Gói thầu: Thi công Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211266801-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Thi công Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211266784 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 01:02:00 đến ngày 2021-12-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,881,371,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.822E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.46411E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcông trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (gửi kèm quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện);+ Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (gửi kèm quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)+Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (gửi kèm quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện).+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã là cán bộ kiểm tra chất lượng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (gửi kèm quyết định của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (gửi kèm quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện).+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Xây lắp Cải tạo, sửa chữa Hệ thống Sân bãi, thao trường huấn luyện cho lực lượng Cảnh sát cơ động thuộc Công an tỉnh Vĩnh Phúc 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và năng lực kỹ thuật. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng dân dụng - hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Vĩnh Phúc: Phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sân tập trung đội hình | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + Vận chuyển | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 8,463 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 0,341 | 100m3 |
| 3 | Rải Nilon lót nền | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 682 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 103,05 | m3 |
| 5 | Xoa mặt và đánh bóng bề mặt bê tông sân | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 1.379 | m2 |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 42,065 | 10m |
| 7 | Đào móng băng - Cấp đất III | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 14,233 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 2,965 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 8,077 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 49,42 | m2 |
| 11 | Ốp gạch thẻ 60x240mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 49,42 | m2 |
| B | Sân huấn luyện kỹ thuật, chiến thuật | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 2,185 | 100m3 |
| 2 | Rải Nilon lót nền | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 2.167 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 216,7 | m3 |
| 4 | Phụ gia tăng cứng bề mặt sân bê tông | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 4.220 | kg |
| 5 | Xoa và đánh bóng bề mặt sân bê tông | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 2.110 | m2 |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 73,344 | 10m |
| 7 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 57 | m2 |
| 8 | Đào móng băng - Cấp đất III | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 9,677 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 2,016 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 2,957 | m3 |
| 11 | Bó bồn cây bằng đá tự nhiên 12x20x120cm, vữa XM M75, PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 48 | m |
| C | Thao trường rèn luyện thể lực tổng hợp | |||
| 1 | Gia công hàng rào vướng chân | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 0,112 | tấn |
| 2 | Sơn tĩnh điện kết cấu thép | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 0,112 | tấn |
| 3 | Gia công khung thép cầu mái nhà | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 0,045 | tấn |
| 4 | Sơn tĩnh điện kết cấu thép | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 0,045 | tấn |
| 5 | Ván gỗ dày 5cm làm cầu mái | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 0,12 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 0,488 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 0,05 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 0,208 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 0,23 | m3 |
| 11 | Đào móng băng - Cấp đất III | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 1,971 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 0,1 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 0,783 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 1,088 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 1,32 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 13,54 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 13,54 | m2 |
| 18 | Đào móng băng - Cấp đất III | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 0,448 | 1m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 0,448 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 2 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 10,6 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 10,6 | m2 |
| 23 | Gia công khung thép cầu mái nhà | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 0,124 | tấn |
| 24 | Sơn tĩnh điện kết cấu thép | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 0,124 | tấn |
| 25 | Ván gỗ dày 5cm làm cầu mái | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 0,088 | m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 0,731 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 0,063 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 0,32 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 0,348 | m3 |
| 31 | Gia công khung thép cầu mái nhà | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 0,045 | tấn |
| 32 | Sơn tĩnh điện kết cấu thép | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 0,045 | tấn |
| 33 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 0,585 | 1m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 0,05 | m3 |
| 35 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 0,256 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 0,279 | m3 |
| 38 | Gia công khung thép lan can | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 0,073 | tấn |
| 39 | Sơn tĩnh điện kết cấu thép | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 0,073 | tấn |
| 40 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 0,728 | 1m3 |
| 41 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 0,08 | m3 |
| 42 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 0,27 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 0,378 | m3 |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 8,028 | 1m3 |
| 46 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 0,179 | m3 |
| 47 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 0,457 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 1,087 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 7,114 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 7,114 | m2 |
| 51 | Đào móng băng - Cấp đất III | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 1,708 | 1m3 |
| 52 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 0,087 | m3 |
| 53 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 0,678 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 0,943 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 0,475 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 7,176 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 7,176 | m2 |
| D | Sân tập luyện thể thao | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 0,986 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 19,72 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 43,005 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 7,827 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 0,712 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 0,813 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D90mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 1,582 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D90mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D27mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 0,24 | 100m |
| 11 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 1,081 | 100m2 |
| 12 | Đắp nền móng công trình | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 10,39 | m3 |
| 13 | Gia công tấm sàn grating | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 2,238 | tấn |
| 14 | Sơn mạ kẽm nhúng nóng tấm sàn grating | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 2,238 | tấn |
| 15 | Lắp dựng tấm sàn grating | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 41,6 | m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm 0-40mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 3,161 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá mi (đá mạt) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 0,494 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 0,527 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 0,059 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 0,378 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 0,09 | m3 |
| 23 | Khung bulong móng M16x500x200x500 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - D65/50mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 0,036 | 100 m |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 0,92 | m2 |
| 26 | Lắp đặt tủ điện tổng TĐ, Tủ tôn dày 1.0mm - KT:1000x600x350mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 1 | 1 tủ |
| 27 | Thanh cái đồng 40x4 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 0,5 | m |
| 28 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-500V/30A/18kA | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 2 | cái |
| 29 | Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất III | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 4,2 | 1m3 |
| 30 | Đóng cọc chống sét, cọc đồng chống sét D16mm, dài 2,4m | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 6 | cọc |
| 31 | Kéo rải dây đồng trần M10 chống sét dưới mương đất | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 16,5 | m |
| 32 | Kẹp + xiết vít cọc tiếp địa | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 33 | Tai bắt tiếp địa | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 3 | cái |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 4,2 | m3 |
| 35 | Đào móng - Cấp đất III | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 0,661 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 0,155 | 100m3 |
| 37 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 2.146,364 | viên |
| 38 | Băng báo hiệu cáp ngầm điện lực khổ 30cm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 236,1 | m |
| 39 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 1,012 | 100m3 |
| 40 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 2,601 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - D40/30mm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 2,24 | 100 m |
| 42 | Lắp đặt ống thép D40mm (Luồn cáp qua đường) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 43 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 6 | 1 đầu cáp |
| 44 | Làm đầu cáp khô - Ép đầu cốt, cáp có tiết diện M4 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 24 | 1 đầu cáp |
| 45 | Đóng cọc chống sét, cọc đồng chống sét D16mm, dài 2,4m | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 6 | cọc |
| 46 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất M10mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 253 | m |
| 47 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 1 | hệ thống |
| 48 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 5,4 | 1m3 |
| 49 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 0,6 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 51 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 3,072 | m3 |
| 52 | Khung bulong móng M24x300x300x675 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 3,84 | m2 |
| 54 | Lắp dựng Cột thép bát giác, tròn côn rời cần H=10m, dày 4mm, đường kính D192/78 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 6 | 1 cột |
| 55 | Lắp cần đèn đôi cao áp | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 6 | 1 cần đèn |
| 56 | Lắp Đèn cao áp, đèn Led công suất 200W - ở độ cao ≤12m | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 57 | Lắp bảng điện cửa cột (Trọn bộ) | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 6 | bảng |
| 58 | Lắp cửa cột | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 6 | cửa |
| 59 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - Dây dẫn điện 2x2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 1,38 | 100m |
| E | Dụng cụ tập bắn súng | |||
| 1 | Bia tập bắn súng - Ký hiệu bia 4A | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 15 | chiếc |
| 2 | Bia tập bắn súng - Ký hiệu bia 5 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 5 | chiếc |
| 3 | Bia tập bắn súng - Ký hiệu bia 6 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 5 | chiếc |
| 4 | Bia tập bắn súng - Ký hiệu bia 7 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 5 | chiếc |
| 5 | Bia tập bắn súng - Ký hiệu bia 7B | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 5 | chiếc |
| 6 | Bia tập bắn súng - Ký hiệu bia 8A | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 5 | chiếc |
| 7 | Bia tập bắn súng - Ký hiệu bia 8B | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 5 | chiếc |
| 8 | Bia tập bắn súng - Ký hiệu bia 8C | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 5 | chiếc |
| 9 | Bia tập bắn súng - Ký hiệu bia 10 | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 5 | chiếc |
| F | Vật tư - thiết bị sân Thể thao | |||
| 1 | Cỏ nhân tạo. Chiều cao sợi cỏ: 50 mm. Cự ly khoảng cách hàng cỏ: 3/8 Inch. Số mũi khâu: 13 mũi /10 cm. Mật độ mũi khâu/m2: 13650 mũi/m2. Detex: 8800. Số sợi: 8 sợi /cụm. Mật độ sợi: 109200 sợi /m2. Kết cấu sợi: Sợi Kim cương bản to. Màu sắc: 2 màu sắc. Số lớp đế: 3 lớp đế - đan Zigzag chống rút sợi | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 1.683 | m2 |
| 2 | Cỏ nhân tạo màu trắng rộng 8cm, kẻ vạch sân, khu cầu môn Đường biên và vạch giữa | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 36,48 | m2 |
| 3 | Keo dán Max 99 nhập khẩu nguyên thùng 14kg/ thùng | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 7 | thùng |
| 4 | Bạt liên kết 2 mặt màu đen, khổ 20-30cm dùng để liên kết vạch đường dán và đường line trắng | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 396 | m |
| 5 | Hạt cao su tiêu chuẩn dùng cho sân bóng. Định mức 4kg/m2, tỷ lệ bột không quá 15% | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 6.732 | kg |
| 6 | Cát đen sàng sạch sỏi, dày trung bình 3cm | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 50,49 | m3 |
| 7 | Nhân công thi công trải cỏ, cắt dán, trải cát, trải hạt cao su | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 1.683 | m2 |
| 8 | Lưới quây chắn sân PE, đường kính sợi D2,7mm, ô lưới 130x130 màu xanh, cao 9m | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 1.512 | m2 |
| 9 | Cáp căng lưới, bọc nhựa D6, căng 3 đường và 1 đường chân. Các điểm cầu cột phải công hao hụt quấn cột | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 672 | m |
| 10 | Phụ kiện tăng đơ và khóa cáp | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 24 | bộ |
| 11 | Bộ khung thành tiêu chuẩn sân 7 người, sơn tĩnh điện màu trắng: 3,5mx2,1mx1m. Ống trước D90, ống sau D60. | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lưới bao khung thành, lưới TPE 4mm màu trắng | Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.822E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.46411E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (gửi kèm quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện);+ Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (gửi kèm quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)+Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (gửi kèm quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện).+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kiểm tra chất lượng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã là cán bộ kiểm tra chất lượng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (gửi kèm quyết định của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu; | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (gửi kèm quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện).+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy lu | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi