Gói thầu: Phòng cháy chữa cháy (Hệ thống báo động, báo cháy tự động, phòng cháy chữa cháy, máy bơm chữa cháy)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211271900-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho bạc Nhà nước thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Phòng cháy chữa cháy (Hệ thống báo động, báo cháy tự động, phòng cháy chữa cháy, máy bơm chữa cháy)
Số hiệu KHLCNT 20200412067
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Thu hoạt động nghiệp vụ và quỹ phát triển hoạt động ngành của KBNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-23 11:33:00 đến ngày 2022-01-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,374,817,746 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.063E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.12E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng về cung cấp và lắp đặt hệ thống Phòng cháy chữa cháy (hệ thống báo cháy tự động, phòng cháy chữa cháy, máy bơm chữa cháy) cho công trình dân dụng có quy mô tối thiểu 05 tầng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VNĐ* Lưu ý: Đối với mỗi hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu quản lý:+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công với Chủ đầu tư.+ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu phải cung cấp Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc văn bản xác nhận về khối lượng công việc đã hoàn thành của Chủ đầu tư.+ Hóa đơn giá trị gia tăng.+ Bản chụp các tài liệu chứng minh quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng. + Các tài liệu liên quan để chứng minh.- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính.+ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu nội bộ hoàn thành hạng mục công việc thầu phụ giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính.+ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu phải cung cấp Bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc văn bản xác nhận về khối lượng công việc đã hoàn thành của Chủ đầu tư.+ Hóa đơn giá trị gia tăng.+ Bản chụp các tài liệu chứng minh quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng. + Các tài liệu liên quan để chứng minh.(Trong tất cả các hợp đồng tương tự nêu trên phải có ít nhất 01 hợp đồng đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết bảo hành miễn phí tối thiểu 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng.- Có cam kết nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa sản phẩm (có cung cấp số điện thoại nóng và địa chỉ để liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24 giờ khi cần thiết.- Có cam kết nhà thầu sẽ thay thế phụ tùng đúng nhà sản xuất thiết bị và có thông số kỹ thuật phù hợp với thiết bị đang sử dụng trong vòng 24 giờ khi cần thiết.- Có cam kết sau thời gian bảo hành, nếu có bất kỳ hư hỏng nào xảy ra đối với máy móc, thiết bị, bên Bán sẽ thỏa thuận các chi phí hợp lý với bên Mua, để bên Bán khắc phục các sự cố, hỏng hóc trong thời gian sớm nhất.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công lắp đặt hệ thống PCCC cho 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV ;- Đã hoàn thành vai trò Chỉ huy trưởng lắp đặt hệ thống Phòng cháy chữa cháy (hệ thống báo động, hệ thống báo cháy tự động, phòng cháy chữa cháy, máy bơm chữa cháy) và chống sét cho công trình dân dụng có quy mô tối thiểu 05 tầng ít nhất 01 Công trình, có giá trị tối thiểu ≥ 1,1 tỷ đồng.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản sao Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản chụp chứng thực Chứng chỉ hành nghề theo quy định còn thời hạn.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn (theo các quy định hiện hành).+Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng (Bản chụp chứng thực các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư).+Bản chụp các tài liệu chứng minh quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư thi công và quản lý chất lượng hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành PCCC.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC ít nhất 01 Công trình dân dụng.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản sao Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công: Bản chụp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định bổ nhiệm…
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Điện/Điện-Điện tử/Điện công nghiệp.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC ít nhất 01 Công trình dân dụng.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản sao Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công: Bản chụp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định bổ nhiệm…
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Điện/Điện-Điện tử/Điện công nghiệp/Tự động hóa/Xây dựng dân dụng/Bảo hộ lao động.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Đã từng phụ trách an toàn lao động trong thi công PCCC ít nhất 01 Công trình dân dụng.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản sao Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công: Bản chụp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định bổ nhiệm…
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Kho bạc Nhà nước thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 Phòng cháy chữa cháy (Hệ thống báo động, báo cháy tự động, phòng cháy chữa cháy, máy bơm chữa cháy)
Đầu tư Xây dựng công trình trụ sở làm việc KBNN Hóc Môn
90 Ngày
E-CDNT 3 Thu hoạt động nghiệp vụ và quỹ phát triển hoạt động ngành của KBNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Kho bạc Nhà nước thành phố Hồ Chí Minh , địa chỉ: 37 Nguyễn Huệ, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Kho bạc nhà nước TP. Hồ Chí Minh. Địa chỉ của Chủ đầu tư: Kho bạc nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh, Số 37 Nguyễn Huệ, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. Số điện thoại 39.151.021 hoặc 39.151.022 - Fax: 39.151.060
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Kiến trúc Hồng Đức, địa chỉ: Số 07, Lô D4, Khu đô thị Nam Thăng Long, Phường Phú Thượng, Quận Tây Hồ, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp, địa chỉ: Số 29Bis Nguyễn Đình Chiểu, Phường ĐaKao, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. Đơn vị thẩm định thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng Tp. Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả LCNT: Công ty Cổ phần Khảo sát Thiết kế và Tư vấn Đầu tư; Địa chỉ: 30 Hàm Nghi, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây lắp Thương mại Sông Hồng, địa chỉ: 72 Bình Giã, phường 13, quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây lắp Thương mại Sông Hồng, địa chỉ: 72 Bình Giã, phường 13, quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Kho bạc Nhà nước thành phố Hồ Chí Minh , địa chỉ: 37 Nguyễn Huệ, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Kho bạc nhà nước TP. Hồ Chí Minh. Địa chỉ của Chủ đầu tư: Kho bạc nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh, Số 37 Nguyễn Huệ, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. Số điện thoại 39.151.021 hoặc 39.151.022 - Fax: 39.151.060


E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản chụp chứng thực Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh Dịch vụ Phòng cháy và chữa cháy (đối với ngành nghề kinh doanh: Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy) theo quy định hiện hành.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Tất cả hàng hoá, thiết bị được cung cấp lắp đặt phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu kỹ thuật E-HSMT. - Hàng hóa thiết bị cung cấp phải đồng bộ, đầy đủ nhãn mác của nhà sản xuất ghi trên thiết bị, mới 100% được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, có đầy đủ tài liệu hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt (Hoặc dịch sang tiếng Việt) theo yêu cầu E-HSMT. - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (Nhà thầu phải đưa ra chi tiết và kèm theo bản vẽ để mô tả nếu cần). - Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ), danh mục đóng gói hàng hoá (Packing list), vận đơn của thiết bị khi giao hàng. Có đầy đủ catalog nếu là tiếng nước ngoài phải có bản dịch ra tiếng Việt (nhà thầu chịu trách nhiệm với bản dịch của mình) – yêu cầu bắt buộc.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): ≥ 10 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Đối với hàng hóa nhập khẩu Nhà thầu phải nộp theo HSDT: Giấy cam kết hàng hóa là hàng nhập khẩu nguyên kiện và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận CO/CQ, B/L, Packing list. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Kho bạc nhà nước TP. Hồ Chí Minh. Địa chỉ của Chủ đầu tư: Kho bạc nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh, Số 37 Nguyễn Huệ, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. Số điện thoại 39.151.021 hoặc 39.151.022 - Fax: 39.151.060
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Kho bạc nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh, Số 37 Nguyễn Huệ, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. Số điện thoại 39.151.021 hoặc 39.151.022 - Fax: 39.151.060
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Kho bạc nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh, Số 37 Nguyễn Huệ, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. Số điện thoại 39.151.021 hoặc 39.151.022 - Fax: 39.151.060
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
2Bơm điện chữa cháy Q =54m3/h, H = 60m2cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
3Bơm bù áp Q = 3m3/h, H = 65m1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
4Tủ điều khiển tự động 3 bơm1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
5Bình chữa cháy khí CO2 loại 45kg + van14bộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
6Bình kích xã khí1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
7Đầu phun xả khí CO217cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
8Lắp đặt van điện từ kích hoạt xã khí1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
9Lắp đặt van chọn vùng bằng điện DN258cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
10Trung tâm báo cháy tự động xả khí 5 vùng1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
11Trung tâm báo cháy tự động xả khí 3 vùng1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
12Bình chữa cháy khí CO2 5kg9cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
13Bình chữa cháy bột khô ABC 8kg9cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
14Ắc quy dự phòng2CáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
15Lắp đặt đầu báo nhiệt8bộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
16Lắp đặt đầu báo khói2,510 đầuĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
17Lắp đặt nút nhấn khẩn1,45 nútĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
18Lắp đặt chuông báo cháy1,65 chuôngĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
19Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x1.0834mĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
20Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5226mĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
21Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20584mĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
22Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/2520mĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
23Lắp đặt ống ruột gà PVC D2025mĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
24Lắp đặt kẹp giữ ống D20511cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
25Lắp đặt măng sông nối ống262cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
26Lắp đặt hộp chia 1,2,3 ngã40cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
27Lắp đặt hộp box vuông 50x100mm7cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
28Lắp đặt hộp box vuông 100x100mm8cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
29Lắp đặt hộp box vuông 200x2004cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
30Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm40mĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
31Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 3x6+1x4mm20mĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
32Lắp đặt van ren đường kính 76mm2cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
33Lắp đặt van ren đường kính 32mm2cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
34Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm2cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
35Lắp đặt luppe DN802cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
36Lắp đặt luppe DN321cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
37Lắp đặt lọc y DN802cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
38Lắp đặt lọc y DN321cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
39Lắp đặt van 1 chiều DN652cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
40Lắp đặt van 1 chiều DN321cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
41Khớp nối mềm DN802cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
42Khớp nối mềm DN652cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
43Khớp nối mềm DN322cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
44Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm si phông và van bị Dn155cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
45Lắp đặt công tắc áp lực kèm si phông và van bi DN153cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
46Lắp đặt van xả khí đường kính 25mm1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
47Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 600x400x2201cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
48Lắp đặt đầu phun chữa cháy hướng lên 68 độ, K=5.626cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
49Lắp đặt đầu phun chữa cháy hướng lên 68 độ, K=5.66cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
50Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà 1 họng DN654cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
51Lắp đặt van góc DN504cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
52Lắp đặt cuộn vòi DN50 dài 20m, 16 bar4cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
53Lắp đặt lăng phun 50/134cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
54Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC4cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
55Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN800,84100mĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
56Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN650,72100mĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
57Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN500,17100mĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
58Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN320,4100mĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
59Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN250,62100mĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1681m²Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
61Tê hàn tráng kẽm DN80-653cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
62Tê hàn tráng kẽm DN80-501cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
63Tê hàn tráng kẽm DN801cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
64Tê hàn tráng kẽm DN80-253cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
65Tê hàn tráng kẽm DN65-503cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
66Tê hàn tráng kẽm DN65-256cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
67Tê ren DN2520cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
68Co hàn tráng kẽm DN8010cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
69Co hàn tráng kẽm DN655cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
70Co ren DN506cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
71Co ren DN324cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
72Co ren DN2528cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
73Bầu giảm hàn tráng kẽm DN80-65 (đồng tâm)2cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
74Bầu giảm hàn tráng kẽm DN80-40 (lệch tâm)2cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
75Bầu giảm hàn tráng kẽm DN65-32 (đồng tâm)2cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
76Bầu giảm ren DN50-251cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
77Bầu giảm ren DN 32-252cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
78Bầu giảm ren DN25-1528cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
79Chén hàn bích đầu ống DN651cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
80Mặt bích DN8012cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
81Mặt bích DN65, Jis 10k12cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
82Mặt bích DN40, Jis 10k2cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
83Mặt bích DN32, Jis 10k2cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
84Roăng mặt bích DN80, dày 4mm12cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
85Roăng mặt bích DN65, dày 4mm12cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
86Cùm treo ống DN804bộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
87Cùm treo ống DN654bộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
88Cùm treo ống DN502bộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
89Cùm treo ống DN2532bộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
90Cùm Ubolt DN808bộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
91Cùm Ubolt DN654bộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
92Bulong 16x60mm144cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
93Cao su non32cuộnĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
94Keo AB1kgĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
95Ty ren M1030mĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
96Tắc kê đạn M10+ tán+long đền45bộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
97Tắc kê rút M10x80mm20cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
98Sắt U80x40x410mĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
99Ống mềm xả khí14sợiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
100Van an toàn DN251cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
101Van cổng DN50 chịu áp lực cao2cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
102Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN500,12100mĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
103Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN320,12100mĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
104Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN253,1100mĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
105Sắt U80x40x420mĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
106Tê ren DN501cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
107Tê ren DN50-256cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
108Tê ren DN258cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
109Co ren DN505cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
110Co ren DN2534cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
111Nút bích ren trong DN503cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
112Bầu giảm ren DN25-1514cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
113Cùm treo ống DN2590bộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
114Cao su non10cuộnĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
115Ty ren M1090mĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
116Tắc kê đạn M10+ tán+long đền90bộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
117Tắc kê rút M10x80mm20cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
118Cùm Ubolt DN50, M108bộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
119Cùm Ubolt DN25, M1012bộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ731m²Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
121Lắp đặt đầu báo nhiệt9bộĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
122Lắp đặt đầu báo khói0,910 đầuĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
123Lắp đặt nút nhấn xả khí8cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
124Nút nhấn trì hoãn xả khí8cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
125Lắp đặt chuông báo cháy1,65 chuôngĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
126Lắp đặt đèn còi báo cháy1,65 đènĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
127Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x1,0mm21.150mĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
128Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2354mĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
129Ống nhựa luồn dây pvc D201.504mĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
130Kẹp giữ ống D201.316cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
131Măng sông nối ốngD20674cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
132Hộp chia 1, 2, 3 ngả18cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
133Hộp box vuông 50x100mm14cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
134Hộp box vuông 100x100mm14cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
135Hộp box vuông 200x200mm2cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
136Vật tư phụ (tắc kê, ốc vít, keo dán ống, ...)1Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
137Kim thu sét hiện đại, phát tia tiên đạo: Bán kính bảo vệ: 42m1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
138Trụ đỡ kim thu sét:STK D60, h = 5mGia cố trên sân thượng Dây chằng neo trụ đỡ1TrụĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
139Cáp đồng trần 70mm2.50mĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
140Ống nhựa luồn dây PVC D3235mĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
141Hộp kỹ thuật kiểm tra điện trở đất: Thanh bảng đồng Đầu cos 70 Hộp bằng inox, kích thước: 150x150mm1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
142Cọc tiếp địa 16mm dài 2,4m3cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
143Hàn hóa nhiệt (hoặc kẹo)4mốiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
144Bãn mã 250x250x5mm1cáiĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
145Vật tư phụ: Sơn, que hàn, tán, vít…1Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
146Lắp đặt đèn thoát hiểm25 đènĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
147Lắp đặt đèn sự cố3,25 đènĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
148Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2250mĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
149Ống nhựa luồn dây pvc D20235mĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
150Box vuông 50x10024mĐáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
151Vật tư phụ: Sơn, que hàn, tán, vít…1Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.063E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.12E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng về cung cấp và lắp đặt hệ thống Phòng cháy chữa cháy (hệ thống báo cháy tự động, phòng cháy chữa cháy, máy bơm chữa cháy) cho công trình dân dụng có quy mô tối thiểu 05 tầng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VNĐ* Lưu ý: Đối với mỗi hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu quản lý:+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công với Chủ đầu tư.+ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu phải cung cấp Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc văn bản xác nhận về khối lượng công việc đã hoàn thành của Chủ đầu tư.+ Hóa đơn giá trị gia tăng.+ Bản chụp các tài liệu chứng minh quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng. + Các tài liệu liên quan để chứng minh.- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính.+ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu nội bộ hoàn thành hạng mục công việc thầu phụ giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính.+ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu phải cung cấp Bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc văn bản xác nhận về khối lượng công việc đã hoàn thành của Chủ đầu tư.+ Hóa đơn giá trị gia tăng.+ Bản chụp các tài liệu chứng minh quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng. + Các tài liệu liên quan để chứng minh.(Trong tất cả các hợp đồng tương tự nêu trên phải có ít nhất 01 hợp đồng đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết bảo hành miễn phí tối thiểu 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng.- Có cam kết nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa sản phẩm (có cung cấp số điện thoại nóng và địa chỉ để liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24 giờ khi cần thiết.- Có cam kết nhà thầu sẽ thay thế phụ tùng đúng nhà sản xuất thiết bị và có thông số kỹ thuật phù hợp với thiết bị đang sử dụng trong vòng 24 giờ khi cần thiết.- Có cam kết sau thời gian bảo hành, nếu có bất kỳ hư hỏng nào xảy ra đối với máy móc, thiết bị, bên Bán sẽ thỏa thuận các chi phí hợp lý với bên Mua, để bên Bán khắc phục các sự cố, hỏng hóc trong thời gian sớm nhất.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng lắp đặt 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công lắp đặt hệ thống PCCC cho 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV ;- Đã hoàn thành vai trò Chỉ huy trưởng lắp đặt hệ thống Phòng cháy chữa cháy (hệ thống báo động, hệ thống báo cháy tự động, phòng cháy chữa cháy, máy bơm chữa cháy) và chống sét cho công trình dân dụng có quy mô tối thiểu 05 tầng ít nhất 01 Công trình, có giá trị tối thiểu ≥ 1,1 tỷ đồng.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản sao Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản chụp chứng thực Chứng chỉ hành nghề theo quy định còn thời hạn.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn (theo các quy định hiện hành).+Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng (Bản chụp chứng thực các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư).+Bản chụp các tài liệu chứng minh quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng.53
2 Kỹ sư thi công và quản lý chất lượng hệ thống PCCC 1 - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành PCCC.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC ít nhất 01 Công trình dân dụng.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản sao Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công: Bản chụp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định bổ nhiệm…22
3 Kỹ sư thi công điện 1 - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Điện/Điện-Điện tử/Điện công nghiệp.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC ít nhất 01 Công trình dân dụng.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản sao Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công: Bản chụp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định bổ nhiệm…22
4 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Điện/Điện-Điện tử/Điện công nghiệp/Tự động hóa/Xây dựng dân dụng/Bảo hộ lao động.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Đã từng phụ trách an toàn lao động trong thi công PCCC ít nhất 01 Công trình dân dụng.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản sao Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công: Bản chụp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định bổ nhiệm…22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->