Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211273046-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211272877 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-23 08:09:00 đến ngày 2022-01-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,302,934,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 420,000,000 VNĐ ((Bốn trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8836E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.060586E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.457.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thuỷ lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thônhạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình thuỷ lợi cấp III trở lên.(Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong cáccông việc tương tựkèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư)Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thuỷ lợi.- Đã từng tham gia 01 công trình thuỷ lợi cấp III trở lên.(Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong cáccông việc tương tựkèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư)Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý hồ sơ,chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thuỷ lợi hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.(Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong cáccông việc tương tựkèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư)Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong cáccông việc tương tựkèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư)Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8 m3: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≥ 0,4m3: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải ≥ 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Cần cẩu trục ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Hồ chứa nước Châu Sơn, xã Quế An, huyện Quế Sơn 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: là tổ chức có năng lực thi công công trình thuỷ lợi hạng III trở lên - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định - Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT (nếu có) - Tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không nợ thuế quá hạn theo quy định (Nhà thầu phải có cam kết kèm theo): Trường hợp Chủ đầu tư phát hiện nhà thầu gian lận thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo quy định. (Tất cả các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 420.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án – Quỹ đất huyện Quế Sơn , địa chỉSố 02 Trưng Nữ Vương, thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: UBND huyện Quế Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền:UBND tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Số 62 Hùng Vương, Tam Kỳ, Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:Ban Quản lý dự án – Quỹ đất huyện Quế Sơn;Địa chỉ: Số 02 Trưng Nữ Vương, thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.885.671 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Quảng Nam; Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Nam, Sở Tài chính tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC ĐẬP ĐẤT | |||
| 1 | Bê tông khung dầm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 107,186 | m3 |
| 2 | Bê tông lót dầm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,686 | m3 |
| 3 | Xếp đá khan không chít mạch mái thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 494,774 | m3 |
| 4 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 414,968 | m3 |
| 5 | Làm tầng lọc bằng cát vàng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 317,898 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép khung dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,575 | 100m2 |
| 7 | Bao tải nhựa đường khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,319 | m2 |
| 8 | Cốt thép khung dầm mái, D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,873 | tấn |
| 9 | Cốt thép khung dầm mái, DØ≤18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,782 | tấn |
| 10 | Bê tông mái thương lưu, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 142,427 | m3 |
| 11 | Lót lớp giấy nilon lót nền mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,879 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép mái thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,242 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt đập, đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 174,065 | m3 |
| 14 | Lót lớp giấy nilon lót nền mặt đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,727 | 100m2 |
| 15 | Làm móng đá dăm cấp phối mặt đập, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,565 | 100m3 |
| 16 | Làm khe co nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 205,65 | m |
| 17 | Làm khe giãn nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,85 | m |
| 18 | Làm khe dọc nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 167,32 | m |
| 19 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,94 | Tấn |
| 20 | Bê tông gờ chắn đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,15 | m3 |
| 21 | Bê tông tường chắn sóng, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,4 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,25 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, tường chắn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,833 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép mặt đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,704 | 100m2 |
| 25 | Bao tải nhựa đường khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,34 | m2 |
| 26 | Bê tông rãnh nước M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,304 | m3 |
| 27 | Bê tông dầm khóa M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,813 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,646 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, mương tiêu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,443 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép khung dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,608 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép rãnh tiêu, D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,663 | tấn |
| 32 | Bao tải nhựa đường khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,43 | m2 |
| 33 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 bằng thủ công (Dải tiêu nước quanh ô trồng cỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,063 | m3 |
| 34 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV đống đá hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,16 | 100m3 |
| 35 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 bằng máy (đáy đống đá HL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,698 | 100m3 |
| 36 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 bằng thủ công (phần đứng đống đá + ốp mái hạ lưu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86,346 | 1m3 |
| 37 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 bằng máy (đáy đống đá HL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,706 | 100m3 |
| 38 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 bằng thủ công (phần đứng đống đá + ốp mái hạ lưu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82,134 | m3 |
| 39 | Thi công tầng lọc cát bằng máy (đáy đống đá HL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,713 | 100m3 |
| 40 | Làm tầng lọc bằng cát vàng bằng thủ công (phần đứng đống đá + ốp mái hạ lưu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78,273 | m3 |
| 41 | Xếp khan đá hộc ốp mái hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,206 | m3 |
| 42 | Bê tông bậc cấp mái đập, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,242 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng đá 2x4, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,887 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, bậc cấp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,667 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép bậc cấp mái đập, Ø≤10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,244 | tấn |
| 46 | Đào đất phong hóa, máy đào 1,25 m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,612 | 100m3 |
| 47 | V/ch đất bóc đi thải cự ly 300m bằng ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,612 | 100m3 |
| 48 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,612 | 100m3 |
| 49 | Đào rãnh thoát nước hạ lưu, bậc cấp, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,552 | 100m3 |
| 50 | Đào móng đập, máy đào 1,25m3, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 165,545 | 100m3 |
| 51 | V/ch đất cự ly 300m bằng ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 165,545 | 100m3 |
| 52 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 111,405 | 100m3 |
| 53 | Đắp đập, máy đầm 16T, (g | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 385,532 | 100m3 |
| 54 | Mua đất để đắp đập ( Mỏ Quế Mỹ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39.879,92 | m3 |
| 55 | V/ch đất đắp bằng ô tô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32.161 | m3 |
| 56 | Trồng cỏ mái hạ lưu đập (5.000đ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,895 | 100m2 |
| 57 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,895 | 100m2 |
| 58 | Vận chuyển vầng cỏ bằng ô tô 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,29 | 10m3 |
| 59 | Phát rừng bằng cơ giới,mật độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 475,96 | 100m2 |
| 60 | Đào kênh dẫn dòng, máy đào1,25m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,466 | 100m2 |
| 61 | Đắp đê quây, máy đầm 9T, K=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,693 | 100m3 |
| 62 | Đắp đường công vụ, máy đầm 9T, K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,863 | 100m3 |
| 63 | Đào phá đê quây, máy đào 1,25 m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,693 | 100m3 |
| 64 | V/ch đất cự ly 300m bằng ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,693 | 100m3 |
| B | THIẾT BỊ QUAN TRẮC | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,78 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,54 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,88 | m3 |
| 4 | Sản xuất nắp đậy fi 84 dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép điểm mốc fi 70 dày 15ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 6 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,141 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| 8 | Lắp đặt Ống thép điểm mốc Ø80-5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 9 | Thép chốt fi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, Ø≤10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, Ø≤18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 12 | Đào móng băng, sâu ≤1m, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,3 | m3 |
| 13 | Đắp đất móng công trình, độ chặt K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | m³ |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,8 | m³ |
| 17 | Đắp cát đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,128 | m3 |
| 18 | Đá dăm đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,128 | m3 |
| 19 | Sản xuất tấm sắt fi 400 dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 20 | Sản xuất thép điểm mốc fi 70 dày 15 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 21 | Sản xuất nắp đậy fi 205 dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 22 | Quét nhựa bitum nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | m2 |
| 23 | Lắp đặt Ống thép mốc Ø80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Ống thép mốc Ø200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m |
| 25 | Thép chốt fi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 26 | Đường hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | m |
| 27 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Đào móng băng, sâu ≤1m, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,16 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu mặt đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | m³ |
| 30 | Bê tông móng, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 31 | Làm tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | m³ |
| 32 | Bơm dung dịch Bột Bentonit lỗ khoan hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,043 | m3 |
| 33 | Hổn hợp sét + xi măng: 1,09 = 1,09 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,507 | m3 |
| 34 | Trải vải địa ART14, móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm Ø34-3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,548 | 100m |
| 36 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm, Ø60-3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m |
| 37 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm Ø120-3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m |
| 38 | Đục lỗ f6 và f16 vào ống STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 198,6 | 10 lỗ |
| 39 | Đường hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,96 | m |
| 40 | Măng sông nối ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 41 | SX nắp thép dày 5mm có bản lề và khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 42 | SX nắp thép đậy ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 43 | Khoan lỗ f150mm để quan trắc nền đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 103,2 | m |
| 44 | Thiết bị đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 45 | Sơn ống thép 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,02 | m2 |
| 46 | Đào móng băng, sâu ≤1m, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 47 | Thước đo nước ( Sơn lên tường tràn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| C | TRÀN XẢ LŨ | |||
| 1 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 146,661 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 942,354 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 336,751 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt cầu, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,459 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh tiêu nước, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,426 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt bằng, mái bảo vệ M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,051 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,149 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,921 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,871 | 100m2 |
| 10 | Làm khớp nối tấm PVC loại Sika O32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 241,615 | m |
| 11 | Bao tải nhựa đường khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 249,06 | m2 |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,216 | 100m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,196 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc cát bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,213 | 100m3 |
| 15 | Trải giấy ni lon lót chống mất nước XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,052 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49mm, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,182 | 100m |
| 17 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0.5m trên can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 431 | rọ |
| 18 | Rải vải địa TS40 làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,696 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép bản đáy, Ø≤10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,111 | tấn |
| 20 | Cốt thép bản đáy, Ø≤18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,767 | tấn |
| 21 | Cốt thép tường Ø≤10, h≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,852 | tấn |
| 22 | Cốt thép tường Ø≤18, h≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,055 | tấn |
| 23 | Cốt thép tường Ø>18, h≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,427 | tấn |
| 24 | Cốt thép mặt cầu dày 30cm, Ø>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,145 | tấn |
| 25 | Sản xuất tấm thép gối cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,044 | tấn |
| 26 | Lắp đặt gối cầu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt khe co giãn dầm mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 28 | Sản xuất lan can thép ( mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,252 | tấn |
| 29 | Mạ kẽm nhúng nóng thép lan can, tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.252,09 | kg |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt cả tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 201,35 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép lan can tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 201,35 | m2 |
| 32 | Đệm móng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,041 | m3 |
| 33 | Đá xây vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,103 | m3 |
| 34 | Đào bóc phong hóa, máy đào 1.25m³, đất CI | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,38 | 100m3 |
| 35 | Đào móng tràn, máy đào 1.25m³, đất CII | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 184,346 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất hố móng tràn , đầm cóc K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,47 | 100m3 |
| 37 | V/ch đất cự ly 300m bằng ô tô 10T, (Tận dụng đất đào tràn để đắp đập khối phía sau) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 153,255 | 100m3 |
| D | CỐNG LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,819 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,314 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,734 | m3 |
| 4 | Bê tông ống cống đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84,088 | m3 |
| 5 | Cốt thép bản đáy, Ø≤10, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,284 | tấn |
| 6 | Cốt thép bản đáy, Ø≤18, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,301 | tấn |
| 7 | Cốt thép tường, Ø≤10, h≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,681 | tấn |
| 8 | Cốt thép tường, Ø≤18, h≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,33 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,888 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,679 | 100m2 |
| 11 | Xây mặt bằng đá hộc, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,485 | m3 |
| 12 | Xây mái dốc thẳng đá hộc, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,9 | m3 |
| 13 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,832 | m3 |
| 14 | Sản xuất, gia công ống thép Ø500-5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,142 | tấn |
| 15 | Lắp đặt KC ống thép dày 4mm, Ø500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,142 | tấn |
| 16 | Lắp đặt Van mặt bích Ø500mm - Malaysia | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt bích dày 12mm, TL≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cặp bích |
| 18 | Tấm thép chống xói dày 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,079 | tấn |
| 19 | Bu long M16-100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 20 | Bu long M16-160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 21 | Vành chống thấm dày 12mm; D630/408 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,061 | tấn |
| 22 | Roan su kín nước D630/410; dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 23 | Pa lăng xích 3T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Dầm thép I160mm (kẹp pa lăng xích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,6 | m |
| 25 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa SiKa O32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,8 | m |
| 26 | Bao tải nhựa đường khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,879 | m2 |
| 27 | Sản xuất lưới chắn rác bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,052 | tấn |
| 28 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,798 | m2 |
| 29 | BTĐS tấm đan, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,216 | m3 |
| 30 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng máy TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | ck |
| 31 | Bê tông móng trụ, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,544 | m3 |
| 32 | Bê tông cột, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,84 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,36 | m3 |
| 34 | Bê tông sàn, sê nô đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,072 | m3 |
| 35 | Bê tông mái bảo vệ, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,345 | m3 |
| 36 | BTĐS tấm đan, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 37 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng máy TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | ck |
| 38 | Cốt thép cột, trụ, Ø≤10, h≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 39 | Cốt thép cột, trụ, Ø≤18, h≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,19 | tấn |
| 40 | Cốt thép dầm, giằng, Ø≤10, h≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 41 | Cốt thép dầm, giằng, Ø≤18, h≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,679 | tấn |
| 42 | Cốt thép sàn mái, Ø≤10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,743 | tấn |
| 43 | Cốt thép lanh tô, Ø≤10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép tường, cột dầm, giằng, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,705 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,821 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,302 | tấn |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt cả tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,1 | m2 |
| 49 | Xây móng đá hộc, dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,064 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch ống VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,864 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1.5cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1.5cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,24 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120,8 | m |
| 54 | Trát trần VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,12 | m2 |
| 55 | Sơn tường, dầm trong nhà, sơn 1 lót, 2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 109,36 | m2 |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà, sơn, 1 nước lót 2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79 | m2 |
| 57 | Bê tông nền nhà van đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,408 | m3 |
| 58 | Láng chống thấm, chiều dày 2cm, VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,9 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 325,095 | 1m2 |
| 60 | Gia công cửa đi pa nô sắt + lề khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,76 | m2 |
| 61 | Gia công cửa sổ pa nô sắt + lề khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 62 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa đi sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,76 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa sổ sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 66 | Lắp đặt ống thoát nước nhựa Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 67 | Lắp rọ sắt chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 68 | Đào móng cống, máy đào 1.25m³, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | 100m3 |
| 69 | Đào móng nhà van sau cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5 | m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,62 | 100m3 |
| 71 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,026 | m3 |
| 72 | Bê tông đáy kênh hạ lưu, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,104 | m3 |
| 73 | Bê tông tường kênh hạ lưu, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,873 | m3 |
| 74 | Cốt thép bản đáy, Ø≤10, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,526 | tấn |
| 75 | Cốt thép tường, Ø≤10, h≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,141 | tấn |
| 76 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,31 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,044 | 100m2 |
| 78 | Bao tải nhựa đường khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,292 | m2 |
| 79 | Đào kênh bằng máy đào 0.8m³, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,765 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m3 |
| 81 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | m3 |
| 82 | Bê tông đáy kênh hạ lưu, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,93 | m3 |
| 83 | Bê tông tường kênh hạ lưu, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | m3 |
| 84 | BTĐS tấm đan, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 85 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng máy TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | ck |
| 86 | Cốt thép bản đáy, Ø≤10, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 87 | Cốt thép bản đáy, Ø≤18, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,116 | tấn |
| 88 | Cốt thép tường, Ø≤10, h≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,059 | tấn |
| 89 | Cốt thép tường, Ø≤18, h≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | tấn |
| 90 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,071 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,308 | 100m2 |
| 92 | Bao tải nhựa đường khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | m2 |
| 93 | Làm rọ đá 2*1*0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | rọ |
| 94 | Gia công khung dàn, cửa van thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,224 | tấn |
| 95 | Lắp đặt khung dàn, cửa van thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,224 | tấn |
| 96 | Máy đóng mở V1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 97 | Cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,62 | m |
| 98 | Bu lon M12-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 99 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,54 | m2 |
| 100 | Đào kênh bằng máy đào 0.8m³, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,92 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m3 |
| E | ĐƯỜNG QUẢN LÝ VẬN HÀNH | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa, bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,321 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đi thải, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,563 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,241 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,515 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,878 | 100m3 |
| 6 | SX thanh truyền lực khe co, giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,466 | tấn |
| 7 | Bê tông mặt đường, đá 1x2 mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 103,95 | m3 |
| 8 | Làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 133 | m |
| 9 | Làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m2 |
| 11 | Rải giấy ni lon lót mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,775 | 100m2 |
| 12 | Trụ đỡ ống thép STK D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 13 | SXLD biển phản quang, loại biển tròn D=70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Bê tông đế cọc, trụ, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,358 | m3 |
| 15 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,98 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,274 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép cọc tiêu, Ø≤10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,115 | tấn |
| F | HỆ THỐNG KÊNH | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng máy, (100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84,15 | 100m2 |
| 2 | Bóc phong hóa, máy đào 0,8 m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,795 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh, máy đào 0,8 m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,364 | 100m3 |
| 4 | Đắp kênh bằng đầm cóc, (K=0,95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,259 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,973 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 118,489 | m3 |
| 7 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200,873 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,282 | tấn |
| 9 | Cốt thép tường, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,012 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,07 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,568 | 100m2 |
| 12 | Bê tông thanh giằng, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,103 | m3 |
| 13 | Lắp dựng thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 821 | cái |
| 14 | Cốt thép giằng, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,693 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,231 | 100m2 |
| 16 | Giấy dầu nhựa đường khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,133 | m2 |
| 17 | Ống nhựa D110-32mm tưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 18 | Bê tông lót, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 19 | Bê tông cống hộp, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,47 | m3 |
| 20 | Bê tông mặt đường , đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,9 | m3 |
| 21 | Cốt thép móng, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | tấn |
| 22 | Cốt thép tường, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,093 | tấn |
| 23 | Cốt thép nắp, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép tường, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,132 | 100m2 |
| 26 | Giấy dầu nhựa đường khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | m2 |
| 27 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,6 | 100m2 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m3 |
| 29 | Đắp kênh bằng đầm cóc, (K=0,95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,165 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 31 | Bê tông cống hộp, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,47 | m3 |
| 32 | Bê tông mặt đường , đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,9 | m3 |
| 33 | Cốt thép móng, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | tấn |
| 34 | Cốt thép tường, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,093 | tấn |
| 35 | Cốt thép nắp, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép tường, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,132 | 100m2 |
| 38 | Giấy dầu nhựa đường khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | m2 |
| 39 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,6 | 100m2 |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,152 | 100m3 |
| 41 | Đắp kênh bằng đầm cóc, (K=0,95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,116 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 43 | Bê tông cống hộp, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,47 | m3 |
| 44 | Bê tông mặt đường , đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,9 | m3 |
| 45 | Cốt thép móng, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | tấn |
| 46 | Cốt thép tường, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,093 | tấn |
| 47 | Cốt thép nắp, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép tường, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,132 | 100m2 |
| 50 | Giấy dầu nhựa đường khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | m2 |
| 51 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,196 | 100m2 |
| 52 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,152 | 100m3 |
| 53 | Đắp kênh bằng đầm cóc, (K=0,95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,116 | 100m3 |
| 54 | Phá dỡ tường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,9 | m3 |
| 55 | Cắt tường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 56 | Bê tông lót, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 57 | Bê tông cống hộp, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,67 | m3 |
| 58 | Bê tông mặt đường , đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,35 | m3 |
| 59 | Cốt thép móng, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 60 | Cốt thép tường, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,138 | tấn |
| 61 | Cốt thép nắp, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,083 | tấn |
| 62 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,12 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn thép tường, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,198 | 100m2 |
| 64 | Giấy dầu nhựa đường khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | m2 |
| 65 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,4 | 100m2 |
| 66 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,182 | 100m3 |
| 67 | Đắp kênh bằng đầm cóc, (K=0,95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m3 |
| 68 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7 | m3 |
| 69 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,1 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,099 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn thép tường, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m2 |
| 72 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 73 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 74 | Cốt thép tấm đan, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 75 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,097 | 100m2 |
| 76 | Cửa dàn thép đóng mở D20, vít V0,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 77 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,302 | 100m3 |
| 78 | Đắp kênh bằng đầm cóc, (K=0,90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,158 | 100m3 |
| 79 | Bê tông lót, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,38 | m3 |
| 80 | Bê tông cống hộp, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,62 | m3 |
| 81 | Bê tông mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,14 | m3 |
| 82 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,755 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,738 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn thép tường, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,48 | 100m2 |
| 85 | Cốt thép móng, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,129 | tấn |
| 86 | Cốt thép tường, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,143 | tấn |
| 87 | Cốt thép nắp, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,112 | tấn |
| 88 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0.5m trên can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | rọ |
| 89 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,205 | 100m3 |
| 90 | Đắp kênh bằng đầm cóc, (K=0,90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,634 | 100m3 |
| 91 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,83 | m3 |
| 92 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,59 | m3 |
| 93 | Cốt thép móng, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,181 | tấn |
| 94 | Ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,29 | 100m2 |
| 95 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,308 | 100m2 |
| 96 | Giấy dầu nhựa đường khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,1 | m2 |
| 97 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,161 | 100m2 |
| 98 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,308 | 100m3 |
| 99 | Đắp kênh bằng đầm cóc, (K=0,95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,152 | 100m3 |
| 100 | Bê tông lót, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,79 | m3 |
| 101 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,06 | m3 |
| 102 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,46 | m3 |
| 103 | Bê tông cống hộp, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,07 | m3 |
| 104 | BTĐS tấm đan, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | m3 |
| 105 | Bê tông mặt đường , đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m3 |
| 106 | Cốt thép móng, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,168 | tấn |
| 107 | Cốt thép móng, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 108 | Cốt thép tường, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,235 | tấn |
| 109 | Cốt thép tường, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 110 | Cốt thép nắp, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 111 | Cốt thép tấm đan, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 112 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 113 | Ván khuôn thép tường, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,582 | 100m2 |
| 114 | Giấy dầu nhựa đường khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,08 | m2 |
| 115 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m2 |
| 116 | Phá dỡ tường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m3 |
| 117 | Cắt tường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 118 | Gia công lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 119 | Lắp dựng lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,702 | m2 |
| 120 | Gia công khung dàn, cửa van thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,304 | tấn |
| 121 | Lắp đặt khung dàn, cửa van thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,304 | tấn |
| 122 | Máy đóng mở V1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 123 | Bu lon M12-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 124 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,872 | m2 |
| 125 | Bê tông lót , M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,96 | m3 |
| 126 | Bê tông móng, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,34 | m3 |
| 127 | Bê tông tường, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,53 | m3 |
| 128 | Bê tông trụ, đài trụ đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,22 | m3 |
| 129 | Cốt thép mái bảo vệ, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,219 | tấn |
| 130 | Cốt thép đáy trụ máng, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,186 | tấn |
| 131 | Cốt thép kênh nối, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 132 | Cốt thép trụ, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,055 | tấn |
| 133 | Cốt thép trụ, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 134 | Cốt thép trụ, D>18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,239 | tấn |
| 135 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,107 | 100m2 |
| 136 | Ván khuôn thép tường, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 137 | BTĐS tấm đan, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 138 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 139 | Cốt thép tấm đan, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 140 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m2 |
| 141 | Bê tông cầu máng thường đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,21 | m3 |
| 142 | Ván khuôn cầu máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,991 | 100m2 |
| 143 | Cốt thép cầu máng thường, Ø≤18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,468 | tấn |
| 144 | Cốt thép cầu máng thường, Ø>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,625 | tấn |
| 145 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa O32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,4 | m |
| 146 | Bao tải nhựa đường khe lún ( 2 lớp nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | m2 |
| 147 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,453 | 100m3 |
| 148 | Đắp bù móng bằng đầm cóc, K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,951 | 100m3 |
| 149 | Lắp đặt gối cầu: gối thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 150 | Bê tông mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,26 | m3 |
| 151 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,688 | 100m2 |
| 152 | Ống nhựa uPVC D42-3mm thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,4 | m |
| 153 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,27 | m3 |
| 154 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,34 | m3 |
| 155 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 156 | Ván khuôn thép tường, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m2 |
| 157 | Giấy dầu nhựa đường khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,51 | m2 |
| 158 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m3 |
| 159 | Đắp kênh bằng đầm cóc, (K=0,90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m3 |
| 160 | Gia công khung dàn, cửa van thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,132 | tấn |
| 161 | Lắp đặt khung dàn, cửa van thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,132 | tấn |
| 162 | Máy đóng mở V1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 163 | Bu lon M12-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 164 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,952 | m2 |
| 165 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,41 | m3 |
| 166 | Bê tông mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,33 | m3 |
| 167 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,611 | 100m2 |
| 168 | Bê tông lót, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,055 | m3 |
| 169 | Cốt thép móng, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,767 | tấn |
| 170 | Giấy dầu nhựa đường khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,633 | m2 |
| 171 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0.5m trên can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92 | rọ |
| 172 | Rải vải địa TS40 làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,848 | 100m2 |
| 173 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,22 | 100m3 |
| 174 | Đắp kênh bằng đầm cóc, (K=0,90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m3 |
| 175 | Bóc phong hóa, máy đào 0,8 m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m3 |
| 176 | Đào kênh, máy đào 0,8 m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m3 |
| 177 | Đắp kênh bằng đầm cóc, (K=0,95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1 | 100m3 |
| 178 | Bê tông lót, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,05 | m3 |
| 179 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,52 | m3 |
| 180 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,4 | m3 |
| 181 | Cốt thép móng, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | tấn |
| 182 | Cốt thép tường, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | tấn |
| 183 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m2 |
| 184 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,07 | 100m2 |
| 185 | Bê tông thanh giằng, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,13 | m3 |
| 186 | Lắp dựng thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 187 | Cốt thép giằng, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 188 | Ván khuôn thép thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 189 | Giấy dầu nhựa đường khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | m2 |
| 190 | Bê tông lót, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,17 | m3 |
| 191 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 192 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,01 | m3 |
| 193 | Cốt thép móng, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 194 | Cốt thép tường, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 195 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 196 | Ván khuôn thép tường, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m2 |
| 197 | Giấy dầu nhựa đường khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | m2 |
| 198 | Phá dỡ tường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,58 | m3 |
| 199 | Cắt tường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4 | m |
| 200 | Đào móng bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,12 | m3 |
| 201 | Đắp kênh bằng đầm cóc, (K=0,90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m3 |
| 202 | Bê tông lót , M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,63 | m3 |
| 203 | Bê tông móng, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,6 | m3 |
| 204 | Bê tông tường, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,85 | m3 |
| 205 | Bê tông mái, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,67 | m3 |
| 206 | Cốt thép móng, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,351 | tấn |
| 207 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,064 | 100m2 |
| 208 | Ván khuôn thép tường, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,007 | 100m2 |
| 209 | BTĐS tấm đan, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,44 | m3 |
| 210 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 211 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,289 | tấn |
| 212 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m2 |
| 213 | Bê tông cầu máng thường đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,31 | m3 |
| 214 | Ván khuôn cầu máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,307 | 100m2 |
| 215 | Cốt thép cầu máng thường, Ø≤10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,158 | tấn |
| 216 | Cốt thép cầu máng thường, Ø≤18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,524 | tấn |
| 217 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa O32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8 | m |
| 218 | Bao tải nhựa đường khe lún ( 2 lớp nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,08 | m2 |
| 219 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,48 | 100m3 |
| 220 | Đắp bù móng bằng đầm cóc, K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| 221 | Lắp đặt gối cầu: gối thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 222 | Ống nhựa uPVC D42-3mm thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8836E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.060586E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.457.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thuỷ lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thônhạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình thuỷ lợi cấp III trở lên.(Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong cáccông việc tương tựkèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư)Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thuỷ lợi.- Đã từng tham gia 01 công trình thuỷ lợi cấp III trở lên.(Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong cáccông việc tương tựkèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư)Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Quản lý hồ sơ,chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thuỷ lợi hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.(Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong cáccông việc tương tựkèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư)Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong cáccông việc tương tựkèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư)Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn ≥ 250l | Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt | 4 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8 m3: | Đảm bảo khả năng huy động và có kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,4m3: | Đảm bảo khả năng huy động và có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi ≥ 16T | Đảm bảo khả năng huy động và có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Đảm bảo khả năng huy động và có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy rải ≥ 50-60m3/h | Đảm bảo khả năng huy động và có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy ủi 110CV | Đảm bảo khả năng huy động và có kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ 7T | Đảm bảo khả năng huy động và có kiểm định còn hiệu lực | 5 |
| 9 | Cần cẩu trục ≥ 10T | Đảm bảo khả năng huy động và có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước 5 m3 | Đảm bảo khả năng huy động và có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc | Đảm bảo khả năng huy động và có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi