Gói thầu: Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211270762-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Việt Trẻ |
| Tên gói thầu | Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211270703 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-23 10:23:00 đến ngày 2022-01-02 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,399,436,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.099E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.19E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tính từ ngày ký, từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):(i)- Số lượng hợp đồng là 03 (ba), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 0,979 tỷ VND hoặc:(ii)- Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 0,979 tỷ VND và tổng giá trị của tất cả các hợp đồng ≥ 0,979 tỷ VND x 3 = 2,937 tỷ VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Mỗi hợp đồng đều phải có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa cơ bản nhất của gói thầu đang xét như:+ Có cung cấp và lắp đặt các loại thiết bị tương tự như: Giường bệnh, tủ đầu giường, bàn khám bệnh, huyết áp kế, ống nghe bệnh, máy điện tim, máy hút điện, máy châm cứu, bộ dụng cụ tiểu phẫu (Pen , kéo, …..), nồi hấp kim và dụng cụ kim châm cứu, nồi luộc dụng cụ.- Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 0,979 tỷ VND. (Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ hoặc có sử dung thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).- Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao có chứng thực đối với các tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) + Bảng chi tiết khối lượng của hợp đồng. Nếu là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa thầu chính với chủ đầu tư và hóa đơn GTGT thanh toán hợp đồng thầu phụ, văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho phép sử dụng nhà thầu phụ (trước hoặc tại thời điểm ký hợp đồng thầu phụ).+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc nêu trên của Chủ đầu tư tính đến ngày có thời điểm đóng thầu đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. Nếu là hợp đồng thầu phụ thì phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính – thầu phụ và giữa thầu chính với chủ đầu tư.+ Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành (có chủ đầu tư xác nhận) mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có).+ Tài liệu chứng minh tương tự về chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu.+ Trường hợp chủ đầu tư là tư nhân thì phải kèm tài liệu pháp lý chứng minh dự án, chủ dự án, công trình.Đối với các bản sao tài liệu nhà thầu dùng chứng minh phải có chứng thực. Bất cứ tài liệu nào của E-HSDT trong quá trình đánh giá, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền đều có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính để đối chiếu bản sao hoặc yêu cầu xuất trình hóa đơn tài chính thanh toán hợp đồng để chứng minh hợp đồng hoặc liên hệ trực tiếp với chủ đầu tư của các tài liệu có liên quan để xác minh, làm rõ hoặc có thể đi kiểm tra thực tế hiện trường các công trình mà nhà thầu kê khai nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 979.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.937.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện (kèm tài liệu chứng minh về đại lý) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết cử cán bộ phụ trách kỹ thuật có mặt trong vòng 48 giờ (02 ngày) khi có yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (bằng điện thoại, mail, …) để khắc phục sự cố trong quá trình sử dụng hàng hóa do đơn vị cung cấp. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến ngày mở thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (năm): 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến ngày mở thầu).- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kế toán hoặc Kinh tế hoặc Tài chính.Nộp kèm bản sao chứng thực:+ Bằng đại học chuyên ngành.+ CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật lắp đặt; Bảo hành bảo trì, đào tạo chuyển giao công nghệ, hướng dẫn vận hành chạy thử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 02 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến ngày mở thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (năm): 02 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến ngày mở thầu).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật Điện - Điện tử hoặc chuyên ngành Kỹ thuật y sinh.Nộp kèm bản sao chứng thực:+ Bằng đại học chuyên ngành.+ CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Việt Trẻ |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị Trạm y tế xã Thường Tân 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảng thông số kỹ thuật hàng hóa dự thầu và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Tài liệu Nhà thầu sử dụng là bản sao có chứng thực theo quy định của pháp luật. Bất cứ tài liệu nào của E-HSDT, trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu đều có thể yêu cầu bản chính để đối chiếu bản sao hoặc xác minh nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chính khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa:Có tài liệu nêu rõ đối với từng loại hàng hóa, cụ thể: + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất (Phải có); + Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có). + Hàng hóa dự thầu phải có tài liệu đáp ứng về phân nhóm theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của các hàng hóa theo yêu cầu tại cột ghi chú Mẫu số 01A (phạm vi cung cấp), Chương IV E-HSMT (kèm file scan tài liệu chứng minh). Nhà thầu phải cam kết theo nội dung sau (đính kèm file scan bản chính để chứng minh): - Cam kết các hàng hóa dự thầu đối với hàng hóa là thiết bị y tế là trang thiết bị y tế phải được phép lưu hành trên thị trường hoặc được phép nhập khẩu theo quy định của Nghị định 36/2016/NĐ-CP (sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP) và các văn bản pháp luật khác có liên quan còn hiệu lực. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO) hoặc Tờ khai hải quan, giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ) hoặc Giấy phép lưu hành theo quy định (nếu có). - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng , hoặc chứng nhận chất lượng, Hoặc hoặc hóa đơn mua hàng , hoặc Giấy phép lưu hành theo quy định (nếu có). (Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải có bản dịch sang tiếng Việt). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá chào cho từng mặt hàng là giá đến tại địa điểm cung cấp và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Giá trúng thầu của từng mặt hàng nếu cao hơn giá kế hoạch thì khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải đưa về giá không cao hơn giá kế hoạch đã được phê duyệt. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng …): Theo quy định của hãng sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu: - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa được phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của các hàng hóa theo yêu cầu tại cột ghi chú Mẫu số 01A (phạm vi cung cấp), Chương IV E-HSMT. - Trường hợp đối với hàng hóa là thiết bị y tế trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương trong khoảng thời gian 07 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được văn bản yêu cầu. - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu tại khoản 2.1 Mục 2 Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Tân Uyên, khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương.
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Việt Trẻ, số 28 cư xá Vicasa, kp. 10, phường An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bắc Tân Uyên, khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TCKH huyện Bắc Tân Uyên, khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TCKH huyện Bắc Tân Uyên, khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giường bệnh | * | 5 | Cái | Hạng mục I-1 | * |
| 2 | Tủ đầu giường | * | 5 | Cái | Hạng mục I-2 | * |
| 3 | Bàn khám bệnh | * | 1 | Cái | Hạng mục I-3 | * |
| 4 | Đèn bàn khám bệnh | * | 3 | Cái | Hạng mục I-4 | * |
| 5 | Huyết áp kế | * | 4 | Cái | Hạng mục I-5 | Nhóm 3 |
| 6 | Ống nghe bệnh | * | 4 | Cái | Hạng mục I-6 | Nhóm 3 |
| 7 | Nhiệt kế y học 42°C (Nhiệt kế điện tử) | * | 10 | Cái | Hạng mục I-7 | Nhóm 6 |
| 8 | Máy điện tim 1 kênh (hoặc Máy điện tim 3 kênh) | * | 1 | Cái | Hạng mục I-8 | Nhóm 3 |
| 9 | Máy châm cứu | * | 2 | Cái | Hạng mục I-9 | Nhóm 3 |
| 10 | Bộ kim châm cứu các loại | * | 10 | Bộ | Hạng mục I-10 | |
| 11 | Máy khí dung | * | 1 | Cái | Hạng mục I-11 | Nhóm 6 |
| 12 | Máy hút điện | * | 1 | Cái | Hạng mục I-12 | Nhóm 6 |
| 13 | Kính hiển vi | * | 1 | Cái | Hạng mục I-13 | Nhóm 6 |
| 14 | Bộ dụng cụ rửa dạ dày | * | 1 | Bộ | Hạng mục I-14 | * |
| 15 | Bộ dụng cụ thử nước tiểu (định tính) | * | 1 | Bộ | Hạng mục I-15 | * |
| 16 | Cân trọng lượng 120kg có thước đo chiều cao | * | 1 | Cái | Hạng mục I-16 | * |
| 17 | Đè lưỡi gỗ | * | 8 | Hộp | Hạng mục I-17 | * |
| 18 | Bàn để dụng cụ | * | 2 | Cái | Hạng mục I-18 | * |
| 19 | Cáng tay | * | 1 | Cái | Hạng mục I-19 | * |
| 20 | Tủ đựng thuốc và dụng cụ | * | 2 | Cái | Hạng mục I-20 | * |
| 21 | Khay quả đậu 825ml thép không gỉ | * | 2 | Cái | Hạng mục I-21 | * |
| 22 | Khay quả đậu 475ml thép không gỉ | * | 2 | Cái | Hạng mục I-22 | * |
| 23 | Khay đựng dụng cụ nông | * | 4 | Cái | Hạng mục I-23 | * |
| 24 | Khay đựng dụng cụ sâu | * | 4 | Cái | Hạng mục I-24 | * |
| 25 | Hộp hấp bông gạc hình trống | * | 4 | Cái | Hạng mục I-25 | * |
| 26 | Hộp hấp dụng cụ có nắp | * | 4 | Cái | Hạng mục I-26 | * |
| 27 | Bát đựng dung dịch 600ml, thép không gỉ | * | 2 | Cái | Hạng mục I-27 | * |
| 28 | Thùng nhôm đựng nước có vòi | * | 2 | Cái | Hạng mục I-28 | * |
| 29 | Cốc đựng dung dịch 500ml có chia độ | * | 2 | Cái | Hạng mục I-29 | * |
| 30 | Bơm tiêm nhựa một lần các loại | * | 500 | Cái | Hạng mục I-30 | * |
| 31 | Kẹp phẫu tích 1 x 2 răng | * | 2 | cái | Hạng mục I-31 | Nhóm 3 |
| 32 | Kẹp phẫu tích không mấu | * | 4 | cái | Hạng mục I-32 | Nhóm 3 |
| 33 | Kẹp Korcher có mấu và khoá hãm | * | 2 | cái | Hạng mục I-33 | Nhóm 3 |
| 34 | Kẹp phẫu tích thẳng kiểu Mayo | * | 4 | cái | Hạng mục I-34 | Nhóm 3 |
| 35 | Kéo thẳng, nhọn 145mm | * | 4 | cái | Hạng mục I-35 | Nhóm 3 |
| 36 | Kéo thẳng tù 145mm | * | 2 | cái | Hạng mục I-36 | Nhóm 3 |
| 37 | Kéo cong nhọn/nhọn 145mm | * | 3 | cái | Hạng mục I-37 | Nhóm 3 |
| 38 | Kéo thẳng nhọn/tù 145mm | * | 3 | cái | Hạng mục I-38 | Nhóm 3 |
| 39 | Kéo cong tù 145mm | * | 3 | cái | Hạng mục I-39 | Nhóm 3 |
| 40 | Kéo cắt bông gạc | * | 3 | cái | Hạng mục I-40 | Nhóm 3 |
| 41 | Kẹp kim Mayo 200mm | * | 2 | cái | Hạng mục I-41 | Nhóm 3 |
| 42 | Kẹp lấy dị vật trong mắt | * | 2 | cái | Hạng mục I-42 | Nhóm 3 |
| 43 | Bảng thử thị lực | * | 1 | Cái | Hạng mục I-43 | * |
| 44 | Kính lúp 2 mắt | * | 1 | Cái | Hạng mục I-44 | * |
| 45 | Bộ lấy cao răng bằng tay | * | 2 | Bộ | Hạng mục I-45 | Nhóm 3 |
| 46 | Búa thử phản xạ | * | 1 | cái | Hạng mục I-46 | * |
| 47 | Bóp bóng người lớn | * | 2 | cái | Hạng mục I-47 | Nhóm 6 |
| 48 | Bóp bóng trẻ em | * | 2 | cái | Hạng mục I-48 | Nhóm 6 |
| 49 | Bàn tiểu phẫu | * | 1 | cái | Hạng mục I-49 | * |
| 50 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu | * | 10 | bộ | Hạng mục I-50 | Nhóm 3 |
| 51 | Cán dao số 4 | * | 2 | Cái | Hạng mục I-51 | Nhóm 3 |
| 52 | Lưỡi dao mổ số 21 - hộp 5 lưỡi (hộp 100 lưỡi) | * | 2 | hộp/100 cái | Hạng mục I-52 | * |
| 53 | Gía treo dịch truyền | * | 10 | cái | Hạng mục I-53 | * |
| 54 | Đèn clar | * | 1 | bộ | Hạng mục I-54 | Nhóm 3 |
| 55 | Đèn pin (Đèn pin khám bệnh cây viết) | * | 2 | Cái | Hạng mục I-55 | * |
| 56 | Thông tiểu nam, nữ các loại | * | 20 | cái | Hạng mục I-56 | * |
| 57 | Bô tròn | * | 2 | Cái | Hạng mục I-57 | * |
| 58 | Vịt đái nữ | * | 2 | Cái | Hạng mục I-58 | * |
| 59 | Vịt đái nam | * | 2 | Cái | Hạng mục I-59 | * |
| 60 | Bốc tháo thụt, dây dẫn | * | 1 | Cái | Hạng mục I-60 | * |
| 61 | Túi chườm nóng lạnh | * | 2 | Cái | Hạng mục I-61 | * |
| 62 | Ghế đẩu quay | * | 2 | Cái | Hạng mục I-62 | * |
| 63 | Các bộ nẹp chân, tay | * | 5 | Bộ | Hạng mục I-63 | * |
| 64 | Garo cho tiêm truyền và garo cầm máu... | * | 10 | Cái | Hạng mục I-64 | * |
| 65 | Cáng đẩy | * | 1 | cái | Hạng mục I-65 | * |
| 66 | Xe đẩy cấp phát thuốc | * | 1 | cái | Hạng mục I-66 | * |
| 67 | Bông Y tế | * | 10 | Gói | Hạng mục I-67 | * |
| 68 | Băng vết thương y tế | * | 10 | Cuộn | Hạng mục I-68 | * |
| 69 | Máy châm cứu | * | 2 | cái | Hạng mục II-1 | Nhóm 3 |
| 70 | Tủ đựng thuốc đông y (tủ 50 ô) | * | 1 | cái | Hạng mục II-2 | * |
| 71 | Dụng cụ sơ chế thuốc đông y | * | 1 | bộ | Hạng mục II-3 | * |
| 72 | Giường châm cứu, xoa bóp, bấm huyệt | * | 2 | cái | Hạng mục II-4 | * |
| 73 | Ghế ngồi chờ khám (Ghế nhựa) | * | 3 | cái | Hạng mục II-5 | * |
| 74 | Bàn cân thuốc thang (Cân đồng hồ 1kg) | * | 2 | cái | Hạng mục II-6 | * |
| 75 | Gía, kệ đựng vật liệu | * | 4 | cái | Hạng mục II-7 | * |
| 76 | Tủ chia ô đựng thuốc nam, bắc (mỗi tủ 50 ô) | * | 2 | cái | Hạng mục II-8 | * |
| 77 | Dao cầu | * | 1 | bộ | Hạng mục II-9 | * |
| 78 | Thuyền tán | * | 1 | bộ | Hạng mục II-10 | * |
| 79 | Dụng cụ sơ chế bào chế dược liệu | * | 1 | bộ | Hạng mục II-11 | * |
| 80 | Kim châm cứu, hộp đựng kim | * | 50 | bộ | Hạng mục II-12 | * |
| 81 | Tranh hướng dẫn huyệt châm cứu | * | 2 | bộ | Hạng mục II-13 | * |
| 82 | Bếp điện | * | 2 | cái | Hạng mục II-14 | * |
| 83 | Nồi hấp kim và dụng cụ châm cứu (16 lít) | * | 1 | cái | Hạng mục II-15 | Nhóm 6 |
| 84 | Đèn hồng ngoại | * | 5 | cái | Hạng mục II-16 | * |
| 85 | Khay đựng dụng cụ inox (30x45)cm | * | 4 | cái | Hạng mục II-17 | * |
| 86 | Khay quả đậu inox | * | 5 | cái | Hạng mục II-18 | * |
| 87 | Panh có mấu dài 140mm | * | 5 | cái | Hạng mục II-19 | Nhóm 3 |
| 88 | Panh không có mấu dài 140mm | * | 5 | cái | Hạng mục II-20 | Nhóm 3 |
| 89 | Kẹp phẫu tích | * | 5 | cái | Hạng mục II-21 | Nhóm 3 |
| 90 | Hộp chống sốc phản vệ | * | 1 | hộp | Hạng mục II-22 | * |
| 91 | Hộp đựng bông cồn | * | 2 | hộp | Hạng mục II-23 | * |
| 92 | Bàn khám phụ khoa | * | 1 | Cái | Hạng mục III-1 | * |
| 93 | Mỏ vịt cỡ nhỏ, thép không gỉ | * | 10 | Cái | Hạng mục III-2 | Nhóm 3 |
| 94 | Mỏ vịt cỡ vừa, thép không gỉ | * | 10 | Cái | Hạng mục III-3 | Nhóm 3 |
| 95 | Van âm đạo các cỡ | * | 5 | Cái | Hạng mục III-4 | Nhóm 3 |
| 96 | Kẹp gắp bông gạc thẳng 200mm | * | 2 | Cái | Hạng mục III-5 | Nhóm 3 |
| 97 | Kẹp cầm máu thẳng thép không gỉ | * | 2 | Cái | Hạng mục III-6 | Nhóm 3 |
| 98 | Kéo cong 160mm thép không gỉ | * | 2 | Cái | Hạng mục III-7 | Nhóm 3 |
| 99 | Khay quả đậu, thép không gỉ | * | 1 | Cái | Hạng mục III-8 | * |
| 100 | Thước đo tử cung | * | 1 | Cái | Hạng mục III-9 | Nhóm 3 |
| 101 | Thước đo khung chậu | * | 1 | Cái | Hạng mục III-10 | Nhóm 3 |
| 102 | Găng mổ cỡ 6,5 và 7 | * | 1 | hộp/ 50 đôi | Hạng mục III-11 | * |
| 103 | Thùng nhôm có vòi, 20 lít | * | 1 | Cái | Hạng mục III-12 | * |
| 104 | Bơm tiêm 2ml | * | 1 | Hộp/ 100 cái | Hạng mục III-13 | * |
| 105 | Bơm tiêm 5ml | * | 1 | Hộp/ 100 cái | Hạng mục III-14 | * |
| 106 | Kim tiêm các cỡ | * | 1 | Hộp/ 100 cái | Hạng mục III-15 | * |
| 107 | Kẹp lấy vòng | * | 2 | Cái | Hạng mục III-16 | Nhóm 3 |
| 108 | Kẹp cổ tử cung 2 răng, 280mm, thép không gỉ | * | 2 | Cái | Hạng mục III-17 | Nhóm 3 |
| 109 | Bộ dụng cụ hút thai 1 van + ống hút số 4, 5, 6 | * | 5 | Cái | Hạng mục III-18 | * |
| 110 | Chậu tắm trẻ em 25 lít | * | 1 | Cái | Hạng mục III-19 | * |
| 111 | Băng huyết áp kế trẻ em | * | 2 | Cái | Hạng mục III-20 | Nhóm 3 |
| 112 | Quả bóp tháo thụt | * | 1 | Cái | Hạng mục III-21 | * |
| 113 | Bầu nhỏ giọt | * | 1 | Cái | Hạng mục III-22 | * |
| 114 | Bóng hút nhớt mũi trẻ sơ sinh + ống hút nhớt | * | 2 | Cái | Hạng mục III-23 | * |
| 115 | Kẹp cầm máu thẳng loại Korcherr-Ochner, thép không gỉ 160mm | * | 4 | Cái | Hạng mục III-24 | Nhóm 3 |
| 116 | Bàn đẻ thép không gỉ | * | 1 | Cái | Hạng mục III-25 | * |
| 117 | Thước dây 1,5 mét | * | 1 | Cái | Hạng mục III-26 | * |
| 118 | Doppler nghe tim thai | * | 1 | Cái | Hạng mục III-27 | Nhóm 6 |
| 119 | Bơm hút sữa bằng tay | * | 1 | Cái | Hạng mục III-28 | * |
| 120 | Kéo cắt tầng sinh môn 200mm | * | 2 | Cái | Hạng mục III-29 | Nhóm 3 |
| 121 | Kim khâu 3 cạnh, 3/7 vòng | * | 2 | tép/10 cái | Hạng mục III-30 | * |
| 122 | Kim khâu cổ tử cung | * | 2 | tép/10 cái | Hạng mục III-31 | * |
| 123 | Chỉ khâu loại không tiêu | * | 10 | Gói | Hạng mục III-32 | * |
| 124 | Thước đo khung chậu | * | 1 | cái | Hạng mục III-33 | Nhóm 3 |
| 125 | Balon oxy hoặc bình oxy xách tay đồng hồ (Bình oxy + đồng hồ) | * | 2 | cái | Hạng mục III-34 | * |
| 126 | Chỉ Catgut No.2 | * | 5 | Gói | Hạng mục III-35 | * |
| 127 | Cân trẻ sơ sinh 15kg | * | 1 | Cái | Hạng mục III-36 | * |
| 128 | Nồi hấp áp lực 18 lít điện – than (16 lít) | * | 1 | Cái | Hạng mục IV-1 | Nhóm 6 |
| 129 | Nồi luộc dụng cụ điện (8 lít) | * | 1 | Cái | Hạng mục IV-2 | Nhóm 6 |
| 130 | Xoong luộc dụng cụ điện (Nồi luộc dụng cụ điện 8 lít) | * | 4 | cái | Hạng mục IV-3 | Nhóm 6 |
| 131 | Nồi luộc dụng cụ đun dầu (Nồi luộc dụng cụ điện 8 lít) | * | 1 | Cái | Hạng mục IV-4 | Nhóm 6 |
| 132 | Tủ sấy điện cỡ nhỏ (55 lít) | * | 1 | Cái | Hạng mục IV-5 | Nhóm 6 |
| 133 | Kẹp dụng cụ sấy hấp | * | 2 | Cái | Hạng mục IV-6 | Nhóm 3 |
| 134 | Chậu thép không gỉ - dung tích 6 lít | * | 1 | Cái | Hạng mục IV-7 | * |
| 135 | Chậu nhựa 10 đến 20l | * | 4 | Cái | Hạng mục IV-8 | * |
| 136 | Xô đựng 12 đến 15 lít | * | 4 | Cái | Hạng mục IV-9 | * |
| 137 | Máy bơm nước điện | * | 1 | Cái | Hạng mục V-1 | * |
| 138 | Máy phát điện 3P-10KVA | * | 1 | Cái | Hạng mục V-2 | * |
| 139 | Đèn măng xông | * | 1 | Cái | Hạng mục V-3 | * |
| 140 | Đèn bão | * | 2 | Cái | Hạng mục V-4 | * |
| 141 | Loa phóng thanh cầm tay | * | 1 | Cái | Hạng mục V-5 | * |
| 142 | Máy vi tính + máy in | * | 1 | bộ | Hạng mục V-6 | * |
| 143 | Máy thu hình (tivi) | * | 1 | cái | Hạng mục V-7 | * |
| 144 | Điện thoại (Điện thoại bàn) | * | 1 | cái | Hạng mục V-8 | * |
| 145 | Bàn làm việc | * | 4 | Cái | Hạng mục V-9 | * |
| 146 | Ghế | * | 12 | Cái | Hạng mục V-10 | * |
| 147 | Ghế băng (Ghế nhựa) | * | 3 | Cái | Hạng mục V-11 | * |
| 148 | Tủ đựng tài liệu | * | 4 | Cái | Hạng mục V-12 | * |
| 149 | Bảng đen | * | 2 | Cái | Hạng mục V-13 | * |
| 150 | Bếp điện | * | 1 | Cái | Hạng mục V-14 | * |
| 151 | Lò sưởi điện | * | 1 | Cái | Hạng mục V-15 | * |
| 152 | Kim tiêm hộp 12 kim phù hợp với 02 loại bơm tiêm 5ml và 10ml | * | 40 | Hộp/ 100 cái | Hạng mục VI-1 | * |
| 153 | Y nhiệt kế 42 độ C (Nhiệt kế điện tử) | * | 2 | Cái | Hạng mục VI-2 | Nhóm 6 |
| 154 | Kẹp Korcher thẳng 160mm có mấu và khoá hãm | * | 1 | Cái | Hạng mục VI-3 | Nhóm 3 |
| 155 | Kẹp cong có mấu và khoá hãm 160mm | * | 1 | Cái | Hạng mục VI-4 | Nhóm 3 |
| 156 | Kẹp phẫu tích 160mm | * | 1 | Cái | Hạng mục VI-5 | Nhóm 3 |
| 157 | Kéo thẳng 160mm đầu tù | * | 1 | Cái | Hạng mục VI-6 | Nhóm 3 |
| 158 | Thước dây bằng vải tráng nhựa 1,5m | * | 1 | Cái | Hạng mục VI-7 | * |
| 159 | Đè lưỡi các loại (Đè lưỡi gỗ) | * | 3 | Hộp/ 100 cái | Hạng mục VI-8 | * |
| 160 | Hộp đựng dụng cụ (Hộp đựng dụng cụ Inox) | * | 1 | Cái | Hạng mục VI-9 | * |
| 161 | Đèn pin + 2 pin đại | * | 1 | Cái | Hạng mục VI-10 | * |
| 162 | Bông y tế | * | 2 | Gói | Hạng mục VI-11 | * |
| 163 | Băng vết thương y tế | * | 2 | Bịch/ 50 cuộn | Hạng mục VI-12 | * |
| 164 | Các bộ nẹp chân, tay | * | 2 | Bộ | Hạng mục VI-13 | * |
| 165 | Túi đựng dụng cụ y tế, giả da xách tay | * | 1 | Cái | Hạng mục VI-14 | * |
| 166 | Găng tay y tế | * | 2 | Hộp/ 50 đôi | Hạng mục VII-1 | * |
| 167 | Lưỡi dao mổ | * | 1 | Hộp/ 100 cái | Hạng mục VII-2 | * |
| 168 | Tấm nylon mềm | * | 1 | Tấm | Hạng mục VII-3 | * |
| 169 | Cồn Iode 0,5% - 5ml | * | 1 | Lọ | Hạng mục VII-4 | * |
| 170 | Gạc cầu Ф40mm | * | 2 | Gói | Hạng mục VII-5 | * |
| 171 | Xà phòng rửa tay | * | 1 | Chai/180g | Hạng mục VII-6 | * |
| 172 | Băng rốn vô khuẩn | * | 1 | Gói | Hạng mục VII-7 | * |
| 173 | Chỉ buộc rốn dài 30cm | * | 3 | Lọ | Hạng mục VII-8 | * |
| 174 | Bông thấm nước | * | 1 | Gói | Hạng mục VII-9 | * |
| 175 | Tăm bông | * | 2 | Gói | Hạng mục VII-10 | * |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.099E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.19E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tính từ ngày ký, từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):(i)- Số lượng hợp đồng là 03 (ba), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 0,979 tỷ VND hoặc:(ii)- Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 0,979 tỷ VND và tổng giá trị của tất cả các hợp đồng ≥ 0,979 tỷ VND x 3 = 2,937 tỷ VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Mỗi hợp đồng đều phải có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa cơ bản nhất của gói thầu đang xét như:+ Có cung cấp và lắp đặt các loại thiết bị tương tự như: Giường bệnh, tủ đầu giường, bàn khám bệnh, huyết áp kế, ống nghe bệnh, máy điện tim, máy hút điện, máy châm cứu, bộ dụng cụ tiểu phẫu (Pen , kéo, …..), nồi hấp kim và dụng cụ kim châm cứu, nồi luộc dụng cụ.- Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 0,979 tỷ VND. (Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ hoặc có sử dung thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).- Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao có chứng thực đối với các tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) + Bảng chi tiết khối lượng của hợp đồng. Nếu là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa thầu chính với chủ đầu tư và hóa đơn GTGT thanh toán hợp đồng thầu phụ, văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho phép sử dụng nhà thầu phụ (trước hoặc tại thời điểm ký hợp đồng thầu phụ).+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc nêu trên của Chủ đầu tư tính đến ngày có thời điểm đóng thầu đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. Nếu là hợp đồng thầu phụ thì phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính – thầu phụ và giữa thầu chính với chủ đầu tư.+ Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành (có chủ đầu tư xác nhận) mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có).+ Tài liệu chứng minh tương tự về chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu.+ Trường hợp chủ đầu tư là tư nhân thì phải kèm tài liệu pháp lý chứng minh dự án, chủ dự án, công trình.Đối với các bản sao tài liệu nhà thầu dùng chứng minh phải có chứng thực. Bất cứ tài liệu nào của E-HSDT trong quá trình đánh giá, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền đều có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính để đối chiếu bản sao hoặc yêu cầu xuất trình hóa đơn tài chính thanh toán hợp đồng để chứng minh hợp đồng hoặc liên hệ trực tiếp với chủ đầu tư của các tài liệu có liên quan để xác minh, làm rõ hoặc có thể đi kiểm tra thực tế hiện trường các công trình mà nhà thầu kê khai nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 979.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.937.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện (kèm tài liệu chứng minh về đại lý) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết cử cán bộ phụ trách kỹ thuật có mặt trong vòng 48 giờ (02 ngày) khi có yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (bằng điện thoại, mail, …) để khắc phục sự cố trong quá trình sử dụng hàng hóa do đơn vị cung cấp. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến ngày mở thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (năm): 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến ngày mở thầu).- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kế toán hoặc Kinh tế hoặc Tài chính.Nộp kèm bản sao chứng thực:+ Bằng đại học chuyên ngành.+ CMND hoặc CCCD. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật lắp đặt; Bảo hành bảo trì, đào tạo chuyển giao công nghệ, hướng dẫn vận hành chạy thử | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 02 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến ngày mở thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (năm): 02 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến ngày mở thầu).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật Điện - Điện tử hoặc chuyên ngành Kỹ thuật y sinh.Nộp kèm bản sao chứng thực:+ Bằng đại học chuyên ngành.+ CMND hoặc CCCD. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi