Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211273767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng tổng hợp và Thương mại An Phát |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211273753 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Đức Ninh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 21 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-23 08:24:00 đến ngày 2021-12-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,543,605,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.906E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.63372E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với số lượng là 01 hợp đồng với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây có tính chất tương tự chủ yếu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp của Hợp đồng tối thiểu là 2.543.000.000 VNĐ; Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của Chủ đầu tư). Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chư đầu tư; - Quyết trúng thầu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Có hóa đơn kèm theo (Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.543.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư chuyên ngành HTKT hoặc Kỹ sư công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát, hạng III trở lên, còn hiệu lực;Có chứng chỉ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ Đại học: Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC; ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật;+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách ATLĐ&VSMT của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề: |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | có giấy chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 0,5m3- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 0,5m3- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥ 7T -16T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích ≥ 5m3- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥ 9T.- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥ 12T.- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 110Cv.- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 110CV- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích 150L- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 6T- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 1,5kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 1kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 70kg- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 20CV- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 23KW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 12CV- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 5KW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng tổng hợp và Thương mại An Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Kè hồ, mở rộng mặt đường lề đường Nghĩa trang, xã Đức Ninh 21 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã Đức Ninh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. - Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, nhà thầu không nợ đồng tiền thuế đến hết tháng 11/2021 (Kèm biên bản xác nhận của cơ quan thuế để chứng minh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đức Ninh/ Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng tổng hợp và thương mại An Phát. TDP7 phường Đồng Sơn, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
Điện thoại: 0906583666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đức Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Vũ. Chủ tịch UBND xã Đức Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng tổng hợp và thương mại An Phát. TDP7 phường Đồng Sơn, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0906583666 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng tổng hợp và thương mại An Phát. TDP7 phường Đồng Sơn, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0906583666 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: xây dựng tuyến kè | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,5 | 100m2 |
| 2 | Bốc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1016 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,0018 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,904 | 1m3 |
| 5 | Đào mái kè, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4382 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0748 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đê quai bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 (đất tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,8807 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4887 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9564 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,1236 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,1236 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,1236 | 100m3/1km |
| 13 | Đào phá đê quai bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,0325 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất hố móng phía ngoài chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2236 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất thân kè bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,8787 | 100m3 |
| 16 | Đầm tăng cường mái kè, chân khay*** | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1 | 100m3 |
| 17 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,6038 | 100m2 |
| 18 | Bơm nước hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | ca |
| 19 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126,875 | 100m |
| 20 | Trải 1 lớp bạt lót nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7255 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,26 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,406 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 152,25 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2321 | 100m2 |
| 25 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,35 | m2 |
| 26 | Bê tông khóa kè M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,68 | m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,64 | m3 |
| 28 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 276,43 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa D90 thân kè | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | m |
| 30 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,14 | m2 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,1 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,65 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1381 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3524 | tấn |
| 36 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9303 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,198 | 100m2 |
| 38 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,32 | m2 |
| B | Hạng mục: mở rộng mặt đường lề đường | |||
| 1 | Trải 1 lớp bạt lót nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9294 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,16 | m3 |
| 3 | Lát gạch Granito 400x400x3mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 441,64 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng hố trống cây, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,06 | m3 |
| 5 | Xây hố trồng cây bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,31 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126,75 | m2 |
| 7 | Trồng cây bóng mát cao >=3m; đk >=15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | cây |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (1 cây / 90 ngày) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | 1 cây/90 ngày |
| 9 | Bê tông móng bó vĩa, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,13 | m3 |
| 10 | Bê tông bó vĩa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,55 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,342 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2565 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 255 | 1cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt cột điện chiếu sáng tuyến 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5 | m |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71 | m3 |
| 16 | Trải 1 lớp bạt lót nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9446 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3033 | 100m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5986 | 100m3 |
| 19 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2284 | 100m3 |
| 20 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,925 | 10m |
| C | Hạng mục: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Bê tông đáy hố thu, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,45 | m3 |
| 2 | Bê tông tường hố thu, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,38 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,01 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1849 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan fi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,052 | tấn |
| 7 | Thép miệng hố thu và bao tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2673 | tấn |
| 8 | Ván khuôn hố thu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6953 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt lưới chắn rác 500x250*3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thoát nước HPDE D200 dài TB 5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | m |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| 12 | Đắp đất giáp thổ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2762 | 100m3 |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,08 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4453 | 100m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,87 | 1m3 |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6506 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4127 | 100m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,08 | m3 |
| 20 | Trải 1 lớp bạt lót nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3375 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0506 | 100m3 |
| 23 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1013 | 100m3 |
| 24 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,82 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9356 | tấn |
| 26 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,34 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,62 | m3 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,84 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6128 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,112 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1931 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | 1 đoạn cống |
| 33 | Mối nối cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,7 | m2 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng đá hộc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,08 | m3 |
| 35 | Bê tông dàn van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0192 | tấn |
| 37 | Ván khuôn dàn van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tấm phai, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | m3 |
| 39 | Cốt thép tấm phai fi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0148 | tấn |
| 40 | Thép bao tấm phai 100x5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0187 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 42 | Lắp đặt bộ vít V0, ty van, bu long M16... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.906E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.63372E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với số lượng là 01 hợp đồng với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây có tính chất tương tự chủ yếu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp của Hợp đồng tối thiểu là 2.543.000.000 VNĐ; Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của Chủ đầu tư). Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chư đầu tư; - Quyết trúng thầu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Có hóa đơn kèm theo (Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.543.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư chuyên ngành HTKT hoặc Kỹ sư công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát, hạng III trở lên, còn hiệu lực;Có chứng chỉ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) | 4 | 4 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình: | 1 | + Có trình độ từ Đại học: Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC; ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật;+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách ATLĐ&VSMT của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) | 3 | 3 |
| 5 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề: | 15 | có giấy chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh lốp | - Công suất ≥ 0,5m3- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đào bánh xích | - Công suất ≥ 0,5m3- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥ 7T -16T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 5 |
| 4 | Ô tô tưới nước | - Dung tích ≥ 5m3- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy lu tĩnh | - Tải trọng ≥ 9T.- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy lu rung | - Tải trọng ≥ 12T.- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy san tự hành | - Công suất ≥ 110Cv.- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy ủi | - Công suất ≥ 110CV- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | - Dung tích 150L- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Cần cẩu | - Công suất ≥ 6T- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi | - Công suất ≥ 1,5kW- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn | - Công suất ≥ 1kW- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy đầm cóc | - Công suất ≥ 70kg- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy bơm nước | - Công suất ≥ 20CV- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy hàn điện | - Công suất ≥ 23KW- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy cắt bê tông | - Công suất ≥ 12CV- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy cắt uốn cốt thép | - Công suất ≥ 5KW- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Máy thủy bình | - Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi