Gói thầu: Khám sức khỏe cho công chức, người lao động tại cơ quan Tổng cục Thuế năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211274472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ĐẠI DIỆN VĂN PHÒNG TỔNG CỤC THUẾ TẠI TP. HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Khám sức khỏe cho công chức, người lao động tại cơ quan Tổng cục Thuế năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211221341 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn phúc lợi cơ quan Tổng cục Thuế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-23 10:44:00 đến ngày 2021-12-30 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 618,725,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,188,000 VNĐ ((Sáu triệu một trăm tám mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là618.725.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ khám sức khỏe cho các DN, cơ quan nhà nước bao gồm: Hợp đồng, biên bản thanh lý Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 433.108.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 866.216.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng đoàn khám |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 PGS/ Tiến sĩ trong lĩnh vực khám chữa bệnh.- Có chứng chỉ hành nghề hành nghề bác sĩ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa nội |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng chứng nhận bác sĩ chuyên khoa I trở lên hoặc là thạc sỹ y khoa về nội khoa;- Có chứng chỉ hành nghề bác sĩ chuyên khoa nội. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa sản |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng chứng nhận bác sĩ chuyên khoa I trở lên hoặc Thạc sỹ chuyên ngành sản phụ khoa;-Có chứng chỉ hành nghề bác sĩ chuyên khoa sản. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuẩn đoán hình ảnh (siêu âm) |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | -02 bác sĩ nam và 02 bác sĩ nữ, có chứng nhận bác sĩ chuyên khoa I trở lên hoặc Thạc sỹ chuyên khoa chuẩn đoán hình ảnh;-Có chứng chỉ hành nghề bác sĩ chuyên khoa chuẩn đoán hình ảnh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuẩn đoán hình ảnh (Xquang) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có chứng nhận bác sĩ chuyên khoa I trở lên hoặc Thạc sỹ chuyên khoa chuẩn đoán hình ảnh;-Có chứng chỉ hành nghề bác sĩ chuyên khoa chuẩn đoán hình ảnh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ kết luật kết quả khám sức khỏe tổng thể |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có chứng nhận bác sĩ chuyên khoa II trở lên về nội khoa hoặc là Thạc sỹ y khoa về nội khoa;-Có chứng chỉ hành nghề bác sĩ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe chuyên dụng chụp Xquang kỹ thuật số | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sản xuất từ năm 2018 trở lại đây; có chứng nhận an toàn bức xạ đối với xe chụp Xquang chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy siêu âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy siêu âm 4D được sản xuất từ năm 2018 trở lại đây. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng cục Thuế |
| E-CDNT 1.2 |
Khám sức khỏe cho công chức, người lao động tại cơ quan Tổng cục Thuế năm 2021 Nguồn phúc lợi cơ quan Tổng cục Thuế 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn phúc lợi cơ quan Tổng cục Thuế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.188.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng cục Thuế - 123 Lò Đúc, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Thuế Địa chỉ: 123 Lò Đúc, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội | Điện thoại: (024) 39712555 | Fax: (024) 39712286 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục Thuế Địa chỉ: 123 Lò Đúc, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội | Điện thoại: (024) 39712555 | Fax: (024) 39712286 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Thuế Địa chỉ: 123 Lò Đúc, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội | Điện thoại: (024) 39712555 (máy lẻ 8165) | Fax: (024) 39712286 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám nội khoa tổng quát (Full physical assessment) | Khám tim mạch, tiêu hóa, hô hấp, thận tiết niệu, cơ xương khớp,... tư vấn bệnh, kê đơn khi có bệnh lý- Danh mục bắt buộc | Người | 657 | |
| 2 | Khám phụ khoa | Mỏ vịt dùng 1 lần- Phát hiện các bệnh lý phụ khoa, ung thư cổ tử cung.... Phát hiện các u xơ, nang bất thường ở vú. | Người | 443 | Chỉ áp dụng với nữ |
| 3 | Xét nghiệm tế bào phiếm đồ tử cung (Pap Smear) | Phát hiện sớm ung thư cổ tử cung (không áp dụng với phụ nữ có thai) | Người | 443 | Chỉ áp dụng với nữ |
| 4 | Siêu âm bụng tổng quát | KT hình ảnh gan, mật, lách, tụy, bàng quang, tử cung phần phụ với nữ và tiền liệt tuyến với nam. | Người | 657 | |
| 5 | Siêu âm tuyến vú hai bên | Siêu âm trên máy màu, in kết quả đen trắng. Phát hiện kích thước, hình ảnh của các khối bất thường ở vú. | Người | 443 | Chỉ áp dụng với nữ |
| 6 | Siêu âm tuyến giáp | Siêu âm trên máy màu, in kết quả đen trắng. Phát hiện kích thước, hình ảnh của các khối bất thường ở tuyến giáp. | Người | 657 | |
| 7 | Chụp Xquang ngực thẳng (chụp tim phổi thẳng) | Xquang kỹ thuật số lưu kết quả điện tử (không áp dụng với phụ nữ có thai hoặc nghi ngờ có thai) | Người | 657 | |
| 8 | Tổng phân tích nước tiểu (bằng máy tự động) Urine analysis | Phân tích 11 thông số: Các bệnh đái tháo đường, nhiễm xetonic, đái nhạt, bệnh lý gan tận, bệnh viêm tắc đường tiết niệu, đái máu... phát hiện sớm ngộ độc thai nghén. | Người | 657 | |
| 9 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) | Phân tích 24 thông số... phát hiện các bệnh lý về máu và cơ quan tạo máu, thiếu máu, suy tủy, ung thư máu... sốt do nhiễm trùng, do virus... | Người | 657 | |
| 10 | Định lượng Glucose (Máu) | Xác định mức độ đường trong máu | Người | 657 | |
| 11 | Định lượng (Ure- Creatimin) | Chức năng thận, phát hiện các bệnh lý về thận... | Người | 657 | |
| 12 | Đo hoạt độ (GOT-GPT) (Máu) | Chức năng gan:viêm gan cấp, mãn tổn thương nhu mô gan... | Người | 657 | |
| 13 | Đo hoạt độ GGT | Chức năng gan: đánh giá viêm gan do rượu, tổn thương tế bào gan... | Người | 657 | |
| 14 | Định lượng (Cholesterol, HDL-C, LDL-C, Triglycerit) | Xác định tỷ lệ mỡ trong máu, phát hiện hội chứng rối loạn chuyển hóa lipid, nguy cơ xơ vữa động mạch, tăng huyết áp, nhồi máu cơ tim... | Người | 657 | |
| 15 | Định lượng Acid Uric (máu) | Xác định bệnh Gout- bệnh lý về khớp | Người | 657 | |
| 16 | Định lượng PSA toàn phần | XN dấu ấn ung thư tiền liệt tuyến. | Người | 214 | Chỉ áp dụng với nam |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.18725E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là618.725.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ khám sức khỏe cho các DN, cơ quan nhà nước bao gồm: Hợp đồng, biên bản thanh lý Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 433.108.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 866.216.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng đoàn khám | 1 | - 01 PGS/ Tiến sĩ trong lĩnh vực khám chữa bệnh.- Có chứng chỉ hành nghề hành nghề bác sĩ. | 10 | 3 |
| 2 | Bác sĩ chuyên khoa nội | 4 | - Có bằng chứng nhận bác sĩ chuyên khoa I trở lên hoặc là thạc sỹ y khoa về nội khoa;- Có chứng chỉ hành nghề bác sĩ chuyên khoa nội. | 5 | 3 |
| 3 | Bác sĩ chuyên khoa sản | 2 | -Có bằng chứng nhận bác sĩ chuyên khoa I trở lên hoặc Thạc sỹ chuyên ngành sản phụ khoa;-Có chứng chỉ hành nghề bác sĩ chuyên khoa sản. | 5 | 3 |
| 4 | Bác sĩ chuẩn đoán hình ảnh (siêu âm) | 4 | -02 bác sĩ nam và 02 bác sĩ nữ, có chứng nhận bác sĩ chuyên khoa I trở lên hoặc Thạc sỹ chuyên khoa chuẩn đoán hình ảnh;-Có chứng chỉ hành nghề bác sĩ chuyên khoa chuẩn đoán hình ảnh. | 5 | 3 |
| 5 | Bác sĩ chuẩn đoán hình ảnh (Xquang) | 1 | -Có chứng nhận bác sĩ chuyên khoa I trở lên hoặc Thạc sỹ chuyên khoa chuẩn đoán hình ảnh;-Có chứng chỉ hành nghề bác sĩ chuyên khoa chuẩn đoán hình ảnh. | 5 | 3 |
| 6 | Bác sĩ kết luật kết quả khám sức khỏe tổng thể | 2 | -Có chứng nhận bác sĩ chuyên khoa II trở lên về nội khoa hoặc là Thạc sỹ y khoa về nội khoa;-Có chứng chỉ hành nghề bác sĩ | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe chuyên dụng chụp Xquang kỹ thuật số | Sản xuất từ năm 2018 trở lại đây; có chứng nhận an toàn bức xạ đối với xe chụp Xquang chuyên dụng | 1 |
| 2 | Máy siêu âm | Máy siêu âm 4D được sản xuất từ năm 2018 trở lại đây. | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi