Gói thầu: Mua sữa tươi tiệt trùng cấp cho trẻ em mẫu giáo và học sinh tiểu học tại các huyện miền núi năm học 2020-2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200805254-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ngãi
Tên gói thầu Mua sữa tươi tiệt trùng cấp cho trẻ em mẫu giáo và học sinh tiểu học tại các huyện miền núi năm học 2020-2021
Số hiệu KHLCNT 20200805238
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quyết định số 990/QĐ-UBND ngày 13/12/2019 của UBND tỉnh; Quyết định số 4338/QĐ-SGDĐT ngày 25/12/2019 của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Quyết định số 212/QĐ-UBND ngày 29/3/2019 của UBND tỉnh.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-04 15:13:00 đến ngày 2020-08-26 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,421,586,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 14.175 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
2 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 9.660 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
3 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 16.905 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
4 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 9.870 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
5 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 13.650 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
6 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 11.970 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
7 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 7.875 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
8 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 9.345 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
9 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 16.800 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
10 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 9.030 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
11 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 7.770 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
12 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 14.385 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
13 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 10.710 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
14 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 9.450 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
15 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 6.405 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
16 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 11.235 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
17 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 14.700 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
18 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 6.825 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
19 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 6.825 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
20 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 4.725 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
21 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 3.255 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
22 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 5.145 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
23 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 8.820 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
24 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 4.200 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
25 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 3.780 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
26 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 3.675 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
27 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 7.980 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
28 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 5.250 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
29 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 7.140 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
30 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 4.410 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
31 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 4.830 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
32 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 5.775 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
33 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 5.880 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
34 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 5.565 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
35 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 1.470 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
36 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 9.975 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
37 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 8.400 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
38 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 6.825 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
39 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 11.340 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
40 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 7.875 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
41 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 6.090 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
42 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 1.785 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
43 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 14.700 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
44 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 8.820 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
45 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 7.980 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
46 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 5.145 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
47 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 7.035 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
48 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 11.550 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
49 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 3.675 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
50 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 8.400 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
51 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 7.035 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
52 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 5.880 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
53 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 4.515 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
54 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 11.445 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
55 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 9.975 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
56 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 15.120 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
57 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 3.885 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
58 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 10.500 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
59 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 3.675 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
60 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 15.435 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
61 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 1.890 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
62 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 4.200 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
63 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 3.675 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
64 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 3.150 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
65 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 7.350 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
66 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 7.560 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
67 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 3.990 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
68 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 7.350 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
69 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 2.205 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
70 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 4.725 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
71 Sữa tươi tiệt trùng hộp 110ml 5.040 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
72 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 62.265 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
73 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 47.880 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
74 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 85.680 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
75 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 12.705 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
76 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 28.455 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
77 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 58.275 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
78 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 62.160 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
79 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 57.225 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
80 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 65.415 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
81 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 43.470 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
82 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 49.350 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
83 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 45.780 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
84 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 29.925 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
85 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 7.455 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
86 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 35.595 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
87 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 46.515 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
88 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 67.935 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
89 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 42.315 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
90 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 52.815 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
91 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 26.250 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
92 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 19.320 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
93 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 28.035 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
94 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 15.330 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
95 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 34.230 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
96 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 20.160 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
97 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 38.010 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
98 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 24.360 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
99 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 87.675 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
100 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 27.195 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
101 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 40.110 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
102 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 41.475 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
103 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 45.150 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
104 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 23.100 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
105 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 6.930 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
106 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 26.040 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
107 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 27.510 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
108 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 24.885 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
109 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 30.030 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
110 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 7.665 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
111 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 27.720 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
112 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 44.415 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
113 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 29.925 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
114 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 16.170 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
115 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 21.840 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
116 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 38.850 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
117 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 27.930 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
118 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 25.830 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
119 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 19.950 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
120 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 42.840 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
121 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 36.330 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
122 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 49.035 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
123 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 59.745 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
124 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 13.965 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
125 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 32.865 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
126 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 24.360 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
127 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 59.115 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
128 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 55.755 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
129 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 71.610 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
130 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 15.960 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
131 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 50.715 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
132 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 16.170 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
133 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 74.235 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
134 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 13.650 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
135 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 23.520 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
136 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 19.530 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
137 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 22.050 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
138 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 34.230 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
139 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 42.630 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
140 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 17.010 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
141 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 28.035 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
142 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 13.125 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
143 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 19.425 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
144 Sữa tươi tiệt trùng hộp 180ml 27.195 hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->