Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211274094-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Định Bình, huyện Yên Định |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211274035 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá đất điểm dân cư khu vực đồng trước đình thôn Kênh Khê thuộc địa phận xã Định Bình, huyện Yên Định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-23 10:39:00 đến ngày 2021-12-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,086,932,063 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.630398095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.26079618E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 02 hợp đồng thi công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.160.852.444 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.321.704.888 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV hoặc công trình giao thông hạng IV trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện:- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ kỹ sư:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa – dung tích ≥ 80,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc ≥ 60kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Định Bình, huyện Yên Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư khu vực đồng trước đình thôn Kênh Khê thuộc địa phận xã Định Bình, huyện Yên Định 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn đấu giá đất điểm dân cư khu vực đồng trước đình thôn Kênh Khê thuộc địa phận xã Định Bình, huyện Yên Định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước); - Chứng chỉ năng lực hoạt động Xây dựng thi công Hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước). - Báo cáo tài chính từ năm 2018, 2019, 2020. Kèm theo scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: - Xác nhận của cơ quan thuế về việc đơn vị đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế vào ngân sách nhà nước hết thời điểm năm 2020 (từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này); - Nhà thầu tham gia scan công chứng hợp đồng của cơ quan nhà nước hoặc hợp đồng gốc và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; đồng thời trình đối chứng bản gốc nếu được thông báo đối chiếu kiểm tra tính xác thực tài liệu. - Hợp đồng giữa nhà thầu và bên giao thầu phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Tài liệu mô tả quy mô công trình gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công. Trường hợp mô tả quy mô không rõ ràng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh tính chất của hợp đồng tương tự đang xét. - Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, Hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa Chủ đầu tư với nhà thầu chính, nhà thầu phụ (Trong trường hợp tham gia với tư cách nhà thầu phụ); - Scan bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Scan hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu); trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Định Bình. Địa chỉ: Xã Định Bình, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá.
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Định Bình. Địa chỉ: Xã Định Bình, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Định Bình. Địa chỉ: xã Định Bình, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Định Bình. Địa chỉ: xã Định Bình, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,9014 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,9014 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,0569 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,0569 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 31,2911 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đá thải để đắp (hỗn hợp đất lẫn đá lấy theo tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3.754,932 | m3 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 169,7022 | m3 |
| 2 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 35,36 | 10m |
| 3 | Lớp Ni lông tái sinh (Xếp chồng nhau 10cm) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.037,069 | m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,898 | 100m3 |
| C | RÃNH BTCT CHỊU LỰC | |||
| D | Rãnh chịu lực B700 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4317 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3327 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,7 | m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 49,47 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,4124 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ rãnh thoát nước đổ tại chỗ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,6754 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,01 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,4036 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,7876 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,6781 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 97 | 1cấu kiện |
| E | Rãnh chịu lực B450 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,75 | m3 |
| 2 | Bê tông thân rãnh M200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 48,71 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,4973 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ rãnh thoát nước đổ tại chỗ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,76 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22,27 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,7935 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,02 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,4786 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 170 | 1cấu kiện |
| F | RÃNH XÂY THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của E-HSMT | 128,492 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,8162 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,1011 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,2542 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đá thải đắp bảo vệ mương (hỗn hợp đất lẫn đá lấy theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 270,48 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22,36 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 57,4 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 205 | m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27,06 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,558 | 100m2 |
| 11 | Bê tông thanh giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,01 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1638 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 63 | cái |
| G | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ ÁP ĐI NỔI | |||
| 1 | Cột LT 10 NPC.5.0 ngọn 190 x gốc 323 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | Cột |
| 2 | Móng cột MT-2 cho cột đơn LT-10m sâu 1,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | móng |
| 3 | Móng cột MT-2C cho cột đôi 2LT-10m sâu 1,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | móng |
| 4 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột tròn đơn XNL-1T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột tròn đôi ngang XNL-2TN | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 6 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 8 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x(95-120) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 26 | cái |
| 9 | Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x120mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 337 | m |
| 10 | Tiếp địa RC-2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 11 | Bịt đầu cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Ghíp nhôm 3BL(25-150) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Ghíp đồng nhôm hòm công tơ 2BL(25-150) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | cái |
| 14 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 96 | m |
| 15 | Lắp mới hòm công tơ H4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | hòm |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 80/65 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | m |
| 18 | Đai thép + khoá đai | Theo yêu cầu của E-HSMT | 36 | Bộ |
| 19 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | Cuộn |
| 20 | Dây nhị thứ dùng cho 1 pha Cu-1x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 72 | m |
| 21 | Áp to mát 63A-1 pha | Theo yêu cầu của E-HSMT | 48 | cái |
| H | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐIỆN TRUNG ÁP XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cột LTMB 14 NPC.13.0 Ngọn 190 x gốc 377 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Cột LTMB 16 NPC.13.0 Ngọn 190 x gốc 403 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | Cột |
| 3 | Móng cột MT-4 dùng cho cột đơn LT-14m sâu 1,9m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | móng |
| 4 | Móng cột MT-8 dùng cho cột đơn LT-16m sâu 2,1m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | móng |
| 5 | Móng cột MTK-8 dùng cho cột đôi 2LT-16m sâu 2,1m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | móng |
| 6 | Xà rẽ nhánh 35Kv cột đơn XRN35-1T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Xà néo lệch 02 tầng 35kv cột tròn đơn XNL35-1LT-2T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Xà néo lệch 02 tầng 35kv cột tròn đôi dọc XNL35-2TD-2T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Chuỗi néo kép 35kv | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 10 | Sứ đứng 35kv | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21 | Quả |
| 11 | Dây nhôm lõi thép AC/XLPE4.3/HDPE-95/16-35KV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 396 | m |
| 12 | Gông cột 16m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Kẹp nhôm 3BL(25-150) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | cái |
| 14 | Tiếp địa cột tròn RC-4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 15 | Giáp níu cáp bọc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | cái |
| 16 | Vận chuyển đường dài | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Ca xe |
| I | HẠNG MỤC: PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TRẠM TREO | |||
| 1 | Cột LTMB 16 NPC.11 ngọn 190 x gốc 403 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Móng cột đơn MT-8 (Sâu 2,1m) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | móng |
| 3 | Tiếp địa trạm biến áp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | HT |
| 4 | Xà đầu trạm dọc tuyến | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ xứ trung gian sứ đứng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ xứ trung gian xứ ngang | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ cầu giao cách ly chém đứng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Xà lắp cầu chì tự rơi + chống sét van | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Giá lắp MBA, côliê chống trượt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Ghế thao tác | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Thang trèo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp mặt máy biến áp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Hộp chụp cáp mặt máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ truyền động cầu giao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Chi tiết nối đất TBA | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Dây nối trung tính MBA và nối tháo sét M70 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | m |
| 17 | Dây nhôm lõi thép AC/XLPE4.3/HDPE-95/16-35KV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt xứ đứng 35Kv | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | Quả |
| 19 | Thanh cái đầu bọc Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 35kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | m |
| 20 | Cáp mặt máy 0,6/1kv loại Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | m |
| 21 | Cáp mặt máy 0,6/1kv loại Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | m |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng M70 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng S95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng S120 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Ghíp nhôm 3BL(25-150) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | cái |
| 27 | Biển báo an toàn và biển tên trạm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | Bộ |
| J | HẠNG MỤC: PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ chiếu sáng 100A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Giá lắp tủ ĐKCS | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Kẹp hãm cáp KH(25-70) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22 | Bộ |
| 6 | Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x35mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 292 | m |
| 7 | Tiếp địa RC-1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | m |
| 8 | Bịt đầu cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM-35 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 80/65 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | m |
| 11 | Đai thép + khoá đai | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 12 | Ghíp nhôm 2BL(16-70) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Cần đèn đơn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 14 | Đèn LED VENUS S120W | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 15 | Dây nối bóng đèn Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40 | m |
| K | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THÍ NGHIỆM VÀ HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 320Kva-35(22)/0,4kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cầu dao cách ly chém đứng 35kv + truyền động | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chống sét van 22kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kv | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 0,4kv | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 320Kva-35(22)/0,4kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | máy |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van 22, 35kv (pha 1) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | pha |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van 22, 35kv(pha thứ 2 trở đi) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | pha |
| 9 | Thí nghiệm cầu dao cách ly 35kv | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | pha |
| 10 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kv | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kv | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Sợi |
| 13 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | Vị trí |
| 14 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kv | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21 | cái |
| 15 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 36 | bát |
| 16 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Sợi |
| 17 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | 1Vị trí |
| 18 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Sợi |
| 19 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | 1 vị trí |
| 20 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Sợi |
| L | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 320kVA-35(22)/0,4kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Chống sét van 35kV (bộ 3 cái) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì tự rơi 35 (bộ 3 cái) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Cầu dao cách ly chém đứng 35kV + truyền động | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Tủ điện hạ thế 500V-500A trọn bộ; 3 lộ 300A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | TG |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.630398095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.26079618E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 02 hợp đồng thi công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.160.852.444 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.321.704.888 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV hoặc công trình giao thông hạng IV trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông: | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước: | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện:- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ kỹ sư:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy ủi ≤ 110CV | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1 KW | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa – dung tích ≥ 80,0 lít | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy hàn điện ≥ 5kW | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc ≥ 60kg | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy khoan | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 15 | Máy cắt gạch | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi