Gói thầu: Mua sắm đồ dùng dạy học năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211273704-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG MẦM NON HOA PHONG LAN |
| Tên gói thầu | Mua sắm đồ dùng dạy học năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211213758 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-22 23:16:00 đến ngày 2021-12-30 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 274,563,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,745,634 VNĐ ((Hai triệu bảy trăm bốn mươi lăm nghìn sáu trăm ba mươi bốn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG MẦM NON HOA PHONG LAN |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm đồ dùng dạy học năm 2021 Mua sắm trang thiết bị đồ dùng dạy học của Trường Mầm non Hoa Phong Lan 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Theo thông tư 44 của Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | Báo gia chi tiết |
| E-CDNT 14.3 | 7 ngày |
| E-CDNT 15.2 | - Hồ sơ năng lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.745.634 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 1 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Mầm Non Hoa Phong Lan.: 461 Đường Hiệp Thành 13, Hiệp Thành, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Mầm Non Hoa Phong Lan.: 461 Đường Hiệp Thành 13, Hiệp Thành, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Mầm Non Hoa Phong Lan.: 461 Đường Hiệp Thành 13, Hiệp Thành, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Mầm Non Hoa Phong Lan.: 461 Đường Hiệp Thành 13, Hiệp Thành, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ ca, cốc | MN231002 | 1 | cái | Inox 304. Loại thông dụng đảm bảo an toàn, vệ sinh. | |
| 2 | Cốc uống nước | MN231008 | 40 | cái | Inox 304. Loại thông dụng có quai, đảm bảo an toàn, vệ sinh. | |
| 3 | Xô | MN231010 | 1 | cái | Vật liệu bằng nhựa. Loại thông dụng có nắp đậy. 20L | |
| 4 | Thảm chơi của bé | MN231011 | 1 | cái | Chất liệu: Mút xốp Eva, màu sắc: nhiều màu sắc, Kích thước sản phẩm (DxRxC):30 x 30 x 1 cm, kích thước đóng hộp(DxRxC):32 x 32 x 10 cm. | |
| 5 | Thùng đựng rác | MN231017 | 2 | cái | Vật liệu bằng nhựa. Loại thông dụng có nắp đậy. 30 x 37,5 x 45 cm | |
| 6 | Bóng nhỏ | MN232022 | 30 | cái | Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính khoảng 80mm. | |
| 7 | Bóng to | MN232023 | 30 | cái | Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính khoảng 150mm. | |
| 8 | Gậy thể dục nhỏ 300mm | MN232024 | 30 | cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm hoặc lục lăng cạnh khoảng 10mm, dài khoảng 300mm. | |
| 9 | Gậy thể dục to 500mm | MN232025 | 4 | cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm hoặc lục lăng cạnh khoảng 10mm, dài khoảng 500mm. | |
| 10 | Vòng thể dục nhỏ 300mm | MN232026 | 4 | cái | Vật liệu bằng nhựa màu hoặc vật liệu khác, đường kính khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. | |
| 11 | Vòng thể dục to 600mm | MN232027 | 2 | cái | Vật liệu bằng nhựa màu hoặc vật liệu khác, đường kính khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 600mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. | |
| 12 | Bập bênh | MN232028 | 2 | cái | Kích thước: 80x40x80 cm.Nhựa composite.Màu sắc sinh động, kích thích sự vui thích của bé. | |
| 13 | Cổng chui | MN232029 | 2 | cái | Đế nhựa cung sắt Ø16 sơn tĩnh điện KT tối thiểu 50 x 50 Cm | |
| 14 | Cột ném bóng | MN232030 | 2 | cái | Bằng thép sơn tĩnh điện , đế nhựa,có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, chiều cao điều chỉnh được từ 600 - 1000 mm, đường kính vòng ném 400 mm kèm theo lưới. | |
| 15 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | MN232031 | 2 | bộ | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo.Chất liệu bằng gỗ, bề mặt không sắc cạnh, đảm bảo an toàn. Kích thước khoảng (170 x 95 x 100)mm, bánh xe F40mm có rãnh cao su ở giữa. | |
| 16 | Hộp thả hình | MN232032 | 3 | cái | Bằng gỗ, có 3 mặt được khoét các hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật. Kích thước lỗ to (42x42)mm, lỗ nhỏ (37x37)mm và 8 khối hình màu khác nhau, có kích thước tương ứng với các lỗ. | |
| 17 | Lồng hộp vuông | MN232033 | 4 | cái | Gồm 4 hộp bằng gỗ sơn phủ 4 màu cơ bản có bề mặt phẳng, không sắc cạnh, 4 hộp có thể lồng vào nhau, kích thước hộp ngoài cùng 100 x 100 x 100mm, kích thước hộp trong cùng 50 x 50 x 50mm | |
| 18 | Lồng hộp tròn | MN232034 | 3 | cái | Gồm 6 hộp tròn bằng gỗ sơn phủ 4 màu cơ bản có bề mặt phẳng, không sắc cạnh, 4 hộp có thể lồng vào nhau, kích thước hộp ngoài cùng 100 x 100 x 100mm, kích thước hộp trong cùng 50 x 50 x 50mm | |
| 19 | Bộ xâu hạt | MN232035 | 5 | cái | Vật liệu bằng gỗ sơn nhiều màu khác nhau không độc hại. Gồm 10 hình cầu , có đường kính khoảng 35mm, có lỗ luồn dây có đường kính lỗ khoảng 8mm. Có dây để luồn hạt, chiều dài dây xâu khoảng 220mm | |
| 20 | Bộ xâu dây | MN232036 | 2 | cái | Bằng nhựa, gỗ, 4 màu (xanh, đỏ, vàng, lam) có hình dạng khác nhau như con vật, quả, hoa, lá…(kích thước to để trẻ không cho vào miệng) | |
| 21 | Búa cọc | MN232037 | 2 | cái | Bằng gỗ, bề mặt phẳng không sắc cạnh, đảm bảo an toàn. Kích thước (100x100x200)mm. Bàn chữ H. Kích thước : (10x100x170)mm có khoan 6 lỗ F20. Cọc xẻ rãnh Ø(20x 50)mm. Búa Ø(40x78)mm. Cán búa Ø(1,5x12)cm | |
| 22 | Búa 3 bi 2 tầng | MN232038 | 2 | cái | Bằng gỗ. Nắp khoét 3 lổ Ø43mm, có rãnh gắn vòng cao su. Dưới có thanh trượt dẫn bi. Ba bi Ø42mm. Búa Ø35x55(mm), cán Ø12x180(mm). | |
| 23 | Các con kéo dây có khớp | MN232039 | 3 | cái | Quy cách : 20 x 9 x 9 cm.Bằng gỗ, hình con vật, có bánh xe và dây kéo. | |
| 24 | Bé tháo lắp vòng | MN232040 | 2 | cái | Bằng nhựa.Gồm 9 vòng tròn không liền nhau được gắn trên một trục có chiều cao khoảng 30 cm.Đế có đường kính 14.5cm, vòng nhỏ nhất 7,5 cm, vòng lớn nhất 13 cm.Kích thước tối thiểu 35mm | |
| 25 | Bộ xây dựng trên xe | MN232041 | 2 | cái | Bằng gỗ, có các màu cơ bản không độc hại, bề mặt phẳng không sắc cạnh, đảm bảo an toàn. Gồm 35 chi tiết, cụ thể :- Khối trụ (F35x35)mm = 5 cái ; - Khối vuông (35x35x35)mm = 5 cái- Khối chữ nhật (35x17,5x35)mm = 4 cái, (70x17,5x35)mm = 4 cái, (70x35x35)mm = 5 cái, - Khối tam giác vuông (70x35x35)mm = 6 cái, - Khối tam giác vuông cân (35x35x35)mm = 6 cái. Được xếp trên hộp có bánh xe. | |
| 26 | Hàng rào nhựa | MN232042 | 10 | cái | Bộ lắp ghép hàng rào bằng nhựa gồm 5 mảnh ghép khi ghép lại sẽ tạo thành hình ngũ giác, có cửa ra vào cho trẻ. Bộ sản phẩm được làm từ nhựa cao cấp, nhiều màu sắc bắt mắt, thân thiện với môi trường. Tạo cho trẻ khu vui chơi an toàn, bộ lắp ghép hàng rào nhựa có thể đặt ở trong nhà, ngoài trời hoặc ở các khu vui chơi.Sau khi lắp ghép diện tích bên trong hàng rào khoảng hơn 1m2.Kích thước cho mỗi tấm (DxC): 80×55 cm | |
| 27 | Bộ rau, củ, quả | MN232043 | 2 | cái | Chất liệu: Bằng gỗ, có dao cắt thớt, thái cắt được | |
| 28 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | MN232044 | 2 | cái | Bằng nhựa hoặc bằng bìa cứng in 2 mặt cán láng có chân đế: Gà, chó, mèo, lợn, trâu bò | |
| 29 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | MN232045 | 2 | cái | Gồm hình các con vật sống dưới nước, kích thước150x130mm, in 4 màu, 2 mặt trên giấy Duplex định lượng 450g/m2x2, cán láng, gắn trên đế. | |
| 30 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | MN232046 | 2 | cái | Gồm hình các con vật sống trong rừng, kích thước150x130mm, in 4 màu, 2 mặt trên giấy Duplex định lượng 450g/m2x2, cán láng, gắn trên đế. | |
| 31 | Tranh ghép các con vật | MN232048 | 2 | cái | Bộ Tranh ghép các con vật bằng gỗ gồm 15 tranh ghép. Kích thước tranh: 25 x 30 cm. Gồm các con vật đại diện các nhóm vật nuôi trong nhà, động vạt rừng…. | |
| 32 | Tranh ghép các loại quả | MN232049 | 2 | cái | Vật liệu bằng gỗ sơn màu. Gồm tranh ghép các loại quả phổ biến, chi tiết ghép từ 5 đến 7 mảnh. | |
| 33 | Đồ chơi nhồi bông | MN232050 | 5 | cái | Đồ chơi nhồi bông gồm: 10 đồ chơi bằng vải màu nhồi bông. Mỗi loại có kích thước to và nhỏ.( các con vật nuôi và các con vật sống trên rừng) | |
| 34 | Đồ chơi với cát | MN232051 | 2 | cái | Chất liệu: Nhựa cao cấp, thân thiện với môi trường, an toàn cho trẻ. Bộ đồ chơi với cát bao gồm các dụng cụ như xẻng, xô, khuôn bánh… | |
| 35 | Bảng quay 2 mặt | MN232052 | 1 | cái | Kích thước: 0,8 x 1,2m + chân. Mặt bảng trước bằng tole 0,4mm có kẻ ô ly. Mặt bảng sau bằng thảm nỉ. Mặt bảng cho phép sử dụng cac loại nam châm viên hoặc tấm co thể gắn tranh ảnh. Viền khung nhôm Duranium. Chân sắt hộp vuông 25, vuông 20mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện. Mặt bảng xoay và cố định bởi hai tay nắm bọc nhựa.Có máng hứng phấn bằng tole gấp mí dọc theo chiều dài bảng. Điều chỉnh độ cao và cố định bằng 2 tay nắm Liên kết bằng boulon, vis, mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Di chuyển dễ dàng bằng 4 bánh xe | |
| 36 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | MN232053 | 2 | cái | Bộ tranh động vật nuôi trong gia đình gồm: 24 tranh, in 1 mặt 4 màu. Chất liệu: Bằng giấy Couché định lượng 200g/m2 phủ PVEKích thước: (19×27)cm | |
| 37 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | MN232054 | 2 | cái | 24 loại, in 1 mặt 4 màu (Tiếng Việt và Tiếng Anh) trên giấy coucher định lượng 200g/m2. Sản phẩm phủ màng nilon. KT: 190x270mm. | |
| 38 | Tranh các phương tiện giao thông | MN232055 | 2 | cái | 20 loại, in 2 mặt 4 màu trên giấy couché định lượng 300g/m2. Sản phẩm phủ màng nilon. KT: 190x270mm. | |
| 39 | Tranh cảnh báo (1 bộ = 8 tờ) | MN232056 | 2 | cái | Tranh cảnh báo nguy hiểm được in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, phủ PVE. Cảnh báo một số lĩnh vực nguy hiểm.Kích thước: 540×790 mm. | |
| 40 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | MN232057 | 2 | cái | Bộ tranh truyện nhà trẻ gồm: 29 tranh, 9 truyện, in 2 mặt trên giấy Couche, kích thước: 45 x 36 cm. | |
| 41 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | MN232058 | 1 | cái | KT: 350x430(mm). Gồm 17 tranh lật, in 2 mặt, 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. Đế hình chữ A, bồi carton lạnh, bọc decan si màu, lồng lò xo. | |
| 42 | Lô tô các loại quả | MN232059 | 30 | cái | 25 loại, in 1 mặt 4 màu trên giấy duplex định lượng 250g/m2. Sản phẩm phủ màng nilon. KT: 70x100mm. | |
| 43 | Lô tô các con vật | MN232060 | 30 | cái | Lô tô các con vật bao gồm: 25 quân, in 1 mặt 4 màu. Chất liệu: Bằng giấy Couché định lượng 200g/m2, phủ PVE. Kích thước: (7×10)cm. | |
| 44 | Lô tô các phương tiện giao thông | MN232061 | 30 | cái | Lô tô các phương tiện giao thông được In trên giấy Couche 250g/m2. Kích thước: 10 x 7 cm. | |
| 45 | Lô tô các hoa | MN232062 | 30 | cái | 25 loại hoa, in 1 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 300g/m2. Sản phẩm phủ nilon. | |
| 46 | Con rối | MN232063 | 10 | cái | Con rối bằng vải, thể hiện các nhân vật theo nội dung chuyện kể. Kích thước: 200×100(mm). | |
| 47 | Khối hình to | MN232064 | 4 | cái | Khối hình to, bằng gỗ, 14 chi tiết | |
| 48 | Khối hình nhỏ | MN232065 | 4 | cái | Khối hình nhỏ, 14 chi tiết, bằng gỗ | |
| 49 | Búp bê bé trai (cao - thấp) | MN232066 | 4 | cái | Chất liệu: Nhựa tổng hợp. Màu sắc: Phối nhiều màu | |
| 50 | Búp bê bé gái (cao- thấp) | MN232067 | 4 | cái | Chất liệu: Nhựa tổng hợp. Màu sắc: Phối nhiều màu | |
| 51 | Bộ đồ chơi nấu ăn | MN232068 | 4 | cái | Bộ đồ chơi nấu ăn làm bằng nhựa màu cao cấp, thân thiện với môi trường, an toàn cho trẻ. Gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình như: Xoong nồi, bếp ga, dao thớt… | |
| 52 | Bộ bàn ghế giường tủ | MN232069 | 2 | cái | Bằng gỗ, sơn màu, bề mặt không sắc cạnh, gồm 1 bộ bàn, ghế, 1 giường, 1 tủ. Kích thước của tủ (200 x 100 x 280)mm | |
| 53 | Bộ dụng cụ bác sĩ | MN232070 | 2 | cái | Bộ dụng cụ bác sỹ Gồm các dụng cụ thông dụng của bác sỹ. Gồm tai nghe, ống tiêm… An toàn, không độc hại. | |
| 54 | Giường búp bê | MN232071 | 2 | cái | Bằng gỗ được sơn phủ bóng, có đệm, mô tả theo giường thật có KT (500x320x100)mm | |
| 55 | Xắc xô 2 mặt to | MN232072 | 2 | cái | Vật liệu : Bằng nhựa màu. Đường kính 180mm | |
| 56 | Xắc xô 2 mặt nhỏ | MN232073 | 10 | cái | Vật liệu : Bằng nhựa màu. Đường kính 120mm | |
| 57 | Phách gõ | MN232074 | 10 | cái | Quy cách: 200 x 20 x 5 mm | |
| 58 | Trống cơm | MN232075 | 10 | cái | Bằng nhựa đường kính 100mm, chiều dài 270 mm có dây đeo. | |
| 59 | Xúc xắc | MN232076 | 6 | cái | Làm bằng nhựa nhiều màu, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh | |
| 60 | Trống con | MN232077 | 10 | cái | Làm bằng gỗ bọc da, đường kính khoảng 150mm, có dùi trống | |
| 61 | Đất nặn | MN232078 | 30 | cái | 6 màu cơ bản, trọng lượng 200gr/hộp, vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, không độc hại, ổn định nhiệt độ, không dính tay. | |
| 62 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì | MN232079 | 30 | cái | Gồm: Bút sáp 6 màu, đường kính 8mm, dài 7,5cm, Phấn mầu, phấn trắng không bụi (loại 10 viên/hộp) Hộp bút chì màu 2B | |
| 63 | Bảng con | MN232080 | 30 | cái | KT: 160x240x0,5(mm) Vật liệu bằng nhựa , một mặt trắng, một mặt sơn mầu có kẻ ô, không cong vênh. | |
| 64 | Bộ nhận biết, tập nói | MN232081 | 1 | bộ | 8 tranh, in 1 mặt, 4 màu, giấy duplex định lượng 300g/m2. Sản phẩm phủ PVE. KT: 350x440mm. | |
| 65 | Đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ. | MN233089 | 2 | đĩa | Bộ CD âm thanh stereo | |
| 66 | Đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật. | MN233090 | 2 | đĩa | VCD âm thanh tiếng kêu của các con vật | |
| 67 | Cốc uống nước | MN341006 | 120 | cái | Loại thông dụng có quai, đảm bảo an toàn, vệ sinh. | |
| 68 | Xô | MN341009 | 3 | cái | Bằng nhựa thông dụng, có nắp đậy | |
| 69 | Chậu | MN341010 | 3 | cái | Bằng nhựa thông dụng | |
| 70 | Thùng đựng rác | MN341016 | 6 | cái | Bằng nhựa loại thông dụng, có nắp đậy. | |
| 71 | Mô hình hàm răng | MN342022 | 6 | cái | Vật liệu bằng nhựa. KT: 78 x 95 x 55(mm) | |
| 72 | Vòng thể dục to 600mm | MN342023 | 6 | cái | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính 20mm, đường kính vòng 600mm | |
| 73 | Gậy thể dục to 500mm | MN342024 | 6 | cái | Vật liệu bằng nhựa màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 500mm | |
| 74 | Cột ném bóng | MN342025 | 6 | cái | Vật liệu bằng thép, có chân đế chắc chắn. Chiều cao thay đổi từ 600mm đến 1000mm, đường kính vòng ném 400mm. | |
| 75 | Vòng thể dục nhỏ 300mm | MN342026 | 90 | cái | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính 20mm, đường kính vòng 300mm | |
| 76 | Gậy thể dục nhỏ 300mm | MN342027 | 90 | cái | Vật liệu bằng nhựa màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 300mm | |
| 77 | Xắc xô | MN342028 | 6 | cái | Đường kính 180mm. Vật liệu bằng nhựa màu. Không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh | |
| 78 | Trống da | MN342029 | 15 | cái | Đường kính: 150(mm).Vật liệu bằng nhựa, cò dùi trống. | |
| 79 | Cổng chui | MN342030 | 6 | cái | KT: 500 x 500(mm). Vật liệu bằng thép ống sơn tĩnh điện, kiểu chữ U, có chân đế. | |
| 80 | Bóng nhỏ 80mm | MN342031 | 90 | cái | Vật liệu : Bằng nhựa, các màu cơ bản, đường kính 80mm | |
| 81 | Bóng to 150mm | MN342032 | 90 | cái | Vật liệu : Bằng nhựa, các màu cơ bản, đường kính 150mm | |
| 82 | Nguyên liệu để đan tết | MN342033 | 6 | hộp | Gồm các sợi tự nhiên và nhân tạo có nhiều mầu, chiều dài 220mm | |
| 83 | Kéo thủ công | MN342034 | 90 | cái | KT: D130mm. Cán nhựa, đầu tù | |
| 84 | Kéo văn phòng | MN342035 | 18 | cái | KT: 240mm. Cán nhựa, đầu tù. | |
| 85 | Bút chì đen | MN342036 | 270 | cây | Loại 2B thông dụng | |
| 86 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì | MN342037 | 270 | bộ | Bút sáp 6 màu, đường kính 8mm, dài 7,5cm, Phấn mầu, phấn trắng không bụi (loại 10 viên/hộp) Hộp bút chì màu 2B | |
| 87 | Đất nặn | MN342038 | 90 | hộp | 6 màu cơ bản, trọng lượng 200gr/hộp, vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, không độc hại, ổn định nhiệt độ, không dính tay. | |
| 88 | Giấy màu | MN342039 | 90 | xấp | KT: 250x150(mm). Giấy các màu, 10 tờ/túi, 5 mầu có kẻ ô. | |
| 89 | Bộ dinh dưỡng 1 | MN342040 | 3 | bộ | Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 10 loại: Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao. Đựng trong túi nilon. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35). | |
| 90 | Bộ dinh dưỡng 2 | MN342041 | 3 | bộ | Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 10 loại: Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp. Đựng trong túi nilon. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35). | |
| 91 | Bộ dinh dưỡng 3 | MN342042 | 3 | bộ | Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 11 loại: Ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt. Đựng trong túi nilon. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35) | |
| 92 | Bộ dinh dưỡng 4 | MN342043 | 3 | bộ | Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 6 loại, 10 chi tiết các loại bánh: Bánh mỳ, bánh dày, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay. Đựng trong túi nilon. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35). | |
| 93 | Hàng rào lắp ghép lớn | MN342044 | 12 | cái | KT: 350x400(mm). Bằng nhựa, có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm, có chân đế. | |
| 94 | Ghép nút lớn | MN342045 | 12 | bộ | Bằng nhựa màu, 164 chi tiết nút tròn với các mầu khác nhau. Các chi tiết tạo hình được ghép lẫn với nhau. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | |
| 95 | Tháp dinh dưỡng | MN342046 | 6 | tờ | Gồm 1 tranh KT (540x790)mm, in một mặt 4 mầu, trên giấy couché định lượng 200g/m2 đảm bảo bền, đẹp khi sử dụng, có nẹp treo. | |
| 96 | Búp bê bé trai | MN342047 | 6 | cái | Bằng vật liệu nhựa mềm, chiều cao 400mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. | |
| 97 | Búp bê bé gái | MN342048 | 6 | cái | Bằng vật liệu nhựa mềm, chiều cao 400mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. | |
| 98 | Bộ đồ chơi nấu ăn | MN342049 | 3 | bộ | Bằng nhựa màu. Gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. Kích thước tối thiểu một chi tiết (35x35x35)mm. | |
| 99 | Bộ dụng cụ bác sĩ | MN342050 | 3 | bộ | Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm các dụng cụ thông dụng của Bác sĩ. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35)mm. | |
| 100 | Bộ xếp hình trên xe | MN342051 | 3 | bộ | Bằng gỗ, sơn màu không gây độc hại, bề mặt phẳng không sắc cạnh, đảm bảo an toàn. Gồm 25 khối : - Khối chữ nhật KT : (70x35x35)mm = 2 cái, - Khối lập phương KT : (35x35x35)mm = 3 cái, - Khối chữ nhật khoét lõm : (70x35x35)mm = 2 cái, - Khối bán nguyệt (KT : F35 x 35)mm = 2 cái, - Khối hình thang vuông KT : (70x35x35)mm = 2 cái, - Khối hình trụ KT : (F35 x 35)mm = 4 cái, - Khối tam giác vuông KT : (70x35x35)mm = 2 cái- Khối tam giác vuông cân KT : (35x35x35)mm = 8 cái Tất cả được xếp trên hộp thiết kế hình xe. | |
| 101 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | MN342052 | 3 | bộ | Vật liệu bằng gỗ. Gồm 36 chi tiết: Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối trụ. Các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng với khối hình chuẩn. Các khối hình được xếp trong hộp. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn (35x35x35)mm. | |
| 102 | Gạch xây dựng | MN342053 | 9 | hộp | Vật liệu bằng nhựa sơn màu đỏ. Gồm 33 viên kích thước 140x70x35mm và 9 viên kích thước 70x70x35mm. Kèm bộ dụng gồm: thước, bay, dao xây, quả dọi, bàn xoa. | |
| 103 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | MN342054 | 6 | bộ | Gồm: Bình tưới, xẻng, cuốc, xới , cào. Chất liệu: nhựa cao cấp nhiều màu, thân thiện với môi trường, an toàn cho trẻ. | |
| 104 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | MN342055 | 6 | bộ | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình Gồm 6 dụng cụ như: cưa, búa, kìm, tua vít, cờ lê, thước góc, xếp gọn trong một thùng đồ nghề kích thước 250x120x115(mm). Chất liệu: Gỗ tự nhiên | |
| 105 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | MN342056 | 6 | bộ | Gồm các loại phương tiện giao thông : xe tải, xe bồn, xe chở gia súc, xe chở cát. Các xe dùng bánh xe bằng nhựa F33 , dây kéo dùng dây cột dù. Chất liệu: Bằng gỗ, sơn nhiều màu, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước: khoảng (F3 x 320mm). Có núm nhựa gắn đầu dây. | |
| 106 | Bộ động vật biển | MN342057 | 6 | bộ | Vật liệu bằng nhựa. Gồm các loại động vật sống dưới nước khác nhau. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. | |
| 107 | Bộ động vật sống trong rừng | MN342058 | 6 | bộ | Vật liệu bằng nhựa. Gồm các loại động vật sống trong rừng. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. | |
| 108 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | MN342059 | 6 | bộ | Vật liệu bằng nhựa. Gồm các loại động vật nuôi trong nhà. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. | |
| 109 | Bộ côn trùng | MN342060 | 6 | bộ | Vật liệu bằng nhựa. Gồm các loại côn trùng khác nhau. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. | |
| 110 | Nam châm | MN342061 | 6 | vĩ | Loại nam châm thẳng, KT: 50 x 15 x 8(mm) đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | |
| 111 | Kính lúp | MN342062 | 6 | cái | Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | |
| 112 | Phễu nhựa | MN342063 | 6 | cái | Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | |
| 113 | Bể chơi với cát và nước | MN342064 | 6 | cái | Bể chơi với cát và nước gồm một bể có lắp đậy gắn trên 4 chân có độ cao từ mặt đất đến mặt trên của bể là khoảng 35 cm. Gồm nhiều chi tiết: Xô có quai xách, xẻng, cào, ô doa, ca múc, thuyền, khuôn cát các hình. Toàn bộ các chi tiết bằng nhựa LLDPE màu sắc tươi sáng loại chuyên dùng đúc các sản phẩm mầm non. Kích thước: 58x58x40 cm | |
| 114 | Bộ làm quen với toán (Dùng cho cháu) | MN342065 | 90 | bộ | 70 chi tiết, in 2 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 900g/m2. Sản phẩm phủ PVE. | |
| 115 | Con rối ( 1 bộ) | MN342066 | 90 | con | KT: 200x100x100(mm). Bằng vải, thể hiện các nhân vật theo nội dung chuyện kể. | |
| 116 | Bộ hình học phẳng | MN342067 | 90 | bộ | Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 4 loại hình hình chữ nhật, hình tròn, hình vuông, hình tam giác. Mỗi loại 2 kích thước, dày 5 ly. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35). | |
| 117 | Bảng quay 2 mặt | MN342068 | 3 | cái | KT: 700 x 1100(mm). Vật liệu 1 mặt thép sơn tĩnh điện, 1 mặt dính, chân thép có bánh xe, điều chỉnh được độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt. | |
| 118 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | MN342069 | 3 | bộ | Gồm 8 tranh về rau, củ, quả, thông dụng như bắp cải xanh, cà chua, cải thìa…Kích thước 190×270(mm), in 4 màu, 1 mặt trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | |
| 119 | Tranh các con vật | MN342070 | 3 | bộ | Gồm 8 tranh vật nuôi trong gia đình. Kích thước190x270(mm), in 4 màu, 1 mặt trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | |
| 120 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | MN342071 | 3 | bộ | Kích thước 190x270(mm), in 4 màu, 1 mặt trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | |
| 121 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | MN342072 | 3 | cái | KT: 300x 300(mm). Vật liệu bằng gỗ sơn màu. Bao gồm: 1 mặt đồng hồ, 1 mặt các bàn tính gồm 5 hàng con tính gắn 2 đầu vào khung, mỗi hàng 10 hạt màu khác nhau, đường kính mỗi hạt 30mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết (35x35x35)mm. | |
| 122 | Hộp thả hình | MN342073 | 15 | hộp | KT: 140x140x140(mm). Vật liệu bằng gỗ, có 3 mặt được khoét các hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật. Kích thước lỗ to 42x42mm, lỗ nhỏ 37x37mm và 8 khối hình màu khác nhau, có kích thước tương ứng với các lỗ. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết (35x35x35)mm. | |
| 123 | Bàn tính học đếm | MN342074 | 90 | cái | Vật liệu bằng gỗ. Bàn tính học đếm gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có 6 hạt tính bằng nhựa mầu và các con số từ 0 đến 9 được sơn màu khác nhau. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | |
| 124 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | MN342075 | 6 | bộ | KT: 300x400(mm). Gồm 58 tranh lật, in 2 mặt, 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. Đế hình chữ A, bồi carton lạnh, bọc decan si màu, lồng lò xo | |
| 125 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | MN342076 | 6 | bộ | KT: 300x400(mm). Gồm 18 tranh lật, in 2 mặt, 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. Đế hình chữ A, bồi carton lạnh, bọc decan si màu, lồng lò xo. | |
| 126 | Bảng con | MN342077 | 90 | cái | KT: 160x240x0,5(mm) Vật liệu bằng nhựa , một mặt trắng, một mặt sơn mầu có kẻ ô, không cong vênh. | |
| 127 | Tranh cảnh báo (1 bộ = 8 tờ) | MN342078 | 6 | bộ | Gồm 8 tranh có nội dung cảnh báo huy hiểm thường gặp. Kích thước 190x270(mm), in 4 màu, 1 mặt trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | |
| 128 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | MN342079 | 6 | bộ | Gồm 16 tranh, ảnh về Bác Hồ cùng thiếu niên nhi đồng. Kích thước 190x270(mm), in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | |
| 129 | Màu nước | MN342080 | 90 | hộp | Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng. | |
| 130 | Bút lông cỡ to | MN342081 | 90 | cái | Loại thông dụng. | |
| 131 | Bút lông cỡ nhỏ | MN342082 | 90 | cái | Loại thông dụng. | |
| 132 | Dập ghim | MN342083 | 6 | cái | Loại thông dụng. | |
| 133 | Bìa các màu | MN342084 | 90 | tờ | Loại thông dụng, nhiều màu kích thước tối thiểu 190x270mm. | |
| 134 | Giấy trắng A0 | MN342085 | 90 | tờ | Loại thông dụng | |
| 135 | Kẹp sắt các cỡ | MN342086 | 90 | hộp | Loại thông dụng, có kích thước tối thiểu 35mm. | |
| 136 | Dập lỗ | MN342087 | 6 | cái | Loại thông dụng | |
| 137 | Súng bắn keo | MN342088 | 6 | cái | Loại thông dụng | |
| 138 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp:phách tre, Nhịp gõ gáo dừa, song loan | MN342089 | 90 | bộ | Gồm: Phách gỗ, Song loan, Xắc xô ĐK 150(mm). Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | |
| 139 | Lịch của trẻ | MN342090 | 3 | tờ | KT: 600x600(mm). Bằng vật liệu vải, thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt trong ngày của trẻ. | |
| 140 | Đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ. | MN343100 | 3 | đĩa | CD âm thanh stereo, chất lượng tốt. | |
| 141 | Đĩa thơ ca, truyện kể | MN343101 | 3 | đĩa | CD âm thanh stereo, chất lượng tốt. | |
| 142 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | MN343102 | 3 | đĩa | Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt. | |
| 143 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | MN343103 | 3 | đĩa | Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt. | |
| 144 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | MN343104 | 3 | đĩa | Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt. | |
| 145 | Cốc uống nước | MN451002 | 30 | cái | Loại thông dụng có quai, đảm bảo an toàn, vệ sinh. | |
| 146 | Tủ ca, cốc | MN451003 | 2 | cái | Bằng inôc hoặc vật liệu không gỉ, sét, ôxi hóa…Đủ úp được tối thiểu 20 ca, cốc uống nước của trẻ | |
| 147 | Xô | MN451009 | 2 | cái | Bằng nhựa thông dụng, có nắp đậy | |
| 148 | Chậu | MN451010 | 2 | cái | Bằng nhựa thông dụng | |
| 149 | Thùng đựng rác | MN451016 | 4 | cái | Bằng nhựa loại thông dụng, có nắp đậy. | |
| 150 | Mô hình hàm răng | MN452022 | 4 | cái | Bằng nhựa. Kích thước 90x75x55mm | |
| 151 | Vòng thể dục nhỏ 300mm | MN452023 | 60 | cái | Bằng nhựa màu; đường kính 30 cm | |
| 152 | Gậy thể dục nhỏ 300mm | MN452024 | 60 | cái | Bằng nhựa màu (có 4 màu: xanh, đỏ, vàng, lam); dài 30 cm | |
| 153 | Cổng chui | MN452025 | 4 | cái | KT: 500 x 500(mm). Vật liệu bằng thép ống sơn tĩnh điện, kiểu chữ U, có chân đế. | |
| 154 | Cột ném bóng | MN452026 | 4 | cái | Quy cách : D50 x R50 x C110 -160 cm. Bằng nhựa, có 5 nấc điều chỉnh độ cao. | |
| 155 | Vòng thể dục cho giáo viên 600mm | MN452027 | 4 | cái | Bằng nhựa màu đường kính 22mm, đường kính vòng 600mm, gồm 6 khúc nối lại với nhau | |
| 156 | Gậy thể dục cho giáo viên 500mm | MN452028 | 4 | cái | Bằng nhựa. Thanh dài, thẳng. Kích thước 500mm. Nhiều màu. | |
| 157 | Bộ chun học toán | MN452029 | 20 | bộ | Bảng bằng nhựa. Kích thước: 200x200 mm trên bảng có các mấu ( tù đầu ) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi chun nhiều màu | |
| 158 | Ghế băng thể dục | MN452030 | 2 | cái | Bằng gỗ. Kích thước (1000x2)x200x200(mm). | |
| 159 | Bục bật sâu | MN452031 | 6 | cái | Bằng MDF, sơn màu chịu nước. Có khoét lỗ hai bên hông để có thể di chuyển, lật lên dễ dàng. KT (40x30x30)cm. | |
| 160 | Nguyên liệu để đan tết | MN452032 | 2 | hộp | Gồm các sợi tự nhiên và nhân tạo có nhiều mầu, chiều dài 220mm | |
| 161 | Các khối hình học | MN452033 | 2 | bộ | Bằng gỗ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 5 khối hình: - Khối hình chữ nhật 80x160x40mm- Khối hình trụ tròn : F80x120- Khối hình vuông : 80x80x80, - Khối hình tam giác đều : 90 x 120mm,- Khối hình cầu : F80mm. Tất cả được sơn nhiều màu, không độc hại, đảm bảo an toàn. | |
| 162 | Bộ xâu dây tạo hình | MN452034 | 30 | bộ | Kích thước: 17 x 4 x 1 cm, 3-4 cm cho mỗi hình khối khác nhau. Vật liệu bằng gỗ gồm các hình khối tam giác, trụ tròn, vuông, chữ nhật, hình trụ ... Bộ lắp ráp sẽ giúp bé rèn luyện được tính kiên trì, óc sáng tạo, đồng thời sự vận động tay chân sẽ giúp bé phát triển toàn diện về thể chất. Các khối hình học được khoan lỗ sơn màu kèm theo 1 sợi dây giúp các bé xâu tạo hình được dễ dàng. | |
| 163 | Kéo thủ công | MN452035 | 30 | cái | KT: D130mm. Cán nhựa, đầu tù | |
| 164 | Kéo văn phòng | MN452036 | 1 | cái | KT: 240mm. Cán nhựa, đầu tù. | |
| 165 | Bút chì đen | MN452037 | 30 | cái | Loại 2B thông dụng | |
| 166 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì | MN452038 | 30 | bộ | Bút sáp 6 màu, đường kính 8mm, dài 7,5cm, Phấn mầu, phấn trắng không bụi (loại 10 viên/hộp) Hộp bút chì màu 2B | |
| 167 | Giấy màu | MN452039 | 30 | xấp | KT: 250x150(mm). Giấy các màu, 10 tờ/túi, 5 mầu có kẻ ô. | |
| 168 | Bộ dinh dưỡng 1 | MN452040 | 1 | bộ | Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 10 loại: Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao. Đựng trong túi nilon. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35). | |
| 169 | Bộ dinh dưỡng 2 | MN452041 | 1 | bộ | Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 10 loại: Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp. Đựng trong túi nilon. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35). | |
| 170 | Bộ dinh dưỡng 3 | MN452042 | 1 | bộ | Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 11 loại: Ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt. Đựng trong túi nilon. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35) | |
| 171 | Bộ dinh dưỡng 4 | MN452043 | 1 | bộ | Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 6 loại, 10 chi tiết các loại bánh: Bánh mỳ, bánh dày, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay. Đựng trong túi nilon. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35). | |
| 172 | Tháp dinh dưỡng | MN452044 | 1 | tờ | Gồm 1 tranh KT (540x790)mm, in một mặt 4 mầu, trên giấy couché định lượng 200g/m2 đảm bảo bền, đẹp khi sử dụng, có nẹp treo. | |
| 173 | Lô tô dinh dưỡng | MN452045 | 2 | hộp | Gồm 25 thẻ bằng giấy duplex định lượng 300g/m2, phủ nilon mặt in để chống xước, thể hiện 25 loại thực phẩm | |
| 174 | Bộ luồn hạt | MN452046 | 1 | bộ | Chất liệu: Gỗ cao cấp, thép uốn, sơn. Sản phẩm gồm những hạt gỗ nhỏ nhiều hình thù và màu sắc được lồng trong một hệ thống dây thép uốn sơn tĩnh điện và gắn vào đế gỗ | |
| 175 | Bộ lắp ghép 55CT | MN452047 | 1 | bộ | Bằng nhựa, gồm 55 chi tiết và màu sắc khác nhau, có thể lắp ghép đa chiều. | |
| 176 | Búp bê bé trai | MN452048 | 1 | cái | Bằng vật liệu nhựa mềm, chiều cao 400mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. | |
| 177 | Búp bê bé gái | MN452049 | 1 | cái | Bằng vật liệu nhựa mềm, chiều cao 400mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. | |
| 178 | Bộ đồ chơi gia đình | MN452050 | 1 | bộ | Bằng gỗ, sơn màu, bề mặt không sắc cạnh, gồm 1 bộ bàn, ghế, 1 giường, 1 tủ. Kích thước của tủ (200 x 100 x 280)mm. Tất cả đựng trong hộp carton | |
| 179 | Bộ dụng cụ bác sĩ | MN452051 | 1 | bộ | Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm các dụng cụ thông dụng của Bác sĩ. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35)mm. | |
| 180 | Tranh cảnh báo (1 bộ = 8 tờ) | MN452052 | 1 | bộ | Gồm 8 tranh có nội dung cảnh báo huy hiểm thường gặp. Kích thước 190x270(mm), in 4 màu, 1 mặt trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | |
| 181 | Bộ ghép hình hoa | MN452053 | 1 | bộ | Bằng nhựa, 135 chi tiết hình hoa các màu | |
| 182 | Bộ lắp ráp nút tròn | MN452054 | 1 | bộ | Bằng nhựa màu lắp ráp đa chiều. Gồm: 164 chi tiết đựng trong túi xách. | |
| 183 | Hàng rào lớn | MN452055 | 1 | cái | KT: 350x400(mm). Bằng nhựa, có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm, có chân đế. | |
| 184 | Bộ xây dựng | MN452056 | 1 | bộ | Bằng gỗ đã qua xử lý, sơn màu không độc hại, bề mặt phẳng không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 51 chi tiết: - Khối trụ (F35x35 = 8; F35x70 = 2; F35x105 = 2), - Khối tam giác đều (40x40x35 = 3), - Khối tam giác vuông (35x35x70 = 6), - Khối tam giác vuông cân (35x50x50 = 2) - Khối chữ nhật (35x35x70 = 4; 17,5x35x105 = 4; 17,5x35x70 = 2), - Khối chữ nhật khuyết cầu (35x35x70 = 4), - Khối bán nguyệt (D35x35 = 4), - Khối bán nguyệt khuyết cầu (D140x35 = 2), - Khối chữ X (35x35x35 = 8) Tất cả được sắp xếp vào hộp carton | |
| 185 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | MN452057 | 1 | bộ | Bằng nhựa, gồm: Bình tưới, xẻng, cuốc, xới , cào | |
| 186 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | MN452058 | 2 | bộ | Bằng nhựa gồm các dụng cụ: ốc vít, búa, clê, kìm … | |
| 187 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | MN452059 | 1 | bộ | Bằng gỗ, sơn nhiều màu, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại phương tiện giao thông : xe tải, xe bồn, xe chở gia súc, xe chở cát. Các xe dùng bánh xe bằng nhựa F33 , dây kéo dùng dây cột dù KT khoảng (F3 x 320mm) có núm nhựa gắn đầu dây | |
| 188 | Bộ lắp ráp xe lửa | MN452060 | 1 | bộ | Bằng gỗ. Gồm các hình khối tam giác, trụ tròn, vuông, chữ nhật, bán nguyệt. Lắp ráp thành đoàn tàu nhờ các toa liên kết bằng khớp nối. Có dây kéo. | |
| 189 | Bộ động vật biển | MN452061 | 1 | bộ | Bằng ảnh bằng cao su hoặc nhựa | |
| 190 | Bộ động vật sống trong rừng | MN452062 | 1 | bộ | Bằng ảnh bằng cao su hoặc nhựa | |
| 191 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | MN452063 | 1 | bộ | Bằng ảnh bằng cao su hoặc nhựa | |
| 192 | Bộ côn trùng | MN452064 | 1 | bộ | Bằng ảnh bằng cao su hoặc nhựa | |
| 193 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | MN452065 | 1 | bộ | 24 loại, in 2 mặt 4 màu trên giấy couché định lượng 300g/m2. Sản phẩm phủ màng nilon. KT: 190x270mm. | |
| 194 | Nam châm | MN452066 | 5 | vĩ | Kích thước: 50 x 15 x 8(mm) đảm bảo tiêu chuẩn an toàn với sức khỏe | |
| 195 | Kính lúp | MN452067 | 5 | cái | Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | |
| 196 | Phễu nhựa | MN452068 | 5 | cái | Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | |
| 197 | Bể chơi với cát và nước | MN452069 | 1 | cái | Bể chơi với cát và nước gồm một bể có lắp đậy gắn trên 4 chân có độ cao từ mặt đất đến mặt trên của bể là khoảng 35 cm. Gồm nhiều chi tiết: Xô có quai xách, xẻng, cào, ô doa, ca múc, thuyền, khuôn cát các hình. Toàn bộ các chi tiết bằng nhựa LLDPE màu sắc tươi sáng loại chuyên dùng đúc các sản phẩm mầm non. Kích thước: 58x58x40 cm | |
| 198 | Cân thăng bằng | MN452070 | 1 | cái | Bằng gỗ. Gồm cánh tay đòn đặt trên một đế gỗ. Các quả cân là những vòng gỗ sơn màu, không độc hại. | |
| 199 | Bộ làm quen với toán (Dùng cho cháu) | MN452071 | 1 | Bộ | 112 chi tiết, in 2 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 900g/m2. | |
| 200 | Đồng hồ lắp ráp | MN452072 | 1 | cái | Bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các khối hình in số từ 1 đến 12, có thể ghép với nhau thành đồng hồ. | |
| 201 | Bàn tính học đếm | MN452073 | 1 | cái | Bằng Gỗ. KT chân đế (28,7x7,8x4,5)cm, có 5 cọc, mỗi cọc có 6 vòng đếm. Bộ chữ số từ 0-9 (mặt trước) kết hợp các chấm tương ứng để tập đếm (mặt sau) và các dấu cọng, trừ, bằng. | |
| 202 | Bộ nhận biết hình học phẳng | MN452074 | 1 | bộ | Bằng nhựa, gồm 4 loại: Hình chữ nhật, hình tròn, hình vuông, hình tam giác. Kích thước tối thiểu của 1 hình chuẩn (35x35x5)mm. Các hình khác có kích thước tương ứng. | |
| 203 | Ghép nút lớn | MN452075 | 1 | bộ | Bằng nhựa nhiều màu, 64 chi tiết | |
| 204 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | MN452076 | 1 | bộ | Bằng nhựa màu. Gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. Kích thước tối thiểu một chi tiết (35x35x35)mm. | |
| 205 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông. | MN452077 | 1 | bộ | Bằng gỗ, 36 chi tiết, kích thước khối hình chuẩn 35x35x35 mm, các khối hình khác có kích thước tương ứng. | |
| 206 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp. | MN452078 | 1 | bộ | 24 tranh (23 nghề), in 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. KT: 300x390mm. | |
| 207 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh. | MN452079 | 1 | bộ | 20 ảnhlễ hội, danh lam, thắng cảnh trên đất nước Việt Nam. In 4 màu, giấy couché 200g/m2. Sản phẩm phủ màng nilon. KT: 310x420mm. | |
| 208 | Bảng quay 2 mặt | MN452080 | 10 | cái | 1 mặt bằng thép chống lóa mầu xanh, 1 mặt bằng nỉ để ghim tranh ảnh . KT 80x120 cm có chân cao | |
| 209 | Bộ sa bàn giao thông | MN452081 | 10 | bộ | Bằng gỗ hoặc nhựa bao gồm đèn tín hiệu, bục giao thông, phương tiện: xe đạp, ô tô, xe máy, người đi bộ | |
| 210 | Lô tô động vật | MN452082 | 300 | hộp | 25 quân, in 1 mặt 4 màu trên giấy duplex định lượng 300g/m2. Sản phẩm phủ màng nilon. KT quân: 70x100mm | |
| 211 | Lô tô thực vật | MN452083 | 300 | hộp | 25 loại rau, củ, quả, in 1 mặt 4 màu trên giấy duplex định lượng 300g/m2. Sản phẩm phủ màng nilon. KT quân: 70x100mm. | |
| 212 | Lô tô các phương tiện giao thông | MN452084 | 300 | hộp | 25 quân, in 1 mặt 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2. Sản phẩm phủ màng nilon. KT quân: 70x100 mm | |
| 213 | Lô tô đồ vật | MN452085 | 300 | hộp | 25 quân, in 1 mặt 4 màu trên giấy duplex định lượng 300g/m2. Sản phẩm phủ màng nilon. KT quân: 70x100mm | |
| 214 | Tranh số lượng | MN452086 | 300 | bộ | In 1 mặt, 4 màu, trên giấy couché định lượng 200g/m2. Có nẹp treo. KT: 540x790mm. | |
| 215 | Đomino học toán | MN452087 | 300 | hộp | Bằng nhựa, đảm bảo tiểu chuẩn an toàn, không độc hại. In 2 mặt, gồm 28 thẻ kích thước (6,5x3,5)cm. In các chữ cái tiếng Việt và các chữ số từ 1 đến 10. | |
| 216 | Bộ chữ số và số lượng | MN452088 | 300 | hộp | Bằng gỗ. Gồm 10 mảnh, mỗi mảnh. KT: 120x65x10(mm), được chia thành 2 miếng ghép, in màu, thể hiện chữ số từ 1 đến 10 và hình ảnh minh hoạ số lượng tương ứng. Được đóng trong hộp gỗ | |
| 217 | Lô tô hình và số lượng | MN452089 | 300 | hộp | 40 thẻ , in 1 mặt 4 màu trên giấy duplex định lượng 350g/m2. Sản phẩmphủ PVE. KT thẻ: 70x100mm. | |
| 218 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | MN452090 | 10 | bộ | 32 tranh, minh họa 8 truyện. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. KT: 350x440mm. | |
| 219 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | MN452091 | 10 | bộ | 30 tranh, minh họa 19 bài thơ. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. KT: 350x440mm. | |
| 220 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | MN452092 | 10 | bộ | 30 tranh, giới thiệu 9 chủ điểm. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. KT: 350x440mm. | |
| 221 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | MN452093 | 10 | bộ | Gồm 16 tranh, ảnh về Bác Hồ cùng thiếu niên nhi đồng. Kích thước 190x270(mm), in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | |
| 222 | Lịch của bé | MN452094 | 20 | tờ | KT: 600x600(mm). Bằng vật liệu vải, thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt trong ngày của trẻ. | |
| 223 | Bộ chữ và số ( dùng cho cháu) | MN452095 | 100 | bộ | Bằng giấy Couché định lượng 230g/m2, in 2 mặt. Gồm 39 chữ cái và số (chữ in và chữ viết thường) .KT:( 5,5x9,5)cm. | |
| 224 | Bộ trang phục Công an | MN452096 | 10 | bộ | Bằng vải Kaki. Bao gồm: gồm 01 áo, 01 quần, 01 mũ, 1 gậy, 1 còi | |
| 225 | Bộ trang phục Bộ đội | MN452097 | 10 | bộ | Bằng vải Gabadin (kaki). Bao gồm: 01 áo, 01 quần, 01 mũ | |
| 226 | Bộ trang phục Bác sỹ | MN452098 | 10 | bộ | Bằng vải, mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi: Áo + mũ + khẩu trang | |
| 227 | Bộ trang phục nấu ăn | MN452099 | 10 | bộ | Bằng vải. Mô phỏng theo thực tế. | |
| 228 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | MN4520100 | 20 | bộ | 104 các chi tiết hình bằng gỗ. | |
| 229 | Gạch xây dựng | MN4520101 | 20 | hộp | Vật liệu bằng nhựa sơn màu đỏ. Gồm 33 viên kích thước 140x70x35mm và 9 viên kích thước 70x70x35mm. Kèm bộ dụng gồm: thước, bay, dao xây, quả dọi, bàn xoa. | |
| 230 | Con rối (1 bộ 40 con) | MN4520102 | 450 | con | KT: 200x100x100(mm). Bằng vải, thể hiện các nhân vật theo nội dung chuyện kể. | |
| 231 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp:phách tre, Nhịp gõ gáo dừa, song loan | MN4520103 | 350 | bộ | Bằng gỗ đã qua xử lý đảm bảo tiêu chuẩn an toàn | |
| 232 | Đất nặn | MN4520104 | 380 | hộp | 6 màu cơ bản, trọng lượng 200gr/hộp, vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, không độc hại, ổn định nhiệt độ, không dính tay. | |
| 233 | Màu nước | MN4520105 | 300 | hộp | Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng. | |
| 234 | Bút lông cỡ to | MN4520106 | 100 | cây | Loại thông dụng. | |
| 235 | Bút lông cỡ nhỏ | MN4520107 | 300 | cây | Loại thông dụng. | |
| 236 | Dập ghim | MN4520108 | 30 | cái | Loại thông dụng. | |
| 237 | Bìa các màu | MN4520109 | 100 | tờ | Loại thông dụng, nhiều màu kích thước tối thiểu 190x270mm. | |
| 238 | Giấy trắng A0 | MN4520110 | 200 | tờ | Loại thông dụng | |
| 239 | Kẹp sắt 32mm | MN4520111 | 50 | hộp | Loại thông dụng, có kích thước 32mm. | |
| 240 | Dập lỗ | MN4520112 | 50 | cái | Loại thông dụng. | |
| 241 | Đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ. | MN4520122 | 10 | đĩa | CD âm thanh stereo, chất lượng tốt. | |
| 242 | Đĩa thơ ca, truyện kể | MN4520123 | 10 | đĩa | CD âm thanh stereo, chất lượng tốt. | |
| 243 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | MN4520124 | 10 | đĩa | Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt. | |
| 244 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | MN4520125 | 10 | đĩa | Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt. | |
| 245 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | MN4520126 | 10 | đĩa | Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt. | |
| 246 | Cốc uống nước | MN561002 | 80 | cái | Loại thông dụng có quai, đảm bảo an toàn, vệ sinh. | |
| 247 | Thùng đựng rác | MN561010 | 4 | cái | Bằng nhựa thông dụng, có nắp đậy | |
| 248 | Xô | MN561011 | 2 | cái | Bằng nhựa loại thông dụng, có nắp đậy. | |
| 249 | Chậu | MN561012 | 2 | cái | Bằng nhựa loại thông dụng. | |
| 250 | Thảm chơi của bé | MN562021 | 70 | cái | Chất liệu mút xốp (cao su xốp) an toàn cho bé. Nhiều màu | |
| 251 | Mô hình hàm răng | MN562022 | 4 | cái | Bằng nhựa; KT: 50x70x35 (mm) | |
| 252 | Vòng thể dục to 600mm | MN562023 | 12 | cái | Bằng nhựa màu; đường kính 60 cm | |
| 253 | Vòng thể dục nhỏ 300mm | MN562024 | 70 | cái | Bằng nhựa màu; đường kính 30 cm | |
| 254 | Gậy thể dục nhỏ 300mm | MN562025 | 70 | cái | Bằng nhựa màu (có 4 màu: xanh, đỏ, vàng, lam); dài 30 cm | |
| 255 | Xắc xô | MN562026 | 10 | cái | Bằng nhựa. Có 2 mặt khác màu. Bên trong có các tấm thép lá mạ. | |
| 256 | Cổng chui | MN562027 | 4 | cái | KT: 500 x 500(mm). Vật liệu bằng thép ống sơn tĩnh điện, kiểu chữ U, có chân đế. | |
| 257 | Gậy thể dục to 500mm | MN562029 | 12 | cái | Bằng nhựa. Thanh dài, thẳng. Kích thước 500mm. Nhiều màu. | |
| 258 | Cột ném bóng | MN562029 | 4 | cái | Quy cách : D50 x R50 x C110 -160 cm. Bằng nhựa, có 5 nấc điều chỉnh độ cao. | |
| 259 | Bóng các loại | MN562030 | 80 | cái | Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | |
| 260 | Đồ chơi Bowling | MN562031 | 10 | cái | Bằng nhựa, gồm 10 con ky cao 20mm, đánh số từ 1 đến 10, kèm theo quả bóng có vấu đường kính 80mm | |
| 261 | Dây thừng | MN562032 | 4 | sợi | dài 2 - 2,5m đường kính 1 -1,5cm | |
| 262 | Nguyên liệu để đan tết | MN562033 | 6 | hộp | Gồm các sợi tự nhiên và nhân tạo có nhiều mầu, chiều dài 220mm | |
| 263 | Kéo thủ công | MN562034 | 70 | cái | KT: D130mm. Cán nhựa, đầu tù | |
| 264 | Kéo văn phòng | MN562035 | 4 | cái | KT: 240mm. Cán nhựa, đầu tù. | |
| 265 | Bút chì đen | MN562036 | 70 | cái | Loại 2B thông dụng | |
| 266 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì | MN562037 | 70 | bộ | Bút sáp 6 màu, đường kính 8mm, dài 7,5cm, Phấn mầu, phấn trắng không bụi (loại 10 viên/hộp) Hộp bút chì màu 2B | |
| 267 | Bộ dinh dưỡng 1 | MN562038 | 2 | bộ | Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 10 loại: Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao. Đựng trong túi nilon. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35). | |
| 268 | Bộ dinh dưỡng 2 | MN562039 | 2 | bộ | Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 10 loại: Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp. Đựng trong túi nilon. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35). | |
| 269 | Bộ dinh dưỡng 3 | MN562040 | 2 | bộ | Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 11 loại: Ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt. Đựng trong túi nilon. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35) | |
| 270 | Bộ dinh dưỡng 4 | MN562041 | 2 | bộ | Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 6 loại, 10 chi tiết các loại bánh: Bánh mỳ, bánh dày, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay. Đựng trong túi nilon. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35). | |
| 271 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | MN562042 | 4 | bộ | Bằng nhựa, gồm: Bình tưới, xẻng, cuốc, xới , cào | |
| 272 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | MN562043 | 4 | bộ | Bằng gỗ chất lượng cao, bảo đảm tiêu chuẩn an toàn. Gồm: ốc, vít, cờ lê, búa, ê tô, bàn kỹ thuật, hộp đựng dụng cụ. Dùng để mô tả các chi tiết, công cụ cho trẻ tập và thao tác sử dụng, và chơi với các dụng cụ sửa chữa đồ dùng trong gia dình và công xưởng. | |
| 273 | Bộ xếp hình xây dựng | MN562044 | 4 | bộ | Bằng gỗ đã qua xử lý, sơn màu không độc hại, bề mặt phẳng không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 51 chi tiết: - Khối trụ (F35x35 = 8; F35x70 = 2; F35x105 = 2), - Khối tam giác đều (40x40x35 = 3), - Khối tam giác vuông (35x35x70 = 6), - Khối tam giác vuông cân (35x50x50 = 2) - Khối chữ nhật (35x35x70 = 4; 17,5x35x105 = 4; 17,5x35x70 = 2), - Khối chữ nhật khuyết cầu (35x35x70 = 4), - Khối bán nguyệt (D35x35 = 4), - Khối bán nguyệt khuyết cầu (D140x35 = 2), - Khối chữ X (35x35x35 = 8) Tất cả được sắp xếp vào hộp carton | |
| 274 | Bộ luồn hạt | MN562045 | 4 | bộ | Chất liệu: Gỗ cao cấp, thép uốn, sơn. Sản phẩm gồm những hạt gỗ nhỏ nhiều hình thù và màu sắc được lồng trong một hệ thống dây thép uốn sơn tĩnh điện và gắn vào đế gỗ | |
| 275 | Bộ lắp ghép 55CT | MN562046 | 4 | bộ | Bằng nhựa, gồm 55 chi tiết và màu sắc khác nhau, có thể lắp ghép đa chiều. | |
| 276 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | MN562047 | 4 | bộ | Bằng gỗ, sơn nhiều màu, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại phương tiện giao thông : xe tải, xe bồn, xe chở gia súc, xe chở cát. Các xe dùng bánh xe bằng nhựa F33 , dây kéo dùng dây cột dù KT khoảng (F3 x 320mm) có núm nhựa gắn đầu dây | |
| 277 | Bộ lắp ráp xe lửa | MN562048 | 4 | bộ | Bằng gỗ, gồm các hình khối có thể lắp ráp thành đoàn tàu, đầu tàu và các toa được liên kết bằng khớp nối, kích thước tối thiểu của các chi tiết 35x35x35 mm, có dây kéo | |
| 278 | Bộ sa bàn giao thông | MN562049 | 2 | bộ | Bằng gỗ hoặc nhựa bao gồm đèn tín hiệu, bục giao thông, phương tiện: xe đạp, ô tô, xe máy, người đi bộ | |
| 279 | Bộ động vật sống dưới nước | MN562050 | 2 | bộ | Bằng ảnh bằng cao su hoặc nhựa | |
| 280 | Bộ động vật sống trong rừng | MN562051 | 2 | bộ | Bằng ảnh bằng cao su hoặc nhựa | |
| 281 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | MN562052 | 2 | bộ | Bằng ảnh bằng cao su hoặc nhựa | |
| 282 | Bộ côn trùng | MN562053 | 2 | bộ | Bằng ảnh bằng cao su hoặc nhựa | |
| 283 | Cân chia vạch | MN562054 | 2 | cái | Bằng nhựa mô phỏng hình cân đĩa. | |
| 284 | Nam châm | MN562055 | 20 | vĩ | Kích thước: 50 x 15 x 8(mm) đảm bảo tiêu chuẩn an toàn với sức khỏe | |
| 285 | Kính lúp | MN562056 | 4 | cái | Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | |
| 286 | Phễu nhựa | MN562057 | 4 | cái | Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | |
| 287 | Bể chơi với cát và nước | MN562058 | 4 | cái | Bể chơi với cát và nước gồm một bể có lắp đậy gắn trên 4 chân có độ cao từ mặt đất đến mặt trên của bể là khoảng 35 cm. Gồm nhiều chi tiết: Xô có quai xách, xẻng, cào, ô doa, ca múc, thuyền, khuôn cát các hình. Toàn bộ các chi tiết bằng nhựa LLDPE màu sắc tươi sáng loại chuyên dùng đúc các sản phẩm mầm non. Kích thước: 58x58x40 cm | |
| 288 | Ghép nút lớn | MN562059 | 10 | bộ | Bằng nhựa nhiều màu, 64 chi tiết | |
| 289 | Bộ ghép hình hoa | MN562060 | 10 | bộ | Bằng nhựa, 135 chi tiết hình hoa các màu | |
| 290 | Bộ chun học toán | MN562061 | 70 | bộ | Bảng bằng nhựa KT: 200×200 mm trên bảng có các mấu ( tù đầu ) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi chun nhiều màu | |
| 291 | Đồng hồ học số, học hình | MN562062 | 70 | cái | Bằng nhựa. Trên mặt đồng hồ gắn 12 hình khác nhau và đánh số từ 1-12, có thể tháo lắp được. | |
| 292 | Bàn tính học đếm | MN562063 | 4 | cái | Vật liệu bằng gỗ. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có 6 hạt và các con số từ 0 đến 9 được sơn màu khác nhau. | |
| 293 | Bộ làm quen với toán(Dùng cho cháu) | MN562064 | 70 | bộ | Bằng giấy Duplex 450 g/m2, in 4 màu 2 mặt, 155 chi tiết | |
| 294 | Bộ hình khối ( dùng cho cô) | MN562065 | 4 | bộ | Bằng nhựa, gồm 5 khối hình (lập phương, chữ nhật, tam giác, hình cầu, hình trụ) kích thước hình chuẩn 80x80x80 mm | |
| 295 | Bộ nhận biết hình học phẳng (mỗi bé 1 bộ) | MN562066 | 70 | bộ | Bằng nhựa, gồm 4 loại: Hình chữ nhật, hình tròn, hình vuông, hình tam giác. Kích thước tối thiểu của 1 hình chuẩn (35x35x5)mm. Các hình khác có kích thước tương ứng. | |
| 296 | Bộ que tính (mỗi bé 1 bộ) | MN562067 | 70 | bộ | Chất liệu: Nhựa. Màu sắc: Nhiều màu, có thể làm các màu theo yêu cầu của khách hàng. Kích cỡ: 10 que dài 150mm 20 que dài 120mm | |
| 297 | Lô tô động vật (mỗi bé 1 bộ) | MN562068 | 70 | hộp | 25 quân, in 1 mặt 4 màu trên giấy duplex định lượng 300g/m2. Sản phẩm phủ màng nilon. KT quân: 70x100mm | |
| 298 | Lô tô thực vật (mỗi bé 1 bộ) | MN562069 | 70 | hộp | 25 loại rau, củ, quả, in 1 mặt 4 màu trên giấy duplex định lượng 300g/m2. Sản phẩm phủ màng nilon. KT quân: 70x100mm. | |
| 299 | Lô tô các phương tiện giao thông (mỗi bé 1 bộ) | MN562070 | 70 | hộp | 25 quân, in 1 mặt 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2. Sản phẩm phủ màng nilon. KT quân: 70x100 mm | |
| 300 | Lô tô đồ vật (mỗi bé 1 bộ) | MN562071 | 70 | hộp | 25 quân, in 1 mặt 4 màu trên giấy duplex định lượng 300g/m2. Sản phẩm phủ màng nilon. KT quân: 70x100mm | |
| 301 | Domino chữ cái và số (mỗi bé 1 bộ) | MN562072 | 70 | hộp | 28 quân bằng nhựa, in 2 màu, 2 mặt (một mặt các chữ cái, một mặt các chữ số). Có 2 loại chữ và số. | |
| 302 | Bảng quay 2 mặt | MN562073 | 4 | cái | 1 mặt bằng thép chống lóa mầu xanh, 1 mặt bằng nỉ để ghim tranh ảnh . KT 80x120 cm có chân cao | |
| 303 | Bộ chữ cái ( dùng cho cô) | MN562074 | 4 | bộ | Gồm 42 chữ cái, 10 chữ số và các dấu thanh. Quy cách : D90 x R50 mmIn 2 màu 2 mặt trên giấy couche 200 g/m2 | |
| 304 | Bộ chữ cái ( dùng cho học sinh) | MN562074 | 70 | bộ | Gồm 42 chữ cái, 10 chữ số và các dấu thanh. Quy cách : D90 x R50 mmIn 2 màu 2 mặt trên giấy couche 200 g/m2 | |
| 305 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | MN562075 | 20 | hộp | 25 cặp tương phản,, in 1 mặt 4 màu, 1 mặt 1 màu, bằng giấy duplex, định lượng 700g/m2. | |
| 306 | Lịch của trẻ | MN562076 | 4 | tờ | KT: 600x600(mm). Bằng vật liệu vải, thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt trong ngày của trẻ. | |
| 307 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | MN562077 | 2 | bộ | Gồm 16 tranh, ảnh về Bác Hồ cùng thiếu niên nhi đồng. Kích thước 190x270(mm), in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | |
| 308 | Tranh cảnh báo | MN562078 | 2 | bộ | Gồm 8 tranh có nội dung cảnh báo huy hiểm thường gặp. Kích thước 190x270(mm), in 4 màu, 1 mặt trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | |
| 309 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | MN562079 | 2 | bộ | 24 tranh (23 nghề), in 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. KT: 300x390mm. | |
| 310 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | MN562080 | 2 | bộ | 30 tranh, minh họa 9 truyện. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. KT: 350x440mm. | |
| 311 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | MN562081 | 2 | bộ | 30 tranh, minh họa 16 bài thơ. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. KT: 350x440mm. | |
| 312 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | MN562082 | 2 | bộ | 30 tranh, giới thiệu 9 chủ điểm. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. KT: 350 x 440mm. | |
| 313 | Bộ dụng cụ lao động | MN562083 | 10 | bộ | Bằng nhựa, gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới. | |
| 314 | Bộ đồ chơi nhà bếp | MN562084 | 4 | bộ | Vật liệu bằng nhựa Gồm bếp, đồ dùng ăn uống, nồi niêu, xoong, chảo, ấm, ca cốc… | |
| 315 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | MN562085 | 4 | bộ | Bằng ván MDF. Gồm một giường đôi, tủ áo quần hai cửa, bàn salon, một ghế dài, hai ghế đơn. | |
| 316 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | MN562086 | 4 | bộ | Bằng nhựa gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình, gồm bát, đĩa, ấm chén, đũa, thìa, dao. | |
| 317 | Bộ trang phục nấu ăn | MN562087 | 4 | bộ | Bằng vải. Mô phỏng theo thực tế. | |
| 318 | Búp bê bé trai | MN562088 | 10 | cái | Bằng vật liệu nhựa mềm, chiều cao 400mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. | |
| 319 | Búp bê bé gái | MN562089 | 10 | cái | Bằng vật liệu nhựa mềm, chiều cao 400mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. | |
| 320 | Bộ trang phục Công an | MN562090 | 4 | bộ | Bằng vải Kaki. Bao gồm: gồm 01 áo, 01 quần, 01 mũ, 1 gậy, 1 còi | |
| 321 | Doanh trại bộ đội | MN562091 | 2 | cái | 20 hình, giới thiệu hoạt động và quân phục của các quân binh chủng trong quân đội. In 2 mặt, 4 màu, bằng giấy duplex định lượng 900g/m2. Có giá đế bằng nhựa. Sản phẩm phủ màng nilon. | |
| 322 | Bộ trang phục Bộ đội | MN562092 | 4 | bộ | Bằng vải Gabadin (kaki). Bao gồm: 01 áo, 01 quần, 01 mũ | |
| 323 | Bộ trang phục công nhân | MN562093 | 4 | bộ | Bằng vải ,mô phỏng theo thực tế | |
| 324 | Bộ dụng cụ bác sĩ | MN562094 | 4 | bộ | Bằng nhựa màu. Gồm các dụng cụ thông dụng của bác sỹ | |
| 325 | Bộ trang phục Bác sỹ | MN562095 | 4 | bộ | Bằng vải, mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi: Áo + mũ + khẩu trang | |
| 326 | Gạch xây dựng | MN562096 | 4 | hộp | Vật liệu bằng nhựa sơn màu đỏ. Gồm 33 viên kích thước 140x70x35mm và 9 viên kích thước 70x70x35mm. Kèm bộ dụng gồm: thước, bay, dao xây, quả dọi, bàn xoa. | |
| 327 | Bộ xếp hình xây dựng | MN562097 | 10 | bộ | Bằng gỗ, 44 chi tiết sơn màu, gồm các khối chữ nhật, khối hình vuông, khối trụ, khối bán nguyệt, khối tam giác; Kích thước khối hình vuông chuẩn 35x35x35 mm, các khối khác có kích thước tương ứng | |
| 328 | Hàng rào lắp ghép lớn | MN562098 | 20 | cái | Bằng nhựa, kích thước 400x350 mm | |
| 329 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp:phách tre, Nhịp gõ gáo dừa, song loan | MN562099 | 70 | bộ | Bằng gỗ đã qua xử lý đảm bảo tiêu chuẩn an toàn | |
| 330 | Đất nặn | MN562100 | 70 | hộp | 6 màu cơ bản, trọng lượng 200gr/hộp, vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, không độc hại, ổn định nhiệt độ, không dính tay. | |
| 331 | Màu nước | MN562101 | 70 | hộp | Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng. | |
| 332 | Bút lông cỡ to | MN562102 | 70 | cây | Loại thông dụng. | |
| 333 | Bút lông cỡ nhỏ | MN562103 | 70 | cây | Loại thông dụng. | |
| 334 | Dập ghim | MN562104 | 4 | cái | Loại thông dụng. | |
| 335 | Bìa các màu | MN562105 | 80 | tờ | Loại thông dụng, nhiều màu kích thước tối thiểu 190x270mm. | |
| 336 | Giấy trắng A0 | MN562106 | 70 | tờ | Loại thông dụng | |
| 337 | Kẹp sắt 32mm | MN562107 | 70 | hộp | Loại thông dụng, có kích thước 32mm. | |
| 338 | Dập lỗ | MN562108 | 4 | cái | Loại thông dụng. | |
| 339 | Đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ. | MN563119 | 2 | cái | CD âm thanh stereo, chất lượng tốt. | |
| 340 | Đĩa thơ ca, truyện kể | MN563120 | 2 | cái | CD âm thanh stereo, chất lượng tốt. | |
| 341 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | MN563121 | 2 | cái | Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt. | |
| 342 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | MN563122 | 2 | cái | Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt. | |
| 343 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | MN563123 | 2 | cái | Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt. | |
| 344 | Băng/đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề | MN563124 | 2 | cái | Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi