Gói thầu: 01.XL Xây dựng Nhà bộ môn 02 tầng 8 phòng theo hồ sơ thiết kế được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211262437-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP đầu tư và Tổng Hợp Tiến Việt
Tên gói thầu 01.XL Xây dựng Nhà bộ môn 02 tầng 8 phòng theo hồ sơ thiết kế được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20211262046
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-23 10:54:00 đến ngày 2022-01-02 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,650,852,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016Có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 đồngGhi chú:- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình dân dụng cấp III - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu xác nhận hoàn thành phần lớn khối lượng cho các hợp đồng tương tự- Giá trị hợp đồng tương tự được tính là giá trị nghiệm thu thanh toán của chủ đầu tư cho các hạng mục tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư an toàn lao động- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty CP đầu tư và Tổng Hợp Tiến Việt
E-CDNT 1.2 01.XL Xây dựng Nhà bộ môn 02 tầng 8 phòng theo hồ sơ thiết kế được duyệt
Trường THCS Kỳ Tây, hạng mục Nhà bộ môn 2 tầng 8 phòng
08 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty CP đầu tư và Tổng Hợp Tiến Việt , địa chỉ: Kp Linh Tân, Phường Thạch Linh, TP Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND xã Kỳ Tây Xã Kỳ Tây, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn xây dựng quản lý môi trường đô thị Kỳ Anh + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: UBND huyện Kỳ Anh. + Đơn vị lập, đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần đầu tư và tổng hợp Tiến Việt. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng ĐHT.


- Bên mời thầu: Công ty CP đầu tư và Tổng Hợp Tiến Việt , địa chỉ: Kp Linh Tân, Phường Thạch Linh, TP Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND xã Kỳ Tây Xã Kỳ Tây, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) và file scan bằng đại học, các chứng chỉ và xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư đã tham gia các công trình tương tự. - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 *Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Thuyết minh biện pháp TCTC , + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) + File biểu đồ tiến độ thi công: Có biểu đồ huy động máy móc + nhân công + Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị cung ứng được quy định ở Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật + Bản scan phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự, biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng. + Biên bản xác nhận chủ đầu tư về việc nhân sự kê khai đã hoàn thành hợp đồng tương tự được quy định tại phần tiêu chí về nhân sự. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với công trình + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Kỳ Tây Xã Kỳ Tây, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Kỳ Anh. Địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, Huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh Điện thoại: …………… Fax: ………………….
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư và tổng hợp Tiến Việt. Địa chỉ: Kp. Linh Tân, P Thạch Linh, TP. Hà Tĩnh Điện thoại: 0939.393.568 Fax: ………………
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TCKH Huyện Kỳ Anh, địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, Huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,43100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế được duyệt35,26481m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,84671m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,0434100m3
5Mua thêm đất để đắp nềnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt584,6524m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được duyệt26,8036m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt44,4878m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt22,1628m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,5135100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,0443100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1642tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,6133tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,0523tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5443tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,8934tấn
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt41,1672m3
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,301m3
18Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt72,87m2
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt63,6988m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,4124m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được duyệt47,3919m3
B Phần Thân
1Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt802,2362m2
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,5678100m2
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5,2168100m2
4Ván khuôn gỗ sàn máiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8,0778100m2
5Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,5769100m2
6Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3076100m2
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4128tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,4716tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,0241tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,1522tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7,1807tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt9,5658tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0107tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1861tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,9215tấn
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2753tấn
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0997tấn
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt15,935m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt55,6309m3
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt79,462m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,7726m3
22Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,7237m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt130,4059m3
24Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt41,7912m3
25Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt21,8474m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,716m3
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt40,7808m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt93,8408m2
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt440,676m2
30Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.000,9608m2
31Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt284,012m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt522,852m2
33Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt96,25m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt588,94m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt814,558m2
36Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt30,8512m
37Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt254,4m
38Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo bản vẽ thiết kế được duyệt228,256m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1.059,778m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2.404,4588m2
41Sản xuất cửa đi nhôm Việt Pháp 2 cánh mở quay, tay năm, bàn lề 3D có khóa và phụ kiện kim khí GQ (sử dụng kính an toàn dày 6,38ly), đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt64,8
42Sản xuất cửa sổ nhôm Việt Pháp mở quay hệ 2600, phụ kiện khóa bán nguyệt, bánh xe trượtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt105,12
43Sản xuất hoa sắt vuông 14x14 sơn tĩnh điệnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt105,12
44Lắp dựng hoa sắt cửaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt105,12m2
45Vách kính khung nhôm định hìnhViệt Pháp dùng kính 6.38mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt16,812
46Gia công, lắp dựng thép hộp sơn tĩnh điện gia cường vách kínhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt107,49kg
47Sản xuất lắp dựng xiên hoa lan canTheo bản vẽ thiết kế được duyệt61,92m2
48Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng thép tròn sơn tỉnh điệnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt9,89m2
49Sản xuất lắp dựng trụ chính trụ thang gỗ dỗi 150x150Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
50Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt27,412m2
51Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,0861tấn
52Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,0861tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt192,61m2
54Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5,002100m2
55Ke chống bão ( 4 cái / 1m2)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2.000cái
56Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt9,0153100m2
C Phần điện
1Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt746m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt478m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt138m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt30m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt100m
9Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt36bộ
10Lắp đặt quạt trầnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt32cái
11Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt38cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt32cái
13Tủ điện phòngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8hộp
14Tủ điện tầngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2hộp
15Tủ điện tổng 300x400Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
16Hộp nối phân dâyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8hộp
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt746m
D Phần nước
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
3Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bể
4Máy bơm nước Q=10m3/Phút; H = 25mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
5Lắp đặt bộ điều khiển bơm + van phao điện bể mái D20Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
6Van khóa D27Theo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
7Van khóa D34Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
8Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,12100m
9Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5100m
10Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR D27mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt17cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
14Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
15Đắc co D25mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1100m
18Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
20Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60/40mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
21Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
22Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60/40mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
23Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 89mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,5100m
25Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt64cái
26Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
E Phần PCCC
1LĐ bình CO2 loại MT3Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bình
2LĐ bình bột MFZ4Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4bình
3LĐ hộp nhôm kính bảo vệ bình chữa cháy loại 3 bìnhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2hộp
4LĐ nội quy phòng cháy chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
F Phần chống sét
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt22,51m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,225100m3
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt80m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt40m
5Gia công, đóng cọc chống sétTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8cọc
6Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
7Bật đỡ dây thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt120cái
8Bật đỡ dây thếp trên tườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
9Kẹp nối dâyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
10Bu lông M10Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
11Lá chì 60x40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2miếng
12Hộp sơnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3hộp
13Que hànTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5kg
14SilicolTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5hộp
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016Có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 đồngGhi chú:- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình dân dụng cấp III - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu xác nhận hoàn thành phần lớn khối lượng cho các hợp đồng tương tự- Giá trị hợp đồng tương tự được tính là giá trị nghiệm thu thanh toán của chủ đầu tư cho các hạng mục tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Kỹ sư an toàn lao động- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
3 Ô tô Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->