Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211273276-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu 01: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211273185
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-23 09:37:00 đến ngày 2022-01-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,764,492,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.646738E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.129347E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.635.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học ngành ngành xây dựng công trình: 01 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện: 01 người.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ (tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt, Kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn ≥1kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị
Nâng cấp, sửa chữa trụ sở làm việc (nhà 02 tầng) Huyện ủy
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Nam Sông Hồng. Địa chỉ: Phố Tân Mỹ, Xã Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà903,5472m2
2Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt dầm, trần130,1212m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ988,252m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà416,5712m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.404,8232m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.033,6684m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 7,2072100m2
8Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m6,1102100m2
9Tháo dỡ trần73,7528m2
10Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao238,9084m2
11Thi công ốp tường bằng gỗ244,048m2
12Mua, lắp đặt phào gỗ (Phào 50mm)120,79m
13Mua, lắp đặt phào gỗ (Phào 80mm)74,49m
14Mua, lắp đặt phào gỗ (Phào 100mm)244,64m
15Mua, lắp đặt phào thạch cao màu gỗ158m
16Mua, lắp đặt tấm trần CNC phòng làm việc số 18,96m2
17Cắt nền gạch để đi dây điện0,710m
18Lắp đặt các loại đèn chùm3bộ
19Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn downlight90bộ
20Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần6bộ
21Đèn dây led trần thạch cao158m
22Mua điều hòa 36000BTU5Máy
23Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần 36000BTU5máy
24Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm1,5100m
25Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm1,05100m
26Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 27mm1,05100m
27Lắp đặt cút nhựa, đường kính 27mm20cái
28Lắp đặt chếch nhựa, đường kính 27mm12cái
29Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính 27mm12cái
30Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống 27mm1,05100m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 180m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 200m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 550m
34Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 3cái
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5cái
36Lắp đặt công tắc ba1cái
37Lắp đặt công tắc đôi2cái
38Lắp đặt ổ cắm đôi32cái
39Lắp đặt hộp âm tường 50x8035hộp
40Đế âm + mặt35cái
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 700m
42Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 300x200x1501cái
43Tháo dỡ cửa bằng thủ công111,2528m2
44Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ401,3622m2
45Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ401,3622m2
46Lắp dựng cửa vào khuôn106,9328m2
47Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa58,8m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ58,8m2
49Tháo dỡ mái411,8142m2
50Lợp mái tôn LD dày 0,42mm4,1181100m2
51Mua, lắp đặt tôn úp nóc (khổ rộng 600)52,1md
52Ke nẹp chống bão (4,5c/m2)1.853,145
53Đục nhám mặt bê tông113,28m2
54Vận chuyển phế thải1,1328m3
55Chống thấm bằng Composite+ lưới thủy tinh mác 300#113,28m2
56Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100113,28m2
57Cắt sân bê tông đào rãnh dây tiếp địa1110m
58Đào rãnh dây tiếp địa, đất cấp II0,308100m3
59Đắp đất công trình0,308100m3
60Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m5cái
61Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm110m
62Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm55m
63Gia công và đóng cọc chống sét5cọc
64Mua + lắp đặt chân sứ5cái
65Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 2004,4m3
66Đục nhám mặt bê tông31,104m2
67Vận chuyển phế thải0,311m3
68Chống thấm bằng Composite+ lưới thủy tinh mác 300#31,104m2
69Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 10031,104m2
70Bê tông xốp tôn nền1,4066m3
71Lát nền, sàn, kích thước gạch 21,677m2
72Tháo dỡ kết sắt thép0,72tấn
73Gia công + lắp dựng lan can Inox (23 bộ)712,8356Kg
74Phá dỡ nền gạch lá nem122,6528m2
75Lát nền, sàn, kích thước gạch 122,6528m2
76Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao7,328m2
77Cắt tường, chiều dày tường 1,661m
78Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,1096m3
79Vận chuyển phế thải4,4024m3
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 750,1826m2
81Lát nền, sàn, kích thước gạch 0,132m2
82Mua Vách kính khung nhôm Xingfa, kính 2 lớp dày 6,38mm5,852m2
83Mua cửa đi nhôm Xingfa, kính 2 lớp dày 6,38mm2,472m2
84Bản lề cửa6Cái
85Tay gạt2Cái
86Khóa cửa đi1Cái
87Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm8,324m2
88Gia công thép hình mạ kẽm0,055tấn
89Lắp dựng khung thép0,055tấn
90Phá dỡ nền lát đá granit bậc lên xuống18,044m2
91Vận chuyển phế thải0,6315m3
92Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7518,044m2
93Phào chỉ đá granit cổ bậc:36,4md
94Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí5bộ
95Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa5bộ
96Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)5bộ
97Hút bể phốt4Ca
98Tháo dỡ gạch ốp tường94,08m2
99Phá dỡ nền gạch lá nem20,48m2
100Tháo dỡ kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg321 cấu kiện
101Vận chuyển phế thải2,5984m3
102Chống thấm bằng vật liệu Composite và lưới thủy tinh mác 300#7,6m2
103Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 1007,6m2
104Lát nền, sàn, kích thước gạch 20,48m2
105Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 95,324m2
106Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,0748tấn
107Phá dỡ nền gạch lá nem7,8848m2
108Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,726m3
109Vận chuyển phế thải1,002m3
110Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn12m
111Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,8597m3
112Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,726m3
113Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0071100m2
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0044tấn
115Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,044m3
116Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7539,226m2
117Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 759,9m2
118Đắp vữa đầu trụ:2Cái
119Đắp vữa đầu trụ:2Cái
120Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ21,427m2
121Chống thấm bằng vật liệu Composite và lưới thủy tinh mác 300#15,2m2
122Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 10015,2m2
123Lát nền, sàn, kích thước gạch 7,8848m2
124Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 37,696m2
125Mua cửa nhôm Xingfa, kính 2 lớp dày 6,38mm4,31m2
126Bản lề cửa10Cái
127Khóa cửa2bộ
128Tay gạt6Cái
129Lắp dựng cửa4,31m2
130Gia công xà gồ thép0,045tấn
131Lắp dựng xà gồ thép0,045tấn
132Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4,32m2
133Lợp mái bằng tôn LD dày 0,42mm0,1023100m2
134Ke nẹp chống bão (4,5c/m2)46,035cái
135Thi công trần bằng nhựa silicat KT600x60016m2
136Cắt sân bê tông đào móng bể phốt:110m
137Đào móng bể phốt, đất cấp II10,8528m3
138Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1000,442m3
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0461tấn
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0397tấn
141Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0302100m2
142Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 1500,6416m3
143Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 752,266m3
144Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7513,552m2
145Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7513,12m2
146Đắp đất công trình bằng đầm cóc0,0421100m3
147Đánh màu tường trong bể13,552m2
148Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 752,1872m2
149Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,4m3
150Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0402tấn
151Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,061100m2
152Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg51 cấu kiện
153Lắp đặt chậu xí bệt7bộ
154Lắp đặt chậu rửa 1 vòi7bộ
155Lắp đặt vòi xịt vệ sinh7cái
156Lắp đặt gương soi7cái
157Lắp đặt kệ kính7cái
158Lắp đặt hộp đựng7cái
159Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm7cái
160Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen3bộ
161Lắp đặt thùng đun nước nóng4bộ
162Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm0,5100m
163Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm1100m
164Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm5cái
165Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm35cái
166Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm49cái
167Lắp đặt cút ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm28cái
168Lắp đặt côn nhựa PPR D50-25mm5cái
169Lắp đặt van ren, đường kính van 7cái
170Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm0,7100m
171Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mm0,7100m
172Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mm35cái
173Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mm35cái
174Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mm14cái
175Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mm14cái
176Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 110mm7cái
177Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 76mm7cái
178Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mm7cái
179Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mm7cái
180Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm7bộ
181Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 50m
182Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc7cái
B PHÒNG HỌP
1Ti vi Sony hoặc tương đương 55 inch (Tivi 4K, 55 inch)- Model XR-55A80J, Hãng sản xuất: Sony
- Loại tivi: Android Tivi OLED55 inch4K
- Hệ điều hành: Google TV (Android 10)
- Ứng dụng phổ biến: Clip TVFPT PlayGalaxy Play (Fim+)Google PlayMP3 ZingMyTVNetflixNhaccuatuiPops KidSpotifyTrình duyệt webVieONYouTubeYouTube KidsZing TV
- Công nghệ hình ảnh: Auto ModeBộ xử lý trí tuệ nhận thức XR CognitiveDolby VisionHDR10HLGLàm mượt chuyển động XR Motion ClarityNâng cấp độ phân giải XR 4K Upscaling Tái tạo chi tiết hình ảnh XR Super ResolutionTăng cường màu sắc XR Triluminos ProTăng độ tương phản XR OLED Contrast
- Điều khiển bằng giọng nói: Google Assistant có tiếng ViệtTìm kiếm giọng nói trên YouTube bằng tiếng Việt
- Remote thông minh: Remote tích hợp micro tìm kiếm bằng giọng nói (RMF-TX520P)
- Chiếu hình từ điện thoại lên TV: AirPlay 2Chromecast
- Kích thước: Ngang 122.7 cm - Cao 74.8 cm - Dày 33 cm
- Năm ra mắt: 2021
6Chiếc
2Loa- Model: JBL Control 28T (hoặc tương đương)- Công suất: 87W (Continuous), 175W (Program).- Dải tần số: -10dB, 55Hz~15KHz.- Biến áp: 70V: 60W/ 7.5W/30W/ 15W hoặc 100V: 15W/60W/ 30W.- Độ nhạy: 99dB- Cường độ âm thanh: 102dB- Củ loa bass: 200mm- Tần số cắt: 2.8KHz- Củ loa treble: 25mm- Trọng lượng: 6.5Kg- Kích thước: 380 x 280 x 220mm4cái
3Dây loa 2*2,5mm- Kích thước: 2x2,5mm.- Chất liệu: Ruột dẫn bằng đồng trần hoặc đồng tráng thiếc, mềm, nhiều sợi xoắn. Vỏ bọc bằng nhựa PVC100m
4Dây giắc tín hiệu chống nhiễu cho âm thanh- Model: Dây tín hiệu 3 lõi chống nhiễu cao cấp MY 206SW- Sử dụng làm dây cho micro, dây tín hiệu kết nối.- Điện dung rất thấp (60 pF / m)- Sản xuất & Nhập khẩu trực tiếp từ CHLB Đức.- Cấu Trúc:+ Chất liệu dây dẫn: Đồng, 28 x 0.10 mm+ Tiết diện: : 0.22 mm²+ Chất liệu cách điện: PE+ Vỏ bọc ngoài cùng: PVC, matt+ Nhiệt độ cho phép -20 °C / +70 °C100m
5Micro để để bục phát biểu- Model: Micro đại biểu Bosch CCS‑DLhoặc tương đương.- Kích thước của thiết bị khi không có micrô (C x R x S) 71 x 220 x 140 mm (2,8 x 8,7 x 5,5 in)- Chiều cao khi có micrô ở vị trí nằm ngang 134 mm (5,3 in)- Chiều dài micrô từ bề mặt gắn lắp CCS‑DS , CCS‑DL313 mm (12,3 in) 488 mm (19,2 in)- Trọng lượng khoảng 1 kg (2,2 lb)- Vật liệu (phía trên) polymer; Vật liệu (đế) kim loại sơn.1Chiếc
6Micro cổ ngỗng để bàn họp- Model: Micro cổ ngỗng TOA EM-380- Độ nhạy: -41dB ± 3dB- Trở kháng: 750Ω- Chất liệu: Chân để Micro (Nhựa ABS), Thân Micro (Hợp kim đồng)- Loại pin: 2AA- Nhiệt độ hoạt động: 0 - 40 độ C- Dãy tần số vận hành: 50Hz - 16.000Hz- Kích thướcRộng x Dài x Cao (110mm x 145mm x 532mm)- Trọng lượng sản phẩmKhông tính pin (550g)- Sản xuất tại Indonesia27Chiếc
7Bàn họp- Kích thước D8400xR2800xH750mm- Chất liệu: Cốt gỗ MDF chống ẩm nhập khẩu, bề mặt hoàn thiện Veneer cao cấp, sơn phủ PU 3 lớp bảo vệ1Chiếc
8Ghế chủ tọa- Hãng sản xuất: Hòa Phát hoặc các hãng tương đương- Kích thước: W650 x D720 x H(1075-1130) mm - Chất liệu: Chân ghế và tay bằng gỗ sơn. Đệm liền tựa được bọc bằng da thật cao cấp, đường may trang trí tinh sảo.- Ghế có chức năng điều chỉnh độ cao.1Chiếc
9Ghế chân quỳ- Hãng sản xuất: Hòa Phát hoặc các hãng tương đương- Kích thước: W620 x D650 x H980mm- Chất liệu: Ghế bọc da. Chân ghế mạ, tay ghế inox chống rỉ.55Chiếc
10Thảm đỏ trải nền nhà- Kích thước khổ: 2m x 30m; độ dày 2mm- Chất liệu: Len tổng hợp, chất dai, bền, chắc và chịu lực tốt. Khó phai màu. Thấm hút tốt có khả năng chống cháy, chống trơn trượt. Giúp ổn định không khí trong phòng và tiết kiệm điện tốt hơn.124m2
11Phông rèm sân khấu- Kích thước: theo thiết kế- Chất liệu: Chất liệu nhung. Màu sắc xanh, đỏ phù hợp với nhiều không gian hội trường, sân khấu tạo không gian sang trọng, lịch sự95m2
C PHÒNG LÀM VIỆC SỐ 01 (TẦNG 1)
1Giá sách- Kích thước 1,8x1,6m.
- Chất liệu: Cốt gỗ MDF chống ẩm nhập khẩu, bề mặt hoàn thiện Veneer cao cấp, sơn phủ PU 3 lớp bảo vệ.
1cái
2Bàn tiếp khách- Kích thước: R1640xS800xC450 mm- Chất liệu: Gỗ lim tự nhiên (hoặc gỗ nhóm I tương đương), trạm khắc hoa văn, sơn Pu phủ bóng.1Chiếc
3Ghế ngồi bàn tiếp khách- Kích thước: R880xS800xC750 mm- Chất liệu: Gỗ lim tự nhiên (hoặc gỗ nhóm I tương đương). Tựa lưng, tay ghế, chân ghế trạm khắc hoa văn, sơn Pu phủ bóng. Mặt ghế và tựa lưng lót đệm nhung.6Chiếc
4Bàn kẹp- Kích thước: R400xS500xC500 mm- Chất liệu: Gỗ lim tự nhiên (hoặc gỗ nhóm I tương đương), khắc hoa văn, sơn Pu phủ bóng.6Chiếc
5Rèm cửa cầu vồng- Kích thước: 5m2- Chất liệu: Rèm thiết kế lấy ánh sáng thông minh, có khả năng tiết kiệm năng lượng điện. Chất liệu 100% polyester được dệt xen kẽ theo khoảng cách 10cm một lớp vải dày che nắng và một với vải lưới mỏng xuyên sáng.5m2
6Thảm đỏ trải nền nhà- Kích thước 37m2; độ dày 2mm- Chất liệu: Len tổng hợp, chất dai, bền, chắc và chịu lực tốt. Khó phai màu. Thấm hút tốt có khả năng chống cháy, chống trơn trượt. Giúp ổn định không khí trong phòng và tiết kiệm điện tốt hơn.37m2
D PHÒNG LÀM VIỆC SỐ 02 (TẦNG 2)
1Tủ tài liệu- Kích thước 3,7x3,2x2,2m.
- Chất liệu: Cốt gỗ MDF chống ẩm nhập khẩu, bề mặt hoàn thiện Veneer cao cấp, sơn phủ PU 3 lớp bảo vệ
1Chiếc
2Bàn tiếp khách- Kích thước: R1640xS800xC450 mm- Chất liệu: Gỗ lim tự nhiên (hoặc gỗ nhóm I tương đương), trạm khắc hoa văn, sơn Pu phủ bóng.1Chiếc
3Bàn kẹp- Kích thước: R400xS500xC500 mm- Chất liệu: Gỗ lim tự nhiên (hoặc gỗ nhóm I tương đương), khắc hoa văn, sơn Pu phủ bóng.6Chiếc
4Ghế ngồi bàn tiếp khách- Kích thước: R880xS800xC750 mm- Chất liệu: Gỗ lim tự nhiên (hoặc gỗ nhóm I tương đương). Tựa lưng, tay ghế, chân ghế trạm khắc hoa văn, sơn Pu phủ bóng. Mặt ghế và tựa lưng lót đệm nhung.6Chiếc
5Mặt trống đồng- Kích thước: Đường kính D1200mm- Chất liệu: Đồng vàng dạng tấm, trên mặt trống khắc họa tiết truyền thống của Việt Nam1Chiếc
6Rèm cửa cầu vồng- Kích thước: 7m2- Chất liệu: Rèm thiết kế lấy ánh sáng thông minh, có khả năng tiết kiệm năng lượng điện. Chất liệu 100% polyester được dệt xen kẽ theo khoảng cách 10cm một lớp vải dày che nắng và một với vải lưới mỏng xuyên sáng.7m2
7Thảm đỏ trải nền nhà- Kích thước 37m2; độ dày 2mm- Chất liệu: Len tổng hợp, chất dai, bền, chắc và chịu lực tốt. Khó phai màu. Thấm hút tốt có khả năng chống cháy, chống trơn trượt. Giúp ổn định không khí trong phòng và tiết kiệm điện tốt hơn.37m2
8Khung tranh- Kích thước: 2200x1400cm- Chất liệu: Khung gỗ trang trí họa tiết hoa văn composite mạ đồng- Nội dung hình ảnh: Ảnh phong cảnh Ninh Bình tráng gương (hoặc tranh phong cảnh khác)1Bức
E THIẾT BỊ CHO CÁC PHÒNG LÀM VIỆC KHÁC
1Bàn ghế tiếp khách- Bao gồm 05 món: 01 bàn lớn, 01 ghế văng, 02 ghế đơn và 01 đôn.
- Kích thước:
+ Bàn: dài 1m53, ngang 77cm, cao 60cm, ván mặt dày 12cm.
+ Ghế văng: dài 2m, ngang 69cm, cao 70cm, ván mặt dày 12cm, tựa lưng và tay vịn dày 12cm.
+ Ghế đơn: dài 1m07, ngang 69cm, cao 70cm, ván mặt dày 12cm, tựa lưng và tay vịn dày 18cm.
+ Đôn: dài 69cm, ngang 50cm, cao 42cm, ván mặt dày 12cm.
- Chất liệu: Gỗ sồi nga 100% tự nhiên tay 3 lớp BG3L-01 (Sơn PU 5 lớp bằng sơn lót và sơn phủ Oseven cao cấp).
6Bộ
2Bàn ghế làm việc- Bàn làm việc:+ Kích thước: W1200 x D700 x H750 mm+ Chất liệu: Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi;- Ghế Hòa Phát hoặc tương đương:+ Kích thước: W590 x D595 x H(960 -1040) mm+ Chất liệu: Khung tựa nhựa bọc vải lưới, đệm mút bọc vải lưới xốp hoặc pvc.9Bộ
3Quạt cây điều khiển- Model: Quạt Đứng Panasonic F-409KBE - BEIGE hoặc tương đương- Đường kính cánh 40 cm- Điện áp 220 - 240V,50~60Hz- Công suất 57.2W- Điều khiển: Điều khiển từ xa- Loại quạt: Quạt đứng- Hẹn giờ 6 tiếng7Chiếc
4Rèm cửa cầu vồng- Kích thước: 13m2- Chất liệu: Rèm thiết kế lấy ánh sáng thông minh, có khả năng tiết kiệm năng lượng điện. Chất liệu 100% polyester được dệt xen kẽ theo khoảng cách 10cm một lớp vải dày che nắng và một với vải lưới mỏng xuyên sáng.13m2
5Tủ tài liệu- Hãng sản xuất: TU09K3B Hòa Phát hoặc tương đương- Kích thước: W1000 x D450 x 1830mm- Mô tả chung: Tủ 2 khoang, khoang trên cánh kính lùa, khóa lùa ngắn, có 2 đợt di động, 2 khoang dưới 2 cánh sắt mở, dùng khóa locker, ngăn cách bằng vách ngăn dọc. Tủ sơn tĩnh điện.13Chiếc
6Giá để tài liệu- Hãng sản xuất: GS5K1 Hòa Phát hoặc tương đương- Kích thước: W1025 x D450 x H2070 mm- Chất liệu: Giá sắt, 1 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng. Các đợt và thanh chắn di động4Chiếc
7Máy in Canon HP LaserJet Pro M404dw hoặc tương đương- Model: Canon HP LaserJet Pro M404dw hoặc tương đương- Tính năng: In laser đen trắng- Khổ giấy: A4/A5- Tốc độ in: 38 trang/ phút- Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi - In đảo mặt: Có- Cổng giao tiếp: USB/ LAN/ WIFI- Dùng mực: CF276A2Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.646738E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.129347E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.635.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp đại học ngành ngành xây dựng công trình: 01 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện: 01 người.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.32
3 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.32
4 Cán bộ thanh toán 1 Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250L2
2 Ô tô tự đổ (tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn) Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt, Kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy đầm đầm cóc ≥ 70kg Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt2
4 Máy hàn điện ≥ 23KW Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt2
5 Đầm bàn ≥1kw Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt2
6 Đầm dùi ≥ 1,5kw Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt2
7 Máy cắt uốn thép ≥ 5kw Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt2
8 Vận thăng Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt,1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->