Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211265560-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211265428 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (nguồn ĐGQSĐ do UBND huyện Cam Lộ quản lý) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 14:02:00 đến ngày 2021-12-28 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,684,584,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.29E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:* Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. Và hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu, thanh lý giá trị hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng giữa bên giao thầu và bên nhận thầu- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.579.000.000 đồng (đối với nhà thầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.579.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.158.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, đã hoàn thành huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao được chứng thực)- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự- Có bản kê khai kinh nghiệm cá nhân, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát.(Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao được chứng thực)- Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có bản kê khai kinh nghiệm cá nhân , văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành về môi trường(Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao được chứng thực)- Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có bản kê khai kinh nghiệm cá nhân, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy đào dung tích gàu ( 0,5÷0,8) m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Xây dựng cơ sở hạ tầng, phân lô khu dân cư phía Tây đường vào thôn Phan Xá; hạng mục: Bó vỉa và hệ thống thoát nước dọc 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (nguồn ĐGQSĐ do UBND huyện Cam Lộ quản lý) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQLDA ĐTXD &PTQĐ huyện Cam Lộ, số 34 Tôn Thất Thuyết, thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Cam Lộ + Địa chỉ: thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BÓ VĨA, RÃNH ĐAN, VĨA HÈ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Chương V | 2.020,5 | m |
| 2 | Đào Phá dỡ bê tông nhựa | Chương V | 14,14 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Chương V | 70,72 | m3 |
| 4 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn M200 đá 1x2cm | Chương V | 132,14 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép | Chương V | 272,77 | m2 |
| 6 | Đệm vữa xi măng M100 dày 2cm | Chương V | 707,18 | m2 |
| 7 | Bê tông rãnh đan M250 đá 1x2cm | Chương V | 14,14 | m3 |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Chương V | 1.728 | m |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa cong | Chương V | 292,5 | m |
| 10 | Đào hố móng ( bó vỉa) | Chương V | 200,03 | m3 |
| 11 | Đắp đất hố móng đầm K0,95. (bó vỉa) | Chương V | 49,1 | m3 |
| 12 | Đắp vỉa hè đầm K0,95 ( Vỉa hè) | Chương V | 871,11 | m3 |
| 13 | Khai thác đất cấp 3 để đắp | Chương V | 256,26 | m3 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| C | Cống thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào hố móng bằng máy đào | Chương V | 3.876,14 | m3 |
| 2 | Đào hố móng bằng thủ công | Chương V | 430,68 | m3 |
| 3 | Bê tông gối đỡ đúc sẵn M200 đá 1x2cm | Chương V | 122,82 | m3 |
| 4 | Cốt thép gối đỡ ĐK≤10mm | Chương V | 4.149 | kg |
| 5 | Mua và lắp đặt ống cống ly tâm Ø600, L=2,0m (01 lưới thép) | Chương V | 705 | Ống |
| 6 | Mua và lắp đặt ống cống ly tâm Ø800, L=2,0m (01 lưới thép) | Chương V | 14 | Ống |
| 7 | Ván khuôn thép | Chương V | 125,31 | m2 |
| 8 | Đắp đất hố móng , đầm K0,95. | Chương V | 3.576,46 | m3 |
| 9 | Phá dỡ bê tông | Chương V | 2,77 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK315, chiều dày 18,7mm | Chương V | 59,7 | m |
| D | Hố thu | |||
| 1 | Đào hố móng bằng máy đào | Chương V | 189,3 | m3 |
| 2 | Đào hố móng bằng thủ công | Chương V | 21,03 | m3 |
| 3 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Chương V | 5,49 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Chương V | 10,98 | m3 |
| 5 | Bê tông tường M200 đá 2x4 | Chương V | 14,84 | m3 |
| 6 | Bê tông xà mũ M250 đá 1x2cm | Chương V | 5,44 | m3 |
| 7 | Cốt thép xà, dầm, giằng ĐK≤18mm | Chương V | 505,82 | kg |
| 8 | Sản xuất lắp đặt tấm bê tông tính năng cao hố thu nước | Chương V | 65 | tấm |
| 9 | Ván khuôn gỗ | Chương V | 84,86 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng thép hình | Chương V | 617,76 | kg |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK315, chiều dày 18,7mm | Chương V | 59,7 | m |
| 12 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc đất cấp 3, đầm K0,95. | Chương V | 164,95 | m3 |
| E | Giếng thăm | |||
| 1 | Đào hố móng bằng máy đào | Chương V | 568,69 | m3 |
| 2 | Đào hố móng bằng thủ công | Chương V | 63,19 | m3 |
| 3 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Chương V | 12,8 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Chương V | 25,6 | m3 |
| 5 | Bê tông tường M200 đá 2x4 | Chương V | 68,33 | m3 |
| 6 | Bê tông xà mũ M250 đá 1x2cm | Chương V | 11,35 | m3 |
| 7 | Cốt thép xà, dầm, giằng ĐK≤18mm | Chương V | 1.212,79 | kg |
| 8 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2cm | Chương V | 4,92 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V | 561,14 | kg |
| 10 | Gia công, lắp dựng thép hình | Chương V | 2.687,2 | Kg |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng =>50kg | Chương V | 50 | CK |
| 12 | Ván khuôn gỗ (LC 4 lần) | Chương V | 262,86 | m2 |
| 13 | Đắp đất hố móng , đầm K0,95. | Chương V | 404,4 | m3 |
| F | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào hố móng bằng máy đào | Chương V | 592,98 | m3 |
| 2 | Đào hố móng bằng thủ công | Chương V | 65,89 | m3 |
| 3 | Làm lớp đệm cát dày 3cm | Chương V | 13,32 | m3 |
| 4 | Lót bạt nilon | Chương V | 1.102,98 | m2 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Chương V | 66,59 | m3 |
| 6 | Bê tông tường M200 đá 2x4 | Chương V | 117,19 | m3 |
| 7 | Bê tông xà mũ M250 đá 1x2cm | Chương V | 16,39 | m3 |
| 8 | Cốt thép tường ĐK≤10mm | Chương V | 2.399,57 | kg |
| 9 | Cốt thép xà, dầm, giằng ĐK≤18mm | Chương V | 1.657,95 | kg |
| 10 | Ván khuôn gỗ | Chương V | 443,05 | m2 |
| 11 | Phá dỡ bê tông bằng máy khoan không cốt thép | Chương V | 0,49 | m3 |
| 12 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Chương V | 632 | m |
| 13 | Đắp đất hố móng đầm K0,95. | Chương V | 421,61 | m3 |
| G | Tấm đan hở (thu nước) kết hợp bó vỉa - lắp ghép | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2cm | Chương V | 13,26 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V | 1.224,72 | kg |
| 3 | Ván khuôn thép tấm đan | Chương V | 64,22 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng =>50kg | Chương V | 126 | CK |
| H | Tấm đan kín kết hợp bó vỉa - lắp ghép | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2cm | Chương V | 55,36 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V | 4.918,32 | kg |
| 3 | Ván khuôn thép tấm đan | Chương V | 217,33 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng =>50kg | Chương V | 506 | Ck |
| I | Tấm đan không kết hợp bó vỉa - lắp ghép | |||
| 1 | Bê tông lớp phủ mặt cống M250, đá 1x2 | Chương V | 3,98 | m3 |
| 2 | Cốt thép tường ĐK≤10mm | Chương V | 675,75 | kg |
| 3 | Ván khuôn thép tấm đan | Chương V | 5,05 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng =>50kg | Chương V | 51 | Ck |
| J | CHI PHÍ GIÁN TIẾP KHÁC | |||
| K | Chi phí vận chuyển máy mốc, thiết bị đến công trình | |||
| 1 | Vận chuyển máy mốc thiết bị đến công trình | Chương V | 3 | Ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.29E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:* Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. Và hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu, thanh lý giá trị hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng giữa bên giao thầu và bên nhận thầu- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.579.000.000 đồng (đối với nhà thầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.579.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.158.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, đã hoàn thành huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao được chứng thực)- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự- Có bản kê khai kinh nghiệm cá nhân, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát.(Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao được chứng thực)- Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có bản kê khai kinh nghiệm cá nhân , văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành về môi trường(Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao được chứng thực)- Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có bản kê khai kinh nghiệm cá nhân, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. | 5 |
| 3 | Máy đào dung tích gàu ( 0,5÷0,8) m3 | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy đầm 16 tấn | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 6 | Máy hàn | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 2 |
| 9 | Máy bơm nước | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi