Gói thầu: Mua môi trường, hoá chất và dụng cụ phục vụ phân tích mẫu dự án Nano năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200853150-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc Môi trường và Bệnh thủy sản miền bắc |
| Tên gói thầu | Mua môi trường, hoá chất và dụng cụ phục vụ phân tích mẫu dự án Nano năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200853084 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh, dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 10:45:00 đến ngày 2020-08-27 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 900,750,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hematoxylin Mayer | 2 | Chai | Tinh thể; Hình dạng bên ngoài bột màu đậm; Công thức hóa học C16H1406.6H20; Quy cách: 500ml/chai | ||
| 2 | Eosine Y | 2 | Chai | Tinh thể; Hình dạng bên ngoài bột màu đậm; Công thức hóa học C20H6BrNa2O5; Quy cách: 25g/chai | ||
| 3 | Aluminium chloride | 1 | Chai | Tinh thể màu trắng ngà, dạng khan. Hàm lượng ≥ 98.0 % Quy cách: 500g/chai | ||
| 4 | Picric acid | 1 | Lọ | Tinh thể Công thức: C6H3N3O7 Khối lượng phân tử: 229,1 g/mol Màu: Colorless to yellow solid Điểm nóng chảy: 122,5°C (252,5°F; 395.6 K) Độ hòa tan trong nước: 12.7 g·L−1 Quy cách: 250g/lọ | ||
| 5 | Axit Acetic | 8 | Chai | Axit axetic CH3COOH là chất lỏng không màu, có vị chua và tan hoàn toàn trong nước. Khối lượng riêng: 1.049 g/cm3 (l), 1.266 g/cm3 (s); Nhiệt độ nóng chảy: 16.5oC; Axit axetic lỏng là dung môi phân cực với hằng số điện ly khoảng 6.2; Quy cách: 500ml/chai | ||
| 6 | Sodium iodinate | 1 | Hộp | Tinh thể; Công thức hóa học NaIO3; Thành phần: sodium Iodide, potassium Iodide ..; Quy cách: 250g/hộp | ||
| 7 | Potassium aluminum | 1 | Hộp | Possium aluminum sulfat Công thức hóa học KAL(SO4)2 độ tinh khiết 99%, điểm nóng chảy 92,5, Khối lượng phân tử 258,192g/mol. Mật độ 1,67, điểm sôi 200 độ C Quy cách: 1000g/hộp | ||
| 8 | Axits Citric | 1 | Hộp | Axit Citric C6H8O7 Khối lượng mol 192,123 g/mol (khan) 210,14 g/mol (monohydrat) Bề ngoài chất rắn kết tinh màu trắng Khối lượng riêng 1,665 g/cm³ Điểm nóng chảy 153 °C Điểm sôi phân hủy ở 175 °C Độ hòa tan trong nước 133 g/100 ml (20 °C) Quy cách: 500g/hộp | ||
| 9 | Chloralhydrate | 1 | Hộp | Dạng bột màu trắng, đáp ứng đặc điểm kỹ thuật phân tích của Ph. Eur., BP, USP. Hàm lượng 99,5-101%; công thức hóa học C2H3CI3O2 Quy cách: 500g/hộp | ||
| 10 | Phloxin gốc | 1 | Hộp | Tinh thể; công thức hóa học: C20H2Br4Cl4Na2O5; CID PubChem: 6433718; Độ hòa tan trong nước: Độ hòa tan; Khối lượng phân tử: 829.63 g·mol−1 Quy cách: 500g/hộp | ||
| 11 | NaOH | 1 | Hộp | Tinh thể; Tỷ trọng: 2.13 g/cm3 (20 °C); Điểm tan chảy: 319 - 322 °C; Tính tan: 1090 g/l - Hàm lượng : ≥ 99.0 % Quy cách: 500g/hộp | ||
| 12 | Formalin | 8 | Chai | Dung dịch; Tinh khiết phân tích AR; Nồng độ 38 - 40%; Bảo quản ở nhiệt độ PTN; Quy cách: 1 lít/chai | ||
| 13 | Toluen | 20 | Chai | Công thức hóa học C7H8 Chất lỏng không màu Độ hòa tan trong nước 0.053g/100ml (20 - 25ºC) Quy cách: 1 lít/chai | ||
| 14 | Marter mix | 17 | Lọ | Dịch lỏng | ||
| 15 | Kit tách chiết | 5 | Bộ | Bộ kit tách chiết 6 lọ trong hộp giấy, bảo quản lạnh | ||
| 16 | Primer EHP | 1 | Nu | Đông khô | ||
| 17 | Primer AHPND | 1 | Nu | Đông khô | ||
| 18 | Primer WSSV | 1 | Nu | Đông khô | ||
| 19 | Loading dye | 2 | Lọ | Màu xanh đậm, dạng lỏng, DNA loading dye 6X Quy cách: 1ml/lọ | ||
| 20 | Marker 100bp | 2 | Lọ | 1 Kb thang chuẩn DNA (1 µg/µl) in 10 mM Tris-HCl (pH 7.5), 50 mM NaCl và 1 mM EDTA. Quy cách: 1ml/lọ | ||
| 21 | Sefe red | 2 | Lọ | Sản phẩm chuyên dùng trong sinh học phân tử, để phát hiện DNA mạch kép và RNA mạch đơn thay thế cho chất nhuộm Ethidium Bromide Quy cách: 1ml/lọ | ||
| 22 | Dung dịch TBE 10X | 2 | Chai | Nồng độ: 5X. Gồm Tris-Acetate, 0.05M EDTA, pH 8.3 ở 25 độ C. Không có DNase/Rnase, dùng trong sinh học phân tử Quy cách: 1lít/chai | ||
| 23 | Cồn PCR | 2 | Chai | Dạng lỏng, không màu | ||
| 24 | Cồn 960 | 80 | Lít | Dạng lỏng, không màu | ||
| 25 | TCBS | 5 | Hộp | Môi trường chọn lọc chuyên sử dụng nuôi cấy vi khuẩn nhóm Vibrio, dạng tinh thể, hạt màu trắng xanh, không vón cục. Tiệt trùng bằng cách đun sôi. Bảo quản ở nhiệt độ PTN Quy cách: 500g/hộp | ||
| 26 | Nutrient Broth | 3 | Hộp | Môi trường nuôi cấy vi khuẩn, dạng bột Quy cách: 500g/hộp | ||
| 27 | TSA (Tryptic Soi agar) | 1 | Hộp | Sản phẩm chuyên sử dụng nuôi cấy vi sinh, có dạng bột màu trắng ngà Quy cách: 500g/hộp | ||
| 28 | Kits API 20E | 11 | Bộ | Sử dụng để định danh phân loại vi khuẩn. Mỗi test gồm có 20 giếng chứa hóa chất ở dạng khô dưới đáy mỗi giếng. Bảo quản ở khoảng nhiệt độ từ 2-8 0C Quy cách: 25test/bộ | ||
| 29 | Thuốc thử kit API20E | 11 | Bộ | Bao gồm: TDA, JAMES, NIT1, NIT2, VP1, VP2 (5ml/ống) .Bảo quản ở khoảng nhiệt độ từ 2-8 0C Quy cách: 6 ống/bộ | ||
| 30 | Thuốc nhuộm | 10 | Bộ | Bao gồm Crystal violet, Lugol, Alcohol 95% và Safranine mỗi lọ 100ml.Bảo quản ở nhiệt độ PTN Quy cách: 4 lọ/bộ | ||
| 31 | NaCl | 4 | Hộp | Tinh thể Hình dạng bên ngoài: màu trắng sáng Độ ẩm – MAX %: 0.2 Độ bất hòa tan – MAX %: 0.02 Quy cách: 1000g/hộp | ||
| 32 | Nến hạt tinh khiết dùng cho đúc mẫu bệnh phẩm | 1 | Bao | 9kg/Bao Quy cách: 10 túi/Bao | ||
| 33 | Muối biển | 85 | Túi | Muối khoáng chuyên dùng nuôi cá, tôm biển, 1 bao pha 250l nước độ mặn 15‰ Quy cách: 6,7kg/túi | ||
| 34 | Chlorin | 1 | Thùng | Thùng 45 kg, dạng bột trắng tan trong nước Hàm lượng: 70% | ||
| 35 | Phenol | 4 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học C6H5OH; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99,5%; Quy cách: 250g/chai | ||
| 36 | Natri cacbonnat | 4 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học Na2CO3; Quy cách: 500g/chai | ||
| 37 | Bromcresol green | 4 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học C21H14O5Br4S; Quy cách: 5g/chai | ||
| 38 | Methyl red | 4 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học C15H15O2N3; Quy cách: 100g/chai | ||
| 39 | Bộ thuốc thử cho H2S (SULFUA) | 30 | Bộ | Bộ gồm 2 chai thuốc thử Sulfua 1 và sulfua 2 dạng tinh khiết, màu sắc bình thường có thể là trong, màu rơm, hồng hoặc nâu. Quy cách: 100ml/bộ | ||
| 40 | Hồ bột | 1 | Hộp | Dạng bột Quy cách: 500g/hộp | ||
| 41 | N-(1-Naphthyl)ethylenediamine dihydrochloride | 5 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học C12H16C12N2; Tinh khiết phân tích AR, > 97%; Quy cách: 5g/chai | ||
| 42 | Sulfanilamide | 2 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học C6H8N2O2S; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 100g/chai | ||
| 43 | Dung dịch chuẩn pH 4 | 4 | Chai | Dung dịch chuẩn pH 4, không màu, không mùi, điểm chớp cháy >600c, mật độ tương đối 1.000, khả năng hòa tan trong nước; Độ chính xác ± 0.02; Thành phần: Citric acid/Sodium hydroxide/hydrogen chloride | ||
| 44 | Dung dịch chuẩn pH 7 | 4 | Chai | Dung dịch chuẩn pH 7, không màu, không mùi, khả năng hòa tan trong nước; Độ chính xác ± 0.02; Thành phần: Di-sodium hydrogen phosphate/ potassium dihydrogen phosphate; Quy cách: 1000ml/chai | ||
| 45 | Dung dịch chuẩn pH 10 | 4 | Chai | Dung dịch chuẩn pH 10, không màu, không mùi, khả năng hòa tan trong nước; Độ chính xác ± 0.03; Thành phần: Boric acid/ potassium/ sodium hydroxide; Quy cách: 1000ml/chai | ||
| 46 | Sulfuric acid | 5 | Chai | Dạng dung dịch; Công thức hóa học H2SO4; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 97%; Quy cách: 500ml/chai | ||
| 47 | Phosphoric acid | 4 | Chai | Dạng dung dịch; Công thức hóa học H3PO4; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 85%; Quy cách: 500ml/chai | ||
| 48 | Hydrochloric acid | 4 | Chai | Dạng dung dịch; Công thức hóa học HCl; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 37%; Quy cách: 500ml/chai | ||
| 49 | Potassium iodide | 1 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học KI; Quy cách: 500ml/chai | ||
| 50 | Potassium manganate (VII) | 8 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học KMnO4; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 250g/chai | ||
| 51 | Magnesium sulfate | 4 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học MgSO4; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99,5%; Quy cách: 500g/chai | ||
| 52 | Sodium hypochlorite | 10 | Chai | Dạng dung dịch; Công thức hóa học NaOCl; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 500ml/chai | ||
| 53 | Sodium hydroxide | 4 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học NaOH; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 98%; Quy cách: 1000g/chai | ||
| 54 | Sodium Nitrite | 4 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học NaNO2; Quy cách: 500g/chai | ||
| 55 | Ammonium chloride | 8 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học NH4Cl; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99,5%; Quy cách: 500g/chai | ||
| 56 | Ammonium hydroxide | 4 | Chai | Dạng dung dịch; Công thức hóa học NH4OH; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99,9%; Quy cách: 100ml/chai | ||
| 57 | Natri thiosunfat | 4 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học Na2S2O3; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 250g/chai | ||
| 58 | Malonic acid ReagentPlus ®, 99% | 2 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học C3H4O4; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 100g/chai | ||
| 59 | Potassium indigo trisulfonate | 2 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học C16H7N2O11S3K3; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 5g/chai | ||
| 60 | Natri dihydrogen phosphate | 3 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học NaH2PO4; Quy cách:100g/chai | ||
| 61 | Glycine | 4 | Hộp | Tinh thể; Công thức hóa học C2H5NO2; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 250g/hộp | ||
| 62 | Găng tay y tế | 30 | Thùng | Loại không bột bên trong, dai, đủ các size S,M,L,XL Quy cách: 10 hộp/thùng | ||
| 63 | Pin Energizer | 100 | Đôi | Pin loại trung 1,5V | ||
| 64 | Cassette | 1 | Hộp | Cassette nhựa có nắp dùng cho đúc mẫu bệnh phẩm, Quy cách: 1000cái/ hộp | ||
| 65 | Lưỡi dao cắt tiêu bản MX35Ultra | 2 | Hộp | Mỏng và cứng, tạo lát cắt chất lượng cao Quy cách: 50 cái/hộp | ||
| 66 | Hộp đựng mẫu mô | 10 | Hộp | Bằng nhựa, có cách vách ngăn từng tiêu bản Quy cách: 100 cái/hộp | ||
| 67 | Chày nghiền mẫu | 1.000 | Cái | Bằng nhựa, dùng một lần | ||
| 68 | Lọ nhựa 2 nắp 100ml | 3.000 | Cái | Lọ nhựa trong, dày, có 2 lớp nắp chặt, chắc | ||
| 69 | Pipet nhựa 10ml | 800 | Cái | Có thang chia độ chính xác YC 1800c | ||
| 70 | Eppendoff 1,5 ml | 3 | Túi | Bằng nhựa trong, chịu được nhiệt trên 150 độ C, nắm chắc Quy cách: 1000 cái/túi | ||
| 71 | Eppendot 0,2 ml | 2 | Túi | Bằng nhựa trong, chịu được nhiệt trên 150 độ C, nắm chắc Quy cách: 500 cái/túi | ||
| 72 | Giấy bạc | 8 | Cuộn | Bằng bạc, cuộn tròn đóng hộp | ||
| 73 | Đầu côn 200µl | 10 | Túi | Bằng nhựa, chịu được nhiệt đến 150 độ Quy cách: 1000 pcs/túi | ||
| 74 | Đầu côn 1000µl | 10 | Túi | Bằng nhựa, chịu được nhiệt đến 150 độ Quy cách: 1000 pcs/túi | ||
| 75 | Ống fancol 15ml | 5 | Gói | Thân ống được làm bằng nhựa PP tinh khiết, đặc biệt nắp bằng nhựa HDPE có màu xanh (blue), có khả năng chịu lực ly tâm lớn, hấp thanh trùng. Trên bề mặt ống có vạch chia rõ, vệt ghi rộng. Phần đế giúp ống tự đứng không cần giá ống nghiệm, ống có tổng thể tích 15ml Quy cách: 150pcs/gói | ||
| 76 | Ống fancol 50ml | 4 | Gói | Thân ống được làm bằng nhựa PP tinh khiết, đặc biệt nắp bằng nhựa HDPE có ,àu xanh (blue), có khả năng chịu lực ly tâm lớn, hấp thanh trùng. Trên bề mặt ống có vạch chia rõ, vệt ghi rộng. Phần đế giúp ống tự đứng không cần giá ống nghiệm, ống có tổng thể tích 50mL Quy cách: 25pcs/gói | ||
| 77 | Cốc đốt thấp thành 250ml | 100 | Cái | Chất liệu thủy tinh trong suốt, thang chia vạch rõ ràng, đường kính 70mm, chiều cao 95mm | ||
| 78 | Bình định mức, A 14/23 100ml 0.1, nút nhựa | 100 | Cái | Bình thuỷ tinh trắng với vòng tròn chia vạch và cổ mài nắp nhựa PE | ||
| 79 | Bình định mức, A 14/23 250ml 0.15, nút nhựa | 50 | Cái | Bình thuỷ tinh trắng với vòng tròn chia vạch và cổ mài nắp nhựa PE | ||
| 80 | Bình định mức, A 24/29 1000ml 0.4 , nút nhựa | 20 | Cái | Bình thuỷ tinh trắng với vòng tròn chia vạch và cổ mài nắp nhựa PE, chịu nhiệt 180oC | ||
| 81 | Bình định mức A 12/21 50ml 0.06 nút nhựa | 50 | Cái | Bình định mức 50ml thuỷ tinh trắng với vòng tròn chia vạch và cổ mài nắp nhựa PE | ||
| 82 | Bình tam giác, cổ hẹp 250ml | 50 | Cái | Bình tam giác 250ml, Chất liệu Thủy tinh, chịu nhiệt 180oC Kích thước: 34x145mm, thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao | ||
| 83 | Bình tam giác, cổ rộng 100ml | 50 | Cái | Kích thước: 34x105mm, thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao | ||
| 84 | Bình tam giác, cổ rộng 250ml | 50 | Cái | Bình tam giác, cổ rộng 250ml Kích thước: 50x140mm; thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao | ||
| 85 | Bình tam giác, cổ rộng 500ml | 20 | Cái | Bình tam giác 500ml, chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt 180oC Kích thước: 50x175mm, thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao | ||
| 86 | Bình tam giác, cổ rộng 1000ml | 10 | Cái | Bình tam giác, cổ rộng 1000ml Kích thước: 50x220mm thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao | ||
| 87 | Cuvettes nhựa PS cho máy quang phổ, 10x10x45, dung tích 2-4 ml | 20 | Hộp | Chiều dài đường sáng 1cm; Chất liệu nhựa trong suốt; Quy cách: 100 chiếc/hộp | ||
| 88 | Đĩa Petri nhựa | 20 | Thùng | Nhựa dẻo, màu trắng, tiệt trùng bằng tia gamma, phi 9; Quy cách: 500 cái/thùng | ||
| 89 | Sensor DO | 3 | Bộ | DO %; Dải đo: 0 - 500%; Độ phân giải: 0.1% hoặc 1%; Độ chính xác: 0 - 200%: ±2% giá trị đọc hoặc ±2% độ bão hòa không khí, tùy thuộc giá trị nào lớn hơn; 200 - 500%: ±6% giá trị đọc DO (mg/L); Dải đo: 0 – 50 mg/L; Độ phân giải: 0.01 hoặc 0.1 mg/L; Độ chính xác: 0 - 20: ±2% giá trị đọc hoặc ±0.2 mg/L độ bão hòa không khí, tùy thuộc giá trị nào lớn hơn; 20 – 500 mg/L: ±6% giá trị đọc; Cung cấp kèm theo: sensor DO 2003 và hộp 6 màng đo màu vàng 1.25 Mil PE | ||
| 90 | Sensor pH | 3 | Bộ | Dải đo: 0 - 14 Độ chính xác: ±0.2 Độ phân giải: 0.01 | ||
| 91 | Sensor ORP | 3 | Bộ | Dải đo: -1500 mV - +1500 mV Độ chính xác: ±20 mV Độ phân giải: 1 mV | ||
| 92 | Màng đo DO | 10 | Cái | Đầu màng đo o xy | ||
| 93 | Ống hút thẳng thủy tinh 10ml chia vạch 0.1 | 100 | Cái | Thang chia vạch rõ ràng, chất liệu bằng thủy tinh trong suốt, độ bền cao | ||
| 94 | Ống hút thẳng thủy tinh 5ml chia vạch 0.05 | 100 | Cái | Thang chia vạch rõ ràng, chất liệu bằng thủy tinh trong suốt, độ bền cao | ||
| 95 | Chai nhựa 1 lít | 300 | Cái | Chất liệu PE, màu trắng, tròn, dung tích 1 lít | ||
| 96 | Chai nhựa 0,5 lít | 1.000 | Cái | Chất liệu PE, màu trắng, tròn, dung tích 0,5 lít | ||
| 97 | Dung dịch chuẩn ORP | 1 | Chai | Dạng dung dịch Độ chính xác ±10mV @25°C Quy cách đóng gói: 500 ml/chai | ||
| 98 | Hộp đựng đầu tuyp 1000 | 10 | Hộp | Hộp đựng 100 típ, có thể khử trùng ướt ở 120oc | ||
| 99 | Hộp đựng đầu tuyp 200 | 10 | Hộp | Hộp đựng 100 típ, có thể khử trùng ướt ở 120oc | ||
| 100 | Bình tam giác, cổ rộng 50ml | 50 | Cái | Bình tam giác 50ml, Kích thước: 50x140mm, thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao | ||
| 101 | Giấy lọc Whatman GF/C (Ø 110 mm) 1822-110 | 20 | Hộp | GF/C, 1,2 um 110 mm, Quy cách: 100 tờ/hộp | ||
| 102 | Giấy lọc Whatman GF/C (Ø 47mm) 1822 - 047 | 10 | Hộp | GF/C, 1,2 um 47 mm, Quy cách: 100 tờ/hộp | ||
| 103 | Pipet nhựa vô trùng 10ml | 500 | Chiếc | Có thang chia độ chính xác YC 1800c | ||
| 104 | Khẩu trang y tế | 50 | Hộp | Khẩu trang 1 lần, 4 lớp kháng khuẩn | ||
| 105 | Lam kính | 100 | Hộp | Bằng kính, kích thước: 25x75mm | ||
| 106 | Lamen | 1 | Hộp | Bằng kính, kích thước: 22x40mm Quy cách: 10 hộp nhỏ/Hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi