Gói thầu: Mua môi trường, hoá chất và dụng cụ phục vụ phân tích mẫu dự án Nano năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200853150-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc Môi trường và Bệnh thủy sản miền bắc
Tên gói thầu Mua môi trường, hoá chất và dụng cụ phục vụ phân tích mẫu dự án Nano năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200853084
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh, dịch vụ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-20 10:45:00 đến ngày 2020-08-27 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 900,750,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Hematoxylin Mayer 2 Chai Tinh thể; Hình dạng bên ngoài bột màu đậm; Công thức hóa học C16H1406.6H20; Quy cách: 500ml/chai
2 Eosine Y 2 Chai Tinh thể; Hình dạng bên ngoài bột màu đậm; Công thức hóa học C20H6BrNa2O5; Quy cách: 25g/chai
3 Aluminium chloride 1 Chai Tinh thể màu trắng ngà, dạng khan. Hàm lượng ≥ 98.0 % Quy cách: 500g/chai
4 Picric acid 1 Lọ Tinh thể Công thức: C6H3N3O7 Khối lượng phân tử: 229,1 g/mol Màu: Colorless to yellow solid Điểm nóng chảy: 122,5°C (252,5°F; 395.6 K) Độ hòa tan trong nước: 12.7 g·L−1 Quy cách: 250g/lọ
5 Axit Acetic 8 Chai Axit axetic CH3COOH là chất lỏng không màu, có vị chua và tan hoàn toàn trong nước. Khối lượng riêng: 1.049 g/cm3 (l), 1.266 g/cm3 (s); Nhiệt độ nóng chảy: 16.5oC; Axit axetic lỏng là dung môi phân cực với hằng số điện ly khoảng 6.2; Quy cách: 500ml/chai
6 Sodium iodinate 1 Hộp Tinh thể; Công thức hóa học NaIO3; Thành phần: sodium Iodide, potassium Iodide ..; Quy cách: 250g/hộp
7 Potassium aluminum 1 Hộp Possium aluminum sulfat Công thức hóa học KAL(SO4)2 độ tinh khiết 99%, điểm nóng chảy 92,5, Khối lượng phân tử 258,192g/mol. Mật độ 1,67, điểm sôi 200 độ C Quy cách: 1000g/hộp
8 Axits Citric 1 Hộp Axit Citric C6H8O7 Khối lượng mol 192,123 g/mol (khan) 210,14 g/mol (monohydrat) Bề ngoài chất rắn kết tinh màu trắng Khối lượng riêng 1,665 g/cm³ Điểm nóng chảy 153 °C Điểm sôi phân hủy ở 175 °C Độ hòa tan trong nước 133 g/100 ml (20 °C) Quy cách: 500g/hộp
9 Chloralhydrate 1 Hộp Dạng bột màu trắng, đáp ứng đặc điểm kỹ thuật phân tích của Ph. Eur., BP, USP. Hàm lượng 99,5-101%; công thức hóa học C2H3CI3O2 Quy cách: 500g/hộp
10 Phloxin gốc 1 Hộp Tinh thể; công thức hóa học: C20H2Br4Cl4Na2O5; CID PubChem: 6433718; Độ hòa tan trong nước: Độ hòa tan; Khối lượng phân tử: 829.63 g·mol−1 Quy cách: 500g/hộp
11 NaOH 1 Hộp Tinh thể; Tỷ trọng: 2.13 g/cm3 (20 °C); Điểm tan chảy: 319 - 322 °C; Tính tan: 1090 g/l - Hàm lượng : ≥ 99.0 % Quy cách: 500g/hộp
12 Formalin 8 Chai Dung dịch; Tinh khiết phân tích AR; Nồng độ 38 - 40%; Bảo quản ở nhiệt độ PTN; Quy cách: 1 lít/chai
13 Toluen 20 Chai Công thức hóa học C7H8 Chất lỏng không màu Độ hòa tan trong nước 0.053g/100ml (20 - 25ºC) Quy cách: 1 lít/chai
14 Marter mix 17 Lọ Dịch lỏng
15 Kit tách chiết 5 Bộ Bộ kit tách chiết 6 lọ trong hộp giấy, bảo quản lạnh
16 Primer EHP 1 Nu Đông khô
17 Primer AHPND 1 Nu Đông khô
18 Primer WSSV 1 Nu Đông khô
19 Loading dye 2 Lọ Màu xanh đậm, dạng lỏng, DNA loading dye 6X Quy cách: 1ml/lọ
20 Marker 100bp 2 Lọ 1 Kb thang chuẩn DNA (1 µg/µl) in 10 mM Tris-HCl (pH 7.5), 50 mM NaCl và 1 mM EDTA. Quy cách: 1ml/lọ
21 Sefe red 2 Lọ Sản phẩm chuyên dùng trong sinh học phân tử, để phát hiện DNA mạch kép và RNA mạch đơn thay thế cho chất nhuộm Ethidium Bromide Quy cách: 1ml/lọ
22 Dung dịch TBE 10X 2 Chai Nồng độ: 5X. Gồm Tris-Acetate, 0.05M EDTA, pH 8.3 ở 25 độ C. Không có DNase/Rnase, dùng trong sinh học phân tử Quy cách: 1lít/chai
23 Cồn PCR 2 Chai Dạng lỏng, không màu
24 Cồn 960 80 Lít Dạng lỏng, không màu
25 TCBS 5 Hộp Môi trường chọn lọc chuyên sử dụng nuôi cấy vi khuẩn nhóm Vibrio, dạng tinh thể, hạt màu trắng xanh, không vón cục. Tiệt trùng bằng cách đun sôi. Bảo quản ở nhiệt độ PTN Quy cách: 500g/hộp
26 Nutrient Broth 3 Hộp Môi trường nuôi cấy vi khuẩn, dạng bột Quy cách: 500g/hộp
27 TSA (Tryptic Soi agar) 1 Hộp Sản phẩm chuyên sử dụng nuôi cấy vi sinh, có dạng bột màu trắng ngà Quy cách: 500g/hộp
28 Kits API 20E 11 Bộ Sử dụng để định danh phân loại vi khuẩn. Mỗi test gồm có 20 giếng chứa hóa chất ở dạng khô dưới đáy mỗi giếng. Bảo quản ở khoảng nhiệt độ từ 2-8 0C Quy cách: 25test/bộ
29 Thuốc thử kit API20E 11 Bộ Bao gồm: TDA, JAMES, NIT1, NIT2, VP1, VP2 (5ml/ống) .Bảo quản ở khoảng nhiệt độ từ 2-8 0C Quy cách: 6 ống/bộ
30 Thuốc nhuộm 10 Bộ Bao gồm Crystal violet, Lugol, Alcohol 95% và Safranine mỗi lọ 100ml.Bảo quản ở nhiệt độ PTN Quy cách: 4 lọ/bộ
31 NaCl 4 Hộp Tinh thể Hình dạng bên ngoài: màu trắng sáng Độ ẩm – MAX %: 0.2 Độ bất hòa tan – MAX %: 0.02 Quy cách: 1000g/hộp
32 Nến hạt tinh khiết dùng cho đúc mẫu bệnh phẩm 1 Bao 9kg/Bao Quy cách: 10 túi/Bao
33 Muối biển 85 Túi Muối khoáng chuyên dùng nuôi cá, tôm biển, 1 bao pha 250l nước độ mặn 15‰ Quy cách: 6,7kg/túi
34 Chlorin 1 Thùng Thùng 45 kg, dạng bột trắng tan trong nước Hàm lượng: 70%
35 Phenol 4 Chai Tinh thể; Công thức hóa học C6H5OH; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99,5%; Quy cách: 250g/chai
36 Natri cacbonnat 4 Chai Tinh thể; Công thức hóa học Na2CO3; Quy cách: 500g/chai
37 Bromcresol green 4 Chai Tinh thể; Công thức hóa học C21H14O5Br4S; Quy cách: 5g/chai
38 Methyl red 4 Chai Tinh thể; Công thức hóa học C15H15O2N3; Quy cách: 100g/chai
39 Bộ thuốc thử cho H2S (SULFUA) 30 Bộ Bộ gồm 2 chai thuốc thử Sulfua 1 và sulfua 2 dạng tinh khiết, màu sắc bình thường có thể là trong, màu rơm, hồng hoặc nâu. Quy cách: 100ml/bộ
40 Hồ bột 1 Hộp Dạng bột Quy cách: 500g/hộp
41 N-(1-Naphthyl)ethylenediamine dihydrochloride 5 Chai Tinh thể; Công thức hóa học C12H16C12N2; Tinh khiết phân tích AR, > 97%; Quy cách: 5g/chai
42 Sulfanilamide 2 Chai Tinh thể; Công thức hóa học C6H8N2O2S; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 100g/chai
43 Dung dịch chuẩn pH 4 4 Chai Dung dịch chuẩn pH 4, không màu, không mùi, điểm chớp cháy >600c, mật độ tương đối 1.000, khả năng hòa tan trong nước; Độ chính xác ± 0.02; Thành phần: Citric acid/Sodium hydroxide/hydrogen chloride
44 Dung dịch chuẩn pH 7 4 Chai Dung dịch chuẩn pH 7, không màu, không mùi, khả năng hòa tan trong nước; Độ chính xác ± 0.02; Thành phần: Di-sodium hydrogen phosphate/ potassium dihydrogen phosphate; Quy cách: 1000ml/chai
45 Dung dịch chuẩn pH 10 4 Chai Dung dịch chuẩn pH 10, không màu, không mùi, khả năng hòa tan trong nước; Độ chính xác ± 0.03; Thành phần: Boric acid/ potassium/ sodium hydroxide; Quy cách: 1000ml/chai
46 Sulfuric acid 5 Chai Dạng dung dịch; Công thức hóa học H2SO4; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 97%; Quy cách: 500ml/chai
47 Phosphoric acid  4 Chai Dạng dung dịch; Công thức hóa học H3PO4; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 85%; Quy cách: 500ml/chai
48 Hydrochloric acid 4 Chai Dạng dung dịch; Công thức hóa học HCl; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 37%; Quy cách: 500ml/chai
49 Potassium iodide 1 Chai Tinh thể; Công thức hóa học KI; Quy cách: 500ml/chai
50 Potassium manganate (VII) 8 Chai Tinh thể; Công thức hóa học KMnO4; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 250g/chai
51 Magnesium sulfate  4 Chai Tinh thể; Công thức hóa học MgSO4; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99,5%; Quy cách: 500g/chai
52 Sodium hypochlorite  10 Chai Dạng dung dịch; Công thức hóa học NaOCl; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 500ml/chai
53 Sodium hydroxide 4 Chai Tinh thể; Công thức hóa học NaOH; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 98%; Quy cách: 1000g/chai
54 Sodium Nitrite 4 Chai Tinh thể; Công thức hóa học NaNO2; Quy cách: 500g/chai
55 Ammonium chloride 8 Chai Tinh thể; Công thức hóa học NH4Cl; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99,5%; Quy cách: 500g/chai
56 Ammonium hydroxide 4 Chai Dạng dung dịch; Công thức hóa học NH4OH; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99,9%; Quy cách: 100ml/chai
57 Natri thiosunfat 4 Chai Tinh thể; Công thức hóa học Na2S2O3; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 250g/chai
58 Malonic acid ReagentPlus ®, 99% 2 Chai Tinh thể; Công thức hóa học C3H4O4; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 100g/chai
59 Potassium indigo trisulfonate 2 Chai Tinh thể; Công thức hóa học C16H7N2O11S3K3; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 5g/chai
60 Natri dihydrogen phosphate 3 Chai Tinh thể; Công thức hóa học NaH2PO4; Quy cách:100g/chai
61 Glycine 4 Hộp Tinh thể; Công thức hóa học C2H5NO2; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 250g/hộp
62 Găng tay y tế 30 Thùng Loại không bột bên trong, dai, đủ các size S,M,L,XL Quy cách: 10 hộp/thùng
63 Pin Energizer 100 Đôi Pin loại trung 1,5V
64 Cassette 1 Hộp Cassette nhựa có nắp dùng cho đúc mẫu bệnh phẩm, Quy cách: 1000cái/ hộp
65 Lưỡi dao cắt tiêu bản MX35Ultra 2 Hộp Mỏng và cứng, tạo lát cắt chất lượng cao Quy cách: 50 cái/hộp
66 Hộp đựng mẫu mô 10 Hộp Bằng nhựa, có cách vách ngăn từng tiêu bản Quy cách: 100 cái/hộp
67 Chày nghiền mẫu 1.000 Cái Bằng nhựa, dùng một lần
68 Lọ nhựa 2 nắp 100ml 3.000 Cái Lọ nhựa trong, dày, có 2 lớp nắp chặt, chắc
69 Pipet nhựa 10ml 800 Cái Có thang chia độ chính xác YC 1800c
70 Eppendoff 1,5 ml 3 Túi Bằng nhựa trong, chịu được nhiệt trên 150 độ C, nắm chắc Quy cách: 1000 cái/túi
71 Eppendot 0,2 ml 2 Túi Bằng nhựa trong, chịu được nhiệt trên 150 độ C, nắm chắc Quy cách: 500 cái/túi
72 Giấy bạc 8 Cuộn Bằng bạc, cuộn tròn đóng hộp
73 Đầu côn 200µl 10 Túi Bằng nhựa, chịu được nhiệt đến 150 độ Quy cách: 1000 pcs/túi
74 Đầu côn 1000µl 10 Túi Bằng nhựa, chịu được nhiệt đến 150 độ Quy cách: 1000 pcs/túi
75 Ống fancol 15ml 5 Gói Thân ống được làm bằng nhựa PP tinh khiết, đặc biệt nắp bằng nhựa HDPE có màu xanh (blue), có khả năng chịu lực ly tâm lớn, hấp thanh trùng. Trên bề mặt ống có vạch chia rõ, vệt ghi rộng. Phần đế giúp ống tự đứng không cần giá ống nghiệm, ống có tổng thể tích 15ml Quy cách: 150pcs/gói
76 Ống fancol 50ml 4 Gói Thân ống được làm bằng nhựa PP tinh khiết, đặc biệt nắp bằng nhựa HDPE có ,àu xanh (blue), có khả năng chịu lực ly tâm lớn, hấp thanh trùng. Trên bề mặt ống có vạch chia rõ, vệt ghi rộng. Phần đế giúp ống tự đứng không cần giá ống nghiệm, ống có tổng thể tích 50mL Quy cách: 25pcs/gói
77 Cốc đốt thấp thành 250ml 100 Cái Chất liệu thủy tinh trong suốt, thang chia vạch rõ ràng, đường kính 70mm, chiều cao 95mm
78 Bình định mức, A 14/23 100ml 0.1, nút nhựa 100 Cái Bình thuỷ tinh trắng với vòng tròn chia vạch và cổ mài nắp nhựa PE
79 Bình định mức, A 14/23 250ml 0.15, nút nhựa 50 Cái Bình thuỷ tinh trắng với vòng tròn chia vạch và cổ mài nắp nhựa PE
80 Bình định mức, A 24/29 1000ml 0.4 , nút nhựa 20 Cái Bình thuỷ tinh trắng với vòng tròn chia vạch và cổ mài nắp nhựa PE, chịu nhiệt 180oC
81 Bình định mức A 12/21 50ml 0.06 nút nhựa 50 Cái Bình định mức 50ml thuỷ tinh trắng với vòng tròn chia vạch và cổ mài nắp nhựa PE
82 Bình tam giác, cổ hẹp 250ml 50 Cái Bình tam giác 250ml, Chất liệu Thủy tinh, chịu nhiệt 180oC Kích thước: 34x145mm, thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao
83 Bình tam giác, cổ rộng 100ml 50 Cái Kích thước: 34x105mm, thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao
84 Bình tam giác, cổ rộng 250ml 50 Cái Bình tam giác, cổ rộng 250ml Kích thước: 50x140mm; thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao
85 Bình tam giác, cổ rộng 500ml 20 Cái Bình tam giác 500ml, chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt 180oC Kích thước: 50x175mm, thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao
86 Bình tam giác, cổ rộng 1000ml 10 Cái Bình tam giác, cổ rộng 1000ml Kích thước: 50x220mm thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao
87 Cuvettes nhựa PS cho máy quang phổ, 10x10x45, dung tích 2-4 ml 20 Hộp Chiều dài đường sáng 1cm; Chất liệu nhựa trong suốt; Quy cách: 100 chiếc/hộp
88 Đĩa Petri nhựa 20 Thùng Nhựa dẻo, màu trắng, tiệt trùng bằng tia gamma, phi 9; Quy cách: 500 cái/thùng
89 Sensor DO 3 Bộ DO %; Dải đo: 0 - 500%; Độ phân giải: 0.1% hoặc 1%; Độ chính xác: 0 - 200%: ±2% giá trị đọc hoặc ±2% độ bão hòa không khí, tùy thuộc giá trị nào lớn hơn; 200 - 500%: ±6% giá trị đọc DO (mg/L); Dải đo: 0 – 50 mg/L; Độ phân giải: 0.01 hoặc 0.1 mg/L; Độ chính xác: 0 - 20: ±2% giá trị đọc hoặc ±0.2 mg/L độ bão hòa không khí, tùy thuộc giá trị nào lớn hơn; 20 – 500 mg/L: ±6% giá trị đọc; Cung cấp kèm theo: sensor DO 2003 và hộp 6 màng đo màu vàng 1.25 Mil PE
90 Sensor pH 3 Bộ Dải đo: 0 - 14 Độ chính xác: ±0.2 Độ phân giải: 0.01
91 Sensor ORP 3 Bộ Dải đo: -1500 mV - +1500 mV Độ chính xác: ±20 mV Độ phân giải: 1 mV
92 Màng đo DO 10 Cái Đầu màng đo o xy
93 Ống hút thẳng thủy tinh 10ml chia vạch 0.1 100 Cái Thang chia vạch rõ ràng, chất liệu bằng thủy tinh trong suốt, độ bền cao
94 Ống hút thẳng thủy tinh 5ml chia vạch 0.05 100 Cái Thang chia vạch rõ ràng, chất liệu bằng thủy tinh trong suốt, độ bền cao
95 Chai nhựa 1 lít 300 Cái Chất liệu PE, màu trắng, tròn, dung tích 1 lít
96 Chai nhựa 0,5 lít 1.000 Cái Chất liệu PE, màu trắng, tròn, dung tích 0,5 lít
97 Dung dịch chuẩn ORP 1 Chai Dạng dung dịch Độ chính xác ±10mV @25°C Quy cách đóng gói: 500 ml/chai
98 Hộp đựng đầu tuyp 1000 10 Hộp Hộp đựng 100 típ, có thể khử trùng ướt ở 120oc
99 Hộp đựng đầu tuyp 200 10 Hộp Hộp đựng 100 típ, có thể khử trùng ướt ở 120oc
100 Bình tam giác, cổ rộng 50ml 50 Cái Bình tam giác 50ml, Kích thước: 50x140mm, thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao
101 Giấy lọc Whatman GF/C (Ø 110 mm) 1822-110 20 Hộp GF/C, 1,2 um 110 mm, Quy cách: 100 tờ/hộp
102 Giấy lọc Whatman GF/C (Ø 47mm) 1822 - 047 10 Hộp GF/C, 1,2 um 47 mm, Quy cách: 100 tờ/hộp
103 Pipet nhựa vô trùng 10ml 500 Chiếc Có thang chia độ chính xác YC 1800c
104 Khẩu trang y tế 50 Hộp Khẩu trang 1 lần, 4 lớp kháng khuẩn
105 Lam kính 100 Hộp Bằng kính, kích thước: 25x75mm
106 Lamen 1 Hộp Bằng kính, kích thước: 22x40mm Quy cách: 10 hộp nhỏ/Hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->