Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211273874-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211273834 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự án được bố trí 3.150 triệu đồng tại Quyết định số 1277/QĐ-UBND ngày 02/12/2021 của UBND huyện Tương Dương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-23 09:45:00 đến ngày 2021-12-30 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,885,870,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.165E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng. - Đã trực tiếp chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh kèm theo).- Tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các chứng chỉ trên để bên mời thầu đối chiếu khi có yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học và có chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp. - Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật hiện trường 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh kèm theo). - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các chứng chỉ trên để bên mời thầu đối chiếu khi có yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học và có chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSMT còn hiệu lực; - Đã trực tiếp là cán bộ ATLĐ VSMT 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh kèm theo). - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các chứng chỉ trên để bên mời thầu đối chiếu khi có yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn >=23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn thiết bị (scan đính kèm bản gốc), Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông >=250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn thiết bị (scan đính kèm bản gốc), Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa >=150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn thiết bị (scan đính kèm bản gốc), Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn thiết bị (scan đính kèm bản gốc), Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn thiết bị (scan đính kèm bản gốc), Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn thiết bị (scan đính kèm bản gốc), Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí >=360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn thiết bị (scan đính kèm bản gốc), Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện >=40kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn thiết bị (scan đính kèm bản gốc), Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn thiết bị (scan đính kèm bản gốc), Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn thiết bị (scan đính kèm bản gốc), Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn thiết bị (scan đính kèm bản gốc), Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cẩu bánh hơi >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi >=110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp Trung tâm chính trị huyện Tương Dương 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Dự án được bố trí 3.150 triệu đồng tại Quyết định số 1277/QĐ-UBND ngày 02/12/2021 của UBND huyện Tương Dương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực HĐXD công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên (scan đính kèm bản gốc); + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế (scan đính kèm bản gốc) đến thời điểm 30/11/2021; + Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…); + Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, bản vẽ biện pháp thi công…); + Các tài liệu có liên quan khác… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cơ quan huyện ủy Tương Dương. Địa chỉ: Khối Hòa Bắc, thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Đức Sơn. Chủ tịch UBND huyện Tương Dương; Địa chỉ: thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH; Địa chỉ: thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tương Dương; Địa chỉ: thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SÂN + ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | 100m3 |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,36 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3933 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,62 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa (làm khe co giãn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,33 | m2 |
| 5 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn Terrazo Icem 40x40 M250 dày 3,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,5 | m2 |
| D | BẬC TAM CẤP + KÈ ĐÁ XÂY | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5206 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (Tổng cự ly vận chuyển 3km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,548 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (Tổng cự ly vận chuyển 3km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,548 | 100m3/1km |
| 5 | Xây bậc tam cấp bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 6 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,18 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông 210 x105x65mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,22 | m2 |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,94 | m2 |
| E | CỘT CỜ | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch gạch bê tông KT 210 x105x65mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,75 | m2 |
| 5 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,75 | m2 |
| 6 | Bu lông M16x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Cột cờ Inox (D110,D90,D76) dày 1,5mm inox 304 bóng cao 8,12m bao gồm lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | SÂN BÓNG CHUYỀN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (tổng cự ly vận chuyển 3km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0015 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (tổng cự ly vận chuyển 3km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0015 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ, gia công lắp lại cột sân bóng chuyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Sơn phân tuyến đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 10 | Lưới bóng chuyền thi đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| H | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,671 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,959 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6867 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1908 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (tổng cự ly vận chuyển 3km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5531 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - (tổng cự ly vận chuyển 3km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5531 | 100m3/1km |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,36 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0928 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4704 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,17 | m3 |
| I | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5782 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2443 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0545 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông KT 210 x105x65mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,81 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 210 x105x65mm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,99 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 210 x105x65mm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,67 | m3 |
| J | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 687,41 | m2 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,59 | m2 |
| 3 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,24 | m |
| 4 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,61 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,61 | m2 |
| 7 | Sữa chữa cổng hiện tại thành cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0794 | m2 |
| 8 | Chữ gắn trên bảng hiệu và địa chỉ bằng inoc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| L | Móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,33 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (tổng cự ly vận chuyển 3km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (tổng cự ly vận chuyển 3km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,14 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,69 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 210 x105x65mm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| M | Cột | |||
| 1 | Tháo ra + lắp lại cột thép (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0775 | tấn |
| N | Mái | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại vì kèo thép (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1384 | tấn |
| 2 | Tháo ra lắp lại xà gồ thép (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5 | 1m2 |
| 4 | Tháo ra + Lợp lại mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6696 | 100m2 |
| O | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m LED TUBE T8 120/20W, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Mặt viền - Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Vcmd 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| P | HẠNG MỤC: NHÀ 2 TẤNG | |||
| Q | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2613 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3087 | tấn |
| 3 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0741 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1078 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông KT 210 x105x65mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,88 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 210 x105x65mm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,33 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0581 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0842 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công - lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 cấu kiện |
| R | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,31 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,27 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,99 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m2 |
| 5 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,31 | m |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,48 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,46 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 808,08 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 823,24 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn - Gạch lát granite men mờ KT 60x60 cm (AA), vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,67 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch granite men mờ KT 40x40 cm (AA), vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m2 |
| 12 | Ốp tường - Gạch ốp men mờ Ceramic Trung Đô 30x60 cm (A1), vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,96 | m2 |
| 13 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao phào đơn (đã hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,95 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh màu, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0862 | 100m2 |
| 15 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2315 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,504 | m2 |
| S | MÁI + TRẦN | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép Hộp 40x80x2mm tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8129 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8129 | tấn |
| 3 | Lợp mái tôn sóng vuông Hoa Sen, AZ50, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 100m2 |
| T | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,76 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,34 | 1m2 |
| 3 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,55 | m2 |
| 4 | Cửa gỗ dổi pano kính trắng Việt Nhật day 5mm đã sơn PU và lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,86 | m2 |
| 5 | Khóa cửa thông phòng Việt - Tiệp 04271 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bản lề sơn Việt - Tiệp 08127 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 7 | Chốt cửa Việt - Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ , đã bao gồm đánh nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,68 | m2 |
| U | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Quạt hút ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt mới quạt treo tường treo tường Asia L16002 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt trần cơ sải cánh 1,4m/220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m LED TUBE T8 120/20W, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần sảnh Led D LN08L 23x23/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn âm trần Panel Led 50W-60x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn âm trần LED Downlight D AT04L 110/6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 8 | Lắp đèn dây hắt âm trần, điều kiện làm việc H>3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10 m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (VCmo-2x4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (VCmo-2x2,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Dây dẫn điện 2 ruột loại ≤ 10mm2 (VCmo-2x1,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | m |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 14 | Mặt viền - Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 15 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | m |
| 18 | Lắp đặt chuông điện duton (gồm cả chuông, nút bấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt bình đun nước nóng Ariton 20l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | máy |
| V | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m |
| 4 | Mẫu đỡ sắt tròn D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| W | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Đầu nối thẳng PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Đầu nối thẳng PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25-1/2"mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 32-1"mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt lơ đồng - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đường kính 50-3/4"mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 50-25mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van cửa PPR - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt Zắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Ống nhựa thoát nước Tiền Phong D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC Tiền Phong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt chếch nhựa PVC Tiền Phong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC Tiền Phong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Ống nhựa thoát nước Tiền Phong D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PVC Tiền Phong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PVC Tiền Phong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC Tiền Phong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC Tiền Phong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Ống nhựa thoát nước Tiền Phong D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PVC Tiền Phong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PVC Tiền Phong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC Tiền Phong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Phễu thu nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu treo tường Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Viglacera VG125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi xả D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi Viglacera KT 500x700x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt xí bệt két liền Viglacera (Nano nung, xả 2 nhấn, nắp êm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Bồn Inox Tân Á loại nằm 2000l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Van phao tự động điện, Sino UKY-1tự động điện, Sino UKY-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| X | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG -05 | |||
| Y | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,298 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,945 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5519 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9534 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,56 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,14 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,28 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9243 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5503 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5731 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,74 | m3 |
| Z | DẦM GIẰNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1432 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8277 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,54 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông KT 210 x105x65mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,87 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,17 | m2 |
| AA | PHẦN THÂN | |||
| AB | Cột | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,11 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,821 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9126 | tấn |
| AC | Dầm | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,633 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1387 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8482 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch gạch bê tông KT 210 x105x65mm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,11 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 210 x105x65mm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1331 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1311 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg - Lắp đặt lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7774 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7459 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,69 | m3 |
| AD | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,06 | m2 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,58 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,48 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,6 | m2 |
| 5 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,8 | m |
| 6 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,06 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,66 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,6 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,11 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn - Gạch lát Granite bóng mờ KT 50x50 cm A1, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,79 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,51 | m2 |
| AE | PHẦN MÁI, TRẦN | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình tráng kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3974 | tấn |
| 2 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3974 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7935 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7935 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,14 | 1m2 |
| 6 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao phào đơn (đã hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,5 | m2 |
| 7 | Lợp mái che Tôn cách nhiệt Hoa Sen, AZ50, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8148 | 100m2 |
| 8 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.124 | cái |
| AF | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa; Thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; Phụ kiện khóa, bản lề, giãng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 5mm; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 2 | Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa; Thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; Phụ kiện khóa, bản lề, giãng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 5mm; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| AG | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 (Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa E4FC2/4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt quạt trần cơ sải cánh 1,4m/220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần sảnh Led D LN08L 23x23/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn âm trần Panel Led 50W-60x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn âm trần LED Downlight D AT04L 110/6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | bộ |
| 6 | Lắp đèn dây hắt âm trần, điều kiện làm việc H>3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | 10 m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (VCmo-2x4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (VCmo-2x2,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Dây dẫn điện 2 ruột loại ≤ 10mm2 (VCmo-2x1,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 12 | Mặt viền - Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 13 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 16 | Lắp đặt chuông điện duton (gồm cả chuông, nút bấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| AH | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x5x2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 5 | Mẫu đỡ sắt tròn D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| AI | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG -02 | |||
| AJ | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,78 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,55 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,36 | m2 |
| 4 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao phào đơn (đã hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,31 | m2 |
| AK | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1m2 |
| 3 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,49 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ bằng PU màu cánh dán các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, đã bao gồm đánh nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,52 | m2 |
| 5 | Cửa gỗ dổi pano kính trắng Việt Nhật day 5mm đã sơn PU và lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 6 | Khóa cửa thông phòng Việt - Tiệp 04271 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bản lề sơn Việt - Tiệp 08127 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Chốt cửa Việt - Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AL | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn âm trần Panel LED Panel 600x600 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn âm trần LED Downlight D AT04L 110/6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 3 | Lắp đèn dây hắt âm trần, điều kiện làm việc H>3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (VCmo-2x4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Dây dẫn điện 2 ruột loại ≤ 10mm2 (VCmo-2x1,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Mặt viền - Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 11 | Lắp đặt chuông điện duton (gồm cả chuông, nút bấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| AM | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| AN | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 210 x105x65mm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0381 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| AO | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,84 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,84 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,18 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,33 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,45 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch chống trơn Thạch Bàn A1 KT 30x30 cm (AA), vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m2 |
| 8 | Ốp tường - Gạch ốp KTS Ceramic Trung Đô 30x60 cm (AA), vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,48 | m2 |
| 9 | Bồn Inox Tân Á loại nằm 2000l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Gia công xà gồ thép C80x40x2mm tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0834 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0834 | tấn |
| 12 | Lợp mái tôn cách nhiệt Hoa Sen, AZ50, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m2 |
| AP | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,02 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa không có khuôn (tận dụng nhà 2 tầng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,02 | 1m2 |
| 3 | Cửa gỗ dổi pano kính trắng Việt Nhật day 5mm đã sơn PU và lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| AQ | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần Panasonic F-60MZ2-S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Tháo, lắp thay thế bóng đèn bị cháy bằng bóng LED A95N1/20WH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 20 bóng |
| AR | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| AS | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1369 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1558 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,01 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,37 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1766 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0709 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0506 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | m3 |
| AT | DẦM GIẰNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2225 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0397 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1856 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch gạch bê tông KT 210 x105x65mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,03 | m2 |
| AU | PHẦN THÂN | |||
| AV | Cột | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1426 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1138 | tấn |
| AW | Dầm | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2499 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0407 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 210 x105x65mm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,54 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 210 x105x65mm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg - Lắp đặt lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4535 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4962 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,53 | m3 |
| AX | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,77 | m2 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,73 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,13 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,27 | m2 |
| 5 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,59 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,41 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,84 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch granite men mờ KT 40x40 cm (AA), vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,35 | m2 |
| 9 | Ốp tường - Gạch ốp KTS Ceramic Trung Đô 30x60 cm (A1), vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,14 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| AY | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa; Thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; Phụ kiện khóa, bản lề, giãng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 5mm; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,38 | m2 |
| 2 | Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa; Thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; Phụ kiện khóa, bản lề, giãng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 5mm; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 3 | Vách comboxit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,51 | m2 |
| AZ | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 (Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa E4FC2/4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần sảnh Led D LN08L 23x23/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (VCmo-2x4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (VCmo-2x2,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Dây dẫn điện 2 ruột loại ≤ 10mm2 (VCmo-2x1,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Mặt viền - Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 12 | Lắp đặt chuông điện duton (gồm cả chuông, nút bấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| BA | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Đầu nối thẳng PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Đầu nối thẳng PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Đầu nối thẳng PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25-1/2"mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 32-1"mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt lơ đồng - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đường kính 50-3/4"mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 50-32mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR ren trong đường kính 32-25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt van cửa PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van cửa PPR - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Zắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Ống nhựa thoát nước Tiền Phong D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC Tiền Phong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PVC Tiền Phong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC Tiền Phong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Ống nhựa thoát nước Tiền Phong D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PVC Tiền Phong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PVC Tiền Phong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC Tiền Phong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC Tiền Phong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Ống nhựa thoát nước Tiền Phong D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PVC Tiền Phong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PVC Tiền Phong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC Tiền Phong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Phễu thu nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 35 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu treo tường Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Viglacera VG125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi xả D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi Viglacera KT 500x700x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt xí bệt két liền Viglacera (Nano nung, xả 2 nhấn, nắp êm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 41 | Bồn Inox Tân Á loại nằm 2000l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Van phao tự động điện, Sino UKY-1tự động điện, Sino UKY-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BB | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0571 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (tổng cự ly vận chuyển 3km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (tổng cự ly vận chuyển 3km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | 100m3/1km |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 8 | Bê tông thành bể + vát thành bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0875 | tấn |
| 13 | Ống nhựa thoát nước Tiền Phong D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC Tiền Phong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| BC | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,76 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0889 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (tổng cự ly vận chuyển 3km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (tổng cự ly vận chuyển 3km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0209 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình tráng kẽm (cột đèn pha sân bóng chuyền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1159 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1159 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | 1m2 |
| 12 | Gia công, đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 13 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện (Khung móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0682 | tấn |
| 15 | Cột bát giác, tròn côn liền cần đơn, H=8m tôn dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 16 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | 100 m |
| 18 | Bảng điện cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bảng |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bảng |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (VCmo-2x2,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 21 | Bu long M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 22 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 24 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | 100m |
| 25 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A - Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| BD | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| BE | PHÁ DỠ KẾT CẤU BẰNG BÚA CĂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,49 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (tổng cự ly vận chuyển 3km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8949 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (tổng cự ly vận chuyển 3km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8949 | 100m3/1km |
| BF | PHÁ DỠ SÂN, NỀN, VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV - 90%KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6315 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,017 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (tổng cự ly vận chuyển 3km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7017 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (tổng cự ly vận chuyển 3km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7017 | 100m3/1km |
| BG | PHÁ DỠ MÁI NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,65 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.165E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trường | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng. - Đã trực tiếp chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh kèm theo).- Tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các chứng chỉ trên để bên mời thầu đối chiếu khi có yêu cầu | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật hiện trường | 2 | - Tốt nghiệp Đại học và có chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp. - Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật hiện trường 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh kèm theo). - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các chứng chỉ trên để bên mời thầu đối chiếu khi có yêu cầu | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ ATLĐ VSMT | 1 | - Tốt nghiệp Đại học và có chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSMT còn hiệu lực; - Đã trực tiếp là cán bộ ATLĐ VSMT 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh kèm theo). - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các chứng chỉ trên để bên mời thầu đối chiếu khi có yêu cầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn >=23kw | Hóa đơn thiết bị (scan đính kèm bản gốc), Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông >=250L | Hóa đơn thiết bị (scan đính kèm bản gốc), Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa >=150L | Hóa đơn thiết bị (scan đính kèm bản gốc), Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Hóa đơn thiết bị (scan đính kèm bản gốc), Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch | Hóa đơn thiết bị (scan đính kèm bản gốc), Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Hóa đơn thiết bị (scan đính kèm bản gốc), Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 1 |
| 7 | Máy nén khí >=360m3/h | Hóa đơn thiết bị (scan đính kèm bản gốc), Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 1 |
| 8 | Máy phát điện >=40kw | Hóa đơn thiết bị (scan đính kèm bản gốc), Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 1 |
| 9 | Đầm cóc | Hóa đơn thiết bị (scan đính kèm bản gốc), Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 2 |
| 10 | Đầm bàn | Hóa đơn thiết bị (scan đính kèm bản gốc), Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 2 |
| 11 | Đầm dùi | Hóa đơn thiết bị (scan đính kèm bản gốc), Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 2 |
| 12 | Cẩu bánh hơi >=16T | Đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 1 |
| 13 | Máy ủi >=110cv | Đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 1 |
| 14 | Máy đào >=0,8m3 | Đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ >=7T | Đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi