Gói thầu: Gói 214: Môi trường phân tích Shigella
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200854761-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 4 |
| Tên gói thầu | Gói 214: Môi trường phân tích Shigella |
| Số hiệu KHLCNT | 20200524107 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 10:33:00 đến ngày 2020-08-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 144,900,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giolitti - cantoni broth | 1 | Chai(>=500/chai) | - Nhãn trên bao gói phải được ghi bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh phải có thông tin về thành phần, hướng dẫn sử dụng, điều kiện bảo quản, hạn sử dụng và có dấu hiệu nhận biết về mức độ nguy hại cho sức khoẻ con người và/ hoặc môi trường (Nhà thầu cung cấp hình ảnh thật rõ ràng các phía của hàng hóa để làm căn cứ đánh giá). - Có niêm phong (seal) chống ẩm. - Môi trường ở dạng tổng hợp. - Có thành phần phù hợp với yêu cầu của phương pháp phân tích Staphylococci theo ISO 6888-3, cụ thể như sau: + Enzymatic digest of casein (Tryptone/ Peptone) + Meat extract + Yeast extract + Lithium chloride + Manitol + Sodium chloride + Glycine + Sodium pyruvate - pH sau khi pha chế và khử trùng: 6.9±0.2 ở 250C - Hạn sử dụng: ≥12 tháng hoặc ≥ 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn kể từ ngày bàn giao nghiệm thu hàng hóa (Nhà thầu cung cấp bản cam kết để làm căn cứ đánh giá). | ||
| 2 | Hektoen enteric agar | 1 | Chai(>=500g/chai) | - Nhãn trên bao gói phải được ghi bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh phải có thông tin về thành phần, hướng dẫn sử dụng, điều kiện bảo quản, hạn sử dụng và có dấu hiệu nhận biết về mức độ nguy hại cho sức khoẻ con người và/ hoặc môi trường (Nhà thầu cung cấp hình ảnh thật rõ ràng các phía của hàng hóa để làm căn cứ đánh giá). - Có niêm phong (seal) chống ẩm. - Môi trường ở dạng tổng hợp. - Không cần bổ sung thêm các chất bổ sung để thành môi trường hoàn chỉnh. - Có thành phần phù hợp với yêu cầu của phương pháp phân tích Shigella theo ISO 21567, cụ thể như sau: + Enzymatic digest of meat (Tryptone/ Peptone) + Yeast extract + Lactose + Sucrose + Salicin + Bile salt No.3 + Sodium chloride + Sodium thiosulfate + Ammonium ferric citrate + Acid fuchsin + Bromothymol blue + Agar - pH sau khi pha chế và khử trùng: 7.5±0.2 ở 250C - Hạn sử dụng: ≥12 tháng hoặc ≥ 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn kể từ ngày bàn giao nghiệm thu hàng hóa (Nhà thầu cung cấp bản cam kết để làm căn cứ đánh giá). | ||
| 3 | Gaspak | 20 | Hộp(>=20 sp/hộp) | - Nhãn trên bao gói phải được ghi bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh phải có thông tin về thành phần, hướng dẫn sử dụng, điều kiện bảo quản, hạn sử dụng và có dấu hiệu nhận biết về mức độ nguy hại cho sức khoẻ con người và/ hoặc môi trường (Nhà thầu cung cấp hình ảnh thật rõ ràng các phía của hàng hóa để làm căn cứ đánh giá). - Sản phẩm phù hợp để sử dụng cho các hộp kỵ khí EZ Gaspak tại phòng kiểm nghiệm. - Sản phẩm không cần bổ sung bất cứ thành phần nào khi sử dụng để gây kỵ khí. - Hạn sử dụng: ≥12 tháng hoặc ≥ 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn kể từ ngày bàn giao nghiệm thu hàng hóa (Nhà thầu cung cấp bản cam kết để làm căn cứ đánh giá). | ||
| 4 | Shigella broth | 10 | Chai(>=500g/chai) | - Nhãn trên bao gói phải được ghi bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh phải có thông tin về thành phần, hướng dẫn sử dụng, điều kiện bảo quản, hạn sử dụng và có dấu hiệu nhận biết về mức độ nguy hại cho sức khoẻ con người và/ hoặc môi trường (Nhà thầu cung cấp hình ảnh thật rõ ràng các phía của hàng hóa để làm căn cứ đánh giá). - Có niêm phong (seal) chống ẩm. - Môi trường ở dạng tổng hợp. - Có thành phần phù hợp với yêu cầu của phương pháp phân tích Shigella theo ISO 21567, cụ thể như sau: + Enzymatic digest of casein (Tryptone/ Peptone) + Potassium hydrogen phosphate (anhydrous). + Potassium dihydrogen phosphate (anhydrous). + Sodium chloride + Glucose + Tween 80 (Polysorbate 80) - pH sau khi pha chế và khử trùng: 7.0±0.2 ở 250C - Môi trường sau pha chế được hoàn chỉnh với 1 chất bổ sung duy nhất là novobiocine - Hạn sử dụng: ≥12 tháng hoặc ≥ 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn kể từ ngày bàn giao nghiệm thu hàng hóa (Nhà thầu cung cấp bản cam kết để làm căn cứ đánh giá). | ||
| 5 | Anaerocult C | 1 | Hôp(>=25sp/hộp) | - Dùng để tạo môi trường vi hiếu khí trong nuôi cấy vi sinh vật. - Thành phần gồm: + Kieselguhr hoặc thành phần tương tự + Iron powder + Citric Acid +Sodium Carbonate - Chỉ cần bổ sung nước khi sử dụng mà không cần bổ sung các dung môi khác. - Bảo quản ở nhiệt độ phòng - Hạn sử dụng: ≥12 tháng hoặc ≥ 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn kể từ ngày bàn giao nghiệm thu hàng hóa (Nhà thầu cung cấp bản cam kết để làm căn cứ đánh giá). |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi