Gói thầu: Gói thầu 14: Thi công Xây dựng tháp radar và các hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211214612-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY QUẢN LÝ BAY VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu 14: Thi công Xây dựng tháp radar và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20210160533
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn TCT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-23 10:52:00 đến ngày 2022-01-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 61,694,088,639 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,850,000,000 VNĐ ((Một tỷ tám trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.932E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.322E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: 01 hợp đồng. Trong trường hợp liên danh thì mỗi thành viên phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự trong đó: Có nội dung như phần việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị tối thiểu = (tỷ lệ % giá trị đảm nhận trong liên danh) x 49.355.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông cấp I trở lên. - Hợp đồng thi công có đặc điểm tương tự như sau: + Có chiều cao công trình tối thiểu 35m, tổng diện tích sàn tối thiểu 1000m2+ Có phần thi công cơ sở hạ tầng sân đường; + Cung cấp lắp đặt đường dây điện trung thế, trạm biến áp; + Cung cấp lắp đặt máy phát điện; + Cung cấp lắp đặt Hệ thống thiết bị UPS; + Cung cấp lắp đặt Hệ thống phòng cháy chữa cháy; + Cung cấp lắp đặt Hệ thống điều hòa không khí; - Giá trị hợp đồng tối thiểu 49.355.000.000 đồng Ghi chú: phần ghi loại công trình, cấp công trình dưới đây chỉ để cung cấp thông tin về dự án, không dùng để đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 49.355.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Đặc biệt
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng yêu cầu Chỉ huy trưởng công trình Hạng 1 theo quy định tại điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có tờ khai liệt kê tên công trình đã tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Điện nguồn, máy phát điện, UPS, ATS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; điện kỹ thuật;- Có tờ khai liệt kê tên công trình đã tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành kết cấu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có tờ khai liệt kê tên công trình đã tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kiến trúc.- Có tờ khai liệt kê tên công trình đã làm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành liên quan đến cấp, thoát nước.- Có tờ khai liệt kê tên công trình đã làm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành liên quan đến trắc đạc.- Có tờ khai liệt kê tên công trình đã làm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thang máy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thang máy (chấp nhận nhân sự của nhà thầu phụ);- Có chứng chỉ giám sát thiết bị xây dựng công trình;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt ít nhất 02 công trình có thang máy.- Có tờ khai liệt kê tên công trình đã làm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Trình độ đại học PCCC hoặc có chứng chỉ thi công phòng cháy chữa cháy theo quy định tại điểm b khoản 2, điều 43 nghị định 136/2020 NĐ-CP- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt ít nhất 02 công trình PCCC.- Có tờ khai liệt kê tên công trình đã làm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận an toàn lao động;- Có tờ khai liệt kê tên công trình đã làm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị đường kính lỗ khoan cọc dẫn D250
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ép cọc > 150T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 15
10-Vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị sức nâng (≥0.8 tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích bồn 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cẩu tháp
- Đặc điểm thiết bị sức nâng > 6 tấn, chiều cao làm việc > 35m
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trắc đạc kinh vĩ, thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị đo trắc đạc kinh vĩ, thủy bình hoặc toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện tạm thời
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện tạm thời
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY QUẢN LÝ BAY VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Gói thầu 14: Thi công Xây dựng tháp radar và các hạng mục phụ trợ
Trạm radar sơ cấp, thứ cấp Cam Ranh
14 Tháng
E-CDNT 3 Vốn TCT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY QUẢN LÝ BAY VIỆT NAM , địa chỉ: Số 6 ngõ 200, Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam – Công ty TNHH Địa chỉ: Số 6/200 Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Hà Nội Điện thoại:0243 8271513 Fax: 0243 8272597 - Bên mời thầu: Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam – Công ty TNHH Địa chỉ: Số 6/200 Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Hà Nội Điện thoại:0243 8271513 Fax: 0243 8272597 email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế thi công và dự toán: Liên danh Công ty TNHH một thành viên Thiết kế và Tư vấn xây dựng công trình hàng không ADCC – Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn đầu tư Việt Nam và Công ty cổ phần công nghệ an toàn Việt Nam (Tên viết tắt: Liên danh ADCC - Việt - Safe) có địa chỉ như sau: *Công ty ADCC: 180 đường Trường Chinh, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội *Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn đầu tư Việt Nam: P704, chung cư 54 Hạ Đình, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội *Công ty cổ phần công nghệ an toàn Việt Nam: Tầng 7 tòa nhà đa năng 169 Nguyễn Ngọc Vũ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện KHCN Xây dựng - Trung tâm triển khai công nghệ xây dựng miền Tây / Địa chỉ: 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: không có + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: không có Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam – Công ty TNHH + Địa chỉ: Số 6/200 đường Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội + Điện thoại:0243 8271513 Fax: 0243 8272597


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY QUẢN LÝ BAY VIỆT NAM , địa chỉ: Số 6 ngõ 200, Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam – Công ty TNHH Địa chỉ: Số 6/200 Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Hà Nội Điện thoại:0243 8271513 Fax: 0243 8272597 - Bên mời thầu: Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam – Công ty TNHH Địa chỉ: Số 6/200 Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Hà Nội Điện thoại:0243 8271513 Fax: 0243 8272597 email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh có chức năng thi công xây lắp; + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạng I theo quy định pháp luật hiện hành. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: Nhà thầu phải chuẩn bị các bản sao công chứng các hợp đồng tương tự đã thực hiện, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt: nhà thầu nộp bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan của các nhân sự chủ chốt. Đối với chỉ huy trưởng công trình phải có Quyết định của nhà thầu giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với vị trí này. - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật: + Bản tuyên bố đáp ứng của nhà thầu chứng minh đáp ứng yêu cầu của HSMT; + Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa, vật tư thiết bị do nhà sản xuất hàng hóa phát hành giới thiệu sản phẩm đó (catalog) để chứng minh hàng hóa, vật tư, thiết bị cung cấp đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành....đáp ứng yêu cầu của HSMT + Danh mục hàng hóa chi tiết phù hợp với phạm vi cung cấp nêu tại Chương V E-HSMT, trong đó ghi rõ: Tên hàng hóa, nhãn mác, xuất xứ, kí mã hiệu; + Nhà thầu phải có cam kết cung cấp giấy tờ liên quan đến thiết bị, vật tư đưa vào lắp đặt cho gói thầu, cụ thể: * Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận về chất lượng (C/Q) hoặc C/C cho hàng hóa thiết bị chính nhập khẩu trực tiếp khi bàn giao đưa vào lắp đặt; * Đối với các hàng hóa, vật tự, thiết bị chính được nhập khẩu chào bán sẵn tại Việt Nam thì nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng C/O, giấy chứng nhận về chất lượng (C/Q) của hàng hóa hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương để chứng minh nguồn gốc hàng hóa tại thời điểm bàn giao đưa vào lắp đặt; * Hàng hoá, vật tư, thiết bị chính bao gồm: Máy biến áp; Tủ RMU; Máy phát điện,ATS, UPS, Hệ thống giám sát điều khiển. * Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này có nguồn gốc chính hãng và phải mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.850.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam – Công ty TNHH Địa chỉ: Số 6/200 Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Hà Nội Điện thoại:0243 8271513 Fax: 0243 8272597 - Bên mời thầu: Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam – Công ty TNHH Địa chỉ: Số 6/200 Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Hà Nội Điện thoại:0243 8271513 Fax: 0243 8272597 email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Hội đồng thành viên- Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam- Công ty TNHH + Địa chỉ: Số 6/200 đường Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội + Điện thoại:0243 8271513 Fax: 0243 8272597
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thực hiện theo quy định tại Điều 92 Luật đấu thầu và Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN 1: XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC 1: THÁP RADAR
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọchồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật5,4621100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật0,9626tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật5,3111tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mmhồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật0,2009tấn
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc đá 1x2, mác 300hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật53,4492m3
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật0,5043tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật0,5043tấn
8Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoayhồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật602m
9Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc, lỗ khoan trên cạnhồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật29,5356m3 d.dịch
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IIhồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật6,046100m
11Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IIhồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật1,092100m
12Cọc dẫnhồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật2cọc
13Đục bê tông đầu cọchồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật4,932m3
14Đào xúc bê tông đầu cọc ra bãi thải, bãi tập kếthồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật4,932m3
15Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật0,0493100m3
16Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật0,0493100m3
17Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmhồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật0,0493100m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật1,9115100m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật8,7165m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật0,6662100m3
21Vận chuyển đất đào móng bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật1,3324100m3
22Vận chuyển đất đào móng bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật1,3324100m3
23Vận chuyển đất đào móng bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp Ihồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật1,3324100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật10,7034m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàihồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật1,9465100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bănghồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật0,836100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, hố pít đường kính cốt thép hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật0,5002tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật2,1524tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmhồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật2,833tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật0,3659tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép > 18mmhồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật1,918tấn
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật66,6663m3
33Quét dung dịch chống thấm hố pit thang máyhồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật12,735m2
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 300hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật10,296m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột đường kính cốt thép hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật0,7374tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách đường kính cốt thép hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật5,1855tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột đường kính cốt thép hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật1,7065tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách đường kính cốt thép hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật11,0702tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mmhồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật0,947tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách, đường kính cốt thép > 18mmhồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật6,0372tấn
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuônghồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật2,52100m2
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn váchhồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật11,3321100m2
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật28,35m3
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật155,856m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầmhồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật10,2928100m2
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máihồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật3,8141100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật4,0138tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm,hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật21,9821tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn đường kính cốt thép hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật4,4071tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn đường kính cốt thép > 10mmhồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật0,0542tấn
51Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, sàn đá 1x2, mác 300hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật170,8712m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thanghồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật1,7137100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật1,8138tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật15,0903m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôhồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật0,1152100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật0,0625tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật0,662m3
58Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, móc treo thang máyhồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật0,013tấn
59Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, móc treo thang máyhồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật0,013tấn
60Gia công dầm GT, DT-1, CT1 (chân động cơ radar, dầm mái hành lang sang nhà điều hànhhồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật0,8856tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, dầm GT, DT-1, CT1 (chân động cơ radar, dầm mái hành lang sang nhà điều hànhhồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật10,3566m2
62Lắp dựng dầm GT, DT-1, CT1 (chân động cơ radar, dầm mái hành lang sang nhà điều hànhhồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật0,8856tấn
63Bulong M16-4.5 L250hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
64Bulong M14- 4.6 L200hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật60cái
65Bulong M18-4.6 L250hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
66Bulong M18 - 8.8 L30hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
67Gia công xà gồ thép mái hành lang sang nhà điều hành,hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật0,0399tấn
68Sơn xà gồ mái hành lang sang nhà điều hành, bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủhồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật3,78m2
69Lắp dựng xà gồ thép mái hành lang sang nhà điều hành,hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật0,0399tấn
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đặt điều hòa, đá 1x2, mác 250hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật0,2048m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ đặt điều hòahồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật0,0145100m2
72Láng nền bệ đặt điều hòa dày 3cm, vữa XM mác 75hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật2,0475m2
73Trát thành bệ đặt điều hòa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật1,45m2
74Đắp cát nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cát tận dụng)hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật0,2866100m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật11,6929m3
76Xây gạch đặc đất sét nung 4x8x18, xây chân tường tầng 1 (xây gạch đặc chống thấm TT 20cm) vữa XM mác 75hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật0,66m3
77Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật52,2575m3
78Xây gạch không nung 8x8x18 câu gạch đặc không nung 4x8x18 xây tường vữa XM mác 75 xây tường chiều cao hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật95,6292m3
79Đắp đất bồn hoahồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật1,7547m3
80Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật7,0381m3
81Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật183,2402m2
82Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật932,6656m2
83Trát xà dầm, vữa XM mác 75hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật1.029,28m2
84Trát trần, vữa XM mác 75hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật381,41m2
85Trát cột, má cửa, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật1.589,64m2
86Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàhồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật183,2402m2
87Bả bằng bột bả vào tường trong nhàhồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật932,6656m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnhồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật3.000,33m2
89Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủhồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật183,2402m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủhồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật5.066,2056m2
91Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường mặt thang máyhồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật26,5744m2
92Láng nền sàn tạo phẳng dày 2cm, vữa XM mác 50hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật427,9948m2
93Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật427,9948m2
94Công tác ốp gạch granite vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật7,482m2
95Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật167,9321m2
96Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật4,14m2
97Sản xuất lan can inox 304 dày 3mmhồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật2,8163tấn
98Lắp dựng lan can inoxhồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật144,8978m2
99Lắp đặt tay vịn cầu thang inoxhồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật197,08m
100Gia công thang sắt lên máihồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật0,0421tấn
101Lắp dựng thang sắt lên máihồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật1,461m2
102Gia công cửa thông sànhồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật0,1362tấn
103Lắp dựng cửa thông sànhồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật4,02m2
104Gia công cửa kỹ thuật thang máyhồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật0,3383tấn
105Lắp dựng cửa kỹ thuật thang máyhồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật9,6m2
106Sơn cửa thông sàn, cửa kỹ thuật bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủhồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật17,852m2
107Quét dung dịch chống thấm mái radarhồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật159,315m2
108Lớp vữa xi măng tạo phẳng mái dày 2cm, vữa XM mác 50hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật112,235m2
109Láng sênô, dày 1.5cm, dốc 5% vữa XM mác 75hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật29,48m2
110Lát nền, sàn,gạch granite 400x400, vữa XM mác 75hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật112,235m2
111CCLD Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm sơn tĩnh điện Kính trắng an toàn 8.38mm, Phụ kiện đầy đủ Đáp ứng CDKT mục III.2.3.7 công tác thi công cửa kính, vách kính7,47m2
112CCLD Vách dựng lộ đố dùng nhôm sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, Kính trắng an toàn 8.38mm, Đáp ứng CDKT mục III.2.3.7 công tác thi công cửa kính, vách kính157,8487m2
113CCLD Cửa đi 2 cánh mở quay dùng nhôm sơn tĩnh điện Ral 9010 màu trắng, sơn bột nhẵn, bóng, - Kính hộp 6.38mm-6-5mm temper,- Phụ kiện :đầy đủ Đáp ứng CDKT mục III.2.3.7 công tác thi công cửa kính, vách kính6,09m2
114CCLD Cửa sổ 2 cánh mở trượt dùng nhôm sơn tĩnh điện , sơn bột nhẵn, bóng, - Kính hộp 6.38mm-6-5mm temper- Phụ kiện : đầy đủ Đáp ứng CDKT mục III.2.3.7 công tác thi công cửa kính, vách kính32,46m2
115CCLD Cửa sổ 2 cánh mở trượt dùng nhôm sơn tĩnh điện , sơn bột nhẵn, bóng, - Kính an toàn 6.38mm- Phụ kiện :đầy đủ Đáp ứng CDKT mục III.2.3.7 công tác thi công cửa kính, vách kính15,12m2
116CCLD Cửa đi 1 cánh mở quay dùng nhôm, sơn tĩnh điện , sơn bột nhẵn, bóng, - Kính trắng an toàn 8.38mm,- Phụ kiện :đầy đủ Đáp ứng CDKT mục III.2.3.7 công tác thi công cửa kính, vách kính4,32m2
117CCLD Mái Kính :- Sơn tĩnh điện Ral 9010 màu trắn , sơn bột nhẵn , bóng - Kính temper 10 mm Đáp ứng CDKT mục III.2.3.7 công tác thi công cửa kính, vách kính16,695m2
118CCLD Tay co thủy lựctheo hồ sơ thiết kế, CDKT6cái
119Thi công vách bằng tấm thạch caotheo hồ sơ thiết kế, CDKT2,6312m2
120Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao theo hồ sơ thiết kế, CDKT15,6223100m2
121Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng theo hồ sơ thiết kế, CDKT110,2266m3
122Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng theo hồ sơ thiết kế, CDKT4,0203tấn
123Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng theo hồ sơ thiết kế, CDKT55,318910m2
124Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng theo hồ sơ thiết kế, CDKT20,7510m2
125Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng theo hồ sơ thiết kế, CDKT24,61310m2
C HẠNG MỤC 2: NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng theo hồ sơ thiết kế, CDKT2,024100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng theo hồ sơ thiết kế, CDKT12,424m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,716100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế, CDKT1,4322100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế, CDKT1,4322100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp Itheo hồ sơ thiết kế, CDKT1,4322100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng theo hồ sơ thiết kế, CDKT18,588m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móngtheo hồ sơ thiết kế, CDKT1,38100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngtheo hồ sơ thiết kế, CDKT2,582100m2
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng theo hồ sơ thiết kế, CDKT28,378m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250theo hồ sơ thiết kế, CDKT21,382m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng đường kính cốt thép theo hồ sơ thiết kế, CDKT1,073tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng đường kính cốt thép theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,133tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmtheo hồ sơ thiết kế, CDKT3,369tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,273tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao theo hồ sơ thiết kế, CDKT1,371tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cộttheo hồ sơ thiết kế, CDKT1,325100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250theo hồ sơ thiết kế, CDKT7,949m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, giằng tườngtheo hồ sơ thiết kế, CDKT3,14100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng tường, đường kính cốt thép theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,81tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng tường, đường kính cốt thép theo hồ sơ thiết kế, CDKT2,634tấn
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, giằng, sàn, đá 1x2, mác 250theo hồ sơ thiết kế, CDKT94,156m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàntheo hồ sơ thiết kế, CDKT5,912100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép theo hồ sơ thiết kế, CDKT6,726tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôtheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,234100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,083tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200theo hồ sơ thiết kế, CDKT1,043m3
28Gia công xà gồ thép mạ kẽmtheo hồ sơ thiết kế, CDKT2,164tấn
29Lắp dựng xà gồ théptheo hồ sơ thiết kế, CDKT2,164tấn
30Bulong nở M12x150-4.6theo hồ sơ thiết kế, CDKT384cái
31Bulong M12-4.6theo hồ sơ thiết kế, CDKT384cái
32Lợp mái che tường bằng tôn chống nóngtheo hồ sơ thiết kế, CDKT4,887100m2
33Quét dung dịch chống thấm sê nôtheo hồ sơ thiết kế, CDKT82,72m2
34Láng sênô vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế, CDKT41,36m2
35Trát gờ cắt nước seno, vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế, CDKT103,4m
36Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng)theo hồ sơ thiết kế, CDKT1,671100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100theo hồ sơ thiết kế, CDKT42,806m3
38Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày theo hồ sơ thiết kế, CDKT3,832m3
39Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao theo hồ sơ thiết kế, CDKT55,882m3
40Xây gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18 xây tường vữa XM mác 75 (Tường ngăn trong nhà)theo hồ sơ thiết kế, CDKT92,508m3
41Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây tam cấp, vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế, CDKT3,078m3
42Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế, CDKT414,927m2
43Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế, CDKT869,476m2
44Trát trần, vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế, CDKT289,212m2
45Trát má cửa, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế, CDKT179,21m2
46Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàtheo hồ sơ thiết kế, CDKT414,927m2
47Bả bằng bột bả vào tường trong nhàtheo hồ sơ thiết kế, CDKT869,476m2
48Bả bằng bột bả vào má cửa, trầntheo hồ sơ thiết kế, CDKT468,422m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtheo hồ sơ thiết kế, CDKT414,927m2
50Sơn trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtheo hồ sơ thiết kế, CDKT1.337,898m2
51Ốp gạch gốm 1 sọctheo hồ sơ thiết kế, CDKT111,22m2
52Láng nền sàn tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM mác 50theo hồ sơ thiết kế, CDKT418,932m2
53Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600 vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế, CDKT406,261m2
54Lát nền, sàn, gạch granite chống trơn 300x300 vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế, CDKT12,671m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT 300x600, vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế, CDKT70,57m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột KT 150x600, vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế, CDKT39,844m2
57Thi công trần sợi khoáng 600x600theo hồ sơ thiết kế, CDKT288,559m2
58Thi công trần thạch cao chống nước 600x600theo hồ sơ thiết kế, CDKT13,429m2
59Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế, CDKT15,03m2
60Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế, CDKT4,534m2
61Hệ khung thép Lavabo chống rỉtheo hồ sơ thiết kế, CDKT1bộ
62CCLD Cửa đi 2 cánh mở quay dùng nhôm , sơn tĩnh điện sơn bột nhẵn, bóng, - Kính trắng an toàn 6.38mm,- Phụ kiện đầy đủ Đáp ứng CDKT mục III.2.3.7 công tác thi công cửa kính, vách kính24,48m2
63CCLD Cửa sổ 1 cánh mở hất dùng nhôm , sơn tĩnh điện sơn bột nhẵn, bóng, - Kính trắng an toàn 6.38mm,- Phụ kiện : đầy đủ Đáp ứng CDKT mục III.2.3.7 công tác thi công cửa kính, vách kính16,2m2
64CCLD Cửa đi 1 cánh mở quay dùng nhôm , sơn tĩnh điện sơn bột nhẵn, bóng, Kính trắng an toàn 6.38mm, film trắng sữa - Pano nhôm sơn màu trắng Ral 9010 Đáp ứng CDKT mục III.2.3.7 công tác thi công cửa kính, vách kính7,35m2
65CCLD Cửa đi 1 cánh mở quay dùng nhôm , sơn tĩnh điện sơn bột nhẵn, bóng, Kính trắng an toàn 6.38mm,- Pano nhôm sơn màu trắng Ral 9010- Phụ kiện đầy đủ Đáp ứng CDKT mục III.2.3.7 công tác thi công cửa kính, vách kính6,21m2
66CCLD Cửa sổ 2 cánh mở quay dùng nhôm Eurowindow hoặc tương đương, sơn tĩnh điện Ral 9010 màu trắng, sơn bột nhẵn, bóng - Kính trắng an toàn 6.38mm - Phụ kiện : đầy đủ kèm theo Đáp ứng CDKT mục III.2.3.7 công tác thi công cửa kính, vách kính18,72m2
67CCLD Cửa đi 2 cánh mở quay dùng nhôm, sơn tĩnh điện , sơn bột nhẵn, bóng, - Kính hộp 6.38mm - 6 -5 mm temper,- Phụ kiện đầy đủ Đáp ứng CDKT mục III.2.3.7 công tác thi công cửa kính, vách kính2,76m2
68CCLD Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa chống cháy có giới hạn chịu lửa 60phut Đáp ứng CDKT mục III.2.3.7 công tác thi công cửa kính, vách kính11,04m2
69Phụ kiện khóa cửa chống cháy (Tay co thủy lực, bản lề, khóa cửa) Đáp ứng CDKT mục III.2.3.7 công tác thi công cửa kính, vách kính4bộ
70CCLD Vách dựng lộ đố dùng nhôm , sơn tĩnh điện Ral 9010 màu trắng, sơn bột nhẵn, bóng,- Kính hộp 6.38 mm -6-5 mm temper Đáp ứng CDKT mục III.2.3.7 công tác thi công cửa kính, vách kính6,48m2
71CCLD tay co thủy lựctheo hồ sơ thiết kế, CDKT20cái
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao theo hồ sơ thiết kế, CDKT4,756100m2
73Đắp đất bồn hoa nhà điều hànhtheo hồ sơ thiết kế, CDKT21,642m3
D BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bể tự hoại bằng máy đào 1,6m3, đất cấp Itheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,228100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,076100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,152100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,152100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp Itheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,152100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bể tự hoại, đá 4x6, mác 100theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,798m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể tự hoại, đường kính theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,122tấn
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể tự hoạitheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,034100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng bể, đá 1x2, chiều rộng theo hồ sơ thiết kế, CDKT1,368m3
10Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây bể tự hoại vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế, CDKT3,744m3
11Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế, CDKT41,6m2
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bể tự hoạitheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,096100m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp đan bể tự hoạitheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,04tấn
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể tự hoại đá 1x2, mác 250theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,684m3
15Lắp đặt tấm đan bể tự hoạitheo hồ sơ thiết kế, CDKT4cái
E HẠNG MỤC 3: NHÀ TRẠM NGUỒN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,892100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng theo hồ sơ thiết kế, CDKT12,184m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,3379100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,6759100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,6759100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp Itheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,6759100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng theo hồ sơ thiết kế, CDKT8,056m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móngtheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,529100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngtheo hồ sơ thiết kế, CDKT1,199100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng theo hồ sơ thiết kế, CDKT11,395m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250theo hồ sơ thiết kế, CDKT10,104m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,454tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,247tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmtheo hồ sơ thiết kế, CDKT1,022tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột đường kính cốt thép theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,045tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,386tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cộttheo hồ sơ thiết kế, CDKT1,054100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột theo hồ sơ thiết kế, CDKT5,271m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngtheo hồ sơ thiết kế, CDKT1,153100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,334tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,418tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,838tấn
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mái,theo hồ sơ thiết kế, CDKT2,208100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái, đường kính cốt thép theo hồ sơ thiết kế, CDKT2,215tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250theo hồ sơ thiết kế, CDKT30,388m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tôtheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,339100m2
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm chớptheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,19100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,117tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mmtheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,015tấn
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lam chớptheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,039tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200theo hồ sơ thiết kế, CDKT2,114m3
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lam chớp, đá 1x2, mác 200theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,534m3
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dựng lam chớptheo hồ sơ thiết kế, CDKT18cái
34Gia công xà gồ thép mạ kẽmtheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,64tấn
35Lắp dựng xà gồ théptheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,64tấn
36Bulong nở M12x150-4.6theo hồ sơ thiết kế, CDKT128cái
37Bulong M12-4.6theo hồ sơ thiết kế, CDKT128cái
38Lợp mái bằng tôn dày 0.47mmtheo hồ sơ thiết kế, CDKT1,478100m2
F Seno
1Quét 3 lớp dung dịch chống thấm sê nôtheo hồ sơ thiết kế, CDKT47,68m2
2Láng sênô vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế, CDKT23,84m2
3Trát gờ cắt nước seno, vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế, CDKT95,6m
4Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng)theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,286100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250theo hồ sơ thiết kế, CDKT9,515m3
6Quét chống thấm rãnh thu dầutheo hồ sơ thiết kế, CDKT1,98m2
7Láng rãnh thu dầu vữa M75, dốc về lỗ thu dầutheo hồ sơ thiết kế, CDKT1,98m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100theo hồ sơ thiết kế, CDKT7,06m3
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50theo hồ sơ thiết kế, CDKT70,6m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế, CDKT70,6m2
11Mài nhẵn lớp mặt bê tông nềntheo hồ sơ thiết kế, CDKT92,88m2
12Phụ gia tăng cứng bề mặt nềntheo hồ sơ thiết kế, CDKT92,88m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250theo hồ sơ thiết kế, CDKT4,422m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ máytheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,117100m2
G Bệ máy phát điện:
1Trát bệ đặt tủ điện trung thếtheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,9m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,1327tấn
3Khe co giãn chèn bitum các bệ đặt máytheo hồ sơ thiết kế, CDKT25,12m
4Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày theo hồ sơ thiết kế, CDKT1,932m3
H Tường bao ngoài - xây hàng gạch chân tạm tính xây cao 20cm
1Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao theo hồ sơ thiết kế, CDKT21,101m3
2Xây gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18 xây tường vữa XM mác 75 (Tường ngăn)theo hồ sơ thiết kế, CDKT22,726m3
3Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế, CDKT322,857m2
4Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế, CDKT164,695m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế, CDKT145,76m2
6Trát trần, vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế, CDKT122,64m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế, CDKT129,22m2
8Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàtheo hồ sơ thiết kế, CDKT322,857m2
9Bả bằng bột bả vào tường trong nhàtheo hồ sơ thiết kế, CDKT164,695m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầntheo hồ sơ thiết kế, CDKT397,62m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtheo hồ sơ thiết kế, CDKT322,857m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtheo hồ sơ thiết kế, CDKT562,315m2
13Thi công tường cách âm tại phòng đặt máy phát điệntheo hồ sơ thiết kế, CDKT80,88m2
14Thi công trần âm tại phòng đặt máy phát điệntheo hồ sơ thiết kế, CDKT42m2
15Cửa thanh chớp nhômtheo hồ sơ thiết kế, CDKT1,8m2
16Khung lưới chống côn trùng cửa S2theo hồ sơ thiết kế, CDKT1,8m2
17Động cơ S2Động cơ liên động với tín hiệu của máy phát điện và tín hiệu của chuông báo cháytheo hồ sơ thiết kế, CDKT1bộ
18Nguồn điều khiển cửa S2Nguồn điều khiển liên động với tín hiệu của máy phát điện và tín hiệu của chuông báo cháytheo hồ sơ thiết kế, CDKT1bộ
19Công lắp đặt cửa S2theo hồ sơ thiết kế, CDKT1tb
20Sản xuất cửa thép hộp 30x60x1.5 + thép 12x12x1.2 sơn chống ăn mòntheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,187tấn
21Bịt cửa bằng pano tôn dày 1mmtheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,131100m2
22Sơn cửa bằng sơn chống ăn mòntheo hồ sơ thiết kế, CDKT43,771m2
23Bản lềtheo hồ sơ thiết kế, CDKT24cái
24Khóa cửa tay nắmtheo hồ sơ thiết kế, CDKT4cái
25Lưới inox chống chôn trùngtheo hồ sơ thiết kế, CDKT7,2m2
26CCLD Vách dựng lộ đố dùng nhôm sơn tĩnh điện Ral 9010 màu trắng, sơn bột nhẵn, bóng, Kính an toàn 8.38mm,(kính supersilver darkblue 5mm + kính trắng 3mm + film 0.38mm trong) Đáp ứng CDKT mục III.2.3.7 công tác thi công cửa kính, vách kính18m2
27Gia công cửa đi + hàng rào lưới théptheo hồ sơ thiết kế, CDKT12,694m2
28Sơn cửa đi + hàng rào lưới thép bằng sơn chống ăn mòntheo hồ sơ thiết kế, CDKT7,748m2
29Lắp đặt cửa đi + hàng rào lưới théptheo hồ sơ thiết kế, CDKT12,694m2
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao theo hồ sơ thiết kế, CDKT2,754100m2
I Hố ga thu dầu
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố ga bệ máy đá 4x6, mác 100theo hồ sơ thiết kế, CDKT1,428m3
2Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây hố ga thu dầu vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,155m3
3Láng mương cáp, hố ga dày 1.5cm, vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế, CDKT2,24m2
4Quét dung dịch chống thấm vào lòng mương cáptheo hồ sơ thiết kế, CDKT2,24m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,055m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đantheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,01100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đantheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,002tấn
8Lắp nắp hố ga thu dầutheo hồ sơ thiết kế, CDKT1cái
9Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây đê ngăn dầu tràntheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,565m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế, CDKT8,472m2
J HẠNG MỤC 4: NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,216100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng theo hồ sơ thiết kế, CDKT1,82m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,0781100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,1561100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,1561100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp Itheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,1561100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng theo hồ sơ thiết kế, CDKT2,212m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậttheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,201100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngtheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,175100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng theo hồ sơ thiết kế, CDKT4,62m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250theo hồ sơ thiết kế, CDKT1,4m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,13tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,27tấn
14Bulong M16-4.6 L500theo hồ sơ thiết kế, CDKT48cái
15Vữa sika đổ chân cộttheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,045m3
16Gia công cột bằng thép hìnhtheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,65tấn
17Lắp dựng cột thép các loạitheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,65tấn
18Gia công vì kèotheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,787tấn
19Lắp dựng vì kèotheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,787tấn
20Bulong M12-4.6 L30theo hồ sơ thiết kế, CDKT96cái
21Tẩy rỉ kết cấu théptheo hồ sơ thiết kế, CDKT39,775m2
22Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtheo hồ sơ thiết kế, CDKT39,775m2
23Gia công xà gồ thép mạ kẽmtheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,512tấn
24Lắp dựng xà gồ théptheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,512tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.47mmtheo hồ sơ thiết kế, CDKT1,493100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250theo hồ sơ thiết kế, CDKT27,202m3
27Ván khuôn nền bê tông nhà xetheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,066100m2
K HẠNG MỤC 5: NHÀ BẢO VỆ, CỔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,18100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng theo hồ sơ thiết kế, CDKT1,426m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,0648100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,1295100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,1295100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp Itheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,1295100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng theo hồ sơ thiết kế, CDKT2,022m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngtheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,156100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngtheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,24100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng theo hồ sơ thiết kế, CDKT2,418m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250theo hồ sơ thiết kế, CDKT1,942m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,083tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,104tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmtheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,23tấn
15Xây gạch đặc 4x8x18, xây móng chiều dày theo hồ sơ thiết kế, CDKT1,139m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,013tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,11tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cộttheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,158100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột đá 1x2, mác 250theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,788m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, giằngtheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,122100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,031tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmtheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,191tấn
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máitheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,532100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,427tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm sàn mái, đá 1x2, mác 250theo hồ sơ thiết kế, CDKT5,169m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tôtheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,042100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,018tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,22m3
29Gia công xà gồ thép mạ kẽmtheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,103tấn
30Lắp dựng xà gồ théptheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,103tấn
31Bulong nở M12x150-4.6theo hồ sơ thiết kế, CDKT24cái
32Bulong M12-4.6theo hồ sơ thiết kế, CDKT24cái
33Lợp mái bằng tôn dày 0.47mmtheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,254100m2
34Tôn úp nóc, úp sườntheo hồ sơ thiết kế, CDKT9,32md
35Quét 3 lớp dung dịch chống thấm sê nôtheo hồ sơ thiết kế, CDKT37,37m2
36Láng sênô vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế, CDKT37,37m2
37Trát gờ cắt nước seno, vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế, CDKT23,6m
38Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cát tận dụng)theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,074100m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100theo hồ sơ thiết kế, CDKT1,849m3
40Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao theo hồ sơ thiết kế, CDKT8,201m3
41Xây gạch không nung 8x8x18 câu gạch đặc không nung 4x8x18 xây tường vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế, CDKT1,262m3
42Ốp gạch gốm 1 sọctheo hồ sơ thiết kế, CDKT3,623m2
43Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế, CDKT87,094m2
44Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế, CDKT45,5m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế, CDKT12,2m2
46Trát trần, vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế, CDKT53,17m2
47Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế, CDKT6,11m2
48Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàtheo hồ sơ thiết kế, CDKT87,094m2
49Bả bằng bột bả vào tường trong nhàtheo hồ sơ thiết kế, CDKT45,5m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầntheo hồ sơ thiết kế, CDKT71,48m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtheo hồ sơ thiết kế, CDKT87,094m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtheo hồ sơ thiết kế, CDKT116,98m2
53Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600 vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế, CDKT15,5m2
54Công tác ốp gạch granite vào tường, trụ, cột KT 150x600, vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế, CDKT2,34m2
55Lát nền, sàn, gạch granite 300x300 vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế, CDKT2,64m2
56Công tác ốp gạch vào tường gạch KT 300x600, vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế, CDKT12,53m2
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế, CDKT2,275m2
58Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 1 cánh hệ nhôm kính trắng dày 6.38mm, dưới là pano nhôm trắng sữa dày 1mm (phụ kiện đầy đủ kèm theo)(Chi tiết xem ở bản vẽ thiết kế) Đáp ứng CDKT mục III.2.3.7 công tác thi công cửa kính, vách kính2,07m2
59Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 1 cánh hệ nhôm kính mờ dày 6.38mm, dưới là pano nhôm trắng sữa dày 1mm (phụ kiện đầy đủ kèm theo)(Chi tiết xem ở bản vẽ thiết kế) Đáp ứng CDKT mục III.2.3.7 công tác thi công cửa kính, vách kính1,47m2
60Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ 1 cánh mở hất, hệ nhôm kính mờ dày 6.38mm (Phụ kiện đầy đủ kèm theo) (Chi tiết xem ở bản vẽ thiết kế) Đáp ứng CDKT mục III.2.3.7 công tác thi công cửa kính, vách kính0,28m2
61Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ 2 cánh mở trượt, hệ nhôm kính trắng dày 6.38mm (Phụ kiện đầy đủ kèm theo) (Chi tiết xem ở bản vẽ thiết kế) Đáp ứng CDKT mục III.2.3.7 công tác thi công cửa kính, vách kính6,6m2
62Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm - Cửa sổ S2 vị trí cửa sổ ngoài đườngtheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,055tấn
63Sơn cửa hoa sắt bằng sơn chống gỉ các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Cửa sổ S2 vị trí cửa sổ ngoài đườngtheo hồ sơ thiết kế, CDKT2,016m2
64Lắp dựng hoa sắt cửa - Cửa sổ S2 vị trí cửa sổ ngoài đườngtheo hồ sơ thiết kế, CDKT2,6m2
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,848100m2
L BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng bể tự hoại bằng máy đào 1,6m3, đất cấp Itheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,165100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,055100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,11100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,11100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp Itheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,11100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng bể tự hoại, đá 1x2, chiều rộng theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,576m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,085tấn
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể tự hoạitheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,028100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng bể tự hoại, đá 1x2, chiều rộng theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,96m3
10Xây gạch không nung 4x8x18, xây bể tự hoại vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế, CDKT3,072m3
11Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế, CDKT19,84m2
12Trát tường ngoài bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế, CDKT16,56m2
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan nắp bể tự hoạitheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,066100m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể tự hoạitheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,025tấn
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,48m3
16Lắp đặt tấm đan bểtheo hồ sơ thiết kế, CDKT4cái
M CỔNG-KT
1Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao theo hồ sơ thiết kế, CDKT2,727m3
2Xây không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao theo hồ sơ thiết kế, CDKT1,837m3
3Trát tường cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế, CDKT18,827m2
4Công tác ốp đá granite tự nhiên vào cột cổng vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế, CDKT22,106m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá cát KT 100x200, vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế, CDKT2,665m2
6Cung cấp và lắp đạt Motor kéo cổngtheo hồ sơ thiết kế, CDKT1bộ
7Gia công, lắp dựng cổng , sử dụng khung thép hộp mạ kẽm 50x100x3 và 50x50x3, xương (nan) thép hộp mạ kẽm 40x40x2, bịt tôn mạ kẽm dầy 1,5mm. Phụ kiện đồng bộtheo hồ sơ thiết kế, CDKT17,15m2
8Gia công, lắp dựng cổng , sử dụng khung thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5 và 12x12x1.5, bịt tôn mạ kẽm dầy 1mm. Phụ kiện đồng bộtheo hồ sơ thiết kế, CDKT2,45m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền ray trượt đá 4x6, mác 150theo hồ sơ thiết kế, CDKT2,072m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền ray trượt cho cổng, đá 1x2, mác 300theo hồ sơ thiết kế, CDKT1,554m3
N BT ray trượt cho cổng
1Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nền cho cổng trượttheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,044100m2
2Sản xuất đường ray trượttheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,322tấn
O Đường ray thép L75x75x10
1Sơn đường ray trươt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtheo hồ sơ thiết kế, CDKT8,4m2
2Lắp dựng đường ray trượttheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,322tấn
3SXLD Hàng chữ inox bảng tên công trình(chi tiết xem ở bản vẽ thiết kế)theo hồ sơ thiết kế, CDKT1Trọn bộ
P HẠNG MỤC 6: HÀNG RÀO
1Đào móng hàng rào bằng máy đào 1,6m3, đất cấp Itheo hồ sơ thiết kế, CDKT3,5318100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95theo hồ sơ thiết kế, CDKT1,1773100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế, CDKT2,3545100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế, CDKT2,3545100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp Itheo hồ sơ thiết kế, CDKT2,3545100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng theo hồ sơ thiết kế, CDKT33,96m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50theo hồ sơ thiết kế, CDKT152,1125m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường đá 1x2, mác 250theo hồ sơ thiết kế, CDKT26,885m3
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường đường kính theo hồ sơ thiết kế, CDKT1,1051tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính theo hồ sơ thiết kế, CDKT1,0357tấn
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường ràotheo hồ sơ thiết kế, CDKT2,264100m2
12Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao theo hồ sơ thiết kế, CDKT122,621m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế, CDKT1.356,185m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá cát KT 100x200, vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế, CDKT183,95m2
15Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtheo hồ sơ thiết kế, CDKT1.356,185m2
16Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,4699tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,4699tấn
18Cung cấp Lưới dây thép gai mạ kẽmDây thép gai 1kg=6mtheo hồ sơ thiết kế, CDKT235,8333kg
19Lắp dựng hàng rào thép gaitheo hồ sơ thiết kế, CDKT198,1m2
Q HẠNG MỤC 7: BỂ DẦU NGẦM; BỒN DẦU TRỰC NHẬT
R Hệ thống cấp dầu ngầm
1Đào móng đặt bồn dầu, bằng máy đào 1,6m3theo bản vẽ thiết kế, CDKT0,2548100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95theo bản vẽ thiết kế, CDKT0,0849100m3
3Vận chuyển đất đào móng bể dầu bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi theo bản vẽ thiết kế, CDKT0,2548100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi theo bản vẽ thiết kế, CDKT0,2548100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp Itheo bản vẽ thiết kế, CDKT0,2548100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng dầm bể nhiên liệu + đảo bơm, mác 100theo bản vẽ thiết kế, CDKT1,833m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm bể nhiên liệutheo bản vẽ thiết kế, CDKT0,0652100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể nhiên liệu đường kính cốt thép theo bản vẽ thiết kế, CDKT0,0081tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm nhiên liệu kính cốt thép theo bản vẽ thiết kế, CDKT0,0617tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm bể nhiên liệu, đá 1x2, mác 250theo bản vẽ thiết kế, CDKT0,66m3
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông - neo bểtheo bản vẽ thiết kế, CDKT0,0112tấn
12Quét nhựa bitum nóng vào neo bểtheo bản vẽ thiết kế, CDKT0,8389m2
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông - neo bểtheo bản vẽ thiết kế, CDKT0,0112tấn
14Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây miệng bồn, hố nhập + thu hồ hơi, tường botheo bản vẽ thiết kế, CDKT3,3629m3
15Trát miệng bồn, hố nhập + thu hồ hơi, tường bo chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75theo bản vẽ thiết kế, CDKT31,8206m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150theo bản vẽ thiết kế, CDKT1,9876m3
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 50theo bản vẽ thiết kế, CDKT0,5813m2
18Gia công cửa đậy hố bể + nắp đậy hố nhập, hố đậy máy bơmtheo bản vẽ thiết kế, CDKT0,0892tấn
19Sơn chống gỉ sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtheo bản vẽ thiết kế, CDKT12,128m2
20Khóa nắp đậy hố bể + nắp đậy miệng hố nhập + nắp đậy hố đặt máy bơmtheo bản vẽ thiết kế, CDKT3cái
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bệ đỡ ống, đá 1x2, mác 200theo bản vẽ thiết kế, CDKT0,66m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bệ đỡ ống, đường kính theo bản vẽ thiết kế, CDKT0,0031tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ đỡ ốngtheo bản vẽ thiết kế, CDKT0,1032100m2
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bệ đỡ ốngtheo bản vẽ thiết kế, CDKT0,0404tấn
25Sơn chống gỉ thép bệ đỡ ống bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtheo bản vẽ thiết kế, CDKT2,2m2
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bệ đỡ ốngtheo bản vẽ thiết kế, CDKT0,0404tấn
S Cột thu sét bảo vệ van thở
1Đào móng cột thu sét bảo vệ van thởtheo bản vẽ thiết kế, CDKT0,078100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95theo bản vẽ thiết kế, CDKT0,0008100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột thu sét bảo vệ van thở, đá 1x2, mác 100theo bản vẽ thiết kế, CDKT0,4m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột thu sét bảo vệ van thởtheo bản vẽ thiết kế, CDKT0,0488100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột thu sét bảo vệ van thở, đá 1x2, mác 250theo bản vẽ thiết kế, CDKT1,546m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cột thu sét bảo vệ van thở, đường kính cốt thép theo bản vẽ thiết kế, CDKT0,0078tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cột thu sét bảo vệ van thở, đường kính cốt thép theo bản vẽ thiết kế, CDKT0,1172tấn
8Bulong M20-4.6 L600theo bản vẽ thiết kế, CDKT8cái
9Gia công cột thu sét bảo vệ van thở bằng thép hìnhtheo bản vẽ thiết kế, CDKT0,1207tấn
10Bulong M12-8.8theo bản vẽ thiết kế, CDKT10cái
11Lắp dựng cột thu sét bảo vệ van thởtheo bản vẽ thiết kế, CDKT0,1207tấn
12Tẩy rỉ kết cấu théptheo bản vẽ thiết kế, CDKT3,2766m2
13Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtheo hồ sơ thiết kế, CDKT3,2766m2
14Phụ kiện đi kèm (dây co, tăng đơ.....)theo hồ sơ thiết kế, CDKT1tb
15Cọc thép mạ đồng Ø16, dài 2,4mtheo hồ sơ thiết kế, CDKT6cọc
16Kéo rải cáp đồng trần 50mm2theo hồ sơ thiết kế, CDKT70m
17Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt (2 viên 1 mối)theo hồ sơ thiết kế, CDKT6điện cực
18Đào đất hố kiểm tra tiếp địatheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,0936m3
19Xây hố kiểm tra tiếp địatheo hồ sơ thiết kế, CDKT2bể
20Khoan giếng tiếp địatheo hồ sơ thiết kế, CDKT30m khoan
T HẠNG MỤC 8: BỂ CHỨA NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng bể bằng máy đào 1,6m3, đất cấp Itheo hồ sơ thiết kế, CDKT4,0384100m3
2Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95theo hồ sơ thiết kế, CDKT1,3461100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế, CDKT2,6923100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế, CDKT2,6923100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp Itheo hồ sơ thiết kế, CDKT2,6923100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bể, đá 4x6, mác 100theo hồ sơ thiết kế, CDKT10,624m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểtheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,1664100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép theo hồ sơ thiết kế, CDKT2,4806tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép theo hồ sơ thiết kế, CDKT2,0049tấn
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường bểtheo hồ sơ thiết kế, CDKT1,9548100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bểtheo hồ sơ thiết kế, CDKT1,2129100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép theo hồ sơ thiết kế, CDKT1,2425tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể đường kính cốt thép > 10mmtheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,3653tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể nước, đá 1x2, mác 250theo hồ sơ thiết kế, CDKT71,6259m3
15Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế, CDKT382,685m2
16Quét dung dịch chống thấm tường, đáy bểtheo hồ sơ thiết kế, CDKT184,825m2
17Thi công khớp nối ngăn nước bằng băng cản nước PVC waterstop V200 hoặc tương đươngtheo hồ sơ thiết kế, CDKT39m
U HẠNG MỤC 9: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, SAN NỀN
V Chuẩn bị thi công
1Phát quang mặt bằng, cây đường kính 5-10cm, mật độ 3 cây/100m2theo hồ sơ thiết kế, CDKT51,6745100m2
2Đào phá kết cấu sân, đường hiện trạng, mặt vỉa hè hiện trạng trong phạm vi xây dựng trạm ra đatheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,1263100m3
3Phá dỡ tường rào hiện trạng + móng vỉa hè hiện trạngtheo hồ sơ thiết kế, CDKT23,07m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,357100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,357100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmtheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,357100m3
W Bóc đất hữu cơ khu vực đài trạm và đường lên trạm
1Bóc đất hữu cơ khu vực đài trạm và đường lên trạmtheo hồ sơ thiết kế, CDKT83,8919100m3
2Vận chuyển đất hữu cơ bằng ôtô tự đổ, phạm vi theo hồ sơ thiết kế, CDKT83,8919100m3
3Vận chuyển đất hữu cơ bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế, CDKT83,8919100m3
4Vận chuyển đất hữu cơ bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmtheo hồ sơ thiết kế, CDKT83,8919100m3
X Thi công san nền khu vực xây dựng trạm ra đa và đường lên
1Đào xúc đất khu vực san nền bằng máy đào theo hồ sơ thiết kế, CDKT2.570,8877100m3
2Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 1Km bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế, CDKT2.570,8877100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế, CDKT2.570,8877100m3
Y Thi công các lớp kết cấu áo đường khu vực sân đường ô tô
1Đào khuôn đường làm mới bằng máy đào theo hồ sơ thiết kế, CDKT10,0385100m3
2Lu lèn đầm chặt,độ chặt yêu cầu K=0,95, chiều sâu tác dụng 30cmtheo hồ sơ thiết kế, CDKT7,5289100m3
3Thi công lớp vải địa kỹ thuật (Lực kéo giật >=1100N, Lực kháng xuyên thủng thanh >=400N)theo hồ sơ thiết kế, CDKT30,3656100m2
4Thi công lớp CPĐD loại1, đầm chặt K98, chiều dày 18cmtheo hồ sơ thiết kế, CDKT4,5173100m3
5Rải giấy dầu ngăn cách BTXM và CPDD loại 1theo hồ sơ thiết kế, CDKT25,0962100m2
6Cắt khe co loại C2 (khe sâu 44mm rộng 8mm)theo hồ sơ thiết kế, CDKT61,36710m
7Thi công khe co loại C2theo hồ sơ thiết kế, CDKT61,36710m
8Cắt khe ngàm loại N1 (khe sâu 44mm rộng 8mm)theo hồ sơ thiết kế, CDKT54,77410m
9Thi công khe ngàm loại N1theo hồ sơ thiết kế, CDKT54,77410m
10Cắt khe giãn loại Gtheo hồ sơ thiết kế, CDKT2,1810m
11Thi công khe giãn loại G (khe sâu 4cm, rộng 2 cm)theo hồ sơ thiết kế, CDKT2,1810m
12Thi công BTXM M300 khu vực sân ô tôtheo hồ sơ thiết kế, CDKT554,29m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường, ván khuôn khe co giãntheo hồ sơ thiết kế, CDKT5,3657100m2
14Vận chuyển đất đào khuôn đường bằng ôtô tự đổ, phạm vi theo hồ sơ thiết kế, CDKT10,0385100m3
15Vận chuyển đất đào khuôn đường tiếp cự ly theo hồ sơ thiết kế, CDKT10,0385100m3
Z Thi công kết cấu sân bóng chuyền và đường đi bộ
1Đào khuôn đường sân bóng chuyền và đường đi bộtheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,6263100m3
2Vận chuyển đất đào khuôn đường khu bóng chuyền và đường đi bộ bằng ôtô tự đổ, phạm vi theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,6263100m3
3Vận chuyển đất tiếp cự ly theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,6263100m3
4Lu lèn đầm chặt,độ chặt yêu cầu K=0,95, chiều sâu tác dụng 30cmtheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,9394100m3
5Thi công lớp CPĐD loại1, đầm chặt K98, chiều dày 10cmtheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,3131100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường chiều dày mặt đường theo hồ sơ thiết kế, CDKT31,31m3
AA Thi công bó vỉa loại cao (BXTM M200 KT 0.5x0.2m, móng BTXM M100 KT 0.3x0.1)
1Đầm lèn đáy viên bó vỉa loại cao, độ chặt K>=0.95, chiều sâu tác dụng 30cmtheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,2894100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng bó vỉa loại cao mác 100theo hồ sơ thiết kế, CDKT9,65m3
3Ván khuôn bê tông lót bó vỉa loại caotheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,3215100m2
4Sản xuất bê tông bó vỉa loại cao đá 1x2 M300theo hồ sơ thiết kế, CDKT32,15m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa loại caotheo hồ sơ thiết kế, CDKT4,5014100m2
6Lắp dựng bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn, bóa vỉa 50x20x100cmtheo hồ sơ thiết kế, CDKT321,53m
AB THI CÔNG TUYẾN ĐƯỜNG LÊN TRẠM RADAR
1Đào nền đường, khuôn đường tuyến đường lên trạm radar bằng máy đào theo hồ sơ thiết kế, CDKT175,0795100m3
2Đắp đất nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng)theo hồ sơ thiết kế, CDKT10,5212100m3
3Lu lèn nền đào, đầm chặt K95, chiều sâu tác dụng 30cm - tuyến đường lên trạm radartheo hồ sơ thiết kế, CDKT8,4644100m3
4Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, tuyến đường lên radartheo hồ sơ thiết kế, CDKT40,591100m2
5Thi công lớp CPĐD loại 1, đầm chặt K98, chiều dày 18cm - tuyến đường lên radartheo hồ sơ thiết kế, CDKT5,0786100m3
6Rải giấy dầu ngăn cách BTXM và CPDD loại 1theo hồ sơ thiết kế, CDKT29,4364100m2
7Cắt khe co loại C2 (khe sâu 44mm rộng 8mm)theo hồ sơ thiết kế, CDKT73,47310m
8Thi công khe co loại C2 đường lên trạmtheo hồ sơ thiết kế, CDKT73,47310m
9Cắt khe ngàm loại N2 (khe sâu 73mm rộng 8mm)theo hồ sơ thiết kế, CDKT53,727410m
10Thi công khe ngàm loại N2 đường lên radartheo hồ sơ thiết kế, CDKT53,727410m
11Quét Bitum thành tấm BTXM đã thi công - dày 1mmtheo hồ sơ thiết kế, CDKT78,98m2
12Cắt khe giãn loại Gtheo hồ sơ thiết kế, CDKT5,510m
13Thi công khe giãn loại G đường lên trạmtheo hồ sơ thiết kế, CDKT5,510m
14Gia công thanh truyền lực, giá đỡ khe co, khe giãn, khe ngàm loại N2 đường lên trạm (Chỉ tính công gia công, vật liệu + lắp đặt đã có trong công việc thi công khe co giãn, khe co, khe ngàm)theo hồ sơ thiết kế, CDKT1,6397tấn
15Thi công BTXM M300, dày 22cm đường lên trạm(Dùng vữa BTTP, NCx0,6, bỏ máy trộn)theo hồ sơ thiết kế, CDKT647,6008m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường + ván khuôn khe co giãntheo hồ sơ thiết kế, CDKT4,5066100m2
AC Bó vỉa hè 23x26x100cm
1Đầm lèn đáy viên bó vỉa, chiều sâu tác dụng 30cmtheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,9199100m3
2Ván khuôn bê tông lót bó vỉa - tuyến đường lên radartheo hồ sơ thiết kế, CDKT1,9766100m2
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100 cm, vữa M100theo hồ sơ thiết kế, CDKT988,29m
4Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x25 cm, vữa M100theo hồ sơ thiết kế, CDKT48,87m
AD Hố trồng cây
1Đào hố trồng câytheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,6556100m3
2Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c theo hồ sơ thiết kế, CDKT981cây
3Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Xe bồntheo hồ sơ thiết kế, CDKT981cây / 90 ngày
4Đắp đất trồng câytheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,4753100m3
AE Hệ thống thoát nước mưa dọc đường
AF Xây dựng hố ga thoát nước loại 1 (xây gạch)
1Đào móng hố ga, chiều rộng móng theo hồ sơ thiết kế, CDKT8,526100m3
2Đầm lèn đáy hố ga, độ chặt K=0.95theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,3353100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga loại 1theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,9953100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng hố ga M100theo hồ sơ thiết kế, CDKT10,95m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 250theo hồ sơ thiết kế, CDKT17,51m3
6Xây gạch đặc 4x8x18, xây thành hố ga chiều dầy theo hồ sơ thiết kế, CDKT9,81m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh hố gatheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,792100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200theo hồ sơ thiết kế, CDKT6,47m3
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,1009tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,8184tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép > 18mmtheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,0143tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông,thép miệng hố gatheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,0413tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtheo hồ sơ thiết kế, CDKT4,032m2
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông,thép miệng hố gatheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,0413tấn
15Trát hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế, CDKT131,48m2
16Đắp đất hoàn trả hố móng hố gatheo hồ sơ thiết kế, CDKT7,5579100m3
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp hố ga mác 250theo hồ sơ thiết kế, CDKT7,3404m3
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan hố ga loại 1,2theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,8169100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp hố ga đường kính theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,235tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp hố ga đường kính > 10mmtheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,3137tấn
21Lắp đặt nắp hố ga loại 1,2theo hồ sơ thiết kế, CDKT101cấu kiện
22Vận chuyển đất đào móng hố ga bằng ôtô tự đổ, phạm vi theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,966100m3
23Vận chuyển đất tiếp cự ly theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,966100m3
24Đào phá kết đường giao thông hiện trạng để xây dựng hố ga loại 2theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,0772100m3
25Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,0771100m3
26Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,0771100m3
27Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km -(Quảng đường vận chuyển 27km)theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,0771100m3
AG Xây dựng hố thu nước đan rãnh
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố thu đan rãnh mác 100theo hồ sơ thiết kế, CDKT2,8m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng hố thu nước đan rãnh, đường kính cốt thép theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,5524tấn
3Ván khuôn hố thu nước đan rãnhtheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,9135100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu nước đan rãnh đá 1x2, mác 250theo hồ sơ thiết kế, CDKT4,78m3
5Lắp dựng giá đỡ và lưới chắn ráctheo hồ sơ thiết kế, CDKT33cái
AH Xây dựng cống tròn D400
1Đào kênh mương, chiều rộng theo hồ sơ thiết kế, CDKT36,0964100m3
2Đầm lèn đáy móng cống tròn D400, độ chặt K>=0.95 - (Độ sâu tác dụng 30cm)theo hồ sơ thiết kế, CDKT3,5402100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đế cống mác 100theo hồ sơ thiết kế, CDKT64,37m3
4Thi công lắp dựng đế cống D400theo hồ sơ thiết kế, CDKT831cái
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, D400 (H30)theo hồ sơ thiết kế, CDKT4đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D400 (H30)theo hồ sơ thiết kế, CDKT2đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m D400 (H30)theo hồ sơ thiết kế, CDKT1đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m D400 (H10)theo hồ sơ thiết kế, CDKT1đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, D400 (H10)theo hồ sơ thiết kế, CDKT291đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmtheo hồ sơ thiết kế, CDKT266mối nối
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống đá 1x2, mác 150theo hồ sơ thiết kế, CDKT2,97m3
12Đắp đất hoàn trả hố móngtheo hồ sơ thiết kế, CDKT33,5967100m3
13Vận chuyển đất đào hố móng bằng ôtô tự đổ, phạm vi theo hồ sơ thiết kế, CDKT2,4997100m3
14Vận chuyển đất đào hố móng cống tiếp cự ly theo hồ sơ thiết kế, CDKT2,4997100m3
AI Sơn kẻ tín hiệu đường giao thông
1Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ côngtheo hồ sơ thiết kế, CDKT496,45m2
AJ Thi công biển báo giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển báo chữ nhật 100x160theo hồ sơ thiết kế, CDKT1cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển bát giáctheo hồ sơ thiết kế, CDKT1cái
3Đào móng cột biển báo cố định, đất cấp Itheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,6552m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng biển báo mác 100theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,072m3
5Bê tông móng biển báo đá 1x2 M200theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,36m3
6Cột thép treo biển, đường kính 8cm, chiều dài 3,1mtheo hồ sơ thiết kế, CDKT2cái
AK Cột lưới sân bóng chuyền
1Đào đất hố móng cột sân bóng chuyềntheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,72m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột sân bóng chuyền,đá 1x2 mác 200theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,72m3
3Cọc, lưới bóng chuyền, hệ thống dây neo cọc, căng lướitheo hồ sơ thiết kế, CDKT1bộ
4Ghế trọng tàitheo hồ sơ thiết kế, CDKT1cái
5Sơn kẻ vạch sân bóng chuyềntheo hồ sơ thiết kế, CDKT4,05m2
AL Sơn kẻ bãi đổ xe chữa cháy
1Sơn kẻ bãi đỗ xe chữa cháy bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mmtheo hồ sơ thiết kế, CDKT12,2728m2
AM HẠNG MỤC 10: THẢM CỎ, CÂY XANH
1Đắp đất trồng cỏ lá gừng
(Đất trồng cây bóng mát đã có trong định mức trồng cây)
theo hồ sơ thiết kế, CDKT262,5m3
2Trồng cây bóng máttheo hồ sơ thiết kế, CDKT45cây
3Trồng cây ngâu bụitheo hồ sơ thiết kế, CDKT55cây
4Trồng cỏ lá gừngtheo hồ sơ thiết kế, CDKT875m2
AN HẠNG MỤC 11: CAMERA, THẺ TỪ, MẠNG LAN, TỔNG ĐÀI
AO HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT CCTV
1ODF 12 FO (đầy đủ phụ kiện), kèm nhân công hàn quang CDKT chương IV.91Cái
2ODF 04 FO (đầy đủ phụ kiện), kèm nhân công hàn quang CDKT chương IV.92Cái
3Dây nhảy quang CDKT chương IV.94Sợi
4Thanh quản lý cáp CDKT chương IV.93Cái
5Cung cấp & Lắp đặt Patchpanel 24 cổng CDKT chương IV.93tủ
6Dây nhảy Cat6 UTP CDKT chương IV.927sợi
7Cung cấp & Lắp đặt cáp mạng UTP - CAT6 CDKT chương IV.9121,510 m
8Kéo rải Cáp Cu/PVC/PVC 2C - 2.5mm2 CDKT chương IV.9100m
9Cáp quang 4FO, Multimode CDKT chương IV.90,351 km cáp
10Cung cấp & Lắp đặt ống PVC D20 CDKT chương IV.91.093m
11Ống luồn cáp ngoài trời HDPE-PE100/D50 CDKT chương IV.9300m
12Vật tư phụ (Ống ruột gà, khớp nối, jack, aptomat…) CDKT chương IV.91TB
AP HỆ THỐNG KIỂM SOÁT RA VÀO ACC
1Cung cấp & Lắp đặt cáp mạng UTP - CAT6  CDKT chương IV.838,510 m
2Cáp điều khiển RS485 AWG18  CDKT chương IV.812,310 m
3Dây nhảy Cat6  CDKT chương IV.85sợi
4Kéo rải Cáp Cu/PVC/PVC 2C - 1.5mm2  CDKT chương IV.8185m
5Cung cấp & Lắp đặt ống PVC D20  CDKT chương IV.8185m
6Vật tư phụ (Ống ruột gà, khớp nối, jack…)  CDKT chương IV.81
AQ HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH
1Cung cấp & Lắp đặt cáp mạng UTP - CAT6 CDKT chương IV.1085,610 m
2Ổ cắm đôi RJ45 (kèm nhân mặt hạt, đế âm) CDKT chương IV.10191 ổ cắm
3Thanh quản lý cáp CDKT chương IV.102Cái
4Cung cấp & Lắp đặt Patchpanel 24 cổng CDKT chương IV.1021 tủ
5Dây nhảy Cat6 CDKT chương IV.1018sợi
6Cung cấp & Lắp đặt ống PVC D20 CDKT chương IV.1051m
7Cung cấp & Lắp đặt máng cáp (200x100) loại có nắp, sơn tính điện dầy 1.2mm CDKT chương IV.1035m
8Vật tư phụ cho máng cáp (ty, ren, khớp nối…) CDKT chương IV.101
9Vật tư phụ khớp nối, jack…) CDKT chương IV.101
AR HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI TỔNG ĐÀI
1Lắp đặt cáp mạng UTP - CAT6 CDKT chương IV.1085,610 m
2Dây nhảy Cat6 CDKT chương IV.1012sợi
3Cung cấp & Lắp đặt ống PVC D20 CDKT chương IV.1051m
4Vật tư phụ khớp nối, jack…) CDKT chương IV.101
AS LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
AT Camera
1Lắp đặt tủ racktheo hồ sơ thiết kế, CDKT3thiết bị
2Lắp đặt switchtheo hồ sơ thiết kế, CDKT3thiết bị
3Cài đặt cấu hình thiết bị Switchtheo hồ sơ thiết kế, CDKT3thiết bị
4Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch)theo hồ sơ thiết kế, CDKT3thiết bị
5Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Cameratheo hồ sơ thiết kế, CDKT241 thiết bị
6Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại cameratheo hồ sơ thiết kế, CDKT11 hệ thống
7Lắp đặt Đầu lưu trữ 32 kênh IPtheo hồ sơ thiết kế, CDKT11thiết bị
8Lắp đặt Bàn điều khiển camera quay quéttheo hồ sơ thiết kế, CDKT11 bộ
9Lắp đặt Máy trạm giám sát, vận hành kèm OS Win bản quyềntheo hồ sơ thiết kế, CDKT2bộ
10Lắp đặt Màn hình hiển thị tại máy trạmtheo hồ sơ thiết kế, CDKT2thiết bị
AU Hệ thống kiểm soát ra vào
1Lắp đặt Đầu đọc vân tay và thẻ tích hợp bộ điều khiển.theo hồ sơ thiết kế, CDKT51 bộ
2Lắp đặt Nút bấm exittheo hồ sơ thiết kế, CDKT51bộ
3Lắp đặt Nút mở cửa khẩn cấp Break Glasstheo hồ sơ thiết kế, CDKT15 nút
4Lắp đặt Hộp nguồn kèm accquy dự phòng ~4htheo hồ sơ thiết kế, CDKT1Bộ
5Lắp đặt Phần mềm quản lý hệ thống vào ra + thiết bị lấy mẫu vân taytheo hồ sơ thiết kế, CDKT11 tủ
AV Hệ thống mạng máy tính
1Lắp đặt Thiết bị router/ firewalltheo hồ sơ thiết kế, CDKT1thiết bị
2Cài đặt cấu hìnhThiết bị router/ firewalltheo hồ sơ thiết kế, CDKT1thiết bị
3Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị router/ firewalltheo hồ sơ thiết kế, CDKT1thiết bị
4Lắp đặt Thiết core switch l3 48 porttheo hồ sơ thiết kế, CDKT1thiết bị
5Cài đặt Thiết core switch l3 48 porttheo hồ sơ thiết kế, CDKT1thiết bị
6Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh Thiết core switch l3 48 porttheo hồ sơ thiết kế, CDKT1thiết bị
7Lắp đặt Wifitheo hồ sơ thiết kế, CDKT1thiết bị
8Lắp đặt Tổng đài IPtheo hồ sơ thiết kế, CDKT1tổng đài
AW HẠNG MỤC 12: CHỐNG SÉT TIẾP ĐỊA
1Cọc thép mạ đồng Ø16, dài 2,4mtheo hồ sơ thiết kế, CDKT chương IV.292cọc
2Kéo rải cáp đồng trần 70mm2theo hồ sơ thiết kế, CDKT chương IV.22.360m
3Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt (2 viên 1 mối)theo hồ sơ thiết kế, CDKT chương IV.2488điện cực
4Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt (2,5 viên 1 mối)theo hồ sơ thiết kế, CDKT chương IV.25điện cực
5Đào đất hố kiểm tra tiếp địatheo hồ sơ thiết kế, CDKT chương IV.20,1872m3
6Xây hố kiểm tra tiếp địatheo hồ sơ thiết kế, CDKT chương IV.24bể
7Cáp đồng M95/PVC dẫn đấttheo hồ sơ thiết kế, CDKT chương IV.2175m
8Lắp đặt Bản đồng nối đất 12 ngõ 240x50x5 mmtheo hồ sơ thiết kế, CDKT chương IV.2131 tấm
9Đào đất đặt dây tiếp địa, nối đất liên kết các cọc tiếp đấttheo hồ sơ thiết kế, CDKT chương IV.2373,2m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95theo hồ sơ thiết kế, CDKT chương IV.23,732100m3
11Hợp chất giảm điện trở đất dạng bột đông kết, điện trở suất dưới 0,2 Ohm/cm. Đóng gói 11.5 kg/bao.theo hồ sơ thiết kế, CDKT chương IV.2170Bao
12Ống PVC D34 đi cáp đồng trần 70 dẫn điện tích cho kim tán séttheo hồ sơ thiết kế, CDKT chương IV.2196m
13Ống PVC D42 đi cáp đồng M95theo hồ sơ thiết kế, CDKT chương IV.270m
14Thép D12 hàn liên kết đầu cọc bê tông vào hệ thống tiếp đất an toàntheo hồ sơ thiết kế, CDKT chương IV.2130m
15Gia công kim thu sét D16, chiều dài kim 1.2m cho van thở bồn dầutheo hồ sơ thiết kế, CDKT chương IV.21cái
16Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mtheo hồ sơ thiết kế, CDKT chương IV.21cái
17Khớp nối kim phân tán bằng đồngtheo hồ sơ thiết kế, CDKT chương IV.21bộ
AX HẠNG MỤC 13: TUYẾN CÁP THÔNG TIN LIÊN LẠC
AY Đào phá đoạn đường tuyến cáp ngầm băng qua
1Cưa cắt lớp BTN chiều dày TB 30cm, đoạn tuyến cáp quang đi ngầm qua đường (lớp 1 BTN dày 5cm)theo hồ sơ, bản vẽ thiết kế2,7100m
2Cưa cắt lớp BTN chiều dày TB 30cm, đoạn tuyến cáp quang đi ngầm qua đường (lớp 2 dày 7cm)theo hồ sơ, bản vẽ thiết kế2,7100m
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt lớp 1 dày 5cm (đoạn đường tuyến cáp quang đi qua)theo hồ sơ, bản vẽ thiết kế1,35100m2
4Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt lớp 2 dày 7cm (đoạn đường tuyến cáp quang đi qua)theo hồ sơ, bản vẽ thiết kế1,35100m2
5Đào lớp CPDD đoạn đường tuyến cáp quang đi quatheo hồ sơ, bản vẽ thiết kế0,648100m3
AZ Hoàn trả đường
1Thi công lớp CPĐD loại 1, đầm chặt K98, chiều dày 18cm - tuyến đường lên radartheo hồ sơ, bản vẽ thiết kế0,243100m3
2Thi công lớp CPĐD loại 2, đầm chặt K98, chiều dày 23cm - tuyến đường lên radartheo hồ sơ, bản vẽ thiết kế0,405100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 - tuyến đường lên radartheo hồ sơ, bản vẽ thiết kế1,35100m2
4Rải thảm BTN C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm - tuyến đường lên radartheo hồ sơ, bản vẽ thiết kế1,35100m2
5Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/htheo hồ sơ, bản vẽ thiết kế0,2244100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 10 tấntheo hồ sơ, bản vẽ thiết kế0,2244100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô 10 tấntheo hồ sơ, bản vẽ thiết kế0,2244100tấn
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - tuyến đường lên radartheo hồ sơ, bản vẽ thiết kế1,35100m2
9Thi công lớp BTN C12.5, dày 5cm - tuyến đường lên radartheo hồ sơ, bản vẽ thiết kế1,35100m2
10Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h (Định mức 12.12 T BTN/100m2) BTN 12.5theo hồ sơ, bản vẽ thiết kế0,1636100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 10 tấntheo hồ sơ, bản vẽ thiết kế0,1636100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô 10 tấntheo hồ sơ, bản vẽ thiết kế0,1636100tấn
13Đào móng rãnh cáp ngầmtheo hồ sơ, bản vẽ thiết kế26,4100m3
14Đắp đất hoàn trả đường ốngtheo hồ sơ, bản vẽ thiết kế25,8100m3
15Cung cấp & Lắp đặt ống xoắn HDPE D65/50theo hồ sơ, bản vẽ thiết kế60100m
16Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống HDPE loại cáp 8 sợitheo hồ sơ, bản vẽ thiết kế121 km cáp
17Rải băng báo hiệu cáp quangtheo hồ sơ, bản vẽ thiết kế61 km/1 băng báo hiệu
18Cung cấp & Lắp đặt cọc mốctheo hồ sơ, bản vẽ thiết kế2401 cọc mốc
19Đào móng bể cáptheo hồ sơ, bản vẽ thiết kế2,8658100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể cáp, đá 1x2, mác 150theo hồ sơ, bản vẽ thiết kế20,9952m3
21Ván khuôn đáy bể cáptheo hồ sơ, bản vẽ thiết kế0,5508100m2
22Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây bể cáp vữa XM mác 50theo hồ sơ, bản vẽ thiết kế81,4572m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng bể cáptheo hồ sơ, bản vẽ thiết kế0,8748100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miệng bể cáp đá 1x2, mác 250theo hồ sơ, bản vẽ thiết kế6,7518m3
25Gia công khung bể, thanh đỡ lắp đan, chân khung bể cáptheo hồ sơ, bản vẽ thiết kế5,9486tấn
26Lắp đặt khung bể, thanh đỡ lắp đan, chân khung bể cáptheo hồ sơ, bản vẽ thiết kế5,9486tấn
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp bể cáp, đá 1x2, mác 250theo hồ sơ, bản vẽ thiết kế10,8m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan nắp bể cáptheo hồ sơ, bản vẽ thiết kế0,612100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp đậy bể cáptheo hồ sơ, bản vẽ thiết kế9,8838tấn
30Lắp dựng nắp đậy bể cáptheo hồ sơ, bản vẽ thiết kế180cấu kiện
BA HẠNG MỤC 14: CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
BB CTN NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Cung cấp & Lắp đặt lavabo đặt bàn (kèm xi phông, ống nối + bộ giá đỡ đồng bộ )theo hồ sơ thiết kế, CDKT3bộ
2Cung cấp & Lắp đặt vòi rửa lavabotheo hồ sơ thiết kế, CDKT3bộ
3Cung cấp & Lắp đặt gương soi KT 610x910theo hồ sơ thiết kế, CDKT3cái
4Cung cấp & Lắp đặt kệ kínhtheo hồ sơ thiết kế, CDKT3cái
5Cung cấp & Lắp đặt chậu xí bệttheo hồ sơ thiết kế, CDKT2bộ
6Cung cấp & Lắp đặt vòi rửa vệ sinhtheo hồ sơ thiết kế, CDKT2cái
7Cung cấp & Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhtheo hồ sơ thiết kế, CDKT2cái
8Cung cấp &Lắp đặt hộp đựng xà bôngtheo hồ sơ thiết kế, CDKT2cái
9Cung cấp & Lắp đặt chậu tiểu namtheo hồ sơ thiết kế, CDKT2bộ
10Van xả bồn tiểutheo hồ sơ thiết kế, CDKT2bộ
11Cung cấp & Lắp đặt phểu thoát nước sàn inox 304 150x150mm, D90theo hồ sơ thiết kế, CDKT5cái
12CCLD Vách ngăn tiểu nam, phụ kiện đồng bộtheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,5185m2
13Cung cấp & Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sentheo hồ sơ thiết kế, CDKT1bộ
14Cung cấp & Lắp đặt ống PPR10 D25theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,2100m
15Cung cấp & Lắp đặt ống PPR10 D20theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,03100m
16Cung cấp & Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van DN32theo hồ sơ thiết kế, CDKT2cái
17Cung cấp & Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van DN20theo hồ sơ thiết kế, CDKT2cái
18Cung cấp & Lắp đặt ống u.PVC D110theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,12100m
19Cung cấp & Lắp đặt ống u.PVC D90theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,36100m
20Cung cấp & Lắp đặt ống u.PVC D50theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,07100m
21Cung cấp & Lắp đặt ống u.PVC D34theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,03100m
22Cung cấp & Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mmtheo hồ sơ thiết kế, CDKT8cái
23Cung cấp & Lắp đặt cút HDPE D40x90 độtheo hồ sơ thiết kế, CDKT2cái
24Cung cấp & Lắp đặt Tê PPR D25theo hồ sơ thiết kế, CDKT2cái
25Cung cấp & Lắp đặt Tê PPR D20theo hồ sơ thiết kế, CDKT2cái
26Cung cấp & đặt Lắp đặt côn PPR D40/25theo hồ sơ thiết kế, CDKT1cái
27Cung cấp & Lắp đặt côn PPR D25/20theo hồ sơ thiết kế, CDKT9cái
28Cung cấp & Lắp đặt cút PPR D25x90 độtheo hồ sơ thiết kế, CDKT10cái
29Cung cấp & Lắp đặt cút PPR D20x90 độtheo hồ sơ thiết kế, CDKT9cái
30Cung cấp & Lắp đặt tê chếch 45 độ u.PVC D110theo hồ sơ thiết kế, CDKT10cái
31Cung cấp & Lắp đặt Lắp đặt tê chếch 45 độ u.PVC D90theo hồ sơ thiết kế, CDKT27cái
32Cung cấp & Lắp đặt cút 135 độ u.PVC D110theo hồ sơ thiết kế, CDKT2cái
33Cung cấp & Lắp đặt cút 135 độ u.PVC D90theo hồ sơ thiết kế, CDKT10cái
34Cung cấp & Lắp đặt măng sông nối ống u.PVC D110theo hồ sơ thiết kế, CDKT2cái
35Cung cấp & Lắp đặt măng sông nối ống u.PVC D90theo hồ sơ thiết kế, CDKT12cái
36Cung cấp & Lắp đặt măng sông nối ống u.PVC D50theo hồ sơ thiết kế, CDKT2cái
37Đai neo giữ ống các loạitheo hồ sơ thiết kế, CDKT2cái
BC THÁP RADAR
1Cung cấp & Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 110mmtheo hồ sơ thiết kế, CDKT4cái
2Cung cấp & Lắp đặt ống u.PVC D110theo hồ sơ thiết kế, CDKT1,5100m
3Cung cấp & Lắp đặt ống u.PVC D90theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,05100m
4Cung cấp & Lắp đặt ống u.PVC D34theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,01100m
5Cung cấp & Lắp đặt phểu thoát nước sàn inox 304 150x150mm, D90theo hồ sơ thiết kế, CDKT1cái
6Cung cấp & Lắp đặt tê chếch 45 độ u.PVC D110theo hồ sơ thiết kế, CDKT16cái
7Cung cấp & Lắp đặt cút 135 độ u.PVC D110theo hồ sơ thiết kế, CDKT24cái
8Cung cấp & Lắp đặt măng sông nối ống u.PVC D110theo hồ sơ thiết kế, CDKT40cái
9Đai neo giữ ống các loạitheo hồ sơ thiết kế, CDKT40cái
BD NHÀ TRẠM NGUỒN
BE Vật tư phòng bơm
1Cung cấp & Lắp đặt ống TTK D65theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,1100m
2Cung cấp & Lắp đặt van thép 2 chiều D65theo hồ sơ thiết kế, CDKT4cái
3Cung cấp & Lắp đặt van thép 1 chiều D65theo hồ sơ thiết kế, CDKT4cái
4Cung cấp & Lắp đặt mối nối mềm mặt bích D65theo hồ sơ thiết kế, CDKT4cái
5Cung cấp & Lắp đặt đồng hồ đo áp 0-6kg/m2theo hồ sơ thiết kế, CDKT2cái
6Cung cấp & Lắp đặt bầu xả khí, đường kính van 25mmtheo hồ sơ thiết kế, CDKT2cái
7Cung cấp & Lắp đặt côn thép lệch D65/40theo hồ sơ thiết kế, CDKT2cái
8Cung cấp & Lắp đặt côn thép D50/40theo hồ sơ thiết kế, CDKT2cái
9Cung cấp & Lắp đặt tê PPR D65x65theo hồ sơ thiết kế, CDKT3cái
10Cung cấp & Lắp đặt Cút PPR65x90 độtheo hồ sơ thiết kế, CDKT12cái
11Cung cấp & Lắp đặt mối nối chuyển bậc TTK - HDPE DN65theo hồ sơ thiết kế, CDKT1cái
BF Thoát nước mái
1Cung cấp & Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mmtheo hồ sơ thiết kế, CDKT6cái
2Cung cấp & Lắp đặt ống u.PVC D90theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,36100m
3Cung cấp & Lắp đặt tê chếch 45 độ u.PVC D90theo hồ sơ thiết kế, CDKT12cái
4Cung cấp & Lắp đặt cút 135 độ u.PVC D90theo hồ sơ thiết kế, CDKT12cái
5Cung cấp & Lắp đặt măng sông nối ống u.PVC D90theo hồ sơ thiết kế, CDKT6cái
6Đai neo giữ ống các loạitheo hồ sơ thiết kế, CDKT12cái
BG NHÀ BẢO VỆ
1Cung cấp & Lắp đặt lavabo treo tường (kèm xi phông, ống nối ....)theo hồ sơ thiết kế, CDKT1bộ
2Cung cấp & Lắp đặt vòi rửa lavabotheo hồ sơ thiết kế, CDKT1bộ
3Cung cấp & Lắp đặt gương soi KT 610x910theo hồ sơ thiết kế, CDKT1cái
4Cung cấp & Lắp đặt kệ kínhtheo hồ sơ thiết kế, CDKT1cái
5Cung cấp & Lắp đặt chậu xí bệttheo hồ sơ thiết kế, CDKT1bộ
6Cung cấp & Lắp đặt vòi rửa vệ sinhtheo hồ sơ thiết kế, CDKT1cái
7Cung cấp & Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhtheo hồ sơ thiết kế, CDKT1cái
8Cung cấp & Lắp đặt hộp đựng xà bôngtheo hồ sơ thiết kế, CDKT1cái
9Cung cấp & Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sentheo hồ sơ thiết kế, CDKT1bộ
10Cung cấp & Lắp đặt phểu thoát nước sàn inox 304 150x150mm, D90theo hồ sơ thiết kế, CDKT1cái
11Cung cấp & Lắp đặt ống PPR10 D25theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,6100m
12Cung cấp & Lắp đặt ống PPR10 D20theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,01100m
13Cung cấp & Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van DN25theo hồ sơ thiết kế, CDKT1cái
14Cung cấp & Lắp đặt ống u.PVC D110theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,05100m
15Cung cấp & Lắp đặt ống u.PVC D90theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,21100m
16Cung cấp & Lắp đặt ống u.PVC D50theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,05100m
17Cung cấp & Lắp đặt côn PPR D25/20theo hồ sơ thiết kế, CDKT3cái
18Cung cấp & Lắp đặt cút PPR D25x90 độtheo hồ sơ thiết kế, CDKT3cái
19Cung cấp & Lắp đặt cút PPR D20x90 độtheo hồ sơ thiết kế, CDKT2cái
20Cung cấp & Lắp đặt tê chếch 45 độ u.PVC D110theo hồ sơ thiết kế, CDKT2cái
21Cung cấp & Lắp đặt tê chếch 45 độ u.PVC D90theo hồ sơ thiết kế, CDKT10cái
22Cung cấp & Lắp đặt tê chếch 45 độ u.PVC D50theo hồ sơ thiết kế, CDKT1cái
23Cung cấp & Lắp đặt cút 135 độ u.PVC D110theo hồ sơ thiết kế, CDKT1cái
24Cung cấp & Lắp đặt cút 135 độ u.PVC D90theo hồ sơ thiết kế, CDKT9cái
25Cung cấp & Lắp đặt cút 135 độ u.PVC D50theo hồ sơ thiết kế, CDKT1cái
26Cung cấp & Lắp đặt măng sông nối ống u.PVC D110theo hồ sơ thiết kế, CDKT2cái
27Cung cấp & Lắp đặt măng sông nối ống u.PVC D90theo hồ sơ thiết kế, CDKT6cái
28Cung cấp & Lắp đặt măng sông nối ống u.PVC D50theo hồ sơ thiết kế, CDKT2cái
29Cung cấp & Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mmtheo hồ sơ thiết kế, CDKT4cái
30Đai neo giữ ống các loạitheo hồ sơ thiết kế, CDKT6cái
BH NHÀ XE
1Cung cấp & Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mmtheo hồ sơ thiết kế, CDKT3cái
2Cung cấp & Lắp đặt ống u.PVC D90theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,15100m
3Cung cấp & Lắp đặt cút 135 độ u.PVC D90theo hồ sơ thiết kế, CDKT6cái
4Cung cấp & Lắp đặt măng sông nối ống u.PVC D90theo hồ sơ thiết kế, CDKT3cái
5Đai neo giữ ống các loạitheo hồ sơ thiết kế, CDKT6cái
BI HẠNG MỤC 15: ĐIỆN TRONG NHÀ
BJ 1. NHÀ ĐIỀU HÀNH + THÁP
1CCLD đèn LED âm trần 7wtheo bản vẽ thiết kế, CDKT8bộ
2CCLD đèn LED âm trần 9wtheo bản vẽ thiết kế, CDKT47bộ
3CCLD đèn ốp trần LED 12wtheo bản vẽ thiết kế, CDKT18bộ
4CCLD đèn ốp trần LED 12w + nguồn sự cố 2htheo bản vẽ thiết kế, CDKT19bộ
5CCLD đèn chống nổ LED 2x20w + nguồn sự cố 2htheo bản vẽ thiết kế, CDKT32bộ
6CCLD đèn bán nguyệt LED 1,2mtheo bản vẽ thiết kế, CDKT10bộ
7CCLD đèn panel LED 600x600 50wtheo bản vẽ thiết kế, CDKT20bộ
8CCLD đèn pha LED 50wtheo bản vẽ thiết kế, CDKT8bộ
9CCLD quạt hút gió âm tường 250x250theo bản vẽ thiết kế, CDKT14cái
10CCLD ổ cắm đôi 16A + hộp đế âm tườngtheo bản vẽ thiết kế, CDKT71cái
11CCLD công tác đèn 1 hạt 16A + đế âm tườngtheo bản vẽ thiết kế, CDKT6cái
12CCLD công tác đèn 2 hạt 16A + đế âm tườngtheo bản vẽ thiết kế, CDKT6cái
13CCLD công tác đèn 3 hạt 16A + đế âm tườngtheo bản vẽ thiết kế, CDKT7cái
14CCLD công tác đèn 4 hạt 16A + đế âm tườngtheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
15CCLD công tác đèn hai chiều 1 hạt 16A + đế âm tườngtheo bản vẽ thiết kế, CDKT4cái
16CCLD công tác đèn hai chiều 2 hạt 16A + đế âm tườngtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
17CCLD máng cáp 300x100 dày 1.5mm (bao gồm phụ kiện co, tê 3 ngã, 4 ngã, lơi) mạ kẽm nhúng nóngtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1510m
18CCLD nắp đậy máng cáp 300 dày 1.5mm (bao gồm nắp đậy phụ kiện co, tê 3 ngã, 4 ngã, lơi) mạ kẽm nhúng nóngtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1510m
19CCLD thang cáp 200x100 dày 1.5mm (bao gồm phụ kiện co, tê 3 ngã, 4 ngã, lơi) mạ kẽm nhúng nóngtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1510m
20CCLD thang cáp 300x100 dày 1.5mm (bao gồm phụ kiện co, tê 3 ngã, 4 ngã, lơi) mạ kẽm nhúng nóngtheo bản vẽ thiết kế, CDKT8,510m
21CCLD máng cáp 500x100 dày 1.5mm (bao gồm phụ kiện co, tê 3 ngã, 4 ngã, lơi) mạ kẽm nhúng nóngtheo bản vẽ thiết kế, CDKT0,410m
22CCLD nắp đậy máng cáp 500 dày 1.5mm (bao gồm nắp đậy phụ kiện co, tê 3 ngã, 4 ngã, lơi) mạ kẽm nhúng nóngtheo bản vẽ thiết kế, CDKT0,410m
23CCLD thang cáp 200x100 dày 1.5mmmạ kẽm nhúng nóngtheo bản vẽ thiết kế, CDKT3,510m
24CCLD máng cáp 100x100 + nắp dày 1.5mm (bao gồm phụ kiện co, tê 3 ngã, 4 ngã, lơi) mạ kẽm nhúng nóngtheo bản vẽ thiết kế, CDKT510m
25CCLD dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 4x50+E50theo bản vẽ thiết kế, CDKT250m
26CCLD dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 4x35+E35theo bản vẽ thiết kế, CDKT20m
27CCLD dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 4x25+E25theo bản vẽ thiết kế, CDKT20m
28CCLD dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 4x16+E16theo bản vẽ thiết kế, CDKT200m
29CCLD dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 4x10+E10theo bản vẽ thiết kế, CDKT120m
30CCLD dây dẫn điện CU/PVC/PVC 4x4+E4theo bản vẽ thiết kế, CDKT300m
31CCLD dây dẫn điện CU/PVC/PVC 3x4theo bản vẽ thiết kế, CDKT500m
32CCLD dây dẫn điện CU/PVC/PVC 3x2.5theo bản vẽ thiết kế, CDKT200m
33CCLD dây dẫn điện 2xCU/PVC 1x2.5+E2.5theo bản vẽ thiết kế, CDKT500m
34CCLD dây dẫn điện 2xCU/PVC 1x1.5+E1.5theo bản vẽ thiết kế, CDKT1.000m
35CCLD ống luồn dây điện D20theo bản vẽ thiết kế, CDKT1.500m
36CCLD ống luồn dây điện D25theo bản vẽ thiết kế, CDKT500m
37Đào móng cột đỡ cáp - Cột đỡ móng cáptheo bản vẽ thiết kế, CDKT0,7488m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột đỡ cáp đá 1x2, mác 200theo bản vẽ thiết kế, CDKT0,64m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột đỡ máng cáptheo bản vẽ thiết kế, CDKT0,032100m2
40CCLD Bulong neo M16x500theo bản vẽ thiết kế, CDKT4cái
41Gia công cột đỡ máng cáp bằng thép mạ kẽmtheo bản vẽ thiết kế, CDKT0,0403tấn
42Lắp dựng cột đỡ máng cáp bằng thép mạ kẽmtheo bản vẽ thiết kế, CDKT0,0403tấn
BK TRẠM NGUỒN
BL CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG, Ổ CẮM NHÀ NGUỒN
1CCLD dây dẫn điện 2xCU/PVC 1x1.5+E1.5theo bản vẽ thiết kế, CDKT125m
2CCLD dây dẫn điện 2xCU/PVC 1x2.5+E2.5theo bản vẽ thiết kế, CDKT100m
3CCLD ống luồn dây điện D20theo bản vẽ thiết kế, CDKT200m
4CCLD đèn chống nổ LED 2x20w + nguồn sự cố 2htheo bản vẽ thiết kế, CDKT12bộ
5CCLD ổ cắm đôi 16A + hộp đế âm tườngtheo bản vẽ thiết kế, CDKT6cái
6CCLD công tác đèn 1 hạt 16A + đế âm tườngtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
7CCLD công tác đèn 2 hạt 16A + đế âm tườngtheo bản vẽ thiết kế, CDKT3cái
8CCLD máng cáp 400x100 dày 1.5mm (bao gồm phụ kiện co, tê 3 ngã, 4 ngã, lơi) mạ kẽm nhúng nóngtheo bản vẽ thiết kế, CDKT510m
9CCLD nắp đậy máng cáp 400 dày 1.5mm (bao gồm nắp đậy phụ kiện co, tê 3 ngã, 4 ngã, lơi) mạ kẽm nhúng nóngtheo bản vẽ thiết kế, CDKT510m
10CCLD máng cáp 200x100 dày 1.5mm (bao gồm phụ kiện co, tê 3 ngã, 4 ngã, lơi) mạ kẽm nhúng nóngtheo bản vẽ thiết kế, CDKT510m
11CCLD nắp đậy máng cáp 200 dày 1.5mm (bao gồm nắp đậy phụ kiện co, tê 3 ngã, 4 ngã, lơi) mạ kẽm nhúng nóngtheo bản vẽ thiết kế, CDKT510m
BM CÁP ĐIỆN NGUỒN TRẠM NGUỒN
1CCLD cáp điện 4x1C-CU/XLPE/PVC 1x120theo bản vẽ thiết kế, CDKT150m
2CCLD cáp tiếp địa CU/PVC 1x70theo bản vẽ thiết kế, CDKT60m
3CCLD cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25+E16theo bản vẽ thiết kế, CDKT25m
4CCLD cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10+E10theo bản vẽ thiết kế, CDKT5m
5CCLD cáp điện CU/XLPE/PVC 4x6+E6theo bản vẽ thiết kế, CDKT15m
6CCLD ống luồn dây điện HDPE D40/30theo bản vẽ thiết kế, CDKT20m
7CCLD ống luồn dây điện HDPE D85/65theo bản vẽ thiết kế, CDKT20m
8CCLD ống luồn dây điện HDPE D130/100theo bản vẽ thiết kế, CDKT20m
BN NHÀ BẢO VỆ + CỔNG
1CCLD dây dẫn điện 2xCU/PVC 1x1.5+E1.5theo bản vẽ thiết kế, CDKT50m
2CCLD dây dẫn điện 2xCU/PVC 1x2.5+E2.5theo bản vẽ thiết kế, CDKT50m
3CCLD dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x2.5+E2.5theo bản vẽ thiết kế, CDKT50m
4CCLD ống luồn dây điện D20theo bản vẽ thiết kế, CDKT100m
5CCLD ống luồn dây điện HDPE D40/30theo bản vẽ thiết kế, CDKT40m
6CCLD đèn ốp trần LED 12wtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
7CCLD đèn trang trí trụ cổngtheo bản vẽ thiết kế, CDKT2bộ
8CCLD đèn bán nguyệt LED 1,2mtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
9CCLD ổ cắm đôi 16A + hộp đế âm tườngtheo bản vẽ thiết kế, CDKT4cái
10CCLD công tác đèn 1 hạt 16A + đế âm tườngtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
11CCLD công tác đèn 2 hạt 16A + đế âm tườngtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
12CCLD công tác đèn 3 hạt 16A + đế âm tườngtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
13CCLD công tác bình nóng lạnh + đế âm tườngtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
14CCLD quạt trần + điều khiểntheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
BO NHÀ XE
1CCLD dây dẫn điện 2xCU/PVC 1x1.5+E1.5theo bản vẽ thiết kế, CDKT30m
2CCLD ống luồn dây điện D20theo bản vẽ thiết kế, CDKT30m
3CCLD đèn tuýp LED 1,2m 36wtheo bản vẽ thiết kế, CDKT5bộ
4Vật tư phụ (bu lông, ốc vít, ty treo, băng keo ...)theo bản vẽ thiết kế, CDKT1
BP HẠNG MỤC 16: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
BQ Đèn đường chiếu sáng
1CCLD đèn vườn LED cao 0.8mtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT10bộ
2Đào móng trụ đèn đườngtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT14,976m3
3Đắp đất hoàn trả móng trụ đèntheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT0,0499100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT0,0998100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT0,0998100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột đèn đườngtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT0,576100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT11,52m3
8CCLD khung móng trụ đèn đườngtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT18bộ
9Vận chuyển cột thép vào vị trí lắp dựngtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT3,6tấn
10CCLD cột đèn chiếu sáng cao áp H= 9m cần đơn, mạ kẽm nhúng nóngtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT161 cột
11CCLD cột đèn chiếu sáng cao áp H= 9m cần đôi, mạ kẽm nhúng nóngtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT21 cột
12Lắp bảng điện cửa cộttheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT181 bảng
13CCLD đèn đường LED 107wtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT20đèn
14Đánh số cột đèn đườngtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT1,810 cột
BR Ga kéo cáp
1Đào móng hố ga kéo cáptheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT18,4548m3
2Đắp đất hoàn trả mặt bằng hố ga kéo cáptheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT0,0615100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT0,123100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT0,123100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy + giằng hố ga kéo cáp, đá 1x2, mác 200theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT1,743m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga kéo cáptheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT0,1072100m2
7Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây hố ga kéo cáp vữa XM mác 50theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT4,7817m3
8Trát tường hố ga kéo cáp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT27,72m2
9Nắp gang D650 hố ga kéo cáptheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT7cái
10Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. cáp 2*CU/PVC 1x2.5+E2.5 (cột lên đèn)theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT2100m
11Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. cáp CU/XLPE/PVC 3x4 (Chiếu sáng, bơm dầu)theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT2100m
12Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. cáp CU/XLPE/PVC 4x10+E10 (chiếu sáng)theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT5100m
13Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. cáp CU/XLPE/PVC 4x10theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT2,5100m
14Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. cáp CU/XLPE/PVC 4x70theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT1100m
15CCLD Ống luồn dây điện HDPE D40/30theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT6,66100m
16CCLD Ống luồn dây điện HDPE D85/65theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT4,56100m
17CCLD Ống luồn dây điện HDPE D195/150theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT1100m
18CCLD ống luồn dây điện PVC D110x5theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT1,34100m
19Đào rãnh cáptheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT305,5649m3
20Đắp cát rãnh cáptheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT102,3975m3
21Đổ bê tông cống cáp 4 lỗ đá 1x2 M250theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT7,7856m3
22Ván khuôn bê tông cống cáp 4 lỗtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT0,3484100m2
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT195,3818m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT1,1018100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT1,1018100m3
26Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,25mtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT550m
27Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp ngầmtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT1,375100m2
BS HẠNG MỤC 17: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
BT CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào mương đặt đường ốngtheo hồ sơ thiết kế, CDKT6,1324100m3
2Đắp cát đường ống bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95theo hồ sơ thiết kế, CDKT2,3287100m3
3Đắp đất đường ống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90theo hồ sơ thiết kế, CDKT3,8037100m3
4Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế, CDKT2,3287100m3
5Vận chuyển đất thừa đào đường ống bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế, CDKT2,3287100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp Itheo hồ sơ thiết kế, CDKT2,3287100m3
7Cung cấp & Lắp đặt ống HDPE D63theo hồ sơ thiết kế, CDKT14,14100m
8Cung cấp & lắp đặt ống HDPE D50theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,22100m
9Cung cấp & lắp đặt ống HDPE D40theo hồ sơ thiết kế, CDKT2,1100m
10Cung cấp & lắp đặt ống TTK D65theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,1100m
BU Hố đồng hồ D50
1Cung cấp & lắp đặt tê HDPE D90/50theo hồ sơ thiết kế, CDKT1cái
2Cung cấp & lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50theo hồ sơ thiết kế, CDKT3cái
3Cung cấp & lắp đặt van 2 chiều D50theo hồ sơ thiết kế, CDKT2cái
4Cung cấp & lắp đặt van 1 chiều D50theo hồ sơ thiết kế, CDKT1cái
5Cung cấp & lắp đặt đồng hồ D50theo hồ sơ thiết kế, CDKT1cái
6Cung cấp & lắp đặt rắc co D50theo hồ sơ thiết kế, CDKT1cái
7Hộp tôn đồng hồtheo hồ sơ thiết kế, CDKT1cái
8Cung cấp & lắp đặt côn HDPE D63/50theo hồ sơ thiết kế, CDKT1cái
9Đào móng hố đồng hồ bằng thủ công, đất cấp Itheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,024m3
BV Hố van chặn (SL 4 hố)
1Cung cấp & lắp đặt van ren, đường kính van 40mmtheo hồ sơ thiết kế, CDKT4cái
2Cung cấp & lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE DN40theo hồ sơ thiết kế, CDKT8cái
3Đào móng hố van chặntheo hồ sơ thiết kế, CDKT1,5635m3
4Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,0156100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố van mác 100theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,2074m3
6Xây gạch 4x8x18, xâyhố van,vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,2886m3
7Trát tường hố van chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế, CDKT1,92m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp đan hố van đá 1x2, mác 250theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,0865m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan hố vantheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,0175100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đantheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,0104tấn
11Lắp dựng tấm nắp đậy hố vantheo hồ sơ thiết kế, CDKT4cái
BW Vòi nước D25 (SL: 3 bộ)
1Cung cấp & lắp đặt van ren D25theo hồ sơ thiết kế, CDKT3cái
2Cung cấp & lắp đặt cút TTK D25x90 độtheo hồ sơ thiết kế, CDKT3cái
3Cung cấp & lắp đặt ống TTK D25theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,033100m
4Cung cấp & lắp đặt kép TTK D25theo hồ sơ thiết kế, CDKT3cái
5Cung cấp & lắp đặt cút TTK D25theo hồ sơ thiết kế, CDKT3cái
6Cung cấp & lắp đặt côn HDPE DN40/25theo hồ sơ thiết kế, CDKT3cái
7Cung cấp & lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D25theo hồ sơ thiết kế, CDKT3cái
BX THOÁT NƯỚC BẨN
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đất cấp Itheo hồ sơ thiết kế, CDKT42,6m3
2Đắp cát hoàn trả đường ốngtheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,155100m3
3Đắp đất hoàn trả đường ốngtheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,271100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,155100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,155100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất đào móng đường ốngtheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,155100m3
7Cung cấp & lắp đặt ống UPVC D110theo hồ sơ thiết kế, CDKT1100m
8Đào móng hố ga HG1theo hồ sơ thiết kế, CDKT3,4493m3
9Đào móng hố ga HG2theo hồ sơ thiết kế, CDKT2,6364m3
10Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,0609100m3
BY Hố ga thoát nước bẩn 600x600
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố ga , mác 100theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,507m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,492m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố gatheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,0468100m2
4Xây gạch 4x8x18, xâyhố van,vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế, CDKT1,0048m3
5Trát tường hố ga chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75theo hồ sơ thiết kế, CDKT4,488m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,192m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan hố gatheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,0336100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố gatheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,0175tấn
9Lắp dựng tấm đan nắp hố gatheo hồ sơ thiết kế, CDKT6cái
BZ HẠNG MỤC 18: TUYẾN TRUNG THẾ VÀ ĐIỂM ĐẤU NỐI
CA 1. Điểm đấu nối
1Đào móng cột điệntheo hồ sơ thiết kế, CDKT6,552m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,252m3
3Ván khuôn móng cột điệntheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,0488100m2
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,0196tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,0039tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng theo hồ sơ thiết kế, CDKT1,35m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chèn móng, đá 1x2, chiều rộng theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,08m3
8Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly theo hồ sơ thiết kế, CDKT1,2tấn
9Dựng cột bê tông, chiều cao cộttheo hồ sơ thiết kế, CDKT1cột
CB Tiếp địa cột RC-4
1Đào đất rãnh tiếp địatheo hồ sơ thiết kế, CDKT3,6m3
2Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,036100m3
3Kéo rải dây tiếp địa đồng trần 50mm2theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,1100m
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.4m xuống đất, cấp đất loại Itheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,410 cọc
5Kẹp cọc tiếp địatheo hồ sơ thiết kế, CDKT4cái
6Ốc siết cáp 2/0theo hồ sơ thiết kế, CDKT2cái
CC 2. Tuyến cáp ngầm trung thế
1Đào móng rãnh cáp ngầmtheo hồ sơ thiết kế, CDKT12,96100m3
2Đắp đất hoàn trả đường ống (tận dụng đất đào)theo hồ sơ thiết kế, CDKT12,5614100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,3986100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,3986100m3
5Cung cấp & Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D130/100theo hồ sơ thiết kế, CDKT32,5100m
6Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 24kV-3x50mm2 cấp điện trung thế từ trụ đấu nối đến tủ điện trung thế RMUtheo hồ sơ thiết kế, CDKT32,5100m
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉtheo hồ sơ thiết kế, CDKT641000v
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cáp tín hiệutheo hồ sơ thiết kế, CDKT8100m2
9Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,25mtheo hồ sơ thiết kế, CDKT3.200m
10Cung cấp & Lắp đặt cọc bê tông báo hiệu cáp ngầm trung thếtheo hồ sơ thiết kế, CDKT128cái
CD HẠNG MỤC 19: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA
CE Ống đồng bảo ôn
1Cung cấp & Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT0,8100m
2Cung cấp & Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT1,05100m
3Cung cấp & Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT0,9100m
4Cung cấp & Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT1,1100m
5Cung cấp & Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mmtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT0,05100m
6Cung cấp & Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mmtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT0,1100m
7Cung cấp & Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mmtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT0,3100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT0,8100m
9Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT1,05100m
10Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT0,9100m
11Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT1,1100m
12Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mmtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT0,05100m
13Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mmtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT0,1100m
14Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mmtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT0,3100m
CF Ống thoát nước ngưng
1Cung cấp & Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng D27theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT0,85100m
2Cung cấp & Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng D42theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT0,1100m
3Bảo ôn đường ống nước ngưng D27theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT0,85100m
4Bảo ôn đường ống nước ngưng D42theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT0,1100m
5CCLĐ Y nhựa D27theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT10cái
6CCLĐ cút 45 độ D27theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT25cái
7CCLĐ cút 45 độ D42theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT5cái
CG HẠNG MỤC 20: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng hố ga kéo cáptheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT5,2728m3
2Đào rãnh chôn cáptheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT61,2m3
3Đắp cát mương kéo cáptheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT0,3375100m3
4Đắp đất hoàn trả mặt bằng hố ga, mương kéo cáptheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT0,2216100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT0,4432100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT0,4432100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy + giằng hố ga kéo cáp, đá 1x2, mác 200theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT0,591m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga kéo cáptheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT0,034100m2
9Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây hố ga kéo cáp vữa XM mác 50theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT1,3662m3
10Trát tường hố ga kéo cáp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT7,92m2
11Nắp hố ga kéo cáptheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
CH HẠNG MỤC 21: CHI PHÍ GIÁN TIẾP KHÁC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. 3 cọc bê tông cốt thép móng cẩu tháp, tiết diện 0.3mx0.3m, chiều dài 6.7m đá 1x2, mác 300theo hồ sơ thiết kế, CDKT1,9171m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọctheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,1839100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính theo hồ sơ thiết kế, CDKT1,2255tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,1806tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mmtheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,0058tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,0176tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,0176tấn
8Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, đường kính 300mmtheo hồ sơ thiết kế, CDKT21m
9Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạntheo hồ sơ thiết kế, CDKT1,89m3 d.dịch
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp IItheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,201100m
11Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,009100m
12Đục bê tông đầu cọctheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,162m3
13Đào xúc bê tông đầu cọc ra bãi thải, bãi tập kếttheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,162m3
14Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ôtô tự đổ, phạm vi theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,0016100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,0016100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,0016100m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,001100m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp Itheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,0001m3
19Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,0003100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,0007100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,0007100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp Itheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,0007100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,676m3
24Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông đài móng, kích thước 2.4mx2.4mx1.2m, M300theo hồ sơ thiết kế, CDKT6,912m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng đàitheo hồ sơ thiết kế, CDKT0,1256100m2
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,9331tấn
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính theo hồ sơ thiết kế, CDKT0,553tấn
28CCLD Bulong neotheo hồ sơ thiết kế, CDKT16cái
29Chi phí di chuyển cẩu tháp đến và ra công trườngtheo hồ sơ thiết kế, CDKT2lượt
30Chi phí di chuyển vận thăng đến và ra công trườngtheo hồ sơ thiết kế, CDKT2lượt
CI PHẦN 2 : CÁC HỆ THỐNG THIẾT BỊ
CJ HẠNG MỤC 1: THANG MÁY
1Cung cấp và lắp đặt thang máy tải trọng 550 kgtheo hồ sơ thiết kế, CDKT1Máy
CK HẠNG MỤC 2: TỦ ĐIỆN HẠ THẾ, HỆ THỐNG GIÁM SÁT ĐIỀU KHIỂN (Cung cấp, lắp đặt và đấu nối)
CL TỦ ĐIỆN HẠ THẾ
CM TỦ ĐIỆN MSB TẠI PHÒNG TỦ RMU (Form 2B, IP42) - 1 TỦ
CN Incoming:
1Indicator Light (Red)-230VACtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
2Indicator Light (Yellow)-230VACtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
3Indicator Light (Blue)-230VACtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
4Fuse c/w Basetheo bản vẽ thiết kế, CDKT6cái
5Fuse 160A with Base (NH00)theo bản vẽ thiết kế, CDKT3cái
6Surge Arrester type I+II, Uc = 275VAC (L/N), Iimp total (10/350) 100kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
7(300/5A) Cl.1 5VA Current Transformertheo bản vẽ thiết kế, CDKT3cái
8Multi Meter PAC3200 (V, A, Pf, Hz, Kw,..) c/w Profibus DPtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
9MCCB 3P 300A 50kAPlug-in unit complete kit accessorytheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
10Plug-in unit complete kit accessorytheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
11Auxiliary Contact (On/Off)theo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
12Auxiliary Contact (Trip)theo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
CO Outgoing:
1MCCB 3P 300A 50kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
2Auxiliary Contact (On/Off)theo bản vẽ thiết kế, CDKT4cái
3Auxiliary Contact (Trip)theo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
4Mechanical interlocking with Rotary handlestheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
5Mechanical interlocking with Rotary handlestheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
6MCCB 3P 150A 36kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
7Auxiliary Contact (On/Off)theo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
8Auxiliary Contact (Trip)theo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
CP Capcitor Bank (60kVAR-3P-415VAC)
1MCCB 3P 32A 15kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT4cái
2Contactor 3P-32Atheo bản vẽ thiết kế, CDKT4cái
3A.P.F.C (4Step-400VAC)theo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
4Fuse c/w Basetheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
5(300/5A) Cl.1 5VA Current Transformertheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
6Capcitor Bank (15kVAR-3P-415VAC)theo bản vẽ thiết kế, CDKT4cái
7Exhaust Fan 500-560m3/h c/w Exit Filtertheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
8(00C -600C) Thermostat c/w Sensor 1NOtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
9Enclosure & Accessories- Estimate Dimension: H2200xW950xD650mm-Enclosure material: Eletro-Galvanized steel sheet t=2mm-Wire, accessories-Labour costtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
CQ TỦ ĐIỆN TỔNG DB1 TẠI NHÀ NGUỒN (Form 2B, IP42) - 1 TỦ
CR Incoming:
1Indicator Light (Red)-230VACtheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
2Indicator Light (Yellow)-230VACtheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
3Indicator Light (Blue)-230VACtheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
4Fuse c/w Basetheo bản vẽ thiết kế, CDKT6cái
5MCCB 3P 300A 50kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
6Plug-in unit complete kit accessorytheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
7Auxiliary Contact (On/Off)theo bản vẽ thiết kế, CDKT4cái
8Auxiliary Contact (Trip)theo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
9Front mounted rotary operatortheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
10Cylinder lock (loại Ronis hoặc tương đương)theo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
11Cylinder lock adapter for rotary operatorstheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
12(300/5A) Cl.1 5VA Current Transformertheo bản vẽ thiết kế, CDKT3cái
13Fuse c/w Basetheo bản vẽ thiết kế, CDKT3cái
14Multi Meter PAC3200 (V, A, Pf, Hz, Kw,..) c/w Profibus DPtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
CS Outgoing:
1Fuse 100A with Base (NH00/000)theo bản vẽ thiết kế, CDKT3cái
2Surge Arrester type II, Uc = 275VAC (L/N), Imax (8/20) 50kA/phasetheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
3MCCB 3P 150A 50kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
4Auxiliary Contact (On/Off)theo bản vẽ thiết kế, CDKT4cái
5Auxiliary Contact (Trip)theo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
6MCCB 3P 150A 36kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
7Auxiliary Contact (On/Off)theo bản vẽ thiết kế, CDKT4cái
8Auxiliary Contact (Trip)theo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
9MCCB 3P 100A 25kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
10Auxiliary Contact (On/Off)theo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
11Auxiliary Contact (Trip)theo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
12MCCB 3P 75A 25kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
13Auxiliary Contact (On/Off)theo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
14Auxiliary Contact (Trip)theo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
15MCCB 3P 32A 15kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
16Auxiliary Contact (On/Off)theo bản vẽ thiết kế, CDKT4cái
17Auxiliary Contact (Trip)theo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
18MCCB 3P 25A 15kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
19Auxiliary Contact (On/Off)theo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
20Auxiliary Contact (Trip)theo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
21MCB 1P 25A 5kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
22Auxiliary Switchtheo bản vẽ thiết kế, CDKT2bộ
23Enclosure & Accessories-Estimate Dimension: H2000xW1400xD400mm-Enclosure material: Eletro-Galvanized steel sheet t=2mm-Wire, accessories-Labour costtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
CT TỦ ĐIỆN CHÍNH DB2 TẠI PHÒNG UPS VÀ HẠ THẾ - 1 TỦ
CU Incoming:
1Indicator Light (Red)-230VACtheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
2Indicator Light (Yellow)-230VACtheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
3Indicator Light (Blue)-230VACtheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
4Fuse c/w Basetheo bản vẽ thiết kế, CDKT6cái
5Fuse 100A with Base (NH00/000)theo bản vẽ thiết kế, CDKT6cái
6Surge Arrester type II, Uc = 275VAC (L/N), Imax (8/20) 50kA/phasetheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
7MCCB 3P 150A 50kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
8Plug-in unit complete kit accessorytheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
9Front mounted rotary operatortheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
10Cylinder lock (loại Ronis hoặc tương đương)theo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
11Cylinder lock adapter for rotary operatorstheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
12Auxiliary Contact (On/Off)theo bản vẽ thiết kế, CDKT4cái
13Auxiliary Contact (Trip)theo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
14(150/5A) Cl.1 5VA Current Transformertheo bản vẽ thiết kế, CDKT6cái
15Fuse c/w Basetheo bản vẽ thiết kế, CDKT6cái
16Multi Meter PAC3200 (V, A, Pf, Hz, Kw,..) c/w Profibus DP Bus Coupler:theo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
17MCCB 3P 150A 50kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
18Front mounted rotary operatortheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
19Cylinder lock (loại Ronis hoặc tương đương)theo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
20Cylinder lock adapter for rotary operatorstheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
21Auxiliary Contact (On/Off)theo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
22Auxiliary Contact (Trip)theo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
CV Outgoing:
1MCCB 3P 125A 36kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
2Auxiliary Contact (On/Off)theo bản vẽ thiết kế, CDKT4cái
3Auxiliary Contact (Trip)theo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
4MCCB 3P 100A 25kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
5Auxiliary Contact (On/Off)theo bản vẽ thiết kế, CDKT4cái
6Auxiliary Contact (Trip)theo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
7MCCB 3P 75A 25kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
8Auxiliary Contact (On/Off)theo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
9Auxiliary Contact (Trip)theo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
10MCCB 3P 50A 25kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
11Auxiliary Contact (On/Off)theo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
12Auxiliary Contact (Trip)theo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
13MCCB 3P 40A 15kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT4cái
14Auxiliary Contact (On/Off)theo bản vẽ thiết kế, CDKT8cái
15Auxiliary Contact (Trip)theo bản vẽ thiết kế, CDKT4cái
16MCCB 3P 32A 15kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
17Auxiliary Contact (On/Off)theo bản vẽ thiết kế, CDKT4cái
18Auxiliary Contact (Trip)theo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
19MCB 1P 25A 5kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
20Auxiliary Switchtheo bản vẽ thiết kế, CDKT4cái
21Fuse 100A with Base (NH00/000)theo bản vẽ thiết kế, CDKT3cái
22Surge Arrester type II, Uc = 275VAC (L/N), Imax (8/20) 50kA/phasetheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
23Enclosure & Accessories-Estimate Dimension: H2000xW1400xD400mm-Enclosure material: Eletro-Galvanized steel sheet t=2mm-Wire, accessories-Labour costtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
CW TỦ BẢO VỆ MÁY PHÁT ĐẦU CỰC (Form 2B, IP42) -2 TỦ
1MCCB 3P 250A 50kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
2Auxiliary Contact (On/Off)theo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
3Auxiliary Contact (Trip)theo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
4Enclosure & AccessoriesIncoming switchgear 250Atheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
CX TỦ ATS1-3P/250A (Form 2B, IP42) - 1 TỦ
CY Incoming:
1Indicator Light (Red)-230VACtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
2Indicator Light (Yellow)-230VACtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
3Indicator Light (Blue)-230VACtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
4ATS 3P 250Atheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
CZ Outgoing:
1MCCB 3P 300A 50kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
2Enclosure & Accessories-Estimate Dimension: H2000xW800xD400mm-Enclosure material: Eletro-Galvanized steel sheet t=2mm-Wire, accessories-Labour costtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
3Fuse c/w Basetheo bản vẽ thiết kế, CDKT3cái
4Auxiliary Relay 4NO/4NC 24VDC with out LEDtheo bản vẽ thiết kế, CDKT4cái
5Auxiliary Relay 4NO/4NC 230VAC with out LEDtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
6Socket for Auxiliary Relaytheo bản vẽ thiết kế, CDKT5cái
7Contactor (9A-3P-Coil 220 VAC)theo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
8Mechanical Interlock for LC1D09..D38theo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
9Timer on delaytheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
DA TỦ ATS2-3P/300A (Form 2B, IP42) - 1 tủ
DB Incoming:
1Indicator Light (Red)-230VACtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
2Indicator Light (Yellow)-230VACtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
3Indicator Light (Blue)-230VACtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
4ATS 3P 300Atheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
5Enclosure & Accessories-Estimate Dimension: H2000xW800xD400mm-Enclosure material: Eletro-Galvanized steel sheet t=2mm-Wire, accessories-Labour costtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
6Selector Switch 3Position (2NO)theo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
7Selector Switch 2Position (1NO+1NC)theo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
8Fuse c/w Basetheo bản vẽ thiết kế, CDKT3cái
9Auxiliary Relay 4NO/4NC 24VDC with out LEDtheo bản vẽ thiết kế, CDKT4cái
10Auxiliary Relay 4NO/4NC 230VAC with out LEDtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
11Socket for Auxiliary Relaytheo bản vẽ thiết kế, CDKT5cái
12Contactor (9A-3P-Coil 220 VAC)theo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
13Mechanical Interlock for LC1D09..D38theo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
14Timer on delaytheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
DC TỦ ĐIỆN MTS1-250A (Form 2B, IP42) - 1 tủ
1MTS-3P-250Atheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
2Rotary handle for MTStheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
3Enclosure & Accessories-Estimate Dimension: H2000xW800xD400mm-Enclosure material: Eletro-Galvanized steel sheet t=2mm-Wire, accessories-Labour costtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
DD TỦ ĐIỆN MTS2-300A (Form 2B, IP42) - 1 tủ
1MTS-3P-300Atheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
2Rotary handle for MTStheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
3Enclosure & Accessories-Estimate Dimension: H2000xW800xD400mm-Enclosure material: Eletro-Galvanized steel sheet t=2mm-Wire, accessories-Labour costtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
DE TỦ INPUT B (Form 2B, IP42) - 1 tủ
DF Incoming:
1Indicator Light (Red)-230VACtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
2Indicator Light (Yellow)-230VACtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
3Indicator Light (Blue)-230VACtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
4Fuse c/w Basetheo bản vẽ thiết kế, CDKT3cái
5Thiết bị cắt lọc sét sử dụng công nghệ Spark Gap và TD, 3 pha, dòng tải 125A/pha, điện áp 240/415V, cường độ tản sét cực đại 130kA/pha L-N và 130kA N-E, có đèn báo tình trạng làm việc của thiết bịtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
6Cầu dao đảo (MTS) 3P 150Atheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
7Rotary handle for MTStheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
8MCCB 3P 125A 36kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
9MCCB 3P 125A 25kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
10Auxiliary Contact (On/Off)theo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
11Auxiliary Contact (Trip)theo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
DG Outgoing:
1MCCB 3P 125A 25kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
2Auxiliary Contact (On/Off)theo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
3Auxiliary Contact (Trip)theo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
4MCCB 3P 63A 25kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
5Auxiliary Contact (On/Off)theo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
6Auxiliary Contact (Trip)theo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
7Enclosure & Accessoriestheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
8Free Standing Enclosure (H1250xW800xD325)theo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
9Incoming switchgear 125Atheo bản vẽ thiết kế, CDKT3bộ
10Outgoing feeder 125Atheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
11Outgoing feeder 63Atheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
12Incoming Indicator Lighttheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
13Labour & Accessoriestheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
DH TỦ INPUT A (Form 2B, IP42) - 1 tủ
DI Incoming:
1Indicator Light (Red)-230VACtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
2Indicator Light (Yellow)-230VACtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
3Indicator Light (Blue)-230VACtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
4Fuse c/w Basetheo bản vẽ thiết kế, CDKT3cái
5Thiết bị cắt lọc sét sử dụng công nghệ Spark Gap và TD, 3 pha, dòng tải 125A/pha, điện áp 240/415V, cường độ tản sét cực đại 130kA/pha L-N và 130kA N-E, có đèn báo tình trạng làm việc của thiết bịtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
6Cầu dao đảo (MTS) 3P 150Atheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
7Rotary handle for MTStheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
8MCCB 3P 125A 36kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
9MCCB 3P 125A 25kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
10Auxiliary Contact (On/Off)theo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
11Auxiliary Contact (Trip)theo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
DJ Outgoing:
1MCCB 3P 125A 25kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
2Auxiliary Contact (On/Off)theo bản vẽ thiết kế, CDKT4cái
3Auxiliary Contact (Trip)theo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
4MCCB 3P 63A 25kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
5Auxiliary Contact (On/Off)theo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
6Auxiliary Contact (Trip)theo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
7Enclosure & Accessoriestheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
8Free Standing Enclosure (H1250xW800xD325)theo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
9Incoming switchgear 125Atheo bản vẽ thiết kế, CDKT3bộ
10Outgoing feeder 125Atheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
11Outgoing feeder 63Atheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
12Incoming Indicator Lighttheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
13Labour & Accessoriestheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
DK TỦ OUTPUT B ĐẦU RA UPS (Form 2B, IP42) - 1 tủ
DL Incoming:
1Indicator Light (Red)-230VACtheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
2Indicator Light (Yellow)-230VACtheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
3Indicator Light (Blue)-230VACtheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
4Fuse c/w Basetheo bản vẽ thiết kế, CDKT6cái
5MCCB 3P 125A 25kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
6Front mounted rotary operatortheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
7Cylinder lock (type Ronis hoặc tương đương)theo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
8Cylinder lock adapter for rotary operatorstheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
9Auxiliary Contact (On/Off)theo bản vẽ thiết kế, CDKT4cái
10Auxiliary Contact (Trip)theo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
DM Outgoing:
1MCCB 3P 125A 25kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
2Auxiliary Contact (On/Off)theo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
3Auxiliary Contact (Trip)theo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
4MCCB 3P 25A 15kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
5Auxiliary Contact (On/Off)theo bản vẽ thiết kế, CDKT4cái
6Auxiliary Contact (Trip)theo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
7MCCB 2P 16A 15kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
8Auxiliary Contact (On/Off)theo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
9Auxiliary Contact (Trip)theo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
10Enclosure & Accessoriestheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
11Wall Mounted Enclosure (H1250xW550xD200)theo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
12Incoming switchgear 125Atheo bản vẽ thiết kế, CDKT2bộ
13Outgoing feeder 125Atheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
14Outgoing feeder 25Atheo bản vẽ thiết kế, CDKT2bộ
15Outgoing feeder 15Atheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
16Incoming Indicator Lighttheo bản vẽ thiết kế, CDKT2bộ
17Labour & Accessoriestheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
DN TỦ OUTPUT A ĐẦU RA UPS (Form 2B, IP42) - 1 tủ
DO Incoming:
1Indicator Light (Red)-230VACtheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
2Indicator Light (Yellow)-230VACtheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
3Indicator Light (Blue)-230VACtheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
4Fuse c/w Basetheo bản vẽ thiết kế, CDKT6cái
5MCCB 3P 125A 25kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
6Front mounted rotary operatortheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
7Cylinder lock (type Ronis hoặc tương đương)theo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
8Cylinder lock adapter for rotary operatorstheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
9Auxiliary Contact (On/Off)theo bản vẽ thiết kế, CDKT4cái
10Auxiliary Contact (Trip)theo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
DP Outgoing:
1MCCB 3P 125A 25kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
2Auxiliary Contact (On/Off)theo bản vẽ thiết kế, CDKT4cái
3Auxiliary Contact (Trip)theo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
4MCCB 3P 25A 15kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
5Auxiliary Contact (On/Off)theo bản vẽ thiết kế, CDKT4cái
6Auxiliary Contact (Trip)theo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
7MCCB 2P 16A 15kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
8Auxiliary Contact (On/Off)theo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
9Auxiliary Contact (Trip)theo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
10Enclosure & Accessoriestheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
11Wall Mounted Enclosure (H1250xW550xD200)theo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
12Incoming switchgear 125Atheo bản vẽ thiết kế, CDKT2bộ
13Outgoing feeder 125Atheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
14Outgoing feeder 25Atheo bản vẽ thiết kế, CDKT2bộ
15Outgoing feeder 15Atheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
16Incoming Indicator Lighttheo bản vẽ thiết kế, CDKT2bộ
17Labour & Accessoriestheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
DQ TỦ ĐIỆN A THIẾT BỊ RADAR (Form 2B, IP42) - 1 tủ
DR Incoming:
1Indicator Light (Red)-230VACtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
2Indicator Light (Yellow)-230VACtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
3Indicator Light (Blue)-230VACtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
4Fuse c/w Basetheo bản vẽ thiết kế, CDKT3cái
5MCCB 3P 125A 15kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
6Auxiliary Contact (On/Off)theo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
7Auxiliary Contact (Trip)theo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
DS Outgoing:
1MCCB 4P 80A 15kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
2Auxiliary Contact (On/Off)theo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
3Auxiliary Contact (Trip)theo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
4MCCB 4P 40A 15kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
5Auxiliary Contact (On/Off)theo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
6Auxiliary Contact (Trip)theo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
7MCCB 3P 32A 15kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
8Auxiliary Contact (On/Off)theo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
9Auxiliary Contact (Trip)theo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
10MCCB 3P 25A 15kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
11Auxiliary Contact (On/Off)theo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
12Auxiliary Contact (Trip)theo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
13MCB 2P 32A 15kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
14Auxiliary Switchtheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
15MCB 2P 16A 5kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT3cái
16Fuse 100A with Base (NH00/000)theo bản vẽ thiết kế, CDKT3cái
17Surge Arrester type II, Uc = 275VAC (L/N), Imax (8/20) 50kA/phasetheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
18Enclosure & Accessoriestheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
19Floor Standing Enclosure (H1800xW800xD325)theo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
20Incoming switchgear 125Atheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
21Outgoing feeder under & equal 100Atheo bản vẽ thiết kế, CDKT4bộ
2218 Module MCBstheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
23Incoming Indicator Lighttheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
24Labour & Accessoriestheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
DT TỦ ĐIỆN B THIẾT BỊ RADAR (Form 2B, IP42) - 1 tủ
DU Incoming:
1Indicator Light (Red)-230VACtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
2Indicator Light (Yellow)-230VACtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
3Indicator Light (Blue)-230VACtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
4Fuse c/w Basetheo bản vẽ thiết kế, CDKT3cái
5MCCB 3P 125A 25kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
6Auxiliary Contact (On/Off)theo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
7Auxiliary Contact (Trip)theo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
DV Outgoing:
1MCCB 4P 80A 15kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
2Auxiliary Contact (On/Off)theo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
3Auxiliary Contact (Trip)theo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
4MCCB 4P 40A 15kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
5Auxiliary Contact (On/Off)theo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
6Auxiliary Contact (Trip)theo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
7MCCB 3P 25A 15kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
8Auxiliary Contact (On/Off)theo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
9Auxiliary Contact (Trip)theo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
10MCB 2P 32A 15kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
11Auxiliary Switchtheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
12MCB 2P 16A 5kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT3cái
13MCB 1P 25A 5kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
14Auxiliary Switchtheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
15Fuse 100A with Base (NH00/000)theo bản vẽ thiết kế, CDKT3cái
16Surge Arrester type II, Uc = 275VAC (L/N), Imax (8/20) 50kA/phasetheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
17Enclosure & Accessoriestheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
18Floor Standing Enclosure (H1800xW800xD325)theo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
19Incoming switchgear 125Atheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
20Outgoing feeder under & equal 100Atheo bản vẽ thiết kế, CDKT3bộ
2118 Module MCBstheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
22Incoming Indicator Lighttheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
23Labour & Accessoriestheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
DW TỦ ĐIỆN DC THIẾT BỊ A (Form 1, IP31) - 1 tủ
163A MCB 2P 48VDCtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
232A MCB 2P 48VDCtheo bản vẽ thiết kế, CDKT4cái
3Enclosure & Accessoriestheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
4SURFACE or FLUSH MOUNTING ENCLOSURE (H280 x W440 x D100)theo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
DX TỦ ĐIỆN DC THIẾT BỊ B (Form 1, IP31) - 1 tủ
163A MCB 2P 48VDCtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
232A MCB 2P 48VDCtheo bản vẽ thiết kế, CDKT4cái
3Enclosure & Accessoriestheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
4SURFACE or FLUSH MOUNTING ENCLOSURE (H280 x W440 x D100)theo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
DY TỦ ĐIỆN PHÒNG TRỰC KỸ THUẬT (Form 2B, IP42) - 1 tủ
DZ Incoming:
1Indicator Light (Red)-230VACtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
2Indicator Light (Yellow)-230VACtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
3Indicator Light (Blue)-230VACtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
4Fuse c/w Basetheo bản vẽ thiết kế, CDKT3cái
5MCCB 3P 25A 15kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
EA Outgoing:
1MCB 2P 16A 5kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT6cái
2Enclosure & Accessoriestheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
3Wall Mounted Enclosure (H650xW550xD200)theo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
4Incoming switchgear 25Atheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
518 Module MCBstheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
6Incoming Indicator Lighttheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
7Labour & Accessoriestheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
EB TỦ ĐIỆN ĐIỀU HÒA ĐH.T TẠI PHÒNG PP HẠ THẾ (Form 2B, IP42) - 1 tủ
EC Incoming:
1Indicator Light (Red)-230VACtheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
2Indicator Light (Yellow)-230VACtheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
3Indicator Light (Blue)-230VACtheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
4Fuse c/w Basetheo bản vẽ thiết kế, CDKT6cái
5(0-500) Voltmetertheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
6Volt Selector Switchtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
7MCCB 3P 100A 22kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
8Complete kit for interlocking 2 circuit breakerstheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
9Lock and Keytheo bản vẽ thiết kế, CDKT3cái
ED Outgoing:
1MCB 3P 20A 6kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT13cái
2MCB 1P 20A 6kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT7cái
3Electronic timing relay with semiconductor output 90-240 V AC/DC Time range 0.05...100 s can be snapped on at the front for contactorstheo bản vẽ thiết kế, CDKT21cái
4Contactor (25A-1NO+1NC-3P-Coil 230 VAC)theo bản vẽ thiết kế, CDKT21cái
5Selector Switch 3Position (2NO)theo bản vẽ thiết kế, CDKT21cái
6Enclosure & Accessoriestheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
7Floor Standing Enclosure (H1800xW800xD325)theo bản vẽ thiết kế, CDKT2bộ
8Incoming switchgear 125Atheo bản vẽ thiết kế, CDKT2bộ
918 Module MCBstheo bản vẽ thiết kế, CDKT2bộ
10Volte Metertheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
11Incoming Indicator Lighttheo bản vẽ thiết kế, CDKT2bộ
12Labour & Accessoriestheo bản vẽ thiết kế, CDKT2bộ
EE TỦ ĐIỆN ĐIỀU HÒA ĐH2 TẠI PHÒNG T.BỊ RADAR (Form 2B, IP42) - 1 tủ
EF Incoming:
1Indicator Light (Red)-230VACtheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
2Indicator Light (Yellow)-230VACtheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
3Indicator Light (Blue)-230VACtheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
4Fuse c/w Basetheo bản vẽ thiết kế, CDKT6cái
5MCCB 3P 40A 15kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
6Complete kit for interlocking 2 circuit breakerstheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
7Lock and Keytheo bản vẽ thiết kế, CDKT3cái
EG Outgoing:
1MCB 3P 20A 6kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT4cái
2MCB 2P 20A 6kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
3MCB 1P 16A 6kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT3cái
4LOGO 8DI(4AI)/4DOtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
5Electronic timing relay with semiconductor output 90-240 V AC/DC Time range 0.05...100 s can be snapped on at the front for contactorstheo bản vẽ thiết kế, CDKT7cái
6Contactor (25A-1NO+1NC-3P-Coil 230 VAC)theo bản vẽ thiết kế, CDKT7cái
7Selector Switch 3Position (2NO)theo bản vẽ thiết kế, CDKT7cái
8Enclosure & Accessoriestheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
9Wall Mounted Enclosure (H1250xW550xD200)theo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
10Incoming switchgear 40Atheo bản vẽ thiết kế, CDKT2bộ
1118 Module MCBstheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
12Incoming Indicator Lighttheo bản vẽ thiết kế, CDKT2bộ
13Labour & Accessoriestheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
EH TỦ ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ (Form 2B, IP42) - 1 tủ
EI Incoming:
1Indicator Light (Red)-230VACtheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
2Indicator Light (Yellow)-230VACtheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
3Indicator Light (Blue)-230VACtheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
4Fuse c/w Basetheo bản vẽ thiết kế, CDKT6cái
5MCCB 3P 32A 15kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
EJ Outgoing:
1MCB 1P 20A 5kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT9cái
2MCB 1P 16A 5kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
3Contactor (25A-1NO+1NC-3P-Coil 230 VAC)theo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
4Selector Switch 3Position (2NO)theo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
5Timer 24htheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
6Enclosure & Accessoriestheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
7Wall Mounted Enclosure (H650xW550xD200)theo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
8Incoming switchgear 32Atheo bản vẽ thiết kế, CDKT2bộ
918 Module MCBstheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
10Incoming Indicator Lighttheo bản vẽ thiết kế, CDKT2bộ
11Labour & Accessoriestheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
EK TỦ ĐIỆN TỔNG NHÀ ĐIỀU HÀNH (Form 2B, IP42) -1 tủ
1Indicator Light (Red)-230VACtheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
2Indicator Light (Yellow)-230VACtheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
3Indicator Light (Blue)-230VACtheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
4Fuse c/w Basetheo bản vẽ thiết kế, CDKT6cái
5MCCB 3P 40A 15kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
6Auxiliary Contact (On/Off)theo bản vẽ thiết kế, CDKT4cái
7Auxiliary Contact (Trip)theo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
8MCCB 3P 32A 15kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
9MCCB 3P 20A 15kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
10MCB 1P 25A 5kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT13cái
11MCB 1P 10A 5kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
12Fuse 100A with Base (NH00/000)theo bản vẽ thiết kế, CDKT6cái
13Thiết bị cắt sét thông minh sử dụng công nghệ mới TD và TSG, 3 pha, điện áp 220V/380V, chịu cường độ dòng sét 100kA/pha L-N và 130kA N-E, có cờ báo thiết bị hoạt động.theo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
14Enclosure & Accessoriestheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
15Wall Mounted Enclosure (H1250xW550xD200)theo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
16Incoming switchgear 40Atheo bản vẽ thiết kế, CDKT2bộ
17Outgoing feeder 32Atheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
18Outgoing feeder 20Atheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
1918 Module MCBstheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
20Incoming Indicator Lighttheo bản vẽ thiết kế, CDKT2bộ
21Labour & Accessoriestheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
EL HỘP CB BĐ-TN (Form 2B, IP42) - 1 tủ
1MCCB 3P 50A 15kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
220A MCB 1P 6kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT5cái
316A MCB 1P 6kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
4Enclosure & Accessoriestheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
5Wall Mounted Enclosure (H650xW550xD200)theo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
6Incoming switchgear 50Atheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
718 Module MCBstheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
8Labour & Accessoriestheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
EM HỘP CB 1 ĐH (B.6, 7, 8) (Form 1, IP31) - 3 tủ
1MCB 1P 25A 5kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
2MCB 1P 20A 5kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
3MCB 1P 16A 5kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
4Enclosure & Accessoriestheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
5SURFACE or FLUSH MOUNTING ENCLOSURE (H280 x W440 x D100)theo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
EN HỘP CB 2 ĐH (B.3) (Form 1, IP31) - 1 tủ
125A MCB 1P 6kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
220A MCB 1P 6kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
316A MCB 1P 6kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
4Enclosure & Accessoriestheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
5SURFACE or FLUSH MOUNTING ENCLOSURE (H280 x W440 x D100)theo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
EO HỘP CB 1 ĐH (Form 1, IP31) (B.1) - 1 tủ
1MCB 1P 25A 5kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
2MCB 1P 16A 5kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
3MCB 3P 20A 6kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
4Enclosure & Accessoriestheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
5SURFACE or FLUSH MOUNTING ENCLOSURE (H280 x W440 x D100)theo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
EP HỘP CB 2 ĐH (Form 1, IP31) (B.2, B.4, B.9) - 3 tủ
125A MCB 1P 6kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
216A MCB 1P 6kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
3MCB 3P 20A 6kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
4Enclosure & Accessoriestheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
5SURFACE or FLUSH MOUNTING ENCLOSURE (H280 x W440 x D100)theo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
EQ HỘP CB 3 ĐH (Form 1, IP31) (B.5) - 1 tủ
125A MCB 1P 6kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
216A MCB 1P 6kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
3MCB 3P 20A 6kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT3cái
4Enclosure & Accessoriestheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
5SURFACE or FLUSH MOUNTING ENCLOSURE (H280 x W440 x D100)theo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
ER HỘP CB 1 ĐH (Form 1, IP31) (B.10) - 1 tủ
1MCB 1P 25A 5kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
2MCB 1P 16A 5kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT5cái
3MCB 1P 10A 6kAtheo bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
4Enclosure & Accessoriestheo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
5SURFACE or FLUSH MOUNTING ENCLOSURE (H280 x W440 x D100)theo bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
ES HỆ THỐNG GIÁM SÁT ĐIỀU KHIỂN
1Tủ rack 19"-27U, 19" (Kích thước tương đương H1300 x W600 x D800) Bao Gồm: 2 Quạttheo bản vẽ thiết kế, CDKT1Tủ
2SW 24Porttheo bản vẽ thiết kế, CDKT1Bộ
3Máy tính giám sát, cấu hình tối thiểu CPU Core i7, HDD 1TB-SATA, 8G DDRAM4, DVD-RW, Wlan + Bluetooth. Bao gồm cả màn hình LCD 21", phím, chuột quang. Phần mềm HĐH bản quyền + máy in + PLC trung tâmtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1Bộ
4Phần mềm giám sáttheo bản vẽ thiết kế, CDKT1Bộ
5Màn hình HMItheo bản vẽ thiết kế, CDKT1Bộ
6Bộ thu thập tín hiệutheo bản vẽ thiết kế, CDKT10Bộ
7Module Modbus RS485theo bản vẽ thiết kế, CDKT3cái
8Cáp mạng CAT6-AMP (330m/cuộn)theo bản vẽ thiết kế, CDKT2Cuộn
9Dây cáp tín hiệu loại bọc nhiễu 4đôix0.75mm2theo bản vẽ thiết kế, CDKT500mét
10Phu kiện + lắp đặt tủ điệntheo bản vẽ thiết kế, CDKT1trọn bộ
11Nhân công lập trìnhtheo bản vẽ thiết kế, CDKT1Gói
ET HẠNG MỤC 3: HỆ THỐNG TRUNG THẾ, MÁY BIẾN ÁP, UPS, MÁY PHÁT ĐIỆN
EU Hệ thống trung thế
EV Tủ trung thế RMU 2 ngăn (Cung cấp & Lắp đặt)
1Tủ 24kV, 630A, 20kA/1s, tủ cách điện bằng khí SF6, không cần bảo trì, bảo dưỡng,( Tủ dạng block), cấu hình RT bao gồm:
R: LBS 24kV 630A 20kA/1s,
T: LBS 24kV 200A 20kA/1s+ HV HRC Fuse
theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT1Hệ thống
2T-Connector 24kV, 800A, dùng cho cáp 3 pha 3x50mm2theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT1Bộ
3Elbow connector 24kV, 250A, dùng cho cáp 3 pha 3x50mm2theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT1Bộ
4Máy cắt trung thế LBS 27KV-630Atheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT1Bộ
5Nhân công lắp đặttheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT11 tủ
6Lắp đặt Đầu cáp 24kV T-plug 3x50mm2 cho tủ RMUtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
7Lắp đặt Đầu cáp 24kV elbow 3x50mm2 cho tủ MBAtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
EW Vật tư thiết bị tại điểm đấu nối
1Cung cấp & Lắp đặt xà sắt đôi 2mtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT2bộ
2Cung cấp & Lắp đặt xà sắt đôi 2.4mtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
3Cung cấp & Lắp đặt sứ đứng 24KV + ty sứtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT61 cái
4Cung cấp & Lắp đặt LBS 27KV - 630A (bao gồm giá đỡ. tủ điều khiển MBA 1 pha 100VA)theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT11 bộ
5Cung cấp & Lắp đặt bộ chống sét van trung thế 18kV-10kAtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT3cái
6Cung cấp & Lắp đặt cầu chỉ tự rơi FCO-27KV-100Atheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT41 bộ
7Cung cấp & Lắp đặt đầu cáp ngoài trời 3M50theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT11 đầu cáp (3 pha)
8Kéo rải cáp đống bọc 24KV-CXV 1x50mm2theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT0,15100m
9Kéo rải dây đồng CU 50mm2 tiếp địa CSVtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT0,15100m
10Cung cấp & Lắp đặt kẹp đấu rẽ trung thếtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT3cái
11Cung cấp & Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống có đường kính D=114 mmtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT0,06100m
12Colie cùm ống STK d114theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT2bộ
EX Máy biến áp
1Cung cấp Máy biến áp khô 3 pha 160KVA - 22/0.4KVtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT1HỆ
2Nhân công lắp đặttheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT11 máy
EY CỤM 02 UPS 60KVA
1Cung cấp và lắp đặt Bộ lưu điện UPS 60kVA/15 phút
- Kèm bộ accu lưu điện 15 phút
theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT2cụm
EZ MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG
1Cung cấp Máy phát điện công suất dài hạn 125KVA 3f / 380/220-50Hz (Máy trần)theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT2Máy
2Lắp đặt máy phát điệntheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT2Máy
3Cung cấp và lắp đặt Bộ thoát gió nóng và tiêu âmtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT2Bộ
4Cung cấp và lắp đặt ống khói và phụ kiệntheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT1Bộ
FA Thí nghiệm
1Thí nghiệm máy biến áptheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT1máy
2Thí nghiệm tủ trung thế RMUtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT1bộ
3Thí nghiệm máy phát điệntheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT1máy
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệntheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT4cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50Atheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT4cái
6Thí nghiệm Đồng hồ đa năng (V, A, Pf, Hz, Kw,..)theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
7Thí nghiệm tiếp đất của cột điệntheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT11 vị trí
8Thí nghiệm mạch sơ đồ logictheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT1hệ thống
FB BỂ DẦU NGẦM VÀ HỆ THỐNG CẤP DẦU
1Cung cấp Lắp đặt Thùng dầu trực nhật 1000L + Giấy kiểm định chất lượngtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT1Thùng
2Cung cấp Lắp đặt Thùng dầu ngầm 6000L + Giấy kiểm định chất lượngtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT1Thùng
3Cung cấp Lắp đặt Máy bơm dầutheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT2Cụm
4Cung cấp Lắp đặt Tủ điều khiển bơm dầu, hệ thống can dầu, hệ thống đường ống cấp, phụ kiện lắp đặttheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT1Tủ
5Dầu chạy thử máy phát điệntheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT4.000lít
6Cung cấp Lắp đặt Đai giữ ốngtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT47cái
7Cung cấp Lắp đặt ống TTK D50theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT0,8100m
8Cung cấp Lắp đặt ống TTK D34theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT0,8100m
9Cung cấp Lắp đặt ống TTK D25theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT0,35100m
10Cung cấp Lắp đặt van thép 2 chiều D34theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT4cái
11Cung cấp Lắp đặt van thép 1 chiều D34theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
12Cung cấp Lắp đặt ống nhập D88.9x4theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT0,05100m
13Lắp đặt ống hô hấp + thu hồi hơi D60.3x3.6theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT0,09100m
14Cung cấp Lắp đặt van 2 chiều mặt bích DN50-PY6theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
15Cung cấp Lắp đặt van hô hấp có chứa bình ngăn tia lửa DN50theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
16Cung cấp Lắp đặt mối nối mềm đường kính 34mmtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT4cái
17Cung cấp Lắp đặt bầu xả khí D15theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
18Cung cấp Lắp đặt tê thép D34x34theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
19Cung cấp Lắp đặt cút thép D34x90theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT14cái
20Cung cấp Nắp lỗ đo dầutheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
21Cung cấp Đầu nhập kín DN80theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
22Cung cấp Đầu chờ lắp ống thu hồi DN50theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
23Cung cấp Khóatheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
24Cung cấp Lắp đặt van 2 chiều mặt bích DN50-PY10.theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT2cái
25Cung cấp Lắp đặt van 2 chiều mặt bích DN34-PY10.theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT1cái
FC Vận chuyển đến chân công trình
1Chi phí vận chuyển đến Cam Ranh, bốc dỡ 02 đầutheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT1
FD HẠNG MỤC 4: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
FE Điều hòa cassette âm trần thổi đa hướng
1Điều hòa thương mại
Loại dàn lạnh âm trần cassette đa hướng thổi, một chiều, biến tần, môi chất lạnh R32.
Công suất lạnh: 10.0 kW (34.100 BTU/H)
theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.43bộ
2Điều hòa thương mạiLoại dàn lạnh âm trần cassette đa hướng thổi, một chiều, biến tần, môi chất lạnh R32.Công suất lạnh: 14.0 kW (47.800 BTU/H)theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.42bộ
FF Điều hòa áp trần
1Điều hòa Loại dàn lạnh áp trần, một chiều, biến tần, môi chất lạnh R410A, 3 pha.
Công suất lạnh: 14 kW (47.800 BTU/H)
theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.41bộ
2Điều hòa thương mạiLoại dàn lạnh áp trần, một chiều, biến tần, môi chất lạnh R32.Công suất lạnh: 10.0 kW (34.100 BTU/H)theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.42bộ
3Điều hòa thương mạiLoại dàn lạnh áp trần, một chiều, biến tần, môi chất lạnh R32.Công suất lạnh: 12.5 kW (42.700 BTU/H)theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.46bộ
FG Hệ thống điều hoà không khí
1Điều hòa cục bộ (RA)
Loại dàn lạnh treo tường, một chiều, biến tần, môi chất lạnh R32, điều khiển từ xa.
Công suất lạnh: 5.0 kW (17.100 BTU/H)
theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.410bộ
2Điều hòa cục bộ (RA)Loại dàn lạnh treo tường, một chiều, biến tần, môi chất lạnh R32, điều khiển từ xa.Công suất lạnh: 7.1 kW (24.200 BTU/H)theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.42bộ
FH Thiết bị điều khiển
1Bộ điều khiển từ xa có dây cho dàn lạnhtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.412bộ
FI LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt điều hòa âm trầntheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.45máy
2Lắp đặt điều hòa áp trầntheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.49máy
3Lắp đặt điều hòa treo tườngtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.412máy
FJ HẠNG MỤC 5: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY & CHỮA CHÁY
FK Cung cấp lắp đặt vật tư
FL Hệ thống chữa cháy
1Cung cấp Kéo rải Cáp động lực cho bơm CVV-1x16mm2theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.690m
2Cung cấp Kéo rải Cáp động lực cho bơm CVV-1x4.0mm2theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.645m
3Cung cấp & Lắp đặt máng cáp 100x100x0.1mm+phụ kiện co, nối máng...theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6301m
4Cung cấp & Lắp đặt Ống STK DN100 dày 4.0mmtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.62,8100m
5Cung cấp & Lắp đặt Ống STK DN80 dày 4.0mmtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.60,3100m
6Cung cấp & Lắp đặt Ống STK DN65 dày 3.6mmtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.60,7100m
7Cung cấp & Lắp đặt Ống STK DN50 dày 3.6mmtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.60,18100m
8Cung cấp & Lắp đặt Ống STK DN40 dày 3.2mmtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.60,06100m
9Cung cấp & Lắp đặt Ống STK DN25 dày 2.6mmtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.60,06100m
10Cung cấp & Lắp đặt Họng tiếp nước chữa cháytheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.61cái
11Cung cấp & Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhàtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.64cái
12Cung cấp & Lắp đặt Tủ chữa cháy vách tường 600x550x220mm Tole dày 1.2mmtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.64hộp
13Cuộn vòi chữa cháy DN65, L=30mtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.68cuộn
14Cung cấp & Lắp đặt Lăng phun nhôm chữa cháy D65/17theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.68cái
15Cung cấp & Lắp đặt Tủ chữa cháy vách tường 600x400x220mm Tole dày 1.2mmtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.62hộp
16Cuộn vòi chữa cháy DN50, L=20mtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.62Cuộn
17Cung cấp & Lắp đặt Lăng phun nhôm chữa cháy D50/17theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.62cái
18Cung cấp & Lắp đặt Van Góc chữa cháy DN50theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.62cái
19Cung cấp & Lắp đặt Ngàm nối nhôm DN50theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.62Cái
20Cung cấp & Lắp đặt Van cổng DN100 có tín hiệutheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.61cái
21Cung cấp & Lắp đặt Van cổng DN100theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.61cái
22Cung cấp & Lắp đặt Van cổng DN80theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.65cái
23Cung cấp & Lắp đặt Van cổng DN50theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.62cái
24Cung cấp & Lắp đặt Van cổng DN40theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.63cái
25Cung cấp & Lắp đặt Van cổng DN25theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.64cái
26Cung cấp & Lắp đặt Van chân (Luppe) DN80theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.62cái
27Cung cấp & Lắp đặt Van chân (Luppe) DN40theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.61cái
28Cung cấp & Lắp đặt Y lọc rác DN80theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.62cái
29Cung cấp & Lắp đặt Y lọc rác DN40theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.61cái
30Cung cấp & Lắp đặt Giảm chấn DN80theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.62cái
31Cung cấp & Lắp đặt Giảm chấn DN40theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.61cái
32Cung cấp & Lắp đặt Van 1 chiều DN80theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.62cái
33Cung cấp & Lắp đặt Van 1 chiều DN40theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.62cái
34Cung cấp & Lắp đặt Van xả khí tự động DN25 kèm van khóa DN25theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.62cái
35Cung cấp & Lắp đặt Công tắc áp lực (0~16bar), kèm van khóa D13theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.63cái
36Cung cấp & Lắp đặt Đồng hồ áp lực (0~16bar), kèm van khóa D13theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.61cái
37Bình bột khô chữa cháy ABC 8kgtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.621Bình
38Bình chữa cháy CO2 MT5, 5kgtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.621Bình
39Cung cấp & Lắp đặt Bình cầu chữa cháy tự động loại 6kgtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.67Bình
40Nội qui, tiêu lệnh chữa cháytheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.623Cái
41Kệ để bình chữa cháy ( kệ đôi )theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.621Cái
42Bình chữa cháy xe đẩy MT35theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.61Bình
43Phụ kiện cho hệ thống (co, tê, sơn, giá đỡ, que hàn…)theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.61HT
FM Hệ thống báo cháy
1Cung cấp & Lắp đặt Đầu báo khói thường kèm đếtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.61,910 đầu
2Cung cấp & Lắp đặt Đầu báo nhiệt thường kèm đếtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.60,910 đầu
3Cung cấp & Lắp đặt Đầu báo khói địa chỉtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.61,410 đầu
4Cung cấp & Lắp đặt công tắc khẩn địa chỉtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.64bộ
5Cung cấp & Lắp đặt Còi đèn báo cháy kết hợp loại địa chỉtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.64bộ
6Cung cấp & Lắp đặt Nút nhấn khẩn thường kèm đếtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.63bộ
7Cung cấp & Lắp đặt chuông báo cháy 24VDC kèm đếtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.63chuông
8Cung cấp & Lắp đặt Module giám sát ngõ vào (dùng cho đầu báo thường, nút nhấn khẩn thường)theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.631 bộ
9Cung cấp & Lắp đặt Modul địa chỉ giám sát công tắc dòng chảy, van tín hiệu và cụm bơm chữa cháytheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.661 bộ
10Cung cấp & Lắp đặt Modul địa chỉ điều khiển loại Rơletheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6101 bộ
11Cung cấp & Lắp đặt Modul địa chỉ điều khiển loại điện áp 24VDCtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.681 bộ
12Cung cấp Kéo rải Dây tín hiệu báo cháy Cu/FR/PVC 2Cx1.5mm2theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6850m
13Cung cấp Kéo rải Dây nguồn báo cháy Cu/FR/PVC 2Cx2.5mm2theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6350m
14Cung cấp & Lắp đặt Ống thép D25 dày 3mm bảo vệ dây báo cháy đi ngầm ngoài nhàtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.60,2100m
15Cung cấp & Lắp đặt Ống thép D40 dày 3.2mm bảo vệ dây báo cháy đi ngầm ngoài nhàtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.60,45100m
16Cung cấp & Lắp đặt Ống thép D50 dày 3.6mm bảo vệ dây báo cháy đi ngầm ngoài nhàtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.60,85100m
17Cung cấp & Lắp đặt Ống luồn dây tín hiệu báo cháy PVC D20theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6950m
18Cung cấp & Lắp đặt Hộp box đấu nối PVC các loạitheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.61Trọn bộ
19Cung cấp & Lắp đặt đèn báo phòngtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.68bộ
FN Hệ thống đèn chiếu sáng sự cố và chỉ dẫn lối thoát nạn
1Cung cấp & Lắp đặt đèn sự cốtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.66,25 đèn
2Cung cấp & Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạntheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.63,25 đèn
3Cung cấp Kéo rải Dây tín hiệu báo cháy Cu/FR/PVC 2Cx1.5mm2theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6650m
4Cung cấp & lắp đặt Ống luồn dây tín hiệu báo cháy PVC D20theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6550m
FO Hệ thống chữa cháy FM200
1Cung cấp & Lắp đặt Ống thép DN65 dày 5.16mmtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.60,06100m
2Cung cấp & Lắp đặt Ống thép DN50 dày 3.19mmtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.60,45100m
3Cung cấp & Lắp đặt Công tắc áp lựctheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.67cái
4Cung cấp & Lắp đặt Bình kích hoạt khí mồi 2.0kg kèm van điện từtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.67bình
5Cung cấp & Lắp đặt Van chọn vùng loại DN65theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.64cái
6Cung cấp & Lắp đặt Van chọn vùng loại DN50theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.61cái
7Cung cấp & Lắp đặt Van chọn vùng loại DN40theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.61cái
8Cung cấp & Lắp đặt Đầu phun xả khí DN40theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.61cái
9Cung cấp & Lắp đặt Đầu phun xả khí DN50theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.66cái
10Cung cấp & Lắp đặt Bảng cảnh báo xả khítheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.66Bộ
11Cung cấp & Lắp đặt Nút nhấn ngưng xả khítheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.66Bộ
12Cung cấp & Lắp đặt Nút nhấn xả khítheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.66Bộ
13Cung cấp & Lắp đặt Đầu báo khói thường kèm đếtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.61,310 đầu
14Cung cấp & Lắp đặt Đầu báo nhiệt thường kèm đếtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.61,310 đầu
15Cung cấp & Lắp đặt Còi báo kết hợp đèn chớptheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.66bộ
16Cung cấp & Lắp đặt Chuông báo cháy 24VDC kèm đếtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.66chuông
17Cung cấp & Lắp đặt Module giám sát 2 ngõ vàotheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.661 bộ
18Cung cấp & Lắp đặt Module điều khiểntheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6111 bộ
19Cung cấp & Lắp đặt Module điều khiển chông & còi đèntheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.661 bộ
20Cung cấp & Lắp đặt Ống luồn dây tín hiệu báo cháy PVC D20 các loạitheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6480m
21Cung cấp Kéo rải Dây tín hiệu báo cháy Cu/FR/PVC 2Cx1.5mm2theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6480m
22Cung cấp và lắp đặt Hộp box đấu nối PVC các loạitheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.61Trọn bộ
FP Cung cấp và lắp đặt thiết bị
FQ Hệ thống chữa cháy
1Cung cấp và lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q=54m3/h, H=85mtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.61bộ
2Cung cấp và lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=54m3/h, H=85mtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.61bộ
3Cung cấp và lắp đặt bơm chữa cháy bù áp Q=5,4mm3/h, H=95mtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.61bộ
4Cung cấp và lắp đặt Tủ điều khiển 3 máy bơmtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.61bộ
5Cung cấp và lắp đặt bệ bơm + bộ chống rung cao sutheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.63bộ
FR Hệ thống báo cháy
1Cung cấp và lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop, kèm ắc quy và phần mềmtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.61Bộ
FS Hệ thống chữa cháy FM200
1Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy bằng khí FM200 140 lít 82kgtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.61Bình
2Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy bằng khí FM200 140 lít 90kgtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.62Bình
3Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy bằng khí FM200 140 lít 95kgtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.62Bình
4Cung cấp và lắp đặt Trung tâm điều khiển 1 looptheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.66tủ
FT HẠNG MỤC 6: CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA
FU THÁP RADAR
1Cung cấp và lắp đặt Điện cực phân tán điện tích loại chổi ngang TS510 (hoặc tương đương), bằng thép không rỉtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.21Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Điện cực phân tán điện tích loại chổi đứng TS500 (hoặc tương đương), bằng thép không rỉtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.28Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Gíá đỡ điện cực phân tán điện tích loại chổi ngang TS510 (hoặc tương đương)theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.21Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Gíá đỡ điện cực phân tán điện tích loại chổi đứng TS500 (hoặc tương đương)theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.28Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Thiết bị ghi dữ liệu sét đánh (cường độ, thời gian)theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.21bộ
FV NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Cung cấp và lắp đặt Điện cực phân tán điện tích loại một chổi xoắn TS100 (hoặc tương đương), bằng thép không rỉtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.215Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Khớp nối kim phân tán bằng đồngtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.215Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Trụ kim phân tán dùng cho kim TS100 (hoặc tương đương)theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.215Bộ
FW NHÀ TRẠM NGUỒN
1Cung cấp và lắp đặt Điện cực phân tán điện tích loại một chổi xoắn TS100 (hoặc tương đương), bằng thép không rỉtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.28Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Khớp nối kim phân tán bằng đồngtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.28Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Trụ kim phân tán dùng cho kim TS100 (hoặc tương đương)theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.28Bộ
FX NHÀ BẢO VỆ
1Cung cấp và lắp đặt Điện cực phân tán điện tích loại một chổi xoắn TS100 (hoặc tương đương), bằng thép không rỉtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.21Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Khớp nối kim phân tán bằng đồngtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.21Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Trụ kim phân tán dùng cho kim TS100 (hoặc tương đương)theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.21Bộ
FY HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT CHỐNG SÉT
1Cung cấp và lắp đặt APLIROD - Điện cực tiếp đất hóa học: dạng thẳng đứng, kích thước 2500 x D54.theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.24Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Bộ hộp nối đất dùng cho điện cực Aplỉrod (hộp nối đất AT-010H + bảng đồng tiếp đất AT-020H)theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.24Bộ
FZ HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT AN TOÀN VÀ LỒNG FARADAY
1Cung cấp và lắp đặt APLIROD - Điện cực tiếp đất hóa học: dạng thẳng đứng, kích thước 2500 x D54.theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.24Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Bộ hộp nối đất dùng cho điện cực Aplỉrod (hộp nối đất AT-010H + bảng đồng tiếp đất AT-020H)theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.24Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Thiết bị đẳng thế đấttheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.21chiếc
GA HẠNG MỤC 7: CAMERA, THẺ TỪ KIỂM SOÁT AN NINH, LAN
GB HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT CCTV
1Tủ rach 42U H=2000,W800, D=800, 2 cửa, 2 quạt (Cửa lưới 2 cánh)theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.91Tủ
2Tủ rack 12U H=600, W=550, D= 600theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.92Tủ
3Switch L3 24 cổng PoE24x 10/100/1000 PoE+ ports, 2x 1G RJ45 uplink-ports, 4x 1G SFP uplink ports upgradable to up to 4x 10G SFP+ with licensetheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.91Bộ
4Switch 08 cổng PoE8x 10/100/1000 PoE+ ports, 2x 1G SFPtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.92Bộ
5Module quang SFP 1G multimodeModule quang 1000BASE-SX, MMF, DOM, 850 nm, 550m, Dual LCtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.94Cái
6Camera IP bán cầu hồng ngoại, giám sát an ninhĐộ phân giải 2M 1920 × 1080@60fpsCảm biến 1/2.8" Progressive Scan CMOSNguồn PoE, IP67theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.92Cái
7Camera IP hình trụ ngoài trời hồng ngoại, giám sát an ninhĐộ phân giải 2M 1920 × 1080@60fpsCảm biến 1/2.8" Progressive Scan CMOS,Nguồn PoE, IP67theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.99Cái
8Camera IP quay quét PTZ hồng ngoại, giám sát khu vực điều hành bayĐộ phân giải 2M 1920 × 1080@30fpsCảm biến 1/3" progressive scan CMOS.Nguồn PoE, IP66theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.913Cái
9Đầu lưu trữ 32 kênh IPNgõ ra hình ảnh: 2 kênh HDMI, 2 kênh VGA, HDMI1.Hỗ trợ 8 ổ cứng SATA dung lượng cho mỗi ổ 10TB.Có thể phóng to khi xem trực tiếp hoặc khi xem lại.Hỗ trợ RAID0, RAID1, RAID5, RAID6, RAID10theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.91Bộ
10HDD tính lưu trữ 45 ngày, tại chế độ RAID 5HDD 10T, lưu tại chế độ H.264, 2M, 30fpstheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.97Cái
11Bàn điều khiển camera quay quétMàn hình hiển thị 128 x 64, cần điều khiển, bàn phím sốKết nối cổng RS485theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.91Bộ
12Bộ xử lý: tối thiểu Xeon Intel Xeon E-2224G 3.5GHzBộ nhớ RAM: 8GbDung lượng ổ cứng: 1TB 7.2K SATACổng mạng: Ethernet LAN 10/100/1000 1-portCard màn hình: tối thiểu 2GBHệ điều hành: tối thiểu Win 10 hoặc tương đươngNguồn cấp: 220 VAC, 50 Hztheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.92Bộ
13Màn hình hiển thị tại máy trạmKích thước màn hình 50 Inchtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.92Cái
14UPS online 6KVA dự phòng 30 phút.Đã kèm Battery dự phòngtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.91Cái
15UPS online 3KVA dự phòng 30 phút.Đã kèm Battery dự phòngtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.91Cái
16Cài đặt cấu hình switchtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.93bộ
17Cài đặt phần mềm giám sát, hiệu chỉnh cameratheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.91bộ
GC HỆ THỐNG KIỂM SOÁT RA VÀO ACC
1Đầu đọc vân tay và thẻ tích hợp bộ điều khiển.
Kết nối IP, RS485, Wiegand
Có khả năng xác thực bằng smartphone.
Chuẩn thẻ hỗ trợ Dual RFID(125kHz EM & 13.56MHz MIFARE, MIFARE Plus, DESFire/EV1, FeliCa, NFC)
theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.85Cái
2Khóa từ nam châm đơn lực hút 600 LBS tương đương 300 kgs- Kèm giá đỡtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.810Cái
3Nút bấm exitChất liệu: nhựa cứngtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.85Cái
4Nút mở cửa khẩn cấp Break GlassChất liệu: chống cháytheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.85Cái
5Hộp nguồn kèm accquy dự phòng ~4hBộ nguồn đầu ra 12VDC- Built-in battery 12VDC-7Ah- Auto rechargeabletheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.85Tủ
6Phần mềm quản lý hệ thống vào ra Key bản quyền kiểm soát truy cập, có khả năng kiểm soát tối thiểu 5 cửatheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.81Soft
7Thiết bị lấy mẫu vân tay thế hệ hai sử dụng cổng kết nối USB 2.0.Có khả năng phát hiện vân tay giả mạo bằng công nghệ Live Fingerprint Detection.Hỗ trợ thẻ ISO 14443 A/B (13.56MHz Mifare), ISO 18092 (NFC), Mifare, DESFire, FeliCa ISO 15693(DE-620L).theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.81Bộ
8Thẻ từtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.8100Cái
9Cài đặt phần mềmtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.81bộ
GD HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH
1Thiết bị router/ firewall
Chủng loại: High Throughput Load balancing router
Bảo mật: Hỗ trợ mã hóa, VPN tunnels (AIM), IOS Firewall, NAC, IPS, hoặc Content Security.
4 cổng LAN/DMZ (10/100/1000BASE-T)
2 cổng WAN (10/100/1000BASE-T)
2 cổng USB
1 cổng OTP
theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.101Bộ
2Switch L3 48 port:- 44 cổng 10/100/1000BASE-T- 4 cổng combo kết hợp Gigabit (đồng RJ45/ quang SFP)- DRAM: 2 GB- NVRAM (flash): 2GB- Packet Buffer Size: 8M- 32,768 MAC addressestheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.101Bộ
3Wifi:- IEEE 802.11a/b/g/n/ac- 2.4GHz and 5GHz- Bảo mật: WPA-PSK and WPA2, AES, 802.11itheo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.101Cái
4Chống sét và tiếp địa an toàn cho thiết bị.theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.101
GE HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI TỔNG ĐÀI
1Tổng đài IP
Tổng đài 12 Thuê bao IP, 3 Trung kế CO
theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.101Bộ
2IP phone + Adapter( Kèm nguồn 5V 1A)theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.1012Bộ
3Chống sét và tiếp địa an toàn cho thiết bị.theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.101
GF DỊCH VỤ
1Chạy thử, huấn luyện1lần
GG HẠNG MỤC 8: CẤP NƯỚC TRONG NHÀ
1Cung cấp và lắp đặt Máy bơm nước sạch, Q =5m3/h, H=20mtheo hồ sơ thiết kế, CDKT chương IV.32Cái
2Cung cấp và lắp đặt Tủ điện điều khiển đồng bộ máy bơmtheo hồ sơ thiết kế, CDKT chương IV.32Cái
3Cung cấp và lắp đặt Bình tích áp 100Ltheo hồ sơ thiết kế, CDKT chương IV.31Cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.932E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.322E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: 01 hợp đồng. Trong trường hợp liên danh thì mỗi thành viên phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự trong đó: Có nội dung như phần việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị tối thiểu = (tỷ lệ % giá trị đảm nhận trong liên danh) x 49.355.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông cấp I trở lên. - Hợp đồng thi công có đặc điểm tương tự như sau: + Có chiều cao công trình tối thiểu 35m, tổng diện tích sàn tối thiểu 1000m2+ Có phần thi công cơ sở hạ tầng sân đường; + Cung cấp lắp đặt đường dây điện trung thế, trạm biến áp; + Cung cấp lắp đặt máy phát điện; + Cung cấp lắp đặt Hệ thống thiết bị UPS; + Cung cấp lắp đặt Hệ thống phòng cháy chữa cháy; + Cung cấp lắp đặt Hệ thống điều hòa không khí; - Giá trị hợp đồng tối thiểu 49.355.000.000 đồng Ghi chú: phần ghi loại công trình, cấp công trình dưới đây chỉ để cung cấp thông tin về dự án, không dùng để đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 49.355.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Đặc biệt
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đáp ứng yêu cầu Chỉ huy trưởng công trình Hạng 1 theo quy định tại điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên71
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có tờ khai liệt kê tên công trình đã tham gia51
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Điện nguồn, máy phát điện, UPS, ATS 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; điện kỹ thuật;- Có tờ khai liệt kê tên công trình đã tham gia51
4 Cán bộ chuyên ngành kết cấu 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có tờ khai liệt kê tên công trình đã tham gia51
5 Cán bộ chuyên ngành kiến trúc 1 - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kiến trúc.- Có tờ khai liệt kê tên công trình đã làm51
6 Cán bộ chuyên ngành cấp, thoát nước 1 - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành liên quan đến cấp, thoát nước.- Có tờ khai liệt kê tên công trình đã làm51
7 Cán bộ trắc đạc 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành liên quan đến trắc đạc.- Có tờ khai liệt kê tên công trình đã làm51
8 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thang máy 1 Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thang máy (chấp nhận nhân sự của nhà thầu phụ);- Có chứng chỉ giám sát thiết bị xây dựng công trình;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt ít nhất 02 công trình có thang máy.- Có tờ khai liệt kê tên công trình đã làm52
9 Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy 1 - Có Trình độ đại học PCCC hoặc có chứng chỉ thi công phòng cháy chữa cháy theo quy định tại điểm b khoản 2, điều 43 nghị định 136/2020 NĐ-CP- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt ít nhất 02 công trình PCCC.- Có tờ khai liệt kê tên công trình đã làm52
10 Cán bộ an toàn lao động 1 - Chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận an toàn lao động;- Có tờ khai liệt kê tên công trình đã làm32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan đường kính lỗ khoan cọc dẫn D2501
2 Thiết bị ép cọc ép cọc > 150T1
3 Máy đào đất dung tích gầu 1,6m32
4 Máy đào đất dung tích gầu 0.8m31
5 Máy ủi công suất 110CV1
6 Máy lu rung tải trọng 25 tấn1
7 Máy lu bánh thép tải trọng 16 tấn1
8 Máy lu bánh hơi tải trọng 16 tấn1
9 Ô tô tự đổ tải trọng 10 tấn15
10 Vận thăng lồng sức nâng (≥0.8 tấn)1
11 Ô tô tưới nước dung tích bồn 5m31
12 Cẩu tháp sức nâng > 6 tấn, chiều cao làm việc > 35m1
13 Máy trắc đạc kinh vĩ, thủy bình hoặc toàn đạc đo trắc đạc kinh vĩ, thủy bình hoặc toàn đạc2
14 Máy phát điện tạm thời Máy phát điện tạm thời1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->