Gói thầu: Thi công xây dựng, thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211273131-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211273073 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-23 09:08:00 đến ngày 2022-01-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,558,469,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1675407E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công là chỉ huy trưởng.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã làm chủ nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là chủ nghiệm hoặc cán bộ kỹ thuật đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công là chủ nghiệm Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượngTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ phụ trách thi công điện đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách thi công điện.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt thiết bị hạng III trở lên;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ phụ trách thi công điện đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách thi công điện.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Vật tư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu xây dựng.+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ phụ trách Vật tư đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách Vật tưTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư Bảo hộ lao động+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trườngTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tong, trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, thiết bị công trình Xây dựng các hạng mục phụ trợ và nội thất Nhà làm việc, nhà ăn cơ quan UBND huyện Lâm Thao 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN và nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Giấy ủy quyền (nếu có) - Thuyết minh biện pháp TCTC - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) - File biểu đồ tiến độ thi công, máy, cung cấp vật tư: Có biểu đồ nhân lực. - Bản scan hợp đồng, phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biện bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng; xác nhận chủ đầu tư (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng). - Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề các nhân sự theo yêu cầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công, giám sát xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp từ cấp III trở lên. (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công, giám sát thi công lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng từ cấp III trở lên. (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Phô tô công chứng). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế) của nhà thầu trong 3 năm gần đây từ năm 2018 đến hết quý IV/2020. (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư và Dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao; Địa chỉ: TT Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lâm Thao – Địa chỉ: TT Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư và Dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao – Địa chỉ TT Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lâm Thao |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỘI THẤT NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 63,1473 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 63,1473 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 63,1473 | m2 |
| 4 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 51,4928 | m2 |
| 5 | Ốp gỗ laminate | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 84,491 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng tủ gỗ Laminate | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 15,147 | m2 |
| 7 | Sản xuất lắp đặt Giường ngủ bằng gỗ tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,52 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt Nẹp gỗ chân tường màu óc chó rộng 100 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 34,14 | m |
| 9 | Sản xuất lắp đặt Nẹp gỗ đỉnh tường màu óc chó rộng 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 34,14 | m |
| 10 | Sản xuất lắp đặt Nẹp đồng chữ T rộng 6mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 73,57 | md |
| 11 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 81,3758 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 81,3758 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 81,3758 | m2 |
| 14 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 67,1866 | m2 |
| 15 | Ốp gỗ laminate | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 141,532 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tủ gỗ Laminate | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 21,06 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp đặt Giường ngủ bằng gỗ tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,28 | m2 |
| 18 | Sản xuất lắp đặt Nẹp gỗ chân tường màu óc chó rộng 100 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 55,44 | m |
| 19 | Sản xuất lắp đặt Nẹp gỗ đỉnh tường màu óc chó rộng 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 54,24 | m |
| 20 | Sản xuất lắp đặt Nẹp đồng chữ T rộng 6mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 94,8 | md |
| 21 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 99,2416 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 99,2416 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 99,2416 | m2 |
| 24 | Ốp gỗ laminate | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 157,896 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng tủ gỗ Laminate | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 19,44 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp đặt Nẹp gỗ chân tường màu óc chó rộng 100 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 60,08 | m |
| 27 | Sản xuất lắp đặt Nẹp gỗ đỉnh tường màu óc chó rộng 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 60,08 | m |
| 28 | Sản xuất lắp đặt Nẹp đồng chữ T rộng 6mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 49,44 | md |
| 29 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 33,3402 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 33,3402 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 33,3402 | m2 |
| 32 | Ốp gỗ laminate | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 40,554 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp đặt Nẹp gỗ chân tường màu óc chó rông 100 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 17,02 | m |
| 34 | Sản xuất lắp đặt Nẹp gỗ đỉnh tường màu óc chó rông 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 17,02 | m |
| 35 | Sản xuất lắp đặt Nẹp đồng chữ T rộng 6mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 26,16 | md |
| 36 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 32,3844 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 32,3844 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 32,3844 | m2 |
| 39 | Ốp gỗ laminate | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 34,884 | m2 |
| 40 | Sản xuất lắp đặt Nẹp gỗ màu óc chó chân tường rộng 100 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 16,12 | m |
| 41 | Sản xuất lắp đặt Nẹp gỗ màu óc chó đỉnh tường rộng 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 16,12 | m |
| 42 | Sản xuất lắp đặt Nẹp đồng chữ T rộng 6mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12,48 | md |
| 43 | Ốp đá granit tự nhiên màu vàng vân ngang da hổ vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12,096 | m2 |
| 44 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 103,8748 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 103,8748 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 103,8748 | m2 |
| 47 | Sản xuất lắp đặt Trần nan nhựa giả gỗ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 61,056 | m2 |
| 48 | Ốp gỗ laminate | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 111,348 | m2 |
| 49 | Sản xuất lắp đặt Nẹp gỗ màu óc chó chân tường rông 100 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 40,44 | m |
| 50 | Sản xuất lắp đặt Nẹp gỗ màu óc chó đỉnh tường rông 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 40,44 | m |
| 51 | Sản xuất lắp đặt Nẹp đồng chữ T rộng 6mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 110,86 | md |
| 52 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 35,3558 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 35,3558 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 35,3558 | m2 |
| 55 | Ốp gỗ laminate | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 74,088 | m2 |
| 56 | Sản xuất lắp đặt Sản xuất, lắp dựng tủ gỗ Laminate | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8,694 | m2 |
| 57 | Sản xuất lắp đặt Nẹp gỗ màu óc chó chân tường rộng 100 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 30,34 | m |
| 58 | Sản xuất lắp đặt Nẹp gỗ màu óc chó đỉnh tường rộng 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 25,84 | m |
| 59 | Sản xuất lắp đặt Nẹp đồng chữ T rộng 6mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 50,92 | md |
| 60 | Sản xuất lắp đặt Giường ngủ bằng gỗ tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7,04 | m2 |
| 61 | Sản xuất lắp đặt Sản xuất, lắp dựng tủ gỗ Laminate | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 78 | m2 |
| 62 | gia công , lắp đặt Rèm cửa bằng nan gỗ ( chi tiết theo bản vẽ) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 235,88 | m2 |
| 63 | Sản xuất Bàn soạn chia bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 71,0196 | kg |
| 64 | Lắp đặt đèn PANEL 1200X300;34W | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 40 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn PANEL 600x600;34W | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 27 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn LED D100, 12w | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 413 | bộ |
| 67 | Đèn dây Led hắt trần-Điều chỉnh giảm đèn LED hắt trần | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 185 | m |
| 68 | Lắp đặt đèn chùm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 620 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 410 | m |
| 71 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 15 | máy |
| 72 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 16 | máy |
| 73 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,13 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,13 | 100m |
| 75 | ống đồng fi D16 và D9 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 113 | m |
| 76 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,13 | 100m |
| 77 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,13 | 100m |
| 78 | Ni tơ khử kín đường ống dẫn ga -Điều chỉnh tăng Phụ kiện điều hòa 3600 BTU | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7 | bình |
| 79 | Nạp ga bổ xung đường ống ga R410 -Điều chỉnh tăng Phụ kiện điều hòa 3600 BTU | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 170 | psi |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,46 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,49 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ MÁI TÔN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,3218 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1852 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,4056 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,507 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,15 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8,9364 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,2677 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0224 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,3528 | tấn |
| 10 | Bu lông M22x700 ( liên kết cột với móng) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 56 | cái |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,515 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1209 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1209 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,1862 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,1862 | m3 |
| 16 | Gia công cột, khung bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,4953 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,4953 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,571 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,571 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,2118 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,2118 | tấn |
| 22 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0778 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0778 | tấn |
| 24 | Bu lông M22x80 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 18 | cái |
| 25 | Bu lông M12x24 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 96 | cái |
| 26 | Bu lông sắt nở M16 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 22 | cái |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 465,3008 | 1m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,0701 | 100m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,8007 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng máng nước inox | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 881,5186 | kg |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,785 | 100m |
| 32 | Cầu INOX chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 33 | Chếch nhựa fi 90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 20 | cái |
| 34 | Cút góc nhựa fi 90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | cái |
| 35 | Đai inox giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 78 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn Hightbay 80w+ thanh treo | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | bộ |
| 37 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 200 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 160 | m |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đốn hạ cây, cây loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | 1cây |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 14,8434 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nắp đan rãnh hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,432 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 70,83 | m3 |
| 5 | Đào xúc cấu tạo nền sân asphalt | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,079 | 100m3 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 356,4065 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 356,4065 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 356,4065 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 9,75 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 19,5 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,188 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,891 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,94 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,94 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,008 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,008 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,008 | 100tấn |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,2196 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,8702 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,067 | m3 |
| 21 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,389 | m3 |
| 22 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,7381 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 45,4 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 18,35 | m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,2544 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,2134 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,5216 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 69 | 1cấu kiện |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,9856 | 1m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,216 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,2636 | m3 |
| 32 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 17,48 | m2 |
| 33 | Đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 9,3 | m3 |
| 34 | Trồng cỏ nhật | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 31 | m2 |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC/PVC 3x50+1x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC/PVC 3x35+1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột AL/PVC/PVC 3x50+1x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | m |
| 38 | Tủ điện + phụ kiện nối cáp, treo cáp trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | TB |
| D | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 9000BTU | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | Cái |
| 2 | Điều hòa treo tường 12000BTU | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | Cái |
| 3 | Điều hòa treo tường 18000BTU | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | Cái |
| 4 | Điều hòa treo tường 24000BTU | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | Cái |
| 5 | Điều hòa âm trần 13000BTU | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | Cái |
| 6 | Điều hòa âm trần 18000BTU | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 9 | Cái |
| 7 | Điều hòa âm trần 24000BTU | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | Cái |
| 8 | Ghế sofa G1 kích thước 2,6x0,8*0,85m, đệm mút bọc da simili: | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,6 | m |
| 9 | Ghế sofa G2 kích thước 0,8*0,8*0,85m, đệm mút bọc da simili: | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,6 | m |
| 10 | Đôn ghế D1 kích thước 0,4*0,4*0,45m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Bàn tiếp khách B2 kích thước 1,0*0,6*0,45m, gỗ tự nhiên sơn màu cánh gián | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Bàn làm việc B1 kích thướ 2,0*0,8*0,8m; gỗ tự nhiên sơn màu cánh dán | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Ghế làm việc G3 đẹm mút bọc da thật( loại TQ39 của Hòa Phát hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Tủ lạnh inverter 377 lít loại có vòi nước ngoài (hãng Panasonic hoạc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Ghế sofa G1 kích thước 2,0x0,8*0,85m, đệm mút bọc da simili: | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | m |
| 16 | Ghế sofa G2 kích thước 0,8*0,8*0,85m, đệm mút bọc da simili: | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,2 | m |
| 17 | Đôn ghế D1 kích thước 0,4*0,4*0,45m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Bàn tiếp khách B2 kích thước 1,0*0,6*0,45, gỗ tự nhiên sơn màu cánh gián | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Bàn làm việc B1 kích thướ 1,6*0,8*0,8; gỗ tự nhiên sơn màu cánh dán | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Ghế làm việc G3 đệm mút bọc da PU công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Tủ lạnh inverter 326 lít (hãng Panasonic hoạc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Ghế sofa G1 kích thước 2,0x0,8*0,85m, đệm mút bọc da simili: | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | m |
| 23 | Ghế sofa G2 kích thước 0,8*0,75*0,85m, đệm mút bọc da simili: | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6,4 | m |
| 24 | Bàn tiếp khách B2 kích thước 1,0*0,5*0,45, gỗ tự nhiên sơn màu cánh gián | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 25 | Bàn làm việc B1 kích thướ 1,6*0,7*0,8; gỗ tự nhiên sơn màu cánh dán | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 26 | Ghế làm việc G3 đệm mút bọc da PU công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 27 | Bàn làm việc B1' kích thước 1,5*0,7*0,8; gỗ tự nhiên sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Ghế G1' (ghế quay đệm mút bọc da PU kích thước 665x720x1070mm) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Bàn làm việc B1' kích thước 1,2*0,7*0,8; gỗ công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 22 | cái |
| 30 | Ghế G2' (ghế quay đệm mút bọc da PU kích thước 560x560x950mm) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 22 | cái |
| 31 | Bàn họp gỗ công nghiệp lamilate mặt bàn rộng 0,65m, cao 0,75m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | m |
| 32 | Ghế phòng họp ( chân inox mặt ngồi và tựa bọc da PU công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 19 | cái |
| 33 | Bàn ăn tròn đường kính 1,5m, mặt kính cường lực, chân gỗ tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 34 | Ghế phòng ăn ghế gỗ bọc nỉ mặt ngồi và mặt tựa kích thước 0,44x0,54x1,02m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 16 | cái |
| 35 | Bàn B1 gỗ tự nhiên sơn màu cánh dán, kích thước 1,6x0,8x0,8m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 30 | cái |
| 36 | Ghế phòng ăn ghế tựa gỗ tự nhiên kích thước 0,44x0,5x1,02m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 180 | cái |
| 37 | Tủ lạnh inverter 234 lít ( hãng Panasonic hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Bếp xào đôi có vòi nước kích thước 1500x800x800/1100mm bằng inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bộ |
| 39 | Bàn bếp hầm đôi có vòi nước: Kích thước 1200x700x450/1150, bằng inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Tủ nấu cơm 2 cánh điện 100kg : Kích thước 1060x750x1850 bằng inox 304; có 24 khay đựng 4kg; công suất 380v- 12kw khoang điện; có van cấp nước và xả nước; có van an toàn trên nóc tủ; đồng hồ báo nhiệt độ; có bánh xe | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bộ |
| 41 | Tủ điện điều khiển tủ cơm (chọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | tủ |
| 42 | Tủ đựng chén bát bằng inox 304 kích thước 1500x750x800 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 43 | Giá đẩy 3 tầng inox 304 kích thước 900x600x900 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 44 | Tum hút mùi 2000x800x500 + ống dẫn khói + phụ kiện inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 45 | Tủ đông kích thước 1430x805x995 mm (dung tích sử dụng 430 lít, chất liệu cửa tủ bằng nhưa; chất liệu lòng tủ hợp kim nhôm sơn tĩnh điện; công nghệ tiết kiệm điện Inveter) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1675407E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công là chỉ huy trưởng.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã làm chủ nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là chủ nghiệm hoặc cán bộ kỹ thuật đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công là chủ nghiệm Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án | 5 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượngTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ phụ trách thi công điện đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách thi công điện.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt thiết bị hạng III trở lên;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ phụ trách thi công điện đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách thi công điện.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án | 5 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách Vật tư | 1 | + Kỹ sư Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu xây dựng.+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ phụ trách Vật tư đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách Vật tưTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Kỹ sư Bảo hộ lao động+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trườngTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển vật liệu | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Trộn bê tong, trộn vữa | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | Khoan bê tông | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Đầm đất | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 8 | Máy hàn sắt thép | Hàn sắt thép | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông | Cắt bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi