Gói thầu: Dịch vụ bảo vệ cơ quan
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211274215-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Pháp y Tâm thần Trung ương Biên Hòa |
| Tên gói thầu | Dịch vụ bảo vệ cơ quan |
| Số hiệu KHLCNT | 20211274184 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-23 10:52:00 đến ngày 2021-12-30 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 499,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là990.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 124.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: cung cấp sản phẩm, dịch vụ liên quan tương tự cho bệnh viện, trường học… Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy, đội trưởng, ca trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo vệ làm việc trực tiếp |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ đàm chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để liên lạc nội bộSố kênh: 16 kênhCự ly liên lạc: 100 ~ 1kmTrọng lượng: 220gKích thước: 57,6x115x40,5cmDãy tần: UHF 400 – 470MhzCông suất máy phát W7 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Gậy sắt 3 khúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để khống chế đối tượng, đỡ dao, gậy tự vệChế tạo bằng thép không gỉKích thước khi phóng dài: 51cmKích thước khi thu gọn: 21cmMóc sắt bảo vệ tay cầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Gậy điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích thước: 450x44.5 mmTrọng lượng: 410gXung điện cao áp: 120KvTrang bị: còi báo động(120 Db), bao da, xạc pin. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Gậy cao su | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để phòng thủ, tấn công, trấn áp đối tượng gây rốiLàm từ chất liệu cao su trộn sợi ni lông đặc biệt có độ dẻo dai khó bị chém đứtKích thước: dài 50cmTrọng lượng: 270gDây đeo tay, khắc số |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ủng chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra, tuần tra an ninh vào những thời điểm mưa gió, bão.Làm từ chất liệu cao su không ngấm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Áo bạt chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra, tuần tra an ninh vào những thời điểm mưa gió, bão.Làm từ chất liệu cao su không ngấm nước. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đèn chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vỏ hợp kim nhômPin sạc Lithium 2D 3,7V,dây đeo,sạcKiểm tra, tuần tra an ninh vào những thời điểm mưa gió, bão. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Còng số 8 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự vệ, khống chế bắt đối tượng gây rối, phạm phápChất liệu: thép mạĐường kính: 75-95 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viện pháp y Tâm thần Trung Ương |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ bảo vệ cơ quan Dịch vụ bảo vệ cơ quan 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bảo lãnh dự thầu - Bản chụp báo cáo tài chính theo yêu cầu tại chương III - Bản chụp các hợp đồng tương tự đã thực hiện theo yêu cầu tại chương III |
| E-CDNT 15.2 | - danh sách nhân sự chủ chốt và Bản chụp hợp đồng lao động với nhân sự chủ chốt. - Danh sách công cụ/ dụng cụ sử dụng để thực hiện gói thầu và giấy phép sử dụng (nếu có) - Giấy tờ chứng minh nguồn lực tài chính để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại chương III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện pháp y Tâm thần Trung Ương , địa chỉ: Xã Hòa bình, Thường Tín, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ts Ngô Văn Vinh - Viện trưởng. Điện thoại: 024 3385 1260 Fax: 024 3376 6602 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CN Lê Thị Thúy Hương Điện thoại: 0936 800 837 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hành chính Quản trị - Viện Pháp y Tâm thần Trung ương Địa chỉ: xã Hòa Bình - huyện Thường Tín - TP. Hà Nội Điện thoại: 024 3385 1260 Fax: 024 3376 6602 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hoạt động bảo vệ cơ quan | Hoạt động bảo vệ cơ quan 24 giờ/ ngày, 7 ngày/ tuần trong vòng 12 tháng, kể cả ngày nghỉ/ ngày lễ. Tổng số 07 người, bao gồm 01 chỉ huy trưởng và 06 nhân viên bảo vệ chia 3 ca làm việc 08 giờ/ ca, 02 người/ ca. Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2. Tiêu chuẩn về kỹ thuật tại chương V | gói | 1 | Yêu cầu về công tác, số lượng nhân lực, thời gian làm việc,.... tại chương V. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.9E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 124.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là990.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 124.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: cung cấp sản phẩm, dịch vụ liên quan tương tự cho bệnh viện, trường học… Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy, đội trưởng, ca trưởng | 1 | Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ | 5 | 5 |
| 2 | Nhân viên bảo vệ làm việc trực tiếp | 6 | Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ đàm chuyên dụng | Dùng để liên lạc nội bộSố kênh: 16 kênhCự ly liên lạc: 100 ~ 1kmTrọng lượng: 220gKích thước: 57,6x115x40,5cmDãy tần: UHF 400 – 470MhzCông suất máy phát W7 | 2 |
| 2 | Gậy sắt 3 khúc | Dùng để khống chế đối tượng, đỡ dao, gậy tự vệChế tạo bằng thép không gỉKích thước khi phóng dài: 51cmKích thước khi thu gọn: 21cmMóc sắt bảo vệ tay cầm | 1 |
| 3 | Gậy điện | Kích thước: 450x44.5 mmTrọng lượng: 410gXung điện cao áp: 120KvTrang bị: còi báo động(120 Db), bao da, xạc pin. | 1 |
| 4 | Gậy cao su | Dùng để phòng thủ, tấn công, trấn áp đối tượng gây rốiLàm từ chất liệu cao su trộn sợi ni lông đặc biệt có độ dẻo dai khó bị chém đứtKích thước: dài 50cmTrọng lượng: 270gDây đeo tay, khắc số | 1 |
| 5 | Ủng chuyên dụng | Kiểm tra, tuần tra an ninh vào những thời điểm mưa gió, bão.Làm từ chất liệu cao su không ngấm nước | 2 |
| 6 | Áo bạt chuyên dụng | Kiểm tra, tuần tra an ninh vào những thời điểm mưa gió, bão.Làm từ chất liệu cao su không ngấm nước. | 2 |
| 7 | Đèn chuyên dụng | Vỏ hợp kim nhômPin sạc Lithium 2D 3,7V,dây đeo,sạcKiểm tra, tuần tra an ninh vào những thời điểm mưa gió, bão. | 2 |
| 8 | Còng số 8 | Tự vệ, khống chế bắt đối tượng gây rối, phạm phápChất liệu: thép mạĐường kính: 75-95 mm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi