Gói thầu: toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211248553-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân huyện Thanh Chương
Tên gói thầu toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211247926
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 22:49:00 đến ngày 2021-12-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,810,685,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.64E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các hợp đồng đảm bảo tương tự về cung cấp lắp đặt hệ thống lò đốt rác thải sinh hoạt công suất ≥ 700 kg/h được ký kết với đơn vị cơ quan quan lý nhà nước hoặc đơn vị trực thuộc quản lý nhà nước. Nếu ký kết với cá nhân, tổ chức doanh nghiệp không thuộc cơ quan quản lý nhà nước thì phải có các tài liệu, hồ sơ chứng minh. (Cung cấp các tài liệu, chứng từ thanh toán và hóa đơn GTGT hợp lệ).(Hợp đồng tương tự phải kèm theo bản sao công chứng: + Quyết định phê duyệt BCKTKT, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn GTGT (nếu đã hoàn thành); + Cung cấp phiếu kết quả thí nghiệm của đơn vị chuyên ngành cho hệ thống lò đốt rác đã hoàn thành đáp ứng QCVN 61-MT:2016/ BTNMT Qui chuẩn kỹ thuật quốc gia về lò đốt chất thải rắn sinh hoạt. (≥ 4 công trình)). Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu trong quá trình đánh giá HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản sao công chứng CMND(CCCD), Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và hợp đồng lao động đang có hiệu lực tại công ty, đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Phụ trách về công tác xây dựng: 01 người là Kỹ sư kỹ thuật xây dựng (Kèm theo bản sao công chứng CMND (CCCD), Bằng tốt nghiệp đại học và hợp đồng lao động đang có hiệu lực tại công ty, đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự)- Phụ trách về lắp đặt lò đốt rác: 01 người là Kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật (Kèm theo bản sao công chứng CMND (CCCD), Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn và hợp đồng lao động đang có hiệu lực tại công ty, đã từng làm kỷ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự trực tiếp phụ trách lắp đặt, bàn giao, hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên nghành kỹ thuật: Môi trường; điện; điện tử; tự động hóa; Kèm theo bản sao công chứng CMND (CCCD),và hợp đồng lao động đang có hiệu lực tại công ty
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chuyên ngành các loại có bậc thợ > 3/7
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn chứng chỉ nghề, CMND (hoặc CCCD); Có giấy chứng nhận đào tạo nghề trở lên và có chứng nhận huấn luyện VSANLĐ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng 5 tấn trở lên; đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít trở lên; đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW trở lên; đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1 kw trở lên; đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5 kw trở lên; đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23 kw trở lên; đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch loại 1,5 kw trở lên; đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,8 m3 trở lên; Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Mã lực 110 CV trở lên; Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5 kw trở lên; Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng đạt 25 tấn trở lên; Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng công tác 16 tấn trở lên; Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ủy ban nhân dân huyện Thanh Chương
E-CDNT 1.2 toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình
Khu xử lý rác thải tập trung tại xã Thanh Tiên, huyện Thanh Chương
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân huyện Thanh Chương , địa chỉ: Khối 7 thị trấn Thanh CHương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Chương( Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Chương). Số điện thoại: 0977697631
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn xử lý môi trường toàn cầu + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thanh Chương + Thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thanh Chương + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 626;


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân huyện Thanh Chương , địa chỉ: Khối 7 thị trấn Thanh CHương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Chương( Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Chương). Số điện thoại: 0977697631


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020; biên bản kiểm toán thuế hoặc đơn xác nhận không nợ đọng thuế; Cam kết tín dụng hoặc kê khai nguồn lực tài chính hàng tháng cho gói thầu đang thực hiện (Có xác nhận của chủ đầu tư); Hợp đồng tương tự đã thực hiện; Bằng cấp chứng chỉ của cán bộ bố trí cho gói thầu; hóa đơn chứng từ liên quan đến máy móc, thiết bị; thuyết minh, bản vẽ biện pháp và tiến độ thi công ...; Đối với hệ thống lò đốt rác thải sinh hoạt: Cung cấp giấy ủy quyền bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hợp pháp tại Việt Nam (còn hiệu lực) cho Đầu đốt và Đĩa phân phối nước hồi lưu, điều hòa, làm mát bể hóa chất; Cung cấp Catalogue về chủng loại hàng hóa, model, tiêu chuẩn kỹ thuật, xuất xứ... chứng minh phải là bản gốc hoặc tương đương bản gốc. Nếu là tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu. Các bản cam kết: Cam kết nguồn cung cấp các loại vật tư đá, cát, gạch xây, xi măng; Cam kết của nhà thầu sau khi hoàn thành công trình, như: sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế trong vòng 5 năm; Cam kết khắc phục sự cố kỹ thuật hệ thống lò đốt rác thải trong vòng 08 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng; Đối với các thiết bị chính nhập khẩu Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ thiết bị (CO), Giấy chứng nhận chất lượng thiết bị (CQ), tại thời điểm giao hàng (yêu cầu bản gốc, nếu là bản sao tiếng Anh phải công chứng và kèm theo bản dịch tiếng Việt). Đối với hệ thống lò đốt rác, phải được công bố tiêu chuẩn cơ sở. khí thải phải đạt QCVN 61-MT:2016/BTNMT (có tài liệu chứng minh) * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 89.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Chương( Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Chương). Số điện thoại: 0977697631
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0977697631
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Xóm 2, xã Diễn Thái, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; 0986.009.765.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0977697631
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào phong hóaMô tả kỹ thuật trong E-HSMT11,2803100m3
2Đào xúc đất cấp IIMô tả kỹ thuật trong E-HSMT0,1533100m3
3San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT44,5274100m3
B NHÀ TIẾP NHẬN VÀ XỬ LÝ RÁC
1Đào móng cột đất cấp IIIMô tả kỹ thuật trong E-HSMT0,315100m3
2Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật trong E-HSMT10,5m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6 ( bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT1,44m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2 ( bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT10m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật trong E-HSMT1,918tấn
6Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT15,037m3
7Bê tông nền M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT29,7m3
8Bu lông chân móng M18x700Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT40cái
9Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật trong E-HSMT0,8503tấn
10Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật trong E-HSMT0,8503tấn
11Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật trong E-HSMT1,4384tấn
12Lắp vì kèo thépMô tả kỹ thuật trong E-HSMT1,4384tấn
13Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật trong E-HSMT0,7068tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật trong E-HSMT0,7068tấn
15Kéo rải dây cáp giằng d8Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT73,6m
16Tăng đơ d8Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT16cái
17Lợp mái tônMô tả kỹ thuật trong E-HSMT1,607100m2
18Ke chống bãoMô tả kỹ thuật trong E-HSMT642,68Cái
C BỂ XỬ LÝ KHÍ THẢI
1Đào móng cột Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật trong E-HSMT0,6392100m3
2Đắp đất độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT0,0791100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6( bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT3,8631m3
4Bê tông móng M250, đá 1x2 ( bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT7,9062m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật trong E-HSMT0,6968tấn
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M100Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT16,1452m3
7Láng nền dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT24,3368m2
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT86,25m2
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT23,6484m2
10Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật trong E-HSMT86,25m2
11Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật trong E-HSMT86,25m2
12Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật trong E-HSMT21 cấu kiện
13Lắp đặt máng tràn, máng giải nhiệtMô tả kỹ thuật trong E-HSMT6m
14Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 90mmMô tả kỹ thuật trong E-HSMT1,5100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa PV đường kính 90mmMô tả kỹ thuật trong E-HSMT12Cái
16Máy bơm nước (Đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT2Máy
17Khoan giếng (Đã bao gồm các vật tư phụ kiện)Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT1TB
D MÓNG ỐNG KHÓI (1 CÁI); MÓNG NEO CÁP(3 CÁI)
1Đào móng cột, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật trong E-HSMT6,7841m3
2Đắp đất độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT2,2613100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6 ( bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT0,688m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2 ( bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT5,744m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật trong E-HSMT0,0303tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật trong E-HSMT0,1334tấn
7Sản xuất, lắp đặt buloong 4M26 L=700Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT4Cái
E SÂN PHƠI RÁC
1Đào xúc đất Cấp đất IIMô tả kỹ thuật trong E-HSMT0,1401100m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6 ( bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT14,014m3
3Bê tông nền M200, đá 1x2 ( bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT27m3
4Khe co giãn mặt sân bê tôngMô tả kỹ thuật trong E-HSMT2,5510m
5Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaMô tả kỹ thuật trong E-HSMT25,5m
F HỐ TRO
1Đào móng Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật trong E-HSMT1,0582100m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT5,6374m3
3Xây móng đá hộc vữa XM M75Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT5,2272m3
4Xây móng đá hộc vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT17,5824m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M7Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT41,2544m2
6Láng nền vữa XM M75Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT30m2
7Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật trong E-HSMT41,2544m2
8Đắp đất hố troMô tả kỹ thuật trong E-HSMT0,3527m3
G CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật trong E-HSMT5,26061m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6 ( bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT0,392m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2 ( bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT1,196m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật trong E-HSMT0,0313tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật trong E-HSMT0,0442tấn
6Đắp đất độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT0,0175100m3
7Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT0,232m3
8Xây cột bằng gạch đất sét nung vữa XM M75Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT0,986m3
9Trát dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT8,464m2
10Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật trong E-HSMT8,464m2
11Sản xuất, lắp dựng cổng sắt cổng chínhMô tả kỹ thuật trong E-HSMT12m2
12Đào móng cột Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật trong E-HSMT0,04511m3
13Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT0,752m3
14Bê tông móng M200, đá 1x2 ( bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT1,5862m3
15Lắp dựng cốt thép cộtĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật trong E-HSMT0,0145tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật trong E-HSMT0,1238tấn
17Bê tông cột M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT1,5863m3
18Kéo rải dây thép gaiMô tả kỹ thuật trong E-HSMT420m
H MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật trong E-HSMT1,6129100m3
2Đắp đất trả mương K = 0,90Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT0,5376100m3
3Bê tông lót móng ,M100, đá 4x6 ( bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT12,6m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 ( bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT18,9m3
5Xây tường bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cmMô tả kỹ thuật trong E-HSMT33m3
6Cốt thép mũ mương, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT1,191tấn
7Bê tông mũ mương đá 1x2, mác 200 ( bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT9,9m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT486m2
9Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật trong E-HSMT0,8516tấn
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 ( bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT8,7984m3
11Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật trong E-HSMT1881 cấu kiện
I CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT1,53km/dây
2Dây nhôm vặn xoắn ABC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT1.530m
3Dựng cột bê tôngMô tả kỹ thuật trong E-HSMT51cột
4Lắp cổ dềMô tả kỹ thuật trong E-HSMT55công/bộ
5Cột bê tông chữ H 7.5Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT51cột
6Cổ dề néo trên cộtMô tả kỹ thuật trong E-HSMT55Cái
7Kẹp hãm cápMô tả kỹ thuật trong E-HSMT62Cái
8Kẹp treo cápMô tả kỹ thuật trong E-HSMT62Cái
9Bịt đầu cápMô tả kỹ thuật trong E-HSMT8Cái
10Ghíp đấuMô tả kỹ thuật trong E-HSMT24Cái
11Đầu cốt đồng nhômMô tả kỹ thuật trong E-HSMT8Cái
12Bê tông móng M200, đá 1x2 ( bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT33,1704m3
13Bê tông chèn cột M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT3,5394m3
14Bê tông lót móng cột M100, đá 4x6, ( bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT6,12m3
15Đào móng cộtMô tả kỹ thuật trong E-HSMT0,8213100m3
16Đắp đất móng cộtMô tả kỹ thuật trong E-HSMT39,3746m3
J CẦU BẢN L=6M
1Phá dỡ cống bảnMô tả kỹ thuật trong E-HSMT1trọn gói
2Đào đất cấp IIMô tả kỹ thuật trong E-HSMT0,9664100m3
3Đào móng cống,đất cấp IIMô tả kỹ thuật trong E-HSMT0,8695100m3
4Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT27,092m3
5Cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT0,0889tấn
6Cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT0,4606tấn
7Cốt thép móng đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật trong E-HSMT0,046tấn
8Bê tông móng, thân cống đá 1x2, mác 250 ( bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT53,2062m3
9Cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT0,03tấn
10Cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT0,2139tấn
11Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200 ( bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT1,575m3
12Bê tông tường cánh đá 1x2, mác 200 ( bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT52,1045m3
13Bê tông móng cống đá 1x2, mác 200 ( bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT55,536m3
14Cốt thép tấm bản ĐKMô tả kỹ thuật trong E-HSMT0,0554tấn
15Cốt thép tấm bản ĐKMô tả kỹ thuật trong E-HSMT1,013tấn
16Cốt thép tấm bản ĐK > 18mmMô tả kỹ thuật trong E-HSMT1,7091tấn
17Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 300 ( bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT14,7735m3
18Bê tông gờ chắn đá 1x2, mác 200 ( bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT11,2067m3
19Láng nền dày 3cm, vữa XM mác 150( bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT40,2m2
20Gia công kết cấu cầu thép lan can cầuMô tả kỹ thuật trong E-HSMT0,3369tấn
21Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật trong E-HSMT6,7m2
22Sản xuất, lắp dựng bulong neo M22x650Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT24Cái
23Đào xúc đất đất cấp IIIMô tả kỹ thuật trong E-HSMT12,769100m3
24Đắp đất móng cống độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT12.137100m3
25Ống cống D1000 - cấp H10Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT13m
26Lắp đặt ống cốngMô tả kỹ thuật trong E-HSMT3Cái
27Đào kênh mương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật trong E-HSMT4,95100m3
28Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật trong E-HSMT20Ca
29Phá đường tránh đất cấp IIIMô tả kỹ thuật trong E-HSMT11,3100m3
30Đào san đất đất cấp IIMô tả kỹ thuật trong E-HSMT4,95100m3
K ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào đất phong hóaMô tả kỹ thuật trong E-HSMT14,0935100m3
2Đào nền, đào rãnh, đào khuôn đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật trong E-HSMT22,0454100m3
3Đắp đất nền đường độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT43,4189100m3
4Mặt đường đá dăm nước lớp dưới dày 12 cmMô tả kỹ thuật trong E-HSMT41,0974100m2
5Đắp cát đệmMô tả kỹ thuật trong E-HSMT205,4868m3
6Bạt xác rắnMô tả kỹ thuật trong E-HSMT4.109,735m2
7Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 200 ( bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật trong E-HSMT739,7523m3
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầuMô tả kỹ thuật trong E-HSMT147,42m2
L THIẾT BỊ
1Hệ thống lò đốt rác thải sinh hoạtMô tả kỹ thuật trong E-HSMT1Hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.64E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các hợp đồng đảm bảo tương tự về cung cấp lắp đặt hệ thống lò đốt rác thải sinh hoạt công suất ≥ 700 kg/h được ký kết với đơn vị cơ quan quan lý nhà nước hoặc đơn vị trực thuộc quản lý nhà nước. Nếu ký kết với cá nhân, tổ chức doanh nghiệp không thuộc cơ quan quản lý nhà nước thì phải có các tài liệu, hồ sơ chứng minh. (Cung cấp các tài liệu, chứng từ thanh toán và hóa đơn GTGT hợp lệ).(Hợp đồng tương tự phải kèm theo bản sao công chứng: + Quyết định phê duyệt BCKTKT, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn GTGT (nếu đã hoàn thành); + Cung cấp phiếu kết quả thí nghiệm của đơn vị chuyên ngành cho hệ thống lò đốt rác đã hoàn thành đáp ứng QCVN 61-MT:2016/ BTNMT Qui chuẩn kỹ thuật quốc gia về lò đốt chất thải rắn sinh hoạt. (≥ 4 công trình)). Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu trong quá trình đánh giá HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản sao công chứng CMND(CCCD), Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và hợp đồng lao động đang có hiệu lực tại công ty, đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự53
2 Cán bộ phụ trách thi công 2 - Phụ trách về công tác xây dựng: 01 người là Kỹ sư kỹ thuật xây dựng (Kèm theo bản sao công chứng CMND (CCCD), Bằng tốt nghiệp đại học và hợp đồng lao động đang có hiệu lực tại công ty, đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự)- Phụ trách về lắp đặt lò đốt rác: 01 người là Kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật (Kèm theo bản sao công chứng CMND (CCCD), Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn và hợp đồng lao động đang có hiệu lực tại công ty, đã từng làm kỷ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự)33
3 Nhân sự trực tiếp phụ trách lắp đặt, bàn giao, hướng dẫn sử dụng 2 Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên nghành kỹ thuật: Môi trường; điện; điện tử; tự động hóa; Kèm theo bản sao công chứng CMND (CCCD),và hợp đồng lao động đang có hiệu lực tại công ty33
4 Công nhân kỹ thuật chuyên ngành các loại có bậc thợ > 3/7 15 chứng chỉ nghề, CMND (hoặc CCCD); Có giấy chứng nhận đào tạo nghề trở lên và có chứng nhận huấn luyện VSANLĐ còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải Có tải trọng 5 tấn trở lên; đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, khả năng huy động thiết bị3
2 Máy trộn bê tông Dung tích 250 lít trở lên; đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, khả năng huy động thiết bị2
3 Máy đầm dùi Công suất 1,5kW trở lên; đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, khả năng huy động thiết bị2
4 Máy đầm bàn Công suất 1 kw trở lên; đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, khả năng huy động thiết bị2
5 Máy cắt uốn thép Công suất 5 kw trở lên; đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, khả năng huy động thiết bị2
6 Máy hàn điện Máy hàn điện 23 kw trở lên; đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, khả năng huy động thiết bị2
7 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch loại 1,5 kw trở lên; đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, khả năng huy động thiết bị2
8 Máy đầm cóc Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, khả năng huy động thiết bị2
9 Máy đào Dung tích gầu 0,8 m3 trở lên; Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, khả năng huy động thiết bị1
10 Máy ủi Mã lực 110 CV trở lên; Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, khả năng huy động thiết bị1
11 Máy phát điện Công suất 5 kw trở lên; Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, khả năng huy động thiết bị1
12 Máy cẩu Tải trọng nâng đạt 25 tấn trở lên; Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, khả năng huy động thiết bị1
13 Máy lu bánh thép Trọng lượng công tác 16 tấn trở lên; Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, khả năng huy động thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->