Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211273874-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211273834
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự án được bố trí 3.150 triệu đồng tại Quyết định số 1277/QĐ-UBND ngày 02/12/2021 của UBND huyện Tương Dương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-23 09:45:00 đến ngày 2021-12-30 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,885,870,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.165E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng. - Đã trực tiếp chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh kèm theo).- Tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các chứng chỉ trên để bên mời thầu đối chiếu khi có yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học và có chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp. - Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật hiện trường 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh kèm theo). - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các chứng chỉ trên để bên mời thầu đối chiếu khi có yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học và có chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSMT còn hiệu lực; - Đã trực tiếp là cán bộ ATLĐ VSMT 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh kèm theo). - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các chứng chỉ trên để bên mời thầu đối chiếu khi có yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn >=23kw
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn thiết bị (scan đính kèm bản gốc), Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông >=250L
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn thiết bị (scan đính kèm bản gốc), Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa >=150L
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn thiết bị (scan đính kèm bản gốc), Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn thiết bị (scan đính kèm bản gốc), Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn thiết bị (scan đính kèm bản gốc), Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn thiết bị (scan đính kèm bản gốc), Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí >=360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn thiết bị (scan đính kèm bản gốc), Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện >=40kw
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn thiết bị (scan đính kèm bản gốc), Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn thiết bị (scan đính kèm bản gốc), Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn thiết bị (scan đính kèm bản gốc), Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn thiết bị (scan đính kèm bản gốc), Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cẩu bánh hơi >=16T
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi >=110cv
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Cải tạo, nâng cấp Trung tâm chính trị huyện Tương Dương
8 Tháng
E-CDNT 3 Dự án được bố trí 3.150 triệu đồng tại Quyết định số 1277/QĐ-UBND ngày 02/12/2021 của UBND huyện Tương Dương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga , địa chỉ: Nhà B8-39, đường số 6 Tecco, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Cơ quan huyện ủy Tương Dương. Địa chỉ: Khối Hòa Bắc, thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị lập HSTK, DT: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng HCOGI. Đơn vị thẩm định HSTK,DT: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An. Đơn vị lập E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga. Đơn vị đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga. Đơn vị thẩm định KQLCNT: phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga , địa chỉ: Nhà B8-39, đường số 6 Tecco, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Cơ quan huyện ủy Tương Dương. Địa chỉ: Khối Hòa Bắc, thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực HĐXD công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên (scan đính kèm bản gốc); + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế (scan đính kèm bản gốc) đến thời điểm 30/11/2021; + Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…); + Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, bản vẽ biện pháp thi công…); + Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cơ quan huyện ủy Tương Dương. Địa chỉ: Khối Hòa Bắc, thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Đức Sơn. Chủ tịch UBND huyện Tương Dương; Địa chỉ: thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH; Địa chỉ: thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tương Dương; Địa chỉ: thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SÂN + ĐƯỜNG NỘI BỘ
B SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,657100m3
C SÂN BÊ TÔNG
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V24,36m3
2Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,3933100m2
3Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V114,62m3
4Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa (làm khe co giãn)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,33m2
5Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn Terrazo Icem 40x40 M250 dày 3,0cmMô tả kỹ thuật theo chương V525,5m2
D BẬC TAM CẤP + KÈ ĐÁ XÂY
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,741m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5206100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (Tổng cự ly vận chuyển 3km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,548100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (Tổng cự ly vận chuyển 3km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,548100m3/1km
5Xây bậc tam cấp bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m3
6Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,18m3
7Xây móng bằng gạch bê tông 210 x105x65mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V179,22m2
9Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8m
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,94m2
E CỘT CỜ
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
3Xây móng bằng gạch gạch bê tông KT 210 x105x65mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,67m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,75m2
5Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V11,75m2
6Bu lông M16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7Cột cờ Inox (D110,D90,D76) dày 1,5mm inox 304 bóng cao 8,12m bao gồm lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
F SÂN BÓNG CHUYỀN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,531m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (tổng cự ly vận chuyển 3km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0015100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (tổng cự ly vận chuyển 3km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0015100m3/1km
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0019100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
8Tháo dỡ, gia công lắp lại cột sân bóng chuyềnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Sơn phân tuyến đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,1m2
10Lưới bóng chuyền thi đấuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
G HẠNG MỤC: CỔNG + HÀNG RÀO
H PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6711m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,9591m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6867100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1908100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (tổng cự ly vận chuyển 3km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5531100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - (tổng cự ly vận chuyển 3km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5531100m3/1km
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V97,36m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0928100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0277tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0448tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4704100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,398tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,17m3
I PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5782100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2443tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0545tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,18m3
5Xây cột, trụ bằng gạch bê tông KT 210 x105x65mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,81m3
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 210 x105x65mm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,99m3
7Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 210 x105x65mm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,67m3
J HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V687,41m2
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V97,59m2
3Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V141,24m
4Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V3,48m2
5Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V545,61m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V546,61m2
7Sữa chữa cổng hiện tại thành cổng phụMô tả kỹ thuật theo chương V7,0794m2
8Chữ gắn trên bảng hiệu và địa chỉ bằng inocMô tả kỹ thuật theo chương V0,84m2
K HẠNG MỤC: NHÀ XE
L Móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,511m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,331m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,28m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (tổng cự ly vận chuyển 3km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0426100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (tổng cự ly vận chuyển 3km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0426100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,14m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,69m3
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 210 x105x65mm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,93m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,87m2
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
M Cột
1Tháo ra + lắp lại cột thép (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0775tấn
N Mái
1Tháo ra lắp lại vì kèo thép (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1384tấn
2Tháo ra lắp lại xà gồ thép (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,51m2
4Tháo ra + Lợp lại mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,6696100m2
O Điện
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m LED TUBE T8 120/20W, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Mặt viền - RomanMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Vcmd 2x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
P HẠNG MỤC: NHÀ 2 TẤNG
Q PHẦN THÂN
1Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2613100m2
2Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3087tấn
3Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,14m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0741100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0244tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1078tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
8Xây cột, trụ bằng gạch bê tông KT 210 x105x65mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,88m3
9Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 210 x105x65mm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,33m3
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1224100m2
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0581tấn
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0842tấn
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công - lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V131 cấu kiện
R HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V108,31m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V211,27m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V170,99m2
4Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5m2
5Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V99,31m
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V180,48m2
7Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V169,46m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V808,08m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V823,24m2
10Lát nền, sàn - Gạch lát granite men mờ KT 60x60 cm (AA), vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,67m2
11Lát nền, sàn gạch granite men mờ KT 40x40 cm (AA), vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2m2
12Ốp tường - Gạch ốp men mờ Ceramic Trung Đô 30x60 cm (A1), vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,96m2
13Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao phào đơn (đã hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V88,95m2
14Lợp mái che tường bằng tôn lạnh màu, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,0862100m2
15Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,2315tấn
16Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V21,504m2
S MÁI + TRẦN
1Gia công xà gồ thép Hộp 40x80x2mm tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8129tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8129tấn
3Lợp mái tôn sóng vuông Hoa Sen, AZ50, dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3100m2
T PHẦN CỬA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V86,76m2
2Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V64,341m2
3Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V28,55m2
4Cửa gỗ dổi pano kính trắng Việt Nhật day 5mm đã sơn PU và lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V35,86m2
5Khóa cửa thông phòng Việt - Tiệp 04271Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Bản lề sơn Việt - Tiệp 08127Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
7Chốt cửa Việt - TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ , đã bao gồm đánh nhámMô tả kỹ thuật theo chương V128,68m2
U PHẦN ĐIỆN
1Quạt hút ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt mới quạt treo tường treo tường Asia L16002Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp đặt quạt trần cơ sải cánh 1,4m/220vMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m LED TUBE T8 120/20W, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Lắp đặt đèn ốp trần sảnh Led D LN08L 23x23/18WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
6Lắp đặt đèn âm trần Panel Led 50W-60x120Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
7Lắp đặt đèn âm trần LED Downlight D AT04L 110/6WMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
8Lắp đèn dây hắt âm trần, điều kiện làm việc H>3mMô tả kỹ thuật theo chương V510 m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (VCmo-2x4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V98m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (VCmo-2x2,5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Dây dẫn điện 2 ruột loại ≤ 10mm2 (VCmo-2x1,5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V121m
12Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
14Mặt viền - RomanMô tả kỹ thuật theo chương V69cái
15Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V69cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V176m
18Lắp đặt chuông điện duton (gồm cả chuông, nút bấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt bình đun nước nóng Ariton 20lMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9máy
V PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V67m
4Mẫu đỡ sắt tròn D12Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
W PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
3Đầu nối thẳng PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4Đầu nối thẳng PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25-1/2"mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 32-1"mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt lơ đồng - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đường kính 50-3/4"mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 50-25mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt van cửa PPR - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt Zắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt zắc co nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Ống nhựa thoát nước Tiền Phong D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
17Lắp đặt tê nhựa PVC Tiền Phong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt chếch nhựa PVC Tiền Phong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt măng sông nhựa PVC Tiền Phong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Ống nhựa thoát nước Tiền Phong D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
21Lắp đặt cút nhựa PVC Tiền Phong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt tê nhựa PVC Tiền Phong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Lắp đặt măng sông nhựa PVC Tiền Phong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt côn thu nhựa PVC Tiền Phong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Ống nhựa thoát nước Tiền Phong D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
26Lắp đặt cút nhựa PVC Tiền Phong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt tê nhựa PVC Tiền Phong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt măng sông nhựa PVC Tiền Phong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Phễu thu nước D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
31Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu treo tường ViglaceraMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
32Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Viglacera VG125Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Lắp đặt vòi xả D15Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
34Lắp đặt gương soi Viglacera KT 500x700x5Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt xí bệt két liền Viglacera (Nano nung, xả 2 nhấn, nắp êm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
36Bồn Inox Tân Á loại nằm 2000lMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Van phao tự động điện, Sino UKY-1tự động điện, Sino UKY-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
X HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG -05
Y PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,2981m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,9451m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5519100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9534100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,56m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,14m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,28m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9243100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5503tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5731tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,74m3
Z DẦM GIẰNG
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,651100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1432tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8277tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,54m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông KT 210 x105x65mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,87m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V69,17m2
AA PHẦN THÂN
AB Cột
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,11m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,821100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1152tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9126tấn
AC Dầm
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,633100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1387tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8482tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,96m3
5Xây tường thẳng bằng gạch gạch bê tông KT 210 x105x65mm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,11m3
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 210 x105x65mm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,39m3
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1331100m2
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0704tấn
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1311tấn
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,33m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg - Lắp đặt lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V181 cấu kiện
12Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7774100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7459tấn
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,69m3
AD HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V332,06m2
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V76,58m2
3Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,48m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V240,6m2
5Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V110,8m
6Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7m
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V111,06m2
8Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V572,66m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V240,6m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V443,11m2
11Lát nền, sàn - Gạch lát Granite bóng mờ KT 50x50 cm A1, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V229,79m2
12Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V24,51m2
AE PHẦN MÁI, TRẦN
1Gia công vì kèo thép hình tráng kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3974tấn
2Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3974tấn
3Gia công xà gồ thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7935tấn
4Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7935tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,141m2
6Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao phào đơn (đã hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V233,5m2
7Lợp mái che Tôn cách nhiệt Hoa Sen, AZ50, dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8148100m2
8Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V1.124cái
AF PHẦN CỬA
1Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa; Thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; Phụ kiện khóa, bản lề, giãng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 5mm; đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,44m2
2Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa; Thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; Phụ kiện khóa, bản lề, giãng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 5mm; đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,44m2
AG PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 (Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa E4FC2/4)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp đặt quạt trần cơ sải cánh 1,4m/220vMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Lắp đặt đèn ốp trần sảnh Led D LN08L 23x23/18WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Lắp đặt đèn âm trần Panel Led 50W-60x120Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Lắp đặt đèn âm trần LED Downlight D AT04L 110/6WMô tả kỹ thuật theo chương V86bộ
6Lắp đèn dây hắt âm trần, điều kiện làm việc H>3mMô tả kỹ thuật theo chương V10,210 m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (VCmo-2x4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (VCmo-2x2,5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Dây dẫn điện 2 ruột loại ≤ 10mm2 (VCmo-2x1,5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
10Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
12Mặt viền - RomanMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
13Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V160m
16Lắp đặt chuông điện duton (gồm cả chuông, nút bấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4máy
AH PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x5x2000Mô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V57m
5Mẫu đỡ sắt tròn D12Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
AI HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG -02
AJ HOÀN THIỆN
1Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V55,78m2
2Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V215,55m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V234,36m2
4Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao phào đơn (đã hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V135,31m2
AK PHẦN CỬA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V24,8m2
2Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V161m2
3Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,49m2
4Sơn kết cấu gỗ bằng PU màu cánh dán các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, đã bao gồm đánh nhámMô tả kỹ thuật theo chương V43,52m2
5Cửa gỗ dổi pano kính trắng Việt Nhật day 5mm đã sơn PU và lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
6Khóa cửa thông phòng Việt - Tiệp 04271Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Bản lề sơn Việt - Tiệp 08127Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
8Chốt cửa Việt - TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AL PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn âm trần Panel LED Panel 600x600 50WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
2Lắp đặt đèn âm trần LED Downlight D AT04L 110/6WMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
3Lắp đèn dây hắt âm trần, điều kiện làm việc H>3mMô tả kỹ thuật theo chương V7,410 m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (VCmo-2x4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Dây dẫn điện 2 ruột loại ≤ 10mm2 (VCmo-2x1,5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
6Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Mặt viền - RomanMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V48m
11Lắp đặt chuông điện duton (gồm cả chuông, nút bấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
AM HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
AN PHẦN THÂN
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,22m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 210 x105x65mm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,08m3
3Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0381100m2
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0106tấn
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
AO HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,84m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,84m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,51m2
4Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V56,18m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V121,33m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V140,45m2
7Lát nền, sàn gạch chống trơn Thạch Bàn A1 KT 30x30 cm (AA), vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6m2
8Ốp tường - Gạch ốp KTS Ceramic Trung Đô 30x60 cm (AA), vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V90,48m2
9Bồn Inox Tân Á loại nằm 2000lMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Gia công xà gồ thép C80x40x2mm tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0834tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0834tấn
12Lợp mái tôn cách nhiệt Hoa Sen, AZ50, dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,275100m2
AP PHẦN CỬA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,02m2
2Lắp dựng cửa không có khuôn (tận dụng nhà 2 tầng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,021m2
3Cửa gỗ dổi pano kính trắng Việt Nhật day 5mm đã sơn PU và lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
AQ PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt trần Panasonic F-60MZ2-SMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Tháo, lắp thay thế bóng đèn bị cháy bằng bóng LED A95N1/20WHMô tả kỹ thuật theo chương V0,220 bóng
AR HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
AS PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1761m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3461m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1369100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1558100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,01m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,37m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1766100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0709tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0506tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,95m3
AT DẦM GIẰNG
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2225100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0397tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1856tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,45m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch gạch bê tông KT 210 x105x65mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,03m2
AU PHẦN THÂN
AV Cột
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1426100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1138tấn
AW Dầm
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2499100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0407tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,199tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 210 x105x65mm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,54m3
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 210 x105x65mm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8m3
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0058100m2
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0154tấn
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg - Lắp đặt lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
11Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4535100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4962tấn
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,53m3
AX HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V81,77m2
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,73m2
3Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,13m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,27m2
5Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V16,59m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V76,41m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V86,84m2
8Lát nền, sàn gạch granite men mờ KT 40x40 cm (AA), vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,35m2
9Ốp tường - Gạch ốp KTS Ceramic Trung Đô 30x60 cm (A1), vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,14m2
10Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
AY PHẦN CỬA
1Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa; Thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; Phụ kiện khóa, bản lề, giãng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 5mm; đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,38m2
2Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa; Thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; Phụ kiện khóa, bản lề, giãng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 5mm; đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
3Vách comboxitMô tả kỹ thuật theo chương V26,51m2
AZ PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 (Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa E4FC2/4)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp đặt đèn ốp trần sảnh Led D LN08L 23x23/18WMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (VCmo-2x4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (VCmo-2x2,5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Dây dẫn điện 2 ruột loại ≤ 10mm2 (VCmo-2x1,5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
6Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Mặt viền - RomanMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V65m
12Lắp đặt chuông điện duton (gồm cả chuông, nút bấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
BA PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
4Đầu nối thẳng PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Đầu nối thẳng PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Đầu nối thẳng PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25-1/2"mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 32-1"mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt lơ đồng - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đường kính 50-3/4"mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 50-32mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt tê thu nhựa PPR ren trong đường kính 32-25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
17Lắp đặt van cửa PPR - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt van cửa PPR - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt Zắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt zắc co nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Ống nhựa thoát nước Tiền Phong D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
22Lắp đặt cút nhựa PVC Tiền Phong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt tê nhựa PVC Tiền Phong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
24Lắp đặt măng sông nhựa PVC Tiền Phong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Ống nhựa thoát nước Tiền Phong D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
26Lắp đặt cút nhựa PVC Tiền Phong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt tê nhựa PVC Tiền Phong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
28Lắp đặt măng sông nhựa PVC Tiền Phong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
29Lắp đặt côn thu nhựa PVC Tiền Phong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Ống nhựa thoát nước Tiền Phong D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
31Lắp đặt cút nhựa PVC Tiền Phong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Lắp đặt tê nhựa PVC Tiền Phong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Lắp đặt măng sông nhựa PVC Tiền Phong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Phễu thu nước D90Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
35Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
36Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu treo tường ViglaceraMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
37Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Viglacera VG125Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
38Lắp đặt vòi xả D15Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
39Lắp đặt gương soi Viglacera KT 500x700x5Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt xí bệt két liền Viglacera (Nano nung, xả 2 nhấn, nắp êm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
41Bồn Inox Tân Á loại nằm 2000lMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Van phao tự động điện, Sino UKY-1tự động điện, Sino UKY-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
BB BỂ PHỐT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6341m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0571100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (tổng cự ly vận chuyển 3km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0392100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (tổng cự ly vận chuyển 3km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0392100m3/1km
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
8Bê tông thành bể + vát thành bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
10Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,234100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0252100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0875tấn
13Ống nhựa thoát nước Tiền Phong D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
14Lắp đặt cút nhựa PVC Tiền Phong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
BC HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,431m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,761m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0889100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (tổng cự ly vận chuyển 3km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0114100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (tổng cự ly vận chuyển 3km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0114100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0209100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,02m3
9Gia công cột bằng thép hình tráng kẽm (cột đèn pha sân bóng chuyền)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1159tấn
10Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1159tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,521m2
12Gia công, đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
13Khung móng cột M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện (Khung móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0682tấn
15Cột bát giác, tròn côn liền cần đơn, H=8m tôn dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
16Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,19100 m
18Bảng điện cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V8bảng
19Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8bảng
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (VCmo-2x2,5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V64m
21Bu long M16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
22Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V145m
23Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
24Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,35100m
25Lắp đặt các automat 2 pha 20A - RomanMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
BD HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
BE PHÁ DỠ KẾT CẤU BẰNG BÚA CĂN
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V89,49m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (tổng cự ly vận chuyển 3km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8949100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (tổng cự ly vận chuyển 3km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8949100m3/1km
BF PHÁ DỠ SÂN, NỀN, VỈA HÈ
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV - 90%KLMô tả kỹ thuật theo chương V0,6315100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V7,017m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (tổng cự ly vận chuyển 3km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7017100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (tổng cự ly vận chuyển 3km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7017100m3/1km
BG PHÁ DỠ MÁI NHÀ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V478,65m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.165E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trường 1 - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng. - Đã trực tiếp chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh kèm theo).- Tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các chứng chỉ trên để bên mời thầu đối chiếu khi có yêu cầu52
2 Cán bộ Kỹ thuật hiện trường 2 - Tốt nghiệp Đại học và có chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp. - Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật hiện trường 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh kèm theo). - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các chứng chỉ trên để bên mời thầu đối chiếu khi có yêu cầu31
3 Cán bộ ATLĐ VSMT 1 - Tốt nghiệp Đại học và có chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSMT còn hiệu lực; - Đã trực tiếp là cán bộ ATLĐ VSMT 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh kèm theo). - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các chứng chỉ trên để bên mời thầu đối chiếu khi có yêu cầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn >=23kw Hóa đơn thiết bị (scan đính kèm bản gốc), Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.2
2 Máy trộn bê tông >=250L Hóa đơn thiết bị (scan đính kèm bản gốc), Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.2
3 Máy trộn vữa >=150L Hóa đơn thiết bị (scan đính kèm bản gốc), Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.2
4 Máy cắt uốn thép Hóa đơn thiết bị (scan đính kèm bản gốc), Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.2
5 Máy cắt gạch Hóa đơn thiết bị (scan đính kèm bản gốc), Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.2
6 Máy khoan bê tông Hóa đơn thiết bị (scan đính kèm bản gốc), Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.1
7 Máy nén khí >=360m3/h Hóa đơn thiết bị (scan đính kèm bản gốc), Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.1
8 Máy phát điện >=40kw Hóa đơn thiết bị (scan đính kèm bản gốc), Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.1
9 Đầm cóc Hóa đơn thiết bị (scan đính kèm bản gốc), Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.2
10 Đầm bàn Hóa đơn thiết bị (scan đính kèm bản gốc), Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.2
11 Đầm dùi Hóa đơn thiết bị (scan đính kèm bản gốc), Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.2
12 Cẩu bánh hơi >=16T Đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.1
13 Máy ủi >=110cv Đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.1
14 Máy đào >=0,8m3 Đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.1
15 Ô tô tự đổ >=7T Đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->