Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa trang thiết bị nghiên cứu, máy cô quay chân không Buchi năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211273787-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Dược liệu |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa trang thiết bị nghiên cứu, máy cô quay chân không Buchi năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211273778 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-23 09:45:00 đến ngày 2021-12-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 336,173,759 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,042,000 VNĐ ((Năm triệu bốn mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là672.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 67.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ, cung cấp thiết bị máy cô quay, cung cấp thiết bị máy điều chế, cung cấp linh kiện, vật tư . Nhà thầu phải nộp cùng Bản sao có chứng thực: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong chuyên ngành kỹ thuật : Điện, Điện tử, Cơ điện tử, Tự động hóa, Cơ kỹ thuật, Vật lý kỹ thuật, Kỹ sư Công nghệ thông tin, Vật lý y sinh, Cơ khí, Kỹ thuật điện, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, đào tạo và chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc một trong chuyên ngành kỹ thuật : Điện, Điện tử, Cơ điện tử, Tự động hóa, Cơ kỹ thuật, Kỹ thuật điện, Hóa học, Vật Lý, Sinh học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Dược liệu |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa trang thiết bị nghiên cứu, máy cô quay chân không Buchi năm 2021 Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa trang thiết bị nghiên cứu, máy cô quay chân không Buchi năm 2021 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản chụp hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu; Bản chụp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ/chứng nhận đào tạo của nhân sự. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc quyết định thành lập). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.042.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Dược liệu, địa chỉ: số 3B, Phố Quang Trung, Phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Dược liệu, địa chỉ: số 3B, Phố Quang Trung, Phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Dược liệu, địa chỉ: số 3B, Phố Quang Trung, Phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Dược liệu, địa chỉ: số 3B, Phố Quang Trung, Phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Set Vacuum seal VS26 Máy cất quay R210 | Chi tiết nêu tại Chương V, Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 2 | Set valve with O-ring 4 pcs (Van 1 chiều) cho Bơm chân không V700 | Chi tiết nêu tại Chương V, Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | chiếc | 1 | |
| 3 | Set 2xMembrane V-1/3/6/7xx cpl Bơm chân không V700 | Chi tiết nêu tại Chương V, Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Gói | 1 | |
| 4 | Dịch vụ kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa và thay thế linh kiện cho Máy cô quay chân không R220, bao gồm thay tụ điện cho động cơ | Chi tiết nêu tại Chương V, Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | lần | 1 | |
| 5 | Condenser three coiled cl. P+G (Sinh Hàn) | Chi tiết nêu tại Chương V, Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | chiếc | 1 | |
| 6 | Set valve with O-ring 4 pcs (Van 1 chiều) - Bơm chân không V700 | Chi tiết nêu tại Chương V, Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | chiếc | 1 | |
| 7 | mass balace with axle (bánh răng) | Chi tiết nêu tại Chương V, Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | chiếc | 1 | |
| 8 | Dịch vụ kiểm tra, đánh giá, sửa chữa và thay thế tụ lọc nguồn trên bo mạch cho Máy cất quay R114 | Chi tiết nêu tại Chương V, Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | lần | 1 | |
| 9 | Gasket KD22 | Chi tiết nêu tại Chương V, Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | chiếc | 1 | |
| 10 | Gasket KD22 - Máy cất quay R114 | Chi tiết nêu tại Chương V, Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | chiếc | 1 | |
| 11 | Excenter module - Bơm chân không V700 | Chi tiết nêu tại Chương V, Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | chiếc | 1 | |
| 12 | Set valve with O-ring 4pcs - Bơm chân không V700 | Chi tiết nêu tại Chương V, Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 13 | Dịch vụ kiểm tra, đánh giá và bảo dưỡng Máy cất quay R220, Sửa chữa module biến trở chỉnh tốc độ. | Chi tiết nêu tại Chương V, Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | lần | 1 | |
| 14 | Joint adapter, cimplete with combi clip - Máy cất quay R200 | Chi tiết nêu tại Chương V, Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | chiếc | 1 | |
| 15 | Gasket - Máy cất quay R200 | Chi tiết nêu tại Chương V, Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | chiếc | 1 | |
| 16 | Dịch vụ kiểm tra, đánh giá, sửa chữa và thay thế tụ khởi động cho máy V500 | Chi tiết nêu tại Chương V, Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | lần | 1 | |
| 17 | Set valve with O-ring 4pcs - Bơm chân không V700 | Chi tiết nêu tại Chương V, Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 18 | Toothed wheel 2 with axis - Bơm chân không V700 | Chi tiết nêu tại Chương V, Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 19 | Set 2xMembrane V-1/3/6/7xx cpl - Bơm chân không V700 | Chi tiết nêu tại Chương V, Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 20 | Set valve with O-ring 4pcs - Bơm chân không V700 | Chi tiết nêu tại Chương V, Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 21 | mass balace with axle - Bơm chân không V700 | Chi tiết nêu tại Chương V, Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | chiếc | 1 | |
| 22 | Set 2xMembrane V-1/3/6/7xx cpl - Bơm chân không V700 | Chi tiết nêu tại Chương V, Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | gói | 1 | |
| 23 | Dịch vụ kiểm tra, đánh giá và thay thế linh kiện (thay cổ nối) cho Máy cất quay R210 | Chi tiết nêu tại Chương V, Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | lần | 1 | |
| 24 | Gasket - Máy cất quay R210 | Chi tiết nêu tại Chương V, Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | chiếc | 1 | |
| 25 | Dịch vụ kiểm tra, đánh giá và sửa chữa và thay màng cho máy V500 | Chi tiết nêu tại Chương V, Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | lần | 1 | |
| 26 | Set Vacuum seal VS26 - Máy cất quay R210 | Chi tiết nêu tại Chương V, Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | chiếc | 1 | |
| 27 | Vapor duct SJ29/32 with Combi Clip - Máy cất quay R210 | Chi tiết nêu tại Chương V, Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | chiếc | 1 | |
| 28 | Dịch vụ kiểm tra, đánh giá và bảo dưỡng Bể điều nhiệt, bể điều nhiệt đang chạy xong bị dừng, cần kiểm tra thêm. Máy cất quay R213 | Chi tiết nêu tại Chương V, Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | lần | 1 | |
| 29 | Dịch vụ kiểm tra, đánh giá và sửa chữa quấn lại động cơ cho Máy sấy phun R214 | Chi tiết nêu tại Chương V, Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | lần | 1 | |
| 30 | Set Vacuum seal VS26 - Máy cô quay R215 | Chi tiết nêu tại Chương V, Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | chiếc | 1 | |
| 31 | Vd 29/32 short cpl - Máy cô quay R215 | Chi tiết nêu tại Chương V, Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | chiếc | 1 | |
| 32 | Set Vacuum seal VS26 - Máy cô quay R300 | Chi tiết nêu tại Chương V, Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | chiếc | 1 | |
| 33 | Vd 29/32 short cpl - Máy cô quay R300 | Chi tiết nêu tại Chương V, Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | chiếc | 1 | |
| 34 | Evapor.flask 29.2/32 1000ml (Bình Quay) - Máy cô quay R300 | Chi tiết nêu tại Chương V, Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | chiếc | 2 | |
| 35 | Dịch vụ kiểm tra, đánh giá và bảo dưỡng Máy sắc kí điều chế trung áp Reveleris Prep, bao gồm: Kiểm tra, sửa chữa và thay thế dây PTFE1/6 | Chi tiết nêu tại Chương V, Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | lần | 1 | |
| 36 | REV Solvent Tubing Assem 4/pk | Chi tiết nêu tại Chương V, Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | chiếc | 1 | |
| 37 | Dịch vụ kiểm tra, sửa chữa máy làm mát tuần hoàn F305, bao gồm kiểm tra rò rỉ, hàn dàn lạnh và nạp Gas | Chi tiết nêu tại Chương V, Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | lần | 1 | |
| 38 | Đầu nối và gioăng cho sinh hàn của máy cô quay chân không R215 | Chi tiết nêu tại Chương V, Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.72E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 67.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là672.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 67.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ, cung cấp thiết bị máy cô quay, cung cấp thiết bị máy điều chế, cung cấp linh kiện, vật tư . Nhà thầu phải nộp cùng Bản sao có chứng thực: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong chuyên ngành kỹ thuật : Điện, Điện tử, Cơ điện tử, Tự động hóa, Cơ kỹ thuật, Vật lý kỹ thuật, Kỹ sư Công nghệ thông tin, Vật lý y sinh, Cơ khí, Kỹ thuật điện, | 3 | 2 |
| 2 | Lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, đào tạo và chuyển giao công nghệ | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc một trong chuyên ngành kỹ thuật : Điện, Điện tử, Cơ điện tử, Tự động hóa, Cơ kỹ thuật, Kỹ thuật điện, Hóa học, Vật Lý, Sinh học | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi