Gói thầu: Cung cấp vật tư (bao gồm lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211251363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Lưới điện Cao thế Tp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư (bao gồm lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211244272 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-22 22:20:00 đến ngày 2021-12-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 927,608,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.392.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 278.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Cung cấp vật tư, lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa xe ô tô, trong đó ít nhất 01 Hợp đồng có giá trị tối thiểu 650 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.950.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công, sửa chữa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật ô tô |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật có tay nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cầu nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn rút tôn, bấm, đính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10kVA, phạm vi dòng hàn 200-9000A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Hệ thống thiết bị kéo nắn thủy lực thân xe, sắt xi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Hệ thống thiết bị kiểm tra phanh, hệ thống treo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực phanh 100Kg-1000kg/bánh xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Hệ thống hiệu chỉnh góc lái | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các bước đo: Đo góc TOE, Đo camber, caster, TOOT và bán kính quay vòng lớn nhất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cân bằng lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tốc độ quay 100-140 vòng/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức ép đủ cho lọaị xe cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ra vào lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tháo lắp lốp xe ra vào vành, áp suất làm việc 6-8 bar |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hút, nạp gas tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hút, nạp ga điều hòa ô tô tự động, tốcđộ thu hồi gas 110-350g/phút, tốc độ nạp ga 800g/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Các trang bị dụng cụ chuyên dụng khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với phạm vi gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Lưới điện Cao thế TP Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư (bao gồm lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa) Đại tu, sửa chữa xe gầu Hotline BKS 29Y-1424; Đại tu, sửa chữa xe bán tải BKS 29C-471.68, 29C-472.63 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội – 69 Đinh Tiên Hoàng – Hoàn Kiếm – Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có
+ Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có
+ Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có
Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Công ty lưới điện cao thế TP hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Phòng Kế hoạch – Vật tư Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 0243.224.2529 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Phòng Quản lý đầu tư xây dựng Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 0243.224.2529 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Phòng Kế hoạch- Vật tư Tổ 50 – Phường Yên Hòa - Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội – Việt Nam Tel: 0243.2242529; Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe BKS: 29C-471.68 | Theo yêu cầu tại chương V | xe | 1 | |
| 2 | Phần nhân công | Theo yêu cầu tại chương V | xe | 1 | |
| 3 | Công cẩu máy đại tu+ xăng dầu | Theo yêu cầu tại chương V | công | 1 | |
| 4 | Công doa xi lanh, mài trục cơ | Theo yêu cầu tại chương V | công | 1 | |
| 5 | Gò đại tu căn chỉnh toàn bộ xe | Theo yêu cầu tại chương V | công | 1 | |
| 6 | Sơn đại tu toàn bộ xe | Theo yêu cầu tại chương V | công | 1 | |
| 7 | Sơn gầm | Theo yêu cầu tại chương V | công | 1 | |
| 8 | Bảo dưỡng đánh bóng thước lái | Theo yêu cầu tại chương V | công | 1 | |
| 9 | Phần vật tư | Theo yêu cầu tại chương V | xe | 1 | |
| 10 | Piston cos0 | Theo yêu cầu tại chương V | bộ | 1 | |
| 11 | Xéc măng cos0 | Theo yêu cầu tại chương V | bộ | 1 | |
| 12 | Xi lanh cos0 | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 4 | |
| 13 | Bạc biên cos1 | Theo yêu cầu tại chương V | bộ | 1 | |
| 14 | Bạc balie cos1 | Theo yêu cầu tại chương V | bộ | 1 | |
| 15 | Căn cọc trục cơ | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 1 | |
| 16 | Bơm nước | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 1 | |
| 17 | Bơm dầu | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 1 | |
| 18 | Tay biên | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 4 | |
| 19 | Xúp páp hút | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 8 | |
| 20 | Xúp páp xả | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 8 | |
| 21 | Gioăng phớt đại tu | Theo yêu cầu tại chương V | bộ | 1 | |
| 22 | Dây curoa cam | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 1 | |
| 23 | Bi tăng cam | Theo yêu cầu tại chương V | vòng | 1 | |
| 24 | Bi tỳ cam | Theo yêu cầu tại chương V | vòng | 1 | |
| 25 | Dây curoa tổng | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 1 | |
| 26 | Cụm tăng tổng | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 1 | |
| 27 | Chân máy | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 2 | |
| 28 | Lọc gió động cơ | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 1 | |
| 29 | Két nước | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 1 | |
| 30 | Lốc lạnh | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 1 | |
| 31 | Giàn nóng | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 1 | |
| 32 | Giàn lạnh | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 1 | |
| 33 | Phin lọc ga | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 1 | |
| 34 | Ga 134 | Theo yêu cầu tại chương V | xe | 1 | |
| 35 | Lá côn | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 1 | |
| 36 | Bàn ép | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 1 | |
| 37 | Bi tê | Theo yêu cầu tại chương V | vòng | 1 | |
| 38 | Bi trục cát đăng | Theo yêu cầu tại chương V | vòng | 3 | |
| 39 | Má phanh trước | Theo yêu cầu tại chương V | bộ | 1 | |
| 40 | Má phanh sau | Theo yêu cầu tại chương V | bộ | 1 | |
| 41 | Rô tuyn lái trong | Theo yêu cầu tại chương V | bộ | 2 | |
| 42 | Rô tuyn lái ngoài | Theo yêu cầu tại chương V | bộ | 2 | |
| 43 | Giảm sóc trước | Theo yêu cầu tại chương V | bộ | 2 | |
| 44 | Giảm sóc sau | Theo yêu cầu tại chương V | bộ | 2 | |
| 45 | Càng A trên | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 2 | |
| 46 | Càng A dưới | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 2 | |
| 47 | Bi moay ơ trước | Theo yêu cầu tại chương V | vòng | 2 | |
| 48 | Bi láp sau | Theo yêu cầu tại chương V | vòng | 2 | |
| 49 | Lọc dầu | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 1 | |
| 50 | Bọc da ghế công nghiệp | Theo yêu cầu tại chương V | xe | 1 | |
| 51 | Trải thảm | Theo yêu cầu tại chương V | xe | 1 | |
| 52 | Dầu máy | Theo yêu cầu tại chương V | lít | 4 | |
| 53 | Dầu cầu | Theo yêu cầu tại chương V | lít | 3 | |
| 54 | Dầu số | Theo yêu cầu tại chương V | lít | 4 | |
| 55 | Nước mát | Theo yêu cầu tại chương V | lít | 3 | |
| 56 | Dầu phanh | Theo yêu cầu tại chương V | lít | 1 | |
| 57 | Xe BKS: 29C-472.63 | Theo yêu cầu tại chương V | xe | 1 | |
| 58 | Phần nhân công | Theo yêu cầu tại chương V | xe | 1 | |
| 59 | Công cẩu máy đại tu+ xăng dầu | Theo yêu cầu tại chương V | công | 1 | |
| 60 | Công doa xi lanh, mài trục cơ | Theo yêu cầu tại chương V | công | 1 | |
| 61 | Gò đại tu căn chỉnh toàn bộ xe | Theo yêu cầu tại chương V | công | 1 | |
| 62 | Sơn đại tu toàn bộ xe | Theo yêu cầu tại chương V | công | 1 | |
| 63 | Sơn gầm | Theo yêu cầu tại chương V | công | 1 | |
| 64 | Bảo dưỡng đánh bóng thước lái | Theo yêu cầu tại chương V | công | 1 | |
| 65 | Phần vật tư | Theo yêu cầu tại chương V | xe | 1 | |
| 66 | Piston cos0 | Theo yêu cầu tại chương V | bộ | 1 | |
| 67 | Xéc măng cos0 | Theo yêu cầu tại chương V | bộ | 1 | |
| 68 | Xi lanh cos0 | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 4 | |
| 69 | Bạc biên cos1 | Theo yêu cầu tại chương V | bộ | 1 | |
| 70 | Bạc balie cos1 | Theo yêu cầu tại chương V | bộ | 1 | |
| 71 | Căn cọc trục cơ | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 1 | |
| 72 | Bơm nước | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 1 | |
| 73 | Bơm dầu | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 1 | |
| 74 | Tay biên | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 4 | |
| 75 | Xúp páp hút | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 8 | |
| 76 | Xúp páp xả | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 8 | |
| 77 | Gioăng phớt đại tu | Theo yêu cầu tại chương V | bộ | 1 | |
| 78 | Dây curoa cam | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 1 | |
| 79 | Bi tăng cam | Theo yêu cầu tại chương V | vòng | 1 | |
| 80 | Bi tỳ cam | Theo yêu cầu tại chương V | vòng | 1 | |
| 81 | Dây curoa tổng | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 1 | |
| 82 | Cụm tăng tổng | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 1 | |
| 83 | Chân máy | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 2 | |
| 84 | Lọc gió động cơ | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 1 | |
| 85 | Két nước | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 1 | |
| 86 | Lốc lạnh | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 1 | |
| 87 | Giàn nóng | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 1 | |
| 88 | Giàn lạnh | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 1 | |
| 89 | Phin lọc ga | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 1 | |
| 90 | Ga 134 | Theo yêu cầu tại chương V | xe | 1 | |
| 91 | Lá côn | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 1 | |
| 92 | Bàn ép | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 1 | |
| 93 | Bi tê | Theo yêu cầu tại chương V | vòng | 1 | |
| 94 | Bi trục cát đăng | Theo yêu cầu tại chương V | vòng | 3 | |
| 95 | Má phanh trước | Theo yêu cầu tại chương V | bộ | 1 | |
| 96 | Má phanh sau | Theo yêu cầu tại chương V | bộ | 1 | |
| 97 | Rô tuyn lái trong | Theo yêu cầu tại chương V | bộ | 2 | |
| 98 | Rô tuyn lái ngoài | Theo yêu cầu tại chương V | bộ | 2 | |
| 99 | Giảm sóc trước | Theo yêu cầu tại chương V | bộ | 2 | |
| 100 | Giảm sóc sau | Theo yêu cầu tại chương V | bộ | 2 | |
| 101 | Càng A trên | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 2 | |
| 102 | Càng A dưới | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 2 | |
| 103 | Bi moay ơ trước | Theo yêu cầu tại chương V | vòng | 2 | |
| 104 | Bi láp sau | Theo yêu cầu tại chương V | vòng | 2 | |
| 105 | Lọc dầu | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 1 | |
| 106 | Bọc da ghế công nghiệp | Theo yêu cầu tại chương V | xe | 1 | |
| 107 | Trải thảm | Theo yêu cầu tại chương V | xe | 1 | |
| 108 | Dầu máy | Theo yêu cầu tại chương V | lít | 4 | |
| 109 | Dầu cầu | Theo yêu cầu tại chương V | lít | 3 | |
| 110 | Dầu số | Theo yêu cầu tại chương V | lít | 4 | |
| 111 | Nước mát | Theo yêu cầu tại chương V | lít | 3 | |
| 112 | Dầu phanh | Theo yêu cầu tại chương V | lít | 1 | |
| 113 | Xe gầu Hotline BKS 29Y-1424 | Theo yêu cầu tại chương V | xe | 1 | |
| 114 | Phần nhân công | Theo yêu cầu tại chương V | xe | 1 | |
| 115 | Bảo dưỡng tời cáp trên gầu và tời cáp dưới xe | Theo yêu cầu tại chương V | công | 1 | |
| 116 | Kiểm tra, hiểu chỉnh các biến giới hạn an toàn, tải trọng định kỳ | Theo yêu cầu tại chương V | công | 1 | |
| 117 | Công ép đầu van tuy ô thủy lực | Theo yêu cầu tại chương V | công | 1 | |
| 118 | Công cẩu máy đại tu | Theo yêu cầu tại chương V | công | 1 | |
| 119 | Công doa xi lanh mài trục cơ | Theo yêu cầu tại chương V | công | 1 | |
| 120 | Công kiểm tra, bảo dưỡng tổng thể hệ thống mạch điện nội bộ của xe | Theo yêu cầu tại chương V | công | 1 | |
| 121 | Công bảo dưỡng máy phát, máy đề | Theo yêu cầu tại chương V | công | 1 | |
| 122 | Công tháo lắp thay thế vật tư hệ thống gầm | Theo yêu cầu tại chương V | công | 1 | |
| 123 | Công thay thế vật tư hệ thống thủy lực | Theo yêu cầu tại chương V | công | 1 | |
| 124 | Công bảo dưỡng và đánh bóng thước lái | Theo yêu cầu tại chương V | công | 1 | |
| 125 | Công bảo dưỡng hệ thống nâng, hạ cẩu | Theo yêu cầu tại chương V | công | 1 | |
| 126 | Công bảo dưỡng hệ thống chân chống | Theo yêu cầu tại chương V | công | 1 | |
| 127 | Gò sơn đại tu toàn bộ xe | Theo yêu cầu tại chương V | công | 1 | |
| 128 | Phần vật tư | Theo yêu cầu tại chương V | xe | 1 | |
| 129 | Phần thủy lực | Theo yêu cầu tại chương V | xe | 1 | |
| 130 | Lọc dầu tinh | Theo yêu cầu tại chương V | Cái | 1 | |
| 131 | Lọc dầu thô | Theo yêu cầu tại chương V | Cái | 1 | |
| 132 | Công tắc điều chỉnh tốc độ động cơ | Theo yêu cầu tại chương V | Cái | 2 | |
| 133 | Công tắc tắt,mở nguồn chính và tắt mở nguồn dự phòng | Theo yêu cầu tại chương V | Cái | 1 | |
| 134 | Công tắc bật bơm phụ trợ, chạy nguồn dự phòng | Theo yêu cầu tại chương V | Cái | 1 | |
| 135 | Công tắc giới hạn vào chân chống | Theo yêu cầu tại chương V | Cái | 2 | |
| 136 | Miếng đệm cần cách điện (cần 1) | Theo yêu cầu tại chương V | Cái | 2 | |
| 137 | Bánh răng mâm xoay cần nâng hạ gầu | Theo yêu cầu tại chương V | Bộ | 1 | |
| 138 | Gioăng phớt thủy lực | Theo yêu cầu tại chương V | Bộ | 1 | |
| 139 | Miếng đệm cần cách điện (cần 2) | Theo yêu cầu tại chương V | Cái | 2 | |
| 140 | Phần máy | Theo yêu cầu tại chương V | xe | 1 | |
| 141 | Piston cos0 | Theo yêu cầu tại chương V | Bộ | 1 | |
| 142 | Xéc măng cos0 | Theo yêu cầu tại chương V | Bộ | 1 | |
| 143 | Bạc biên cos1 | Theo yêu cầu tại chương V | Bộ | 1 | |
| 144 | Bạc balie cos1 | Theo yêu cầu tại chương V | Bộ | 1 | |
| 145 | Bơm dầu máy | Theo yêu cầu tại chương V | Chiếc | 1 | |
| 146 | Bơm nước | Theo yêu cầu tại chương V | Chiếc | 1 | |
| 147 | Bơm tổng | Theo yêu cầu tại chương V | Chiếc | 1 | |
| 148 | Gioăng phớt đại tu | Theo yêu cầu tại chương V | Bộ | 1 | |
| 149 | Kim phun | Theo yêu cầu tại chương V | Chiếc | 4 | |
| 150 | Bugi sấy | Theo yêu cầu tại chương V | Chiếc | 4 | |
| 151 | Cảm biến báo dầu | Theo yêu cầu tại chương V | Chiếc | 1 | |
| 152 | Cảm biến báo nhiệt độ | Theo yêu cầu tại chương V | Chiếc | 1 | |
| 153 | Dây curoa máy phát | Theo yêu cầu tại chương V | Chiếc | 1 | |
| 154 | Dây curoa điều hòa | Theo yêu cầu tại chương V | Chiếc | 1 | |
| 155 | Dây curoa trợ lực | Theo yêu cầu tại chương V | Chiếc | 1 | |
| 156 | Lọc dầu | Theo yêu cầu tại chương V | Chiếc | 1 | |
| 157 | Lọc gió | Theo yêu cầu tại chương V | Chiếc | 1 | |
| 158 | Lọc nhiên liệu | Theo yêu cầu tại chương V | Chiếc | 1 | |
| 159 | Cáp Ăc quy | Theo yêu cầu tại chương V | Bộ | 1 | |
| 160 | Phần gầm | Theo yêu cầu tại chương V | xe | 1 | |
| 161 | Lá côn | Theo yêu cầu tại chương V | Cái | 1 | |
| 162 | Bàn ép | Theo yêu cầu tại chương V | Cái | 1 | |
| 163 | Bi tê | Theo yêu cầu tại chương V | Vòng | 1 | |
| 164 | Má phanh trước | Theo yêu cầu tại chương V | Bộ | 1 | |
| 165 | Má phanh sau | Theo yêu cầu tại chương V | Bộ | 1 | |
| 166 | Xi lanh phanh trước | Theo yêu cầu tại chương V | Cái | 2 | |
| 167 | Xi lanh phanh sau | Theo yêu cầu tại chương V | Cái | 2 | |
| 168 | Rôtuyn ba ngang | Theo yêu cầu tại chương V | Quả | 2 | |
| 169 | Rotuyn ba dọc | Theo yêu cầu tại chương V | Quả | 2 | |
| 170 | Thanh chuyển hướng | Theo yêu cầu tại chương V | Cái | 1 | |
| 171 | Bi moay ơ trước | Theo yêu cầu tại chương V | Vòng | 4 | |
| 172 | Phớt moay ơ trước | Theo yêu cầu tại chương V | Cái | 2 | |
| 173 | Phớt moay ơ sau | Theo yêu cầu tại chương V | Cái | 2 | |
| 174 | Bi moay ơ sau | Theo yêu cầu tại chương V | Vòng | 4 | |
| 175 | Phớt bơm dầu máy | Theo yêu cầu tại chương V | Bộ | 1 | |
| 176 | Phớt bơm trợ lực | Theo yêu cầu tại chương V | Bộ | 1 | |
| 177 | Tuy ô dầu thủy lực cần nâng hạ gầu | Theo yêu cầu tại chương V | Cái | 2 | |
| 178 | Tuy ô dầu thủy lực chân chống | Theo yêu cầu tại chương V | Cái | 4 | |
| 179 | Đầu van tuy ô thủy lực | Theo yêu cầu tại chương V | Cái | 10 | |
| 180 | Lốc điều hòa | Theo yêu cầu tại chương V | Cái | 1 | |
| 181 | Giàn nóng | Theo yêu cầu tại chương V | Cái | 1 | |
| 182 | Giàn lạnh | Theo yêu cầu tại chương V | Cái | 1 | |
| 183 | Van tiết lưu | Theo yêu cầu tại chương V | Cái | 1 | |
| 184 | Ga 134 | Theo yêu cầu tại chương V | Xe | 1 | |
| 185 | Bọc ghế da công nghiệp | Theo yêu cầu tại chương V | Xe | 1 | |
| 186 | Trải sàn | Theo yêu cầu tại chương V | Xe | 1 | |
| 187 | Dầu thủy lực | Theo yêu cầu tại chương V | Phi | 1 | 1 phi= 200L |
| 188 | Dầu cầu | Theo yêu cầu tại chương V | lít | 10 | |
| 189 | Dầu số | Theo yêu cầu tại chương V | lít | 8 | |
| 190 | Dầu máy | Theo yêu cầu tại chương V | lít | 18 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.392E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 278.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.392.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 278.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Cung cấp vật tư, lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa xe ô tô, trong đó ít nhất 01 Hợp đồng có giá trị tối thiểu 650 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.950.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công, sửa chữa | 1 | Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật ô tô | 2 | 1 |
| 2 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 10 | Công nhân kỹ thuật có tay nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cầu nâng | Sức nâng ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy hàn rút tôn, bấm, đính | Công suất ≥ 10kVA, phạm vi dòng hàn 200-9000A | 1 |
| 3 | Hệ thống thiết bị kéo nắn thủy lực thân xe, sắt xi | Công suất ≥ 15 tấn | 1 |
| 4 | Hệ thống thiết bị kiểm tra phanh, hệ thống treo | Lực phanh 100Kg-1000kg/bánh xe | 1 |
| 5 | Hệ thống hiệu chỉnh góc lái | Đáp ứng các bước đo: Đo góc TOE, Đo camber, caster, TOOT và bán kính quay vòng lớn nhất | 1 |
| 6 | Máy cân bằng lốp | Tốc độ quay 100-140 vòng/phút | 1 |
| 7 | Máy ép thủy lực | Sức ép đủ cho lọaị xe cẩu | 1 |
| 8 | Máy ra vào lốp | Tháo lắp lốp xe ra vào vành, áp suất làm việc 6-8 bar | 1 |
| 9 | Máy hút, nạp gas tự động | Máy hút, nạp ga điều hòa ô tô tự động, tốcđộ thu hồi gas 110-350g/phút, tốc độ nạp ga 800g/phút | 1 |
| 10 | Các trang bị dụng cụ chuyên dụng khác | Phù hợp với phạm vi gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi