Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211273767-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng tổng hợp và Thương mại An Phát
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211273753
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Đức Ninh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 21 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-23 08:24:00 đến ngày 2021-12-30 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,543,605,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.906E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.63372E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với số lượng là 01 hợp đồng với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây có tính chất tương tự chủ yếu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp của Hợp đồng tối thiểu là 2.543.000.000 VNĐ; Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của Chủ đầu tư). Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chư đầu tư; - Quyết trúng thầu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Có hóa đơn kèm theo (Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.543.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư chuyên ngành HTKT hoặc Kỹ sư công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát, hạng III trở lên, còn hiệu lực;Có chứng chỉ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ Đại học: Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC; ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật;+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách ATLĐ&VSMT của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề:
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn có giấy chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 0,5m3- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 0,5m3- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥ 7T -16T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 5
4-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích ≥ 5m3- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥ 9T.- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥ 12T.- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 110Cv.- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 110CV- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích 150L- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 6T- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1,5kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 70kg- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 20CV- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 23KW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 12CV- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 5KW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng tổng hợp và Thương mại An Phát
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Kè hồ, mở rộng mặt đường lề đường Nghĩa trang, xã Đức Ninh
21 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã Đức Ninh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng tổng hợp và Thương mại An Phát , địa chỉ: TDP 7 Phường Đồng Sơn, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Đức Ninh/ Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng tổng hợp và thương mại An Phát. TDP7 phường Đồng Sơn, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0906583666
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT thành phố Đồng Hới - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT, : Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng tổng hợp và thương mại An Phát - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty TNHH TVTK kiến trúc và xây dựng HD.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng tổng hợp và Thương mại An Phát , địa chỉ: TDP 7 Phường Đồng Sơn, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Đức Ninh/ Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng tổng hợp và thương mại An Phát. TDP7 phường Đồng Sơn, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0906583666


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. - Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, nhà thầu không nợ đồng tiền thuế đến hết tháng 11/2021 (Kèm biên bản xác nhận của cơ quan thuế để chứng minh).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đức Ninh/ Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng tổng hợp và thương mại An Phát. TDP7 phường Đồng Sơn, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0906583666
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đức Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Vũ. Chủ tịch UBND xã Đức Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng tổng hợp và thương mại An Phát. TDP7 phường Đồng Sơn, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0906583666
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng tổng hợp và thương mại An Phát. TDP7 phường Đồng Sơn, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0906583666
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: xây dựng tuyến kè
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,5100m2
2Bốc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,1016100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,0018100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt57,9041m3
5Đào mái kè, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4382100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0748100m3
7Đắp đất đê quai bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 (đất tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,8807100m3
8Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4887100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9564100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,1236100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,1236100m3/1km
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,1236100m3/1km
13Đào phá đê quai bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,0325100m3
14Đắp đất hố móng phía ngoài chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2236100m3
15Đắp đất thân kè bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,8787100m3
16Đầm tăng cường mái kè, chân khay***Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1100m3
17Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,6038100m2
18Bơm nước hố móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10ca
19Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt126,875100m
20Trải 1 lớp bạt lót nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7255100m2
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,26m3
22Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,406100m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt152,25m3
24Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,2321100m2
25Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,35m2
26Bê tông khóa kè M200 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,68m3
27Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt112,64m3
28Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt276,43m3
29Lắp đặt ống nhựa D90 thân kèTheo hồ sơ thiết kế được duyệt52m
30Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49,14m2
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,1m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41m3
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,65m3
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1381tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3524tấn
36Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9303100m2
37Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,198100m2
38Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,32m2
B Hạng mục: mở rộng mặt đường lề đường
1Trải 1 lớp bạt lót nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9294100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,16m3
3Lát gạch Granito 400x400x3mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt441,64m2
4Bê tông lót móng hố trống cây, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,06m3
5Xây hố trồng cây bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,31m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt126,75m2
7Trồng cây bóng mát cao >=3m; đk >=15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39cây
8Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (1 cây / 90 ngày)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt391 cây/90 ngày
9Bê tông móng bó vĩa, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,13m3
10Bê tông bó vĩa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,55m3
11Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,342100m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2565100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2551cấu kiện
14Lắp đặt cột điện chiếu sáng tuyến 3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5m
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt71m3
16Trải 1 lớp bạt lót nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,9446100m2
17Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3033100m2
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5986100m3
19Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2284100m3
20Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,92510m
C Hạng mục: Hệ thống thoát nước
1Bê tông đáy hố thu, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,45m3
2Bê tông tường hố thu, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,38m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,44m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,01m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1849tấn
6Cốt thép tấm đan fiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,052tấn
7Thép miệng hố thu và bao tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2673tấn
8Ván khuôn hố thuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6953100m2
9Lắp đặt lưới chắn rác 500x250*3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
10Lắp đặt ống thoát nước HPDE D200 dài TB 5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36m
11Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt121cấu kiện
12Đắp đất giáp thổ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2762100m3
13Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,09100m
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,08m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4453100m3
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,871m3
17Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6506100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4127100m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,08m3
20Trải 1 lớp bạt lót nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3375100m2
21Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,027100m2
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0506100m3
23Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1013100m3
24Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,82m3
25Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9356tấn
26Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,34m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,62m3
28Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,84m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6128100m2
30Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,112100m2
31Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1931100m2
32Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x1000mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt181 đoạn cống
33Mối nối cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,7m2
34Thi công lớp đá đệm móng đá hộcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,08m3
35Bê tông dàn van, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16m3
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0192tấn
37Ván khuôn dàn vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0288100m2
38Bê tông tấm phai, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,14m3
39Cốt thép tấm phai fiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0148tấn
40Thép bao tấm phai 100x5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0187tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cấu kiện
42Lắp đặt bộ vít V0, ty van, bu long M16...Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.906E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.63372E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với số lượng là 01 hợp đồng với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây có tính chất tương tự chủ yếu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp của Hợp đồng tối thiểu là 2.543.000.000 VNĐ; Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của Chủ đầu tư). Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chư đầu tư; - Quyết trúng thầu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Có hóa đơn kèm theo (Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.543.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư chuyên ngành HTKT hoặc Kỹ sư công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát, hạng III trở lên, còn hiệu lực;Có chứng chỉ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành)44
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình: 1 + Có trình độ từ Đại học: Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC; ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành)33
3 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán 1 + Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật;+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành)33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 + Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách ATLĐ&VSMT của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành)33
5 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề: 15 có giấy chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh lốp - Công suất ≥ 0,5m3- Còn sử dụng tốt1
2 Máy đào bánh xích - Công suất ≥ 0,5m3- Còn sử dụng tốt2
3 Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥ 7T -16T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.5
4 Ô tô tưới nước - Dung tích ≥ 5m3- Còn sử dụng tốt1
5 Máy lu tĩnh - Tải trọng ≥ 9T.- Còn sử dụng tốt2
6 Máy lu rung - Tải trọng ≥ 12T.- Còn sử dụng tốt1
7 Máy san tự hành - Công suất ≥ 110Cv.- Còn sử dụng tốt1
8 Máy ủi - Công suất ≥ 110CV- Còn sử dụng tốt2
9 Máy trộn bê tông - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt1
10 Máy trộn vữa - Dung tích 150L- Còn sử dụng tốt1
11 Cần cẩu - Công suất ≥ 6T- Còn sử dụng tốt1
12 Máy đầm dùi - Công suất ≥ 1,5kW- Còn sử dụng tốt2
13 Máy đầm bàn - Công suất ≥ 1kW- Còn sử dụng tốt2
14 Máy đầm cóc - Công suất ≥ 70kg- Còn sử dụng tốt2
15 Máy bơm nước - Công suất ≥ 20CV- Còn sử dụng tốt1
16 Máy hàn điện - Công suất ≥ 23KW- Còn sử dụng tốt1
17 Máy cắt bê tông - Công suất ≥ 12CV- Còn sử dụng tốt1
18 Máy cắt uốn cốt thép - Công suất ≥ 5KW- Còn sử dụng tốt1
19 Máy thủy bình - Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->