Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211273655-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Hương Canh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211273602
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-23 07:39:00 đến ngày 2022-01-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,803,403,155 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,467,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu bốn trăm sáu mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.433E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.086E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiều là 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị >=2.535.000.000 VNĐ. Bằng chữ (Hai tỷ năm trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn).Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành(Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.535.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; Quyết định phân công công việc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên để chứng minh. Có hợp đồng với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Có hợp đồng với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ định giá; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Có hợp đồng với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư; Có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ công trình công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lênđể chứng minh. Có hợp đồng với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Hương Canh
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nhà văn hóa tổ dân phố Nhị Bờ, thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Hương Canh , địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hương Canh; Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần TVXD và Kiểm toán Vĩnh Phúc. + Tư vấn lập,thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu, thẩm tra E-HSMT: Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại Hưng Bình. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Thành Anh.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Hương Canh , địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hương Canh; Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. + Văn bản xác nhận không nợ thuế của đơn vị đến hết Qúy III năm 2021 của cơ quan thuế. V/v thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.467.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hương Canh; Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Hương Canh; Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,667m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5,901100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,726tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,887tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,08tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,08tấn
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V801 mối nối
8Thép mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V482,3kg
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,88100m
10Đập đầu cọc bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
11Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50TMô tả kỹ thuật theo chương V2lần TN
12Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,685100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4521m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7711m3
15Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3861m3
16Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,297m3
17Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,232m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,217100m2
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,126100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,459tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,228tấn
22Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,271m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,783100m3
24Đất đắp K90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,413100m3
25Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V14,1310m³/1km
26Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB3022,645m3
27Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,866m3
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,967100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,281tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,095tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,825m3
32Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,405100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,622tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,456tấn
35Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,842m3
36Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,784100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,602tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,873m3
39Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,661100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,368tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,836m3
43Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
45Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,391tấn
46Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,391tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V87,21m2
48Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V128cái
49Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,906m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V77,963m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,132m3
52Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,052m3
53Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,012m3
54Ốp đá băm sầnMô tả kỹ thuật theo chương V58,231m2
55Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
56Sơn tĩnh điện sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V98,9kg
57Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,68m2
58Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,325m2
59Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,59m2
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V159,772m2
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V559,778m2
62Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V180,682m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V161,536m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V157,542m2
65Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V378,4m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V340,454m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.257,256m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V261,14m
69Chi tiết trang trí trụ (gờ, huỳnh vữa đắp nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cột
70Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42m2
71Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V203,983m2
72Lát gạch gốm 40x40cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V103,93m2
73Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,272m2
74Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,571m2
75Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,957m3
76Cửa đi 4 cánh mở quay nhôm hệ kính màu xanh đen dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
77Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính màu xanh đen dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
78Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính màu xanh đen dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V8,46m2
79Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ kính màu xanh đen dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V22,4m2
80Vách kính nhôm hệ kính màu xanh đen dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
81Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,302tấn
82Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V302kg
83Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V22,4m2
84Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V153,474m2
85Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,139100m2
86Tôn úp nóc khổ 400mm, dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,956m
87Ốp Aluminium Compite sử dụng hệ khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V32m2
88Bảng hiệu "NHÀ VĂN HOÁ TỔ DÂN PHỐ NHỊ BỜ"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,432100m
90Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
91Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
92Họng thu nước6cái
93Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,8081m3
94Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,849m3
95Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,127m3
96Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,664m2
97Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,785m2
98Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,274m3
99Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
100Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
101Lắp đặt cấu kiện bê tông81cấu kiện
102Đào móng băng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,7941m3
103Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,341100m3
104Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,12m3
105Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,843m3
106Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,5m2
107Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,5m2
108Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,678m3
109Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m2
110Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,194tấn
111Lắp đặt cấu kiện bê tông851cấu kiện
112Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
113Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
114Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
115Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
116Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
117Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
119Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
120Lắp đặt các automat 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
122Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Lắp đặt các automat 3 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Hộp cài 5ATM vỏ kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V376m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
128Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
129Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V358m
130Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
131Tủ điện KT 380x250x150 tôn 1,5 ly lắp âm1tủ
132Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
133Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
134Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V165m
135Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,24m
136Cọc đỡ dây thu sét d10 L150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,181kg
137Bu lông đai ốc vành đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
138Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
139Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,774100m2
B HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, CỔNG HÀNG RÀO
1Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,7m3
2Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12,175m3
3Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V63,93m
4Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V31,042m
5Bó vỉa thẳng hè, đường bằng viên vỉa đá KT 18x22x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V35,73m
6Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,611m3
7Đổ đất hữu cơ trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V46,464m3
8Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
10Sơn tĩnh điện sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V179kg
11Phụ kiện cổng (bánh xe, bản lề, khóa...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
13Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,605m2
14Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,087m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
16Bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
17Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,349tấn
18Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,349tấn
19Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,771tấn
20Sơn tĩnh điện sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V2.120kg
21Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V71,144m2
22Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,421m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,052m3
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,727m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V344,708m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V407,435m2
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,1091m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,41m3
3Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m3
4Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m3
6Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,773m3
7Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,138m3
8Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,954m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,249m3
13Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,867m3
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,674m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,881m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169m3
21Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
24Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,682m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,884m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,824m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,674m2
30Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,515m2
31Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,529m2
32Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,72m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,824m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,674m2
35Gạch thông gió 0,2x0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V8viên
36Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính màu xanh đen dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m2
39Tôn úp nóc khổ 400mm, tôn dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
40Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
41Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
44Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt van ren - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt van ren - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
47Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
48Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
49Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
50Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
51Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
52Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
53Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
D HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào bùn đăc trong mọi điều kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V7,05m3
2Đào san đất bằng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,34100m3
3San đầm đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V11,422100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,41100m3
5Đất đắp K90Mô tả kỹ thuật theo chương V15,203100m3
E HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ
1Đào móng băng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,5621m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,801m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,654m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,83m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,826m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,83m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,657m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,895100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,235tấn
12Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,949100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.433E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.086E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiều là 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị >=2.535.000.000 VNĐ. Bằng chữ (Hai tỷ năm trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn).Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành(Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.535.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; Quyết định phân công công việc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên để chứng minh. Có hợp đồng với nhà thầu55
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Có hợp đồng với nhà thầu33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ định giá; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Có hợp đồng với nhà thầu33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 Kỹ sư; Có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ công trình công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lênđể chứng minh. Có hợp đồng với nhà thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy lu Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy ủi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Ô tô tự đổ Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy ép cọc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy khoan bê tông cầm tay Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy cắt uốn cốt thép Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy trộn vữa Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy hàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy đầm bàn bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
13 Máy đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
14 Máy thủy bình Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->