Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, lắp đặt toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211272739-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/01/2022 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phổi hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, lắp đặt toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211272534 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-23 10:42:00 đến ngày 2022-01-02 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,131,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.85E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô và Cấp công trình được xếp vào lĩnh vực dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.192.155.000 VNĐ/01 hợp đồng. (b) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu phụ yêu cầu có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.192.155.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.384.310.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô tính và Cấp công trình được xếp vào lĩnh vực dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế gói thầu đó hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chính phần cây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế gói thầu đó hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế gói thầu đó hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật MEP |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế gói thầu đó hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật:MEP |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế gói thầu đó hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ/ giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Đã tham gia phụ trách về ATLĐ của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế gói thầu đó hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy để cắt sẻ phục vụ phá dỡ hoặc ốp lát cải tạo lại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy để hàn gắn hoặc cắt phá các vị trí cải tạo lại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy để khoan phục vụ phá dỡ hoặc bắt vít cố định các vị trí cải tạo lại |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa phục vụ công tác ốp lát và cải tạo lại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Phổi Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, lắp đặt toàn bộ công trình Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện Phổi Hà Nội 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp và ngân sách Thành Phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện phổi Hà Nội địa chỉ tại số số 44 đường Thanh Nhàn, phường Thanh Nhàn, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. Điện thoại: 02438210975 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: số 44 đường Thanh Nhàn, phường Thanh Nhàn, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. Điện thoại: 02438210975 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: số 44 đường Thanh Nhàn, phường Thanh Nhàn, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. Điện thoại: 02438210975 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội; địa chỉ: số 16 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội; điện thoại: 02438256637 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo sửa chữa nhà 9 tầng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (Tính 10% diện tích ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 1.176,624 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (Tính 10% diện tích tường trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 1.602,223 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát chân tường hành lang tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 212,406 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC công cộng | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 1.074,063 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa khu WC | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 168,1355 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 4,0405 | tấn |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn mái kho | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 5,7662 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống lưới bao tường kho cốt +33.900 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 180,576 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 24 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 18 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 30 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 56 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 971,186 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ vách nhôm kích | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 1.555,814 | m2 |
| 15 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 85,4975 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 0,855 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 0,855 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 0,855 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển các loại cửa, vách kính, trần thạch cao, thiết bị vệ sinh từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 30 | công |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 1.176,624 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 1.602,223 | m2 |
| 22 | Quét 2 lớp phụ gia chống thấm gốc xi măng POLYME 2TP | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 212,406 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường hành lang tầng 1 bằng gạch Cremic 300x600, cao 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 212,406 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300 khu WC, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 168,1355 | m2 |
| 25 | Ốp tường WC gạch men trắng 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 1.025,184 | m2 |
| 26 | Thi công trần thạch cao chịu nước khu vực WC | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 168,1355 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 24.797,217 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 11.766,24 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 15.809,824 | m2 |
| 30 | Cửa thủy lực kính dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 8,46 | m2 |
| 31 | Bộ phụ kiện cửa tự động (Động cơ, phụ kiện cơ khí, điện tử, vận chuyển, lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 1 | bộ |
| 32 | Cửa nhôm kính, cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 121,73 | m2 |
| 33 | Cửa nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 318,555 | m2 |
| 34 | Cửa nhôm kính, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 200,216 | m2 |
| 35 | Cửa nhôm kính, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn dày 6,38 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 261 | m2 |
| 36 | Cửa nhôm kính, cửa sổ lật, kính an toàn dày 6,38 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 460,566 | m2 |
| 37 | Vách kính khung nhôm, kính an toàn 8,38 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 966,446 | m2 |
| 38 | Thi công tường bằng tấm lôn lạnh 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 22,4994 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 65,28 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 143,508 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 65,28 | m2 |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 2,0268 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 2,0137 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 165,2875 | m2 |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 2,0268 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 0,2014 | tấn |
| 47 | Lợp mái tôn lạnh 3 lớp cách nhiệt dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 2,8831 | 100m2 |
| 48 | Vệ sịnh, cải tạo, sửa chữa, chống thấm bể nước mái | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 20 | công |
| 49 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 160 | m |
| 50 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 400 | m |
| 51 | Đèn LED âm trần 200*200 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 88 | bộ |
| 52 | Đèn tuýp đôi 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 16 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc đôi ( Mặt + Hạt + Đế âm tường) | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 19 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc đơn 20A ( Mặt + Hạt + Đế âm tường) | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 16 | cái |
| 55 | Ống nhựa PVC D20 luồn dây | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 400 | m |
| 56 | Ống cấp nước PPR - PN10 - D25 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 1,59 | 100m |
| 57 | Ống cấp nước PPR - PN10 - D20 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 5,63 | 100m |
| 58 | Ống cấp nước PPR - PN20 - D20 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 4,45 | 100m |
| 59 | Măng sông PPR - D25 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 56 | cái |
| 60 | Măng sông PPR - D20 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 192 | cái |
| 61 | Cút PPR - D25 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 32 | cái |
| 62 | Cút PPR - D20 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 192 | cái |
| 63 | Cút ren trong PPR - D20 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 168 | cái |
| 64 | Tê PPR - D25 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 96 | cái |
| 65 | Tê PPR - D20 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 32 | cái |
| 66 | Côn thu PPR - D50/25 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 8 | cái |
| 67 | Côn thu PPR - D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 112 | cái |
| 68 | Van khóa chữ T thép chia nước D20 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 24 | cái |
| 69 | Van khóa PPR - D25 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 16 | cái |
| 70 | Nút bịt DN15 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 168 | cái |
| 71 | Kép thép DN15 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 168 | cái |
| 72 | Lơ DN20 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 168 | cái |
| 73 | Ống thoát nước UPVC - PN8 - D110 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 1,2 | 100m |
| 74 | Ống thoát nước UPVC - PN8 - D90 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 0,96 | 100m |
| 75 | Ống thoát nước UPVC - PN8 - D60 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 1,52 | 100m |
| 76 | Măng sông UPVC - PN8 - D110 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 40 | cái |
| 77 | Măng sông UPVC - PN8 - D90 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 32 | cái |
| 78 | Măng sông UPVC - PN8 - D60 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 56 | cái |
| 79 | Y UPVC - PN8 - D110 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 24 | cái |
| 80 | Y UPVC - PN8 - D90 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 8 | cái |
| 81 | Y UPVC - PN8 - D60 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 8 | cái |
| 82 | Chếch UPVC - PN8 - D110 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 24 | cái |
| 83 | Chếch UPVC - PN8 - D90 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 16 | cái |
| 84 | Chếch UPVC - PN8 - D60 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 56 | cái |
| 85 | Y UPVC - PN8 - D110/60 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 24 | cái |
| 86 | Y UPVC - PN8 - D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 64 | cái |
| 87 | Xi phông D60 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 48 | cái |
| 88 | Bịt UPVC - PN8 - D110 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 8 | cái |
| 89 | Bịt UPVC - PN8 - D90 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 8 | cái |
| 90 | Phễu thoát sàn D90 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 48 | cái |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa mặt + Dây cấp mềm | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 32 | bộ |
| 92 | Lắp đặt xi phông (Tham khảo Inax A-675PV) | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 32 | cái |
| 93 | Lắp đặt khay đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 32 | cái |
| 94 | Lắp đặt gương soi chậu sứ | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 32 | cái |
| 95 | Lắp đặt vòi nóng lạnh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 16 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 24 | bộ |
| 97 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 24 | cái |
| 98 | Lắp đặt vòi xịt DN15 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 24 | cái |
| 99 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 16 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 16 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút nhấn xả nước | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 16 | bộ |
| 102 | Lắp đặt bình NL (sử dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 16 | bộ |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 63,0262 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 17,1812 | 100m2 |
| 105 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 5 | tấn |
| B | Hạng mục: Cải tạo sửa chữa nhà 9 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 22,3344 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (Tính 10% diện tích ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 190,1635 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (Tính 10% diện tích tường trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 92,5748 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng WC | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 124,472 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 564,192 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 32 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 32 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 16 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 202,362 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ vách nhôm kích | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 465,32 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần tấm nhựa WC | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 124,472 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 0,5234 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 0,5234 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 0,5234 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển các loại cửa, vách kính, trần thạch cao, thiết bị vệ sinh từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 10 | công |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 190,1635 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 92,5748 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 2.544,6447 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 1.901,635 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 925,748 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 124,472 | m2 |
| 22 | Ốp tường WC gạch men trắng 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 756,224 | m2 |
| 23 | Lát nền bằng đá Granit, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 12,32 | m2 |
| 24 | Thi công trần thạch cao chịu nước khu vực WC | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 124,472 | m2 |
| 25 | Cửa thủy lực kính dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 133,056 | m2 |
| 26 | Bộ phụ kiện cửa thủy lực VK8 (cho 1 cánh cửa) | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 16 | bộ |
| 27 | Cửa nhôm kính, cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 7,92 | m2 |
| 28 | Cửa nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 91,58 | m2 |
| 29 | Cửa nhôm kính, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 49,28 | m2 |
| 30 | Cửa nhôm kính, cửa sổ lật, kính an toàn dày 6,38 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 93,584 | m2 |
| 31 | Vách kính khung nhôm, kính an toàn 8,38 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 205,106 | m2 |
| 32 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 400 | m |
| 33 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 1,4 | m |
| 34 | Đèn LED âm trần 200*200 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 65 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc đơn ( Mặt + Hạt + Đế âm tường) | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 52 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc đôi ( Mặt + Hạt + Đế âm tường) | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc đơn 20A ( Mặt + Hạt + Đế âm tường) | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 6 | cái |
| 38 | Ống nhựa PVC D20 luồn dây | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 300 | m |
| 39 | Ống cấp nước PPR - PN10 - D25 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 1,68 | 100m |
| 40 | Ống cấp nước PPR - PN10 - D20 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 5,04 | 100m |
| 41 | Ống cấp nước PPR - PN20 - D20 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 3 | 100m |
| 42 | Măng sông PPR - D25 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 56 | cái |
| 43 | Măng sông PPR - D20 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 168 | cái |
| 44 | Cút PPR - D25 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 8 | cái |
| 45 | Cút PPR - D20 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 160 | cái |
| 46 | Cút ren trong PPR - D20 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 144 | cái |
| 47 | Tê PPR - D25 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 104 | cái |
| 48 | Tê PPR - D20 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 32 | cái |
| 49 | Côn thu PPR - D50/25 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 8 | cái |
| 50 | Côn thu PPR - D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 112 | cái |
| 51 | Van khóa chữ T thép chia nước D20 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 32 | cái |
| 52 | Van khóa PPR - D25 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 16 | cái |
| 53 | Nút bịt DN15 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 144 | cái |
| 54 | Kép thép DN15 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 144 | cái |
| 55 | Lơ DN20 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 144 | cái |
| 56 | Ống thoát nước UPVC - PN8 - D110 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 1,2 | 100m |
| 57 | Ống thoát nước UPVC - PN8 - D90 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 1,08 | 100m |
| 58 | Ống thoát nước UPVC - PN8 - D60 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 1,44 | 100m |
| 59 | Măng sông UPVC - PN8 - D110 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 40 | cái |
| 60 | Măng sông UPVC - PN8 - D90 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 40 | cái |
| 61 | Măng sông UPVC - PN8 - D60 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 48 | cái |
| 62 | Y UPVC - PN8 - D110 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 32 | cái |
| 63 | Y UPVC - PN8 - D90 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 16 | cái |
| 64 | Y UPVC - PN8 - D60 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 16 | cái |
| 65 | Chếch UPVC - PN8 - D110 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 32 | cái |
| 66 | Chếch UPVC - PN8 - D90 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 16 | cái |
| 67 | Chếch UPVC - PN8 - D60 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 48 | cái |
| 68 | Y UPVC - PN8 - D110/60 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 8 | cái |
| 69 | Y UPVC - PN8 - D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 64 | cái |
| 70 | Xi phông D60 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 32 | cái |
| 71 | Bịt UPVC - PN8 - D110 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 8 | cái |
| 72 | Bịt UPVC - PN8 - D90 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 8 | cái |
| 73 | Phễu thoát sàn D90 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 48 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa mặt + dây cấp mềm | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 32 | bộ |
| 75 | Lắp đặt xi phông chậu rửa (Tham khảo Inax A-675PV) | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 32 | cái |
| 76 | Lắp đặt khay đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 32 | cái |
| 77 | Lắp đặt gương soi chậu sứ | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 32 | cái |
| 78 | Lắp đặt vòi nóng lạnh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 32 | bộ |
| 79 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 32 | bộ |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 32 | cái |
| 81 | Lắp đặt vòi xịt DN15 | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 32 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút ấn xả nước | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 16 | bộ |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 13,4957 | 100m2 |
| 84 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế và báo cáo kinh tế | 0,5 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.85E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô và Cấp công trình được xếp vào lĩnh vực dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.192.155.000 VNĐ/01 hợp đồng. (b) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu phụ yêu cầu có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.192.155.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.384.310.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô tính và Cấp công trình được xếp vào lĩnh vực dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế gói thầu đó hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác) | 7 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chính phần cây dựng | 2 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế gói thầu đó hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần trắc đạc | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế gói thầu đó hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật MEP | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế gói thầu đó hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật:MEP | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế gói thầu đó hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách về ATLĐ | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ/ giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Đã tham gia phụ trách về ATLĐ của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế gói thầu đó hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Máy để cắt sẻ phục vụ phá dỡ hoặc ốp lát cải tạo lại | 1 |
| 2 | Máy hàn | Máy để hàn gắn hoặc cắt phá các vị trí cải tạo lại | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Máy để khoan phục vụ phá dỡ hoặc bắt vít cố định các vị trí cải tạo lại | 3 |
| 4 | Máy trộn vữa | Trộn vữa phục vụ công tác ốp lát và cải tạo lại | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi