bảo dưỡng các loại biển 1,8m 1 mặt (trừ 2 biển 2021) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
203 Sơn màu các loại biển 1,8m 1 mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 18 nt
204 Bảo dưỡng biển Lý trình, địa danh, km ĐS Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
205 Sơn màu biển Lý trình, địa danh, km ĐS Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
206 Bảo dưỡng biển báo hiệu C1.1.3; C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 24 nt
207 Sơn màu biển báo hiệu C1.1.3; C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 24 nt
208 Bảo dưỡng biển phụ báo hiệu khoang thông thuyền (trừ 2 biển 2021) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 30 nt
209 Sơn màu biển phụ báo hiệu khoang thông thuyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 32 nt
210 Bảo dưỡng biển đăng tiêu 1,8m (ngã ba) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
211 Sơn màu biển đăng tiêu 1,8m (ngã ba) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
212 Bảo dưỡng biển định hướng 1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
213 Sơn màu biển định hướng 1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
214 Sơn màu thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 144 nt
215 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 nt
216 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 60 nt
217 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 226 nt
218 Trực phòng chống thiên tai (2 trạm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.4E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.300.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.300.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng sửa chữa, quản lý bảo trì, bảo dưỡng đường thủy, hàng hải mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.200.000.000 VND.Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trạm trưởng (đội trưởng) 2 Có bằng tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT51
2 Thuyền trưởng 1 Có bằng thuyền trưởng đường thủy hạng III trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
3 Người điều khiển phương tiện 1 Có chứng chỉ điều khiển phương tiện cao tốcChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
4 Công nhân kỹ thuật 4 Chuyên ngành kỹ thuật đường thủy hoặc tương đươngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tàu công suất ≥ 33CV Công suất ≥ 33 CV, tàu là phương tiện thủy nội địa chuyên dùng có gắn cẩu.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
2 Xuồng cao tốc công suất ≥ 40CV Công suất ≥ 40CVChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
3 Camera giám sát hành trình (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc) - Mỗi tàu và xuống gắn tổi thiểu 01 Camera giám sát hành trình.- Camera giám sát hành trình tích hợp định vị vệ tinh GPS, thẻ nhớ tối thiểu 32GB, góc nhìn rộng ≥ 1200, đạt tiêu chuẩn IP68.- Nhà thầu phải cung cấp tài khoản đăng nhập vào Camera giám sát hành trình về Chủ đầu tư, Đại diện Chủ đầu tư khi cần thiết có thể kiểm tra, theo dõi trực tuyếnChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.2
4 Máy ảnh (lắp đặt trên tàu và trên xuồng cao tốc) - Mỗi tàu và xuống tổi thiểu 01 máy ảnh- Có tính năng định vị GPS, đo thời gian thực tế GMT+7, thẻ nhớ tối thiểu 8Gb.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.2
5 Ống nhòm Có khả năng quan sát ban đêm.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
6 Máy tính (cố định hoặc xách tay) Kết nối với cơ sở dữ liệu của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, của Cơ quan quản lý bảo trì phục vụ công tác quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông ĐTNĐ.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->