Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211273276-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211273185 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-23 09:37:00 đến ngày 2022-01-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,764,492,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.646738E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.129347E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.635.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học ngành ngành xây dựng công trình: 01 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện: 01 người.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ (tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt, Kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn ≥1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị Nâng cấp, sửa chữa trụ sở làm việc (nhà 02 tầng) Huyện ủy 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 903,5472 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt dầm, trần | 130,1212 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 988,252 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | 416,5712 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.404,8232 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.033,6684 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 7,2072 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 6,1102 | 100m2 | |
| 9 | Tháo dỡ trần | 73,7528 | m2 | |
| 10 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 238,9084 | m2 | |
| 11 | Thi công ốp tường bằng gỗ | 244,048 | m2 | |
| 12 | Mua, lắp đặt phào gỗ (Phào 50mm) | 120,79 | m | |
| 13 | Mua, lắp đặt phào gỗ (Phào 80mm) | 74,49 | m | |
| 14 | Mua, lắp đặt phào gỗ (Phào 100mm) | 244,64 | m | |
| 15 | Mua, lắp đặt phào thạch cao màu gỗ | 158 | m | |
| 16 | Mua, lắp đặt tấm trần CNC phòng làm việc số 1 | 8,96 | m2 | |
| 17 | Cắt nền gạch để đi dây điện | 0,7 | 10m | |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn chùm | 3 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn downlight | 90 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 6 | bộ | |
| 21 | Đèn dây led trần thạch cao | 158 | m | |
| 22 | Mua điều hòa 36000BTU | 5 | Máy | |
| 23 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần 36000BTU | 5 | máy | |
| 24 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | 1,5 | 100m | |
| 25 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | 1,05 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 27mm | 1,05 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 27mm | 20 | cái | |
| 28 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính 27mm | 12 | cái | |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính 27mm | 12 | cái | |
| 30 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống 27mm | 1,05 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 180 | m | |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 200 | m | |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 550 | m | |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 3 | cái | |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 5 | cái | |
| 36 | Lắp đặt công tắc ba | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt công tắc đôi | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 32 | cái | |
| 39 | Lắp đặt hộp âm tường 50x80 | 35 | hộp | |
| 40 | Đế âm + mặt | 35 | cái | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 700 | m | |
| 42 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 300x200x150 | 1 | cái | |
| 43 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 111,2528 | m2 | |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 401,3622 | m2 | |
| 45 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 401,3622 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 106,9328 | m2 | |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa | 58,8 | m2 | |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 58,8 | m2 | |
| 49 | Tháo dỡ mái | 411,8142 | m2 | |
| 50 | Lợp mái tôn LD dày 0,42mm | 4,1181 | 100m2 | |
| 51 | Mua, lắp đặt tôn úp nóc (khổ rộng 600) | 52,1 | md | |
| 52 | Ke nẹp chống bão (4,5c/m2) | 1.853,145 | ||
| 53 | Đục nhám mặt bê tông | 113,28 | m2 | |
| 54 | Vận chuyển phế thải | 1,1328 | m3 | |
| 55 | Chống thấm bằng Composite+ lưới thủy tinh mác 300# | 113,28 | m2 | |
| 56 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 113,28 | m2 | |
| 57 | Cắt sân bê tông đào rãnh dây tiếp địa | 11 | 10m | |
| 58 | Đào rãnh dây tiếp địa, đất cấp II | 0,308 | 100m3 | |
| 59 | Đắp đất công trình | 0,308 | 100m3 | |
| 60 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 5 | cái | |
| 61 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 110 | m | |
| 62 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 55 | m | |
| 63 | Gia công và đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 64 | Mua + lắp đặt chân sứ | 5 | cái | |
| 65 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 4,4 | m3 | |
| 66 | Đục nhám mặt bê tông | 31,104 | m2 | |
| 67 | Vận chuyển phế thải | 0,311 | m3 | |
| 68 | Chống thấm bằng Composite+ lưới thủy tinh mác 300# | 31,104 | m2 | |
| 69 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 31,104 | m2 | |
| 70 | Bê tông xốp tôn nền | 1,4066 | m3 | |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 21,677 | m2 | |
| 72 | Tháo dỡ kết sắt thép | 0,72 | tấn | |
| 73 | Gia công + lắp dựng lan can Inox (23 bộ) | 712,8356 | Kg | |
| 74 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 122,6528 | m2 | |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 122,6528 | m2 | |
| 76 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | 7,328 | m2 | |
| 77 | Cắt tường, chiều dày tường | 1,66 | 1m | |
| 78 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,1096 | m3 | |
| 79 | Vận chuyển phế thải | 4,4024 | m3 | |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,1826 | m2 | |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 0,132 | m2 | |
| 82 | Mua Vách kính khung nhôm Xingfa, kính 2 lớp dày 6,38mm | 5,852 | m2 | |
| 83 | Mua cửa đi nhôm Xingfa, kính 2 lớp dày 6,38mm | 2,472 | m2 | |
| 84 | Bản lề cửa | 6 | Cái | |
| 85 | Tay gạt | 2 | Cái | |
| 86 | Khóa cửa đi | 1 | Cái | |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,324 | m2 | |
| 88 | Gia công thép hình mạ kẽm | 0,055 | tấn | |
| 89 | Lắp dựng khung thép | 0,055 | tấn | |
| 90 | Phá dỡ nền lát đá granit bậc lên xuống | 18,044 | m2 | |
| 91 | Vận chuyển phế thải | 0,6315 | m3 | |
| 92 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 18,044 | m2 | |
| 93 | Phào chỉ đá granit cổ bậc: | 36,4 | md | |
| 94 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 5 | bộ | |
| 95 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 5 | bộ | |
| 96 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 5 | bộ | |
| 97 | Hút bể phốt | 4 | Ca | |
| 98 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 94,08 | m2 | |
| 99 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 20,48 | m2 | |
| 100 | Tháo dỡ kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 32 | 1 cấu kiện | |
| 101 | Vận chuyển phế thải | 2,5984 | m3 | |
| 102 | Chống thấm bằng vật liệu Composite và lưới thủy tinh mác 300# | 7,6 | m2 | |
| 103 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 7,6 | m2 | |
| 104 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 20,48 | m2 | |
| 105 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 95,324 | m2 | |
| 106 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,0748 | tấn | |
| 107 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 7,8848 | m2 | |
| 108 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,726 | m3 | |
| 109 | Vận chuyển phế thải | 1,002 | m3 | |
| 110 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 12 | m | |
| 111 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,8597 | m3 | |
| 112 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,726 | m3 | |
| 113 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0071 | 100m2 | |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0044 | tấn | |
| 115 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,044 | m3 | |
| 116 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 39,226 | m2 | |
| 117 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,9 | m2 | |
| 118 | Đắp vữa đầu trụ: | 2 | Cái | |
| 119 | Đắp vữa đầu trụ: | 2 | Cái | |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,427 | m2 | |
| 121 | Chống thấm bằng vật liệu Composite và lưới thủy tinh mác 300# | 15,2 | m2 | |
| 122 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 15,2 | m2 | |
| 123 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 7,8848 | m2 | |
| 124 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 37,696 | m2 | |
| 125 | Mua cửa nhôm Xingfa, kính 2 lớp dày 6,38mm | 4,31 | m2 | |
| 126 | Bản lề cửa | 10 | Cái | |
| 127 | Khóa cửa | 2 | bộ | |
| 128 | Tay gạt | 6 | Cái | |
| 129 | Lắp dựng cửa | 4,31 | m2 | |
| 130 | Gia công xà gồ thép | 0,045 | tấn | |
| 131 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,045 | tấn | |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,32 | m2 | |
| 133 | Lợp mái bằng tôn LD dày 0,42mm | 0,1023 | 100m2 | |
| 134 | Ke nẹp chống bão (4,5c/m2) | 46,035 | cái | |
| 135 | Thi công trần bằng nhựa silicat KT600x600 | 16 | m2 | |
| 136 | Cắt sân bê tông đào móng bể phốt: | 1 | 10m | |
| 137 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | 10,8528 | m3 | |
| 138 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 0,442 | m3 | |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0461 | tấn | |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0397 | tấn | |
| 141 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0302 | 100m2 | |
| 142 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | 0,6416 | m3 | |
| 143 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 2,266 | m3 | |
| 144 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,552 | m2 | |
| 145 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,12 | m2 | |
| 146 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | 0,0421 | 100m3 | |
| 147 | Đánh màu tường trong bể | 13,552 | m2 | |
| 148 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,1872 | m2 | |
| 149 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,4 | m3 | |
| 150 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0402 | tấn | |
| 151 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,061 | 100m2 | |
| 152 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 5 | 1 cấu kiện | |
| 153 | Lắp đặt chậu xí bệt | 7 | bộ | |
| 154 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 7 | bộ | |
| 155 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 7 | cái | |
| 156 | Lắp đặt gương soi | 7 | cái | |
| 157 | Lắp đặt kệ kính | 7 | cái | |
| 158 | Lắp đặt hộp đựng | 7 | cái | |
| 159 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 7 | cái | |
| 160 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 3 | bộ | |
| 161 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | 4 | bộ | |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 0,5 | 100m | |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 1 | 100m | |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm | 5 | cái | |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | 35 | cái | |
| 166 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | 49 | cái | |
| 167 | Lắp đặt cút ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | 28 | cái | |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50-25mm | 5 | cái | |
| 169 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 7 | cái | |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm | 0,7 | 100m | |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mm | 0,7 | 100m | |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mm | 35 | cái | |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mm | 35 | cái | |
| 174 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mm | 14 | cái | |
| 175 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mm | 14 | cái | |
| 176 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 110mm | 7 | cái | |
| 177 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 76mm | 7 | cái | |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mm | 7 | cái | |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mm | 7 | cái | |
| 180 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | 7 | bộ | |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 50 | m | |
| 182 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 7 | cái | |
| B | PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Ti vi Sony hoặc tương đương 55 inch (Tivi 4K, 55 inch) | - Model XR-55A80J, Hãng sản xuất: Sony - Loại tivi: Android Tivi OLED55 inch4K - Hệ điều hành: Google TV (Android 10) - Ứng dụng phổ biến: Clip TVFPT PlayGalaxy Play (Fim+)Google PlayMP3 ZingMyTVNetflixNhaccuatuiPops KidSpotifyTrình duyệt webVieONYouTubeYouTube KidsZing TV - Công nghệ hình ảnh: Auto ModeBộ xử lý trí tuệ nhận thức XR CognitiveDolby VisionHDR10HLGLàm mượt chuyển động XR Motion ClarityNâng cấp độ phân giải XR 4K Upscaling Tái tạo chi tiết hình ảnh XR Super ResolutionTăng cường màu sắc XR Triluminos ProTăng độ tương phản XR OLED Contrast - Điều khiển bằng giọng nói: Google Assistant có tiếng ViệtTìm kiếm giọng nói trên YouTube bằng tiếng Việt - Remote thông minh: Remote tích hợp micro tìm kiếm bằng giọng nói (RMF-TX520P) - Chiếu hình từ điện thoại lên TV: AirPlay 2Chromecast - Kích thước: Ngang 122.7 cm - Cao 74.8 cm - Dày 33 cm - Năm ra mắt: 2021 | 6 | Chiếc |
| 2 | Loa | - Model: JBL Control 28T (hoặc tương đương)- Công suất: 87W (Continuous), 175W (Program).- Dải tần số: -10dB, 55Hz~15KHz.- Biến áp: 70V: 60W/ 7.5W/30W/ 15W hoặc 100V: 15W/60W/ 30W.- Độ nhạy: 99dB- Cường độ âm thanh: 102dB- Củ loa bass: 200mm- Tần số cắt: 2.8KHz- Củ loa treble: 25mm- Trọng lượng: 6.5Kg- Kích thước: 380 x 280 x 220mm | 4 | cái |
| 3 | Dây loa 2*2,5mm | - Kích thước: 2x2,5mm.- Chất liệu: Ruột dẫn bằng đồng trần hoặc đồng tráng thiếc, mềm, nhiều sợi xoắn. Vỏ bọc bằng nhựa PVC | 100 | m |
| 4 | Dây giắc tín hiệu chống nhiễu cho âm thanh | - Model: Dây tín hiệu 3 lõi chống nhiễu cao cấp MY 206SW- Sử dụng làm dây cho micro, dây tín hiệu kết nối.- Điện dung rất thấp (60 pF / m)- Sản xuất & Nhập khẩu trực tiếp từ CHLB Đức.- Cấu Trúc:+ Chất liệu dây dẫn: Đồng, 28 x 0.10 mm+ Tiết diện: : 0.22 mm²+ Chất liệu cách điện: PE+ Vỏ bọc ngoài cùng: PVC, matt+ Nhiệt độ cho phép -20 °C / +70 °C | 100 | m |
| 5 | Micro để để bục phát biểu | - Model: Micro đại biểu Bosch CCS‑DLhoặc tương đương.- Kích thước của thiết bị khi không có micrô (C x R x S) 71 x 220 x 140 mm (2,8 x 8,7 x 5,5 in)- Chiều cao khi có micrô ở vị trí nằm ngang 134 mm (5,3 in)- Chiều dài micrô từ bề mặt gắn lắp CCS‑DS , CCS‑DL313 mm (12,3 in) 488 mm (19,2 in)- Trọng lượng khoảng 1 kg (2,2 lb)- Vật liệu (phía trên) polymer; Vật liệu (đế) kim loại sơn. | 1 | Chiếc |
| 6 | Micro cổ ngỗng để bàn họp | - Model: Micro cổ ngỗng TOA EM-380- Độ nhạy: -41dB ± 3dB- Trở kháng: 750Ω- Chất liệu: Chân để Micro (Nhựa ABS), Thân Micro (Hợp kim đồng)- Loại pin: 2AA- Nhiệt độ hoạt động: 0 - 40 độ C- Dãy tần số vận hành: 50Hz - 16.000Hz- Kích thướcRộng x Dài x Cao (110mm x 145mm x 532mm)- Trọng lượng sản phẩmKhông tính pin (550g)- Sản xuất tại Indonesia | 27 | Chiếc |
| 7 | Bàn họp | - Kích thước D8400xR2800xH750mm- Chất liệu: Cốt gỗ MDF chống ẩm nhập khẩu, bề mặt hoàn thiện Veneer cao cấp, sơn phủ PU 3 lớp bảo vệ | 1 | Chiếc |
| 8 | Ghế chủ tọa | - Hãng sản xuất: Hòa Phát hoặc các hãng tương đương- Kích thước: W650 x D720 x H(1075-1130) mm - Chất liệu: Chân ghế và tay bằng gỗ sơn. Đệm liền tựa được bọc bằng da thật cao cấp, đường may trang trí tinh sảo.- Ghế có chức năng điều chỉnh độ cao. | 1 | Chiếc |
| 9 | Ghế chân quỳ | - Hãng sản xuất: Hòa Phát hoặc các hãng tương đương- Kích thước: W620 x D650 x H980mm- Chất liệu: Ghế bọc da. Chân ghế mạ, tay ghế inox chống rỉ. | 55 | Chiếc |
| 10 | Thảm đỏ trải nền nhà | - Kích thước khổ: 2m x 30m; độ dày 2mm- Chất liệu: Len tổng hợp, chất dai, bền, chắc và chịu lực tốt. Khó phai màu. Thấm hút tốt có khả năng chống cháy, chống trơn trượt. Giúp ổn định không khí trong phòng và tiết kiệm điện tốt hơn. | 124 | m2 |
| 11 | Phông rèm sân khấu | - Kích thước: theo thiết kế- Chất liệu: Chất liệu nhung. Màu sắc xanh, đỏ phù hợp với nhiều không gian hội trường, sân khấu tạo không gian sang trọng, lịch sự | 95 | m2 |
| C | PHÒNG LÀM VIỆC SỐ 01 (TẦNG 1) | |||
| 1 | Giá sách | - Kích thước 1,8x1,6m. - Chất liệu: Cốt gỗ MDF chống ẩm nhập khẩu, bề mặt hoàn thiện Veneer cao cấp, sơn phủ PU 3 lớp bảo vệ. | 1 | cái |
| 2 | Bàn tiếp khách | - Kích thước: R1640xS800xC450 mm- Chất liệu: Gỗ lim tự nhiên (hoặc gỗ nhóm I tương đương), trạm khắc hoa văn, sơn Pu phủ bóng. | 1 | Chiếc |
| 3 | Ghế ngồi bàn tiếp khách | - Kích thước: R880xS800xC750 mm- Chất liệu: Gỗ lim tự nhiên (hoặc gỗ nhóm I tương đương). Tựa lưng, tay ghế, chân ghế trạm khắc hoa văn, sơn Pu phủ bóng. Mặt ghế và tựa lưng lót đệm nhung. | 6 | Chiếc |
| 4 | Bàn kẹp | - Kích thước: R400xS500xC500 mm- Chất liệu: Gỗ lim tự nhiên (hoặc gỗ nhóm I tương đương), khắc hoa văn, sơn Pu phủ bóng. | 6 | Chiếc |
| 5 | Rèm cửa cầu vồng | - Kích thước: 5m2- Chất liệu: Rèm thiết kế lấy ánh sáng thông minh, có khả năng tiết kiệm năng lượng điện. Chất liệu 100% polyester được dệt xen kẽ theo khoảng cách 10cm một lớp vải dày che nắng và một với vải lưới mỏng xuyên sáng. | 5 | m2 |
| 6 | Thảm đỏ trải nền nhà | - Kích thước 37m2; độ dày 2mm- Chất liệu: Len tổng hợp, chất dai, bền, chắc và chịu lực tốt. Khó phai màu. Thấm hút tốt có khả năng chống cháy, chống trơn trượt. Giúp ổn định không khí trong phòng và tiết kiệm điện tốt hơn. | 37 | m2 |
| D | PHÒNG LÀM VIỆC SỐ 02 (TẦNG 2) | |||
| 1 | Tủ tài liệu | - Kích thước 3,7x3,2x2,2m. - Chất liệu: Cốt gỗ MDF chống ẩm nhập khẩu, bề mặt hoàn thiện Veneer cao cấp, sơn phủ PU 3 lớp bảo vệ | 1 | Chiếc |
| 2 | Bàn tiếp khách | - Kích thước: R1640xS800xC450 mm- Chất liệu: Gỗ lim tự nhiên (hoặc gỗ nhóm I tương đương), trạm khắc hoa văn, sơn Pu phủ bóng. | 1 | Chiếc |
| 3 | Bàn kẹp | - Kích thước: R400xS500xC500 mm- Chất liệu: Gỗ lim tự nhiên (hoặc gỗ nhóm I tương đương), khắc hoa văn, sơn Pu phủ bóng. | 6 | Chiếc |
| 4 | Ghế ngồi bàn tiếp khách | - Kích thước: R880xS800xC750 mm- Chất liệu: Gỗ lim tự nhiên (hoặc gỗ nhóm I tương đương). Tựa lưng, tay ghế, chân ghế trạm khắc hoa văn, sơn Pu phủ bóng. Mặt ghế và tựa lưng lót đệm nhung. | 6 | Chiếc |
| 5 | Mặt trống đồng | - Kích thước: Đường kính D1200mm- Chất liệu: Đồng vàng dạng tấm, trên mặt trống khắc họa tiết truyền thống của Việt Nam | 1 | Chiếc |
| 6 | Rèm cửa cầu vồng | - Kích thước: 7m2- Chất liệu: Rèm thiết kế lấy ánh sáng thông minh, có khả năng tiết kiệm năng lượng điện. Chất liệu 100% polyester được dệt xen kẽ theo khoảng cách 10cm một lớp vải dày che nắng và một với vải lưới mỏng xuyên sáng. | 7 | m2 |
| 7 | Thảm đỏ trải nền nhà | - Kích thước 37m2; độ dày 2mm- Chất liệu: Len tổng hợp, chất dai, bền, chắc và chịu lực tốt. Khó phai màu. Thấm hút tốt có khả năng chống cháy, chống trơn trượt. Giúp ổn định không khí trong phòng và tiết kiệm điện tốt hơn. | 37 | m2 |
| 8 | Khung tranh | - Kích thước: 2200x1400cm- Chất liệu: Khung gỗ trang trí họa tiết hoa văn composite mạ đồng- Nội dung hình ảnh: Ảnh phong cảnh Ninh Bình tráng gương (hoặc tranh phong cảnh khác) | 1 | Bức |
| E | THIẾT BỊ CHO CÁC PHÒNG LÀM VIỆC KHÁC | |||
| 1 | Bàn ghế tiếp khách | - Bao gồm 05 món: 01 bàn lớn, 01 ghế văng, 02 ghế đơn và 01 đôn. - Kích thước: + Bàn: dài 1m53, ngang 77cm, cao 60cm, ván mặt dày 12cm. + Ghế văng: dài 2m, ngang 69cm, cao 70cm, ván mặt dày 12cm, tựa lưng và tay vịn dày 12cm. + Ghế đơn: dài 1m07, ngang 69cm, cao 70cm, ván mặt dày 12cm, tựa lưng và tay vịn dày 18cm. + Đôn: dài 69cm, ngang 50cm, cao 42cm, ván mặt dày 12cm. - Chất liệu: Gỗ sồi nga 100% tự nhiên tay 3 lớp BG3L-01 (Sơn PU 5 lớp bằng sơn lót và sơn phủ Oseven cao cấp). | 6 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế làm việc | - Bàn làm việc:+ Kích thước: W1200 x D700 x H750 mm+ Chất liệu: Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi;- Ghế Hòa Phát hoặc tương đương:+ Kích thước: W590 x D595 x H(960 -1040) mm+ Chất liệu: Khung tựa nhựa bọc vải lưới, đệm mút bọc vải lưới xốp hoặc pvc. | 9 | Bộ |
| 3 | Quạt cây điều khiển | - Model: Quạt Đứng Panasonic F-409KBE - BEIGE hoặc tương đương- Đường kính cánh 40 cm- Điện áp 220 - 240V,50~60Hz- Công suất 57.2W- Điều khiển: Điều khiển từ xa- Loại quạt: Quạt đứng- Hẹn giờ 6 tiếng | 7 | Chiếc |
| 4 | Rèm cửa cầu vồng | - Kích thước: 13m2- Chất liệu: Rèm thiết kế lấy ánh sáng thông minh, có khả năng tiết kiệm năng lượng điện. Chất liệu 100% polyester được dệt xen kẽ theo khoảng cách 10cm một lớp vải dày che nắng và một với vải lưới mỏng xuyên sáng. | 13 | m2 |
| 5 | Tủ tài liệu | - Hãng sản xuất: TU09K3B Hòa Phát hoặc tương đương- Kích thước: W1000 x D450 x 1830mm- Mô tả chung: Tủ 2 khoang, khoang trên cánh kính lùa, khóa lùa ngắn, có 2 đợt di động, 2 khoang dưới 2 cánh sắt mở, dùng khóa locker, ngăn cách bằng vách ngăn dọc. Tủ sơn tĩnh điện. | 13 | Chiếc |
| 6 | Giá để tài liệu | - Hãng sản xuất: GS5K1 Hòa Phát hoặc tương đương- Kích thước: W1025 x D450 x H2070 mm- Chất liệu: Giá sắt, 1 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng. Các đợt và thanh chắn di động | 4 | Chiếc |
| 7 | Máy in Canon HP LaserJet Pro M404dw hoặc tương đương | - Model: Canon HP LaserJet Pro M404dw hoặc tương đương- Tính năng: In laser đen trắng- Khổ giấy: A4/A5- Tốc độ in: 38 trang/ phút- Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi - In đảo mặt: Có- Cổng giao tiếp: USB/ LAN/ WIFI- Dùng mực: CF276A | 2 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.646738E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.129347E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.635.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Tốt nghiệp đại học ngành ngành xây dựng công trình: 01 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện: 01 người.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh toán | 1 | Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250L | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ (tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn) | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt, Kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đầm đầm cóc ≥ 70kg | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm bàn ≥1kw | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Đầm dùi ≥ 1,5kw | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Vận thăng | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt, | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi