Gói thầu: Mua sắm máy phát điện cho phòng máy tầng 6 tòa nhà 20 tầng tại Hòa Lạc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211267884-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH VIETTEL - CHT |
| Tên gói thầu | Mua sắm máy phát điện cho phòng máy tầng 6 tòa nhà 20 tầng tại Hòa Lạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20211196812 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | 70% vốn vay, 30% vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 196 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-22 16:11:00 đến ngày 2022-01-11 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,938,950,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp máy phát điện có công suất 2500kVA và tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Bảo hành chính hãng tối thiểu 24 tháng bao gồm cả thiết bị chính và phụ kiện được cung cấp bởi nhà thầu;-Thời gian đáp ứng thay thế linh kiện trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm xác nhận hư hỏng; -Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 24x7 và đến hiện trường trong vòng 02 giờ, và khắc phục sự cố trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được thông báo của đơn vị vận hành của Chủ đầu tư trong thời gian bảo hành; -Bảo trì bảo dưỡng định kỳ trong thời gian bảo hành: tối thiểu 1 lần/quý. Nội dung bảo trì bảo dưỡng bao gồm: + Kiểm tra thông số hoạt động, kiểm tra cấu hình cài đặt (mức nước, mức dầu…), vệ sinh đánh giá tình trạng hoạt động của máy, kiểm tra chạy máy ở chế độ không tải và có tải theo kế hoạch chủ đầu tư thông báo. Trong hồ sơ bảo trì bảo dưỡng phải cung cấp đầy đủ các hình ảnh và thông số của máy phát trong quá trình bảo trì bảo dưỡng.+ Thay thế các vật tư tiêu hao theo khuyến cáo của hãng.-Hỗ trợ kỹ thuật và bảo dưỡng sau thời gian bảo hành: Có báo giá chi phí thực hiện trong Hồ sơ dự thầu để xác định giá đánh giá. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, tốt nghiệp chuyên ngành điện/cơ điện và có chứng chỉ đào tạo, huấn luyện được cấp bởi hãng sản xuất.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tính đến thời điểm đóng thầu (được tính làm tròn theo tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH VIETTEL - CHT |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm máy phát điện cho phòng máy tầng 6 tòa nhà 20 tầng tại Hòa Lạc Đầu tư phòng máy tầng 6 tòa nhà 20 tầng tại Hòa Lạc 196 Ngày |
| E-CDNT 3 | 70% vốn vay, 30% vốn chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Thư hỗ trợ của hãng sản xuất máy phát điện cho gói thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ của hàng hóa khi bàn giao hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, chi phí bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật 24 tháng và bao gồm thuế, phí, lệ phí khác nếu có. |
| E-CDNT 14.3 | 07 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Công ty TNHH Viettel – CHT
Địa chỉ ĐKKD: Khu TT, Khu Công nghệ cao Hòa Lạc, Km29, Đại lộ Thăng Long, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
Địa chỉ văn phòng giao dịch: Tầng 16, tòa nhà Hapulico Center Building, 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội
Điện thoại: 02462728866 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Ngọc Công ty TNHH Viettel – CHT Tầng 16, tòa nhà Hapulico Center Building, 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội Điện thoại: 02462728866 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Lê Hoài Nam Công ty TNHH Viettel – CHT Tầng 16, tòa nhà Hapulico Center Building, 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội Điện thoại: 02462728866 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Lê Hoài Nam Công ty TNHH Viettel – CHT Tầng 16, tòa nhà Hapulico Center Building, 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội Điện thoại: 02462728866 |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện 2500KVA 230/400V, 50Hz, 3 phases 4 wires.Capacity rating (kVA): 2500 kVA - Standby | 1 | cái | Máy phát điện 2500KVA 230/400V, 50Hz, 3 phases 4 wires.Capacity rating (kVA): 2500 kVA - Standby | ||
| 2 | Vỏ cách âm, chống ồn, gồm cách âm gió vào ra (dưới 75dB) Việt Nam | 1 | Lô | Vỏ cách âm, chống ồn, gồm cách âm gió vào ra (dưới 75dB) Việt Nam | ||
| 3 | Lò xo giảm chấn | 8 | cái | Lò xo giảm chấn | ||
| 4 | Bồn dầu ngày 5m3 | 1 | cái | Bồn dầu ngày 5m3 | ||
| 5 | Ống kết nối bồn dầu cho máy 2500KVA | 1 | cái | Ống kết nối bồn dầu cho máy 2500KVA | ||
| 6 | Ống cấp dầu cho bồn dầu (trực tiếp + từ bồn dầu chính) | 1 | cái | Ống cấp dầu cho bồn dầu (trực tiếp + từ bồn dầu chính) | ||
| 7 | Phao báo mức dầu | 1 | cái | Phao báo mức dầu | ||
| 8 | Hệ thống khí thải (Hệ thống giảm thanh, ống nối, hệ thống ống xả) | 1 | hệ | Hệ thống khí thải (Hệ thống giảm thanh, ống nối, hệ thống ống xả) | ||
| 9 | Tải giả phục vụ kiểm tra máy phát | 1 | lô | Tải giả phục vụ kiểm tra máy phát |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp máy phát điện có công suất 2500kVA và tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Bảo hành chính hãng tối thiểu 24 tháng bao gồm cả thiết bị chính và phụ kiện được cung cấp bởi nhà thầu;-Thời gian đáp ứng thay thế linh kiện trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm xác nhận hư hỏng; -Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 24x7 và đến hiện trường trong vòng 02 giờ, và khắc phục sự cố trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được thông báo của đơn vị vận hành của Chủ đầu tư trong thời gian bảo hành; -Bảo trì bảo dưỡng định kỳ trong thời gian bảo hành: tối thiểu 1 lần/quý. Nội dung bảo trì bảo dưỡng bao gồm: + Kiểm tra thông số hoạt động, kiểm tra cấu hình cài đặt (mức nước, mức dầu…), vệ sinh đánh giá tình trạng hoạt động của máy, kiểm tra chạy máy ở chế độ không tải và có tải theo kế hoạch chủ đầu tư thông báo. Trong hồ sơ bảo trì bảo dưỡng phải cung cấp đầy đủ các hình ảnh và thông số của máy phát trong quá trình bảo trì bảo dưỡng.+ Thay thế các vật tư tiêu hao theo khuyến cáo của hãng.-Hỗ trợ kỹ thuật và bảo dưỡng sau thời gian bảo hành: Có báo giá chi phí thực hiện trong Hồ sơ dự thầu để xác định giá đánh giá. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư lắp đặt | 2 | Đại học, tốt nghiệp chuyên ngành điện/cơ điện và có chứng chỉ đào tạo, huấn luyện được cấp bởi hãng sản xuất.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tính đến thời điểm đóng thầu (được tính làm tròn theo tháng) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi