Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị đào tạo nghề năm 2020 của Trường Cao đẳng Việt - Đức Nghệ An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200850228-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Việt - Đức Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị đào tạo nghề năm 2020 của Trường Cao đẳng Việt - Đức Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20200803466 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2020, nguồn Trung ương bổ sung kinh phí sự nghiệp thực hiện các Chương trình mục tiêu 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-19 19:25:00 đến ngày 2020-08-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,526,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy cắt gạch | 1 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 1/1 thuộc A: NGHỀ KỸ THUẬT XÂY DỰNG | |
| 2 | Robot hàn (Bao gồm mục 1.1 và 1.2) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 1/3 thuộc B: NGHỀ HÀN (cộng giá trị mục 1.1+1.2) | |
| 3 | Tay máy TM-1400 | 1 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 1.1 thuộc Robot hàn | |
| 4 | Tủ điều khiển GIII | 1 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 1.2 thuộc Robot hàn | |
| 5 | Máy hàn TIG xung AC/DC | 3 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 2/3 thuộc B: NGHỀ HÀN | |
| 6 | Máy hàn MIG (Nguồn hàn) | 1 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 3/3 thuộc B: NGHỀ HÀN | |
| 7 | Mô hình điều khiển quá trình dùng S7 - 1200 (Có biến tần, HMI) | 1 | Mô hình | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 1/5 thuộc C: NGHỀ ĐIỆN CÔNG NGHIỆP | |
| 8 | Mô hình nhà thông minh (Mô hình bao gồm từ mục 2.1 đến 2.21): | 1 | Mô hình | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 2/5 thuộc C: NGHỀ ĐIỆN CÔNG NGHIỆP (cộng giá trị mục 2.1 + 2.2 +...+ 2.21) | |
| 9 | Module đào tạo nguồn KNX | 1 | Module | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 2.1 thuộc Mô hình nhà thông minh | |
| 10 | Module đào tạo ghép line KNX | 1 | Module | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 2.2 thuộc Mô hình nhà thông minh | |
| 11 | Module đào tạo role điều khiển KNX | 1 | Module | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 2.3 thuộc Mô hình nhà thông minh | |
| 12 | Module đào tạo điều khiển đèn huỳnh quang KNX | 1 | Module | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 2.4 thuộc Mô hình nhà thông minh | |
| 13 | Module đào tạo điều khiển đèn sợi đốt KNX | 1 | Module | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 2.5 thuộc Mô hình nhà thông minh | |
| 14 | Module đào tạo điều khiển rèm cửa KNX | 1 | Module | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 2.6 thuộc Mô hình nhà thông minh | |
| 15 | Module đào tạo rèm cửa | 1 | Module | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 2.7 thuộc Mô hình nhà thông minh | |
| 16 | Module đào tạo IP router KNX | 1 | Module | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 2.8 thuộc Mô hình nhà thông minh | |
| 17 | Module đào tạo đầu vào số KNX | 1 | Module | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 2.9 thuộc Mô hình nhà thông minh | |
| 18 | Module đào tạo nút ấn thông minh một phím KNX | 1 | Module | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 2.10 thuộc Mô hình nhà thông minh | |
| 19 | Module đào tạo nút ấn thông minh hai phím KNX | 1 | Module | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 2.11 thuộc Mô hình nhà thông minh | |
| 20 | Module đào tạo nút ấn thông minh bốn phím KNX | 1 | Module | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 2.12 thuộc Mô hình nhà thông minh | |
| 21 | Module đào tạo bóng đèn sợi đốt | 2 | Module | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 2.13 thuộc Mô hình nhà thông minh | |
| 22 | Module đào tạo chấn lưu đèn huỳnh quang | 1 | Module | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 2.14 thuộc Mô hình nhà thông minh | |
| 23 | Module đào tạo đèn huỳnh quang | 1 | Module | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 2.15 thuộc Mô hình nhà thông minh | |
| 24 | Module đào tạo đèn báo, còi báo | 1 | Module | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 2.16 thuộc Mô hình nhà thông minh | |
| 25 | Module nguồn xoay chiều | 1 | Module | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 2.17 thuộc Mô hình nhà thông minh | |
| 26 | Module đào tạo nút ấn | 1 | Module | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 2.18 thuộc Mô hình nhà thông minh | |
| 27 | Bộ phụ kiện | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 2.19 thuộc Mô hình nhà thông minh | |
| 28 | Bộ tài liệu kỹ thuật | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 2.20 thuộc Mô hình nhà thông minh | |
| 29 | Bàn thực hành điện công nghiệp | 1 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 2.21 thuộc Mô hình nhà thông minh | |
| 30 | Mô hình đo lường điện lạnh | 1 | Mô hình | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 3/5 thuộc C: NGHỀ ĐIỆN CÔNG NGHIỆP | |
| 31 | Module đào tạo lắp ráp tủ lạnh trực tiếp | 2 | Mô hình | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 4/5 thuộc C: NGHỀ ĐIỆN CÔNG NGHIỆP | |
| 32 | Module đào tạo lắp ráp tủ lạnh gián tiếp | 2 | Mô hình | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 5/5 thuộc C: NGHỀ ĐIỆN CÔNG NGHIỆP | |
| 33 | Mô hình dàn trải mạch điện và hệ thống lạnh điều hòa inverter | 3 | Mô hình | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 1/3 thuộc D: NGHỀ KỸ THUẬT MÁY LẠNH ĐHKK | |
| 34 | Mô hình dàn trải mạch điện và hệ thống lạnh tủ lạnh inverter | 2 | Mô hình | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 2/3 thuộc D: NGHỀ KỸ THUẬT MÁY LẠNH ĐHKK | |
| 35 | Mô hình dàn trải bo mạch điều hòa | 2 | Mô hình | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 3/3 thuộc D: NGHỀ KỸ THUẬT MÁY LẠNH ĐHKK | |
| 36 | Máy nạp ắc qui và khởi động (đề) | 1 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 1/2 thuộc E: NGHỀ CÔNG NGHỆ Ô TÔ | |
| 37 | Mô hình hệ thống điều hòa tự động xe ô tô | 1 | Mô hình | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 2/2 thuộc E: NGHỀ CÔNG NGHỆ Ô TÔ | |
| 38 | Phần mềm phòng học ngoại ngữ | 31 | License | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 1/6 thuộc F: THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 39 | Tai nghe | 31 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 2/6 thuộc F: THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 40 | Hệ thống mạng LAN (dùng cho 1 phòng học 31 máy tính, không bao gồm máy tính) | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 3/6 thuộc F: THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 41 | Cabin cho học viên | 15 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 4/6 thuộc F: THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 42 | Bảng tương tác (dùng độc lập không cần máy chiếu) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 5/6 thuộc F: THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 43 | Hệ thống âm thanh | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Mục 6/6 thuộc F: THIẾT BỊ DÙNG CHUNG |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi