Gói thầu: Gói thầu số 47: Thi công và lắp đặt thiết bị hạng mục hệ thống điện mặt trời mái nhà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211273820-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 47: Thi công và lắp đặt thiết bị hạng mục hệ thống điện mặt trời mái nhà |
| Số hiệu KHLCNT | 20211230184 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-23 10:03:00 đến ngày 2022-01-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,278,304,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu độc lập: Có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình năng lượng (Điện mặt trời mái nhà), cấp IV có tính chất tương tự gói thầu này, có giá trị mỗi hợp đồng từ 1.600.000.000 đồng trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình năng lượng (Điện mặt trời mái nhà), cấp IV, có tính chất tương tự gói thầu này, đã hoàn thành có giá trị ≥ 1.600.000.000 x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình năng lượng (Điện mặt trời mái nhà), cấp IV) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc giá trị công việc được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điệnNhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện.- Giấy chứng nhận về Quản lý năng lượng.- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của 02 công trình năng lượng (Điện mặt trời), cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân- Giấy chứng nhận về Quản lý năng lượng- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện- Quyết định bổ nhiệm chức danh Giám sát kỹ thuật thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Giám sát kỹ thuật thi công của 02 công trình năng lượng (Điện mặt trời), cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của 01 công trình năng lượng (Điện mặt trời), cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành: điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động, biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của 01 công trình năng lượng (Điện mặt trời), cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt sắt, thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt, thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Thiết bị đo A, V, | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 47: Thi công và lắp đặt thiết bị hạng mục hệ thống điện mặt trời mái nhà Trạm kiểm soát liên hợp cửa khẩu Khánh Bình 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. - Văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; - Văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. - Văn bản cam kết cung cấp bản gốc chứng thư giám định về tình trạng, số lượng, chất lượng hàng hóa của đơn vị giám định độc lập có đủ pháp nhân thực hiện cho tất cả các loại thiết bị tại thời điểm giao hàng. - Có Catalogue hoặc hình ảnh hoặc bản vẽ gửi kèm theo hồ sơ dự thầu (trường hợp Catalogue không phải tiếng Việt, nhà thầu phải có bản dịch sang tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của những nội dung trong bản dịch). - Cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục II Chương V Phần 2 của E-HSMT. *Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham dự thầu không có văn bản cam kết và các tài liệu theo yêu cầu nêu trên hoặc có văn bản cam kết và tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Khu Kinh tế tỉnh An Giang, địa chỉ: số 02, đường số 20, khóm Tây Khánh 1, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: (0296) 3854070. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: (0296) 3853526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang; Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại 02963.853 526. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại: 0243.768.6611; nhà thầu có thể phản ánh kịp thời về các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu theo tinh thần chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Chỉ thị số 47/CT-TTg ngày 27/12/2017. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| B | A.1 - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tấm pin năng lượng mặt trời loại Mono 425 w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294 | Tấm |
| 2 | Inverter 50Kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Inverter 25Kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| C | A.2 - CHI PHÍ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ, THÍ NGHIỆM | |||
| D | A.2-1 Thiết bị : | |||
| 1 | Mạch cấp nguồn (AC-DC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 2 | Mạch đo lường (theo ngăn thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 3 | Cơng tơ điện tử 3 loại gin tiếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Chống st van, điện p 22 - 35kV 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Aptơmt v khởi động từ, dịng điện ≤300A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Aptơmt v khởi động từ, dịng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| E | A.2-2. Vật liệu : | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất điện p ≤35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| F | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| G | B.1 - Tủ điện Combine AC+ Hệ thống bảo vệ ,đo đếm. | |||
| 1 | Vỏ tủ điện C800x R500x D300mm, Tủ điện dạng bao, làm bằng tole dày 1.5mm. sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | MCCB 4P AC 200A-36KA (Đóng cắt AC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3P AC 80A-36KA(CB Inverter 50kw) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | MCCB 3P AC 50A-30KA(CB Inverter 25k và thiết bị chống sét) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Thiết bị chống sét 3P+N 65 65kA | 1 | cái | |
| 6 | Công tơ điện tử 3 loại gián tiếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Biến dòng đo đếm MCT 500/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Đồng hồ Voltage 0 - 500V, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Chuyển mạch Voltage, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Đồng hồ Ampe -200A, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Chuyển mạch Ampe, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Cầu chì 2A + Đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Đèn báo pha Ф22/AC220V/ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Thanh cái đứng _Đồng 25x4x500 (thanh cái pha A,B,C) + ống ren (Đỏ, Vàng, Xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | thanh |
| 15 | Thanh cái ngang _Đồng 20x4x500 (thanh cái trung hòa) + ống ren (Đen) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thanh |
| 16 | Gói đỡ thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Cáp đồng bọc CV 1.0mm2 (đấu mạch nhị thứ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | mét |
| 18 | Cáp đồng bọc CVV 4x2.5mm2 (đấu TI) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | mét |
| 19 | Cáp đồng bọc CV 25mm2 (đấu đầu các MCCB lên thanh cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | mét |
| H | B.2 - Tủ điện DC | |||
| 1 | Vỏ tủ điện C610x R350x D250mm, Tủ điện dạng bao, làm bằng tole dày 1.5mm. sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Thiết bị cắt/lọc sét lan truyền 1000V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 3 | MCB 2P DC 16A-1000VDC (Đóng cắt DC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| I | DÂY DẪN | |||
| 1 | Cáp kết nối AC CXV 70mm2 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 2 | Cáp kết nối AC CXV 50mm2 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 3 | Cáp kết nối AC CXV 25mm2 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 4 | Cáp kết nối AC CXV 16mm2 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 5 | Cáp kết nối AC CXV 10mm2 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 6 | Cáp kết nối AC CXV 4mm2 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 7 | Cáp DC 4mm2 -1500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500 | m |
| 8 | Cáp tín hiệu UTP + đầu cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 9 | Ống ruột gà sắt D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| J | TIẾP ĐỊA HỆ THỐNG | |||
| 1 | Dây PE 1x16 mm2 tiếp địa giàn pin, inverter, tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 2 | Dây Cu 1x25 mm2 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 3 | Đầu cốt cho dây Cu/PVC-(1x4)mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | cái |
| 4 | Đầu cốt cho dây M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 5 | Cọc tiếp địa D16x2400 mạ Cu + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| K | PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Phụ kiện connector MC4 cho cáp điện DC 1x4mm2 (bộ gồm 1 MC4 đực và 1 MC4 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 2 | Ray nhôm 4.4 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | thanh |
| 3 | Pat L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | bộ |
| 4 | Cao su đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | bộ |
| 5 | Vít innox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | bộ |
| 6 | Kẹp giữa - (mid clamp) + Kep cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 732 | bộ |
| 7 | Máng cáp 100x50x1.2 + nắp máng mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 8 | Co xuống, co lên 100x50x1.2, + nắp co xuống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Co ngang 100x50x1.2 + nắp co mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Bass nối rail 100x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 11 | Bulong M8x12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp tiết diện 1x25mm2, 1x16mm2 , đấu nối từ inverter về tủ AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu độc lập: Có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình năng lượng (Điện mặt trời mái nhà), cấp IV có tính chất tương tự gói thầu này, có giá trị mỗi hợp đồng từ 1.600.000.000 đồng trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình năng lượng (Điện mặt trời mái nhà), cấp IV, có tính chất tương tự gói thầu này, đã hoàn thành có giá trị ≥ 1.600.000.000 x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình năng lượng (Điện mặt trời mái nhà), cấp IV) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc giá trị công việc được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điệnNhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện.- Giấy chứng nhận về Quản lý năng lượng.- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của 02 công trình năng lượng (Điện mặt trời), cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân- Giấy chứng nhận về Quản lý năng lượng- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện- Quyết định bổ nhiệm chức danh Giám sát kỹ thuật thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Giám sát kỹ thuật thi công của 02 công trình năng lượng (Điện mặt trời), cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của 01 công trình năng lượng (Điện mặt trời), cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành: điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động, biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của 01 công trình năng lượng (Điện mặt trời), cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 2 | Máy cắt sắt, thép | Máy cắt sắt, thép | 2 |
| 3 | Máy khoan | Máy khoan | 2 |
| 4 | Máy mài | Máy mài | 2 |
| 5 | Thiết bị đo A, V, | (kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi