Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211274957-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/01/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211245091 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-23 12:06:00 đến ngày 2022-01-02 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,524,880,957 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng > 01 người;- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện khí hoá và cung cấp điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình và thiết kế điện công trình;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và đã từng làm chỉ huy trưởng 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) từ cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 1 tỷ VND (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện – Phụ trách kỹ thuật Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng > 01 người;- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện – điện tử;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) từ cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 1 tỷ VND (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng > 01 người;- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03năm.- Đã phụ trách An toàn lao động, PCCC ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) từ cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 1 tỷ VND (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng tối thiểu: 01 người;- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật điện – điện tử.- Có chứng hành nghề tư vấn giám sát các công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật .- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) từ cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 1 tỷ VND (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo hệ thống chiếu sáng các vòng xoay thành phố; Hạng mục: Vòng xoay Phú Khương 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp kinh tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre, địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, P.4, Tp.Bến Tre, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bến Tre. Địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Bến Tre, Địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: . |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển 760x500x250mm. | 1 | cái | |
| 2 | Tủ nguồn 300x400x210mm | 3 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P-50A | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt time hẹn giờ | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt contractor 3 pha 50A | 1 | cái | |
| 6 | Bo điều khiển led RGB, tích hợp điều khiển từ xa | 3 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Bộ phát tín hiệu 4G | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Bộ controller online ( bao gồm bản quyền phần mềm) | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt MCB 1 pha 32 A | 3 | cái | |
| 10 | Nguồn 12V-29A | 6 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, CXV 2x6,0 mm2 | 20 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CVV 2x2,5 mm2 | 145 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, VCm 4 | 300 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mm | 0,45 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống ruột gà luồn dây điện D20 | 0,75 | 100m | |
| 16 | Cọc tiếp địa D16 dài L=2400mm | 4 | cọc | |
| 17 | Dây đồng trần C25 | 2 | m | |
| 18 | Kẹp tiếp địa | 4 | cái | |
| 19 | Dây đơn CV50 | 15 | m | |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét chủ động | 1 | cái | |
| 21 | Đào đất móng đèn lew 72W | 0,96 | m3 | |
| 22 | Bê tông dá 1x2 M150 lỏt móng | 0,32 | m3 | |
| 23 | Bê tông móng đá 1x2 M250 đế móng | 0,72 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,093 | 100m2 | |
| 25 | Bulong nở inox D10 | 72 | bộ | |
| 26 | Đèn led 72w màu warmwhite | 12 | cái | |
| 27 | Lồng chụp bảo vệ | 12 | bộ | |
| 28 | Tháo dỡ quả cầu trang trí hiện hữu | 1 | bộ | |
| 29 | Tháo dỡ trụ đèn inox hiện hữu | 1 | trụ | |
| 30 | Đào đất để tháo dỡ móng hiện hữu | 4 | m3 | |
| 31 | Phá dỡ móng bê tông cốt thép trụ đèn hiện hữu | 1 | m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,05 | 100m3 | |
| 33 | Bê tông lót mác 150 | 0,324 | m3 | |
| 34 | Bê tông móng mác 250 | 3,488 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,169 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,026 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,128 | tấn | |
| 38 | Tiren M30 dài 1000mm uốn móc dầu L=200mm | 21 | bộ | |
| 39 | Bê tông lót mác 150 | 1,098 | m3 | |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,464 | m3 | |
| 41 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,874 | m3 | |
| 42 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,267 | m3 | |
| 43 | Cát đắp | 1,267 | m3 | |
| 44 | Đá granite xám lông chuột | 17,866 | m2 | |
| 45 | Tiren M24 dài 500mm uốn móc dầu L=100mm | 64 | bộ | |
| 46 | Gia công khung xương họa tiết cách điệu nghệ thuật bẹ dừa khung xương thép hộp 25x25x1,4mm mạ kẽm, kích thước 1854x2042mm | 8 | bộ | |
| 47 | Led 20mm màu RGB đi viền họa tiết cách điệu nghệ thuật | 82,25 | md | |
| 48 | Mặt bích dày 10mm | 0,078 | tấn | |
| 49 | Alu ốp họa tiết màu vàng | 33,984 | m2 | |
| 50 | Gia công thép ống phi 75.6x2mm uốn tạo hình họa tiết nghệ thuật lá dừa 1 kích thước 5200x1278mm; sơn xanh | 16,839 | md | |
| 51 | Lắp ghép họa tiết cách điệu nghệ thuật lá dừa 1 KT: 5200x1278mm sử dụng thép ống D75.6x2mm, khung gia cố thép ống phi 42.2x1.4mm:sơn xanh | 1 | bộ | |
| 52 | Tôn dập U 25x25x50mm sơn tĩnh điện màu xanh gắn led modunle 3 bóng RGB | 16,839 | md | |
| 53 | Tôn dập U 20x20x30mm sơn tĩnh điện màu xanh gắn led 20mm RGB | 20,924 | md | |
| 54 | Mặt bích dày 20mm | 0,024 | tấn | |
| 55 | Tôn ốp họa tiết sơn xanh | 1,879 | m2 | |
| 56 | Ke 500x100 dày 10mm | 0,012 | tấn | |
| 57 | Gia công thép ống phi 75.6x2mm uốn tạo hình họa tiết nghệ thuật lá dừa 2 kích thước 6200x1306mm;sơn xanh | 19,5 | md | |
| 58 | Lắp ghép họa tiết cách điệu nghệ thuật lá dừa 2 KT: 6200x1306mm sử dụng thép ống D75.6x2mm, khung gia cố thép ống phi 42.2x1.4mm:sơn xanh | 1 | bộ | |
| 59 | Tôn dập U 25x25x50mm sơn tĩnh điện màu xanh gắn led modunle 3 bóng RGB | 19,5 | md | |
| 60 | Tôn dập U 20x20x30mm sơn tĩnh điện màu xanh gắn led 20mm RGB | 23,236 | md | |
| 61 | Mặt bích dày 20mm | 0,024 | tấn | |
| 62 | Tôn ốp họa tiết sơn xanh | 2,5 | m2 | |
| 63 | Ke 500x100 dày 10mm | 0,012 | tấn | |
| 64 | Gia công thép ống phi 75.6x2mm uốn tạo hình họa tiết nghệ thuật lá dừa 3 kích thước 7200x1298mm;sơn xanh | 22,749 | md | |
| 65 | Lắp ghép họa tiết cách điệu nghệ thuật lá dừa 3 KT: 7184x1298mm sử dụng thép ống D75.6x2mm, khung gia cố thép ống phi 42.2x1.4mm; sơn xanh | 1 | bộ | |
| 66 | Tôn dập U 25x25x50mm sơn tĩnh điện màu xanh gắn led modunle 3 bóng RGB | 22,749 | md | |
| 67 | Tôn dập U 20x20x30mm sơn tĩnh điện màu xanh gắn led 20mm RGB | 23,625 | md | |
| 68 | Mặt bích dày 20mm | 0,024 | tấn | |
| 69 | Tôn ốp họa tiết sơn xanh | 2,987 | m2 | |
| 70 | Ke 500x100 dày 10mm | 0,012 | tấn | |
| 71 | Gia công thép ống phi 75.6x2mm uốn tạo hình họa tiết nghệ thuật lá dừa 4 kích thước 8291x1294mm; sơn xanh | 26,553 | md | |
| 72 | Lắp ghép họa tiết cách điệu nghệ thuật lá dừa 4 KT: 8291x1294mm sử dụng thép ống D75.6x2mm, khung gia cố thép ống phi 42.2x1.4mm; sơn xanh | 1 | bộ | |
| 73 | Tôn dập U 25x25x50mm gắn led modunle 3 bóng RGB | 26,556 | md | |
| 74 | Tôn dập U 20x20x30mm sơn tĩnh điện màu xanh gắn led 20mm RGB | 23,882 | md | |
| 75 | Mặt bích dày 20mm | 0,024 | tấn | |
| 76 | Tôn ốp họa tiết sơn xanh | 3,446 | m2 | |
| 77 | Ke 500x100 dày 10mm | 0,012 | tấn | |
| 78 | Gia công thép hộp 25x25x1.4mm uốn tạo hình họa tiết nghệ thuật nõn dừa kích thước 5800x940mm | 75,625 | md | |
| 79 | Thép ống phi 219.1x6.35mm | 0,168 | tấn | |
| 80 | Thép hộp 50x50x1.4mm mạ kẽm | 0,025 | tấn | |
| 81 | Tôn dập U 25x25x50mm sơn tĩnh điện màu xanh gắn led module 3 bóng RGB | 58,6 | md | |
| 82 | Mặt bích R280mm dày 20mm | 0,039 | tấn | |
| 83 | Tôn ốp họa tiết sơn xanh | 16,755 | m2 | |
| 84 | Ke 150x100 dày 10mm | 0,026 | tấn | |
| 85 | Dây cáp thép phi 12mm + ốc xiếc cáp + tăng đơ cáp | 4 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng > 01 người;- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện khí hoá và cung cấp điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình và thiết kế điện công trình;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và đã từng làm chỉ huy trưởng 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) từ cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 1 tỷ VND (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư điện – Phụ trách kỹ thuật Điện | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng > 01 người;- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện – điện tử;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) từ cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 1 tỷ VND (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, PCCC | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng > 01 người;- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03năm.- Đã phụ trách An toàn lao động, PCCC ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) từ cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 1 tỷ VND (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng phụ trách thi công | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng tối thiểu: 01 người;- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật điện – điện tử.- Có chứng hành nghề tư vấn giám sát các công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật .- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) từ cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 1 tỷ VND (có xác nhận của chủ đầu tư). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | . | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5KW | . | 1 |
| 3 | Máy hàn điện 14kW | . | 1 |
| 4 | Máy hàn điện 23kW | . | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | . | 2 |
| 6 | Xe nâng 12m | . | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | . | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa 150l | . | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ 5T | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi