Gói thầu: toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211248553-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân huyện Thanh Chương |
| Tên gói thầu | toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211247926 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 22:49:00 đến ngày 2021-12-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,810,685,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.64E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng đảm bảo tương tự về cung cấp lắp đặt hệ thống lò đốt rác thải sinh hoạt công suất ≥ 700 kg/h được ký kết với đơn vị cơ quan quan lý nhà nước hoặc đơn vị trực thuộc quản lý nhà nước. Nếu ký kết với cá nhân, tổ chức doanh nghiệp không thuộc cơ quan quản lý nhà nước thì phải có các tài liệu, hồ sơ chứng minh. (Cung cấp các tài liệu, chứng từ thanh toán và hóa đơn GTGT hợp lệ).(Hợp đồng tương tự phải kèm theo bản sao công chứng: + Quyết định phê duyệt BCKTKT, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn GTGT (nếu đã hoàn thành); + Cung cấp phiếu kết quả thí nghiệm của đơn vị chuyên ngành cho hệ thống lò đốt rác đã hoàn thành đáp ứng QCVN 61-MT:2016/ BTNMT Qui chuẩn kỹ thuật quốc gia về lò đốt chất thải rắn sinh hoạt. (≥ 4 công trình)). Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu trong quá trình đánh giá HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản sao công chứng CMND(CCCD), Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và hợp đồng lao động đang có hiệu lực tại công ty, đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phụ trách về công tác xây dựng: 01 người là Kỹ sư kỹ thuật xây dựng (Kèm theo bản sao công chứng CMND (CCCD), Bằng tốt nghiệp đại học và hợp đồng lao động đang có hiệu lực tại công ty, đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự)- Phụ trách về lắp đặt lò đốt rác: 01 người là Kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật (Kèm theo bản sao công chứng CMND (CCCD), Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn và hợp đồng lao động đang có hiệu lực tại công ty, đã từng làm kỷ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự trực tiếp phụ trách lắp đặt, bàn giao, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên nghành kỹ thuật: Môi trường; điện; điện tử; tự động hóa; Kèm theo bản sao công chứng CMND (CCCD),và hợp đồng lao động đang có hiệu lực tại công ty |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành các loại có bậc thợ > 3/7 |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | chứng chỉ nghề, CMND (hoặc CCCD); Có giấy chứng nhận đào tạo nghề trở lên và có chứng nhận huấn luyện VSANLĐ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng 5 tấn trở lên; đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít trở lên; đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW trở lên; đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1 kw trở lên; đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5 kw trở lên; đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23 kw trở lên; đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch loại 1,5 kw trở lên; đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,8 m3 trở lên; Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mã lực 110 CV trở lên; Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5 kw trở lên; Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng đạt 25 tấn trở lên; Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng công tác 16 tấn trở lên; Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ủy ban nhân dân huyện Thanh Chương |
| E-CDNT 1.2 |
toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình Khu xử lý rác thải tập trung tại xã Thanh Tiên, huyện Thanh Chương 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020; biên bản kiểm toán thuế hoặc đơn xác nhận không nợ đọng thuế; Cam kết tín dụng hoặc kê khai nguồn lực tài chính hàng tháng cho gói thầu đang thực hiện (Có xác nhận của chủ đầu tư); Hợp đồng tương tự đã thực hiện; Bằng cấp chứng chỉ của cán bộ bố trí cho gói thầu; hóa đơn chứng từ liên quan đến máy móc, thiết bị; thuyết minh, bản vẽ biện pháp và tiến độ thi công ...; Đối với hệ thống lò đốt rác thải sinh hoạt: Cung cấp giấy ủy quyền bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hợp pháp tại Việt Nam (còn hiệu lực) cho Đầu đốt và Đĩa phân phối nước hồi lưu, điều hòa, làm mát bể hóa chất; Cung cấp Catalogue về chủng loại hàng hóa, model, tiêu chuẩn kỹ thuật, xuất xứ... chứng minh phải là bản gốc hoặc tương đương bản gốc. Nếu là tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu. Các bản cam kết: Cam kết nguồn cung cấp các loại vật tư đá, cát, gạch xây, xi măng; Cam kết của nhà thầu sau khi hoàn thành công trình, như: sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế trong vòng 5 năm; Cam kết khắc phục sự cố kỹ thuật hệ thống lò đốt rác thải trong vòng 08 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng; Đối với các thiết bị chính nhập khẩu Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ thiết bị (CO), Giấy chứng nhận chất lượng thiết bị (CQ), tại thời điểm giao hàng (yêu cầu bản gốc, nếu là bản sao tiếng Anh phải công chứng và kèm theo bản dịch tiếng Việt). Đối với hệ thống lò đốt rác, phải được công bố tiêu chuẩn cơ sở. khí thải phải đạt QCVN 61-MT:2016/BTNMT (có tài liệu chứng minh) * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 89.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Thanh Chương( Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Chương). Số điện thoại: 0977697631 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0977697631 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Xóm 2, xã Diễn Thái, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; 0986.009.765. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0977697631 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào phong hóa | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 11,2803 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất cấp II | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 0,1533 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 44,5274 | 100m3 |
| B | NHÀ TIẾP NHẬN VÀ XỬ LÝ RÁC | |||
| 1 | Đào móng cột đất cấp III | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 0,315 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 ( bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 ( bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 10 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 1,918 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 15,037 | m3 |
| 7 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 29,7 | m3 |
| 8 | Bu lông chân móng M18x700 | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 40 | cái |
| 9 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 0,8503 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 0,8503 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 1,4384 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 1,4384 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 0,7068 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 0,7068 | tấn |
| 15 | Kéo rải dây cáp giằng d8 | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 73,6 | m |
| 16 | Tăng đơ d8 | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Lợp mái tôn | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 1,607 | 100m2 |
| 18 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 642,68 | Cái |
| C | BỂ XỬ LÝ KHÍ THẢI | |||
| 1 | Đào móng cột Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 0,6392 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 0,0791 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6( bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 3,8631 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M250, đá 1x2 ( bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 7,9062 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 0,6968 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 16,1452 | m3 |
| 7 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 24,3368 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 86,25 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 23,6484 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 86,25 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 86,25 | m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt máng tràn, máng giải nhiệt | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 6 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PV đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 12 | Cái |
| 16 | Máy bơm nước (Đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | Máy |
| 17 | Khoan giếng (Đã bao gồm các vật tư phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | TB |
| D | MÓNG ỐNG KHÓI (1 CÁI); MÓNG NEO CÁP(3 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng cột, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 6,784 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 2,2613 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 ( bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 0,688 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 ( bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 5,744 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 0,0303 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 0,1334 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt buloong 4M26 L=700 | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 4 | Cái |
| E | SÂN PHƠI RÁC | |||
| 1 | Đào xúc đất Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 0,1401 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 ( bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 14,014 | m3 |
| 3 | Bê tông nền M200, đá 1x2 ( bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 27 | m3 |
| 4 | Khe co giãn mặt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 2,55 | 10m |
| 5 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 25,5 | m |
| F | HỐ TRO | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 1,0582 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 5,6374 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 5,2272 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 17,5824 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M7 | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 41,2544 | m2 |
| 6 | Láng nền vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 30 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 41,2544 | m2 |
| 8 | Đắp đất hố tro | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 0,3527 | m3 |
| G | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 5,2606 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 ( bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 ( bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 1,196 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 0,0313 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 0,0442 | tấn |
| 6 | Đắp đất độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 0,0175 | 100m3 |
| 7 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 0,232 | m3 |
| 8 | Xây cột bằng gạch đất sét nung vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 0,986 | m3 |
| 9 | Trát dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 8,464 | m2 |
| 10 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 8,464 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cổng sắt cổng chính | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 12 | m2 |
| 12 | Đào móng cột Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 0,0451 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 0,752 | m3 |
| 14 | Bê tông móng M200, đá 1x2 ( bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 1,5862 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cộtĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 0,0145 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 0,1238 | tấn |
| 17 | Bê tông cột M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 1,5863 | m3 |
| 18 | Kéo rải dây thép gai | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 420 | m |
| H | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 1,6129 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả mương K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 0,5376 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng ,M100, đá 4x6 ( bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 12,6 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 ( bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 18,9 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 33 | m3 |
| 6 | Cốt thép mũ mương, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 1,191 | tấn |
| 7 | Bê tông mũ mương đá 1x2, mác 200 ( bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 9,9 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 486 | m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 0,8516 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 ( bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 8,7984 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 188 | 1 cấu kiện |
| I | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 1,53 | km/dây |
| 2 | Dây nhôm vặn xoắn ABC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 1.530 | m |
| 3 | Dựng cột bê tông | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 51 | cột |
| 4 | Lắp cổ dề | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 55 | công/bộ |
| 5 | Cột bê tông chữ H 7.5 | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 51 | cột |
| 6 | Cổ dề néo trên cột | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 55 | Cái |
| 7 | Kẹp hãm cáp | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 62 | Cái |
| 8 | Kẹp treo cáp | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 62 | Cái |
| 9 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 8 | Cái |
| 10 | Ghíp đấu | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 24 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 8 | Cái |
| 12 | Bê tông móng M200, đá 1x2 ( bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 33,1704 | m3 |
| 13 | Bê tông chèn cột M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 3,5394 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng cột M100, đá 4x6, ( bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 6,12 | m3 |
| 15 | Đào móng cột | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 0,8213 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất móng cột | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 39,3746 | m3 |
| J | CẦU BẢN L=6M | |||
| 1 | Phá dỡ cống bản | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 2 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 0,9664 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cống,đất cấp II | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 0,8695 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 27,092 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 0,0889 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 0,4606 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, thân cống đá 1x2, mác 250 ( bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 53,2062 | m3 |
| 9 | Cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 10 | Cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 0,2139 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200 ( bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 1,575 | m3 |
| 12 | Bê tông tường cánh đá 1x2, mác 200 ( bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 52,1045 | m3 |
| 13 | Bê tông móng cống đá 1x2, mác 200 ( bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 55,536 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm bản ĐK | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 0,0554 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm bản ĐK | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 1,013 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm bản ĐK > 18mm | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 1,7091 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 300 ( bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 14,7735 | m3 |
| 18 | Bê tông gờ chắn đá 1x2, mác 200 ( bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 11,2067 | m3 |
| 19 | Láng nền dày 3cm, vữa XM mác 150( bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 40,2 | m2 |
| 20 | Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 0,3369 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 6,7 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng bulong neo M22x650 | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 24 | Cái |
| 23 | Đào xúc đất đất cấp III | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 12,769 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất móng cống độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 12.137 | 100m3 |
| 25 | Ống cống D1000 - cấp H10 | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 13 | m |
| 26 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 3 | Cái |
| 27 | Đào kênh mương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 4,95 | 100m3 |
| 28 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 20 | Ca |
| 29 | Phá đường tránh đất cấp III | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 11,3 | 100m3 |
| 30 | Đào san đất đất cấp II | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 4,95 | 100m3 |
| K | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất phong hóa | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 14,0935 | 100m3 |
| 2 | Đào nền, đào rãnh, đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 22,0454 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 43,4189 | 100m3 |
| 4 | Mặt đường đá dăm nước lớp dưới dày 12 cm | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 41,0974 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát đệm | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 205,4868 | m3 |
| 6 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 4.109,735 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 200 ( bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 739,7523 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 147,42 | m2 |
| L | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Hệ thống lò đốt rác thải sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | Hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.64E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng đảm bảo tương tự về cung cấp lắp đặt hệ thống lò đốt rác thải sinh hoạt công suất ≥ 700 kg/h được ký kết với đơn vị cơ quan quan lý nhà nước hoặc đơn vị trực thuộc quản lý nhà nước. Nếu ký kết với cá nhân, tổ chức doanh nghiệp không thuộc cơ quan quản lý nhà nước thì phải có các tài liệu, hồ sơ chứng minh. (Cung cấp các tài liệu, chứng từ thanh toán và hóa đơn GTGT hợp lệ).(Hợp đồng tương tự phải kèm theo bản sao công chứng: + Quyết định phê duyệt BCKTKT, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn GTGT (nếu đã hoàn thành); + Cung cấp phiếu kết quả thí nghiệm của đơn vị chuyên ngành cho hệ thống lò đốt rác đã hoàn thành đáp ứng QCVN 61-MT:2016/ BTNMT Qui chuẩn kỹ thuật quốc gia về lò đốt chất thải rắn sinh hoạt. (≥ 4 công trình)). Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu trong quá trình đánh giá HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản sao công chứng CMND(CCCD), Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và hợp đồng lao động đang có hiệu lực tại công ty, đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 2 | - Phụ trách về công tác xây dựng: 01 người là Kỹ sư kỹ thuật xây dựng (Kèm theo bản sao công chứng CMND (CCCD), Bằng tốt nghiệp đại học và hợp đồng lao động đang có hiệu lực tại công ty, đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự)- Phụ trách về lắp đặt lò đốt rác: 01 người là Kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật (Kèm theo bản sao công chứng CMND (CCCD), Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn và hợp đồng lao động đang có hiệu lực tại công ty, đã từng làm kỷ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự) | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự trực tiếp phụ trách lắp đặt, bàn giao, hướng dẫn sử dụng | 2 | Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên nghành kỹ thuật: Môi trường; điện; điện tử; tự động hóa; Kèm theo bản sao công chứng CMND (CCCD),và hợp đồng lao động đang có hiệu lực tại công ty | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành các loại có bậc thợ > 3/7 | 15 | chứng chỉ nghề, CMND (hoặc CCCD); Có giấy chứng nhận đào tạo nghề trở lên và có chứng nhận huấn luyện VSANLĐ còn hiệu lực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | Có tải trọng 5 tấn trở lên; đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, khả năng huy động thiết bị | 3 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250 lít trở lên; đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, khả năng huy động thiết bị | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5kW trở lên; đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, khả năng huy động thiết bị | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất 1 kw trở lên; đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, khả năng huy động thiết bị | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất 5 kw trở lên; đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, khả năng huy động thiết bị | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện 23 kw trở lên; đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, khả năng huy động thiết bị | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch loại 1,5 kw trở lên; đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, khả năng huy động thiết bị | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, khả năng huy động thiết bị | 2 |
| 9 | Máy đào | Dung tích gầu 0,8 m3 trở lên; Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, khả năng huy động thiết bị | 1 |
| 10 | Máy ủi | Mã lực 110 CV trở lên; Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, khả năng huy động thiết bị | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Công suất 5 kw trở lên; Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, khả năng huy động thiết bị | 1 |
| 12 | Máy cẩu | Tải trọng nâng đạt 25 tấn trở lên; Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, khả năng huy động thiết bị | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng công tác 16 tấn trở lên; Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, khả năng huy động thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi