Gói thầu: Thi công Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211266801-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Thi công Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211266784
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-21 01:02:00 đến ngày 2021-12-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,881,371,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.822E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.46411E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcông trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (gửi kèm quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện);+ Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (gửi kèm quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)+Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (gửi kèm quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện).+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã là cán bộ kiểm tra chất lượng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (gửi kèm quyết định của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (gửi kèm quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện).+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Thi công Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa Hệ thống Sân bãi, thao trường huấn luyện cho lực lượng Cảnh sát cơ động thuộc Công an tỉnh Vĩnh Phúc
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Phường Liên Bảo- Thành phố Vĩnh Yên - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật Công ty Cổ phần Thương mại và Đầu tư Xây dựng Bảo Phú


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Phường Liên Bảo- Thành phố Vĩnh Yên - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và năng lực kỹ thuật. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng dân dụng - hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Vĩnh Phúc: Phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sân tập trung đội hình
1Phá dỡ kết cấu gạch đá + Vận chuyểnBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT8,463m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT0,341100m3
3Rải Nilon lót nềnBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT682m2
4Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT103,05m3
5Xoa mặt và đánh bóng bề mặt bê tông sânBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT1.379m2
6Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT42,06510m
7Đào móng băng - Cấp đất IIIBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT14,2331m3
8Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT2,965m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT8,077m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT49,42m2
11Ốp gạch thẻ 60x240mmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT49,42m2
B Sân huấn luyện kỹ thuật, chiến thuật
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT2,185100m3
2Rải Nilon lót nềnBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT2.167m2
3Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT216,7m3
4Phụ gia tăng cứng bề mặt sân bê tôngBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT4.220kg
5Xoa và đánh bóng bề mặt sân bê tôngBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT2.110m2
6Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT73,34410m
7Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT57m2
8Đào móng băng - Cấp đất IIIBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT9,6771m3
9Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT2,016m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT2,957m3
11Bó bồn cây bằng đá tự nhiên 12x20x120cm, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT48m
C Thao trường rèn luyện thể lực tổng hợp
1Gia công hàng rào vướng chânBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT0,112tấn
2Sơn tĩnh điện kết cấu thépBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT0,112tấn
3Gia công khung thép cầu mái nhàBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT0,045tấn
4Sơn tĩnh điện kết cấu thépBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT0,045tấn
5Ván gỗ dày 5cm làm cầu máiBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT0,12m2
6Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIIBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT0,4881m3
7Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT0,05m3
8Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT0,208m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT0,021100m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT0,23m3
11Đào móng băng - Cấp đất IIIBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT1,9711m3
12Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT0,1m3
13Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT0,783m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT1,088m3
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT1,32m3
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT13,54m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT13,54m2
18Đào móng băng - Cấp đất IIIBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT0,4481m3
19Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT0,448m3
20Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT2m3
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT10,6m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT10,6m2
23Gia công khung thép cầu mái nhàBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT0,124tấn
24Sơn tĩnh điện kết cấu thépBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT0,124tấn
25Ván gỗ dày 5cm làm cầu máiBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT0,088m3
26Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIIBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT0,7311m3
27Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT0,063m3
28Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT0,32m3
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT0,032100m2
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT0,348m3
31Gia công khung thép cầu mái nhàBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT0,045tấn
32Sơn tĩnh điện kết cấu thépBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT0,045tấn
33Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIIBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT0,5851m3
34Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT0,05m3
35Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT0,256m3
36Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT0,026100m2
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT0,279m3
38Gia công khung thép lan canBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT0,073tấn
39Sơn tĩnh điện kết cấu thépBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT0,073tấn
40Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIIBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT0,7281m3
41Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT0,08m3
42Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT0,27m3
43Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT0,036100m2
44Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT0,378m3
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT8,0281m3
46Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT0,179m3
47Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT0,457m3
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT1,087m3
49Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT7,114m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT7,114m2
51Đào móng băng - Cấp đất IIIBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT1,7081m3
52Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT0,087m3
53Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT0,678m3
54Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT0,943m3
55Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT0,475m3
56Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT7,176m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT7,176m2
D Sân tập luyện thể thao
1Đào móng - Cấp đất IIIBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT0,986100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT19,72m3
3Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT43,005m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT7,827m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT0,712100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT0,813tấn
7Lắp đặt ống nhựa PVC - D90mmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT1,582100m
8Lắp đặt Cút nhựa PVC D90mmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT12cái
9Lắp đặt Tê nhựa PVC D90mmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT20cái
10Lắp đặt ống nhựa PVC - D27mmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT0,24100m
11Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT1,081100m2
12Đắp nền móng công trìnhBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT10,39m3
13Gia công tấm sàn gratingBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT2,238tấn
14Sơn mạ kẽm nhúng nóng tấm sàn gratingBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT2,238tấn
15Lắp dựng tấm sàn gratingBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT41,6m2
16Thi công móng cấp phối đá dăm 0-40mmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT3,161100m3
17Thi công móng cấp phối đá mi (đá mạt)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT0,494100m3
18Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIIBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT0,5271m3
19Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT0,059m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT0,028100m2
21Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT0,378m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT0,09m3
23Khung bulong móng M16x500x200x500Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT1bộ
24Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - D65/50mmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT0,036100 m
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT0,92m2
26Lắp đặt tủ điện tổng TĐ, Tủ tôn dày 1.0mm - KT:1000x600x350mmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT11 tủ
27Thanh cái đồng 40x4Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT0,5m
28Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-500V/30A/18kABản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT2cái
29Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất IIIBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT4,21m3
30Đóng cọc chống sét, cọc đồng chống sét D16mm, dài 2,4mBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT6cọc
31Kéo rải dây đồng trần M10 chống sét dưới mương đấtBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT16,5m
32Kẹp + xiết vít cọc tiếp địaBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT6bộ
33Tai bắt tiếp địaBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT3cái
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT4,2m3
35Đào móng - Cấp đất IIIBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT0,661100m3
36Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT0,155100m3
37Xếp gạch chỉ bảo vệ cápBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT2.146,364viên
38Băng báo hiệu cáp ngầm điện lực khổ 30cmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT236,1m
39Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT1,012100m3
40Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT2,601100m
41Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - D40/30mmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT2,24100 m
42Lắp đặt ống thép D40mm (Luồn cáp qua đường)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT0,12100m
43Luồn cáp ngầm cửa cộtBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT61 đầu cáp
44Làm đầu cáp khô - Ép đầu cốt, cáp có tiết diện M4Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT241 đầu cáp
45Đóng cọc chống sét, cọc đồng chống sét D16mm, dài 2,4mBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT6cọc
46Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất M10mm2Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT253m
47Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT1hệ thống
48Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIIBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT5,41m3
49Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT0,6m3
50Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT0,154100m2
51Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT3,072m3
52Khung bulong móng M24x300x300x675Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT6bộ
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT3,84m2
54Lắp dựng Cột thép bát giác, tròn côn rời cần H=10m, dày 4mm, đường kính D192/78Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT61 cột
55Lắp cần đèn đôi cao ápBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT61 cần đèn
56Lắp Đèn cao áp, đèn Led công suất 200W - ở độ cao ≤12mBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT12bộ
57Lắp bảng điện cửa cột (Trọn bộ)Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT6bảng
58Lắp cửa cộtBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT6cửa
59Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - Dây dẫn điện 2x2,5mm2Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT1,38100m
E Dụng cụ tập bắn súng
1Bia tập bắn súng - Ký hiệu bia 4ABản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT15chiếc
2Bia tập bắn súng - Ký hiệu bia 5Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT5chiếc
3Bia tập bắn súng - Ký hiệu bia 6Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT5chiếc
4Bia tập bắn súng - Ký hiệu bia 7Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT5chiếc
5Bia tập bắn súng - Ký hiệu bia 7BBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT5chiếc
6Bia tập bắn súng - Ký hiệu bia 8ABản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT5chiếc
7Bia tập bắn súng - Ký hiệu bia 8BBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT5chiếc
8Bia tập bắn súng - Ký hiệu bia 8CBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT5chiếc
9Bia tập bắn súng - Ký hiệu bia 10Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT5chiếc
F Vật tư - thiết bị sân Thể thao
1Cỏ nhân tạo. Chiều cao sợi cỏ: 50 mm. Cự ly khoảng cách hàng cỏ: 3/8 Inch. Số mũi khâu: 13 mũi /10 cm. Mật độ mũi khâu/m2: 13650 mũi/m2. Detex: 8800. Số sợi: 8 sợi /cụm.
Mật độ sợi: 109200 sợi /m2. Kết cấu sợi: Sợi Kim cương bản to. Màu sắc: 2 màu sắc. Số lớp đế: 3 lớp đế - đan Zigzag chống rút sợi
Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT1.683m2
2Cỏ nhân tạo màu trắng rộng 8cm, kẻ vạch sân, khu cầu môn Đường biên và vạch giữaBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT36,48m2
3Keo dán Max 99 nhập khẩu nguyên thùng 14kg/ thùngBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT7thùng
4Bạt liên kết 2 mặt màu đen, khổ 20-30cm dùng để liên kết vạch đường dán và đường line trắngBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT396m
5Hạt cao su tiêu chuẩn dùng cho sân bóng. Định mức 4kg/m2, tỷ lệ bột không quá 15%Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT6.732kg
6Cát đen sàng sạch sỏi, dày trung bình 3cmBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT50,49m3
7Nhân công thi công trải cỏ, cắt dán, trải cát, trải hạt cao suBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT1.683m2
8Lưới quây chắn sân PE, đường kính sợi D2,7mm, ô lưới 130x130 màu xanh, cao 9mBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT1.512m2
9Cáp căng lưới, bọc nhựa D6, căng 3 đường và 1 đường chân. Các điểm cầu cột phải công hao hụt quấn cộtBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT672m
10Phụ kiện tăng đơ và khóa cápBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT24bộ
11Bộ khung thành tiêu chuẩn sân 7 người, sơn tĩnh điện màu trắng: 3,5mx2,1mx1m. Ống trước D90, ống sau D60.Bản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT2bộ
12Lưới bao khung thành, lưới TPE 4mm màu trắngBản vẽ thiết kế thi công và Chương V HSMT2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.822E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.46411E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcông trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (gửi kèm quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện);+ Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (gửi kèm quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)+Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu;33
3 Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (gửi kèm quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện).+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu;33
4 Cán bộ kiểm tra chất lượng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã là cán bộ kiểm tra chất lượng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (gửi kèm quyết định của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu;33
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (gửi kèm quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện).+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy lu Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm bàn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm dùi bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy hàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->