Gói thầu: Gói thầu 14: Thi công Xây dựng tháp radar và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211214612-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY QUẢN LÝ BAY VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu 14: Thi công Xây dựng tháp radar và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210160533 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn TCT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-23 10:52:00 đến ngày 2022-01-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 61,694,088,639 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,850,000,000 VNĐ ((Một tỷ tám trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.932E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.322E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: 01 hợp đồng. Trong trường hợp liên danh thì mỗi thành viên phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự trong đó: Có nội dung như phần việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị tối thiểu = (tỷ lệ % giá trị đảm nhận trong liên danh) x 49.355.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông cấp I trở lên. - Hợp đồng thi công có đặc điểm tương tự như sau: + Có chiều cao công trình tối thiểu 35m, tổng diện tích sàn tối thiểu 1000m2+ Có phần thi công cơ sở hạ tầng sân đường; + Cung cấp lắp đặt đường dây điện trung thế, trạm biến áp; + Cung cấp lắp đặt máy phát điện; + Cung cấp lắp đặt Hệ thống thiết bị UPS; + Cung cấp lắp đặt Hệ thống phòng cháy chữa cháy; + Cung cấp lắp đặt Hệ thống điều hòa không khí; - Giá trị hợp đồng tối thiểu 49.355.000.000 đồng Ghi chú: phần ghi loại công trình, cấp công trình dưới đây chỉ để cung cấp thông tin về dự án, không dùng để đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 49.355.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Đặc biệt |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng yêu cầu Chỉ huy trưởng công trình Hạng 1 theo quy định tại điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có tờ khai liệt kê tên công trình đã tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Điện nguồn, máy phát điện, UPS, ATS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; điện kỹ thuật;- Có tờ khai liệt kê tên công trình đã tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành kết cấu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có tờ khai liệt kê tên công trình đã tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kiến trúc.- Có tờ khai liệt kê tên công trình đã làm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành liên quan đến cấp, thoát nước.- Có tờ khai liệt kê tên công trình đã làm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành liên quan đến trắc đạc.- Có tờ khai liệt kê tên công trình đã làm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thang máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thang máy (chấp nhận nhân sự của nhà thầu phụ);- Có chứng chỉ giám sát thiết bị xây dựng công trình;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt ít nhất 02 công trình có thang máy.- Có tờ khai liệt kê tên công trình đã làm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Trình độ đại học PCCC hoặc có chứng chỉ thi công phòng cháy chữa cháy theo quy định tại điểm b khoản 2, điều 43 nghị định 136/2020 NĐ-CP- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt ít nhất 02 công trình PCCC.- Có tờ khai liệt kê tên công trình đã làm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận an toàn lao động;- Có tờ khai liệt kê tên công trình đã làm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | đường kính lỗ khoan cọc dẫn D250 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép cọc > 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu 1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 10-Vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng (≥0.8 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích bồn 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cẩu tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng > 6 tấn, chiều cao làm việc > 35m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trắc đạc kinh vĩ, thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo trắc đạc kinh vĩ, thủy bình hoặc toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện tạm thời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện tạm thời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY QUẢN LÝ BAY VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 14: Thi công Xây dựng tháp radar và các hạng mục phụ trợ Trạm radar sơ cấp, thứ cấp Cam Ranh 14 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn TCT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh có chức năng thi công xây lắp; + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạng I theo quy định pháp luật hiện hành. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: Nhà thầu phải chuẩn bị các bản sao công chứng các hợp đồng tương tự đã thực hiện, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt: nhà thầu nộp bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan của các nhân sự chủ chốt. Đối với chỉ huy trưởng công trình phải có Quyết định của nhà thầu giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với vị trí này. - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật: + Bản tuyên bố đáp ứng của nhà thầu chứng minh đáp ứng yêu cầu của HSMT; + Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa, vật tư thiết bị do nhà sản xuất hàng hóa phát hành giới thiệu sản phẩm đó (catalog) để chứng minh hàng hóa, vật tư, thiết bị cung cấp đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành....đáp ứng yêu cầu của HSMT + Danh mục hàng hóa chi tiết phù hợp với phạm vi cung cấp nêu tại Chương V E-HSMT, trong đó ghi rõ: Tên hàng hóa, nhãn mác, xuất xứ, kí mã hiệu; + Nhà thầu phải có cam kết cung cấp giấy tờ liên quan đến thiết bị, vật tư đưa vào lắp đặt cho gói thầu, cụ thể: * Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận về chất lượng (C/Q) hoặc C/C cho hàng hóa thiết bị chính nhập khẩu trực tiếp khi bàn giao đưa vào lắp đặt; * Đối với các hàng hóa, vật tự, thiết bị chính được nhập khẩu chào bán sẵn tại Việt Nam thì nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng C/O, giấy chứng nhận về chất lượng (C/Q) của hàng hóa hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương để chứng minh nguồn gốc hàng hóa tại thời điểm bàn giao đưa vào lắp đặt; * Hàng hoá, vật tư, thiết bị chính bao gồm: Máy biến áp; Tủ RMU; Máy phát điện,ATS, UPS, Hệ thống giám sát điều khiển. * Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này có nguồn gốc chính hãng và phải mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.850.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam – Công ty TNHH
Địa chỉ: Số 6/200 Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Hà Nội
Điện thoại:0243 8271513 Fax: 0243 8272597
- Bên mời thầu: Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam – Công ty TNHH
Địa chỉ: Số 6/200 Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Hà Nội
Điện thoại:0243 8271513 Fax: 0243 8272597
email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Hội đồng thành viên- Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam- Công ty TNHH + Địa chỉ: Số 6/200 đường Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội + Điện thoại:0243 8271513 Fax: 0243 8272597 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thực hiện theo quy định tại Điều 92 Luật đấu thầu và Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN 1: XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC 1: THÁP RADAR | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,4621 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9626 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,3111 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2009 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc đá 1x2, mác 300 | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 53,4492 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5043 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5043 | tấn |
| 8 | Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 602 | m |
| 9 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc, lỗ khoan trên cạn | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,5356 | m3 d.dịch |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,046 | 100m |
| 11 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,092 | 100m |
| 12 | Cọc dẫn | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cọc |
| 13 | Đục bê tông đầu cọc | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,932 | m3 |
| 14 | Đào xúc bê tông đầu cọc ra bãi thải, bãi tập kết | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,932 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0493 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0493 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0493 | 100m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9115 | 100m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,7165 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6662 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đào móng bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3324 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đào móng bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3324 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đào móng bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3324 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,7034 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9465 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,836 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, hố pít đường kính cốt thép | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5002 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1524 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,833 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3659 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép > 18mm | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,918 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 66,6663 | m3 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm hố pit thang máy | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,735 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 300 | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,296 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột đường kính cốt thép | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7374 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách đường kính cốt thép | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,1855 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột đường kính cốt thép | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7065 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách đường kính cốt thép | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,0702 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,947 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách, đường kính cốt thép > 18mm | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,0372 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,52 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn vách | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,3321 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,35 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 155,856 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,2928 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,8141 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,0138 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,9821 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn đường kính cốt thép | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4071 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn đường kính cốt thép > 10mm | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0542 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, sàn đá 1x2, mác 300 | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 170,8712 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7137 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8138 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,0903 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1152 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0625 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,662 | m3 |
| 58 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, móc treo thang máy | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, móc treo thang máy | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 60 | Gia công dầm GT, DT-1, CT1 (chân động cơ radar, dầm mái hành lang sang nhà điều hành | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8856 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, dầm GT, DT-1, CT1 (chân động cơ radar, dầm mái hành lang sang nhà điều hành | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,3566 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dầm GT, DT-1, CT1 (chân động cơ radar, dầm mái hành lang sang nhà điều hành | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8856 | tấn |
| 63 | Bulong M16-4.5 L250 | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 64 | Bulong M14- 4.6 L200 | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | cái |
| 65 | Bulong M18-4.6 L250 | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 66 | Bulong M18 - 8.8 L30 | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | Gia công xà gồ thép mái hành lang sang nhà điều hành, | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0399 | tấn |
| 68 | Sơn xà gồ mái hành lang sang nhà điều hành, bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép mái hành lang sang nhà điều hành, | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0399 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đặt điều hòa, đá 1x2, mác 250 | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2048 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ đặt điều hòa | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0145 | 100m2 |
| 72 | Láng nền bệ đặt điều hòa dày 3cm, vữa XM mác 75 | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0475 | m2 |
| 73 | Trát thành bệ đặt điều hòa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,45 | m2 |
| 74 | Đắp cát nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cát tận dụng) | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2866 | 100m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,6929 | m3 |
| 76 | Xây gạch đặc đất sét nung 4x8x18, xây chân tường tầng 1 (xây gạch đặc chống thấm TT 20cm) vữa XM mác 75 | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 77 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,2575 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 8x8x18 câu gạch đặc không nung 4x8x18 xây tường vữa XM mác 75 xây tường chiều cao | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 95,6292 | m3 |
| 79 | Đắp đất bồn hoa | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7547 | m3 |
| 80 | Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,0381 | m3 |
| 81 | Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 183,2402 | m2 |
| 82 | Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 932,6656 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.029,28 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM mác 75 | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 381,41 | m2 |
| 85 | Trát cột, má cửa, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.589,64 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 183,2402 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 932,6656 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.000,33 | m2 |
| 89 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 183,2402 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.066,2056 | m2 |
| 91 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường mặt thang máy | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,5744 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn tạo phẳng dày 2cm, vữa XM mác 50 | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 427,9948 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 427,9948 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch granite vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600 | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,482 | m2 |
| 95 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 167,9321 | m2 |
| 96 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,14 | m2 |
| 97 | Sản xuất lan can inox 304 dày 3mm | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8163 | tấn |
| 98 | Lắp dựng lan can inox | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 144,8978 | m2 |
| 99 | Lắp đặt tay vịn cầu thang inox | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 197,08 | m |
| 100 | Gia công thang sắt lên mái | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0421 | tấn |
| 101 | Lắp dựng thang sắt lên mái | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,461 | m2 |
| 102 | Gia công cửa thông sàn | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1362 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cửa thông sàn | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,02 | m2 |
| 104 | Gia công cửa kỹ thuật thang máy | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3383 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cửa kỹ thuật thang máy | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 106 | Sơn cửa thông sàn, cửa kỹ thuật bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,852 | m2 |
| 107 | Quét dung dịch chống thấm mái radar | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 159,315 | m2 |
| 108 | Lớp vữa xi măng tạo phẳng mái dày 2cm, vữa XM mác 50 | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 112,235 | m2 |
| 109 | Láng sênô, dày 1.5cm, dốc 5% vữa XM mác 75 | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,48 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn,gạch granite 400x400, vữa XM mác 75 | hồ sơ thiết kế, Chỉ dẫn kỹ thuật | 112,235 | m2 |
| 111 | CCLD Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm sơn tĩnh điện Kính trắng an toàn 8.38mm, Phụ kiện đầy đủ | Đáp ứng CDKT mục III.2.3.7 công tác thi công cửa kính, vách kính | 7,47 | m2 |
| 112 | CCLD Vách dựng lộ đố dùng nhôm sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, Kính trắng an toàn 8.38mm, | Đáp ứng CDKT mục III.2.3.7 công tác thi công cửa kính, vách kính | 157,8487 | m2 |
| 113 | CCLD Cửa đi 2 cánh mở quay dùng nhôm sơn tĩnh điện Ral 9010 màu trắng, sơn bột nhẵn, bóng, - Kính hộp 6.38mm-6-5mm temper,- Phụ kiện :đầy đủ | Đáp ứng CDKT mục III.2.3.7 công tác thi công cửa kính, vách kính | 6,09 | m2 |
| 114 | CCLD Cửa sổ 2 cánh mở trượt dùng nhôm sơn tĩnh điện , sơn bột nhẵn, bóng, - Kính hộp 6.38mm-6-5mm temper- Phụ kiện : đầy đủ | Đáp ứng CDKT mục III.2.3.7 công tác thi công cửa kính, vách kính | 32,46 | m2 |
| 115 | CCLD Cửa sổ 2 cánh mở trượt dùng nhôm sơn tĩnh điện , sơn bột nhẵn, bóng, - Kính an toàn 6.38mm- Phụ kiện :đầy đủ | Đáp ứng CDKT mục III.2.3.7 công tác thi công cửa kính, vách kính | 15,12 | m2 |
| 116 | CCLD Cửa đi 1 cánh mở quay dùng nhôm, sơn tĩnh điện , sơn bột nhẵn, bóng, - Kính trắng an toàn 8.38mm,- Phụ kiện :đầy đủ | Đáp ứng CDKT mục III.2.3.7 công tác thi công cửa kính, vách kính | 4,32 | m2 |
| 117 | CCLD Mái Kính :- Sơn tĩnh điện Ral 9010 màu trắn , sơn bột nhẵn , bóng - Kính temper 10 mm | Đáp ứng CDKT mục III.2.3.7 công tác thi công cửa kính, vách kính | 16,695 | m2 |
| 118 | CCLD Tay co thủy lực | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 6 | cái |
| 119 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2,6312 | m2 |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 15,6223 | 100m2 |
| 121 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 110,2266 | m3 |
| 122 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 4,0203 | tấn |
| 123 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 55,3189 | 10m2 |
| 124 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 20,75 | 10m2 |
| 125 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 24,613 | 10m2 |
| C | HẠNG MỤC 2: NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2,024 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 12,424 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,716 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1,4322 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1,4322 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1,4322 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 18,588 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1,38 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2,582 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 28,378 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 21,382 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng đường kính cốt thép | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1,073 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng đường kính cốt thép | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,133 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 3,369 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,273 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1,371 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1,325 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 7,949 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, giằng tường | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 3,14 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng tường, đường kính cốt thép | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,81 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng tường, đường kính cốt thép | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2,634 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, giằng, sàn, đá 1x2, mác 250 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 94,156 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 5,912 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 6,726 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,234 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,083 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1,043 | m3 |
| 28 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2,164 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2,164 | tấn |
| 30 | Bulong nở M12x150-4.6 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 384 | cái |
| 31 | Bulong M12-4.6 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 384 | cái |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 4,887 | 100m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 82,72 | m2 |
| 34 | Láng sênô vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 41,36 | m2 |
| 35 | Trát gờ cắt nước seno, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 103,4 | m |
| 36 | Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng) | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1,671 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 42,806 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 3,832 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 55,882 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18 xây tường vữa XM mác 75 (Tường ngăn trong nhà) | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 92,508 | m3 |
| 41 | Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 3,078 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 414,927 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 869,476 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 289,212 | m2 |
| 45 | Trát má cửa, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 179,21 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 414,927 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 869,476 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào má cửa, trần | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 468,422 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 414,927 | m2 |
| 50 | Sơn trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1.337,898 | m2 |
| 51 | Ốp gạch gốm 1 sọc | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 111,22 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM mác 50 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 418,932 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600 vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 406,261 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, gạch granite chống trơn 300x300 vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 12,671 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT 300x600, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 70,57 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột KT 150x600, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 39,844 | m2 |
| 57 | Thi công trần sợi khoáng 600x600 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 288,559 | m2 |
| 58 | Thi công trần thạch cao chống nước 600x600 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 13,429 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 15,03 | m2 |
| 60 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 4,534 | m2 |
| 61 | Hệ khung thép Lavabo chống rỉ | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 62 | CCLD Cửa đi 2 cánh mở quay dùng nhôm , sơn tĩnh điện sơn bột nhẵn, bóng, - Kính trắng an toàn 6.38mm,- Phụ kiện đầy đủ | Đáp ứng CDKT mục III.2.3.7 công tác thi công cửa kính, vách kính | 24,48 | m2 |
| 63 | CCLD Cửa sổ 1 cánh mở hất dùng nhôm , sơn tĩnh điện sơn bột nhẵn, bóng, - Kính trắng an toàn 6.38mm,- Phụ kiện : đầy đủ | Đáp ứng CDKT mục III.2.3.7 công tác thi công cửa kính, vách kính | 16,2 | m2 |
| 64 | CCLD Cửa đi 1 cánh mở quay dùng nhôm , sơn tĩnh điện sơn bột nhẵn, bóng, Kính trắng an toàn 6.38mm, film trắng sữa - Pano nhôm sơn màu trắng Ral 9010 | Đáp ứng CDKT mục III.2.3.7 công tác thi công cửa kính, vách kính | 7,35 | m2 |
| 65 | CCLD Cửa đi 1 cánh mở quay dùng nhôm , sơn tĩnh điện sơn bột nhẵn, bóng, Kính trắng an toàn 6.38mm,- Pano nhôm sơn màu trắng Ral 9010- Phụ kiện đầy đủ | Đáp ứng CDKT mục III.2.3.7 công tác thi công cửa kính, vách kính | 6,21 | m2 |
| 66 | CCLD Cửa sổ 2 cánh mở quay dùng nhôm Eurowindow hoặc tương đương, sơn tĩnh điện Ral 9010 màu trắng, sơn bột nhẵn, bóng - Kính trắng an toàn 6.38mm - Phụ kiện : đầy đủ kèm theo | Đáp ứng CDKT mục III.2.3.7 công tác thi công cửa kính, vách kính | 18,72 | m2 |
| 67 | CCLD Cửa đi 2 cánh mở quay dùng nhôm, sơn tĩnh điện , sơn bột nhẵn, bóng, - Kính hộp 6.38mm - 6 -5 mm temper,- Phụ kiện đầy đủ | Đáp ứng CDKT mục III.2.3.7 công tác thi công cửa kính, vách kính | 2,76 | m2 |
| 68 | CCLD Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa chống cháy có giới hạn chịu lửa 60phut | Đáp ứng CDKT mục III.2.3.7 công tác thi công cửa kính, vách kính | 11,04 | m2 |
| 69 | Phụ kiện khóa cửa chống cháy (Tay co thủy lực, bản lề, khóa cửa) | Đáp ứng CDKT mục III.2.3.7 công tác thi công cửa kính, vách kính | 4 | bộ |
| 70 | CCLD Vách dựng lộ đố dùng nhôm , sơn tĩnh điện Ral 9010 màu trắng, sơn bột nhẵn, bóng,- Kính hộp 6.38 mm -6-5 mm temper | Đáp ứng CDKT mục III.2.3.7 công tác thi công cửa kính, vách kính | 6,48 | m2 |
| 71 | CCLD tay co thủy lực | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 20 | cái |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 4,756 | 100m2 |
| 73 | Đắp đất bồn hoa nhà điều hành | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 21,642 | m3 |
| D | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,228 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,076 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,152 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,152 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,152 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bể tự hoại, đá 4x6, mác 100 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,798 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể tự hoại, đường kính | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,122 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể tự hoại | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,034 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng bể, đá 1x2, chiều rộng | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1,368 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây bể tự hoại vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 3,744 | m3 |
| 11 | Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 41,6 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bể tự hoại | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,096 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp đan bể tự hoại | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,04 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể tự hoại đá 1x2, mác 250 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,684 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan bể tự hoại | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 4 | cái |
| E | HẠNG MỤC 3: NHÀ TRẠM NGUỒN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,892 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 12,184 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,3379 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,6759 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,6759 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,6759 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 8,056 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,529 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1,199 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 11,395 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 10,104 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,454 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,247 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1,022 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột đường kính cốt thép | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,045 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,386 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1,054 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 5,271 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1,153 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,334 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,418 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,838 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mái, | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2,208 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái, đường kính cốt thép | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2,215 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 30,388 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,339 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm chớp | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,19 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,117 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,015 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lam chớp | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,039 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2,114 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lam chớp, đá 1x2, mác 200 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,534 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dựng lam chớp | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 18 | cái |
| 34 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,64 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,64 | tấn |
| 36 | Bulong nở M12x150-4.6 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 128 | cái |
| 37 | Bulong M12-4.6 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 128 | cái |
| 38 | Lợp mái bằng tôn dày 0.47mm | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1,478 | 100m2 |
| F | Seno | |||
| 1 | Quét 3 lớp dung dịch chống thấm sê nô | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 47,68 | m2 |
| 2 | Láng sênô vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 23,84 | m2 |
| 3 | Trát gờ cắt nước seno, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 95,6 | m |
| 4 | Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng) | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,286 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 9,515 | m3 |
| 6 | Quét chống thấm rãnh thu dầu | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1,98 | m2 |
| 7 | Láng rãnh thu dầu vữa M75, dốc về lỗ thu dầu | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1,98 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 7,06 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 70,6 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 70,6 | m2 |
| 11 | Mài nhẵn lớp mặt bê tông nền | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 92,88 | m2 |
| 12 | Phụ gia tăng cứng bề mặt nền | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 92,88 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 4,422 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ máy | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,117 | 100m2 |
| G | Bệ máy phát điện: | |||
| 1 | Trát bệ đặt tủ điện trung thế | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,9 | m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,1327 | tấn |
| 3 | Khe co giãn chèn bitum các bệ đặt máy | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 25,12 | m |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1,932 | m3 |
| H | Tường bao ngoài - xây hàng gạch chân tạm tính xây cao 20cm | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 21,101 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18 xây tường vữa XM mác 75 (Tường ngăn) | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 22,726 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 322,857 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 164,695 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 145,76 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 122,64 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 129,22 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 322,857 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 164,695 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 397,62 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 322,857 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 562,315 | m2 |
| 13 | Thi công tường cách âm tại phòng đặt máy phát điện | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 80,88 | m2 |
| 14 | Thi công trần âm tại phòng đặt máy phát điện | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 42 | m2 |
| 15 | Cửa thanh chớp nhôm | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1,8 | m2 |
| 16 | Khung lưới chống côn trùng cửa S2 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1,8 | m2 |
| 17 | Động cơ S2Động cơ liên động với tín hiệu của máy phát điện và tín hiệu của chuông báo cháy | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 18 | Nguồn điều khiển cửa S2Nguồn điều khiển liên động với tín hiệu của máy phát điện và tín hiệu của chuông báo cháy | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 19 | Công lắp đặt cửa S2 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1 | tb |
| 20 | Sản xuất cửa thép hộp 30x60x1.5 + thép 12x12x1.2 sơn chống ăn mòn | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,187 | tấn |
| 21 | Bịt cửa bằng pano tôn dày 1mm | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,131 | 100m2 |
| 22 | Sơn cửa bằng sơn chống ăn mòn | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 43,771 | m2 |
| 23 | Bản lề | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 24 | cái |
| 24 | Khóa cửa tay nắm | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 4 | cái |
| 25 | Lưới inox chống chôn trùng | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 7,2 | m2 |
| 26 | CCLD Vách dựng lộ đố dùng nhôm sơn tĩnh điện Ral 9010 màu trắng, sơn bột nhẵn, bóng, Kính an toàn 8.38mm,(kính supersilver darkblue 5mm + kính trắng 3mm + film 0.38mm trong) | Đáp ứng CDKT mục III.2.3.7 công tác thi công cửa kính, vách kính | 18 | m2 |
| 27 | Gia công cửa đi + hàng rào lưới thép | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 12,694 | m2 |
| 28 | Sơn cửa đi + hàng rào lưới thép bằng sơn chống ăn mòn | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 7,748 | m2 |
| 29 | Lắp đặt cửa đi + hàng rào lưới thép | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 12,694 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2,754 | 100m2 |
| I | Hố ga thu dầu | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố ga bệ máy đá 4x6, mác 100 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1,428 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây hố ga thu dầu vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,155 | m3 |
| 3 | Láng mương cáp, hố ga dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2,24 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm vào lòng mương cáp | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2,24 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,055 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,01 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,002 | tấn |
| 8 | Lắp nắp hố ga thu dầu | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 9 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây đê ngăn dầu tràn | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,565 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 8,472 | m2 |
| J | HẠNG MỤC 4: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,216 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1,82 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,0781 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,1561 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,1561 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,1561 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2,212 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,201 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,175 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 4,62 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1,4 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,13 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,27 | tấn |
| 14 | Bulong M16-4.6 L500 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 48 | cái |
| 15 | Vữa sika đổ chân cột | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,045 | m3 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,65 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,65 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,787 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,787 | tấn |
| 20 | Bulong M12-4.6 L30 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 96 | cái |
| 21 | Tẩy rỉ kết cấu thép | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 39,775 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 39,775 | m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,512 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,512 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.47mm | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1,493 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 27,202 | m3 |
| 27 | Ván khuôn nền bê tông nhà xe | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,066 | 100m2 |
| K | HẠNG MỤC 5: NHÀ BẢO VỆ, CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,18 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1,426 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,0648 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,1295 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,1295 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,1295 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2,022 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,156 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,24 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2,418 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1,942 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,083 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,104 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,23 | tấn |
| 15 | Xây gạch đặc 4x8x18, xây móng chiều dày | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1,139 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,013 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,11 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,158 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột đá 1x2, mác 250 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,788 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, giằng | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,122 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,031 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,191 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,532 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,427 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm sàn mái, đá 1x2, mác 250 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 5,169 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,042 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,018 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,22 | m3 |
| 29 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,103 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,103 | tấn |
| 31 | Bulong nở M12x150-4.6 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 24 | cái |
| 32 | Bulong M12-4.6 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 24 | cái |
| 33 | Lợp mái bằng tôn dày 0.47mm | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,254 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc, úp sườn | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 9,32 | md |
| 35 | Quét 3 lớp dung dịch chống thấm sê nô | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 37,37 | m2 |
| 36 | Láng sênô vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 37,37 | m2 |
| 37 | Trát gờ cắt nước seno, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 23,6 | m |
| 38 | Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cát tận dụng) | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,074 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1,849 | m3 |
| 40 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 8,201 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 8x8x18 câu gạch đặc không nung 4x8x18 xây tường vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1,262 | m3 |
| 42 | Ốp gạch gốm 1 sọc | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 3,623 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 87,094 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 45,5 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 12,2 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 53,17 | m2 |
| 47 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 6,11 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 87,094 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 45,5 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 71,48 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 87,094 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 116,98 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600 vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 15,5 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch granite vào tường, trụ, cột KT 150x600, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2,34 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, gạch granite 300x300 vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2,64 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường gạch KT 300x600, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 12,53 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2,275 | m2 |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 1 cánh hệ nhôm kính trắng dày 6.38mm, dưới là pano nhôm trắng sữa dày 1mm (phụ kiện đầy đủ kèm theo)(Chi tiết xem ở bản vẽ thiết kế) | Đáp ứng CDKT mục III.2.3.7 công tác thi công cửa kính, vách kính | 2,07 | m2 |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 1 cánh hệ nhôm kính mờ dày 6.38mm, dưới là pano nhôm trắng sữa dày 1mm (phụ kiện đầy đủ kèm theo)(Chi tiết xem ở bản vẽ thiết kế) | Đáp ứng CDKT mục III.2.3.7 công tác thi công cửa kính, vách kính | 1,47 | m2 |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ 1 cánh mở hất, hệ nhôm kính mờ dày 6.38mm (Phụ kiện đầy đủ kèm theo) (Chi tiết xem ở bản vẽ thiết kế) | Đáp ứng CDKT mục III.2.3.7 công tác thi công cửa kính, vách kính | 0,28 | m2 |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ 2 cánh mở trượt, hệ nhôm kính trắng dày 6.38mm (Phụ kiện đầy đủ kèm theo) (Chi tiết xem ở bản vẽ thiết kế) | Đáp ứng CDKT mục III.2.3.7 công tác thi công cửa kính, vách kính | 6,6 | m2 |
| 62 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm - Cửa sổ S2 vị trí cửa sổ ngoài đường | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,055 | tấn |
| 63 | Sơn cửa hoa sắt bằng sơn chống gỉ các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Cửa sổ S2 vị trí cửa sổ ngoài đường | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2,016 | m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa - Cửa sổ S2 vị trí cửa sổ ngoài đường | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2,6 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,848 | 100m2 |
| L | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng bể tự hoại bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,165 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,055 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,11 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,11 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,11 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng bể tự hoại, đá 1x2, chiều rộng | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,576 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,085 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể tự hoại | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,028 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng bể tự hoại, đá 1x2, chiều rộng | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,96 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây bể tự hoại vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 3,072 | m3 |
| 11 | Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 19,84 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 16,56 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan nắp bể tự hoại | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,066 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể tự hoại | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,025 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,48 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan bể | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 4 | cái |
| M | CỔNG-KT | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2,727 | m3 |
| 2 | Xây không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1,837 | m3 |
| 3 | Trát tường cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 18,827 | m2 |
| 4 | Công tác ốp đá granite tự nhiên vào cột cổng vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 22,106 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá cát KT 100x200, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2,665 | m2 |
| 6 | Cung cấp và lắp đạt Motor kéo cổng | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 7 | Gia công, lắp dựng cổng , sử dụng khung thép hộp mạ kẽm 50x100x3 và 50x50x3, xương (nan) thép hộp mạ kẽm 40x40x2, bịt tôn mạ kẽm dầy 1,5mm. Phụ kiện đồng bộ | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 17,15 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cổng , sử dụng khung thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5 và 12x12x1.5, bịt tôn mạ kẽm dầy 1mm. Phụ kiện đồng bộ | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2,45 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền ray trượt đá 4x6, mác 150 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2,072 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền ray trượt cho cổng, đá 1x2, mác 300 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1,554 | m3 |
| N | BT ray trượt cho cổng | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nền cho cổng trượt | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,044 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất đường ray trượt | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,322 | tấn |
| O | Đường ray thép L75x75x10 | |||
| 1 | Sơn đường ray trươt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 8,4 | m2 |
| 2 | Lắp dựng đường ray trượt | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,322 | tấn |
| 3 | SXLD Hàng chữ inox bảng tên công trình(chi tiết xem ở bản vẽ thiết kế) | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1 | Trọn bộ |
| P | HẠNG MỤC 6: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng hàng rào bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 3,5318 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1,1773 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2,3545 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2,3545 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2,3545 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 33,96 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 152,1125 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường đá 1x2, mác 250 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 26,885 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường đường kính | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1,1051 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1,0357 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường rào | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2,264 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 122,621 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1.356,185 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá cát KT 100x200, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 183,95 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1.356,185 | m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,4699 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,4699 | tấn |
| 18 | Cung cấp Lưới dây thép gai mạ kẽmDây thép gai 1kg=6m | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 235,8333 | kg |
| 19 | Lắp dựng hàng rào thép gai | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 198,1 | m2 |
| Q | HẠNG MỤC 7: BỂ DẦU NGẦM; BỒN DẦU TRỰC NHẬT | |||
| R | Hệ thống cấp dầu ngầm | |||
| 1 | Đào móng đặt bồn dầu, bằng máy đào 1,6m3 | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,2548 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,0849 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào móng bể dầu bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,2548 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,2548 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,2548 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng dầm bể nhiên liệu + đảo bơm, mác 100 | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1,833 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm bể nhiên liệu | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,0652 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể nhiên liệu đường kính cốt thép | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,0081 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm nhiên liệu kính cốt thép | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,0617 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm bể nhiên liệu, đá 1x2, mác 250 | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,66 | m3 |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông - neo bể | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,0112 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào neo bể | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,8389 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông - neo bể | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,0112 | tấn |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây miệng bồn, hố nhập + thu hồ hơi, tường bo | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 3,3629 | m3 |
| 15 | Trát miệng bồn, hố nhập + thu hồ hơi, tường bo chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 31,8206 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1,9876 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 50 | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,5813 | m2 |
| 18 | Gia công cửa đậy hố bể + nắp đậy hố nhập, hố đậy máy bơm | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,0892 | tấn |
| 19 | Sơn chống gỉ sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 12,128 | m2 |
| 20 | Khóa nắp đậy hố bể + nắp đậy miệng hố nhập + nắp đậy hố đặt máy bơm | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 3 | cái |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bệ đỡ ống, đá 1x2, mác 200 | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,66 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bệ đỡ ống, đường kính | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,0031 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ đỡ ống | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,1032 | 100m2 |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bệ đỡ ống | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,0404 | tấn |
| 25 | Sơn chống gỉ thép bệ đỡ ống bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2,2 | m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bệ đỡ ống | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,0404 | tấn |
| S | Cột thu sét bảo vệ van thở | |||
| 1 | Đào móng cột thu sét bảo vệ van thở | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,078 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,0008 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột thu sét bảo vệ van thở, đá 1x2, mác 100 | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột thu sét bảo vệ van thở | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,0488 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột thu sét bảo vệ van thở, đá 1x2, mác 250 | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1,546 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cột thu sét bảo vệ van thở, đường kính cốt thép | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,0078 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cột thu sét bảo vệ van thở, đường kính cốt thép | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,1172 | tấn |
| 8 | Bulong M20-4.6 L600 | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 8 | cái |
| 9 | Gia công cột thu sét bảo vệ van thở bằng thép hình | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,1207 | tấn |
| 10 | Bulong M12-8.8 | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 10 | cái |
| 11 | Lắp dựng cột thu sét bảo vệ van thở | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,1207 | tấn |
| 12 | Tẩy rỉ kết cấu thép | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 3,2766 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 3,2766 | m2 |
| 14 | Phụ kiện đi kèm (dây co, tăng đơ.....) | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1 | tb |
| 15 | Cọc thép mạ đồng Ø16, dài 2,4m | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 6 | cọc |
| 16 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 70 | m |
| 17 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt (2 viên 1 mối) | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 6 | điện cực |
| 18 | Đào đất hố kiểm tra tiếp địa | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,0936 | m3 |
| 19 | Xây hố kiểm tra tiếp địa | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2 | bể |
| 20 | Khoan giếng tiếp địa | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 30 | m khoan |
| T | HẠNG MỤC 8: BỂ CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng bể bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 4,0384 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1,3461 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2,6923 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2,6923 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2,6923 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bể, đá 4x6, mác 100 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 10,624 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,1664 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2,4806 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2,0049 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường bể | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1,9548 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1,2129 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1,2425 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể đường kính cốt thép > 10mm | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,3653 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể nước, đá 1x2, mác 250 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 71,6259 | m3 |
| 15 | Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 382,685 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm tường, đáy bể | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 184,825 | m2 |
| 17 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng băng cản nước PVC waterstop V200 hoặc tương đương | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 39 | m |
| U | HẠNG MỤC 9: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, SAN NỀN | |||
| V | Chuẩn bị thi công | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng, cây đường kính 5-10cm, mật độ 3 cây/100m2 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 51,6745 | 100m2 |
| 2 | Đào phá kết cấu sân, đường hiện trạng, mặt vỉa hè hiện trạng trong phạm vi xây dựng trạm ra đa | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,1263 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ tường rào hiện trạng + móng vỉa hè hiện trạng | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 23,07 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,357 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,357 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,357 | 100m3 |
| W | Bóc đất hữu cơ khu vực đài trạm và đường lên trạm | |||
| 1 | Bóc đất hữu cơ khu vực đài trạm và đường lên trạm | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 83,8919 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ bằng ôtô tự đổ, phạm vi | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 83,8919 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 83,8919 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất hữu cơ bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 83,8919 | 100m3 |
| X | Thi công san nền khu vực xây dựng trạm ra đa và đường lên | |||
| 1 | Đào xúc đất khu vực san nền bằng máy đào | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2.570,8877 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 1Km bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2.570,8877 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2.570,8877 | 100m3 |
| Y | Thi công các lớp kết cấu áo đường khu vực sân đường ô tô | |||
| 1 | Đào khuôn đường làm mới bằng máy đào | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 10,0385 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn đầm chặt,độ chặt yêu cầu K=0,95, chiều sâu tác dụng 30cm | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 7,5289 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp vải địa kỹ thuật (Lực kéo giật >=1100N, Lực kháng xuyên thủng thanh >=400N) | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 30,3656 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp CPĐD loại1, đầm chặt K98, chiều dày 18cm | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 4,5173 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu ngăn cách BTXM và CPDD loại 1 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 25,0962 | 100m2 |
| 6 | Cắt khe co loại C2 (khe sâu 44mm rộng 8mm) | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 61,367 | 10m |
| 7 | Thi công khe co loại C2 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 61,367 | 10m |
| 8 | Cắt khe ngàm loại N1 (khe sâu 44mm rộng 8mm) | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 54,774 | 10m |
| 9 | Thi công khe ngàm loại N1 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 54,774 | 10m |
| 10 | Cắt khe giãn loại G | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2,18 | 10m |
| 11 | Thi công khe giãn loại G (khe sâu 4cm, rộng 2 cm) | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2,18 | 10m |
| 12 | Thi công BTXM M300 khu vực sân ô tô | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 554,29 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường, ván khuôn khe co giãn | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 5,3657 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đất đào khuôn đường bằng ôtô tự đổ, phạm vi | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 10,0385 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đào khuôn đường tiếp cự ly | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 10,0385 | 100m3 |
| Z | Thi công kết cấu sân bóng chuyền và đường đi bộ | |||
| 1 | Đào khuôn đường sân bóng chuyền và đường đi bộ | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,6263 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào khuôn đường khu bóng chuyền và đường đi bộ bằng ôtô tự đổ, phạm vi | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,6263 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,6263 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn đầm chặt,độ chặt yêu cầu K=0,95, chiều sâu tác dụng 30cm | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,9394 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp CPĐD loại1, đầm chặt K98, chiều dày 10cm | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,3131 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường chiều dày mặt đường | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 31,31 | m3 |
| AA | Thi công bó vỉa loại cao (BXTM M200 KT 0.5x0.2m, móng BTXM M100 KT 0.3x0.1) | |||
| 1 | Đầm lèn đáy viên bó vỉa loại cao, độ chặt K>=0.95, chiều sâu tác dụng 30cm | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,2894 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng bó vỉa loại cao mác 100 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 9,65 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót bó vỉa loại cao | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,3215 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông bó vỉa loại cao đá 1x2 M300 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 32,15 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa loại cao | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 4,5014 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn, bóa vỉa 50x20x100cm | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 321,53 | m |
| AB | THI CÔNG TUYẾN ĐƯỜNG LÊN TRẠM RADAR | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn đường tuyến đường lên trạm radar bằng máy đào | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 175,0795 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng) | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 10,5212 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn nền đào, đầm chặt K95, chiều sâu tác dụng 30cm - tuyến đường lên trạm radar | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 8,4644 | 100m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, tuyến đường lên radar | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 40,591 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp CPĐD loại 1, đầm chặt K98, chiều dày 18cm - tuyến đường lên radar | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 5,0786 | 100m3 |
| 6 | Rải giấy dầu ngăn cách BTXM và CPDD loại 1 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 29,4364 | 100m2 |
| 7 | Cắt khe co loại C2 (khe sâu 44mm rộng 8mm) | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 73,473 | 10m |
| 8 | Thi công khe co loại C2 đường lên trạm | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 73,473 | 10m |
| 9 | Cắt khe ngàm loại N2 (khe sâu 73mm rộng 8mm) | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 53,7274 | 10m |
| 10 | Thi công khe ngàm loại N2 đường lên radar | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 53,7274 | 10m |
| 11 | Quét Bitum thành tấm BTXM đã thi công - dày 1mm | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 78,98 | m2 |
| 12 | Cắt khe giãn loại G | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 5,5 | 10m |
| 13 | Thi công khe giãn loại G đường lên trạm | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 5,5 | 10m |
| 14 | Gia công thanh truyền lực, giá đỡ khe co, khe giãn, khe ngàm loại N2 đường lên trạm (Chỉ tính công gia công, vật liệu + lắp đặt đã có trong công việc thi công khe co giãn, khe co, khe ngàm) | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1,6397 | tấn |
| 15 | Thi công BTXM M300, dày 22cm đường lên trạm(Dùng vữa BTTP, NCx0,6, bỏ máy trộn) | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 647,6008 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường + ván khuôn khe co giãn | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 4,5066 | 100m2 |
| AC | Bó vỉa hè 23x26x100cm | |||
| 1 | Đầm lèn đáy viên bó vỉa, chiều sâu tác dụng 30cm | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,9199 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót bó vỉa - tuyến đường lên radar | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1,9766 | 100m2 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100 cm, vữa M100 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 988,29 | m |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x25 cm, vữa M100 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 48,87 | m |
| AD | Hố trồng cây | |||
| 1 | Đào hố trồng cây | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,6556 | 100m3 |
| 2 | Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 98 | 1cây |
| 3 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Xe bồn | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 98 | 1cây / 90 ngày |
| 4 | Đắp đất trồng cây | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,4753 | 100m3 |
| AE | Hệ thống thoát nước mưa dọc đường | |||
| AF | Xây dựng hố ga thoát nước loại 1 (xây gạch) | |||
| 1 | Đào móng hố ga, chiều rộng móng | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 8,526 | 100m3 |
| 2 | Đầm lèn đáy hố ga, độ chặt K=0.95 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,3353 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga loại 1 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,9953 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng hố ga M100 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 10,95 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 250 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 17,51 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc 4x8x18, xây thành hố ga chiều dầy | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 9,81 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh hố ga | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,792 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 6,47 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,1009 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,8184 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép > 18mm | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,0143 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông,thép miệng hố ga | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,0413 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 4,032 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông,thép miệng hố ga | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,0413 | tấn |
| 15 | Trát hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 131,48 | m2 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả hố móng hố ga | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 7,5579 | 100m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp hố ga mác 250 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 7,3404 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan hố ga loại 1,2 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,8169 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp hố ga đường kính | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,235 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp hố ga đường kính > 10mm | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,3137 | tấn |
| 21 | Lắp đặt nắp hố ga loại 1,2 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 101 | cấu kiện |
| 22 | Vận chuyển đất đào móng hố ga bằng ôtô tự đổ, phạm vi | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,966 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,966 | 100m3 |
| 24 | Đào phá kết đường giao thông hiện trạng để xây dựng hố ga loại 2 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,0772 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,0771 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,0771 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km -(Quảng đường vận chuyển 27km) | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,0771 | 100m3 |
| AG | Xây dựng hố thu nước đan rãnh | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố thu đan rãnh mác 100 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2,8 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng hố thu nước đan rãnh, đường kính cốt thép | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,5524 | tấn |
| 3 | Ván khuôn hố thu nước đan rãnh | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,9135 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu nước đan rãnh đá 1x2, mác 250 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 4,78 | m3 |
| 5 | Lắp dựng giá đỡ và lưới chắn rác | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 33 | cái |
| AH | Xây dựng cống tròn D400 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 36,0964 | 100m3 |
| 2 | Đầm lèn đáy móng cống tròn D400, độ chặt K>=0.95 - (Độ sâu tác dụng 30cm) | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 3,5402 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đế cống mác 100 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 64,37 | m3 |
| 4 | Thi công lắp dựng đế cống D400 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 831 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, D400 (H30) | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 4 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D400 (H30) | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m D400 (H30) | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m D400 (H10) | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, D400 (H10) | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 291 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 266 | mối nối |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống đá 1x2, mác 150 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2,97 | m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả hố móng | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 33,5967 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đào hố móng bằng ôtô tự đổ, phạm vi | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2,4997 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đào hố móng cống tiếp cự ly | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2,4997 | 100m3 |
| AI | Sơn kẻ tín hiệu đường giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 496,45 | m2 |
| AJ | Thi công biển báo giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển báo chữ nhật 100x160 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển bát giác | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 3 | Đào móng cột biển báo cố định, đất cấp I | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,6552 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng biển báo mác 100 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,072 | m3 |
| 5 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 M200 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,36 | m3 |
| 6 | Cột thép treo biển, đường kính 8cm, chiều dài 3,1m | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| AK | Cột lưới sân bóng chuyền | |||
| 1 | Đào đất hố móng cột sân bóng chuyền | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,72 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột sân bóng chuyền,đá 1x2 mác 200 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,72 | m3 |
| 3 | Cọc, lưới bóng chuyền, hệ thống dây neo cọc, căng lưới | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 4 | Ghế trọng tài | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 5 | Sơn kẻ vạch sân bóng chuyền | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 4,05 | m2 |
| AL | Sơn kẻ bãi đổ xe chữa cháy | |||
| 1 | Sơn kẻ bãi đỗ xe chữa cháy bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 12,2728 | m2 |
| AM | HẠNG MỤC 10: THẢM CỎ, CÂY XANH | |||
| 1 | Đắp đất trồng cỏ lá gừng (Đất trồng cây bóng mát đã có trong định mức trồng cây) | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 262,5 | m3 |
| 2 | Trồng cây bóng mát | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 45 | cây |
| 3 | Trồng cây ngâu bụi | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 55 | cây |
| 4 | Trồng cỏ lá gừng | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 875 | m2 |
| AN | HẠNG MỤC 11: CAMERA, THẺ TỪ, MẠNG LAN, TỔNG ĐÀI | |||
| AO | HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT CCTV | |||
| 1 | ODF 12 FO (đầy đủ phụ kiện), kèm nhân công hàn quang | CDKT chương IV.9 | 1 | Cái |
| 2 | ODF 04 FO (đầy đủ phụ kiện), kèm nhân công hàn quang | CDKT chương IV.9 | 2 | Cái |
| 3 | Dây nhảy quang | CDKT chương IV.9 | 4 | Sợi |
| 4 | Thanh quản lý cáp | CDKT chương IV.9 | 3 | Cái |
| 5 | Cung cấp & Lắp đặt Patchpanel 24 cổng | CDKT chương IV.9 | 3 | tủ |
| 6 | Dây nhảy Cat6 UTP | CDKT chương IV.9 | 27 | sợi |
| 7 | Cung cấp & Lắp đặt cáp mạng UTP - CAT6 | CDKT chương IV.9 | 121,5 | 10 m |
| 8 | Kéo rải Cáp Cu/PVC/PVC 2C - 2.5mm2 | CDKT chương IV.9 | 100 | m |
| 9 | Cáp quang 4FO, Multimode | CDKT chương IV.9 | 0,35 | 1 km cáp |
| 10 | Cung cấp & Lắp đặt ống PVC D20 | CDKT chương IV.9 | 1.093 | m |
| 11 | Ống luồn cáp ngoài trời HDPE-PE100/D50 | CDKT chương IV.9 | 300 | m |
| 12 | Vật tư phụ (Ống ruột gà, khớp nối, jack, aptomat…) | CDKT chương IV.9 | 1 | TB |
| AP | HỆ THỐNG KIỂM SOÁT RA VÀO ACC | |||
| 1 | Cung cấp & Lắp đặt cáp mạng UTP - CAT6 | CDKT chương IV.8 | 38,5 | 10 m |
| 2 | Cáp điều khiển RS485 AWG18 | CDKT chương IV.8 | 12,3 | 10 m |
| 3 | Dây nhảy Cat6 | CDKT chương IV.8 | 5 | sợi |
| 4 | Kéo rải Cáp Cu/PVC/PVC 2C - 1.5mm2 | CDKT chương IV.8 | 185 | m |
| 5 | Cung cấp & Lắp đặt ống PVC D20 | CDKT chương IV.8 | 185 | m |
| 6 | Vật tư phụ (Ống ruột gà, khớp nối, jack…) | CDKT chương IV.8 | 1 | lô |
| AQ | HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH | |||
| 1 | Cung cấp & Lắp đặt cáp mạng UTP - CAT6 | CDKT chương IV.10 | 85,6 | 10 m |
| 2 | Ổ cắm đôi RJ45 (kèm nhân mặt hạt, đế âm) | CDKT chương IV.10 | 19 | 1 ổ cắm |
| 3 | Thanh quản lý cáp | CDKT chương IV.10 | 2 | Cái |
| 4 | Cung cấp & Lắp đặt Patchpanel 24 cổng | CDKT chương IV.10 | 2 | 1 tủ |
| 5 | Dây nhảy Cat6 | CDKT chương IV.10 | 18 | sợi |
| 6 | Cung cấp & Lắp đặt ống PVC D20 | CDKT chương IV.10 | 51 | m |
| 7 | Cung cấp & Lắp đặt máng cáp (200x100) loại có nắp, sơn tính điện dầy 1.2mm | CDKT chương IV.10 | 35 | m |
| 8 | Vật tư phụ cho máng cáp (ty, ren, khớp nối…) | CDKT chương IV.10 | 1 | lô |
| 9 | Vật tư phụ khớp nối, jack…) | CDKT chương IV.10 | 1 | lô |
| AR | HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI TỔNG ĐÀI | |||
| 1 | Lắp đặt cáp mạng UTP - CAT6 | CDKT chương IV.10 | 85,6 | 10 m |
| 2 | Dây nhảy Cat6 | CDKT chương IV.10 | 12 | sợi |
| 3 | Cung cấp & Lắp đặt ống PVC D20 | CDKT chương IV.10 | 51 | m |
| 4 | Vật tư phụ khớp nối, jack…) | CDKT chương IV.10 | 1 | Lô |
| AS | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| AT | Camera | |||
| 1 | Lắp đặt tủ rack | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 3 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt switch | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 3 | thiết bị |
| 3 | Cài đặt cấu hình thiết bị Switch | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 3 | thiết bị |
| 4 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 3 | thiết bị |
| 5 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 24 | 1 thiết bị |
| 6 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1 | 1 hệ thống |
| 7 | Lắp đặt Đầu lưu trữ 32 kênh IP | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1 | 1thiết bị |
| 8 | Lắp đặt Bàn điều khiển camera quay quét | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt Máy trạm giám sát, vận hành kèm OS Win bản quyền | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Màn hình hiển thị tại máy trạm | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2 | thiết bị |
| AU | Hệ thống kiểm soát ra vào | |||
| 1 | Lắp đặt Đầu đọc vân tay và thẻ tích hợp bộ điều khiển. | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 5 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt Nút bấm exit | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 5 | 1bộ |
| 3 | Lắp đặt Nút mở cửa khẩn cấp Break Glass | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt Hộp nguồn kèm accquy dự phòng ~4h | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Phần mềm quản lý hệ thống vào ra + thiết bị lấy mẫu vân tay | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1 | 1 tủ |
| AV | Hệ thống mạng máy tính | |||
| 1 | Lắp đặt Thiết bị router/ firewall | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1 | thiết bị |
| 2 | Cài đặt cấu hìnhThiết bị router/ firewall | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1 | thiết bị |
| 3 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị router/ firewall | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt Thiết core switch l3 48 port | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1 | thiết bị |
| 5 | Cài đặt Thiết core switch l3 48 port | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1 | thiết bị |
| 6 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh Thiết core switch l3 48 port | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1 | thiết bị |
| 7 | Lắp đặt Wifi | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1 | thiết bị |
| 8 | Lắp đặt Tổng đài IP | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1 | tổng đài |
| AW | HẠNG MỤC 12: CHỐNG SÉT TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cọc thép mạ đồng Ø16, dài 2,4m | theo hồ sơ thiết kế, CDKT chương IV.2 | 92 | cọc |
| 2 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT chương IV.2 | 2.360 | m |
| 3 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt (2 viên 1 mối) | theo hồ sơ thiết kế, CDKT chương IV.2 | 488 | điện cực |
| 4 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt (2,5 viên 1 mối) | theo hồ sơ thiết kế, CDKT chương IV.2 | 5 | điện cực |
| 5 | Đào đất hố kiểm tra tiếp địa | theo hồ sơ thiết kế, CDKT chương IV.2 | 0,1872 | m3 |
| 6 | Xây hố kiểm tra tiếp địa | theo hồ sơ thiết kế, CDKT chương IV.2 | 4 | bể |
| 7 | Cáp đồng M95/PVC dẫn đất | theo hồ sơ thiết kế, CDKT chương IV.2 | 175 | m |
| 8 | Lắp đặt Bản đồng nối đất 12 ngõ 240x50x5 mm | theo hồ sơ thiết kế, CDKT chương IV.2 | 13 | 1 tấm |
| 9 | Đào đất đặt dây tiếp địa, nối đất liên kết các cọc tiếp đất | theo hồ sơ thiết kế, CDKT chương IV.2 | 373,2 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT chương IV.2 | 3,732 | 100m3 |
| 11 | Hợp chất giảm điện trở đất dạng bột đông kết, điện trở suất dưới 0,2 Ohm/cm. Đóng gói 11.5 kg/bao. | theo hồ sơ thiết kế, CDKT chương IV.2 | 170 | Bao |
| 12 | Ống PVC D34 đi cáp đồng trần 70 dẫn điện tích cho kim tán sét | theo hồ sơ thiết kế, CDKT chương IV.2 | 196 | m |
| 13 | Ống PVC D42 đi cáp đồng M95 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT chương IV.2 | 70 | m |
| 14 | Thép D12 hàn liên kết đầu cọc bê tông vào hệ thống tiếp đất an toàn | theo hồ sơ thiết kế, CDKT chương IV.2 | 130 | m |
| 15 | Gia công kim thu sét D16, chiều dài kim 1.2m cho van thở bồn dầu | theo hồ sơ thiết kế, CDKT chương IV.2 | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | theo hồ sơ thiết kế, CDKT chương IV.2 | 1 | cái |
| 17 | Khớp nối kim phân tán bằng đồng | theo hồ sơ thiết kế, CDKT chương IV.2 | 1 | bộ |
| AX | HẠNG MỤC 13: TUYẾN CÁP THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| AY | Đào phá đoạn đường tuyến cáp ngầm băng qua | |||
| 1 | Cưa cắt lớp BTN chiều dày TB 30cm, đoạn tuyến cáp quang đi ngầm qua đường (lớp 1 BTN dày 5cm) | theo hồ sơ, bản vẽ thiết kế | 2,7 | 100m |
| 2 | Cưa cắt lớp BTN chiều dày TB 30cm, đoạn tuyến cáp quang đi ngầm qua đường (lớp 2 dày 7cm) | theo hồ sơ, bản vẽ thiết kế | 2,7 | 100m |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt lớp 1 dày 5cm (đoạn đường tuyến cáp quang đi qua) | theo hồ sơ, bản vẽ thiết kế | 1,35 | 100m2 |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt lớp 2 dày 7cm (đoạn đường tuyến cáp quang đi qua) | theo hồ sơ, bản vẽ thiết kế | 1,35 | 100m2 |
| 5 | Đào lớp CPDD đoạn đường tuyến cáp quang đi qua | theo hồ sơ, bản vẽ thiết kế | 0,648 | 100m3 |
| AZ | Hoàn trả đường | |||
| 1 | Thi công lớp CPĐD loại 1, đầm chặt K98, chiều dày 18cm - tuyến đường lên radar | theo hồ sơ, bản vẽ thiết kế | 0,243 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp CPĐD loại 2, đầm chặt K98, chiều dày 23cm - tuyến đường lên radar | theo hồ sơ, bản vẽ thiết kế | 0,405 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 - tuyến đường lên radar | theo hồ sơ, bản vẽ thiết kế | 1,35 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm BTN C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm - tuyến đường lên radar | theo hồ sơ, bản vẽ thiết kế | 1,35 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | theo hồ sơ, bản vẽ thiết kế | 0,2244 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 10 tấn | theo hồ sơ, bản vẽ thiết kế | 0,2244 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô 10 tấn | theo hồ sơ, bản vẽ thiết kế | 0,2244 | 100tấn |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - tuyến đường lên radar | theo hồ sơ, bản vẽ thiết kế | 1,35 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp BTN C12.5, dày 5cm - tuyến đường lên radar | theo hồ sơ, bản vẽ thiết kế | 1,35 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h (Định mức 12.12 T BTN/100m2) BTN 12.5 | theo hồ sơ, bản vẽ thiết kế | 0,1636 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 10 tấn | theo hồ sơ, bản vẽ thiết kế | 0,1636 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô 10 tấn | theo hồ sơ, bản vẽ thiết kế | 0,1636 | 100tấn |
| 13 | Đào móng rãnh cáp ngầm | theo hồ sơ, bản vẽ thiết kế | 26,4 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả đường ống | theo hồ sơ, bản vẽ thiết kế | 25,8 | 100m3 |
| 15 | Cung cấp & Lắp đặt ống xoắn HDPE D65/50 | theo hồ sơ, bản vẽ thiết kế | 60 | 100m |
| 16 | Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống HDPE loại cáp 8 sợi | theo hồ sơ, bản vẽ thiết kế | 12 | 1 km cáp |
| 17 | Rải băng báo hiệu cáp quang | theo hồ sơ, bản vẽ thiết kế | 6 | 1 km/1 băng báo hiệu |
| 18 | Cung cấp & Lắp đặt cọc mốc | theo hồ sơ, bản vẽ thiết kế | 240 | 1 cọc mốc |
| 19 | Đào móng bể cáp | theo hồ sơ, bản vẽ thiết kế | 2,8658 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể cáp, đá 1x2, mác 150 | theo hồ sơ, bản vẽ thiết kế | 20,9952 | m3 |
| 21 | Ván khuôn đáy bể cáp | theo hồ sơ, bản vẽ thiết kế | 0,5508 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây bể cáp vữa XM mác 50 | theo hồ sơ, bản vẽ thiết kế | 81,4572 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng bể cáp | theo hồ sơ, bản vẽ thiết kế | 0,8748 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miệng bể cáp đá 1x2, mác 250 | theo hồ sơ, bản vẽ thiết kế | 6,7518 | m3 |
| 25 | Gia công khung bể, thanh đỡ lắp đan, chân khung bể cáp | theo hồ sơ, bản vẽ thiết kế | 5,9486 | tấn |
| 26 | Lắp đặt khung bể, thanh đỡ lắp đan, chân khung bể cáp | theo hồ sơ, bản vẽ thiết kế | 5,9486 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp bể cáp, đá 1x2, mác 250 | theo hồ sơ, bản vẽ thiết kế | 10,8 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan nắp bể cáp | theo hồ sơ, bản vẽ thiết kế | 0,612 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp đậy bể cáp | theo hồ sơ, bản vẽ thiết kế | 9,8838 | tấn |
| 30 | Lắp dựng nắp đậy bể cáp | theo hồ sơ, bản vẽ thiết kế | 180 | cấu kiện |
| BA | HẠNG MỤC 14: CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| BB | CTN NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Cung cấp & Lắp đặt lavabo đặt bàn (kèm xi phông, ống nối + bộ giá đỡ đồng bộ ) | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 3 | bộ |
| 2 | Cung cấp & Lắp đặt vòi rửa lavabo | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 3 | bộ |
| 3 | Cung cấp & Lắp đặt gương soi KT 610x910 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp & Lắp đặt kệ kính | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp & Lắp đặt chậu xí bệt | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2 | bộ |
| 6 | Cung cấp & Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp & Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp &Lắp đặt hộp đựng xà bông | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp & Lắp đặt chậu tiểu nam | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2 | bộ |
| 10 | Van xả bồn tiểu | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2 | bộ |
| 11 | Cung cấp & Lắp đặt phểu thoát nước sàn inox 304 150x150mm, D90 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 5 | cái |
| 12 | CCLD Vách ngăn tiểu nam, phụ kiện đồng bộ | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,5185 | m2 |
| 13 | Cung cấp & Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 14 | Cung cấp & Lắp đặt ống PPR10 D25 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,2 | 100m |
| 15 | Cung cấp & Lắp đặt ống PPR10 D20 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,03 | 100m |
| 16 | Cung cấp & Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van DN32 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp & Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van DN20 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp & Lắp đặt ống u.PVC D110 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,12 | 100m |
| 19 | Cung cấp & Lắp đặt ống u.PVC D90 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,36 | 100m |
| 20 | Cung cấp & Lắp đặt ống u.PVC D50 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,07 | 100m |
| 21 | Cung cấp & Lắp đặt ống u.PVC D34 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,03 | 100m |
| 22 | Cung cấp & Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 8 | cái |
| 23 | Cung cấp & Lắp đặt cút HDPE D40x90 độ | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp & Lắp đặt Tê PPR D25 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp & Lắp đặt Tê PPR D20 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 26 | Cung cấp & đặt Lắp đặt côn PPR D40/25 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp & Lắp đặt côn PPR D25/20 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 9 | cái |
| 28 | Cung cấp & Lắp đặt cút PPR D25x90 độ | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 10 | cái |
| 29 | Cung cấp & Lắp đặt cút PPR D20x90 độ | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 9 | cái |
| 30 | Cung cấp & Lắp đặt tê chếch 45 độ u.PVC D110 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 10 | cái |
| 31 | Cung cấp & Lắp đặt Lắp đặt tê chếch 45 độ u.PVC D90 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 27 | cái |
| 32 | Cung cấp & Lắp đặt cút 135 độ u.PVC D110 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 33 | Cung cấp & Lắp đặt cút 135 độ u.PVC D90 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 10 | cái |
| 34 | Cung cấp & Lắp đặt măng sông nối ống u.PVC D110 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 35 | Cung cấp & Lắp đặt măng sông nối ống u.PVC D90 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 12 | cái |
| 36 | Cung cấp & Lắp đặt măng sông nối ống u.PVC D50 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 37 | Đai neo giữ ống các loại | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| BC | THÁP RADAR | |||
| 1 | Cung cấp & Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 110mm | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp & Lắp đặt ống u.PVC D110 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1,5 | 100m |
| 3 | Cung cấp & Lắp đặt ống u.PVC D90 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,05 | 100m |
| 4 | Cung cấp & Lắp đặt ống u.PVC D34 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,01 | 100m |
| 5 | Cung cấp & Lắp đặt phểu thoát nước sàn inox 304 150x150mm, D90 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp & Lắp đặt tê chếch 45 độ u.PVC D110 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 16 | cái |
| 7 | Cung cấp & Lắp đặt cút 135 độ u.PVC D110 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 24 | cái |
| 8 | Cung cấp & Lắp đặt măng sông nối ống u.PVC D110 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 40 | cái |
| 9 | Đai neo giữ ống các loại | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 40 | cái |
| BD | NHÀ TRẠM NGUỒN | |||
| BE | Vật tư phòng bơm | |||
| 1 | Cung cấp & Lắp đặt ống TTK D65 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,1 | 100m |
| 2 | Cung cấp & Lắp đặt van thép 2 chiều D65 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp & Lắp đặt van thép 1 chiều D65 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp & Lắp đặt mối nối mềm mặt bích D65 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp & Lắp đặt đồng hồ đo áp 0-6kg/m2 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp & Lắp đặt bầu xả khí, đường kính van 25mm | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp & Lắp đặt côn thép lệch D65/40 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp & Lắp đặt côn thép D50/40 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp & Lắp đặt tê PPR D65x65 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 3 | cái |
| 10 | Cung cấp & Lắp đặt Cút PPR65x90 độ | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 12 | cái |
| 11 | Cung cấp & Lắp đặt mối nối chuyển bậc TTK - HDPE DN65 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| BF | Thoát nước mái | |||
| 1 | Cung cấp & Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 6 | cái |
| 2 | Cung cấp & Lắp đặt ống u.PVC D90 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,36 | 100m |
| 3 | Cung cấp & Lắp đặt tê chếch 45 độ u.PVC D90 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 12 | cái |
| 4 | Cung cấp & Lắp đặt cút 135 độ u.PVC D90 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 12 | cái |
| 5 | Cung cấp & Lắp đặt măng sông nối ống u.PVC D90 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 6 | cái |
| 6 | Đai neo giữ ống các loại | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 12 | cái |
| BG | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cung cấp & Lắp đặt lavabo treo tường (kèm xi phông, ống nối ....) | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp & Lắp đặt vòi rửa lavabo | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp & Lắp đặt gương soi KT 610x910 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp & Lắp đặt kệ kính | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp & Lắp đặt chậu xí bệt | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp & Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp & Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp & Lắp đặt hộp đựng xà bông | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp & Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp & Lắp đặt phểu thoát nước sàn inox 304 150x150mm, D90 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp & Lắp đặt ống PPR10 D25 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,6 | 100m |
| 12 | Cung cấp & Lắp đặt ống PPR10 D20 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,01 | 100m |
| 13 | Cung cấp & Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van DN25 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp & Lắp đặt ống u.PVC D110 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,05 | 100m |
| 15 | Cung cấp & Lắp đặt ống u.PVC D90 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,21 | 100m |
| 16 | Cung cấp & Lắp đặt ống u.PVC D50 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,05 | 100m |
| 17 | Cung cấp & Lắp đặt côn PPR D25/20 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 3 | cái |
| 18 | Cung cấp & Lắp đặt cút PPR D25x90 độ | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 3 | cái |
| 19 | Cung cấp & Lắp đặt cút PPR D20x90 độ | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp & Lắp đặt tê chếch 45 độ u.PVC D110 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp & Lắp đặt tê chếch 45 độ u.PVC D90 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 10 | cái |
| 22 | Cung cấp & Lắp đặt tê chếch 45 độ u.PVC D50 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp & Lắp đặt cút 135 độ u.PVC D110 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp & Lắp đặt cút 135 độ u.PVC D90 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 9 | cái |
| 25 | Cung cấp & Lắp đặt cút 135 độ u.PVC D50 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp & Lắp đặt măng sông nối ống u.PVC D110 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp & Lắp đặt măng sông nối ống u.PVC D90 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 6 | cái |
| 28 | Cung cấp & Lắp đặt măng sông nối ống u.PVC D50 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 29 | Cung cấp & Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 4 | cái |
| 30 | Đai neo giữ ống các loại | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 6 | cái |
| BH | NHÀ XE | |||
| 1 | Cung cấp & Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 3 | cái |
| 2 | Cung cấp & Lắp đặt ống u.PVC D90 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,15 | 100m |
| 3 | Cung cấp & Lắp đặt cút 135 độ u.PVC D90 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 6 | cái |
| 4 | Cung cấp & Lắp đặt măng sông nối ống u.PVC D90 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 3 | cái |
| 5 | Đai neo giữ ống các loại | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 6 | cái |
| BI | HẠNG MỤC 15: ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| BJ | 1. NHÀ ĐIỀU HÀNH + THÁP | |||
| 1 | CCLD đèn LED âm trần 7w | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 8 | bộ |
| 2 | CCLD đèn LED âm trần 9w | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 47 | bộ |
| 3 | CCLD đèn ốp trần LED 12w | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 18 | bộ |
| 4 | CCLD đèn ốp trần LED 12w + nguồn sự cố 2h | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 19 | bộ |
| 5 | CCLD đèn chống nổ LED 2x20w + nguồn sự cố 2h | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 32 | bộ |
| 6 | CCLD đèn bán nguyệt LED 1,2m | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 10 | bộ |
| 7 | CCLD đèn panel LED 600x600 50w | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 20 | bộ |
| 8 | CCLD đèn pha LED 50w | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 8 | bộ |
| 9 | CCLD quạt hút gió âm tường 250x250 | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 14 | cái |
| 10 | CCLD ổ cắm đôi 16A + hộp đế âm tường | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 71 | cái |
| 11 | CCLD công tác đèn 1 hạt 16A + đế âm tường | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 6 | cái |
| 12 | CCLD công tác đèn 2 hạt 16A + đế âm tường | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 6 | cái |
| 13 | CCLD công tác đèn 3 hạt 16A + đế âm tường | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 7 | cái |
| 14 | CCLD công tác đèn 4 hạt 16A + đế âm tường | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 15 | CCLD công tác đèn hai chiều 1 hạt 16A + đế âm tường | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 4 | cái |
| 16 | CCLD công tác đèn hai chiều 2 hạt 16A + đế âm tường | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 17 | CCLD máng cáp 300x100 dày 1.5mm (bao gồm phụ kiện co, tê 3 ngã, 4 ngã, lơi) mạ kẽm nhúng nóng | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 15 | 10m |
| 18 | CCLD nắp đậy máng cáp 300 dày 1.5mm (bao gồm nắp đậy phụ kiện co, tê 3 ngã, 4 ngã, lơi) mạ kẽm nhúng nóng | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 15 | 10m |
| 19 | CCLD thang cáp 200x100 dày 1.5mm (bao gồm phụ kiện co, tê 3 ngã, 4 ngã, lơi) mạ kẽm nhúng nóng | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 15 | 10m |
| 20 | CCLD thang cáp 300x100 dày 1.5mm (bao gồm phụ kiện co, tê 3 ngã, 4 ngã, lơi) mạ kẽm nhúng nóng | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 8,5 | 10m |
| 21 | CCLD máng cáp 500x100 dày 1.5mm (bao gồm phụ kiện co, tê 3 ngã, 4 ngã, lơi) mạ kẽm nhúng nóng | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,4 | 10m |
| 22 | CCLD nắp đậy máng cáp 500 dày 1.5mm (bao gồm nắp đậy phụ kiện co, tê 3 ngã, 4 ngã, lơi) mạ kẽm nhúng nóng | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,4 | 10m |
| 23 | CCLD thang cáp 200x100 dày 1.5mmmạ kẽm nhúng nóng | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 3,5 | 10m |
| 24 | CCLD máng cáp 100x100 + nắp dày 1.5mm (bao gồm phụ kiện co, tê 3 ngã, 4 ngã, lơi) mạ kẽm nhúng nóng | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 5 | 10m |
| 25 | CCLD dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 4x50+E50 | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 250 | m |
| 26 | CCLD dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 4x35+E35 | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 20 | m |
| 27 | CCLD dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 4x25+E25 | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 20 | m |
| 28 | CCLD dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 4x16+E16 | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 200 | m |
| 29 | CCLD dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 4x10+E10 | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 120 | m |
| 30 | CCLD dây dẫn điện CU/PVC/PVC 4x4+E4 | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 300 | m |
| 31 | CCLD dây dẫn điện CU/PVC/PVC 3x4 | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 500 | m |
| 32 | CCLD dây dẫn điện CU/PVC/PVC 3x2.5 | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 200 | m |
| 33 | CCLD dây dẫn điện 2xCU/PVC 1x2.5+E2.5 | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 500 | m |
| 34 | CCLD dây dẫn điện 2xCU/PVC 1x1.5+E1.5 | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1.000 | m |
| 35 | CCLD ống luồn dây điện D20 | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1.500 | m |
| 36 | CCLD ống luồn dây điện D25 | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 500 | m |
| 37 | Đào móng cột đỡ cáp - Cột đỡ móng cáp | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,7488 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột đỡ cáp đá 1x2, mác 200 | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,64 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột đỡ máng cáp | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,032 | 100m2 |
| 40 | CCLD Bulong neo M16x500 | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 4 | cái |
| 41 | Gia công cột đỡ máng cáp bằng thép mạ kẽm | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,0403 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cột đỡ máng cáp bằng thép mạ kẽm | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,0403 | tấn |
| BK | TRẠM NGUỒN | |||
| BL | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG, Ổ CẮM NHÀ NGUỒN | |||
| 1 | CCLD dây dẫn điện 2xCU/PVC 1x1.5+E1.5 | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 125 | m |
| 2 | CCLD dây dẫn điện 2xCU/PVC 1x2.5+E2.5 | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 100 | m |
| 3 | CCLD ống luồn dây điện D20 | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 200 | m |
| 4 | CCLD đèn chống nổ LED 2x20w + nguồn sự cố 2h | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 12 | bộ |
| 5 | CCLD ổ cắm đôi 16A + hộp đế âm tường | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 6 | cái |
| 6 | CCLD công tác đèn 1 hạt 16A + đế âm tường | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 7 | CCLD công tác đèn 2 hạt 16A + đế âm tường | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 3 | cái |
| 8 | CCLD máng cáp 400x100 dày 1.5mm (bao gồm phụ kiện co, tê 3 ngã, 4 ngã, lơi) mạ kẽm nhúng nóng | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 5 | 10m |
| 9 | CCLD nắp đậy máng cáp 400 dày 1.5mm (bao gồm nắp đậy phụ kiện co, tê 3 ngã, 4 ngã, lơi) mạ kẽm nhúng nóng | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 5 | 10m |
| 10 | CCLD máng cáp 200x100 dày 1.5mm (bao gồm phụ kiện co, tê 3 ngã, 4 ngã, lơi) mạ kẽm nhúng nóng | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 5 | 10m |
| 11 | CCLD nắp đậy máng cáp 200 dày 1.5mm (bao gồm nắp đậy phụ kiện co, tê 3 ngã, 4 ngã, lơi) mạ kẽm nhúng nóng | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 5 | 10m |
| BM | CÁP ĐIỆN NGUỒN TRẠM NGUỒN | |||
| 1 | CCLD cáp điện 4x1C-CU/XLPE/PVC 1x120 | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 150 | m |
| 2 | CCLD cáp tiếp địa CU/PVC 1x70 | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 60 | m |
| 3 | CCLD cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25+E16 | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 25 | m |
| 4 | CCLD cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10+E10 | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 5 | m |
| 5 | CCLD cáp điện CU/XLPE/PVC 4x6+E6 | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 15 | m |
| 6 | CCLD ống luồn dây điện HDPE D40/30 | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 20 | m |
| 7 | CCLD ống luồn dây điện HDPE D85/65 | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 20 | m |
| 8 | CCLD ống luồn dây điện HDPE D130/100 | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 20 | m |
| BN | NHÀ BẢO VỆ + CỔNG | |||
| 1 | CCLD dây dẫn điện 2xCU/PVC 1x1.5+E1.5 | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 50 | m |
| 2 | CCLD dây dẫn điện 2xCU/PVC 1x2.5+E2.5 | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 50 | m |
| 3 | CCLD dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x2.5+E2.5 | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 50 | m |
| 4 | CCLD ống luồn dây điện D20 | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 100 | m |
| 5 | CCLD ống luồn dây điện HDPE D40/30 | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 40 | m |
| 6 | CCLD đèn ốp trần LED 12w | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 7 | CCLD đèn trang trí trụ cổng | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | bộ |
| 8 | CCLD đèn bán nguyệt LED 1,2m | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 9 | CCLD ổ cắm đôi 16A + hộp đế âm tường | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 4 | cái |
| 10 | CCLD công tác đèn 1 hạt 16A + đế âm tường | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 11 | CCLD công tác đèn 2 hạt 16A + đế âm tường | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 12 | CCLD công tác đèn 3 hạt 16A + đế âm tường | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 13 | CCLD công tác bình nóng lạnh + đế âm tường | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 14 | CCLD quạt trần + điều khiển | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| BO | NHÀ XE | |||
| 1 | CCLD dây dẫn điện 2xCU/PVC 1x1.5+E1.5 | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 30 | m |
| 2 | CCLD ống luồn dây điện D20 | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 30 | m |
| 3 | CCLD đèn tuýp LED 1,2m 36w | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 5 | bộ |
| 4 | Vật tư phụ (bu lông, ốc vít, ty treo, băng keo ...) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | lô |
| BP | HẠNG MỤC 16: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| BQ | Đèn đường chiếu sáng | |||
| 1 | CCLD đèn vườn LED cao 0.8m | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 10 | bộ |
| 2 | Đào móng trụ đèn đường | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 14,976 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả móng trụ đèn | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,0499 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,0998 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,0998 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột đèn đường | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,576 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 11,52 | m3 |
| 8 | CCLD khung móng trụ đèn đường | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 18 | bộ |
| 9 | Vận chuyển cột thép vào vị trí lắp dựng | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 3,6 | tấn |
| 10 | CCLD cột đèn chiếu sáng cao áp H= 9m cần đơn, mạ kẽm nhúng nóng | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 16 | 1 cột |
| 11 | CCLD cột đèn chiếu sáng cao áp H= 9m cần đôi, mạ kẽm nhúng nóng | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | 1 cột |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 18 | 1 bảng |
| 13 | CCLD đèn đường LED 107w | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 20 | đèn |
| 14 | Đánh số cột đèn đường | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 1,8 | 10 cột |
| BR | Ga kéo cáp | |||
| 1 | Đào móng hố ga kéo cáp | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 18,4548 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng hố ga kéo cáp | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,0615 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,123 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,123 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy + giằng hố ga kéo cáp, đá 1x2, mác 200 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 1,743 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga kéo cáp | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,1072 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây hố ga kéo cáp vữa XM mác 50 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 4,7817 | m3 |
| 8 | Trát tường hố ga kéo cáp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 27,72 | m2 |
| 9 | Nắp gang D650 hố ga kéo cáp | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 7 | cái |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. cáp 2*CU/PVC 1x2.5+E2.5 (cột lên đèn) | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | 100m |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. cáp CU/XLPE/PVC 3x4 (Chiếu sáng, bơm dầu) | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | 100m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. cáp CU/XLPE/PVC 4x10+E10 (chiếu sáng) | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 5 | 100m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. cáp CU/XLPE/PVC 4x10 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 2,5 | 100m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. cáp CU/XLPE/PVC 4x70 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | 100m |
| 15 | CCLD Ống luồn dây điện HDPE D40/30 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 6,66 | 100m |
| 16 | CCLD Ống luồn dây điện HDPE D85/65 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 4,56 | 100m |
| 17 | CCLD Ống luồn dây điện HDPE D195/150 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | 100m |
| 18 | CCLD ống luồn dây điện PVC D110x5 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 1,34 | 100m |
| 19 | Đào rãnh cáp | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 305,5649 | m3 |
| 20 | Đắp cát rãnh cáp | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 102,3975 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông cống cáp 4 lỗ đá 1x2 M250 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 7,7856 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bê tông cống cáp 4 lỗ | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,3484 | 100m2 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 195,3818 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 1,1018 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 1,1018 | 100m3 |
| 26 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,25m | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 550 | m |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp ngầm | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 1,375 | 100m2 |
| BS | HẠNG MỤC 17: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| BT | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào mương đặt đường ống | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 6,1324 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đường ống bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2,3287 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đường ống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 3,8037 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2,3287 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đào đường ống bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2,3287 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2,3287 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp & Lắp đặt ống HDPE D63 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 14,14 | 100m |
| 8 | Cung cấp & lắp đặt ống HDPE D50 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,22 | 100m |
| 9 | Cung cấp & lắp đặt ống HDPE D40 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2,1 | 100m |
| 10 | Cung cấp & lắp đặt ống TTK D65 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,1 | 100m |
| BU | Hố đồng hồ D50 | |||
| 1 | Cung cấp & lắp đặt tê HDPE D90/50 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp & lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 3 | cái |
| 3 | Cung cấp & lắp đặt van 2 chiều D50 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp & lắp đặt van 1 chiều D50 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp & lắp đặt đồng hồ D50 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp & lắp đặt rắc co D50 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 7 | Hộp tôn đồng hồ | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp & lắp đặt côn HDPE D63/50 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 9 | Đào móng hố đồng hồ bằng thủ công, đất cấp I | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,024 | m3 |
| BV | Hố van chặn (SL 4 hố) | |||
| 1 | Cung cấp & lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp & lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE DN40 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 8 | cái |
| 3 | Đào móng hố van chặn | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1,5635 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,0156 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố van mác 100 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,2074 | m3 |
| 6 | Xây gạch 4x8x18, xâyhố van,vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,2886 | m3 |
| 7 | Trát tường hố van chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1,92 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp đan hố van đá 1x2, mác 250 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,0865 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan hố van | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,0175 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,0104 | tấn |
| 11 | Lắp dựng tấm nắp đậy hố van | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 4 | cái |
| BW | Vòi nước D25 (SL: 3 bộ) | |||
| 1 | Cung cấp & lắp đặt van ren D25 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 3 | cái |
| 2 | Cung cấp & lắp đặt cút TTK D25x90 độ | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 3 | cái |
| 3 | Cung cấp & lắp đặt ống TTK D25 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,033 | 100m |
| 4 | Cung cấp & lắp đặt kép TTK D25 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp & lắp đặt cút TTK D25 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp & lắp đặt côn HDPE DN40/25 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 3 | cái |
| 7 | Cung cấp & lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D25 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 3 | cái |
| BX | THOÁT NƯỚC BẨN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đất cấp I | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 42,6 | m3 |
| 2 | Đắp cát hoàn trả đường ống | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,155 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả đường ống | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,271 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,155 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,155 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất đào móng đường ống | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,155 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp & lắp đặt ống UPVC D110 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1 | 100m |
| 8 | Đào móng hố ga HG1 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 3,4493 | m3 |
| 9 | Đào móng hố ga HG2 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2,6364 | m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,0609 | 100m3 |
| BY | Hố ga thoát nước bẩn 600x600 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố ga , mác 100 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,507 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,492 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,0468 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch 4x8x18, xâyhố van,vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1,0048 | m3 |
| 5 | Trát tường hố ga chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 4,488 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,192 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan hố ga | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,0336 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,0175 | tấn |
| 9 | Lắp dựng tấm đan nắp hố ga | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 6 | cái |
| BZ | HẠNG MỤC 18: TUYẾN TRUNG THẾ VÀ ĐIỂM ĐẤU NỐI | |||
| CA | 1. Điểm đấu nối | |||
| 1 | Đào móng cột điện | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 6,552 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,252 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột điện | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,0488 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,0196 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,0039 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1,35 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chèn móng, đá 1x2, chiều rộng | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,08 | m3 |
| 8 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1,2 | tấn |
| 9 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1 | cột |
| CB | Tiếp địa cột RC-4 | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 3,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,036 | 100m3 |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần 50mm2 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,1 | 100m |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.4m xuống đất, cấp đất loại I | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,4 | 10 cọc |
| 5 | Kẹp cọc tiếp địa | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 4 | cái |
| 6 | Ốc siết cáp 2/0 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| CC | 2. Tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Đào móng rãnh cáp ngầm | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 12,96 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả đường ống (tận dụng đất đào) | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 12,5614 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,3986 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,3986 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp & Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D130/100 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 32,5 | 100m |
| 6 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 24kV-3x50mm2 cấp điện trung thế từ trụ đấu nối đến tủ điện trung thế RMU | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 32,5 | 100m |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 64 | 1000v |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cáp tín hiệu | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 8 | 100m2 |
| 9 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,25m | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 3.200 | m |
| 10 | Cung cấp & Lắp đặt cọc bê tông báo hiệu cáp ngầm trung thế | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 128 | cái |
| CD | HẠNG MỤC 19: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA | |||
| CE | Ống đồng bảo ôn | |||
| 1 | Cung cấp & Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,8 | 100m |
| 2 | Cung cấp & Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 1,05 | 100m |
| 3 | Cung cấp & Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,9 | 100m |
| 4 | Cung cấp & Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 1,1 | 100m |
| 5 | Cung cấp & Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,05 | 100m |
| 6 | Cung cấp & Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,1 | 100m |
| 7 | Cung cấp & Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mm | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,3 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,8 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 1,05 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,9 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 1,1 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,05 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,1 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,3 | 100m |
| CF | Ống thoát nước ngưng | |||
| 1 | Cung cấp & Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng D27 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,85 | 100m |
| 2 | Cung cấp & Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng D42 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,1 | 100m |
| 3 | Bảo ôn đường ống nước ngưng D27 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,85 | 100m |
| 4 | Bảo ôn đường ống nước ngưng D42 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,1 | 100m |
| 5 | CCLĐ Y nhựa D27 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 10 | cái |
| 6 | CCLĐ cút 45 độ D27 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 25 | cái |
| 7 | CCLĐ cút 45 độ D42 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 5 | cái |
| CG | HẠNG MỤC 20: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng hố ga kéo cáp | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 5,2728 | m3 |
| 2 | Đào rãnh chôn cáp | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 61,2 | m3 |
| 3 | Đắp cát mương kéo cáp | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,3375 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng hố ga, mương kéo cáp | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,2216 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,4432 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,4432 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy + giằng hố ga kéo cáp, đá 1x2, mác 200 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,591 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga kéo cáp | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,034 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây hố ga kéo cáp vữa XM mác 50 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 1,3662 | m3 |
| 10 | Trát tường hố ga kéo cáp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 7,92 | m2 |
| 11 | Nắp hố ga kéo cáp | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| CH | HẠNG MỤC 21: CHI PHÍ GIÁN TIẾP KHÁC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. 3 cọc bê tông cốt thép móng cẩu tháp, tiết diện 0.3mx0.3m, chiều dài 6.7m đá 1x2, mác 300 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1,9171 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,1839 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1,2255 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,1806 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,0058 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,0176 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,0176 | tấn |
| 8 | Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, đường kính 300mm | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 21 | m |
| 9 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1,89 | m3 d.dịch |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp II | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,201 | 100m |
| 11 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,009 | 100m |
| 12 | Đục bê tông đầu cọc | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,162 | m3 |
| 13 | Đào xúc bê tông đầu cọc ra bãi thải, bãi tập kết | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,162 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ôtô tự đổ, phạm vi | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,0016 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,0016 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,0016 | 100m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,001 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,0001 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,0003 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,0007 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,0007 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,0007 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,676 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông đài móng, kích thước 2.4mx2.4mx1.2m, M300 | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 6,912 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng đài | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,1256 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,9331 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 0,553 | tấn |
| 28 | CCLD Bulong neo | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 16 | cái |
| 29 | Chi phí di chuyển cẩu tháp đến và ra công trường | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2 | lượt |
| 30 | Chi phí di chuyển vận thăng đến và ra công trường | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 2 | lượt |
| CI | PHẦN 2 : CÁC HỆ THỐNG THIẾT BỊ | |||
| CJ | HẠNG MỤC 1: THANG MÁY | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt thang máy tải trọng 550 kg | theo hồ sơ thiết kế, CDKT | 1 | Máy |
| CK | HẠNG MỤC 2: TỦ ĐIỆN HẠ THẾ, HỆ THỐNG GIÁM SÁT ĐIỀU KHIỂN (Cung cấp, lắp đặt và đấu nối) | |||
| CL | TỦ ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| CM | TỦ ĐIỆN MSB TẠI PHÒNG TỦ RMU (Form 2B, IP42) - 1 TỦ | |||
| CN | Incoming: | |||
| 1 | Indicator Light (Red)-230VAC | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 2 | Indicator Light (Yellow)-230VAC | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 3 | Indicator Light (Blue)-230VAC | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 4 | Fuse c/w Base | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 6 | cái |
| 5 | Fuse 160A with Base (NH00) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 3 | cái |
| 6 | Surge Arrester type I+II, Uc = 275VAC (L/N), Iimp total (10/350) 100kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 7 | (300/5A) Cl.1 5VA Current Transformer | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 3 | cái |
| 8 | Multi Meter PAC3200 (V, A, Pf, Hz, Kw,..) c/w Profibus DP | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 9 | MCCB 3P 300A 50kAPlug-in unit complete kit accessory | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 10 | Plug-in unit complete kit accessory | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 11 | Auxiliary Contact (On/Off) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 12 | Auxiliary Contact (Trip) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| CO | Outgoing: | |||
| 1 | MCCB 3P 300A 50kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 2 | Auxiliary Contact (On/Off) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 4 | cái |
| 3 | Auxiliary Contact (Trip) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 4 | Mechanical interlocking with Rotary handles | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 5 | Mechanical interlocking with Rotary handles | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 6 | MCCB 3P 150A 36kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 7 | Auxiliary Contact (On/Off) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 8 | Auxiliary Contact (Trip) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| CP | Capcitor Bank (60kVAR-3P-415VAC) | |||
| 1 | MCCB 3P 32A 15kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 4 | cái |
| 2 | Contactor 3P-32A | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 4 | cái |
| 3 | A.P.F.C (4Step-400VAC) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 4 | Fuse c/w Base | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 5 | (300/5A) Cl.1 5VA Current Transformer | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 6 | Capcitor Bank (15kVAR-3P-415VAC) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 4 | cái |
| 7 | Exhaust Fan 500-560m3/h c/w Exit Filter | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 8 | (00C -600C) Thermostat c/w Sensor 1NO | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 9 | Enclosure & Accessories- Estimate Dimension: H2200xW950xD650mm-Enclosure material: Eletro-Galvanized steel sheet t=2mm-Wire, accessories-Labour cost | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| CQ | TỦ ĐIỆN TỔNG DB1 TẠI NHÀ NGUỒN (Form 2B, IP42) - 1 TỦ | |||
| CR | Incoming: | |||
| 1 | Indicator Light (Red)-230VAC | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 2 | Indicator Light (Yellow)-230VAC | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 3 | Indicator Light (Blue)-230VAC | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 4 | Fuse c/w Base | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 6 | cái |
| 5 | MCCB 3P 300A 50kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 6 | Plug-in unit complete kit accessory | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 7 | Auxiliary Contact (On/Off) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 4 | cái |
| 8 | Auxiliary Contact (Trip) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 9 | Front mounted rotary operator | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 10 | Cylinder lock (loại Ronis hoặc tương đương) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 11 | Cylinder lock adapter for rotary operators | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 12 | (300/5A) Cl.1 5VA Current Transformer | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 3 | cái |
| 13 | Fuse c/w Base | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 3 | cái |
| 14 | Multi Meter PAC3200 (V, A, Pf, Hz, Kw,..) c/w Profibus DP | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| CS | Outgoing: | |||
| 1 | Fuse 100A with Base (NH00/000) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 3 | cái |
| 2 | Surge Arrester type II, Uc = 275VAC (L/N), Imax (8/20) 50kA/phase | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3P 150A 50kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 4 | Auxiliary Contact (On/Off) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 4 | cái |
| 5 | Auxiliary Contact (Trip) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 6 | MCCB 3P 150A 36kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 7 | Auxiliary Contact (On/Off) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 4 | cái |
| 8 | Auxiliary Contact (Trip) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 9 | MCCB 3P 100A 25kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 10 | Auxiliary Contact (On/Off) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 11 | Auxiliary Contact (Trip) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 12 | MCCB 3P 75A 25kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 13 | Auxiliary Contact (On/Off) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 14 | Auxiliary Contact (Trip) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 15 | MCCB 3P 32A 15kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 16 | Auxiliary Contact (On/Off) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 4 | cái |
| 17 | Auxiliary Contact (Trip) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 18 | MCCB 3P 25A 15kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 19 | Auxiliary Contact (On/Off) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 20 | Auxiliary Contact (Trip) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 21 | MCB 1P 25A 5kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 22 | Auxiliary Switch | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | bộ |
| 23 | Enclosure & Accessories-Estimate Dimension: H2000xW1400xD400mm-Enclosure material: Eletro-Galvanized steel sheet t=2mm-Wire, accessories-Labour cost | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| CT | TỦ ĐIỆN CHÍNH DB2 TẠI PHÒNG UPS VÀ HẠ THẾ - 1 TỦ | |||
| CU | Incoming: | |||
| 1 | Indicator Light (Red)-230VAC | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 2 | Indicator Light (Yellow)-230VAC | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 3 | Indicator Light (Blue)-230VAC | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 4 | Fuse c/w Base | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 6 | cái |
| 5 | Fuse 100A with Base (NH00/000) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 6 | cái |
| 6 | Surge Arrester type II, Uc = 275VAC (L/N), Imax (8/20) 50kA/phase | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 7 | MCCB 3P 150A 50kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 8 | Plug-in unit complete kit accessory | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 9 | Front mounted rotary operator | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 10 | Cylinder lock (loại Ronis hoặc tương đương) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 11 | Cylinder lock adapter for rotary operators | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 12 | Auxiliary Contact (On/Off) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 4 | cái |
| 13 | Auxiliary Contact (Trip) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 14 | (150/5A) Cl.1 5VA Current Transformer | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 6 | cái |
| 15 | Fuse c/w Base | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 6 | cái |
| 16 | Multi Meter PAC3200 (V, A, Pf, Hz, Kw,..) c/w Profibus DP Bus Coupler: | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 17 | MCCB 3P 150A 50kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 18 | Front mounted rotary operator | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 19 | Cylinder lock (loại Ronis hoặc tương đương) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 20 | Cylinder lock adapter for rotary operators | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 21 | Auxiliary Contact (On/Off) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 22 | Auxiliary Contact (Trip) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| CV | Outgoing: | |||
| 1 | MCCB 3P 125A 36kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 2 | Auxiliary Contact (On/Off) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 4 | cái |
| 3 | Auxiliary Contact (Trip) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 4 | MCCB 3P 100A 25kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 5 | Auxiliary Contact (On/Off) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 4 | cái |
| 6 | Auxiliary Contact (Trip) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 7 | MCCB 3P 75A 25kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 8 | Auxiliary Contact (On/Off) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 9 | Auxiliary Contact (Trip) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 10 | MCCB 3P 50A 25kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 11 | Auxiliary Contact (On/Off) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 12 | Auxiliary Contact (Trip) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 13 | MCCB 3P 40A 15kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 4 | cái |
| 14 | Auxiliary Contact (On/Off) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 8 | cái |
| 15 | Auxiliary Contact (Trip) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 4 | cái |
| 16 | MCCB 3P 32A 15kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 17 | Auxiliary Contact (On/Off) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 4 | cái |
| 18 | Auxiliary Contact (Trip) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 19 | MCB 1P 25A 5kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 20 | Auxiliary Switch | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 4 | cái |
| 21 | Fuse 100A with Base (NH00/000) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 3 | cái |
| 22 | Surge Arrester type II, Uc = 275VAC (L/N), Imax (8/20) 50kA/phase | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 23 | Enclosure & Accessories-Estimate Dimension: H2000xW1400xD400mm-Enclosure material: Eletro-Galvanized steel sheet t=2mm-Wire, accessories-Labour cost | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| CW | TỦ BẢO VỆ MÁY PHÁT ĐẦU CỰC (Form 2B, IP42) -2 TỦ | |||
| 1 | MCCB 3P 250A 50kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 2 | Auxiliary Contact (On/Off) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 3 | Auxiliary Contact (Trip) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 4 | Enclosure & AccessoriesIncoming switchgear 250A | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| CX | TỦ ATS1-3P/250A (Form 2B, IP42) - 1 TỦ | |||
| CY | Incoming: | |||
| 1 | Indicator Light (Red)-230VAC | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 2 | Indicator Light (Yellow)-230VAC | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 3 | Indicator Light (Blue)-230VAC | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 4 | ATS 3P 250A | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| CZ | Outgoing: | |||
| 1 | MCCB 3P 300A 50kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 2 | Enclosure & Accessories-Estimate Dimension: H2000xW800xD400mm-Enclosure material: Eletro-Galvanized steel sheet t=2mm-Wire, accessories-Labour cost | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 3 | Fuse c/w Base | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 3 | cái |
| 4 | Auxiliary Relay 4NO/4NC 24VDC with out LED | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 4 | cái |
| 5 | Auxiliary Relay 4NO/4NC 230VAC with out LED | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 6 | Socket for Auxiliary Relay | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 5 | cái |
| 7 | Contactor (9A-3P-Coil 220 VAC) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 8 | Mechanical Interlock for LC1D09..D38 | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 9 | Timer on delay | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| DA | TỦ ATS2-3P/300A (Form 2B, IP42) - 1 tủ | |||
| DB | Incoming: | |||
| 1 | Indicator Light (Red)-230VAC | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 2 | Indicator Light (Yellow)-230VAC | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 3 | Indicator Light (Blue)-230VAC | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 4 | ATS 3P 300A | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 5 | Enclosure & Accessories-Estimate Dimension: H2000xW800xD400mm-Enclosure material: Eletro-Galvanized steel sheet t=2mm-Wire, accessories-Labour cost | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 6 | Selector Switch 3Position (2NO) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 7 | Selector Switch 2Position (1NO+1NC) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 8 | Fuse c/w Base | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 3 | cái |
| 9 | Auxiliary Relay 4NO/4NC 24VDC with out LED | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 4 | cái |
| 10 | Auxiliary Relay 4NO/4NC 230VAC with out LED | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 11 | Socket for Auxiliary Relay | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 5 | cái |
| 12 | Contactor (9A-3P-Coil 220 VAC) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 13 | Mechanical Interlock for LC1D09..D38 | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 14 | Timer on delay | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| DC | TỦ ĐIỆN MTS1-250A (Form 2B, IP42) - 1 tủ | |||
| 1 | MTS-3P-250A | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 2 | Rotary handle for MTS | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 3 | Enclosure & Accessories-Estimate Dimension: H2000xW800xD400mm-Enclosure material: Eletro-Galvanized steel sheet t=2mm-Wire, accessories-Labour cost | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| DD | TỦ ĐIỆN MTS2-300A (Form 2B, IP42) - 1 tủ | |||
| 1 | MTS-3P-300A | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 2 | Rotary handle for MTS | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 3 | Enclosure & Accessories-Estimate Dimension: H2000xW800xD400mm-Enclosure material: Eletro-Galvanized steel sheet t=2mm-Wire, accessories-Labour cost | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| DE | TỦ INPUT B (Form 2B, IP42) - 1 tủ | |||
| DF | Incoming: | |||
| 1 | Indicator Light (Red)-230VAC | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 2 | Indicator Light (Yellow)-230VAC | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 3 | Indicator Light (Blue)-230VAC | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 4 | Fuse c/w Base | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 3 | cái |
| 5 | Thiết bị cắt lọc sét sử dụng công nghệ Spark Gap và TD, 3 pha, dòng tải 125A/pha, điện áp 240/415V, cường độ tản sét cực đại 130kA/pha L-N và 130kA N-E, có đèn báo tình trạng làm việc của thiết bị | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 6 | Cầu dao đảo (MTS) 3P 150A | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 7 | Rotary handle for MTS | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 8 | MCCB 3P 125A 36kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 9 | MCCB 3P 125A 25kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 10 | Auxiliary Contact (On/Off) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 11 | Auxiliary Contact (Trip) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| DG | Outgoing: | |||
| 1 | MCCB 3P 125A 25kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 2 | Auxiliary Contact (On/Off) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 3 | Auxiliary Contact (Trip) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 4 | MCCB 3P 63A 25kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 5 | Auxiliary Contact (On/Off) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 6 | Auxiliary Contact (Trip) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 7 | Enclosure & Accessories | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 8 | Free Standing Enclosure (H1250xW800xD325) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 9 | Incoming switchgear 125A | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 3 | bộ |
| 10 | Outgoing feeder 125A | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 11 | Outgoing feeder 63A | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 12 | Incoming Indicator Light | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 13 | Labour & Accessories | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| DH | TỦ INPUT A (Form 2B, IP42) - 1 tủ | |||
| DI | Incoming: | |||
| 1 | Indicator Light (Red)-230VAC | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 2 | Indicator Light (Yellow)-230VAC | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 3 | Indicator Light (Blue)-230VAC | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 4 | Fuse c/w Base | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 3 | cái |
| 5 | Thiết bị cắt lọc sét sử dụng công nghệ Spark Gap và TD, 3 pha, dòng tải 125A/pha, điện áp 240/415V, cường độ tản sét cực đại 130kA/pha L-N và 130kA N-E, có đèn báo tình trạng làm việc của thiết bị | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 6 | Cầu dao đảo (MTS) 3P 150A | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 7 | Rotary handle for MTS | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 8 | MCCB 3P 125A 36kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 9 | MCCB 3P 125A 25kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 10 | Auxiliary Contact (On/Off) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 11 | Auxiliary Contact (Trip) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| DJ | Outgoing: | |||
| 1 | MCCB 3P 125A 25kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 2 | Auxiliary Contact (On/Off) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 4 | cái |
| 3 | Auxiliary Contact (Trip) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 4 | MCCB 3P 63A 25kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 5 | Auxiliary Contact (On/Off) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 6 | Auxiliary Contact (Trip) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 7 | Enclosure & Accessories | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 8 | Free Standing Enclosure (H1250xW800xD325) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 9 | Incoming switchgear 125A | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 3 | bộ |
| 10 | Outgoing feeder 125A | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 11 | Outgoing feeder 63A | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 12 | Incoming Indicator Light | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 13 | Labour & Accessories | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| DK | TỦ OUTPUT B ĐẦU RA UPS (Form 2B, IP42) - 1 tủ | |||
| DL | Incoming: | |||
| 1 | Indicator Light (Red)-230VAC | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 2 | Indicator Light (Yellow)-230VAC | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 3 | Indicator Light (Blue)-230VAC | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 4 | Fuse c/w Base | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 6 | cái |
| 5 | MCCB 3P 125A 25kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 6 | Front mounted rotary operator | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 7 | Cylinder lock (type Ronis hoặc tương đương) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 8 | Cylinder lock adapter for rotary operators | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 9 | Auxiliary Contact (On/Off) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 4 | cái |
| 10 | Auxiliary Contact (Trip) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| DM | Outgoing: | |||
| 1 | MCCB 3P 125A 25kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 2 | Auxiliary Contact (On/Off) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 3 | Auxiliary Contact (Trip) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 4 | MCCB 3P 25A 15kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 5 | Auxiliary Contact (On/Off) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 4 | cái |
| 6 | Auxiliary Contact (Trip) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 7 | MCCB 2P 16A 15kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 8 | Auxiliary Contact (On/Off) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 9 | Auxiliary Contact (Trip) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 10 | Enclosure & Accessories | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 11 | Wall Mounted Enclosure (H1250xW550xD200) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 12 | Incoming switchgear 125A | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | bộ |
| 13 | Outgoing feeder 125A | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 14 | Outgoing feeder 25A | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | bộ |
| 15 | Outgoing feeder 15A | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 16 | Incoming Indicator Light | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | bộ |
| 17 | Labour & Accessories | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| DN | TỦ OUTPUT A ĐẦU RA UPS (Form 2B, IP42) - 1 tủ | |||
| DO | Incoming: | |||
| 1 | Indicator Light (Red)-230VAC | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 2 | Indicator Light (Yellow)-230VAC | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 3 | Indicator Light (Blue)-230VAC | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 4 | Fuse c/w Base | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 6 | cái |
| 5 | MCCB 3P 125A 25kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 6 | Front mounted rotary operator | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 7 | Cylinder lock (type Ronis hoặc tương đương) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 8 | Cylinder lock adapter for rotary operators | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 9 | Auxiliary Contact (On/Off) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 4 | cái |
| 10 | Auxiliary Contact (Trip) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| DP | Outgoing: | |||
| 1 | MCCB 3P 125A 25kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 2 | Auxiliary Contact (On/Off) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 4 | cái |
| 3 | Auxiliary Contact (Trip) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 4 | MCCB 3P 25A 15kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 5 | Auxiliary Contact (On/Off) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 4 | cái |
| 6 | Auxiliary Contact (Trip) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 7 | MCCB 2P 16A 15kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 8 | Auxiliary Contact (On/Off) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 9 | Auxiliary Contact (Trip) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 10 | Enclosure & Accessories | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 11 | Wall Mounted Enclosure (H1250xW550xD200) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 12 | Incoming switchgear 125A | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | bộ |
| 13 | Outgoing feeder 125A | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 14 | Outgoing feeder 25A | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | bộ |
| 15 | Outgoing feeder 15A | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 16 | Incoming Indicator Light | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | bộ |
| 17 | Labour & Accessories | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| DQ | TỦ ĐIỆN A THIẾT BỊ RADAR (Form 2B, IP42) - 1 tủ | |||
| DR | Incoming: | |||
| 1 | Indicator Light (Red)-230VAC | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 2 | Indicator Light (Yellow)-230VAC | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 3 | Indicator Light (Blue)-230VAC | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 4 | Fuse c/w Base | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 3 | cái |
| 5 | MCCB 3P 125A 15kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 6 | Auxiliary Contact (On/Off) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 7 | Auxiliary Contact (Trip) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| DS | Outgoing: | |||
| 1 | MCCB 4P 80A 15kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 2 | Auxiliary Contact (On/Off) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 3 | Auxiliary Contact (Trip) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 4 | MCCB 4P 40A 15kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 5 | Auxiliary Contact (On/Off) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 6 | Auxiliary Contact (Trip) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 7 | MCCB 3P 32A 15kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 8 | Auxiliary Contact (On/Off) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 9 | Auxiliary Contact (Trip) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 10 | MCCB 3P 25A 15kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 11 | Auxiliary Contact (On/Off) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 12 | Auxiliary Contact (Trip) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 13 | MCB 2P 32A 15kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 14 | Auxiliary Switch | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 15 | MCB 2P 16A 5kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 3 | cái |
| 16 | Fuse 100A with Base (NH00/000) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 3 | cái |
| 17 | Surge Arrester type II, Uc = 275VAC (L/N), Imax (8/20) 50kA/phase | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 18 | Enclosure & Accessories | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 19 | Floor Standing Enclosure (H1800xW800xD325) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 20 | Incoming switchgear 125A | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 21 | Outgoing feeder under & equal 100A | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 4 | bộ |
| 22 | 18 Module MCBs | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 23 | Incoming Indicator Light | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 24 | Labour & Accessories | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| DT | TỦ ĐIỆN B THIẾT BỊ RADAR (Form 2B, IP42) - 1 tủ | |||
| DU | Incoming: | |||
| 1 | Indicator Light (Red)-230VAC | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 2 | Indicator Light (Yellow)-230VAC | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 3 | Indicator Light (Blue)-230VAC | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 4 | Fuse c/w Base | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 3 | cái |
| 5 | MCCB 3P 125A 25kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 6 | Auxiliary Contact (On/Off) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 7 | Auxiliary Contact (Trip) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| DV | Outgoing: | |||
| 1 | MCCB 4P 80A 15kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 2 | Auxiliary Contact (On/Off) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 3 | Auxiliary Contact (Trip) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 4 | MCCB 4P 40A 15kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 5 | Auxiliary Contact (On/Off) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 6 | Auxiliary Contact (Trip) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 7 | MCCB 3P 25A 15kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 8 | Auxiliary Contact (On/Off) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 9 | Auxiliary Contact (Trip) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 10 | MCB 2P 32A 15kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 11 | Auxiliary Switch | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 12 | MCB 2P 16A 5kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 3 | cái |
| 13 | MCB 1P 25A 5kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 14 | Auxiliary Switch | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 15 | Fuse 100A with Base (NH00/000) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 3 | cái |
| 16 | Surge Arrester type II, Uc = 275VAC (L/N), Imax (8/20) 50kA/phase | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 17 | Enclosure & Accessories | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 18 | Floor Standing Enclosure (H1800xW800xD325) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 19 | Incoming switchgear 125A | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 20 | Outgoing feeder under & equal 100A | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 3 | bộ |
| 21 | 18 Module MCBs | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 22 | Incoming Indicator Light | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 23 | Labour & Accessories | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| DW | TỦ ĐIỆN DC THIẾT BỊ A (Form 1, IP31) - 1 tủ | |||
| 1 | 63A MCB 2P 48VDC | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 2 | 32A MCB 2P 48VDC | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 4 | cái |
| 3 | Enclosure & Accessories | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 4 | SURFACE or FLUSH MOUNTING ENCLOSURE (H280 x W440 x D100) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| DX | TỦ ĐIỆN DC THIẾT BỊ B (Form 1, IP31) - 1 tủ | |||
| 1 | 63A MCB 2P 48VDC | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 2 | 32A MCB 2P 48VDC | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 4 | cái |
| 3 | Enclosure & Accessories | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 4 | SURFACE or FLUSH MOUNTING ENCLOSURE (H280 x W440 x D100) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| DY | TỦ ĐIỆN PHÒNG TRỰC KỸ THUẬT (Form 2B, IP42) - 1 tủ | |||
| DZ | Incoming: | |||
| 1 | Indicator Light (Red)-230VAC | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 2 | Indicator Light (Yellow)-230VAC | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 3 | Indicator Light (Blue)-230VAC | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 4 | Fuse c/w Base | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 3 | cái |
| 5 | MCCB 3P 25A 15kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| EA | Outgoing: | |||
| 1 | MCB 2P 16A 5kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 6 | cái |
| 2 | Enclosure & Accessories | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 3 | Wall Mounted Enclosure (H650xW550xD200) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 4 | Incoming switchgear 25A | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 5 | 18 Module MCBs | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 6 | Incoming Indicator Light | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 7 | Labour & Accessories | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| EB | TỦ ĐIỆN ĐIỀU HÒA ĐH.T TẠI PHÒNG PP HẠ THẾ (Form 2B, IP42) - 1 tủ | |||
| EC | Incoming: | |||
| 1 | Indicator Light (Red)-230VAC | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 2 | Indicator Light (Yellow)-230VAC | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 3 | Indicator Light (Blue)-230VAC | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 4 | Fuse c/w Base | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 6 | cái |
| 5 | (0-500) Voltmeter | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 6 | Volt Selector Switch | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 7 | MCCB 3P 100A 22kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 8 | Complete kit for interlocking 2 circuit breakers | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 9 | Lock and Key | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 3 | cái |
| ED | Outgoing: | |||
| 1 | MCB 3P 20A 6kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 13 | cái |
| 2 | MCB 1P 20A 6kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 7 | cái |
| 3 | Electronic timing relay with semiconductor output 90-240 V AC/DC Time range 0.05...100 s can be snapped on at the front for contactors | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 21 | cái |
| 4 | Contactor (25A-1NO+1NC-3P-Coil 230 VAC) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 21 | cái |
| 5 | Selector Switch 3Position (2NO) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 21 | cái |
| 6 | Enclosure & Accessories | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 7 | Floor Standing Enclosure (H1800xW800xD325) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | bộ |
| 8 | Incoming switchgear 125A | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | bộ |
| 9 | 18 Module MCBs | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | bộ |
| 10 | Volte Meter | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 11 | Incoming Indicator Light | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | bộ |
| 12 | Labour & Accessories | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | bộ |
| EE | TỦ ĐIỆN ĐIỀU HÒA ĐH2 TẠI PHÒNG T.BỊ RADAR (Form 2B, IP42) - 1 tủ | |||
| EF | Incoming: | |||
| 1 | Indicator Light (Red)-230VAC | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 2 | Indicator Light (Yellow)-230VAC | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 3 | Indicator Light (Blue)-230VAC | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 4 | Fuse c/w Base | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 6 | cái |
| 5 | MCCB 3P 40A 15kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 6 | Complete kit for interlocking 2 circuit breakers | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 7 | Lock and Key | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 3 | cái |
| EG | Outgoing: | |||
| 1 | MCB 3P 20A 6kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 4 | cái |
| 2 | MCB 2P 20A 6kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 3 | MCB 1P 16A 6kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 3 | cái |
| 4 | LOGO 8DI(4AI)/4DO | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 5 | Electronic timing relay with semiconductor output 90-240 V AC/DC Time range 0.05...100 s can be snapped on at the front for contactors | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 7 | cái |
| 6 | Contactor (25A-1NO+1NC-3P-Coil 230 VAC) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 7 | cái |
| 7 | Selector Switch 3Position (2NO) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 7 | cái |
| 8 | Enclosure & Accessories | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 9 | Wall Mounted Enclosure (H1250xW550xD200) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 10 | Incoming switchgear 40A | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | bộ |
| 11 | 18 Module MCBs | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 12 | Incoming Indicator Light | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | bộ |
| 13 | Labour & Accessories | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| EH | TỦ ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ (Form 2B, IP42) - 1 tủ | |||
| EI | Incoming: | |||
| 1 | Indicator Light (Red)-230VAC | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 2 | Indicator Light (Yellow)-230VAC | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 3 | Indicator Light (Blue)-230VAC | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 4 | Fuse c/w Base | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 6 | cái |
| 5 | MCCB 3P 32A 15kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| EJ | Outgoing: | |||
| 1 | MCB 1P 20A 5kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 9 | cái |
| 2 | MCB 1P 16A 5kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 3 | Contactor (25A-1NO+1NC-3P-Coil 230 VAC) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 4 | Selector Switch 3Position (2NO) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 5 | Timer 24h | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 6 | Enclosure & Accessories | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 7 | Wall Mounted Enclosure (H650xW550xD200) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 8 | Incoming switchgear 32A | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | bộ |
| 9 | 18 Module MCBs | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 10 | Incoming Indicator Light | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | bộ |
| 11 | Labour & Accessories | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| EK | TỦ ĐIỆN TỔNG NHÀ ĐIỀU HÀNH (Form 2B, IP42) -1 tủ | |||
| 1 | Indicator Light (Red)-230VAC | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 2 | Indicator Light (Yellow)-230VAC | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 3 | Indicator Light (Blue)-230VAC | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 4 | Fuse c/w Base | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 6 | cái |
| 5 | MCCB 3P 40A 15kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 6 | Auxiliary Contact (On/Off) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 4 | cái |
| 7 | Auxiliary Contact (Trip) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 8 | MCCB 3P 32A 15kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 9 | MCCB 3P 20A 15kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 10 | MCB 1P 25A 5kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 13 | cái |
| 11 | MCB 1P 10A 5kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 12 | Fuse 100A with Base (NH00/000) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 6 | cái |
| 13 | Thiết bị cắt sét thông minh sử dụng công nghệ mới TD và TSG, 3 pha, điện áp 220V/380V, chịu cường độ dòng sét 100kA/pha L-N và 130kA N-E, có cờ báo thiết bị hoạt động. | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 14 | Enclosure & Accessories | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 15 | Wall Mounted Enclosure (H1250xW550xD200) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 16 | Incoming switchgear 40A | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | bộ |
| 17 | Outgoing feeder 32A | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 18 | Outgoing feeder 20A | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 19 | 18 Module MCBs | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 20 | Incoming Indicator Light | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | bộ |
| 21 | Labour & Accessories | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| EL | HỘP CB BĐ-TN (Form 2B, IP42) - 1 tủ | |||
| 1 | MCCB 3P 50A 15kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 2 | 20A MCB 1P 6kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 5 | cái |
| 3 | 16A MCB 1P 6kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 4 | Enclosure & Accessories | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 5 | Wall Mounted Enclosure (H650xW550xD200) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 6 | Incoming switchgear 50A | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 7 | 18 Module MCBs | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 8 | Labour & Accessories | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| EM | HỘP CB 1 ĐH (B.6, 7, 8) (Form 1, IP31) - 3 tủ | |||
| 1 | MCB 1P 25A 5kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 2 | MCB 1P 20A 5kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P 16A 5kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 4 | Enclosure & Accessories | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 5 | SURFACE or FLUSH MOUNTING ENCLOSURE (H280 x W440 x D100) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| EN | HỘP CB 2 ĐH (B.3) (Form 1, IP31) - 1 tủ | |||
| 1 | 25A MCB 1P 6kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 2 | 20A MCB 1P 6kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 3 | 16A MCB 1P 6kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 4 | Enclosure & Accessories | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 5 | SURFACE or FLUSH MOUNTING ENCLOSURE (H280 x W440 x D100) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| EO | HỘP CB 1 ĐH (Form 1, IP31) (B.1) - 1 tủ | |||
| 1 | MCB 1P 25A 5kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 2 | MCB 1P 16A 5kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 3 | MCB 3P 20A 6kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 4 | Enclosure & Accessories | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 5 | SURFACE or FLUSH MOUNTING ENCLOSURE (H280 x W440 x D100) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| EP | HỘP CB 2 ĐH (Form 1, IP31) (B.2, B.4, B.9) - 3 tủ | |||
| 1 | 25A MCB 1P 6kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 2 | 16A MCB 1P 6kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 3 | MCB 3P 20A 6kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 4 | Enclosure & Accessories | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 5 | SURFACE or FLUSH MOUNTING ENCLOSURE (H280 x W440 x D100) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| EQ | HỘP CB 3 ĐH (Form 1, IP31) (B.5) - 1 tủ | |||
| 1 | 25A MCB 1P 6kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 2 | 16A MCB 1P 6kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 3 | MCB 3P 20A 6kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 3 | cái |
| 4 | Enclosure & Accessories | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 5 | SURFACE or FLUSH MOUNTING ENCLOSURE (H280 x W440 x D100) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| ER | HỘP CB 1 ĐH (Form 1, IP31) (B.10) - 1 tủ | |||
| 1 | MCB 1P 25A 5kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 2 | MCB 1P 16A 5kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 5 | cái |
| 3 | MCB 1P 10A 6kA | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 4 | Enclosure & Accessories | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 5 | SURFACE or FLUSH MOUNTING ENCLOSURE (H280 x W440 x D100) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| ES | HỆ THỐNG GIÁM SÁT ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Tủ rack 19"-27U, 19" (Kích thước tương đương H1300 x W600 x D800) Bao Gồm: 2 Quạt | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | Tủ |
| 2 | SW 24Port | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | Bộ |
| 3 | Máy tính giám sát, cấu hình tối thiểu CPU Core i7, HDD 1TB-SATA, 8G DDRAM4, DVD-RW, Wlan + Bluetooth. Bao gồm cả màn hình LCD 21", phím, chuột quang. Phần mềm HĐH bản quyền + máy in + PLC trung tâm | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | Bộ |
| 4 | Phần mềm giám sát | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | Bộ |
| 5 | Màn hình HMI | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ thu thập tín hiệu | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 10 | Bộ |
| 7 | Module Modbus RS485 | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 3 | cái |
| 8 | Cáp mạng CAT6-AMP (330m/cuộn) | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | Cuộn |
| 9 | Dây cáp tín hiệu loại bọc nhiễu 4đôix0.75mm2 | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 500 | mét |
| 10 | Phu kiện + lắp đặt tủ điện | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | trọn bộ |
| 11 | Nhân công lập trình | theo bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | Gói |
| ET | HẠNG MỤC 3: HỆ THỐNG TRUNG THẾ, MÁY BIẾN ÁP, UPS, MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| EU | Hệ thống trung thế | |||
| EV | Tủ trung thế RMU 2 ngăn (Cung cấp & Lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ 24kV, 630A, 20kA/1s, tủ cách điện bằng khí SF6, không cần bảo trì, bảo dưỡng,( Tủ dạng block), cấu hình RT bao gồm: R: LBS 24kV 630A 20kA/1s, T: LBS 24kV 200A 20kA/1s+ HV HRC Fuse | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | Hệ thống |
| 2 | T-Connector 24kV, 800A, dùng cho cáp 3 pha 3x50mm2 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | Bộ |
| 3 | Elbow connector 24kV, 250A, dùng cho cáp 3 pha 3x50mm2 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | Bộ |
| 4 | Máy cắt trung thế LBS 27KV-630A | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | Bộ |
| 5 | Nhân công lắp đặt | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt Đầu cáp 24kV T-plug 3x50mm2 cho tủ RMU | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Đầu cáp 24kV elbow 3x50mm2 cho tủ MBA | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| EW | Vật tư thiết bị tại điểm đấu nối | |||
| 1 | Cung cấp & Lắp đặt xà sắt đôi 2m | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp & Lắp đặt xà sắt đôi 2.4m | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp & Lắp đặt sứ đứng 24KV + ty sứ | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 6 | 1 cái |
| 4 | Cung cấp & Lắp đặt LBS 27KV - 630A (bao gồm giá đỡ. tủ điều khiển MBA 1 pha 100VA) | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | 1 bộ |
| 5 | Cung cấp & Lắp đặt bộ chống sét van trung thế 18kV-10kA | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp & Lắp đặt cầu chỉ tự rơi FCO-27KV-100A | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 4 | 1 bộ |
| 7 | Cung cấp & Lắp đặt đầu cáp ngoài trời 3M50 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 8 | Kéo rải cáp đống bọc 24KV-CXV 1x50mm2 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,15 | 100m |
| 9 | Kéo rải dây đồng CU 50mm2 tiếp địa CSV | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,15 | 100m |
| 10 | Cung cấp & Lắp đặt kẹp đấu rẽ trung thế | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 3 | cái |
| 11 | Cung cấp & Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống có đường kính D=114 mm | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,06 | 100m |
| 12 | Colie cùm ống STK d114 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | bộ |
| EX | Máy biến áp | |||
| 1 | Cung cấp Máy biến áp khô 3 pha 160KVA - 22/0.4KV | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | HỆ |
| 2 | Nhân công lắp đặt | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | 1 máy |
| EY | CỤM 02 UPS 60KVA | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Bộ lưu điện UPS 60kVA/15 phút - Kèm bộ accu lưu điện 15 phút | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cụm |
| EZ | MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Cung cấp Máy phát điện công suất dài hạn 125KVA 3f / 380/220-50Hz (Máy trần) | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | Máy |
| 2 | Lắp đặt máy phát điện | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | Máy |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Bộ thoát gió nóng và tiêu âm | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống khói và phụ kiện | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | Bộ |
| FA | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tủ trung thế RMU | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm máy phát điện | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | máy |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 4 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 4 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Đồng hồ đa năng (V, A, Pf, Hz, Kw,..) | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | 1 vị trí |
| 8 | Thí nghiệm mạch sơ đồ logic | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | hệ thống |
| FB | BỂ DẦU NGẦM VÀ HỆ THỐNG CẤP DẦU | |||
| 1 | Cung cấp Lắp đặt Thùng dầu trực nhật 1000L + Giấy kiểm định chất lượng | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | Thùng |
| 2 | Cung cấp Lắp đặt Thùng dầu ngầm 6000L + Giấy kiểm định chất lượng | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | Thùng |
| 3 | Cung cấp Lắp đặt Máy bơm dầu | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | Cụm |
| 4 | Cung cấp Lắp đặt Tủ điều khiển bơm dầu, hệ thống can dầu, hệ thống đường ống cấp, phụ kiện lắp đặt | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | Tủ |
| 5 | Dầu chạy thử máy phát điện | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 4.000 | lít |
| 6 | Cung cấp Lắp đặt Đai giữ ống | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 47 | cái |
| 7 | Cung cấp Lắp đặt ống TTK D50 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,8 | 100m |
| 8 | Cung cấp Lắp đặt ống TTK D34 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,8 | 100m |
| 9 | Cung cấp Lắp đặt ống TTK D25 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,35 | 100m |
| 10 | Cung cấp Lắp đặt van thép 2 chiều D34 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp Lắp đặt van thép 1 chiều D34 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp Lắp đặt ống nhập D88.9x4 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,05 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống hô hấp + thu hồi hơi D60.3x3.6 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 0,09 | 100m |
| 14 | Cung cấp Lắp đặt van 2 chiều mặt bích DN50-PY6 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp Lắp đặt van hô hấp có chứa bình ngăn tia lửa DN50 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp Lắp đặt mối nối mềm đường kính 34mm | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 4 | cái |
| 17 | Cung cấp Lắp đặt bầu xả khí D15 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp Lắp đặt tê thép D34x34 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp Lắp đặt cút thép D34x90 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 14 | cái |
| 20 | Cung cấp Nắp lỗ đo dầu | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp Đầu nhập kín DN80 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp Đầu chờ lắp ống thu hồi DN50 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp Khóa | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp Lắp đặt van 2 chiều mặt bích DN50-PY10. | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp Lắp đặt van 2 chiều mặt bích DN34-PY10. | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | cái |
| FC | Vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển đến Cam Ranh, bốc dỡ 02 đầu | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT | 1 | Lô |
| FD | HẠNG MỤC 4: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| FE | Điều hòa cassette âm trần thổi đa hướng | |||
| 1 | Điều hòa thương mại Loại dàn lạnh âm trần cassette đa hướng thổi, một chiều, biến tần, môi chất lạnh R32. Công suất lạnh: 10.0 kW (34.100 BTU/H) | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.4 | 3 | bộ |
| 2 | Điều hòa thương mạiLoại dàn lạnh âm trần cassette đa hướng thổi, một chiều, biến tần, môi chất lạnh R32.Công suất lạnh: 14.0 kW (47.800 BTU/H) | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.4 | 2 | bộ |
| FF | Điều hòa áp trần | |||
| 1 | Điều hòa Loại dàn lạnh áp trần, một chiều, biến tần, môi chất lạnh R410A, 3 pha. Công suất lạnh: 14 kW (47.800 BTU/H) | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.4 | 1 | bộ |
| 2 | Điều hòa thương mạiLoại dàn lạnh áp trần, một chiều, biến tần, môi chất lạnh R32.Công suất lạnh: 10.0 kW (34.100 BTU/H) | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.4 | 2 | bộ |
| 3 | Điều hòa thương mạiLoại dàn lạnh áp trần, một chiều, biến tần, môi chất lạnh R32.Công suất lạnh: 12.5 kW (42.700 BTU/H) | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.4 | 6 | bộ |
| FG | Hệ thống điều hoà không khí | |||
| 1 | Điều hòa cục bộ (RA) Loại dàn lạnh treo tường, một chiều, biến tần, môi chất lạnh R32, điều khiển từ xa. Công suất lạnh: 5.0 kW (17.100 BTU/H) | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.4 | 10 | bộ |
| 2 | Điều hòa cục bộ (RA)Loại dàn lạnh treo tường, một chiều, biến tần, môi chất lạnh R32, điều khiển từ xa.Công suất lạnh: 7.1 kW (24.200 BTU/H) | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.4 | 2 | bộ |
| FH | Thiết bị điều khiển | |||
| 1 | Bộ điều khiển từ xa có dây cho dàn lạnh | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.4 | 12 | bộ |
| FI | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt điều hòa âm trần | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.4 | 5 | máy |
| 2 | Lắp đặt điều hòa áp trần | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.4 | 9 | máy |
| 3 | Lắp đặt điều hòa treo tường | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.4 | 12 | máy |
| FJ | HẠNG MỤC 5: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY & CHỮA CHÁY | |||
| FK | Cung cấp lắp đặt vật tư | |||
| FL | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Cung cấp Kéo rải Cáp động lực cho bơm CVV-1x16mm2 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 90 | m |
| 2 | Cung cấp Kéo rải Cáp động lực cho bơm CVV-1x4.0mm2 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 45 | m |
| 3 | Cung cấp & Lắp đặt máng cáp 100x100x0.1mm+phụ kiện co, nối máng... | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 30 | 1m |
| 4 | Cung cấp & Lắp đặt Ống STK DN100 dày 4.0mm | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 2,8 | 100m |
| 5 | Cung cấp & Lắp đặt Ống STK DN80 dày 4.0mm | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 0,3 | 100m |
| 6 | Cung cấp & Lắp đặt Ống STK DN65 dày 3.6mm | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 0,7 | 100m |
| 7 | Cung cấp & Lắp đặt Ống STK DN50 dày 3.6mm | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 0,18 | 100m |
| 8 | Cung cấp & Lắp đặt Ống STK DN40 dày 3.2mm | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 0,06 | 100m |
| 9 | Cung cấp & Lắp đặt Ống STK DN25 dày 2.6mm | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 0,06 | 100m |
| 10 | Cung cấp & Lắp đặt Họng tiếp nước chữa cháy | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp & Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 4 | cái |
| 12 | Cung cấp & Lắp đặt Tủ chữa cháy vách tường 600x550x220mm Tole dày 1.2mm | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 4 | hộp |
| 13 | Cuộn vòi chữa cháy DN65, L=30m | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 8 | cuộn |
| 14 | Cung cấp & Lắp đặt Lăng phun nhôm chữa cháy D65/17 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 8 | cái |
| 15 | Cung cấp & Lắp đặt Tủ chữa cháy vách tường 600x400x220mm Tole dày 1.2mm | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 2 | hộp |
| 16 | Cuộn vòi chữa cháy DN50, L=20m | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 2 | Cuộn |
| 17 | Cung cấp & Lắp đặt Lăng phun nhôm chữa cháy D50/17 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp & Lắp đặt Van Góc chữa cháy DN50 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp & Lắp đặt Ngàm nối nhôm DN50 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 2 | Cái |
| 20 | Cung cấp & Lắp đặt Van cổng DN100 có tín hiệu | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp & Lắp đặt Van cổng DN100 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp & Lắp đặt Van cổng DN80 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 5 | cái |
| 23 | Cung cấp & Lắp đặt Van cổng DN50 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp & Lắp đặt Van cổng DN40 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 3 | cái |
| 25 | Cung cấp & Lắp đặt Van cổng DN25 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 4 | cái |
| 26 | Cung cấp & Lắp đặt Van chân (Luppe) DN80 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp & Lắp đặt Van chân (Luppe) DN40 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp & Lắp đặt Y lọc rác DN80 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 2 | cái |
| 29 | Cung cấp & Lắp đặt Y lọc rác DN40 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 1 | cái |
| 30 | Cung cấp & Lắp đặt Giảm chấn DN80 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 2 | cái |
| 31 | Cung cấp & Lắp đặt Giảm chấn DN40 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp & Lắp đặt Van 1 chiều DN80 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 2 | cái |
| 33 | Cung cấp & Lắp đặt Van 1 chiều DN40 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 2 | cái |
| 34 | Cung cấp & Lắp đặt Van xả khí tự động DN25 kèm van khóa DN25 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 2 | cái |
| 35 | Cung cấp & Lắp đặt Công tắc áp lực (0~16bar), kèm van khóa D13 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 3 | cái |
| 36 | Cung cấp & Lắp đặt Đồng hồ áp lực (0~16bar), kèm van khóa D13 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 1 | cái |
| 37 | Bình bột khô chữa cháy ABC 8kg | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 21 | Bình |
| 38 | Bình chữa cháy CO2 MT5, 5kg | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 21 | Bình |
| 39 | Cung cấp & Lắp đặt Bình cầu chữa cháy tự động loại 6kg | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 7 | Bình |
| 40 | Nội qui, tiêu lệnh chữa cháy | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 23 | Cái |
| 41 | Kệ để bình chữa cháy ( kệ đôi ) | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 21 | Cái |
| 42 | Bình chữa cháy xe đẩy MT35 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 1 | Bình |
| 43 | Phụ kiện cho hệ thống (co, tê, sơn, giá đỡ, que hàn…) | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 1 | HT |
| FM | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Cung cấp & Lắp đặt Đầu báo khói thường kèm đế | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 1,9 | 10 đầu |
| 2 | Cung cấp & Lắp đặt Đầu báo nhiệt thường kèm đế | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 0,9 | 10 đầu |
| 3 | Cung cấp & Lắp đặt Đầu báo khói địa chỉ | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 1,4 | 10 đầu |
| 4 | Cung cấp & Lắp đặt công tắc khẩn địa chỉ | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 4 | bộ |
| 5 | Cung cấp & Lắp đặt Còi đèn báo cháy kết hợp loại địa chỉ | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 4 | bộ |
| 6 | Cung cấp & Lắp đặt Nút nhấn khẩn thường kèm đế | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 3 | bộ |
| 7 | Cung cấp & Lắp đặt chuông báo cháy 24VDC kèm đế | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 3 | chuông |
| 8 | Cung cấp & Lắp đặt Module giám sát ngõ vào (dùng cho đầu báo thường, nút nhấn khẩn thường) | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 3 | 1 bộ |
| 9 | Cung cấp & Lắp đặt Modul địa chỉ giám sát công tắc dòng chảy, van tín hiệu và cụm bơm chữa cháy | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 6 | 1 bộ |
| 10 | Cung cấp & Lắp đặt Modul địa chỉ điều khiển loại Rơle | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 10 | 1 bộ |
| 11 | Cung cấp & Lắp đặt Modul địa chỉ điều khiển loại điện áp 24VDC | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 8 | 1 bộ |
| 12 | Cung cấp Kéo rải Dây tín hiệu báo cháy Cu/FR/PVC 2Cx1.5mm2 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 850 | m |
| 13 | Cung cấp Kéo rải Dây nguồn báo cháy Cu/FR/PVC 2Cx2.5mm2 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 350 | m |
| 14 | Cung cấp & Lắp đặt Ống thép D25 dày 3mm bảo vệ dây báo cháy đi ngầm ngoài nhà | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 0,2 | 100m |
| 15 | Cung cấp & Lắp đặt Ống thép D40 dày 3.2mm bảo vệ dây báo cháy đi ngầm ngoài nhà | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 0,45 | 100m |
| 16 | Cung cấp & Lắp đặt Ống thép D50 dày 3.6mm bảo vệ dây báo cháy đi ngầm ngoài nhà | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 0,85 | 100m |
| 17 | Cung cấp & Lắp đặt Ống luồn dây tín hiệu báo cháy PVC D20 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 950 | m |
| 18 | Cung cấp & Lắp đặt Hộp box đấu nối PVC các loại | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 1 | Trọn bộ |
| 19 | Cung cấp & Lắp đặt đèn báo phòng | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 8 | bộ |
| FN | Hệ thống đèn chiếu sáng sự cố và chỉ dẫn lối thoát nạn | |||
| 1 | Cung cấp & Lắp đặt đèn sự cố | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 6,2 | 5 đèn |
| 2 | Cung cấp & Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 3,2 | 5 đèn |
| 3 | Cung cấp Kéo rải Dây tín hiệu báo cháy Cu/FR/PVC 2Cx1.5mm2 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 650 | m |
| 4 | Cung cấp & lắp đặt Ống luồn dây tín hiệu báo cháy PVC D20 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 550 | m |
| FO | Hệ thống chữa cháy FM200 | |||
| 1 | Cung cấp & Lắp đặt Ống thép DN65 dày 5.16mm | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 0,06 | 100m |
| 2 | Cung cấp & Lắp đặt Ống thép DN50 dày 3.19mm | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 0,45 | 100m |
| 3 | Cung cấp & Lắp đặt Công tắc áp lực | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 7 | cái |
| 4 | Cung cấp & Lắp đặt Bình kích hoạt khí mồi 2.0kg kèm van điện từ | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 7 | bình |
| 5 | Cung cấp & Lắp đặt Van chọn vùng loại DN65 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp & Lắp đặt Van chọn vùng loại DN50 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp & Lắp đặt Van chọn vùng loại DN40 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp & Lắp đặt Đầu phun xả khí DN40 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp & Lắp đặt Đầu phun xả khí DN50 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 6 | cái |
| 10 | Cung cấp & Lắp đặt Bảng cảnh báo xả khí | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 6 | Bộ |
| 11 | Cung cấp & Lắp đặt Nút nhấn ngưng xả khí | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 6 | Bộ |
| 12 | Cung cấp & Lắp đặt Nút nhấn xả khí | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 6 | Bộ |
| 13 | Cung cấp & Lắp đặt Đầu báo khói thường kèm đế | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 1,3 | 10 đầu |
| 14 | Cung cấp & Lắp đặt Đầu báo nhiệt thường kèm đế | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 1,3 | 10 đầu |
| 15 | Cung cấp & Lắp đặt Còi báo kết hợp đèn chớp | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 6 | bộ |
| 16 | Cung cấp & Lắp đặt Chuông báo cháy 24VDC kèm đế | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 6 | chuông |
| 17 | Cung cấp & Lắp đặt Module giám sát 2 ngõ vào | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 6 | 1 bộ |
| 18 | Cung cấp & Lắp đặt Module điều khiển | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 11 | 1 bộ |
| 19 | Cung cấp & Lắp đặt Module điều khiển chông & còi đèn | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 6 | 1 bộ |
| 20 | Cung cấp & Lắp đặt Ống luồn dây tín hiệu báo cháy PVC D20 các loại | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 480 | m |
| 21 | Cung cấp Kéo rải Dây tín hiệu báo cháy Cu/FR/PVC 2Cx1.5mm2 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 480 | m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Hộp box đấu nối PVC các loại | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 1 | Trọn bộ |
| FP | Cung cấp và lắp đặt thiết bị | |||
| FQ | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q=54m3/h, H=85m | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=54m3/h, H=85m | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bơm chữa cháy bù áp Q=5,4mm3/h, H=95m | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điều khiển 3 máy bơm | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt bệ bơm + bộ chống rung cao su | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 3 | bộ |
| FR | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop, kèm ắc quy và phần mềm | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 1 | Bộ |
| FS | Hệ thống chữa cháy FM200 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy bằng khí FM200 140 lít 82kg | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 1 | Bình |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy bằng khí FM200 140 lít 90kg | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 2 | Bình |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy bằng khí FM200 140 lít 95kg | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 2 | Bình |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Trung tâm điều khiển 1 loop | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.6 | 6 | tủ |
| FT | HẠNG MỤC 6: CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA | |||
| FU | THÁP RADAR | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Điện cực phân tán điện tích loại chổi ngang TS510 (hoặc tương đương), bằng thép không rỉ | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.2 | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Điện cực phân tán điện tích loại chổi đứng TS500 (hoặc tương đương), bằng thép không rỉ | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.2 | 8 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Gíá đỡ điện cực phân tán điện tích loại chổi ngang TS510 (hoặc tương đương) | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.2 | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Gíá đỡ điện cực phân tán điện tích loại chổi đứng TS500 (hoặc tương đương) | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.2 | 8 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Thiết bị ghi dữ liệu sét đánh (cường độ, thời gian) | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.2 | 1 | bộ |
| FV | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Điện cực phân tán điện tích loại một chổi xoắn TS100 (hoặc tương đương), bằng thép không rỉ | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.2 | 15 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Khớp nối kim phân tán bằng đồng | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.2 | 15 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Trụ kim phân tán dùng cho kim TS100 (hoặc tương đương) | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.2 | 15 | Bộ |
| FW | NHÀ TRẠM NGUỒN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Điện cực phân tán điện tích loại một chổi xoắn TS100 (hoặc tương đương), bằng thép không rỉ | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.2 | 8 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Khớp nối kim phân tán bằng đồng | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.2 | 8 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Trụ kim phân tán dùng cho kim TS100 (hoặc tương đương) | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.2 | 8 | Bộ |
| FX | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Điện cực phân tán điện tích loại một chổi xoắn TS100 (hoặc tương đương), bằng thép không rỉ | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.2 | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Khớp nối kim phân tán bằng đồng | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.2 | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Trụ kim phân tán dùng cho kim TS100 (hoặc tương đương) | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.2 | 1 | Bộ |
| FY | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt APLIROD - Điện cực tiếp đất hóa học: dạng thẳng đứng, kích thước 2500 x D54. | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.2 | 4 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Bộ hộp nối đất dùng cho điện cực Aplỉrod (hộp nối đất AT-010H + bảng đồng tiếp đất AT-020H) | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.2 | 4 | Bộ |
| FZ | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT AN TOÀN VÀ LỒNG FARADAY | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt APLIROD - Điện cực tiếp đất hóa học: dạng thẳng đứng, kích thước 2500 x D54. | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.2 | 4 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Bộ hộp nối đất dùng cho điện cực Aplỉrod (hộp nối đất AT-010H + bảng đồng tiếp đất AT-020H) | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.2 | 4 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Thiết bị đẳng thế đất | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.2 | 1 | chiếc |
| GA | HẠNG MỤC 7: CAMERA, THẺ TỪ KIỂM SOÁT AN NINH, LAN | |||
| GB | HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT CCTV | |||
| 1 | Tủ rach 42U H=2000,W800, D=800, 2 cửa, 2 quạt (Cửa lưới 2 cánh) | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.9 | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ rack 12U H=600, W=550, D= 600 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.9 | 2 | Tủ |
| 3 | Switch L3 24 cổng PoE24x 10/100/1000 PoE+ ports, 2x 1G RJ45 uplink-ports, 4x 1G SFP uplink ports upgradable to up to 4x 10G SFP+ with license | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.9 | 1 | Bộ |
| 4 | Switch 08 cổng PoE8x 10/100/1000 PoE+ ports, 2x 1G SFP | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.9 | 2 | Bộ |
| 5 | Module quang SFP 1G multimodeModule quang 1000BASE-SX, MMF, DOM, 850 nm, 550m, Dual LC | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.9 | 4 | Cái |
| 6 | Camera IP bán cầu hồng ngoại, giám sát an ninhĐộ phân giải 2M 1920 × 1080@60fpsCảm biến 1/2.8" Progressive Scan CMOSNguồn PoE, IP67 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.9 | 2 | Cái |
| 7 | Camera IP hình trụ ngoài trời hồng ngoại, giám sát an ninhĐộ phân giải 2M 1920 × 1080@60fpsCảm biến 1/2.8" Progressive Scan CMOS,Nguồn PoE, IP67 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.9 | 9 | Cái |
| 8 | Camera IP quay quét PTZ hồng ngoại, giám sát khu vực điều hành bayĐộ phân giải 2M 1920 × 1080@30fpsCảm biến 1/3" progressive scan CMOS.Nguồn PoE, IP66 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.9 | 13 | Cái |
| 9 | Đầu lưu trữ 32 kênh IPNgõ ra hình ảnh: 2 kênh HDMI, 2 kênh VGA, HDMI1.Hỗ trợ 8 ổ cứng SATA dung lượng cho mỗi ổ 10TB.Có thể phóng to khi xem trực tiếp hoặc khi xem lại.Hỗ trợ RAID0, RAID1, RAID5, RAID6, RAID10 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.9 | 1 | Bộ |
| 10 | HDD tính lưu trữ 45 ngày, tại chế độ RAID 5HDD 10T, lưu tại chế độ H.264, 2M, 30fps | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.9 | 7 | Cái |
| 11 | Bàn điều khiển camera quay quétMàn hình hiển thị 128 x 64, cần điều khiển, bàn phím sốKết nối cổng RS485 | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.9 | 1 | Bộ |
| 12 | Bộ xử lý: tối thiểu Xeon Intel Xeon E-2224G 3.5GHzBộ nhớ RAM: 8GbDung lượng ổ cứng: 1TB 7.2K SATACổng mạng: Ethernet LAN 10/100/1000 1-portCard màn hình: tối thiểu 2GBHệ điều hành: tối thiểu Win 10 hoặc tương đươngNguồn cấp: 220 VAC, 50 Hz | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.9 | 2 | Bộ |
| 13 | Màn hình hiển thị tại máy trạmKích thước màn hình 50 Inch | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.9 | 2 | Cái |
| 14 | UPS online 6KVA dự phòng 30 phút.Đã kèm Battery dự phòng | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.9 | 1 | Cái |
| 15 | UPS online 3KVA dự phòng 30 phút.Đã kèm Battery dự phòng | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.9 | 1 | Cái |
| 16 | Cài đặt cấu hình switch | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.9 | 3 | bộ |
| 17 | Cài đặt phần mềm giám sát, hiệu chỉnh camera | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.9 | 1 | bộ |
| GC | HỆ THỐNG KIỂM SOÁT RA VÀO ACC | |||
| 1 | Đầu đọc vân tay và thẻ tích hợp bộ điều khiển. Kết nối IP, RS485, Wiegand Có khả năng xác thực bằng smartphone. Chuẩn thẻ hỗ trợ Dual RFID(125kHz EM & 13.56MHz MIFARE, MIFARE Plus, DESFire/EV1, FeliCa, NFC) | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.8 | 5 | Cái |
| 2 | Khóa từ nam châm đơn lực hút 600 LBS tương đương 300 kgs- Kèm giá đỡ | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.8 | 10 | Cái |
| 3 | Nút bấm exitChất liệu: nhựa cứng | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.8 | 5 | Cái |
| 4 | Nút mở cửa khẩn cấp Break GlassChất liệu: chống cháy | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.8 | 5 | Cái |
| 5 | Hộp nguồn kèm accquy dự phòng ~4hBộ nguồn đầu ra 12VDC- Built-in battery 12VDC-7Ah- Auto rechargeable | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.8 | 5 | Tủ |
| 6 | Phần mềm quản lý hệ thống vào ra Key bản quyền kiểm soát truy cập, có khả năng kiểm soát tối thiểu 5 cửa | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.8 | 1 | Soft |
| 7 | Thiết bị lấy mẫu vân tay thế hệ hai sử dụng cổng kết nối USB 2.0.Có khả năng phát hiện vân tay giả mạo bằng công nghệ Live Fingerprint Detection.Hỗ trợ thẻ ISO 14443 A/B (13.56MHz Mifare), ISO 18092 (NFC), Mifare, DESFire, FeliCa ISO 15693(DE-620L). | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.8 | 1 | Bộ |
| 8 | Thẻ từ | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.8 | 100 | Cái |
| 9 | Cài đặt phần mềm | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.8 | 1 | bộ |
| GD | HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH | |||
| 1 | Thiết bị router/ firewall Chủng loại: High Throughput Load balancing router Bảo mật: Hỗ trợ mã hóa, VPN tunnels (AIM), IOS Firewall, NAC, IPS, hoặc Content Security. 4 cổng LAN/DMZ (10/100/1000BASE-T) 2 cổng WAN (10/100/1000BASE-T) 2 cổng USB 1 cổng OTP | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.10 | 1 | Bộ |
| 2 | Switch L3 48 port:- 44 cổng 10/100/1000BASE-T- 4 cổng combo kết hợp Gigabit (đồng RJ45/ quang SFP)- DRAM: 2 GB- NVRAM (flash): 2GB- Packet Buffer Size: 8M- 32,768 MAC addresses | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.10 | 1 | Bộ |
| 3 | Wifi:- IEEE 802.11a/b/g/n/ac- 2.4GHz and 5GHz- Bảo mật: WPA-PSK and WPA2, AES, 802.11i | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.10 | 1 | Cái |
| 4 | Chống sét và tiếp địa an toàn cho thiết bị. | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.10 | 1 | lô |
| GE | HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI TỔNG ĐÀI | |||
| 1 | Tổng đài IP Tổng đài 12 Thuê bao IP, 3 Trung kế CO | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.10 | 1 | Bộ |
| 2 | IP phone + Adapter( Kèm nguồn 5V 1A) | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.10 | 12 | Bộ |
| 3 | Chống sét và tiếp địa an toàn cho thiết bị. | theo hồ sơ bản vẽ thiết kế, CDKT chương IV.10 | 1 | lô |
| GF | DỊCH VỤ | |||
| 1 | Chạy thử, huấn luyện | 1 | lần | |
| GG | HẠNG MỤC 8: CẤP NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Máy bơm nước sạch, Q =5m3/h, H=20m | theo hồ sơ thiết kế, CDKT chương IV.3 | 2 | Cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện điều khiển đồng bộ máy bơm | theo hồ sơ thiết kế, CDKT chương IV.3 | 2 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Bình tích áp 100L | theo hồ sơ thiết kế, CDKT chương IV.3 | 1 | Cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.932E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.322E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: 01 hợp đồng. Trong trường hợp liên danh thì mỗi thành viên phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự trong đó: Có nội dung như phần việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị tối thiểu = (tỷ lệ % giá trị đảm nhận trong liên danh) x 49.355.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông cấp I trở lên. - Hợp đồng thi công có đặc điểm tương tự như sau: + Có chiều cao công trình tối thiểu 35m, tổng diện tích sàn tối thiểu 1000m2+ Có phần thi công cơ sở hạ tầng sân đường; + Cung cấp lắp đặt đường dây điện trung thế, trạm biến áp; + Cung cấp lắp đặt máy phát điện; + Cung cấp lắp đặt Hệ thống thiết bị UPS; + Cung cấp lắp đặt Hệ thống phòng cháy chữa cháy; + Cung cấp lắp đặt Hệ thống điều hòa không khí; - Giá trị hợp đồng tối thiểu 49.355.000.000 đồng Ghi chú: phần ghi loại công trình, cấp công trình dưới đây chỉ để cung cấp thông tin về dự án, không dùng để đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 49.355.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Đặc biệt | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đáp ứng yêu cầu Chỉ huy trưởng công trình Hạng 1 theo quy định tại điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên | 7 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có tờ khai liệt kê tên công trình đã tham gia | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Điện nguồn, máy phát điện, UPS, ATS | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; điện kỹ thuật;- Có tờ khai liệt kê tên công trình đã tham gia | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ chuyên ngành kết cấu | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có tờ khai liệt kê tên công trình đã tham gia | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ chuyên ngành kiến trúc | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kiến trúc.- Có tờ khai liệt kê tên công trình đã làm | 5 | 1 |
| 6 | Cán bộ chuyên ngành cấp, thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành liên quan đến cấp, thoát nước.- Có tờ khai liệt kê tên công trình đã làm | 5 | 1 |
| 7 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành liên quan đến trắc đạc.- Có tờ khai liệt kê tên công trình đã làm | 5 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thang máy | 1 | Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thang máy (chấp nhận nhân sự của nhà thầu phụ);- Có chứng chỉ giám sát thiết bị xây dựng công trình;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt ít nhất 02 công trình có thang máy.- Có tờ khai liệt kê tên công trình đã làm | 5 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có Trình độ đại học PCCC hoặc có chứng chỉ thi công phòng cháy chữa cháy theo quy định tại điểm b khoản 2, điều 43 nghị định 136/2020 NĐ-CP- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt ít nhất 02 công trình PCCC.- Có tờ khai liệt kê tên công trình đã làm | 5 | 2 |
| 10 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận an toàn lao động;- Có tờ khai liệt kê tên công trình đã làm | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | đường kính lỗ khoan cọc dẫn D250 | 1 |
| 2 | Thiết bị ép cọc | ép cọc > 150T | 1 |
| 3 | Máy đào đất | dung tích gầu 1,6m3 | 2 |
| 4 | Máy đào đất | dung tích gầu 0.8m3 | 1 |
| 5 | Máy ủi | công suất 110CV | 1 |
| 6 | Máy lu rung | tải trọng 25 tấn | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | tải trọng 16 tấn | 1 |
| 8 | Máy lu bánh hơi | tải trọng 16 tấn | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | tải trọng 10 tấn | 15 |
| 10 | Vận thăng lồng | sức nâng (≥0.8 tấn) | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước | dung tích bồn 5m3 | 1 |
| 12 | Cẩu tháp | sức nâng > 6 tấn, chiều cao làm việc > 35m | 1 |
| 13 | Máy trắc đạc kinh vĩ, thủy bình hoặc toàn đạc | đo trắc đạc kinh vĩ, thủy bình hoặc toàn đạc | 2 |
| 14 | Máy phát điện tạm thời | Máy phát điện tạm thời | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi