Gói thầu: Cung cấp dịch vụ thu gom, phân loại, vận chuyển chất thải rắn, vệ sinh công cộng tại quận Kiến An năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211268291-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Tài nguyên và Môi trường Hải Phòng
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ thu gom, phân loại, vận chuyển chất thải rắn, vệ sinh công cộng tại quận Kiến An năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211267164
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp chi bảo vệ môi trường và nguồn thu giá dịch vụ vệ sinh môi trường năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-21 15:29:00 đến ngày 2022-01-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 41,828,991,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là45.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.000.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 30.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng bộ phận điều hành sản xuất
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học lĩnh vực xây dựng hoặc điện, điện tử, kinh tế- tài chính;- Có thời gian hoạt động liên tục trong lĩnh vực dịch vụ công ích đô thị tối thiểu 05 năm;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích có thời hạn từ 03 năm trở lên.- Có quan hệ lao động với nhà thầu (danh sách kèm theo).- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó điều hành sản xuất
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ;- Có thời gian hoạt động liên tục trong lĩnh vực dịch vụ công ích tối thiểu 05 năm;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc môi trường, thoát nước có thời hạn từ 03 năm trở lên.Có quan hệ lao động với nhà thầu (danh sách kèm theo).- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng sản xuất
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên lĩnh vực xây dựng, kinh tế, nông, lâm nghiệp, điện điện tử;- Có thời gian hoạt động liên tục trong lĩnh vực công ích đô thị tối thiểu 05 năm;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích có thời hạn từ 03 năm trở lên.- Có quan hệ lao động với nhà thầu (danh sách kèm theo).- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học lĩnh vực xây dựng, kinh tế, môi trường nông nghiệp, điện, điện tử;- Có thời gian hoạt động liên tục trong lĩnh vực công ích đô thị tối thiểu 05 năm;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích có thời hạn từ 03 năm trở lên.Có quan hệ lao động với nhà thầu (danh sách kèm theo).- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật vận hành thiết bị
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có bằng lái xe từ hạng C trở lên, có quan hệ lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân nghề thuộc lĩnh vực môi trường ( kèm theo danh sách 100 nhân công)
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có quan hệ lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển rác chuyên dụng thùng kín
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận chuyển rác chuyên dụng thùng kín
- Số lượng tối thiểu 7
2-Xe hút và vận chuyển chất thải
- Đặc điểm thiết bị Xe hút và vận chuyển chất thải
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Tài nguyên và Môi trường Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Cung cấp dịch vụ thu gom, phân loại, vận chuyển chất thải rắn, vệ sinh công cộng tại quận Kiến An năm 2022
Cung ứng dịch vụ công thường xuyên trên địa bàn thành phố thuộc phạm vi quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường năm 2022
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp chi bảo vệ môi trường và nguồn thu giá dịch vụ vệ sinh môi trường năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Tài Nguyên và Môi trường – Số 275 Đường Lạch Tray, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng – Số 36 Lý Tự Trọng, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, Tp Hải Phòng + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Số 36 Lý Tự Trọng, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, Tp Hải Phòng Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Sở Tài nguyên và môi trường.


- Bên mời thầu: Sở Tài nguyên và Môi trường Hải Phòng , địa chỉ: Số 275 đường Lạch Tray, phường Đằng Giang, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Sở Tài Nguyên và Môi trường – Số 275 Đường Lạch Tray, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng,


E-CDNT 10.1(a)
a. / Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất và Hóa đơn GTGT chứng minh các khoản doanh thu cho từng năm; - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Kèm theo các tài liệu sau: QĐ phê duyệt Hồ sơ thiết kế và dự toán, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu (nếu là nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (Ủy ban nhân dân cấp phường, xã hoặc phòng tư pháp cấp quận, huyện). - Về thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công
E-CDNT 15.2
Đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động, Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự đã thực hiện, Nhân sự bố trí cho gói thầu, Máy móc thiết bị (Các tài liệu trên được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền) ( Có danh sách nhân công 100 kèm theo) và tại liêu chứng minh xe gom rác đẩy tay với số lượng là 250 cái
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Tài Nguyên và Môi trường – Số 275 Đường Lạch Tray, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng - Số 18 Hoàng Diệu, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng – Số 01 Hoàng Diệu, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Công tác thu gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động, Đẩy xe dọc tuyến đường, nhặt hết các loại rác, các loại phế thải trên hè phố, xúc hết rác trên đường phố trong phạm vi đường được phân công trong ca làm việc, Vận chuyển, trung chuyển xe gom rác về địa điểm tập trung rác theo quy định, Cảnh giới đảm bảo an toàn giao thông, Vệ sinh tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định 1km 11.678,1
2 Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công, quét đường Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động, Di chuyển đến nơi làm việc, Quét rác trên đường phố, vỉa hè, gom thành từng đống nhỏ, Quét rác ứ đọng trên đường phố (nếu có);Thu gom rác đống trên đường phố, vỉa hè, Hót xúc rác, cát bụi vào xe gom rác đẩy tay, Vận chuyển về địa điểm quy định để chuyển sang xe cơ giới, Vệ sinh dụng cụ phương tiện thu gom rác cất vào nơi quy định 10.000m2 2.490,84
3 Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động, Di chuyển đến nơi làm việc, Đặt biển báo công tác. Dùng chổi quét sạch đường sát dải phân cách có chiều rộng là 1,5m, Vun gọn thành đống, xúc lên xe gom. Đối với dải phân cách mềm: luồn chổi qua kẽ các thanh chắn quét sạch cả phần đường đặt dải phân cách, Vận chuyển về địa điểm quy định, Cảnh giới đảm bảo an toàn giao thông, Vệ sinh dụng cụ, phương tiện thu gom rác, cất vào nơi quy định 1km 2.941,5
4 Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động, Dùng xẻng, chổi tua sạch thành vỉa và vỉa. Dùng chổi gom rác ở miệng hàm ếch và dùng xẻng gom, xúc rác ở miệng hàm ếch, Dọn sạch rác, phế thải ở gốc cây, cột điện (khối lượng phế thải 1km 8.443,4
5 Công tác duy trì vệ sinh xóm ngõ Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động, Di chuyển công cụ thu chứa dọc ngõ, gõ kẻng và thu rác nhà dân, Cảnh giới, đảm bảo an toàn giao thông trong khi tác nghiệp, Thu nhặt các túi rác hai bên ngõ, đứng đợi người dân bỏ túi rác lên xe gom, Dùng chổi, xẻng xúc dọn các mô rác dọc ngõ xóm (nếu có) lên công cụ thu chứa và di chuyển về vị trí tập kết qui định, Đối với những ngõ rộng, có vỉa hè, rãnh thoát nước, dùng chổi, xẻng tua vỉa, rãnh và xúc lên công cụ thu chứa; dùng chổi quét, gom rác trên hè, trên ngõ, Di chuyển công cụ thu rác về điểm tập kết để chuyển rác sang xe chuyên dùng, Tuyên truyền, vận động nhân dân giữ gìn vệ sinh, Vệ sinh dụng cụ, công cụ tập kết về nơi qui định 1km 36.550,8
6 Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết rác lên xe chuyên dụng bằng thủ công Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động, Di chuyển phương tiện đến điểm tập kết rác, Cảnh giới, đảm bảo an toàn giao thông trong khi tác nghiệp, Nạp rác từ công cụ thu chứa rác vào máng hứng, ép vào xe, Vận hành hệ thống chuyên dùng ép rác, Thu gom, quét dọn rác rơi vãi và xúc lên xe, Điều khiển xe đến địa điểm tập kết rác kế tiếp, tác nghiệp đến lúc rác đầy xe. Điều khiển xe về đến bãi đổ rác, - Điều khiển xe lên đổ vào ô chôn lấp, vận hành hệ thống chuyên dùng để đổ rác theo đúng qui định trong bãi, - Điều khiển xe qua hệ thống rửa xe để đảm bảo vệ sinh xe trước khi ra khỏi bãi , - Điều khiển xe qua hệ thống rửa xe để đảm bảo vệ sinh xe trước khi ra khỏi bãi , Hết ca vệ sinh phương tiện, giao ca, 1 tấn rác 4.802
7 Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân từ 35km (đơn giá nhân hệ số 1,3) Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động, Di chuyển phương tiện đến điểm thu gom rác, Nạp rác từ xe thô sơ (xe đẩy tay) vào máng hứng, ép vào xe, Thu gom, quét dọn rác rơi vãi lên xe, Điều khiển xe đến điểm thu gom kế tiếp, tác nghiệp đến lúc rác đầy xe ép, Điều khiển xe về địa điểm đổ rác, Cân và đổ rác tại địa điểm đổ rác, Di chuyển xe ép về điểm đỗ, Hết ca vệ sinh phương tiện, giao ca 1 tấn rác 32.400
8 Vệ sinh điểm ép chất thải sinh hoạt Vệ sinh điểm ép chất thải sinh hoạt 1 điểm 648
9 Phục vụ công tác phân loại rác đầu nguồn (trung bình 2-3 tấn/ngày) Phục vụ công tác phân loại rác đầu nguồn (trung bình 2-3 tấn/ngày) 1 tấn 190
10 Kinh phí phục vụ thu giá dịch vụ vệ sinh môi trường (1 lần/tháng) Kinh phí phục vụ thu giá dịch vụ vệ sinh môi trường (1 lần/tháng) 1 lần 12
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.5E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.000.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là45.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.000.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 30.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng bộ phận điều hành sản xuất 1 - Tốt nghiệp đại học lĩnh vực xây dựng hoặc điện, điện tử, kinh tế- tài chính;- Có thời gian hoạt động liên tục trong lĩnh vực dịch vụ công ích đô thị tối thiểu 05 năm;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích có thời hạn từ 03 năm trở lên.- Có quan hệ lao động với nhà thầu (danh sách kèm theo).- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C53
2 Phó điều hành sản xuất 3 Tốt nghiệp đại học ;- Có thời gian hoạt động liên tục trong lĩnh vực dịch vụ công ích tối thiểu 05 năm;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc môi trường, thoát nước có thời hạn từ 03 năm trở lên.Có quan hệ lao động với nhà thầu (danh sách kèm theo).- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C53
3 Đội trưởng sản xuất 5 Tốt nghiệp đại học trở lên lĩnh vực xây dựng, kinh tế, nông, lâm nghiệp, điện điện tử;- Có thời gian hoạt động liên tục trong lĩnh vực công ích đô thị tối thiểu 05 năm;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích có thời hạn từ 03 năm trở lên.- Có quan hệ lao động với nhà thầu (danh sách kèm theo).- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C53
4 Cán bộ chuyên môn 5 - Tốt nghiệp đại học lĩnh vực xây dựng, kinh tế, môi trường nông nghiệp, điện, điện tử;- Có thời gian hoạt động liên tục trong lĩnh vực công ích đô thị tối thiểu 05 năm;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích có thời hạn từ 03 năm trở lên.Có quan hệ lao động với nhà thầu (danh sách kèm theo).- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C53
5 Công nhân kỹ thuật vận hành thiết bị 10 Có bằng lái xe từ hạng C trở lên, có quan hệ lao động với nhà thầu53
6 Công nhân nghề thuộc lĩnh vực môi trường ( kèm theo danh sách 100 nhân công) 20 Có quan hệ lao động với nhà thầu21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển rác chuyên dụng thùng kín Ô tô vận chuyển rác chuyên dụng thùng kín7
2 Xe hút và vận chuyển chất thải Xe hút và vận chuyển chất thải1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->